ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾN SĨ Chuyên ngành: Lý thuyết xác suất và thống kê toán học Theory of Probability and Mathemati
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH
ĐÀO TẠO TIẾN SĨ
Chuyên ngành: Lý thuyết xác suất và thống kê toán học
Theory of Probability and Mathematical Statistics
Mã số : 62.46.15.01
Ngành: Toán học
Hà Nội - 2007
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾN SĨ
Chuyên ngành: Lý thuyết xác suất và thống kê toán học
Theory of Probability and Mathematical Statistics
Mã số : 62.46.15.01
Ngành: Toán học
Khung chương trình đào tạo tiến sĩ ngành Toán học, chuyên ngành
Lý thuyết xác suất và thống kê toán học được ban hành theo Quyết định số: /SĐH ngày tháng năm 2007 của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội
Hà nội, ngày tháng năm 2007
CHỦ NHIỆM KHOA SAU ĐẠI HỌC
GS TSKH Nguyễn Hữu Công
Hà Nội - 2007
Trang 3ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾN SĨ
Chuyên ngành: Lý thuyết xác suất và thống kê toán học
Mã số: 62.46.15.01 Ngành: Toán học Phần I Giới thiệu chung về chương trình đào tạo
1 Một số thông tin về chuyên ngành đào tạo
- Tên chuyên ngành: Lý thuyết xác suất và thống kê toán học (Theory of
Probability and Mathematical Statistics )
- Mã số chuyên ngành: 62.46.15.01
- Tên ngành: Toán học (Mathematics)
- Bậc đào tạo: Tiến sĩ
- Tên văn bằng: Tiến sĩ Toán học (Doctor of Philosophy in Mathematics)
- Đơn vị đào tạo: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
2 Đối tượng dự thi và các môn thi tuyển
Đối tượng được đăng ký dự thi: Công dân nước CHXHCN Việt Nam có đủ các điều kiện quy định dưới đây được dự thi vào đào tạo tiến sĩ:
1.1 Điều kiện văn bằng và công trình đã công bố Thí sinh cần thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
a) Có bằng thạc sĩ đúng chuyên ngành hoặc chuyên ngành phù hợp hoặc chuyên ngành gần chuyên ngành đăng ký dự thi
b) Có bằng thạc sĩ khác chuyên ngành và có bằng tốt nghiệp đại học chính qui đúng ngành hoặc ngành phù hợp với ngành đăng ký dự thi Trường hợp này, thí sinh phải dự thi như người chưa có bằng thạc sĩ và phải có ít nhất một bài báo công bố trên tạp chí khoa học hoặc tuyển tập công trình hội nghị khoa học trước khi nộp hồ sơ dự thi và phải dự thi theo chế độ đối với thí sinh chưa có bằng thạc sĩ
Trang 4c) Có bằng tốt nghiệp đại học hệ chính quy đúng ngành, loại giỏi trở lên và có ít nhất một bài báo đã công bố trên tạp chí khoa học hoặc tuyển tập công trình hội nghị khoa học trước khi nộp hồ sơ dự thi
d) Có bằng tốt nghiệp đại học hệ chính quy đúng ngành, loại khá trở lên và có ít nhất một bài báo đã công bố trên tạp chí khoa học hoặc tuyển tập công trình hội nghị khoa học trước khi nộp hồ sơ dự thi
Nội dung các bài báo ở mục b, c, d phải phù hợp với hướng nghiên cứu đăng ký dự thi
1.2 Điều kiện thâm niên công tác
Thi sinh dự thi vào chương trình đào tạo tiến sĩ cần có ít nhất hai năm làm việc chuyên môn trong lĩnh vực đăng ký dự thi kể từ khi tốt nghiệp đại học (tính từ ngày Hiệu trưởng ký quyết định công nhận tốt nghiệp) đến ngày đăng ký dự thi, trừ trường hợp được chuyển tiếp sinh
- Các môn thi tuyển đầu vào: Đối với thí sinh chưa có bằng thạc sĩ
o Môn thi Cơ bản: Đại số
o Môn thi Cơ sở: Giải tích
o Môn Ngoại ngữ: trình độ C, một trong năm thứ tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc
o Môn chuyên ngành: Xác suất thống kê
o Bảo vệ đề cương nghiên cứu
Thí sinh đã có bằng thạc sĩ đúng chuyên ngành hoặc chuyên ngành phù hợp hoặc chuyên ngành gần chuyên ngành đăng ký dự thi không phải dự thi các môn Cơ bản và
Cơ sở
Phần II Khung chương trình đào tạo
1 Mục tiêu đào tạo:
a Về kiến thức: Trang bị các kiến thức chuyên sâu, hiện đại và hoàn chỉnh về
chuyên ngành, được cập nhật, đạt trình độ tiến sĩ khu vực và quốc tế
b Về năng lực: Tiến sĩ chuyên ngành Xác suất thống kê có khả năng biên soạn
giáo trình và giảng dạy các môn Toán học cơ bản và các môn thuộc chuyên ngành Xác suất thống kê ở các trường Đại học và Cao đẳng Có khả năng độc lập tổ chức nghiên cứu và ứng dụng Toán học theo hướng chuyên ngành của mình ở các Viện, trường Đại học và các cơ quan nghiên cứu, sản xuất
2 Nội dung đào tạo:
2.1Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo:
- Đối với NCS có bằng thạc sĩ đúng chuyên ngành:
Trang 5o Ngoại ngữ chuyên ngành (hoặc nâng cao): 03 tín chỉ
o Khối kiến thức chuyên đề tiến sĩ: 06 tín chỉ
o Luận án (yêu cầu và thời gian làm luận án): 03 năm
- Đối với NCS có bằng thạc sĩ thuộc chuyên ngành gần với chuyên ngành đào tạo tiến sĩ:
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 39 tín chỉ, trong đó:
+ Khối kiến bổ sung (bắt buộc):
o Bắt buộc: 22 tín chỉ
o Lựa chọn: 8 tín chỉ/36 tín chỉ
+ Ngoại ngữ chuyên ngành (hoặc nâng cao): 03 tín chỉ
+ Khối kiến thức chuyên đề tiến sĩ: 06 tín chỉ
+ Luận án (yêu cầu và thời gian làm luận án): 04 năm
- Đối với NCS chưa có bằng thạc sĩ:
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 50 tín chỉ, trong đó:
+ Khối kiến thức chung (bắt buộc): 11 tín chỉ
+ Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành: 30 tín chỉ
o Bắt buộc: 22 tín chỉ
o Lựa chọn: 8 tín chỉ/36 tín chỉ
+ Ngoại ngữ chuyên ngành (hoặc nâng cao): 03 tín chỉ
+ Khối kiến thức chuyên đề tiến sĩ: 06 tín chỉ
+ Luận án (yêu cầu và thời gian làm luận án): 04 năm
Trang 67 TNXS 604 Lý thuyết nhóm và biểu diễn nhóm
Theory of Groups and Group Representations
8 TNXS 605 Lý thuyết toán tử tuyến tính
Theory of Linear Operators
Trang 712 TNXS 609 Giải tích ngẫu nhiên
14 TNXS 611 Phương trình vi phân ngẫu nhiên
Stochastic Differential equations
TNXS 609
15 TNXS 612 Các mô hình ngẫu nhiên trong kinh tế
Statistical modelling in Economics
TNXS 609
16 TNXS 613 Điều khiển các quá trình ngẫu nhiên
Optimal stochastic processes
21 TNXS 618 Lý thuyết kiểm định giả thiết
Theory of hypothesis testing
22 TNXS 619 Thống kê quá trình ngẫu nhiên
Statistics of stochastic processes
24 TNXS 621 Phân tích chuỗi thời gian (Dự báo và điều khiển)
Time series analysis and forecasting
Trang 8Stationary processes
27 TNXS 624 Toán tử và tích phân ngẫu nhiên
Random operators and random integrals
28 TNXS 625 Xác suất trên không gian metric
Probability measures in metric spaces
29 TNXS 626 Các bài toán đặc trưng của thống kê toán học
Characteristic problems of Statistics
30 TNXS 627 Phân tích quá trình điểm không gian
Analysis of Spacial point processes
Advanced foreign language for specific purposes
34 TNXS 630 Quá trình dừng nâng cao
Advanced stationary processes
TNXS 622
35 TNXS 631 Phương trình toán tử ngẫu nhiên
Random operator equations
37 TNXS 633 Các định lý giới hạn trong lý thuyết xác suất
Limit Theorems in Probability
38 TNXS 634 Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng
Random Simulation Methods and its application
Trang 9Stochastic model in Finance TNXS 609
41 TNXS 637 Phương pháp tiệm cận trong phương trình vi phân
42 TNXS 638 Lý thuyết lọc ngẫu nhiên
Theory of stochastic filtration
TNXS 609
43 TNXS 639 Thống kê các quá trình ngẫu nhiên
Statistics for stochastic processes
TNXS 609
44 TNXS 640 Lý thuyết quá trình phủ và quá trình không gian
Covered processes and spacial point processes
TNXS 609
45 TNXS 641 Lý thuyết các phân bố xác suất chưa vô hạn
Infinitely divisible distributions
Ghi chú: * Tổng số giờ tín chỉ (số giờ tín chỉ lên lớp/số giờ tín chỉ thực hành/số giờ tín chỉ tự học)
**Tổng số tiết học (số tiết lên lớp/số tiết thực hành/số tiết tự học)
2.3 Danh mục tài liệu tham khảo:
học
(Tài liệu bắt buộc, Tài liệu tham khảo thêm)
Foreign languague for general purposes
Trang 103 MG03 Ngoại ngữ chuyên ngành
Foreign languague for specific purposes
II Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành
4 TNXS 601 Độ đo và tích phân
Measures and Integration
2 J Genet Mesure et intégration théorie
élémentaire (maitrises de mathematiques)
Librairie Vuibert, 1976
3 O Arino, Cl Delode et J Genet Mesure et
integration (Cours de maitrises) Librairie
Vuibert, 1976
Integration, John Wiley & Sons, Inc., New
4 Kôn mô gô rốp, Phơ min, Cở sở lý thuyết hàm và giải tích hàm, NXB THCN 1973
5 V Trenoguine, Analyse fonctonanelle, Moscow
Trang 113 I.H Madsen, J Tornehave, From calculus to
7 TNXS 604 Lý thuyết nhóm và biểu diễn nhóm
Theory of Groups and Group Representations
(I)-(II), Cambridge University Press, 1991
2 C W Curtis and I Reiner, Representation Theory
of finite groups and associate algebras, Interscience
Publishers, New York-London-Sedney 1966
3 Nguyễn Hữu Việt Hưng: Đại số đại cương, NXB
Giáo dục, Hà Nội, 1998, tái bản lần thứ nhất 1999
4 G James and M Liebeck, Representations and
characters of groups, Cambridge Univ Press,
Cambridge 1993
5 J P Serre, Linear Representations of finite groups,
Springer-Verlag, New York -Heidelberg- Berlin,
1977
8 TNXS 605 Lý thuyết toán tử tuyến tính
Theory of Linear Operators
parameter semigroups for linear evolution equations
2 Jerome A Goldstein, Semigroups of linear
operators and applications
3 Pazy, Semigroups of linear and applications to
partial differential equations
9 TNXS 606 Lý thuyết xấp xỉ
Theory of Approximation
2
1 R.A DeVore, G.G Lorentz, Constructive
Approximation, Springer, Berlin-Heidelberg, 1993
Trang 122 G.G Lorentz, M.V.Golitschek, Yu.Makovoz,
Contructive Approximation, Advance Problems,
Springer, Berlin-Heidelberg, 1996
3 E Hernandez, G.Weiss, A First Course on
Wavelets, CRC Press, 1996
4 S.M Nikolskii, Approximation of Functions of
Several Variables and Imbedding Theorems,
Springer, Berlin-Heidelberg, 1975
Approximation Theory, Moscow University Press,
Moscow 1976 (Russian)
6 N.I Akhiezer, Theory of Approximation, Nauka
1965 (Russian)
7 D Hong, J Wang, R Garner, Real Analysis with
an Introduction to Wavelets and Applications,
Elsevier (Academic Press) 2005
10 TNXS 607 Hình học vi phân
Differential Geometry
2000
1 W.M Boothby, An introduction to differentiable
manifolds and Riemannian geometry, Academic
Press, 2nd edition, 1986
2 S S Chern, W H Chen, K S Lam, Lectures on
Differential Geometry, World Scientific, 2000
1 S Gallot, D Hulin, J Lafontaine, Riemannian
Geometry, Springer-Verlag, 2nd edition, 1993
2 Khu Quốc Anh và Nguyễn Doãn Tuấn, Lý thuyết
Trang 13liên thông và hình học Riemann, NXB ĐHSP
2 A.Ventxel: Giáo trình quá trình ngẫu nhiên, Mockva,
3 Nguyễn Duy Tiến, Các mô hình xác suất và ứng Phần I, II, III NXB ĐHQGHN, 2005
4 W.Feller, An Introduction to Probability Theory anapplications, V.I,V.II, 1971
5 M.Loeve; Probability Theory, 1963
6 T.W.Anderson, The Statistical Analysis of Time SNew York, Willey, 1971
7 A.N.Shiryaev; Probability, 2nd ed, Springer., 1995
8 O Kallenberg, Probability and Its Applications, 2nSpringer., 2002
9 D W Strook, Probability Theory, Cambridge, 1993
13 TNXS 610 Lý thuyết ước lượng
Theory of Estimation
Wiley, New York, 1983
2 Đào Hữu Hồ, Nguyễn Văn Hữu, Hoàng Hữu Như, Thống kê toán học, NXB ĐHTHCN, Hà Nội, 1984; NXB ĐHQG Hà Nội 2004
14 TNXS 611 Phương trình vi phân ngẫu nhiên
Stochastic Differential equations
Theory and Applications, Wiley, 1974.
Trang 142 M Baxter and A Rennie, Financial Calculus: An
Introduction to Derivative Pricing, Cambridge
3 U Press, 1996
4 K L Chung, Elementary Probability Theory with
Stochastic Processes, Springer, 1975
5 A Friedman, Stochastic Differential Equations
and Applications, Vol 1 and 2, Academic Press
6 I I Gihman and A V Skorohod, Stochastic
Differential Equations, Springer, 1972
7 N V Krylov, Introduction to the Theory of
Diffusion Processes, American Math Society,
1995
8 [McK] H McKean, Stochastic Integrals,
Academic Press, 1969
9 B K Oksendal, Stochastic Differential
Equations: An Introduction with Applications, 4th ed., Springer, 1995
1 D Stroock, Probability Theory: An Analytic View,
Cambridge U Press, 1993
15 TNXS 612 Các mô hình ngẫu nhiên trong kinh tế
Statistical modelling in Economics
Mô Hình Toán Kinh Tế, Hà Nội 1007
2 Vũ Thiếu và các cộng sự Kinh Tế Lượng, Hà Nội 199
3 H Seddighi, K.A Lawler ECONOMETRICS, 2000
( On Web Side)
16 TNXS 613 Điều khiển các quá trình ngẫu nhiên
Optimal stochastic processes
pháp giải số bài toán điều khiển tối ưu NXB Đại
học Quốc gia Hà Nội 2001
2 P Billingsley Probability and Measure John
Wiley\&Sons 1986
3 J.M Bismut Théorie probabiliste du contrôle des
Trang 15diffusions Springer-Verlag1974
4 E.B Dynkin, A.A Yushkevich Controlled markov
processes and their applications Moscow: Nauka
1975 (in Russain)
17 TNXS 614 Lý thuyết độ đo ngẫu nhiên và tích phân ngẫu
nhiên
Random measures and random integrals
2 1 P Hall, C.C.Heyde; Martingale Limit Theory and
its Application, Academic Press, Inc New York
2 P.A Meyer; Probabilités et Potentiels;Hermann Paris
3 P.A Meyer ; Probability and Potentials; Blaisdell Publishing Co
4 P.A Meyer; Martingales and Stochastic Integrales; Lecture Notes in Math.V.284, Springer-Verlag, Heidelberg, New York
5 J.Neveu; Discrete-Parameter Martingales;
North.Holland Publishing Company- Amsterdam, Oxford, American Elsevier Publishing company Inc-New York
6 Nguyễn Duy Tiến-Vũ Việt Yên, Lý thuyết xác suất; Nhà xuất bản Giáo dục
19 TNXS 616 Hệ động lực ngẫu nhiên
Random dynamical systems
Springer-Verlag, New york 1998R
2 Z Has’minskii Stochastic Stability of Differential Equations Sijthoff and Noordhoff 1980
3 B K Oksendal, Stochastic Differential Equations:
An Introduction with Applications, 4th ed.,
Springer, 1995
Trang 1620 TNXS 617 Lý thuyết các quần thể trong môi trường ngẫu
nhiên
Theory of Populations in random environment
Berlin,1994
2 H.I Freedman, Deterministic mathematical models
in population ecology, in: Monographs and Text books in Pure and Applied Mathematics, Vol.57,
Marcel Dekker, Inc., NewYork, 1980
3 I.I Gihman, A.V Skorohod, The Theory of
Stochastic Processes, Springer, Berlin, Heidelberg,
NewYork, 1979
4 J Hofbauer, K Sigmund, Evolutionary Game and
Population Dynamics, Cambridge University Press,
Cambridge, 1998
5 Y Takeuchi, Global Dynamical Properties of
Lotka–Volterra Systems, WorldScientic,
Singapore,1996
21 TNXS 618 Lý thuyết kiểm định giả thiết
Theory of hypothesis testing
Wiley, New York 1959; 1997
2 Rao C.R Linear statistical inference and its applications John Wiley, New York 1965
3 Đào Hữu Hồ- Nguyễn Văn Hữu- Hoàng Hữu Như Thống kê Tóan học NXBĐại học&THCN 1984; NXB ĐHQG HN 2004
4 Good P Permutation Tests: A Practical Guide to
hypotheses, 2nd ed NewYork, Springer- Verlag,
2000
5 Shaffer J.P Multiple hypothesis Testing, Ann.Rev.Psych., 46,561- 584,1995
22 TNXS 619 Thống kê quá trình ngẫu nhiên
Statistics of stochastic processes
fields, Birkhauser, Boston, 1987
2 Billingsley, P Statistical Inferences for Markov
Processes, Univ of Chicago Press, Chicago, IL,
Trang 17Time series analysis and forecasting
Trang 1827 TNXS 624 Toán tử và tích phân ngẫu nhiên
Random operators and random integrals
1983
2 S Kwapien, W Woyczynski, Random series and Stochastic integrals, Boston 1992
28 TNXS 625 Xác suất trên không gian metric
Probability measures in metric spaces
spaces New York 1967
3 M.Ledoux, M.Talagrand, Probability in Banach spaces , Springer-Verlag 1991
29 TNXS 626 Các bài toán đặc trưng của thống kê toán học
Characteristic problems of Statistics
Characteristic Problems of Math Statistic Bản tiếng Nga Moscow 1972
11 A modern course on Statistical distributions in Scientific Work, vol 3:
Characterization and Applications, NATO
1974
30 TNXS 627 Phân tích quá trình điểm không gian
Analysis of Spacial point processes
Pattens Academic Press 1983
7 Cox T.F and Lewis T A conditioned distance
Analysis of covered processes
Processes JohnWiley&sons 1988
Trang 195 Baccelli F and Blaszczyszyn B On the Coverage processes ranging from the Boolean model to the Poisson Voronoi tessellation, Adv Appl Prob SGSA 33, 292- 323, 2001
32 TNXS 629 Hình học ngẫu nhiên
Stochastic geometry
Geometry and its Applications Akademie-Verlag Berlin; John Wiley & sons, 1987; 2nd ed 1995
4 Barndorff- Nielsen O.E., Kendall W.S., and VanLieshout M.N.M Stochastic geometry, Chapman and Hall//CRC , 1999
5 Lendall W.S Models and simulation techniques from stochastic geometry, University of Warwick,
2003
Advanced foreign language for specific purposes
34 TNXS 630 Quá trình dừng nâng cao
Advanced stationary processes
series, Willey 1971
2 H Crame , M.R Leadbetter, Stationary and Related Stochastix Processes, John Wiley 1967
35 TNXS 631 Phương trình toán tử ngẫu nhiên
Academic Press ,New York 1972
2 A.V Skorokhod, Asymptotic Methods in the theory
of stochastic differential equations, Riedel 1989
36 TNXS 632 Hệ động lực ngẫu nhiên
Springer-Verlag, New york 1998R
5 Z Has’minskii Stochastic Stability of Differential Equations Sijthoff and Noordhoff 1980