Bài giảng Sinh học 12 - Bài 39: Biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật được biên soạn bởi giáo viên Phạm Văn An với các nội dung biến động số lượng cá thể; các hình thức biến động số lượng cá thể; nguyên nhân gây biến động và sự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể.
Trang 1Trường THPT Hoà Phú – Chiêm Hoá – Tuyên Quang
Trang 21. Khái ni m:ệ
Chim di c hàng lo t t ư ạ ừ
phương B c v phắ ề ương
Nam
Qu n th chu t đ t ầ ể ộ ộ
ng t b đ i d chộ ị ạ ị
G u trúc b khai thác quá ấ ị
m c đang có nguy c b ứ ơ ị
…??
Bi n đ ng s l ế ộ ố ượ ng cá th là ể
Bi n đ ng s l ế ộ ố ượ ng cá th là ể
gì?
Là s tăng hay gi m s lự ả ố ượng
cá th c a qu n th ể ủ ầ ể
S lố ượng cá th c a qu n th ể ủ ầ ể
có th b bi n đ ng theo chu kì ể ị ế ộ
ho c không theo chu kì.ặ
Trang 31. Khái ni m:ệ
2. Các hình th c bi n đ ng s lứ ế ộ ố ượng cá th :ể
a. Bi n đ ng theo chu k : ế ộ ỳ
Mèo r ng b t thừ ắ ỏ Đ th th hi n s bi n đ ng s lồ ị ể ệ ự ế ộ ố ượng
th và mèo r ng theo chu k 9 – 10 nămỏ ừ ỳ
Bi n đ ng theo chu k là gì? ế ộ ỳ
Bi n đ ng theo chu k là gì? ế ộ ỳ
Trang 41. Khái ni m:ệ
2. Các hình th c bi n đ ng s lứ ế ộ ố ượng cá th :ể
a. Bi n đ ng theo chu k : ế ộ ỳ
* Khái ni m: Là bi n đ ng x y ra do nh ng thay đ i có chu ệ ế ộ ả ữ ổ
k c a môi trỳ ủ ường
* Ví d : ụ
Bi n đ ng s lế ộ ố ượng Th , Mèo r ng Canada.ỏ ở ừ
Bi n đ ng s lế ộ ố ượng Cáo đ ng rêu phở ồ ương B c.ắ
Cá c m vùng bi n Peru có chu k bi n đ ng là 7 năm, khi ơ ở ể ỳ ế ộ
có dòng nước nóng ch y v làm cá ch t hàng lo t. ả ề ế ạ
ch nhái có nhi u vào mùa m a.Ế ề ư
Trang 51. Khái ni m:ệ
2. Các hình th c bi n đ ng s lứ ế ộ ố ượng cá th :ể
a. Bi n đ ng theo chu k : ế ộ ỳ
b. Bi n đ ng s l ế ộ ố ượ ng không theo chu k : ỳ
Đ th bi n đ ng s lồ ị ế ộ ố ượng cá th th không theo chu k ể ỏ ỳ ở
Ôtrâylia
Trang 61. Khái ni m:ệ
2. Các hình th c bi n đ ng s lứ ế ộ ố ượng cá th :ể
a. Bi n đ ng theo chu k : ế ộ ỳ
b. Bi n đ ng s l ế ộ ố ượ ng không theo chu k : ỳ
Bi n đ ng không theo chu k là gì? ế ộ ỳ
Bi n đ ng không theo chu k là gì? ế ộ ỳ
* Khái ni m: Là bi n đ ng mà s lệ ế ộ ố ượng cá th c a qu n th ể ủ ầ ể
tăng ho c gi m m t cách đ t ng t do nh ng thay đ i b t ặ ả ộ ộ ộ ữ ổ ấ
thường c a môi trủ ường t nhiên hay do ho t đ ng khai thác ự ạ ộ
tài nguyên quá m c c a con ngứ ủ ười
* Ví d Vi t Nam:ụ ở ệ
Mi n B c: s lề ắ ố ượng bò sát và ch, Nhái gi m vào nh ng Ế ả ữ
năm có giá rét (nhi t đ < 8 0C)ệ ộ
Mi n B c và Mi n Trung: s lề ắ ề ố ượng bò sát, chim, th gi m ỏ ả
m nh sau nh ng tr n lũ l t.ạ ữ ậ ụ
Trang 71. Khái ni m:ệ
2. Các hình th c bi n đ ng s lứ ế ộ ố ượng cá th :ể
a. Bi n đ ng theo chu k : ế ộ ỳ
b. Bi n đ ng s l ế ộ ố ượ ng không theo chu k : ỳ
Nh ng nghiên c u v bi n đ ng s l ữ ứ ề ế ộ ố ượ ng có ý nghĩa nh ư
Nh ng nghiên c u v bi n đ ng s l ữ ứ ề ế ộ ố ượ ng có ý nghĩa nh ư
th nào đ i v i s n xu t nông nghi p và b o v các sinh ế ố ớ ả ấ ệ ả ệ
th nào đ i v i s n xu t nông nghi p và b o v các sinh ế ố ớ ả ấ ệ ả ệ
v t? Cho ví d minh h a? ậ ụ ọ
v t? Cho ví d minh h a? ậ ụ ọ
II. NGUYÊN NHÂN GÂY BI N Đ NG VÀ S ĐI U CH NH S LẾ Ộ Ự Ề Ỉ Ố ƯỢNG
CÁ TH C A QU N THỂ Ủ Ầ Ể
1. Nguyên nhân gây bi n đ ng s lế ộ ố ượng cá th c a qu n thể ủ ầ ể
Hãy cho bi t, nguyên nhân gây nên s bi n đ ng s l ế ự ế ộ ố ượ ng cá
Hãy cho bi t, nguyên nhân gây nên s bi n đ ng s l ế ự ế ộ ố ượ ng cá
th c a các qu n th theo chu k và không theo chu kì qua b ng ể ủ ầ ể ỳ ả
th c a các qu n th theo chu k và không theo chu kì qua b ng ể ủ ầ ể ỳ ả
sau?
Trang 8CÁ TH C A QU N THỂ Ủ Ầ Ể
Sâu h i mùa màng ạ
Cá c m vùng bi n Peru ơ ở ể
Chim cu gáy
Mu i ỗ
ch, nhái
Ế
Đ ng v t, th c v t r ng ộ ậ ự ậ ở ừ
U Minh
Th Ôtrâylia ỏ ở
QU N THẦ Ể NGUYÊN NHÂN
Cáo đ ng rêu ph ở ồ ươ ng
B c ắ Ph thu c vào s l ụ ộ ố ượ ng con m i là chu t ồ ộ
Lemut Vào mùa có khí h u m áp, sinh s n nhi u ậ ấ ả ề Dòng n ướ c nóng làm cá c m ch t hàng lo t ơ ế ạ
Ph thu c vào ngu n th c ăn ụ ộ ồ ứ
Vào th i gian có nhi t đ m áp và đ m ờ ệ ộ ấ ộ ẩ cao, mu i sinh s n nhi u ỗ ả ề
Vào mùa m a, ch nhái sinh s n nhi u ư ế ả ề
Cháy r ng làm cho sinh v t r ng ch t hàng ừ ậ ừ ế
lo t ạ
S l ố ượ ng tăng ho c gi m b t th ặ ả ấ ườ ng do nhi m VR gây b nh u nh y ễ ệ ầ
Trang 9CÁ TH C A QU N THỂ Ủ Ầ Ể
Hãy cho bi t các nhóm nguyên nhân ch y u d n đ n s bi n ế ủ ế ẫ ế ự ế
Hãy cho bi t các nhóm nguyên nhân ch y u d n đ n s bi n ế ủ ế ẫ ế ự ế
đ ng s l ộ ố ượ ng cá th c a qu n th ? ể ủ ầ ể
đ ng s l ộ ố ượ ng cá th c a qu n th ? ể ủ ầ ể
Có 2 nhóm nhân t ch y u: + nhóm nhân t vô sinhố ủ ế ố
+ nhóm nhân t h u sinh.ố ữ
a. Do thay đ i c a các nhân t sinh thái vô sinh ổ ủ ố
Các nhân t vô sinh tác đ ng tr c ti p lên sinh v t mà không ố ộ ự ế ậ
ph thu c vào m t đ cá th trong qu n th (nhóm nhân t ụ ộ ậ ộ ể ầ ể ố
không ph thu c m t đ )ụ ộ ậ ộ
Các nhân t vô sinh nh hố ả ưởng đ n tr ng thái sinh lí c a cá ế ạ ủ
th Trong đi u ki n t nhiên không thu n l i, s c sinh s n ể ề ệ ự ậ ợ ứ ả
c a cá th gi m, kh năng th tinh kém, s c s ng con non ủ ể ả ả ụ ứ ố
th pấ
Khí h u có nh hậ ả ưởng thường xuyên và rõ r t nh t.ệ ấ
1. Nguyên nhân gây bi n đ ng s lế ộ ố ượng cá th c a qu n thể ủ ầ ể
Trang 10CÁ TH C A QU N THỂ Ủ Ầ Ể
a. Do thay đ i c a các nhân t sinh thái vô sinh ổ ủ ố
b. Do s thay đ i các nhân t sinh thái h u sinh ự ổ ố ữ
Các nhân t h u sinh luôn b chi ph i b i m t đ cá th c a ố ữ ị ố ở ậ ộ ể ủ
qu n th (nhóm nhân t ph thu c m t đ ).ầ ể ố ụ ộ ậ ộ
S c nh tranh gi a các cá th trong cùng m t đàn, s lự ạ ữ ể ộ ố ượng
k thù ăn th t, s c sinh s n, m c đ t vong và s phát tán ẻ ị ứ ả ứ ộ ử ự
c a các cá th trong qu n th ,… có nh hủ ể ầ ể ả ưởng l n đ n s ớ ế ự
bi n đ ng s lế ộ ố ượng cá th trong qu n th ể ầ ể
1. Nguyên nhân gây bi n đ ng s lế ộ ố ượng cá th c a qu n thể ủ ầ ể
Trang 11CÁ TH C A QU N THỂ Ủ Ầ Ể
1. Nguyên nhân gây bi n đ ng s lế ộ ố ượng cá th c a qu n thể ủ ầ ể
2. S đi u ch nh s lự ề ỉ ố ượng cá th c a qu n thể ủ ầ ể
Hãy cho bi t ý nghĩa c a hi n t ế ủ ệ ượ ng t a th a th c v t? ỉ ư ở ự ậ
Hãy cho bi t ý nghĩa c a hi n t ế ủ ệ ượ ng t a th a th c v t? ỉ ư ở ự ậ
C nh tranh cùng loài đ ng v t? ạ ở ộ ậ
C nh tranh cùng loài đ ng v t? ạ ở ộ ậ
Qu n th t đi u ch nh s l ầ ể ự ề ỉ ố ượ ng cá th nh th nào? ể ư ế
Qu n th t đi u ch nh s l ầ ể ự ề ỉ ố ượ ng cá th nh th nào? ể ư ế
Qu n th luôn có xu hầ ể ướng t đi u ch nh s lự ề ỉ ố ượng cá th ể
b ng cách làm gi m ho c kích thích làm tăng s lằ ả ặ ố ượng cá th ể
S bi n đ ng s lự ế ộ ố ượng cá th c a qu n th để ủ ầ ể ược đi u ề
ch nh b i s c sinh s n, t l t vong, xu t c , nh p c ỉ ở ứ ả ỉ ệ ử ấ ư ậ ư
Khi đi u ki n s ng thu n l i (ho c s lề ệ ố ậ ợ ặ ố ượng cá th th p) ể ấ
t vong gi m, s c sinh s n tăng, nh p c tăng tăng s
lượng cá th c a qu n th ể ủ ầ ể
Trang 12CÁ TH C A QU N THỂ Ủ Ầ Ể
1. Nguyên nhân gây bi n đ ng s lế ộ ố ượng cá th c a qu n thể ủ ầ ể
2. S đi u ch nh s lự ề ỉ ố ượng cá th c a qu n thể ủ ầ ể
Hãy cho bi t ý nghĩa c a hi n t ế ủ ệ ượ ng t a th a th c v t? ỉ ư ở ự ậ
Hãy cho bi t ý nghĩa c a hi n t ế ủ ệ ượ ng t a th a th c v t? ỉ ư ở ự ậ
C nh tranh cùng loài đ ng v t? ạ ở ộ ậ
C nh tranh cùng loài đ ng v t? ạ ở ộ ậ
Qu n th t đi u ch nh s l ầ ể ự ề ỉ ố ượ ng cá th nh th nào? ể ư ế
Qu n th t đi u ch nh s l ầ ể ự ề ỉ ố ượ ng cá th nh th nào? ể ư ế
Khi đi u ki n môi trề ệ ường khó khăn (s lố ượng cá th nhi u) ể ề
th c ăn, n i thi u h t c nh tranh gay g t gi a các cá
th t vong tăng, s c sinh s n gi m, nh p c gi m gi m ể → ử ứ ả ả ậ ư ả → ả
s lố ượng cá th c a qu n th ể ủ ầ ể
Trang 13CÁ TH C A QU N THỂ Ủ Ầ Ể
1. Nguyên nhân gây bi n đ ng s lế ộ ố ượng cá th c a qu n thể ủ ầ ể
2. S đi u ch nh s lự ề ỉ ố ượng cá th c a qu n thể ủ ầ ể
3. Tr ng thái cân b ng c a qu n thạ ằ ủ ầ ể
Nhân t sinh thái ố
Nhân t sinh thái ố
vô sinh và h u sinh ữ
vô sinh và h u sinh ữ
có nh h ả ưở ng nh ư
có nh h ả ưở ng nh ư
th nào t i tr ng ế ớ ạ
th nào t i tr ng ế ớ ạ
thái cân b ng c a ằ ủ
thái cân b ng c a ằ ủ
qu n th ? ầ ể
qu n th ? ầ ể
Trang 14CÁ TH C A QU N THỂ Ủ Ầ Ể
1. Nguyên nhân gây bi n đ ng s lế ộ ố ượng cá th c a qu n thể ủ ầ ể
2. S đi u ch nh s lự ề ỉ ố ượng cá th c a qu n thể ủ ầ ể
3. Tr ng thái cân b ng c a qu n thạ ằ ủ ầ ể
Khi nào qu n th đ ầ ể ượ c đi u ch nh đ tr v tr ng thái cân ề ỉ ể ở ề ạ
Khi nào qu n th đ ầ ể ượ c đi u ch nh đ tr v tr ng thái cân ề ỉ ể ở ề ạ
b ng? ằ
b ng? ằ
M c sinh s n + nh p c = M c t vong + xu t cứ ả ậ ư ứ ử ấ ư
Qu n th luôn có kh năng t đi u ch nh s lầ ể ả ự ể ỉ ố ượng cá th khi ể
s cá th tăng quá cao ho c gi m quá th p d n t i tr ng thái ố ể ặ ả ấ ẫ ớ ạ
cân b ng (tr ng thái s lằ ạ ố ượng các cá th n đ nh và phù h p ể ổ ị ợ
v i kh năng cung c p ngu n s ng c a môi trớ ả ấ ồ ố ủ ường).
Trang 15CÁ TH C A QU N THỂ Ủ Ầ Ể
1. Nguyên nhân gây bi n đ ng s lế ộ ố ượng cá th c a qu n thể ủ ầ ể
2. S đi u ch nh s lự ề ỉ ố ượng cá th c a qu n thể ủ ầ ể
3. Tr ng thái cân b ng c a qu n thạ ằ ủ ầ ể
S bi n đ ng s l ự ế ộ ố ượ ng cá th c a qu n th sinh v t có ý nghĩa ể ủ ầ ể ậ
S bi n đ ng s l ự ế ộ ố ượ ng cá th c a qu n th sinh v t có ý nghĩa ể ủ ầ ể ậ
gì đ i v i đ i s ng c a sinh v t? Đ i v i s n xu t nông nghi p ố ớ ờ ố ủ ậ ố ớ ả ấ ệ
gì đ i v i đ i s ng c a sinh v t? Đ i v i s n xu t nông nghi p ố ớ ờ ố ủ ậ ố ớ ả ấ ệ
và b o v tài nguyên sinh v t? ả ệ ậ
và b o v tài nguyên sinh v t? ả ệ ậ
Ph n ng t ng h p c a qu n th trả ứ ổ ợ ủ ầ ể ước đi u ki n s ng đ ề ệ ố ể
phù h p v i kh năng cung c p ngu n s ng c a môi trợ ớ ả ấ ồ ố ủ ường
S n xu t NN: Xác đ nh đúng l ch th i v ả ấ ị ị ờ ụ V t nuôi và cây ậ
tr ng sinh trồ ưởng trong đi u ki n t t nh t ề ệ ố ấ Năng su t cao.ấ
B o v tài nguyên sinh v t: b o v các loài quý hi m, h n ch ả ệ ậ ả ệ ế ạ ế
s phát tri n quá m c c a các loài sinh v t gây h i gây m t ự ể ứ ủ ậ ạ ấ
cân b ng sinh thái.ằ
Trang 16CÁ TH C A QU N THỂ Ủ Ầ Ể
1. Nguyên nhân gây bi n đ ng s lế ộ ố ượng cá th c a qu n thể ủ ầ ể
2. S đi u ch nh s lự ề ỉ ố ượng cá th c a qu n thể ủ ầ ể
3. Tr ng thái cân b ng c a qu n thạ ằ ủ ầ ể
Tê giác hai s ngừ Chu t đáộ
Trang 17CÁ TH C A QU N THỂ Ủ Ầ Ể
1. Nguyên nhân gây bi n đ ng s lế ộ ố ượng cá th c a qu n thể ủ ầ ể
2. S đi u ch nh s lự ề ỉ ố ượng cá th c a qu n thể ủ ầ ể
3. Tr ng thái cân b ng c a qu n thạ ằ ủ ầ ể
Trang 18không theo chu k ? ỳ
Nêu nguyên nhân gây nên bi n đ ng s l ế ộ ố ượ ng cá
th c a qu n th và nguyên nhân qu n th t đi u ể ủ ầ ể ầ ể ự ề
ch nh v tr ng thái cân b ng? ỉ ề ạ ằ
Vì sao Nhà N ướ c khuy n khích nông dân tr ng 2 v ế ồ ụ
lúa xen 1 v màu? ụ
Trang 19 Tr l i câu h i và bài t p cu i bài ả ờ ỏ ậ ố