Bài giảng Sinh học 12 - Bài 26: Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại với các nội dung quan niệm tiến hóa và nguồn nguyên liệu tiến hóa; các nhân tố tiến hóa. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung kiến thức.
Trang 1Bài 26:
Trang 2I. QUAN NI M TI N HÓA VÀ NGU N Ệ Ế Ồ
1. Ti n hóa nh và ti n hóa l n ế ỏ ế ớ
2. Ngu n bi n d di truy n c a qu n th ố ế ị ề ủ ầ ể
1. Đ t bi n ộ ế
2. Di – nh p gen ậ
3. Ch n l c t nhiên ọ ọ ự
4. Các y u t ng u nhiên ế ố ẫ
5. Giao ph i không ng u nhiên ố ẫ
Trang 3I. Quan ni m ti n hóa và ngu n nguyên li u ti n hóaệ ế ồ ệ ế
Đ ượ c g i là thuy t ti n hóa t ng h p vì nó k t h p c ọ ế ế ổ ợ ế ợ ơ
ch ti n hóa b ng CLTN c a thuy t ti n hóa Đacuyn ế ế ằ ủ ế ế
v i các thành t u di truy n h c và đ c bi t là di truy n ớ ự ề ọ ặ ệ ề
h c qu n th ọ ầ ể
T.Dobzhansky Ronald Fisher Haldane E.Mayr
THUY T TI N HÓA T NG H P HI N Đ I Ế Ế Ổ Ợ Ệ Ạ
Cùng nhi u nhà khoa h c khác ề ọ
Trang 41. Ti n hóa l n và ti n hóa nhế ớ ế ỏ
N i dungộ Ti n hóa nhế ỏ Ti n hóa l nế ớ
m i ớ T o các nhóm ạ
Trang 51. Ti n hóa l n và ti n hóa nhế ớ ế ỏ
• Qu n th là đ n v nh nh t có th ti n hóaầ ể ơ ị ỏ ấ ể ế
• Quá trình ti n hóa nh k t thúc khi loài m i ế ỏ ế ớ
xu t hi nấ ệ
• Hình thành loài đ c xem là ranh gi i gi a ượ ớ ữ
ti n hóa nh và ti n hóa l nế ỏ ế ớ
Vì qu n th là đ n v sinh s n, là d ng t n ầ ể ơ ị ả ạ ồ
t i c a loài trong t nhiên, đạ ủ ự ược cách li
tương đ i v i các qu n th khác; có thành ố ớ ầ ể
Trang 62. Ngu n bi n d di truy n c a qu n thồ ế ị ề ủ ầ ể
• Ti n hóa s không x y ra n u qu n th không có ế ẽ ả ế ầ ểcác bi n d di truy n.ế ị ề
Trang 7I. Các nhân t ti n hóaố ế
• Qu n th s không ti n hóa n u t n s alen và ầ ể ẽ ế ế ầ ốthành ph n ki u gen c a qu n th đầ ể ủ ầ ể ược duy trì không đ i t th h này sang th h khácổ ừ ế ệ ế ệ
• Các nhân t làm bi n đ i t n s alen và thành ố ế ổ ầ ố
ph n ki u gen c a qu n th g i là các nhân t ầ ể ủ ầ ể ọ ố
ti n hóaế
Đ nh nghĩa v nhân t ti n hóa?ị ề ố ế
Trang 81. Đ t bi nộ ế
• Đ t bi n là m t lo i nhân t ti n hóa vì nó làm thay ộ ế ộ ạ ố ế
đ i t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n thổ ầ ố ầ ể ủ ầ ể
• Đ t bi n gen làm thay đ i t n s alen và thành ph n ộ ế ổ ầ ố ầ
ki u gen c a qu n th r t ch m, coi nh không đáng ể ủ ầ ể ấ ậ ư
k Tuy nhiên, m i cá th sinh v t có r t nhi u gen ể ỗ ể ậ ấ ề
và qu n th l i có nhi u cá th nên đ t bi n t o nên ầ ể ạ ề ể ộ ế ạ
r t nhi u alen đ t bi n và là ngu n phát sinh các ấ ề ộ ế ồ
bi n d di truy n c a qu n thế ị ề ủ ầ ể
• Đ t bi n cung c p các alen đ t bi n (bi n d s c p) ộ ế ấ ộ ế ế ị ơ ấ
và quá trình giao ph i t o nên các bi n d t h p ố ạ ế ị ổ ợ
(bi n d th c p)ế ị ứ ấ
Trang 9T i sao đ t bi n gen thạ ộ ế ường có h i cho c ạ ơ
th sinh v t nh ng đ t bi n gen v n để ậ ư ộ ế ẫ ược
coi là ngu n phát sinh các bi n d di truy n ồ ế ị ề
cho CLTN?
Ph n nhi u các đ t bi n gen t n t i tr ng thái ầ ề ộ ế ồ ạ ở ạ
d h p t nên n u gen đ t bi n l n cũng không ị ợ ử ế ộ ế ặ
bi u hi n ra ngay ki u hình. Qua sinh s n s t o ể ệ ể ả ẽ ạ
ra nhi u bi n d t h p và gen có h i có th ề ế ị ổ ợ ạ ể
n m trong t h p gen m i nên không gây h i ằ ổ ợ ớ ạ
ho c trong môi trặ ường m i gen đ t bi n l i ớ ộ ế ạkhông có h i. Vì v y, đ t bi n gen v n đạ ậ ộ ế ẫ ược coi là ngu n phát sinh các bi n d di truy n cho ồ ế ị ềCLTN
Trang 12Di – nh p gen ậ
Trang 133. Ch n l c t nhiênọ ọ ự
CLTN là gì?
• CLTN là quá trình phân hóa kh năng s ng sót và kh năng sinh ả ố ả
s n c a các cá th v i các ki u gen khác nhau trong qu n th ả ủ ể ớ ể ầ ể
• CLTN tác đ ng tr c ti p lên ki u hình và gián ti p làm bi n ộ ự ế ể ế ế
đ i t n s ki u gen, qua đó làm bi n đ i t n s alen c a qu n ổ ầ ố ể ế ổ ầ ố ủ ầ thể
• K t qu : hình thành các qu n th có nhi u cá th mang các ế ả ầ ể ề ể
ki u gen quy đ nh các đ c đi m thích nghi v i môi tr ể ị ặ ể ớ ườ ng.
• CLTN làm thay đ i t n s alen nhanh hay ch m tùy thu c vào: ổ ầ ố ậ ộ
Ch n l c ch ng l i alen tr i: làm thay đ i t n s alen nhanh ọ ọ ố ạ ộ ổ ầ ố chóng vì gen tr i bi u hi n ra ki u hình ngay c tr ng thái ộ ể ệ ể ả ở ạ
Trang 154. Các y u t ng u nhiênế ố ẫ
• S bi n đ i v thành ph n ki u gen và t n s ự ế ổ ề ầ ể ầ ốalen c a qu n th gây nên b i các y u t ng u ủ ầ ể ở ế ố ẫnhiên còn được g i là s bi n đ ng di truy n ọ ự ế ộ ềhay phiêu b t di truy nạ ề
• S bi n đ i m t cách ng u nhiên v t n s alen ự ế ổ ộ ẫ ề ầ ố
và thành ph n ki u gen thầ ể ường x y ra đ i v i ả ố ớ
Trang 164. Các y u t ng u nhiênế ố ẫ
• M t qu n th đang có kích th c l n nh ng do ộ ầ ể ướ ớ ưcác y u t thiên tai ho c b t kì y u t nào làm ế ố ặ ấ ế ố
gi m kích thả ướ ủc c a qu n th m t cách đáng ầ ể ộ
k thì nh ng cá th s ng sót có th có v n gen ể ữ ể ố ể ốkhác bi t h n v i v n gen c a qu n th ban ệ ẳ ớ ồ ủ ầ ể
đ u.ầ
• Tác đ ng c a các y u t ng u nhiên có th d n ộ ủ ế ố ẫ ể ẫ
đ n làm nghéo v n gen c a qu n th , gi m s ế ố ủ ầ ể ả ự
Trang 185. Giao ph i không ng u nhiênố ẫ
• G m các ki u: t th ph n, giao ph i gi a các cá ồ ể ự ụ ấ ố ữ
th có cùng huy t th ng (giao ph i g n) và giao ể ế ố ố ầ
ph i có ch n l c.ố ọ ọ
Giao ph i có ch n l c là ki u giao ph i trong đó các ố ọ ọ ể ố
nhóm cá th có ki u hình nh t đ nh thích giao ph i v i ể ể ấ ị ố ớ nhau h n là giao ph i v i các nhóm cá th có ki u hình ơ ố ớ ể ể khác
• Giao ph i không ng u nhiên không làm thay đ i t n ố ẫ ổ ầ
s alen c a qu n th nh ng l i làm thay đ i thành ố ủ ầ ể ư ạ ổ
ph n ki u gen theo hầ ể ướng tăng d n t n s ki u gen ầ ầ ố ể
đ ng h p và gi m d n t n s ki u gen d h pồ ợ ả ầ ầ ố ể ị ợ
• K t qu : làm nghèo v n gen c a qu n ế ả ố ủ ầ
th , ể
Trang 19Ch n l c gi i tính – m t d ng giao ph i ọ ọ ớ ộ ạ ố
không ng u nhiênẫ
Trang 21C NG C Ủ Ố
1. Đ t bi n, nh t là đ t bi n gen đ ộ ế ấ ộ ế ượ c xem là
ngu n nguyên li u ch y u c a quá trình ti n hóa ồ ệ ủ ế ủ ế
là vì
• Đ t bi n gen ít ph bi n h n, nh hộ ế ổ ế ơ ả ưởng đ n s c ế ứ
s ng và sinh s n c a sinh v t nhi u h n so v i đ t ố ả ủ ậ ề ơ ớ ộ
bi n NST ế
• Giá tr thích nghi c a đ t bi n gen thị ủ ộ ế ường thay đ i ổ
khi t h p gen thay đ i ổ ợ ổ
• Giá tr thích nghi c a đ t bi n gen thị ủ ộ ế ường thay đ i ổ
khi đi u ki n s ng thay đ i ề ệ ố ổ
• Đ t bi n gen ph bi n h n, ít nh hộ ế ổ ế ơ ả ưởng đ n s c ế ứ
s ng và sinh s n c a sinh v t h n so v i đ t bi n ố ả ủ ậ ơ ớ ộ ế NST
Trang 222. Vì sao đ t bi n gen thộ ế ường có h i cho c th ạ ơ ể
trình ti n hóa?ế
I.T n s đ t bi n gen trong t nhiên là không đàng k nên t n s ầ ố ộ ế ự ể ầ ố alen đ t bi n là có h i r t th p ộ ế ạ ấ ấ
II.Gen đ t bi n có th có h i trong môi tr ộ ế ể ạ ườ ng này nh ng l i có ư ạ
th vô h i trong môi tr ể ạ ườ ng khác
III.Gen đ t bi n có th có h i trong t h p gen này nh ng l i vô ộ ế ể ạ ổ ợ ư ạ
h i ho c có l i trong t h p gen khác ạ ặ ợ ổ ợ
IV.Đ t bi n gen th ộ ế ườ ng có h i nh ng nó th ạ ư ườ ng t n t i tr ng ồ ạ ở ạ thái d h p t nên không gây h i ị ợ ử ạ
A. I và II B. I và III C. III và IV D. II và III
Trang 233. Theo quan ni m hi n đ i, đi u ki n ngo i ệ ệ ạ ề ệ ạ
D V a là môi trừ ường c a ch n l c t nhiên, v a ủ ọ ọ ự ừ
cung c p nh ng đi u ki n s ng c n thi t, v a ấ ữ ề ệ ố ầ ế ừbao g m các nhân t làm phát sinh đ t bi n ồ ố ộ ế
trong quá trình phát tri n c a sinh v tể ủ ậ
Trang 244. H c thuy t ti n hóa t ng h p hi n đ i đã ọ ế ế ổ ợ ệ ạ
A S hình thành các đ c đi m thích nghiự ặ ể
B Nguyên nhân phát sinh bi n d và c ch di ế ị ơ ế
truy n các bi n dề ế ị
C Vai trò sáng t o c a chon l c t nhiênạ ủ ọ ự
D Ngu n g c chung c a các loàiố ố ủ
Trang 255. N i dung c b n c a quá trình ti n hóa nh ộ ơ ả ủ ế ỏ
theo quan ni m ti n hóa t ng h p hi n đ i là ệ ế ổ ợ ệ ạ
gì?
A Quá trình hình thành các qu n th giao ph i t ầ ể ố ừ
m t qu n th g c ban đ uộ ầ ể ố ầ
B Quá trình tích lũy bi n d có l i, đào th i bi n ế ị ợ ả ế
d có h i dị ạ ưới tác d ng c a ch n l c t nhiênụ ủ ọ ọ ự
C Quá trình bi n đ i t n s các alen và thành ế ổ ầ ố
ph n ki u gen c a qu n thầ ể ủ ầ ể
D Quá trình ti n hóa c p phân tế ở ấ ử
Trang 26Cám n cô và các b n đã theo ơ ạ