Bài giảng Sinh học 12: Điều hòa hoạt động gen - Phạm Văn An với các kiến thức khái quát về điều hòa hoạt động gen; khái niệm về điều hòa hoạt động của gen; các cấp độ điều hoà hoạt động của gen; điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ.
Trang 2Câu 2 Liên k t gi a các axit amin trong phân t ế ữ ử
prôtêin là:
a. liên k t hiđrô. b. liên k t hóa tr ế ế ị
c. liên k t ion. ế d. liên k t peptit.ế
5' GXT XTT AAA GXT 3' Xác đ nh trình t các a.a trong chu i polipeptit đị ự ỗ ược
t ng h p t đo n gen nói trên?ổ ợ ừ ạ
Trang 3Th nào là đi u hoà ho t đ ng c a gen? ế ề ạ ộ ủ
Là quá trình đi u hoà lề ượng s n ph m c a gen đả ẩ ủ ượ ạc t o
ra. Ví d : ụ
thú, các gen t ng h p prôtêin s a ch ho t đ ng Ở ổ ợ ữ ỉ ạ ộ
cá th cái, vào giai đo n s p sinh và nuôi con b ng
s a.ữ
Ở E.coli các gen t ng h p enzim chuy n hoá đổ ợ ể ường lactôz ch ho t đ ng khi môi trơ ỉ ạ ộ ường có lactôz ơ
Người có kho ng 25000 gen, ch có 1 s gen ho t ả ỉ ố ạ
đ ng, ph n l n gen tr ng thái không ho t đ ng ộ ầ ớ ở ạ ạ ộ →
t ng h p prôtêin vào lúc thích h p.ổ ợ ợ
Trang 42. Các c p đ đi u hoà ho t đ ng c a gen:ấ ộ ề ạ ộ ủ
T bào nhân s : ch y u là c p đ phiên ế ơ ủ ế ấ ộ
mã
T bào nhân th c: có t t c các c p đ T i sao đi u hoà ho t đ ng gen t bào nhân s và t ạế ề ự ạ ộở ấ ả ở ếấ ộ ơ ế
bào nhân th c l i khác nhau? ự ạ
T bào nhân s quá trình phiên mã và d ch mã di n ế ơ ị ễ
ra đ ng th i. T bào nhân th c có màng nhân nên 2 ồ ờ ế ự
quá trình x y ra không đ ng th i.ả ồ ờ
Trang 61. Mô hình c u trúc c a Ôpêron Lac:ấ ủ
Th nào là m t ôpêron? ế ộ
Th nào là m t ôpêron? ế ộ
Operon là m t c m gen c u trúc có liên quan v ộ ụ ấ ề
ch c năng thứ ường được phân b thành t ng c m và ố ừ ụ
có chung m t c ch đi u hoà.ộ ơ ế ề
Vùng v n ậ
hành
Vùng kh i đ ng ở ộ
Gen đi u hoà ề
Opêron
Các gen c u trúc (Z, Y, A) ấ
có liên quan v ch c năng ề ứ
Trang 71. Mô hình c u trúc c a Ôpêron Lac:ấ ủ
Vùng v n ậ
hành
Vùng kh i đ ng ở ộ
Gen đi u hoà ề
Opêron
Các gen c u trúc (Z, Y, A) ấ
có liên quan v ch c năng ề ứ
M t ôpêron g m có m y vùng, v trí và ch c năng c a ộ ồ ấ ị ứ ủ
M t ôpêron g m có m y vùng, v trí và ch c năng c a ộ ồ ấ ị ứ ủ
m i vùng đó? ỗ
m i vùng đó? ỗ
M t Ôpêron Lac g m 3 vùng: vùng kh i đ ng, vùng ộ ồ ở ộ
v n hành và vùng mã hóa.ậ
Trang 81. Mô hình c u trúc c a Ôpêron Lac:ấ ủ
Vùng v n ậ
hành
Vùng kh i đ ng ở ộ
Gen đi u hoà ề
Opêron
Các gen c u trúc (Z, Y, A) ấ
có liên quan v ch c năng ề ứ
+ Vùng kh i đ ng P(promoter) n m trở ộ ằ ước vùng v n ậ
hành, là v trí tị ương tác c a ARN polimeraza đ ủ ể
kh i đ u s phiên mã.ở ầ ự
+ Vùng v n hành O(operator) n m k trậ ằ ề ước gen
c u trúc, là v trí tấ ị ương tác v i prôtêin c ch làm ớ ứ ế
ngăn c n s phiên mã.ả ự
Trang 91. Mô hình c u trúc c a Ôpêron Lac:ấ ủ
+ Vùng mã hoá (các gen c u trúc): n m li n k nhau ấ ằ ề ề
ki m soát s t ng h p các enzim tham gia ph n ng ể ự ổ ợ ả ứ
phân gi i đả ường lactôz ơ
Vùng v n ậ
hành
Vùng kh i đ ng ở ộ
Gen đi u hoà ề
Opêron
Các gen c u trúc (Z, Y, A) ấ
có liên quan v ch c năng ề ứ
Trang 101. Mô hình c u trúc c a Ôpêron Lac:ấ ủ
Vùng v n ậ
hành
Vùng kh i đ ng ở ộ
Gen đi u hoà ề
Opêron
Các gen c u trúc (Z, Y, A) ấ
có liên quan v ch c năng ề ứ
+ Gen đi u hoà (R) làm khuôn đ s n xu t prôtêin ề ể ả ấ
c ch , có kh năng liên k t v i vùng v n hành đ
ngăn c n quá trình phiên mã.ả
protein c ứ
ch ế
Trang 111. Mô hình c u trúc c a Ôpêron Lac:ấ ủ
2. S đi u hoà ho t đ ng c a operon Lac:ự ề ạ ộ ủ
* Khi môi trường không có lactôzơ
Prôtêin c chứ ế
Mô t s đi u hoà ho t đ ng c a operon Lac khi môi ả ự ề ạ ộ ủ
tr ườ ng không có lactôz ? ơ
Trang 121. Mô hình c u trúc c a Ôpêron Lac:ấ ủ
2. S đi u hoà ho t đ ng c a operon Lac:ự ề ạ ộ ủ
* Khi môi trường không có lactôzơ
Prôtêin c chứ ế
Gen đi u ề
hòa Prôtêin ứ c ch ế Vùng
v n hành ậ
Ngăn phiên mã
Gen c u ấ trúc không
h at đ ng ọ ộ
g n vào ắ
Trang 131. Mô hình c u trúc c a Ôpêron Lac:ấ ủ
2. S đi u hoà ho t đ ng c a operon Lac:ự ề ạ ộ ủ
* Khi môi trường có lactôzơ
Mô t s đi u ả ự ề
hoà ho t đ ng ạ ộ
c a operon Lac ủ
khi môi tr ườ ng
có lactôz ? ơ
Trang 141. Mô hình c u trúc c a Ôpêron Lac:ấ ủ
2. S đi u hoà ho t đ ng c a operon Lac:ự ề ạ ộ ủ
* Khi môi trường có lactôzơ
Lactôzơ Liên k tế Prôtêin c chứ ế C u hình không gian 3 chi u ấ ề
bi n đ iế ổ
Vùng v n hành ậ
Không g n vàoắ
ARN polimeraza Vùng kh i đ ng ở ộ
Liên k tế
mARN c a gen Z,Y,Aủ
Phiên mã
Enzim phân gi i đả ường lactozo
D ch mãị
Trang 151. Mô hình c u trúc c a Ôpêron Lac:ấ ủ
2. S đi u hoà ho t đ ng c a operon Lac:ự ề ạ ộ ủ
* Khi môi trường không có lactôzơ
Prôtêin c chứ ế
Lactozo b ị
phân gi i h tả ế
Prôtêin
c ch
ứ ế Vùng v n ậ
hành phiên mãD ng ừ
G n vàoắ
Trang 16*HO T Đ NGẠ Ộ
Ch t c m ấ ả
ng
ứ (lactôz ) ơ
Prôtêin c ch ứ ế
b b t ho tị ấ ạ Các prôtêin đượ ạc t o thành
b i các gen Z, Y, Aở
mARN
ADN
Z Y A
Không phiên mã
không có lactôz )
(Khi môi trường
có lactôz )ơ
Prôtêin c chứ ế
Trang 17B. gen đi u hòa (R), vùng kh i đ ng (P), nhóm gen ề ở ộ
c u trúc (Z, Y, A). ấ
C. vùng kh i đ ng (P), vùng v n hành (O), nhóm ở ộ ậ
gen c u trúc (Z, Y, A).ấ
D. gen đi u hòa (R), vùng v n hành, nhóm gen c u ề ậ ấ
trúc (Z, Y, A).
Trang 18A. Đường galactôz ơ
B. Đường Lactôz ơ
C. Đường Glucôz ơ
D. Prôtêin c ch ứ ế