ễ- Xtra-lụ-ớt Cõu 3: Mụi trường xớch đạo ẩm nằm trong khoảng vĩ độ: A.. Cuộc sống khú khăn Cõu 8: Mục đớch cơ bản nhất của cụng tỏc thủy lơi trong mụi trường nhiệt đới giú mựa; A.. Cõu
Trang 1CÂU HỎI THI ĐỐ VUI ĐỂ HỌC MễN ĐỊA LÍ
LỚP 7
Cõu 1: Sự bựng nổ dõn số diễn ra ở cỏc nước chõu Á, Phi, Mỹ La tinh bắt
đầu từ
A Vào đầu cụng nguyờn B Thế kỷ XVIII
C Thế Kỷ XIX D Từ giữa thế kỷ XX đến nay
Cõu 2:Dõn cư chõu Á thuộc chủng tộc:
A Nờ-grụ-ớt B Mụn- gụ- lụ- ớt
C Ơrụpờụớt D ễ- Xtra-lụ-ớt
Cõu 3: Mụi trường xớch đạo ẩm nằm trong khoảng vĩ độ:
A Xớch đạo đến 230 27’ B B Xớch đạo đến 100 B
C 100 B đến 10 0N D 50 B đến 50 N
Cõu 4: Quốc gia nào nằm trọn trong mụi trường xớch đạo ẩm?
A Malayxia B Mianma
C Đụng ti mo D Xingapo
Cõu 5: Hỡnh thức canh tỏc nào sau đõy ở vựng đồi nỳi cú hại cho việc bảo vệ
mụi trường
A Làm ruộng bậc thang B Làm rẫy
C Trồng trọt theo đường đồng mức D Cả A, B và C
Cõu 6: Hậu quả nào do quỏ trỡnh đụ thị húa tự phỏt ở đới núng gõy ra?
A Xuất hiện nhiều tệ nạn xó hội
B Thừa lao động thiếu việc làm
C Mụi trường khụng khớ, nước ngày càng bị ụ nhiễm
D Cả A, B và C
Cõu 7: Bức tranh di dõn ở đới núng rất phức tạp, chủ yếu là do:
A Chiến tranh B Thiờn tai
C Thiếu việc làm D Cuộc sống khú khăn
Cõu 8: Mục đớch cơ bản nhất của cụng tỏc thủy lơi trong mụi trường nhiệt
đới giú mựa;
A Hạn chế xúi mũn đất
B Sắp xếp thời vụ hợp lớ
C Sử dụng nguồn nước giữa 2 mựa: mựa khụ và mựa mưa
D Cung cấp nước đầy đủ hàng ngày cho nhõn dõn
Cõu 9: Dân số thế giới tăng nhanh từ giữa thế kỷ XX đến nay ở nhóm n-ớc:
a Các nớc đang phát triển
b Nhóm nớc phát triển
c Cả 2 đáp án trên
Trang 2Cõu 10: Môi trờng nhiệt đới gió mùa có vị trí:
a Nằm giữa môi trờng xích đạo và môi trờng nhiệt đới
b Nằm gần hai đờng chí tuyến Bắc và Nam
c Nằm ở khu vực Nam á và Đông Nam á
d Nằm trong môi trờng nhiệt đới nhng thể hiện rõ ở ven biển
Cõu 11: Khu vực tập trung đông dân nhất trên thế giới là:
a Bắc á c Bắc Mỹ
b Đông á, Nam á d Trung Đông
Cõu 12: Chủng tộc Nê-grô-it phân bố chủ yếu ở:
a Châu Phi c Châu Âu
b Châu á d Châu Mỹ
Cõu 13: Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần c nông thôn là:
a Công nghiệp c Nông, lâm, ng nghiệp
b Dịch vụ d Giao thông vận tải
Cõu 14: Vị trí của đới nóng:
a Khoảng giữa hai đờng chí tuyến c Từ 23027’ N -> 66033’ N
b Từ 23027’ B -> 66033’ B d Từ 66033’ B, N-> 2 cực Bắc, Nam
Cõu 15: Đất đai ở vùng nhiệt đới thờng có màu đỏ vàng do chứa nhiều
ôxit sắt, ôxit nhôm, gọi là:
a Đất đá vôi b Đất sét c Đất phèn d Đất feralit
Cõu 16: Tên một thành phố sạch nhất ở đới nóng:
a Xin-ga-po c Ma-ni-la
b Gia-các-ta d Côn-ca-ta
Cõu 17: Mật độ dân c tha thớt nhất là các vùng:
a Đồng bằng c Ven sông, ven biển
b Xa biển, núi cao, vùng hoang mạc d Đô thị lớn
Cõu 18: Cái nôi của nghề trồng lúa nớc là:
a Nam á, Đông Nam á c Trung Mĩ
b Nam Mĩ d Bắc Phi
Cõu 20: Nửụực ta naốm trong moõi trửụứng khớ haọu:
a.Nhieọt ủụựi b.Nhieọt ủụựi gioự muứa c.Hoang maùc d.Xớch ủaùo aồm
Cõu 21: Hậu quả do quỏ trỡnh đụ thị hoỏ nhanh gõy ra ở đới núng :
a Sự xuất hiện nhiều tệ nạn xó hội
b Thừa lao động, thiếu việc làm
c Tài nguyờn ngày càng cạn kiệt
Trang 3d Tất cả các ý trên
Câu 22: Nhìn chung trên thế giới tỷ lệ người sống ở nơng thơn cĩ xu thế :
a Ngày càng tăng b Ngày càng giảm bớt
c Tiến tới ổn định d, Tất cả đều sai
Câu 23: Những vùng trên thế giới cĩ mật độ dân thưa nhất là :
a Nằm xa biển b Cĩ lượng mưa rất ít
c Cĩ nhiều núi lửa và động đất d Cĩ lượng mưa rất lớn
Câu 24: Việc bảo vệ mơi trường đất ,sản xuất nơng nghiệp là vấn đề cấp
thiết nhất trên vùng địa hình
a Đồng bằng b Đồi núi, cao nguyên
c Ven biển d Ven sơng ,
Câu 25: Dân số đới nĩng chiếm bao nhiêu(%) dân số thế giới:
Câu 26: Vấn đề tài nguyên và mơi trường ở đới nĩng ngày càng trầm
trọng ,là do:
a Nhu cầu về đất canh tác ngày càng lớn
b Nhu cầu về gỗ ngày càng nhiều
c Nhu cầu về khoảng sản cho cơng nghiệp ngày càng cao
d Nhu cầu về lương thực cho cuộc sống ngày càng bức bách
Câu 27 Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa là:
a Nhiệt độ cao, lượng mưa lớn
b Thời tiết diễn biến thất thường
c Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió
d Tất cả các phương án trên
Câu 28 Nhằm phát triển kinh tế một cách bền vững, nhiều nước ở đới
nĩng đã :
a) Tích cực bảo vệ mơi trường b) Khai thác hợp lí tài nguyên c) Phân bố lại lực lượng lao động d) Tất cả đều đúng
Câu 29 Thảm thực vật thay đổi từ Chí Tuyến về Xích Đạo lần lượt là :
a) Rừng rậm , rừng thưa đồng cỏ , xa van
b) Nửa hoang mạc , xa van , rừng thưa, rừng rậm+
c) Rừng thưa, đồng cỏ ,xa van , hoang mạc
d) Đồng cỏ , xa van , rừng rậm , rừng thưa
Câu 30 Đặc điểm nào sau đây khơng đúng với mơi trường nhiệt đới :
a) Càng xa Xích đạo , lượng mưa càng tăng
b) Càng xa Xích Đạo , thực vật càng thưa
c) Càng gần chí tuyến , biên độ giao động nhiệt càng lớn
d) Trong năm cĩ hai lần biên độ nhiệt tăng cao
Trang 4ĐÁP ÁN CÂU HỎI THI ĐỐ VUI ĐỂ HOC MÔN ĐỊA LÍ LỚP 7
1 D 16 A