Hệ thống chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (Chuẩn mực số 501 )
Trang 1H th ngệ ố chu n m c ki m toán Vi t Namẩ ự ể ệ
-Chu n m c s 501 ẩ ự ố
B ng ch ng ki m toán b sung đ i v i Các kho n m c và s ki n đ c bi t ằ ứ ể ổ ố ớ ả ụ ự ệ ặ ệ
(Ban hành theo Quy t đ nh s 28/2003/QĐ-BTC ế ị ố ngày 14 tháng 3 năm 2003 c a B tr ủ ộ ở ng B Tài ộ
chính)
Quy đ nh chung ị
01 M c đích c a chu n m c này là quy đ nh các nguyên t c, th t c c b n và hụ ủ ẩ ự ị ắ ủ ụ ơ ả ớ ng
d n th th c áp d ng các nguyên t c, th t c c b n liên quan đ n vi c thu th pẫ ể ứ ụ ắ ủ ụ ơ ả ế ệ ậ thêm các b ng ch ng ki m toán các kho n m c và s ki n đ c bi t trong quáằ ứ ể ả ụ ự ệ ặ ệ trình ki m toán báo cáo tài chính Các nguyên t c và th t c quy đ nh trong chu nể ắ ủ ụ ị ẩ
m c này b sung cho các nguyên t c và th t c quy đ nh trong Chu n m c s 500ự ổ ắ ủ ụ ị ẩ ự ố
“B ng ch ng ki m toán”.ằ ứ ể
02 Vi c áp d ng các nguyên t c và th t c đệ ụ ắ ủ ụ ư c trình bày trong chu n m c này sợ ẩ ự ẽ giúp ki m toán viên và công tyể ki m toán thu th p đ y đ b ng ch ng ki m ể ậ ầ ủ ằ ứ ể toán thích h p đ i v i các kho n m c đ c bi t trong báo cáo tài chính và ợ ố ớ ả ụ ặ ệ
m t s s ki n liên quan khác ộ ố ự ệ
03 Chu n m c này áp d ng cho ki m toán báo cáo tài chính và cũng đẩ ự ụ ể ợc v n d ngậ ụ cho ki m toán thông tin tài chính khác và các d ch v có liên quan c a công tyể ị ụ ủ
ki m toán.ể
Ki m toán viên và công ty ki m toán ph i tuân th các quy đ nh c a chu n m cể ể ả ủ ị ủ ẩ ự này trong quá trình th c hi n ki m toán.ự ệ ể
Đ n v đơ ị ược ki m toán (khách hàng) và các bên s d ng k t qu ki m toán ph iể ử ụ ế ả ể ả
có nh ng hi u bi t c n thi t v chu n m c này đ ph i h p công vi c và x lýữ ể ế ầ ế ề ẩ ự ể ố ợ ệ ử các m i quan h liên quan đ n quá trình cung c p và thu th p b ng ch ng ki mố ệ ế ấ ậ ằ ứ ể toán các kho n m c và s ki n đ c bi t.ả ụ ự ệ ặ ệ
N i dung chu n m c ộ ẩ ự
04 Các kho n m c và s ki n đ c bi t trong ki m toán báo cáo tài chính, thả ụ ự ệ ặ ệ ể ờng g m:ồ
- Hàng t n kho;ồ
- Các kho n ph i thu;ả ả
- Các kho n đ u tả ầ dài h n;ạ
- Các v ki n t ng và tranh ch p;ụ ệ ụ ấ
- Thông tin v các lĩnh v c ho c khu v c đ a lý.ề ự ặ ự ị
Trang 2Các kho n m c và s ki n đả ụ ự ệ ợc xác đ nh là đ c bi t tuỳ thu c vào t ng đ n v đị ặ ệ ộ ừ ơ ị ợ c
ki m toán theo đánh giá c a ki m toán viên Khi để ủ ể ợc xác đ nh là kho n m c ho c sị ả ụ ặ ự
ki n đ c bi t thì ki m toán viên ph i ti n hành các công vi c sau đây:ệ ặ ệ ể ả ế ệ
Tham gia ki m kê hàng t n kho ể ồ
05 Đ n v đơ ị ợc ki m toán ph i thi t l p các th t c ki m kê và th c hi n ki m kêể ả ế ậ ủ ụ ể ự ệ ể
hi n v t hàng t n kho ít nh t m i năm m t l n làm c s ki m tra đ tin c y c aệ ậ ồ ấ ỗ ộ ầ ơ ở ể ộ ậ ủ
h th ng kê khai thệ ố ờng xuyên và l p báo cáo tài chính.ậ
06 Trường h p hàng t n kho đợ ồ ợc xác đ nh là tr ng y u trong báo cáo tài chính thìị ọ ế
ki m toán viên ph i thu th p đ yể ả ậ ầ đ b ng ch ng ki m toán thích h p v s ủ ằ ứ ể ợ ề ự
hi n h u và tình tr ng c a hàng t n kho b ng cách tham gia công vi c ki m ệ ữ ạ ủ ồ ằ ệ ể
kê hi n v t, tr khi vi c tham gia là không th th c hi n đ ệ ậ ừ ệ ể ự ệ ợ c Khi đ n v ơ ị
th c hi n ki m kê, ki m toán viên ch giám sát ho c có th tham gia tr c ti pự ệ ể ể ỉ ặ ể ự ế
ki m kê ch n m u hàng t n kho, đ thu th p b ng ch ng v s tuân th các thể ọ ẫ ồ ể ậ ằ ứ ề ự ủ ủ
t c ki m kê và ki m tra đ tin c y c a các th t c này.ụ ể ể ộ ậ ủ ủ ụ
07 Trường h p ki m toán viên không th tham gia ki m kê hi n v t vào ngày đ n vợ ể ể ể ệ ậ ơ ị
th c hi n ki m kê, thì ph iự ệ ể ả tham gia ki m kê l i m t s m t hàng vào th i ể ạ ộ ố ặ ờ
đi m khác, và khi c n thi t, ph i ki m tra bi n đ ng hàng t n kho trong ể ầ ế ả ể ế ộ ồ kho ng th i gian gi a th i đi m ki m kê l i và th i đi m đ n v th c hi n ả ờ ữ ờ ể ể ạ ờ ể ơ ị ự ệ
ki m kê ể
08 Trư ng h p ki m toán viên không th tham gia ki m kê, ch ng h n do tính ch tờ ợ ể ể ể ẳ ạ ấ
và đ a đi m c a công vi c ki mị ể ủ ệ ể kê này, thì ki m toán viên ph i xác đ nh xem ể ả ị mình có th th c hi n các th t c ki m tra thay th nh m thu th p đ y đ ể ự ệ ủ ụ ể ế ằ ậ ầ ủ
b ng ch ng ki m toán thích h p v s hi n h u và tình tr ng c a hàng t n ằ ứ ể ợ ề ự ệ ữ ạ ủ ồ kho, đ tránh ph i đ ể ả a ra ý ki n ngo i tr vì ph m vi ki m toán b gi i h n, ế ạ ừ ạ ể ị ớ ạ
nh ki m tra ch ng ể ứ t v bán hàng sau ngày ki m kê hi n v t có th cung c pừ ề ể ệ ậ ể ấ
b ng ch ng ki m toán thích h p.ằ ứ ể ợ
09 Trường h p ki m toán viên có k ho ch tham gia ki m kê hi n v t ho c th cợ ể ế ạ ể ệ ậ ặ ự
hi n các th t c ki m tra thay th thì ph i xem xét đ n các y u t sau:ệ ủ ụ ể ế ả ế ế ố
- Đ c đi m c a h th ng k toán và h th ng ki m soát n i b liên quan đ nặ ể ủ ệ ố ế ệ ố ể ộ ộ ế hàng t n kho;ồ
- Các r i ro ti m tàng, r i ro ki m soát, r i ro phát hi n, và tính tr ng y u c aủ ề ủ ể ủ ệ ọ ế ủ kho n m c hàng t n kho;ả ụ ồ
- Các th t c ki m kê đã đủ ụ ể ợc thi t l p và hế ậ ớng d n đ n ngẫ ế ời th c hi n ki m kêự ệ ể hay cha;
- K ho ch ki m kê;ế ạ ể
- Đ a đi m ki m kê hàng t n kho;ị ể ể ồ
- S c n thi t ph i tham gia ki m kê c a chuyên gia.ự ầ ế ả ể ủ
Trang 310 Trường h p ki m toán viên đã tham gia ki m kê hi n v t m t ho c m t s l nợ ể ể ệ ậ ộ ặ ộ ố ầ trong năm, thì ch c n quan sát vi c th c hi n các th t c ki m kê và ki m traỉ ầ ệ ự ệ ủ ụ ể ể
ch n m u hàng t n kho.ọ ẫ ồ
11 N u đ n v th c hi n ế ơ ị ự ệ ước tính s lố ư ng hàng t n kho, nhợ ồ c tính kh i lớ ố ượng c aủ
m t đ ng than, thì ki m toán viên ph i xem xét đ n tính h p lý c a phộ ố ể ả ế ợ ủ ơng pháp
-c tính này
ướ
12 Trư ng h p ki m kê hi n v t hàng t n kho đờ ợ ể ệ ậ ồ ợc ti n hành cùng m t lúc t i nhi uế ộ ạ ề
đ a đi m thì ki m toán viên ph i l a ch n đ a đi m phù h p đ tham gia ki m kêị ể ể ả ự ọ ị ể ợ ể ể tuỳ theo m c đ tr ng y u c a lo i hàng t n kho và s đánh giá v r i ro ti mứ ộ ọ ế ủ ạ ồ ự ề ủ ề tàng và r i ro ki m soát đ i v i các đ a đi m này.ủ ể ố ớ ị ể
13 Ki m toán viên ph i soát xét các quy đ nh c a đ n v để ả ị ủ ơ ị ợc ki m toán v ki m kêể ề ể hàng t n kho:ồ
a) Vi c áp d ng các th t c ki m soát, nhệ ụ ủ ụ ể soát xét ph ng pháp cân, đong, đo, đ m,ơ ế
nh p, xu t hàng t n kho; th t c ghi chép s kho, th kho, vi c ghi chép phi u ki mậ ấ ồ ủ ụ ổ ẻ ệ ế ể
kê, t ng h p k t qu ki m kê;ổ ợ ế ả ể
b) Vi c xác đ nh s n ph m d dang, hàng ch m luân chuy n, l i th i, ho c b hệ ị ả ẩ ở ậ ể ỗ ờ ặ ị
h i, hàng g i đi gia công, hàng g i đ i lý, ký g i, hàng nh n gia công, hàng nh n bánạ ử ử ạ ử ậ ậ
đ i lý,.ạ
c) Vi c xác đ nh các th t c thích h p liên quan đ n hàng lệ ị ủ ụ ợ ế u chuy n n i b ,ư ể ộ ộ hàng nh p, xu t trậ ấ ước và sau ngày ki m kê.ể
14 Đ đ m b o các th t c ki m kê do đ n v quy đ nh để ả ả ủ ụ ể ơ ị ị ợc thi hành nghiêm ch nh,ỉ
ki m toán viên ph i giám sát vi c th c hi n các th t c ki m kê và có th thamể ả ệ ự ệ ủ ụ ể ể gia tr c ti p ki m kê ch n m u Ki m toán viên ph i ki m tra l i đ chính xác vàự ế ể ọ ẫ ể ả ể ạ ộ
đ y đ c a các phi u ki m kê b ng cách ch n và ki m tra l i m t s m t hàngầ ủ ủ ế ể ằ ọ ể ạ ộ ố ặ
th c t t n trong kho đ đ i chi u v i phi u ki m kê ho c ch n và ki m tra m tự ế ồ ể ố ế ớ ế ể ặ ọ ể ộ
s phi u ki m kê đ đ i chi u v i hàng th c t t n trong kho Trong các phi uố ế ể ể ố ế ớ ự ế ồ ế
ki m kê đã để ợc ki m tra, ki m toán viên c n ph i xem xét nên lể ể ầ ả u gi nh ng phi uữ ữ ế
ki m kê nào đ giúp cho vi c ki m tra và soát xét sau này.ể ể ệ ể
15 Ki m toán viên cũng ph i xem xét th t c k t thúc niên đ , ch y u là các chi ti tể ả ủ ụ ế ộ ủ ế ế
c a giá tr hàng t n kho lủ ị ồ u chuy n ngay trể ớc, trong và sau khi ki m kê đ có thể ể ể
ki m tra để ược vi c h ch toán giá tr hàng lệ ạ ị u chuy n này.ư ể
16 Trong th c t , ki m kê hi n v t hàng t n kho có th đự ế ể ệ ậ ồ ể ợc th c hi n vào th i đi mự ệ ờ ể khác v i th i đi m k t thúc niên đ Thông thớ ờ ể ế ộ ờng, cách làm này ch đỉ ợc áp d ngụ cho tr ng h p ki m toán khi r i ro ki m soát đờ ợ ể ủ ể ợc đánh giá là th p ho c trungấ ặ bình Trường h p này, ki m toán viên ph i th c hi n các th t c thích h p đợ ể ả ự ệ ủ ụ ợ ể xem xét s bi n đ ng c a hàng t n kho gi a ngày ki m kê và ngày k t thúc niênự ế ộ ủ ồ ữ ể ế
đ có độ ợc h ch toán m t cách chính xác hay không.ạ ộ
17 Trường h p đ n v đợ ơ ị ợc ki m toán áp d ng phể ụ ơng pháp ki m kê đ nh kỳ đ kể ị ể ế toán hàng t n kho thì giá tr hàng t n kho đồ ị ồ ợc xác đ nh vào cu i niên đ , nhị ố ộ ng
ki m toán viên v n ph i ti n hành m t s th t c b sung đ đánh giá xem cácể ẫ ả ế ộ ố ủ ụ ổ ể
Trang 4chênh l ch l n gi a s li u ki m kê và s li u trên s k toán có đệ ớ ữ ố ệ ể ố ệ ổ ế ợc đ n v xácơ ị
đ nh nguyên nhân và ki m tra xem s chênh l ch đó đã đị ể ố ệ ợc đi u ch nh chề ỉ a
18 Ki m toán viên ph i ki m tra danh m c hàng t n kho cu i năm đã để ả ể ụ ồ ố ợc ki m kêể
đ xác đ nh xem có ph n ánh đ y đ , chính xác s t n kho th c t hay không.ể ị ả ầ ủ ố ồ ự ế
19 Trường h p hàng t n kho đợ ồ ợc bên th ba ki m soát ho c b o qu n thì ki m toánứ ể ặ ả ả ể viên ph i yêu c u bên th ba xác nh n tr c ti p v s lả ầ ứ ậ ự ế ề ố ợng và tình tr ng c a hàngạ ủ
t n kho mà bên th ba đang gi h cho đ n v Tuỳ theo m c đ tr ng y u c a sồ ứ ữ ộ ơ ị ứ ộ ọ ế ủ ố hàng t n kho này, ki m toán viên c n ph i xem xét các nhân t sau:ồ ể ầ ả ố
- Tính chính tr c và đ c l p c a bên th ba;ự ộ ậ ủ ứ
- S c n thi t ph i tr c ti p tham gia ki m kê ho c đ ki m toán viên ho c côngự ầ ế ả ự ế ể ặ ể ể ặ
ty ki m toán khác tham gia ki m kê;ể ể
- S c n thi t ph i có báo cáo c a ki m toán viên khác v tính thích h p c a hự ầ ế ả ủ ể ề ợ ủ ệ
th ng k toán và h th ng ki m soát n i b c a bên th ba đ có th đ m b oố ế ệ ố ể ộ ộ ủ ứ ể ể ả ả công vi c ki m kê là đúng đ n và hàng t n kho đệ ể ắ ồ ợc gi gìn c n th n;ữ ẩ ậ
- S c n thi t ph i ki m tra các tài li u liên quan đ n hàng t n kho do bên th baự ầ ế ả ể ệ ế ồ ứ
gi ; Ví d : Phi u nh p kho, ho c đữ ụ ế ậ ặ ợc bên khác xác nh n hi n đang gi c m cậ ệ ữ ầ ố các tài s n này.ả
Xác nh n các kho n ph i thu ậ ả ả
20.Tr ườ ng h p các kho n ph i thu đ ợ ả ả ợ c xác đ nh là tr ng y u trong báo cáo tài ị ọ ế chính và có kh năng khách n s phúc đáp th ả ợ ẽ yêu c u xác nh n các kho n ầ ậ ả
n thì ki m toán viên ph i l p k ho ch yêu c u khách n xác nh n tr c ợ ể ả ậ ế ạ ầ ợ ậ ự
ti p các kho n ph i thu ho c các s li u t o thành s d ế ả ả ặ ố ệ ạ ố c a kho n ph i thu ủ ả ả
21 S xác nh n tr c ti p s cung c p b ng ch ng ki m toán đáng tin c y v s hi nự ậ ự ế ẽ ấ ằ ứ ể ậ ề ự ệ
h u c a các kho n ph i thu và tính chính xác c a các s dữ ủ ả ả ủ ố Tuy nhiên, s xácự
nh n này thông thậ ờng cha cung c p đ y đ b ng ch ng v kh năng thu h i cácấ ầ ủ ằ ứ ề ả ồ kho n ph i thu ho c còn các kho n ph i thu khác không đả ả ặ ả ả ợc h ch toán.ạ
22 Trường h p ki m toán viên xét th y các khách n s không phúc đáp thợ ể ấ ợ ẽ xác nh nậ các kho n ph i thu thì ph i dả ả ả ự ki n các th t c thay th ; Ví d : Ki m tra các ế ủ ụ ế ụ ể tài li u t o thành s d ệ ạ ố ph i thu ả
23 Ki m toán viên có th ch n ra các kho n n ph i thu c n xác nh n đ đ m b oể ể ọ ả ợ ả ầ ậ ể ả ả
s hi n h u và tính chính xác c a các kho n ph i thu trên t ng th , trong đó cóự ệ ữ ủ ả ả ổ ể tính đ n các kho n ph i thu có tác đ ng đ n r i ro ki m toán đã đế ả ả ộ ế ủ ể ợc xác đ nh vàị các th t c ki m toán d ki n khác.ủ ụ ể ự ế
24 Th yêu c u xác nh n n ph i thu do ki m toán viên g i, trong đó nói rõ s uư ầ ậ ợ ả ể ử ự ỷ quy n c a đ n v đề ủ ơ ị ược ki m toán và cho phép khách n tr c ti p cung c p thôngể ợ ự ế ấ tin cho ki m toán viên.ể
25 Th yêu c u xác nh n n ph i thu (có th g m c xác nh n n ph i tr ) b ngư ầ ậ ợ ả ể ồ ả ậ ợ ả ả ằ
Đ ng Vi t Nam và b ng ngo i t (n u có) c a ki m toán viên có 2 d ng:ồ ệ ằ ạ ệ ế ủ ể ạ
Trang 5- D ng A: ghi rõ s n ph i thu và yêu c u khách n xác nh n là đúng ho c b ngạ ố ợ ả ầ ợ ậ ặ ằ bao nhiêu (Xem Ph l c s 01);ụ ụ ố
- D ng B:ạ không ghi rõ s n ph i thu mà yêu c u khách n ghi rõ s n ph i thuố ợ ả ầ ợ ố ợ ả
ho c có ý ki n khác (Xem Ph l c s 02).ặ ế ụ ụ ố
26 Xác nh n D ng A (Xem đo n 25) cung c p b ng ch ng ki m toán đáng tin c yậ ạ ạ ấ ằ ứ ể ậ
h n là xác nh n D ng B (Xem đo n 25) Vi c l a ch n d ng yêu c u xác nh nơ ậ ạ ạ ệ ự ọ ạ ầ ậ nào ph thu c vào t ng trụ ộ ừ ờng h p và s đánh giá v r i ro ti m tàng và r i roợ ự ề ủ ề ủ
ki m soát c a ki m toán viên Xác nh n D ng A thích h p h n khi r i ro ti mể ủ ể ậ ạ ợ ơ ủ ề tàng và r i ro ki m soát đủ ể ợc đánh giá là cao
27 Ki m toán viên có th th c hi n k t h p c hai d ng xác nh n trên Ví d : Khiể ể ự ệ ế ợ ả ạ ậ ụ
t ng các kho n ph i thu bao g m m t s lổ ả ả ồ ộ ố ợng h n ch các kho n ph i thu l n vàạ ế ả ả ớ
m t s lộ ố ượng l n các kho n ph i thu nh thì ki m toán viên có th yêu c u xácớ ả ả ỏ ể ể ầ
nh n theo D ng A toàn b hay m t s các kho n ph i thu l n, và ch p nh n xácậ ạ ộ ộ ố ả ả ớ ấ ậ
nh n theo D ng B s lậ ạ ố ng l n các kho n ph i thu nh ợ ớ ả ả ỏ
28 Sau khi g i thử xác nh n n m t kho ng th i gian h p lý, n u các khách n chậ ợ ộ ả ờ ợ ế ợ a phúc đáp thì ki m toán viên ph i g i thể ả ử thúc gi c Thụ xác nh n các trậ ờng h pợ ngo i l c n đạ ệ ầ ợc đi u tra đ y đ h n.ề ầ ủ ơ
29 Ki m toán viên ph i th c hi n các th t c thay th ho c ph i ti p t c đi u tra,ể ả ự ệ ủ ụ ế ặ ả ế ụ ề
ph ng v n khi:ỏ ấ
- Không nh n đậ ợc th phúc đáp;
- Th phúc đáp xác nh n s n khác v i s dư ậ ố ợ ớ ố c a đ n v đủ ơ ị ợc ki m toán;ể
- Thư phúc đáp có ý ki n khác.ế
Sau khi th c hi n các th t c thay th ho c ti p t c đi u tra, ph ng v n, n u v nự ệ ủ ụ ế ặ ế ụ ề ỏ ấ ế ẫ không có đ b ng ch ng tin c y ho c không th th c hi n đủ ằ ứ ậ ặ ể ự ệ ợc th t c thay th ,ủ ụ ế thì s khác bi t đự ệ ợc coi là sai sót Ví d : Th c hi n th t c thay th nhụ ự ệ ủ ụ ế ki m traể hóa đ n bán hàng và các phi u thu ti n c a kho n n ph i thu không nh n đơ ế ề ủ ả ợ ả ậ ợ c
th phúc đáp
30 Trên th c t , khi r i ro ki m soát đự ế ủ ể ược đánh giá là th p, ki m toán viên có thấ ể ể yêu c u xác nh n s dầ ậ ố ư các kho n n ph i thu t i m t th i đi m khác v i ngàyả ợ ả ạ ộ ờ ể ớ
k t thúc năm tài chính Ví d : Trế ụ ường h p ki m toán viên ph i hoàn thành côngợ ể ả
vi c ki m toán trong m t th i h n r t ng n sau ngày k t thúc niên đ thì ki mệ ể ộ ờ ạ ấ ắ ế ộ ể toán viên ph i ki m tra các nghi p v x y ra gi a th i đi m s dả ể ệ ụ ả ữ ờ ể ố ư ph i thu đả ượ c xác nh n và ngày k t thúc năm tài chính.ậ ế
31 Trường h p Giám đ c đ n v đợ ố ơ ị ợc ki m toán yêu c u ki m toán viên không g i thể ầ ể ử yêu c u xác nh n đ n m t sầ ậ ế ộ ố khách n thì ki m toán viên ph i xem xét yêu ợ ể ả
c u này có chính đáng hay không Ví d : Tr ầ ụ ườ ng h p ợ m t kho n ph i thuộ ả ả đang còn tranh ch p gi a hai bên, ho c trấ ữ ặ ờng h p yêu c u xác nh n n ph i thuợ ầ ậ ợ ả
s nh hẽ ả ởng không t t đ n nh ng thố ế ữ ơng lợng đang di n ra gi a đ n v và kháchễ ữ ơ ị
n Trợ ớ khi ch p thu n yêu c u này, ki m toán viên ph i xem xét nh ngc ấ ậ ầ ể ả ữ
b ng ch ng ch ng minh cho gi i thích c a Giám đ c Tr ằ ứ ứ ả ủ ố ờ ng h p này, ki m ợ ể
Trang 6toán viên ph i áp d ng các th t c thay th đ i v i s d ả ụ ủ ụ ế ố ớ ố c a nh ng kho n ủ ữ ả
ph i thu không đ ả ợ c g i th ử xác nh n ậ
Đánh giá và trình bày các kho n đ u t ả ầ ư dài h n ạ
32 Tr ng h p các kho n đ u tờ ợ ả ầ dài h n đạ ợc xác đ nh là tr ng y u trong báo cáo tàiị ọ ế chính thì ki m toán viên ph i thuể ả th p đ y đ b ng ch ng ki m toán thích h p ậ ầ ủ ằ ứ ể ợ
v vi c đánh giá và trình bày các kho n đ u t ề ệ ả ầ dài h n ạ
32 Th t c ki m toán các kho n đ u tủ ụ ể ả ầ dài h n thạ ờng đ xác đ nh xem đ n v có khể ị ơ ị ả năng và có ý đ nh n m gi các kho n đ u tị ắ ữ ả ầ này dài h n không và ph i thu th pạ ả ậ các b n gi i trình v kho n đ u tả ả ề ả ầ dài h n.ạ
34 Th t c ki m toán thủ ụ ể ờng bao g m vi c ki m tra báo cáo tài chính và các thông tinồ ệ ể khác có liên quan, nh xác đ nh và so sánh giá ch ng khoán trên th trị ứ ị ờng v i giá trớ ị ghi s c a các kho n đ u tổ ủ ả ầ dài h n đ n ngày ký báo cáo ki m toán.ạ ế ể
35 N u giá th trế ị ư ng th p h n giá tr ghi s thì ki m toán viên ph i xét đ n s c nờ ấ ơ ị ổ ể ả ế ự ầ thi t ph i l p d phòng gi m giá N u xét th y có nghi ng v kh năng thu h iế ả ậ ự ả ế ấ ờ ề ả ồ kho n đ u tả ầ thì ki m toán viên ph i xem xét đ n các đi u ch nh và thuy t minhể ả ế ề ỉ ế thích h p trình bày trong báo cáo tài chính.ợ
Các v ki n t ng, tranh ch p ụ ệ ụ ấ
36 Các v ki n t ng, tranh ch p liên quan đ n đ n v đụ ệ ụ ấ ế ơ ị ợc ki m toán có th có nhể ể ả
h ng tr ng y u t i báo cáo tài chính thì ph i trình bày trong báo cáo tài chính theoở ọ ế ớ ả quy đ nh.ị
37 Ki m toán viên ph i ti n hành các th t c đ xác đ nh các v ki n t ng, tranhể ả ế ủ ụ ể ị ụ ệ ụ
ch p có liên quan đ n đ n v vàấ ế ơ ị có th nh h ể ả ở ng tr ng y u t i báo cáo tài ọ ế ớ chính Các th t c này g m: ủ ụ ồ
- Trao đ i v i Giám đ c và yêu c u cung c p b n gi i trình;ổ ớ ố ầ ấ ả ả
- Xem xét các biên b n h p H i đ ng qu n tr và các thả ọ ộ ồ ả ị t trao đ i v i chuyên giaừ ổ ớ
t v n pháp lu t c a đ n v ;ấ ậ ủ ơ ị
- Ki m tra các kho n phí tể ả v n pháp lu t;ấ ậ
- S d ng m i thông tin có liên quan đ n các v ki n t ng, tranh ch p.ử ụ ọ ế ụ ệ ụ ấ
38 Khi các v ki n t ng, tranh ch p đã đụ ệ ụ ấ ợc xác đ nh ho c khi ki m toán viên nghiị ặ ể
ng có ki n t ng, tranh ch p thìờ ệ ụ ấ ph i yêu c u chuyên gia t ả ầ v n pháp lu t c a ấ ậ ủ
đ n v tr c ti p cung c p thông tin B ng cách đó, ơ ị ự ế ấ ằ ki m toán viên s thu th pể ẽ ậ
đ c đ y đ b ng ch ng ki m toán thích h p v các v vi c và m c thi t h i làmợ ầ ủ ằ ứ ể ợ ề ụ ệ ứ ệ ạ
nh h
ả ởng đ n báo cáo tài chính c a đ n v ế ủ ơ ị
39 Thư yêu c u chuyên gia tầ v n pháp lu t c a đ n v cung c p thông tin v các vấ ậ ủ ơ ị ấ ề ụ
ki n t ng, tranh ch p ph i doệ ụ ấ ả đ n v đ ơ ị ợ c ki m toán ký và do ki m toán viên ể ể
g i đi, g m các n i dung sau: ử ồ ộ
- Danh sách các v ki n t ng, tranh ch p;ụ ệ ụ ấ
Trang 7- Đánh giá c a Giám đ c đ n v đủ ố ơ ị ợc ki m toán v h u qu c a các v ki nể ề ậ ả ủ ụ ệ
t ng, tranh ch p và ụ ấ ớc tính nh hả ởng v m t tài chính c a v vi c đó, k c các chiề ặ ủ ụ ệ ể ả phí pháp lý có liên quan;
- Yêu c u chuyên gia tầ v n pháp lu t c a đ n v xác nh n tính h p lý trong cácấ ậ ủ ơ ị ậ ợ đánh giá c a Giám đ c và cung c p cho ki m toán viên các thông tin b sung.ủ ố ấ ể ổ
40 Ki m toán viên ph i xem xét di n bi n c a các v ki n t ng, tranh ch p cho đ nể ả ễ ế ủ ụ ệ ụ ấ ế ngày ký báo cáo ki m toán Khi c n thi t, ki m toán viên có th thu th p thêmể ầ ế ể ể ậ thông tin c p nh t t phía chuyên gia tậ ậ ừ v n pháp lu t.ấ ậ
41 Trường h p v vi c r t ph c t p ho c không có s nh t trí gi a Giám đ c đ nợ ụ ệ ấ ứ ạ ặ ự ấ ữ ố ơ
v đị ợc ki m toán và chuyên gia tể v n pháp lu t thì ki m toán viên ph i g p tr cấ ậ ể ả ặ ự
ti p chuyên gia tế v n pháp lu t đ trao đ i v h u qu c a v vi c Cu c traoấ ậ ể ổ ề ậ ả ủ ụ ệ ộ
đ i này ph i có s đ ng ý c a Giám đ c đ n v đổ ả ự ồ ủ ố ơ ị ợc ki m toán và c n có đ i di nể ầ ạ ệ Ban Giám đ c đ n v đố ơ ị ược ki m toán tham d ể ự
42 Tr ng h p Giám đ c đ n v đờ ợ ố ơ ị ợc ki m toán không cho phép ki m toán viên traoể ể
đ i v i chuyên gia tổ ớ v n phápấ lu t c a đ n v s là s gi i h n v ph m vi ậ ủ ơ ị ẽ ự ớ ạ ề ạ
ki m toán và ki m toán viên ph i đ ể ể ả a ra ý ki n ch p nh n ế ấ ậ t ng ph n ho c ý ừ ầ ặ
ki n t ch i đ ế ừ ố a ra ý ki n Tr ế ờ ng h p chuyên gia t ợ v n pháp lu t c a ấ ậ ủ khách
hàng t ch i tr l i v i lý do th a đáng và ki m toán viên cũng không th thu th pừ ố ả ờ ớ ỏ ể ể ậ
đ y đ b ng ch ng ki m toán thông qua th t c thay th , thì ki m toán viên ph iầ ủ ằ ứ ể ủ ụ ế ể ả xác đ nh xem đi u này có t o nên s gi i h n trong ph m vi ki m toán và có thị ề ạ ự ớ ạ ạ ể ể
ph i đả a ra ý ki n ch p nh n t ng ph n ho c ý ki n tế ấ ậ ừ ầ ặ ế ừ ch i đ ố a ra ý ki n ế
Thông tin v các lĩnh v c ho c khu v c đ a lý ề ự ặ ự ị
43 Tr ng h p thông tin liên quan đ n các lĩnh v c và khu v c đ a lý đờ ợ ế ự ự ị ợc xác đ nh làị
tr ng y u trong báo cáo tàiọ ế chính thì ki m toán viên ph i thu th p đ y đ ể ả ậ ầ ủ
b ng ch ng ki m toán thích h p v các thông tin c n đ ằ ứ ể ợ ề ầ ợ c trình bày trong báo cáo tài chính phù h p v i chu n m c k toán hi n hành ợ ớ ẩ ự ế ệ
44 Ki m toán viên ph i xem xét các thông tin liên quan đ n các lĩnh v c và khu v cể ả ế ự ự
đ a lý trong m i liên h v i báo cáo tài chính trên bình di n t ng th Ki m toánị ố ệ ớ ệ ổ ể ể viên không b t bu c ph i áp d ng các th t c ki m toán đ đắ ộ ả ụ ủ ụ ể ể a ra ý ki n riêng vế ề các thông tin liên quan đ n các lĩnh v c và khu v c đ a lý, tuy nhiên khái ni mế ự ự ị ệ
tr ng y u ph i ch a đ ng c y u t đ nh lọ ế ả ứ ự ả ế ố ị ợng và đ nh tính và các th t c c aị ủ ụ ủ
ki m toán viên đ xác đ nh thông tin tr ng y u ph i tính đ n đi u này.ể ể ị ọ ế ả ế ề
45 Các th t c ki m toán cho ph n thông tin liên quan đ n các lĩnh v c và khu v củ ụ ể ầ ế ự ự
đ a lý thị ờng g m th t c phân tích và th nghi m ki m toán phù h p v i t ngồ ủ ụ ử ệ ể ợ ớ ừ hoàn c nh c th ả ụ ể
46 Ki m toán viên c n trao đ i v i Giám đ c đ n v để ầ ổ ớ ố ơ ị ợc ki m toán v các phể ề ơ ng pháp đ c s d ng đ thu th p các thông tin liên quan đ n các lĩnh v c và khu v cợ ử ụ ể ậ ế ự ự
đ a lý, và xác đ nh xem các phị ị ơng pháp này có phù h p v i chu n m c k toánợ ớ ẩ ự ế
hi n hành và đ m b o r ng các phệ ả ả ằ ơng pháp này đợc áp d ng nghiêm ch nh Đụ ỉ ể
th c hi n đi u này, ki m toán viên ph i xem xét doanh thu bán hàng, chi phíự ệ ề ể ả chuy n giao gi a các lĩnh v c hay khu v c đ a lý; lo i tr các kho n phát sinhể ữ ự ự ị ạ ừ ả
Trang 8trong n i b m t lĩnh v c hay m t khu v c; so sánh v i k ho ch và các d toánộ ộ ộ ự ộ ự ớ ế ạ ự khác; Ví d : T l % l i nhu n trên doanh thu bán hàng và vi c phân b tài s n vàụ ỷ ệ ợ ậ ệ ổ ả chi phí gi a các b ph n có nh t quán v i các giai đo n trữ ộ ậ ấ ớ ạ ớc hay không và có trình bày đ y đ trên báo cáo tài chính không khi không có s nh t quán./.ầ ủ ự ấ