Câu 1: Cho hàm số f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đâyA. Câu 35: Đường cong tron
Trang 1HỌ VÀ TÊN:……… LỚP 12A………
Câu 1: Cho hàm số f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 3; B ; 1 C 1;3 D 2; 4
Câu 2: Cho hàm số yax4bx2c có đồ thị như hình vẽ bên
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1; B 1;1 C 0;1 D ; 1
Câu 3: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 0;1 B ; 0 C 1; D 2;3
Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
A 1
1
x y x
3
yx x C yx42x21 D y x3 3x1
Câu 5: Cho hàm số 1
1
x y x
Câu 6: Hàm số y x4 2x2 1 đồng biến trên
A ; 1 B 1; C ;0 D 0;
Câu 7: Hàm số yx33x22 nghịch biến trên khoảng
A ; 2 B 2; 2 C 0; 2 D 0;
Câu 8: Cho hàm số y f x liên tục trên và có đạo hàm 2 3
ĐỀ LUYỆN 8 ĐIỂM TỔNG QUÁT (180 CÂU TRẮC NGHIỆM)
Trang 2Câu 9: Cho hàm số f x xác định trên và có đồ thị hàm số
dưới đây đúng?
Câu 10: Cho hàm số yx33x2mx4 Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến
A ; 3 B ; 4 C 1; D 1;5
Câu 11: Cho hàm số y 2x 1
x m
1
;1 2
?
A 1 1
2
m C m 1 D 1
2
m
Câu 12: Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số 1 3 2
3
A 4 B 2 C 1 D 2
Câu 13: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên đoạn 2; 2
và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Hàm số
A x2 B x 1
C x1 D x 2
Câu 14: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
A 4 B 2 C 4 D 2
Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào không có cực trị?
A yx4x21 B 2
1
x y x
yx x D y x4 2x22
Câu 16: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 4 2
A. y3 B. x0 C. x1 D. M 0;3
Câu 17: Giá trị cực đại của hàm số bằng
yx x x
1
3
27
Trang 3Câu 18: Cho hàm số y f x có đạo hàm 2 3
1 e x
Câu 19: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số yx32mx2m x2 1 đạt cực tiểu tại x1
Câu 20: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số yx43mx22 có ba điểm cực trị
Câu 21: Giá trị của tham số m sao cho hàm số yx33x2mx1 có hai điểm cực trị x , 1 x thỏa mãn 2
2 2
x x là
2
2
Câu 22: Cho hàm số y f x Hàm số y f x có đồ thị trên
có tất cả bao nhiêu khẳng định đúng ?
I Trên K, hàm số y f x có hai điểm cực trị
III Hàm số y f x đạt cực tiểu tại x 1
Câu 23: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 2; 2 và có đồ
bằng
A 8 B 3 C 4 D 6
Câu 24: Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên ;1, có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?
A
;1
min f x 3
;1
max f x 3
;1
min f x 2
;1
max f x 5
Câu 25: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1
x
A
0;+
min f x 1
0;+
min f x 4
0;+
min f x 7
0;+
min f x 3
Câu 26: Giá trị lớn nhất của hàm số y x2 5x là
A 0 B 5
Câu 27: Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx e 2 x trên đoạn 1;1 là
Trang 4A 1
e
e
Câu 28: Cho hàm số y f x liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau Chọn
khẳng định đúng?
Câu 29: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ sau:
Đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 30: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: 2 1
4
x y x
là
Câu 31: Đồ thị hàm số
2
1 1
x y x
Câu 32: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình sau:
Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 33: Tìm tham số m để đồ thị hàm số 1 2
2
y
x m
A m 1 B m0 C m1 D m3
Câu 34: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên ?
1
x y x
1 1
x y x
1
x y
x
1
x x
Trang 5Câu 35: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A yx42x2 B y x3 x2
C y x4 2x2 D yx32x
Câu 36: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
2
x y x
yx x
C yx4x21 D y x3 3x21
Câu 37: Bảng biến thiên sau đây của hàm số nào?
x
f x
f x
1
1
A 3
2
x
f x
x
2
x
f x
x
2
x
f x
x
2
x
f x
x
Câu 38: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
2
yx x B y x4 3x23
C yx4x23 D yx42x23
Câu 39: Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
Trang 6A 2
yx x B 4
y x x C 4 2
yx x D 3 2
yx x
Câu 40: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Câu 41: Cho hàm số 4 2
Câu 42: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên Tìm tất
0
A m3 B m 3
C 4 m 3 D m3
Câu 43: Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng d y: x m cắt đồ thị 2
:
1
x
x
phân biệt
A ;1 B ; \ 1 C ; D 1;
Câu 44: Cho hàm số yx42x21, tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm x0 2 có hệ số góc là
Câu 45: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2
số với trục hoành là
A y2x1 B y8x8 C y1 D y x 7
Câu 46: Cho hàm số yx33x2, tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc bằng 3 là
A y3x1 B y 3x 5 C y 3x 1 D y3x5
x
y
2
1
-3
y
1
3
Trang 7Câu 47: Đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
Câu 48: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x3 3 x 1, biết tiếp tuyến vuông góc với đường
9
x
A y 9 x 8; y 9 x 8. B y 9 x 8; y 9 x 12.
C y 9 x 8; y 9 x 24. D y 9 x 15; y 9 x 17.
Câu 49: Cho biểu thức 4 5
A.
5 4
Px B
4 5
Px C. Px9 D Px20
Câu 50: Với x là số thực dương tùy ý, giá trị của biểu thức ln 10 x ln 5 x bằng
ln 5
x
x D.ln 2.
Câu 51: Cho b , c là hai số thực dương tùy ý và biểu thức P2logb5logc Khẳng định nào dưới đây
đúng?
log
P b c
Câu 52: Cho a, x, y là ba số thực dương tùy ý và a1 Khẳng định nào dưới đây đúng?
log
log
a a
a
x x
y y B loga xlog 10.loga x
log
log
a
a
x x
Câu 53: Cho alog 52 Tính log 1250 theo a 4
A 1 4
2
a
2
a
Câu 54: Đặt alog 5;2 blog 3,5 chọn biểu diễn đúng của log 15 theo 10 a và b
A 1
1
a b a
1 1
b a
1 1
ab a
a
Câu 55: Tập xác định D của hàm số y2x112 là
2
D
B
1
2
D
C
1
2
D
D D .
Câu 56: Tập xác định D của hàm số 2
3
y x x là
Câu 57: Tập xác định D của hàm số 2
3
y x là
A 3; . B \ 3 C 0;. D
Trang 8Câu 58: Đạo hàm 'y của hàm số ye xex là
A ' 2 1
x x
e y e
2
1
x x
e y e
x x
e y e
2
1
x x
e y e
Câu 59: Đạo hàm 'y của hàm số 2
yln x x 1 là
A ' 22 1
1
x y
x x
B 2
1
1
y
x x
C 2
1
1
x y
x x
D 2
2
1
x y
x x
Câu 60: Đạo hàm 'y của hàm số ye x.sinx là
A y'e x.cos x B y'e xsinxcosx.
C y'e xsinxcosx. D y'e xcos x
Câu 61: Đạo hàm 'y của hàm số yesinx là
A y'sin x esinx. B y'cos x esinx. C y' sin x esinx. D y' cos x esinx. Câu 62: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2
1 2
Câu 63: Nghiệm của phương trình e6x3e3x 2 0 là
A 0; 1ln 2
3
3
x x C x0;x 1 D x
Câu 64: Biết rằng phương trình 8x2 6x 3 4096 có hai nghiệm x , 1 x Tính 2 Px x1 2
Câu 65: Số nghiệm của phương trình 2
3
log (x 4 )x log (2x 3) 0 là
Câu 66: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình
2
3 2 1 5
5
x x
bằng
Câu 67: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 93 x 3x 1 x 3
Câu 68: Nghiệm của bất phương trình
2
9 10 7 3 2
A 2
3
3
3
3
x
Câu 69: Bất phương trình
A x 4 B x 4 C x 4 D x 4
Câu 70: Tập nghiệm của bất phương trình log2 x2 5x 7 0 là
A 3; B ; 2 3; C ; 2 D 2;3
Câu 71: Bất phương trình log23x2log26 5 x có tập nghiệm là a b; Tổng a b bằng
A 8
28
26
11
5
Trang 9Câu 72: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. kf x dxk f x dx với k
B f x g x dx f x dxg x dx với f x ; g x liên tục trên
1
D f x dx f x
Câu 73: Nguyên hàm của hàm số f x 2xsinx là
A cosxx2C B. cosx2x2C C. 2x2cosx C D. cosxx2C
Câu 74: Họ nguyên hàm của hàm số f x excosx2018 là
A. F x exsinx2018x C B F x exsinx2018x C
Câu 75: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A 2 dx x2 ln 2x C B 2 dx x 2 ln 2x C
C 2 d 2
ln 2
x x
ln 2
x x
Câu 76: Giả sử F x là một nguyên hàm của hàm số 1
f x
x
1
; 3
sau đây đúng ?
A 1
3
3
C 1
3
D F x ln 3x 1 C
Câu 77: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A e sin dx x xe cosx xe cos dx x x B e sin dx x x e cosx xe cos dx x x
C e sin dx e cosx e cos dx
x x x x x
x x x x x
Câu 78: Kết quả của xd
I xe x là
A I xe x e x C B I e x xe xC C
2
2
x
x
I e C D
2
2
x
I e e C
Câu 79: Tính F( )x xcos dx x ta được kết quả
C. F x xsinxcosx C D F x xsinxcosx C
Câu 80: Tìm họ nguyên hàm của hàm số 2 x3 1
f x x e
f x xe C
f x x e C
C 1 3 1
d 3
x
f x x e C
1
d 3
x
x
f x x e C
Trang 10Câu 81: ChoF x là một nguyên hàm của hàm số f x xsin 2xvà F 0 1 Tính
2
F
F
C F 2 1 4
D. F 2 1 2
Câu 82: Cho 4
2
d 10
f x x
2
g x x
2
3f x 5g x dx
Câu 83: Cho 2
0
0
Câu 84: Tính tích phân
4 2 0
tan d
A 1
4
I
12
I
Câu 85: Cho 5
1
f x x
1
2 1 d
2
I C I 4 D 3
2
I
Câu 86: Biết rằng 5 2
1
3
d ln 5 ln 2 ,
A a2b0 B 2a b 0 C a b 0 D a b 0
Câu 87: Biết
1
ln d
e
x
x a e b
Câu 88: Cho hàm số y f x( ) liên tục trên và có đồ thị ( )C như
1
1
1
bf x dx Mệnh
đề nào sau đây đúng?
Câu 89: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong ysinx, ycosx và các đường thẳng x0,
Câu 90: Diện tích hình phẳng gạch sọc trong hình vẽ bên bằng
A.
3
1
2x dx
1
C.3
1
1
Trang 11Câu 91: Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường cong y 2xx2 , trục hoành và các đường thẳng
0
A 1
2 0
2 0
1
2 0
1
2 0
Câu 92: Điểm A trong hình bên dưới là điểm biểu diễn số phức z Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 93: Cho hai số phức z1 1 i và z2 2 3i Tìm số phức 2
1 z
w z z
A w 6 4i B w 6 4i C w 6 4i D w 6 4i
Câu 94: Cho số phức z 2 3i Môđun của số phức w 1 i z
A w 26 B w 37 C w 5 D w 4
Câu 95: Cho số phức z 1 2i Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w z i z trên mặt
phẳng toạ độ?
Câu 96: Cho số phức z thỏa mãn 1 2 i z 1 2i 2 i Mô đun của z bằng
Câu 97: Cho số phức z1 3 2i, z2 6 5i Tìm số phức liên hợp của số phức z6z15z2
Câu 98: Các số thực x, y thỏa mãn 2xyi 3 2ixy1, với i là đơn vị ảo là
A. x1, y 2 B. x2, y 1 C. x 1, y2 D. x 2, y1
Câu 99: Cho số phức z thỏa mãn z4z 7 i z 7 Khi đó, môđun của z bằng bao nhiêu?
Câu 100: Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2
Câu 101: Biết phương trình z2az b 0 có một nghiệm z 2 i Tính a b ?
Câu 102: Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn z 3 4i 5 là
Câu 103: Cho số phức z thoả mãn z 3 4i 5 Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn
A. I3; 4 , R 5 B. I3; 4, R 5 C. I3; 4 , R5 D I3; 4, R5
Câu 104: Cho số phức z thỏa mãn z 2 Tập hợp điểm biểu diễn số phức w 1 i z2i là
x
y
2
3
A
O
Trang 12Câu 105: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho số phức z thỏa mãn z 1 2i 3 Tập hợp các điểm biểu diễn
Câu 106: Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?
Câu 107: Chọn khẳng định sai Trong một khối đa diện
Câu 108: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là
3
V Bh C 1
2
V Bh D 4
3
V Bh
Câu 109: Cho khối chóp S ABC , trên ba cạnh SA , SB , SC lần lượt lấy ba điểm A, B, C sao cho
1 2
SA SA, 1
3
SB SB, 1
4
và S A B C Khi đó tỉ số V
V
là
1
24
Câu 110: Tính độ dài cạnh bên của khối lăng trụ đứng có thể tích V và diện tích đáy bằng S :
S
2
V S
S
S
Câu 111: Một khối chóp có diện tích đáy bằng 3 2 và thể tích bằng 50 Tính chiều cao của khối chóp
đó
10
Câu 112: Tính thể tích của một khối lăng trụ biết khối lăng trụ đó có đường cao bằng 3a , diện tích mặt đáy
Câu 113: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc
A
3
2 6
a
3
2 4
a
V C V 2a3 D
3
2 3
a
V
Câu 114: Một hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2 và có chiều cao bằng 4 Tính thể tích hình
chóp đó
Trang 13A 4 B 4 3
Câu 115: Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D có đáy là hình thoi, biết AA 4a, AC2a, BDa
Thể tích của khối lăng trụ là
3
8 3
a
Câu 116: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a cạnh bên bằng 3a Tính thể tích V của
khối chóp đã cho?
3
4 7 9
a
3
4 3
a
3
4 7 3
a
V
Câu 117: Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D biết AC a 3
3
4
a
3
3 6 4
a
V D V 3 3a3
Câu 118: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a Đường thẳng AB hợp với đáy
A
3
3 2
a
3
4
a
3
3 4
a
3
2
a
V
Câu 119: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng
2
a
Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
A
3
3 96
a
3
3 24
a
3
3 8
a
D
3
3 32
a
Câu 120: Cho khối chóp tam giác đều có cạnh bên bằng a 7, góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy bằng 60
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A 3
3
21 7 32
a
3
63 7 32
a
Câu 121: Diện tích của mặt cầu đường kính 2a bằng
A
2
4 3
a
2
32 3
a
Câu 122: Cho hình nón có độ dài đường cao là a 3và bán kính đáy bằng a Diện tích xung quanh của
hình nón bằng
A a2 3 B a2 C 2 a 2 D 4 a 2
Câu 123: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 4a và bán kính đáy bằng 2a Thể tích của khối nón đã
cho bằng
3
8 3 3
a
3
16 3
a
3
8 3
a
Câu 124: Cắt khối cầu bởi một mặt phẳng đi qua tâm tạo nên một đường tròn có đường kính bằng 2a Thể
tích của khối cầu bằng
A. 4 a 3 B
3
4 3 3
a
3
3
a
3
4 3
a
Câu 125: Nếu tăng gấp 2 bán kính của một khối cầu thì thể tích khối cầu tăng gấp bao nhiều lần?
Trang 14Câu 126: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB6 và AD4 Gọi M,N lần lượt là trung
A 18 B 24 C 12 D 36
Câu 127: Nếu một khối trụ có đường kính đường tròn đáy bằng a và chiều cao bằng 2a thì có thể tích
bằng
3
1
Câu 128: Hình nón N có thiết diện qua trục là tam giác đều có cạnh bằng 2 Diện tích toàn phần của N
bằng
A 4 B 2 C 3 D 5
Câu 129: Một miếng tôn hình chữ nhật có chiều dài 90cm , chiều rộng 30cm được uốn lại thành mặt xung
2cm chiều dài của miếng tôn Thể tích của chiếc thùng gần nhất với kết quả nào dưới đây?
Câu 130: Cho hình chữ nhật ABCD có AB2AD Quay hình chữ nhật đã cho quanh AD và AB ta được
A. V14V2 B.V2 4V1 C. V2 2V1 D. V12V2
Câu 131: Dùng một cái trục lăn sơn nước có dạng một hình trụ, đường kính của đường tròn đáy là 5cm,
thì trục lăn tạo nên diện tích tường được sơn là:
A 6900 2
cm
Câu 132: Một cái "cù" (đồ chơi trẻ em) gồm hai khối: Khối trụ H1 và khối nón H2 như hình bên