1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TỔNG HỢP TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG NỘI KHOA ÔN THI TÔT NGHIỆP BÁC SĨ

29 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 547,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. VIÊM TỤY CẤP Δ: Viêm tụy cấp thể ___, nguyên nhân___, biến chứng ___ Δ≠: + Viêm loét DD – TT + Sỏi mật + NMCT CLSΔ + Amylase máu + Amylase niệu + Siêu âm bụng TQ có màu + CT bụng có cản quang + Siêu âm Doppler màu tim + ECG + Troponin Ths + Bilirubin TT, TP máu CLSθ + TBMNV + AST, ALT + LDH + Ion đồ (Na, K, Cl) + Canxi ion hóa + Glucose, Ure, Creatinine + KMĐM Hướng xử trí cấp cứu + Thở Oxy qua Canulla mũi 3 lítph + Nghỉ ngơi tại giường + Nhịn ăn + Đặt sonde dạ dày (nếu có nôn ói nhiều) + Hạ sốt (nếu có sốt) + Lập đường truyền và nuôi ăn hoàn toàn bằng đường tĩnh mạch + Ức chế tiết dịch tụy + Giảm đau + Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng + TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2 Hướng xử trí nội khoa + Thở Oxy qua Canulla mũi 3 lítph + Nghỉ ngơi tại giường + Nhịn ăn + Hạ sốt (nếu có sốt) 2 + Nuôi ăn hoàn toàn bằng đường tĩnh mạch + Ức chế tiết dịch tụy + Giảm đau + Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng và bệnh kèm theo + TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2 Toa thuốc + NaCl 0,9% 500ml 2 chai TTM XL gph + Glucose 5% 500ml 2 chai TTM XL gph + Dolargan 50mg 01 ống TB + Somatostatin 0,1mg 01 ống TDD + Pantoprazol 40mg 01 lọ TMC 3 2. XƠ GAN Δ: Xơ gan còn bùmất bù do (rượuvirusKST) biến chứng… Δ≠: + Phân biệt theo nguyên nhân + Sỏi mật CLSΔ + Siêu âm bụng tổng quát có màu + Albumin máu + Bilirubin TT, TP máu + PT, INR + NH3 máu + Anti HCV, HbsAg + ALT, AST CLSθ + TBMNV + Ion đồ (Na, K, Cl) + Glucose, Ure, Creatinine Hướng xử trí cấp cứu + Khó thở => Oxy + Đau bụng => giảm đau Hướng xử trí nội khoa + Hỗ trợ TB gan + Điều trị cổ trướng (lợi tiểu) + Chế độ ăn lạt, giảm muối nước, giảm nước nhập + Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng và bệnh kèm theo + TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2 Toa thuốc + Furosemide 40mg 01 viên (U) + Spironolacton 50mg 02 viên (U) + Sylimarin 01 viên x 2 (U) + Duphalac 01 gói x2 (U) + Vitamin 3B 01 viên x2 (U) 4 3. XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA Δ: Xuất huyết tiêu hóa trêndưới mức độ… nghĩ do…. Δ≠: + Phân biệt theo xuất huyết trêndưới (loét DD => phân biệt với Vỡ giãn TMTQ) CLSΔ + Nội soi + TBMNV + Nhóm máu: ABO, Rh + APTT, PT, INR, Fibrinogen + Albumin máu + Bilirubin TT, TP máu CLSθ + Ion đồ (Na, K, Cl) + Glucose, Ure, Creatinine + AST, ALT + Siêu âm bụng tổng quát có màu + ECG + TPTNT Hướng xử trí cấp cứu + Nằm đầu thấp + Thở Oxy qua sonde mũi 4lphút + Lập 1 – 2 đường truyền tĩnh mạch (tùy thuộc vào lâm sàng) + Đặt sonde tiểu Nếu loét DD – TT Nếu vỡ giãn TMTQ + Đặt sonde dạ dày + Ức chế bơm Proton + Băng niêm mạc dạ dày + An thần + Nhịn ăn, điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng và bệnh kèm theo + TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2 + Giảm áp lực TMC + Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng + TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2 Hướng xử trí nội khoa + Nằm đầu thấp + Thở Oxy qua sone mũi 4lphút 5 Nếu loét DD – TT Nếu vỡ giãn TMTQ + Ức chế bơm Proton + Băng niêm mạc dạ dày + An thần + Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng + Dinh dưỡng phù hợp + TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2 + Thuốc giảm áp lực TMC + Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng + TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2 Toa thuốc Nếu loét DD – TT Nếu vỡ giãn TMTQ + NaCl 0,9% 01 chai (TTM) XL gph + Omeprazol 40mg 02 lọ (TMC) + Omeprazol 40mg 01 lọ pha NaCl 0,9% đủ 50ml TTM qua SE với liều 10mlh + Nospa 40mg 01 ống (TB) + Phosphalugel 01 gói x2 (U) + Sulpiride 50mg 01 viên (U) + NaCl 0,9% 01 chai (TTM) XL gph + Octreotide 100mcg1ml 01 ống TMC + Octreotide 100mcg1ml 01 ống pha với NaCl 0,9% đủ 50ml TTM qua SE với liều 12,5mlh (25mcgh) 6 4. VIÊM LOÉT DẠ DÀY – TÁ TRÀNG Δ: Viêm dạ dày tá tràng Δ≠: + Loét dạ dày – tá tràng + Viêm tụy cấp + NMCT CLSΔ + Siêu âm bụng tổng quát có màu + Nội soi dạ dày – tá tràng + Amylase máu + ECG + Troponin Ths CLSθ + TBMNV + Ion đồ (Na, K, Cl) + Glucose, Ure, Creatinine + TPTNT + Siêu âm Doppler màu tim Hướng xử trí cấp cứu + Giảm co thắt dạ dày + Ức chế bơm proton + Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng + TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2 Hướng xử trí nội khoa + Giảm co thắt dạ dày + Ức chế bơm proton + An thần + Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng và bệnh kèm theo + TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2 Toa thuốc + Omeprazol 40mg 01 lọ (TMC) + Nospa 40mg 01 ống (TB) + Phosphalugel 01 gói x2 (U) + Sulpiride 50mg 01 viên (U)

Trang 1

- Hướng xử trí cấp cứu

+ Thở Oxy qua Canulla mũi 3 lít/ph

+ Nghỉ ngơi tại giường

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

- Hướng xử trí nội khoa

+ Thở Oxy qua Canulla mũi 3 lít/ph

+ Nghỉ ngơi tại giường

+ Nhịn ăn

+ Hạ sốt (nếu có sốt)

Trang 3

- Hướng xử trí cấp cứu

+ Khó thở => Oxy

+ Đau bụng => giảm đau

- Hướng xử trí nội khoa

+ Hỗ trợ TB gan

+ Điều trị cổ trướng (lợi tiểu)

+ Chế độ ăn lạt, giảm muối nước, giảm nước nhập

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng và bệnh kèm theo

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

- Toa thuốc

+ Furosemide 40mg 01 viên (U)

+ Spironolacton 50mg 02 viên (U)

+ Sylimarin 01 viên x 2 (U)

+ Duphalac 01 gói x2 (U)

+ Vitamin 3B 01 viên x2 (U)

Trang 4

4

3 XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA

- Δ: Xuất huyết tiêu hóa trên/dưới mức độ… nghĩ do…

+ Siêu âm bụng tổng quát có màu + ECG

+ TPTNT

- Hướng xử trí cấp cứu

+ Nằm đầu thấp

+ Thở Oxy qua sonde mũi 4l/phút

+ Lập 1 – 2 đường truyền tĩnh mạch (tùy thuộc vào lâm sàng)

+ Nhịn ăn, điều trị triệu chứng, nguyên

nhân, biến chứng và bệnh kèm theo

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở,

HA, nước tiểu, SpO2

+ Giảm áp lực TMC + Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở,

HA, nước tiểu, SpO2

- Hướng xử trí nội khoa

+ Nằm đầu thấp

+ Thở Oxy qua sone mũi 4l/phút

Trang 5

Nếu loét DD – TT Nếu vỡ giãn TMTQ

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở,

HA, nước tiểu, SpO2

+ Thuốc giảm áp lực TMC + Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở,

HA, nước tiểu, SpO2

- Toa thuốc

Nếu loét DD – TT Nếu vỡ giãn TMTQ

+ NaCl 0,9% 01 chai (TTM) XL g/ph

+ Omeprazol 40mg 02 lọ (TMC)

+ Omeprazol 40mg 01 lọ pha NaCl 0,9% đủ

50ml TTM qua SE với liều 10ml/h

+ Nospa 40mg 01 ống (TB)

+ Phosphalugel 01 gói x2 (U)

+ Sulpiride 50mg 01 viên (U)

+ NaCl 0,9% 01 chai (TTM) XL g/ph + Octreotide 100mcg/1ml 01 ống TMC + Octreotide 100mcg/1ml 01 ống pha với NaCl 0,9% đủ 50ml TTM qua SE với liều 12,5ml/h (25mcg/h)

Trang 6

+ Siêu âm bụng tổng quát có màu

+ Nội soi dạ dày – tá tràng

+ Siêu âm Doppler màu tim

- Hướng xử trí cấp cứu

+ Giảm co thắt dạ dày

+ Ức chế bơm proton

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

- Hướng xử trí nội khoa

+ Giảm co thắt dạ dày

+ Ức chế bơm proton

+ An thần

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng và bệnh kèm theo

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

- Toa thuốc

+ Omeprazol 40mg 01 lọ (TMC)

+ Nospa 40mg 01 ống (TB)

+ Phosphalugel 01 gói x2 (U)

+ Sulpiride 50mg 01 viên (U)

Trang 7

- Δ + : Đợt cấp COPD mức dộ/COPD nhóm (GOLD 2011), nghĩ do _, biến chứng _

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ Theo dõi tri giác, mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở, SpO2, nước tiểu mỗi 8h

- Hướng xử trí tiếp theo

+ Nằm đầu cao 300

+ Thở Oxy qua Canulla mũi 2 lít/ph,

+ Dãn phế quản (ngừa cơn)

+ Kháng viêm

+ Kháng sinh

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng và bệnh kèm theo

+ Theo dõi tri giác, mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở, SpO2, nước tiểu mỗi 8h

Trang 8

8

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

+ Tránh các yếu tố nguy cơ gây đợt cấp

- Toa thuốc

+ NaCl 0,9% 500ml 2 chai TTM XL giọt/phút

+ Moxifloxacin 400mg 01 chai TTM XL giọt/phút

+ Ceftazidim 1g 01 lọ x 3 (TMC) mỗi 8h

+ Methylprednisolon (liều 1mg/kg/lần) x2 lần/ ngày 01 lọ x 2 (TMC)/12h

+ Combivent 2.5ml 1 tép x3 pha với NaCL 0,9% đủ 3ml (PKD) /20ph (cách nhau 8h đối vơi liều duy trì)

Trang 9

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ Theo dõi tri giác, mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở, SpO2, nước tiểu mỗi 8h

- Hướng xử trí tiếp theo

+ Nằm đầu cao 300

+ Thở Oxy qua Canulla mũi 2 lít/ph,

+ Dãn phế quản (ngừa cơn)

+ Kháng viêm

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng và bệnh kèm theo

+ Theo dõi tri giác, mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở, SpO2, nước tiểu mỗi 8h

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

Trang 10

10

+ Tránh các yếu tố nguy cơ gây khởi phát cơn hen

- Toa thuốc

+ NaCl 0,9% 500ml 2 chai TTM XL g/ph

+ Methylprednisolon (liều 1mg/kg/lần) x2 lần/ ngày 01 lọ x 2 (TMC)/12h

+ Combivent 2.5ml 1 tép x3 pha với NaCL 0,9% đủ 3ml (PKD) /20ph (cách nhau 8h đối vơi liều duy trì)

Trang 11

+ Nhuộm soi đàm trực tiếp tìm AFB

+ Siêu âm Doppler màu tim

- Δ + : Viêm phổi cộng đồng/bệnh viện, do _, biến chứng _

- Hướng xử trí cấp cứu (có biến chứng)

+ Nằm đầu cao 300

+ Thở Oxy qua Canulla mũi 4 lít/ph

+ Nghỉ ngơi tại giường

+ Lập đường truyền tĩnh mạch

+ Kháng sinh

+ Hạ sốt khi có sốt

+ Loãng đàm (khi có đàm)

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ Theo dõi tri giác, mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở, SpO2, nước tiểu mỗi 8h

- Hướng xử trí tiếp theo

+ Nằm đầu cao 300

+ Thở Oxy qua Canulla mũi 4 lít/ph,

+ Kháng sinh

+ Hạ sốt khi có sốt

Trang 12

12

+ Loãng đàm (khi có đàm)

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng và bệnh kèm theo

+ Theo dõi tri giác, mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở, SpO2, nước tiểu mỗi 8h

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

- Toa thuốc

+ NaCl 0,9% 500ml 2 chai TTM XL g/ph

+ Ceftazidim 1g 01 lọ x 3 (TMC)/8h

+ Levofloxacin 500mg 1,5v (U) ngày 1 lần sáng

+ Acetyl cystein 0,2g 1v x3 (U)

Trang 13

+ Nhuộm soi đàm trực tiếp tìm AFB

+ Siêu âm Doppler màu tim

- Δ + : Áp xe phổi bên _ do _, biến chứng _

- Hướng xử trí nội khoa

+ Nằm đầu cao 300

+ Thở Oxy qua Canulla mũi 4 lít/ph,

+ Kháng sinh

+ Hạ sốt khi có sốt

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng và bệnh kèm theo

+ Theo dõi tri giác, mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở, SpO2, nước tiểu mỗi 8h

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

Trang 14

+ Bệnh có triệu chứng giống suy tim

+ Nguyên nhân gây suy tim

+ Siêu âm tim qua thành ngực

+ Siêu âm Doppler màu tim

- CLS θ

+ TBMNV + Ure, Glucose, Creatinin, AST, ALT + Ion đồ (Na+, K+, Cl-) [máu]

+ Siêu âm bụng tổng quát màu + Tổng phân tích nước tiểu

+ Điều trị thuốc tùy theo huyết động và nguyên nhân

+ Dùng thuốc lợi tiểu, dãn mạch, tăng sức co bóp cơ tim

- Hướng xử trí nội khoa

Không dùng thuốc:

+ Giảm dịch

+ Giảm muối

Trang 15

+ Hạn chế rượu

+ Giảm cân

Dùng thuốc:

+ Thở Oxy qua sonde mũi 4l/phút

+ Cải thiện triệu chứng

+ Theo dõi dấu hiệu sinh tồn (Mạch, huyết áp, nhịp thở, nhiệt độ, SpO2, nước tiểu) + Dinh dưỡng hợp lý

+ Điều trị nguyên nhân

+ Điều trị hỗ trợ

+ Theo dõi tác dụng phụ của thuốc

Tăng sức co bóp cơ tim:

+ HATT 70 – 100 không có shock: Dobutamine 2 – 20mcg/kg/phút

+ HATT 70 – 100 có shock: Dopamine 5 – 15 mcg/kg/phút

+ HATT < 70 có shock: Norepinephrine 0,5 – 30 mcg/phút

Phối hợp thuốc thì dùng với chỉ định này nè mấy cưng

+ Suy tim – phù phổi: Dobutamin + Nitroglycerin + Suy tim – HoHL cấp/Suy tim – THA nặng: Dobutamin + Nitroprusside + Tăng huyết áp nặng + OAP: Lợi tiểu + Nitroglycerin

+ Tăng sức co bóp cơ tim, giãn mạch thận: Dobutamin + Dopamin liều thấp

Trang 16

+ Bisoprolol 5mg (không có CCĐ, suy tim giai đoạn ổn định): 1/2 viên uống

+ Digoxin 0,25mg (suy tim EF < 40%) 01 viên uống

Trang 17

10 NHỒI MÁU CƠ TIM

- Δ: Nhồi máu cơ tim cấp giờ thứ _, biến chứng _

- Δ ≠ :

+ Viêm cơ tim

+ Viêm màng ngoài tim

- CLS Δ

+ Điện tâm đồ

+ Troponin T-hs

+ CK – MB

+ Siêu âm Doppler màu tim

+ Siêu âm tim qua thành ngực

+ Siêu âm bụng tổng quát màu

+ Tổng phân tích nước tiểu

Trang 18

- Hướng xử trí nội khoa

+ Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường

+ Thở Oxy qua sonde mũi 4l/phút

+ Theo dõi tình trạng xuất huyết (nếu sử dụng thuốc tiêu sợi huyết)

+ Điều trị bệnh nền (Kiểm soát huyết áp, kiểm soát đường huyết)

Lấy 0,3ml bolus TM Duy trì:

< 75 tuổi: 1mg/kg/12h (chức năng thận bình thường)

1mg/kg/24h (GFR < 30ml/phút/1,73m2 da)

≥ 75 tuổi: 0,75mg/kg/12h (chức năng thận bình thường)

1mg/kg/24h (GFR < 30ml/phút/1,73m2 da) + Aspirin 81mg 04 viên uống

+ Clopidogrel 75mg 04 viên uống (08 viên uống nếu có can thiệp)

Trang 19

+ Atorvastatin 10mg 04 viên uống

+ Captopril 25mg 1/2 viên x2 uống + Domintral 2,5mg 01 viên x2 uống + Omeprazol 20mg 01 viên uống

Trang 20

+ Ion đồ (Na, K, Cl) + Glucose, Ure, Creatinine

- Δ+: Biến chứng… , hẹp van 2 lá, mức độ…(dựa trên siêu âm tim)

+ Thở Oxy qua Canulla mũi 4 lít/ph

+ Lợi tiểu (khi có sung huyết phổi)

+ Kháng đông

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng và bệnh kèm theo

+ Theo dõi tri giác, mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở, SpO2, nước tiểu mỗi 8h + TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

+ Điều chỉnh lối sống, phòng ngừa thấp tim tái phát

+ Khi bệnh nhân ổn định trên lâm sàng thì chuyển sang ngoại khoa để điều trị triệt để

- Toa thuốc

+ Furosemid 20mg 1A (TMC)

+ Acenocoumarol 4mg 1/4v (U) tối

+ Penicilin V 250mg x2 (U)

+ Rung nhĩ đáp ứng thất nhanh(tần số thất>100l/ph): Bisoprolol 5mg 1/2v (U)

+ Suy tim: Digoxin 0,25mg 1/2v (U)

Trang 21

12 TĂNG HUYẾT ÁP

- Δ:

+ Biến chứng _/ Tăng huyết áp vô căn giai đoạn _ theo JNC 7/ bệnh nền

+ Tăng huyết áp cấp cứu biến chứng _/ tăng huyết áp vô căn giai đoạn _ theo JNC 7/ bệnh nền (HATT ≥ 180 mmHg và/hoặc HATTr ≥ 120 mmHg và có tổn thương cơ quan đích)

+ Tăng huyết áp khẩn cấp/ Tăng huyết áp vô căn giai đoạn _ theo JNC 7/ bệnh nền (HATT ≥ 180 mmHg và/hoặc HATTr ≥ 120 mmHg và không có tổn thương cơ quan đích)

+ Cơn tăng huyết áp/ bệnh nền (nếu không có tiền sử tăng huyết áp)

- Δ ≠ : Tăng huyết áp cấp cứu # tăng huyết áp khẩn cấp (?)

- CLS Δ

+ X-quang ngực thẳng (OAP)

+ Chụp CLVT sọ não không cản quang

1 – 32 dãy (Xuất huyết não)

- CLS θ

+ TBMNV + Ure, Glucose, Creatinin + AST, ALT

+ Ion đồ (Na, K, Cl) + NT – Pro BNP, BNP + ECG

+ Siêu âm Doppler màu tim + PT, APTT, fibrinogen + Chụp động mạch thận

- Δ + :

+ Biến chứng _/ Tăng huyết áp vô căn giai đoạn _ theo JNC 7/ bệnh nền

+ Tăng huyết áp cấp cứu biến chứng _/ tăng huyết áp vô căn giai đoạn _ theo JNC 7/ bệnh nền (HATT ≥ 180 mmHg và/hoặc HATTr ≥ 120 mmHg và có tổn thương cơ quan đích)

+ Tăng huyết áp khẩn cấp/ Tăng huyết áp vô căn giai đoạn _ theo JNC 7/ bệnh nền (HATT ≥ 180 mmHg và/hoặc HATTr ≥ 120 mmHg và không có tổn thương cơ quan đích)

+ Cơn tăng huyết áp/ bệnh nền (nếu không có tiền sử tăng huyết áp)

Trang 22

+ Tăng huyết áp sau nhồi máu não => chỉ hạ áp khi:

 Có dùng tiêu sợi huyết/ can thiệp mạch não với HATT > 185 mmHg hoặc HATTr

>110 mmHg

 HA tăng cao quá mức (HATT > 220 mmHg hoặc HATTr >120)

+ Tăng huyết áp cấp cứu: hạ áp 25% MAP trong 1 giờ, dùng thuốc truyền tĩnh mạch + Tăng huyết áp khẩn cấp: hạ áp trong vòng 72 giờ, dùng thuốc đường uống

+ Theo dõi tổn thương cơ quan đích

+ Theo dõi quá trình hạ áp

+ Theo dõi dấu hiệu sinh tồn (huyết áp, mạch, nhịp thở, nhiệt độ, SpO2, nước tiểu)

- Hướng xử trí nội khoa

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng và bệnh kèm theo

+ Theo dõi dấu hiệu sinh tồn: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

+ Điều chỉnh lối sống, kiểm soát huyết áp chặt chẽ (HA mục tiêu < 140/90mmHg; <130/80 mmHg nếu có ĐTĐ):

 Bệnh nhân < 65 tuổi: UCMC hoặc UCTT (kết hợp nhóm khác nếu không kiểm soát)

 Bệnh nhân ≥ 65 tuổi: Chẹn kênh canxi (kết hợp nhóm khác nếu không kiểm soát) + Theo dõi biến chứng cơ quan đích (nếu có tổn thương)

- Toa thuốc

Trang 23

Thuốc đường tĩnh mạch:

Nitroprusside 0.25 – 10 µg/kg/phút Hầu hết THA cấp cứu

Chú ý tăng ALNS và tăng Ure máu

Nicardipine 5 – 15 mg/giờ Hầu hết THA cấp cứu ngoại trừ suy tim,

cẩn trọng với TMCBCT Nitroglycerin 5 – 100 µg/phút TMCBCT

 Amlodipine 5mg 01 viên uống/24 giờ

 Nifedipine LA (long-acting) 20mg 01 viên uống/24 giờ

+ Ức chế men chuyển:

 Enalapril 5mg 01 viên x2 uống

 Lisinopril 5mg 01 viên uống/24 giờ

+ Ức chế thụ thể:

 Lorsartan 50mg 01 viên uống/ 24 giờ

 Telmisartan 40mg 01 viên uống/ 24 giờ

+ Lợi tiểu:

 Hydroclorothyazide 25mg 01 viên uống/24 giờ

Trang 24

24

13 NHỒI MÁU NÃO

- Δ: Nhồi máu não, nghĩ do _biến chứng _

- Δ ≠ : Xuất huyết não

+ Ion đồ (Na, K, Cl) + Glucose, Ure, Creatinine

- Δ + : Nhồi máu não thùy _, bên _, do _, biến chứng _

- Hướng xử trí cấp cứu

+ Nằm đầu cao 300

+ Thở Oxy qua Canulla mũi 4 lít/ph

+ Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường

+ Kiểm soát huyết áp

+ Tăng tuần hoàn não

+ Giảm đau

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ Theo dõi tri giác, mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở, SpO2, nước tiểu

- Hướng xử trí nội khoa

+ Nằm đầu cao 300

+ Thở Oxy qua Canulla mũi 4 lít/ph

+ Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường

+ Chống phù não

+ Tiêu sợi huyết

Trang 25

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng và bệnh kèm theo

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

+ Dinh dưỡng hợp lý, chống táo bón

+ Tránh các yếu tố nguy cơ gây đột quỵ tái phát

- Toa thuốc

+ NaCl 0,9% 500ml 1 chai TTM XL g/ph

+ Aspirin 81mg 01 viên uống

+ Clopidogrel 75mg 01 viên uống

+ Enalapril 5mg 01 viên x 02 uống (khi có THA)

+ Atorvastatin 20mg 1 viên uống

+ Cerebrolysin 10ml 1 ống x 2 (TMC)

+ Piracetam 800mg 01 viên x 2 uống

+ Esomeprozole 40mg 1v(U)

+ Paracetamol kabi 1g/100ml 1chai XX giọt /ph

+ Mannitol 20% 50mg/250ml 1 chai (liều 0,25mg/kg) lấy….chai (TTM) C giọt/ph, ngày

4 lần

Trang 26

26

14 XUẤT HUYẾT NÃO

- Δ: Xuất huyết não, nghĩ do _, biến chứng _

+ PT, APTT, Fibrinogen + AST, ALT

+ Ion đồ (Na, K, Cl) + Glucose, Ure, Creatinine

- Δ + : Xuất huyết não thùy _bên _ (theo CT), do _, biến chứng _

- Hướng xử trí cấp cứu

+ Nằm đầu cao 300

+ Thở Oxy qua Canulla mũi 4 lít/ph

+ Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường

+ Lập đường truyền tĩnh mạch

+ Chống tăng áp lực nội sọ

+ Kiểm soát huyết áp

+ Tăng tuần hoàn não

+ Giảm đau

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ Theo dõi tri giác, mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở, SpO2, nước tiểu

- Hướng xử trí tiếp theo

+ Nằm đầu cao 300

+ Thở Oxy qua Canulla mũi 4 lít/ph

+ Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường

+ Chống tăng áp lực nội sọ

+ Kiểm soát huyết áp, đường huyết, chống tăng thân nhiệt

Trang 27

+ Tăng tuần hoàn não

+ An thần, giảm lo âu

+ Ức chế bơm proton

+ Giảm đau

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng và bệnh kèm theo

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

+ Dinh dưỡng hợp lý, chống táo bón

+ Tránh các yếu tố nguy cơ gây đột quỵ tái phát

+ Paracetamol kabi 1g/100ml 1chai XX giọt /ph

+ Mannitol 20% 50mg/250ml 1 chai (liều 0,25mg/kg) lấy….chai (TTM) C giọt/ph, ngày

4 lần

Trang 28

28

15 THIẾU MÁU MẠN

+ Thiếu máu thiếu sắt: HC nhỏ nhược sắt, Ferritin <30ng/ml, Transferrin<30% + Thiếu máu do suy dinh dưỡng: HC nhỏ, Albumin giảm

+ Thalassemia: tiền sử bệnh, gan lách to, HC nhỏ, CLS bình thường

+ Các bệnh mạn tính (lao lupus, ): CRP tăng, Ferritin tăng, Fe huyết thanh giảm

- Δ: Thiếu máu mạn, mức độ……, nghĩ do……, biến chứng…

- Δ ≠ : theo nguyên nhân

- CLS Δ

+ TBMNV

+ Phết máu ngoại biên

+ Siêu âm Doppler màu tim

+ Glucose, Ure, Creatinine

- Δ + : Thiếu máu mạn, mức độ……, nghĩ do……, biến chứng… (suy tim)

+ Nhẹ: Hb>10 g/dl

+ Trung bình: 7-10 g/dl

+ Nặng: <7g/dl

- Hướng xử trí nội khoa (thiếu máu thiếu sắt)

+ Bổ sung Fe đường uống

+ Tẩy giun định kỳ 6 tháng/1 lần

+ Bổ sung vitamin C

+ Truyền máu nếu có chỉ định

Ngày đăng: 14/07/2020, 22:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w