VIÊM PHỔI Δ: Viêm phổi cấp mức độ…nghĩ do…biến chứng… CLS: Δ: CTM, VS, CRP, Xquang ngực thẳng, soi cấy đàm (≥10 tuổi), cấy máu (≤2 tháng nghi NTH). Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ Nguyên tắc điều trị: + Sử dụng kháng sinh. + Hỗ trợ hô hấp nếu cần + Điều trị biến chứng + Hỗ trợ dinh dưỡng VP Rất Nặng (20kg) nhập viện 10 ngày. + Nằm đầu cao, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2lp + Cefotaxim (200mgkgngày) 1g: 1lọ lấy 200mg x 4 TMC6h + (Nghi tụ cầu: Oxacillin 50mgkg TMC6h và Gentamycin 5 – 7mgkg) + Paracetamol 250mg 1viên (u) (khi sốt) + Ventolin 2,5mg2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)20p (khi có khò khè). VP Nặng (20kg) nhập viện: 7 – 10 ngày: + Cefotaxim (200mgkgngày) 1g: 1lọ lấy 200mg x 4 TMC6h + (Nghi tụ cầu: Oxacillin 50mgkg TMC6h và Gentamycin 5 – 7mgkg) + Paracetamol 250mg 1viên (u) (khi sốt) + Ventolin 2,5mg2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)20p (khi có khò khè). VP Nhẹ (20kg) ngoại trú 5 ngày: + Amoxicilin 500mg 1 viên x 2 (u). + Paracetamol 250mg 1viên (u) (khi sốt). VIÊM TIỂU PHẾ QUẢN Δ: Viêm TPQ cấp mức độ…nghĩ do…biến chứng… CLS: Δ: CTM, VS, CRP, Xquang ngực thẳng, xn dịch mũi hầu, cấy máu (≤2 tháng). Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ Nguyên tắc điều trị: + Điều trị triệu chứng: cung cấp đủ nước, điện giải, dinh dưỡng và bảo đảm đủ oxy. VTPQ Nặng: nhập viện: + Nằm đầu cao, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2lp + Ventolin 2,5mg2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)20p + Kháng sinh nếu nghi nhiễm trùng: Cefotaxim (200mgkgngày) 1g 1lọ x 4 TMC6h. + Corticoid: Hydrocortisone 5mgkg1 lần6h 100mg 1A (có suy hô hấp) or Prednisolon 5mg (2mgkgngày) 2v (u)6h. ÔN THI LÂM SÀNG NHI ĐH Y K5 PTH Page 2 VTPQ trung bình: nhập viện + Nằm đầu cao, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2lp + Ventolin 2,5mg2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)20p + Corticoid: Hydrocortisone 5mgkg1 lần6h 100mg 1A (có suy hô hấp) or Prednisolon 5mg (2mgkgngày) 2v (u)6h. VTPQ nhẹ: ngoại trú + Thông thoáng đường thở, nhỏ mũi + HoAstex 90mg 1 lọ: 5ml x 3(u). HEN PHẾ QUẢN: Δ: Hen phế quản cấp mức dộ… biến chứng… CLS: Δ: CTM, VS, CRP, Xquang ngực thẳng, đo chức năng hô hấp (>6t), test Dãn PQ Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ Hen PQ nhẹ và TB: + Nằm đầu cao, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2lp + Ventolin 2,5mg2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)20p + Corticoid: Hydrocortisone 5mgkg1 lần6h 100mg 1A (có suy hô hấp) or Prednisolon 5mg (2mgkgngày) 2v (u)6h. (nếu không đáp ứng khí dung) + Xem xét ổn cho ngoại trú: MDI Salbutamol 2 nhát 1 lần x 3 ngày Hen PQ nặng: + Nằm đầu cao, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2lp + Ventolin 2,5mg2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)20p phối hợp Itratropium (2 tuổi: 500 µg) pha chung. + Corticoid: Hydrocortisone 5mgkg1 lần6h 100mg 1A TAY CHÂN MIỆNG: Δ: Bệnh tay chân miệng độ …biến chứng… CLS: Δ: CTM, KSTSR, Dextrotic, CRP, khí máu (khi có SHH), Troponin (NT >160lp), chọ dò tủy sống khi có chỉ định Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ Nguyên tắc điều trị: + Điều trị triệu chứng + Theo dõi sát, phát hiện sớm và điều trị tích cực biến chứng + Sử dụng thuốc an thần sớm nhằm giảm kích thích gây tăng áp lực nội sọ TCM độ 1: (20kg) ngoại trú + Paracetamol 250mg 1viên x 4 (u) (khi sốt) + Hỗ trợ dinh dưỡng. TCM độ 2a: (20kg) nhập viện + Paracetamol 250mg 1viên x 4 (u) (khi sốt) + Phenobarbital 10mg (5mgkgngày)4 lần: 2.5viên (u) khi quấy khóc vô cớ + Hỗ trợ dinh dưỡng. + Theo dõi chuyển độ ÔN THI LÂM SÀNG NHI ĐH Y K5 PTH Page 3 TCM độ 2b: (20kg) nhập viện + Nằm đầu cao 30 độ, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 6lp + Phenobarbital 10mg 2A pha NaCl 0.9 % (TTM)8h 120mlh + Paracetamol 1g100ml 200mg20ml TTM 80mlh TCM độ 3: (20kg) hồi sức tích cực + Nằm đầu cao 30 độ, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 6lp + Phenobarbital 10mg 2A pha NaCl 0.9 % (TTM)8h 120mlh + Paracetamol 1g100ml 200mg20ml TTM 80mlh + Gammaglobulin 1gkgngày truyền mạch chậm 6 8h. (Intratect 2,5mg50ml 20g (400ml) TTM 50mlh) + Dobutamin 5 µgkg phút khi có suy tim + Milrinon 0.5 µgkg phút khi tăng HA TCM độ 4(20kg) hồi sức tích cực: + Đặt NKQ thở máy…. SỐT XUẤT HUYẾT:Δ: SXH
Trang 1ĐH Y K5 - PTH Page 1
VIÊM PHỔI Δ: Viêm phổi cấp mức độ…nghĩ do…biến chứng…
CLS: Δ: CTM, VS, CRP, Xquang ngực thẳng, soi cấy đàm (≥10 tuổi), cấy máu (≤2 tháng nghi NTH)
Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ
Nguyên tắc điều trị:
+ Sử dụng kháng sinh
+ Hỗ trợ hô hấp nếu cần
+ Điều trị biến chứng
+ Hỗ trợ dinh dưỡng
- VP Rất Nặng (20kg) nhập viện 10 ngày
+ Nằm đầu cao, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2l/p
+ Cefotaxim (200mg/kg/ngày) 1g: 1lọ lấy 200mg x 4 TMC/6h
+ (Nghi tụ cầu: Oxacillin 50mg/kg TMC/6h và Gentamycin 5 – 7mg/kg)
+ Paracetamol 250mg 1viên (u) (khi sốt)
+ Ventolin 2,5mg/2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)/20p (khi có khò khè)
- VP Nặng (20kg) nhập viện: 7 – 10 ngày:
+ Cefotaxim (200mg/kg/ngày) 1g: 1lọ lấy 200mg x 4 TMC/6h
+ (Nghi tụ cầu: Oxacillin 50mg/kg TMC/6h và Gentamycin 5 – 7mg/kg)
+ Paracetamol 250mg 1viên (u) (khi sốt)
+ Ventolin 2,5mg/2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)/20p (khi có khò khè)
- VP Nhẹ (20kg) ngoại trú 5 ngày:
+ Amoxicilin 500mg 1 viên x 2 (u)
+ Paracetamol 250mg 1viên (u) (khi sốt)
VIÊM TIỂU PHẾ QUẢN Δ: Viêm TPQ cấp mức độ…nghĩ do…biến
chứng…
CLS: Δ: CTM, VS, CRP, Xquang ngực thẳng, xn dịch mũi hầu, cấy máu (≤2 tháng)
Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ
Nguyên tắc điều trị:
+ Điều trị triệu chứng: cung cấp đủ nước, điện giải, dinh dưỡng và bảo đảm
đủ oxy
- VTPQ Nặng: nhập viện:
+ Nằm đầu cao, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2l/p
+ Ventolin 2,5mg/2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)/20p
+ Kháng sinh nếu nghi nhiễm trùng: Cefotaxim (200mg/kg/ngày) 1g 1lọ / x 4 TMC/6h
+ Corticoid: Hydrocortisone 5mg/kg/1 lần/6h 100mg 1A (có suy hô hấp) or Prednisolon 5mg (2mg/kg/ngày) 2v (u)/6h
Trang 2ĐH Y K5 - PTH Page 2
- VTPQ trung bình: nhập viện
+ Nằm đầu cao, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2l/p
+ Ventolin 2,5mg/2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)/20p
+ Corticoid: Hydrocortisone 5mg/kg/1 lần/6h 100mg 1A (có suy hô hấp) or Prednisolon 5mg (2mg/kg/ngày) 2v (u)/6h
- VTPQ nhẹ: ngoại trú
+ Thông thoáng đường thở, nhỏ mũi
+ HoAstex 90mg 1 lọ: 5ml x 3(u)
HEN PHẾ QUẢN: Δ: Hen phế quản cấp mức dộ… biến chứng…
CLS: Δ: CTM, VS, CRP, Xquang ngực thẳng, đo chức năng hô hấp (>6t), test Dãn PQ
- Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ
- Hen PQ nhẹ và TB:
+ Nằm đầu cao, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2l/p
+ Ventolin 2,5mg/2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)/20p
+ Corticoid: Hydrocortisone 5mg/kg/1 lần/6h 100mg 1A (có suy hô hấp) or Prednisolon 5mg (2mg/kg/ngày) 2v (u)/6h (nếu không đáp ứng khí dung) + Xem xét ổn cho ngoại trú: MDI Salbutamol 2 nhát 1 lần x 3 /ngày
- Hen PQ nặng:
+ Nằm đầu cao, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2l/p
+ Ventolin 2,5mg/2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)/20p phối hợp Itratropium (<2 tuổi: 250 µg, >2 tuổi: 500 µg) pha chung
+ Corticoid: Hydrocortisone 5mg/kg/1 lần/6h 100mg 1A
TAY CHÂN MIỆNG: Δ: Bệnh tay chân miệng độ …biến chứng…
CLS: Δ: CTM, KSTSR, Dextrotic, CRP, khí máu (khi có SHH), Troponin (NT
>160l/p), chọ dò tủy sống khi có chỉ định
Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ
Nguyên tắc điều trị:
+ Điều trị triệu chứng
+ Theo dõi sát, phát hiện sớm và điều trị tích cực biến chứng
+ Sử dụng thuốc an thần sớm nhằm giảm kích thích gây tăng áp lực nội sọ
- TCM độ 1: (20kg) ngoại trú
+ Paracetamol 250mg 1viên x 4 (u) (khi sốt)
+ Hỗ trợ dinh dưỡng
- TCM độ 2a: (20kg) nhập viện
+ Paracetamol 250mg 1viên x 4 (u) (khi sốt)
+ Phenobarbital 10mg (5mg/kg/ngày)/4 lần: 2.5viên (u) khi quấy khóc vô cớ + Hỗ trợ dinh dưỡng
+ Theo dõi chuyển độ
Trang 3ĐH Y K5 - PTH Page 3
- TCM độ 2b: (20kg) nhập viện
+ Nằm đầu cao 30 độ, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 6l/p
+ Phenobarbital 10mg 2A pha NaCl 0.9 % (TTM)/8h 120ml/h
+ Paracetamol 1g/100ml 200mg/20ml TTM 80ml/h
- TCM độ 3: (20kg) hồi sức tích cực
+ Nằm đầu cao 30 độ, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 6l/p
+ Phenobarbital 10mg 2A pha NaCl 0.9 % (TTM)/8h 120ml/h
+ Paracetamol 1g/100ml 200mg/20ml TTM 80ml/h
+ Gammaglobulin 1g/kg/ngày truyền mạch chậm 6 -8h (Intratect 2,5mg/50ml 20g (400ml) TTM 50ml/h)
+ Dobutamin 5 µg/kg/ phút khi có suy tim
+ Milrinon 0.5 µg/kg/ phút khi tăng HA
- TCM độ 4(20kg) hồi sức tích cực:
- + Đặt NKQ thở máy…
SỐT XUẤT HUYẾT:Δ: SXH…
CLS: Δ: CTM, NS1Ag (<5ngày), IgM (>5 ngày)
Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ
- SXH Dengue: (20kg) ngoại trú
+ Điều trị triệu chứng: + Paracetamol 250mg 1viên x 4 (u) (khi sốt ≥39 độ kèm lau mát)
+ Bù dịch sớm bằng đường uống: ORS 1 gói pha 200ml nước uống khi sốt + Dặn dò mẹ khi có dấu hiệu cảnh báo => nhập viện
- SXH Dengue có dấu hiệu cảnh báo: (20kg) nội trú
+ NaCl 0,9% 1 chai 500ml: lấy 240ml TTM 120ml/h
+ Paracetamol 1g/100ml: 200mg/20ml TTM 80ml/h
- SXH Dengue nặng (20kg): nội trú
+ Nằm đầu cao 30 độ, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2l/p
+ NaCl 0,9% 1 chai 500ml: 400ml TMC/ 15phút
+ Nếu ổn: Dextran 40 1 chai 500ml: 200ml TTM 200ml/h
TIÊU CHẢY CẤP: Δ:TCC …
CLS: Δ: CTM, soi phân, cấy phân, SA bụng
Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ
Nguyên tắc điều trị:
+ Điều trị mất nước kháng sinh
+ Xử trí kịp thời các biến chứng
+ Bổ sung kẽm vàd dinh dưỡng
Trang 4ĐH Y K5 - PTH Page 4
- TCC không mất nước: (20kg) ngoại trú:
+ ORS 1 gói pha 200ml nước uống/ mỗi lần tiêu chảy
+ Zinc (10mg kẽm nguyên tố): 1 viên (<6tháng), 2 viên (>6 tháng)/ ngày trong
10 ngày
- TCC có mất nước: (20kg) nội trú:
+ ORS 8 gói pha thành 1600ml nước: lấy 1500ml uống/ 4h or NaCl 0,9% 1 chai 1000 ml: 200ml/h (nếu không uống được)
+ Ciprofloxacin 15mg/kg/ngày trong 3 ngày (nếu nghi lỵ)
- TCC mất nước nặng: : (20kg) nội trú
+ Lactate Ringer: TTM theo phác đồ C
+ ORS 5ml/kg/h
HỘI CHỨNG THẬN HƯΔ: HCTH nguyên phát thuần túy/không thuần túy chưa BC
CLS: Δ:CTM, Albumin máu, Bilan mỡ, HbSAg, HbSAb, HCV, Tổng phân tích nước tiểu, C3, C4, ASO, Đạm niệu, Potein niệu bất kỳ
Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ
Nguyên tắc điều trị
+ Điều trị đặc hiệu dùng thuốc ức chế miễn dịch
+ Điều trị triệu chứng
+ Điều trị biến chứng
- Phác đồ và ban đầu: (20kg) 4 tuần đầu
+ Prednisolon 5mg: 8v uống sáng lúc no
+ Calxi D 0,3g: 1 viên uống
VIÊM CẦU THẬN CẤP Δ:VCTC nghĩ do hậu nhiễm
CLS: Δ:CTM, Albumin máu, Bilan mỡ, HbSAg, HbSAb, HCV, Tổng phân tích nước tiểu, C3, C4, ASO, Đạm niệu, Potein niệu bất kỳ, phết họng, sang thương
da
Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ
Nguyên tắc điều trị:
+ Điều trị nhiễm trùng do Streptococcus
+ Điều trị triệu chứng
+ Điều trị biến chứng
- Ban đầu: (20kg):
+ Erythromycin 250mg (50mg/kg/ngày): 1 viên x 4 (u) trong 10 ngày
+ Furosemide 20mg (2mg/kg/ngày): 1 viên x 2 (u) (khi có THA)
+ Nifedipin 10mg: 1 viên x 2 (u) (khi có THA)
Trang 5ĐH Y K5 - PTH Page 5
THIẾU MÁU THIẾU SẮT Δ: Thiếu máu mức độ…nghĩ do…
CLS: Δ:CTM, Fe huyết thanh, Ferritin huyết thanh, huyết đồ (phết máu ngoại
biên, điện di Hb)
- Nhẹ và trung bình (20kg): (3mg/kg/ngày)
+Sắt sulfat 200mg (40mg sắt nguyên tố): ½ viên x 3 (u) trong 3 tháng
+ VitC 250mg: ¼ viên x 3 (u)
- Nặng (20kg) (6mg/kg/ngày)
+ Sắt sulfat 200mg (40mg sắt nguyên tố): 1 viên x 3 (u) trong 3 tháng
+ VitC 250mg: ¼ viên x 3 (u)
+ Xem chỉ định truyền máu
XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU Δ:XHGTC miễn dịch mức độ…
CLS: Δ:CTM, huyết đồ (phết máu ngoại biên, điện di Hb), đông cầm máu, NS1Ag, ± tủy đồ, ± SA não
Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ
Nguyên tắc điều trị:
+ Đánh giá mức độ nặng và tiêu chuẩn nhập viện
+ Giảm nguy cơ gây xuất huyết: hạn chế vận động nặng, hạn chế dùng thuốc gây xuất huyết
+ Dùng thuốc ức chế miễn dịch
+ Điều trị biến chứng: xh não
+ Theo dõi tác dụng phụ của Corticosteroids khi sử dụng kéo dài
- XHGTC Nhẹ và trung bình (20kg): tất cả đều nhập viện:
+ Prednisolon 5mg (2mg/kg/ngày): 8v (u) sau ăn sáng
- XHGTC nặng (20kg):
+ Methylprednisolon (30mg/kg/ngày) 40mg/10ml 1A: lấy 200mg/50ml x3 TMC
- XHGTC rất nặng (20kg):
+ Methylprednisolon (30mg/kg/ngày) 40mg/10ml 1A: lấy 200mg/50ml x3 TMC
+ Gammaglobulin 1g/kg/ngày truyền mạch chậm 6 -8h (Intratect 2,5mg/50ml 20g (400ml) TTM 50ml/h)
+ Khối tiểu cầu tách từ 150ml máu toàn phần 4 đơn vị TTM Cg/p (4 đơn vị trong 30p)
Trang 6ĐH Y K5 - PTH Page 6
VIÊM MÀNG NÃO DO VI KHUẨN Δ:VMN nghĩ do …biến chứng…
CLS: Δ:CTM, CRP, cấy máu, chọc dò DNT khi có CĐ, soi thóp (nhũ nhi)
Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ
Nguyên tắc điều trị:
+ Điều trị suy hô hấp, sốc nếu có
+ Kháng sinh phù hợp: nhạy với vi trùng, thấm qua màn não tốt, đường tĩnh mạch
+ Chống phù não nếu có
+ Xử trí kịp thời các biến chứng: co giật, RL điện giải, hạ đường huyết
+ Bảo đảm dinh dưỡng đầy đủ
- 3 loại thuốc: (< 3 tháng: ACG, >3 tháng: CG)
+ Cefotaxim (200mg/kg/ngày)
+ Ampicillin (200mg/kg/ngày)
+ Gentamycin (5 – 7 mg/kg/ngày)
- Cụ thể: >3 tháng (20kg)
+ Nằm đầu cao 30 độ, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2l/p
+ Cefotaxim (200mg/kg/ngày) 1g: 1lọ lấy 200mg x 4 TMC/6h
+ Gentamycin 80mg/2ml: 2A lấy 1,5A (TB)
NHIỄM TRÙNG SƠ SINH (KHÓ):Δ: NTSS nghi do…biến chứng…
CLS: Δ:CTM, CRP, cấy máu, chọc dò DNT khi có CĐ, soi thóp (nhũ nhi)
Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ
Khi không
đáp ứng với
Meropenem
Thuốc Liều <7 ngày tuổi Liều >7 ngày tuổi Ampicillin 25mg/kg/ngày x 3 25mg/kg/ngày x 4
VMN (50 mg/kg/ngày x 3) VMN (50 mg/kg/ngày x 4) Cefotaxim 50 mg/kg/ngày x 2 50 mg/kg/ngày x 3
Gentamycin 5mg/kg/ngày VMN: Viêm màng não
Hạ đường (liều tấn công): Glucose 10% 2ml/kg bolus
VÀNG DA SƠ SINH: (KHÓ) Δ: Vàng da tăng Bilirubin GT, Krammer …
sinh lý/bệnh lý ngày…,nguyên nhân…, biến chứng…
CLS: Δ:SHM: Bilirubin TP, TT; Test Coomb’s TT, GT; G6PD, FT3, FT4,
TSH, SA thóp
Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ
Nguyên tắc:
+ Đặc hiệu: chiếu đèn, thay máu
+ Điều trị hỗ trợ
Trang 7ĐH Y K5 - PTH Page 7
- Y lệnh
+ Chiếu đèn tích cực (bịt mắt)
+ Thay máu qua tĩnh mạch rốn bằng nhóm máu O (160ml/kg) (khi có chỉ định)
SUY HÔ HẤP SƠ SINH: (KHÓ)
Nguyên tắc:
+ Thông đường thở
+ Cung cấp oxy
+ Điều trị nguyên nhân
+ Điều trị hổ trợ
- Xử trí ban đầu: thông đường thở, cung cấp oxy, điều trị nguyên nhân, liệu pháp Surfactant
+ Nằm đầu cao 30 độ, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 1l/p
+ NCPAP khi có chỉ định
+ Xử trí nguyên nhân
+ Lần 1: 4mg/kg/liều Lần 2: khi lần 1 có hiệu quả: 200mg/kg/liều