1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ÔN THI THỰC HÀNH LÂM SÀNG NHI KHOA TỐT NGHIÊP Y ĐA KHOA

7 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 387,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIÊM PHỔI Δ: Viêm phổi cấp mức độ…nghĩ do…biến chứng… CLS: Δ: CTM, VS, CRP, Xquang ngực thẳng, soi cấy đàm (≥10 tuổi), cấy máu (≤2 tháng nghi NTH). Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ  Nguyên tắc điều trị: + Sử dụng kháng sinh. + Hỗ trợ hô hấp nếu cần + Điều trị biến chứng + Hỗ trợ dinh dưỡng VP Rất Nặng (20kg) nhập viện 10 ngày. + Nằm đầu cao, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2lp + Cefotaxim (200mgkgngày) 1g: 1lọ lấy 200mg x 4 TMC6h + (Nghi tụ cầu: Oxacillin 50mgkg TMC6h và Gentamycin 5 – 7mgkg) + Paracetamol 250mg 1viên (u) (khi sốt) + Ventolin 2,5mg2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)20p (khi có khò khè). VP Nặng (20kg) nhập viện: 7 – 10 ngày: + Cefotaxim (200mgkgngày) 1g: 1lọ lấy 200mg x 4 TMC6h + (Nghi tụ cầu: Oxacillin 50mgkg TMC6h và Gentamycin 5 – 7mgkg) + Paracetamol 250mg 1viên (u) (khi sốt) + Ventolin 2,5mg2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)20p (khi có khò khè). VP Nhẹ (20kg) ngoại trú 5 ngày: + Amoxicilin 500mg 1 viên x 2 (u). + Paracetamol 250mg 1viên (u) (khi sốt). VIÊM TIỂU PHẾ QUẢN Δ: Viêm TPQ cấp mức độ…nghĩ do…biến chứng… CLS: Δ: CTM, VS, CRP, Xquang ngực thẳng, xn dịch mũi hầu, cấy máu (≤2 tháng). Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ  Nguyên tắc điều trị: + Điều trị triệu chứng: cung cấp đủ nước, điện giải, dinh dưỡng và bảo đảm đủ oxy. VTPQ Nặng: nhập viện: + Nằm đầu cao, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2lp + Ventolin 2,5mg2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)20p + Kháng sinh nếu nghi nhiễm trùng: Cefotaxim (200mgkgngày) 1g 1lọ x 4 TMC6h. + Corticoid: Hydrocortisone 5mgkg1 lần6h 100mg 1A (có suy hô hấp) or Prednisolon 5mg (2mgkgngày) 2v (u)6h. ÔN THI LÂM SÀNG NHI ĐH Y K5 PTH Page 2 VTPQ trung bình: nhập viện + Nằm đầu cao, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2lp + Ventolin 2,5mg2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)20p + Corticoid: Hydrocortisone 5mgkg1 lần6h 100mg 1A (có suy hô hấp) or Prednisolon 5mg (2mgkgngày) 2v (u)6h. VTPQ nhẹ: ngoại trú + Thông thoáng đường thở, nhỏ mũi + HoAstex 90mg 1 lọ: 5ml x 3(u). HEN PHẾ QUẢN: Δ: Hen phế quản cấp mức dộ… biến chứng… CLS: Δ: CTM, VS, CRP, Xquang ngực thẳng, đo chức năng hô hấp (>6t), test Dãn PQ Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ Hen PQ nhẹ và TB: + Nằm đầu cao, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2lp + Ventolin 2,5mg2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)20p + Corticoid: Hydrocortisone 5mgkg1 lần6h 100mg 1A (có suy hô hấp) or Prednisolon 5mg (2mgkgngày) 2v (u)6h. (nếu không đáp ứng khí dung) + Xem xét ổn cho ngoại trú: MDI Salbutamol 2 nhát 1 lần x 3 ngày Hen PQ nặng: + Nằm đầu cao, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2lp + Ventolin 2,5mg2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)20p phối hợp Itratropium (2 tuổi: 500 µg) pha chung. + Corticoid: Hydrocortisone 5mgkg1 lần6h 100mg 1A TAY CHÂN MIỆNG: Δ: Bệnh tay chân miệng độ …biến chứng… CLS: Δ: CTM, KSTSR, Dextrotic, CRP, khí máu (khi có SHH), Troponin (NT >160lp), chọ dò tủy sống khi có chỉ định Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ  Nguyên tắc điều trị: + Điều trị triệu chứng + Theo dõi sát, phát hiện sớm và điều trị tích cực biến chứng + Sử dụng thuốc an thần sớm nhằm giảm kích thích gây tăng áp lực nội sọ TCM độ 1: (20kg) ngoại trú + Paracetamol 250mg 1viên x 4 (u) (khi sốt) + Hỗ trợ dinh dưỡng. TCM độ 2a: (20kg) nhập viện + Paracetamol 250mg 1viên x 4 (u) (khi sốt) + Phenobarbital 10mg (5mgkgngày)4 lần: 2.5viên (u) khi quấy khóc vô cớ + Hỗ trợ dinh dưỡng. + Theo dõi chuyển độ ÔN THI LÂM SÀNG NHI ĐH Y K5 PTH Page 3 TCM độ 2b: (20kg) nhập viện + Nằm đầu cao 30 độ, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 6lp + Phenobarbital 10mg 2A pha NaCl 0.9 % (TTM)8h 120mlh + Paracetamol 1g100ml 200mg20ml TTM 80mlh TCM độ 3: (20kg) hồi sức tích cực + Nằm đầu cao 30 độ, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 6lp + Phenobarbital 10mg 2A pha NaCl 0.9 % (TTM)8h 120mlh + Paracetamol 1g100ml 200mg20ml TTM 80mlh + Gammaglobulin 1gkgngày truyền mạch chậm 6 8h. (Intratect 2,5mg50ml 20g (400ml) TTM 50mlh) + Dobutamin 5 µgkg phút khi có suy tim + Milrinon 0.5 µgkg phút khi tăng HA TCM độ 4(20kg) hồi sức tích cực: + Đặt NKQ thở máy…. SỐT XUẤT HUYẾT:Δ: SXH

Trang 1

ĐH Y K5 - PTH Page 1

VIÊM PHỔI Δ: Viêm phổi cấp mức độ…nghĩ do…biến chứng…

CLS: Δ: CTM, VS, CRP, Xquang ngực thẳng, soi cấy đàm (≥10 tuổi), cấy máu (≤2 tháng nghi NTH)

Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ

 Nguyên tắc điều trị:

+ Sử dụng kháng sinh

+ Hỗ trợ hô hấp nếu cần

+ Điều trị biến chứng

+ Hỗ trợ dinh dưỡng

- VP Rất Nặng (20kg) nhập viện 10 ngày

+ Nằm đầu cao, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2l/p

+ Cefotaxim (200mg/kg/ngày) 1g: 1lọ lấy 200mg x 4 TMC/6h

+ (Nghi tụ cầu: Oxacillin 50mg/kg TMC/6h và Gentamycin 5 – 7mg/kg)

+ Paracetamol 250mg 1viên (u) (khi sốt)

+ Ventolin 2,5mg/2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)/20p (khi có khò khè)

- VP Nặng (20kg) nhập viện: 7 – 10 ngày:

+ Cefotaxim (200mg/kg/ngày) 1g: 1lọ lấy 200mg x 4 TMC/6h

+ (Nghi tụ cầu: Oxacillin 50mg/kg TMC/6h và Gentamycin 5 – 7mg/kg)

+ Paracetamol 250mg 1viên (u) (khi sốt)

+ Ventolin 2,5mg/2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)/20p (khi có khò khè)

- VP Nhẹ (20kg) ngoại trú 5 ngày:

+ Amoxicilin 500mg 1 viên x 2 (u)

+ Paracetamol 250mg 1viên (u) (khi sốt)

VIÊM TIỂU PHẾ QUẢN Δ: Viêm TPQ cấp mức độ…nghĩ do…biến

chứng…

CLS: Δ: CTM, VS, CRP, Xquang ngực thẳng, xn dịch mũi hầu, cấy máu (≤2 tháng)

Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ

 Nguyên tắc điều trị:

+ Điều trị triệu chứng: cung cấp đủ nước, điện giải, dinh dưỡng và bảo đảm

đủ oxy

- VTPQ Nặng: nhập viện:

+ Nằm đầu cao, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2l/p

+ Ventolin 2,5mg/2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)/20p

+ Kháng sinh nếu nghi nhiễm trùng: Cefotaxim (200mg/kg/ngày) 1g 1lọ / x 4 TMC/6h

+ Corticoid: Hydrocortisone 5mg/kg/1 lần/6h 100mg 1A (có suy hô hấp) or Prednisolon 5mg (2mg/kg/ngày) 2v (u)/6h

Trang 2

ĐH Y K5 - PTH Page 2

- VTPQ trung bình: nhập viện

+ Nằm đầu cao, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2l/p

+ Ventolin 2,5mg/2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)/20p

+ Corticoid: Hydrocortisone 5mg/kg/1 lần/6h 100mg 1A (có suy hô hấp) or Prednisolon 5mg (2mg/kg/ngày) 2v (u)/6h

- VTPQ nhẹ: ngoại trú

+ Thông thoáng đường thở, nhỏ mũi

+ HoAstex 90mg 1 lọ: 5ml x 3(u)

HEN PHẾ QUẢN: Δ: Hen phế quản cấp mức dộ… biến chứng…

CLS: Δ: CTM, VS, CRP, Xquang ngực thẳng, đo chức năng hô hấp (>6t), test Dãn PQ

- Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ

- Hen PQ nhẹ và TB:

+ Nằm đầu cao, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2l/p

+ Ventolin 2,5mg/2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)/20p

+ Corticoid: Hydrocortisone 5mg/kg/1 lần/6h 100mg 1A (có suy hô hấp) or Prednisolon 5mg (2mg/kg/ngày) 2v (u)/6h (nếu không đáp ứng khí dung) + Xem xét ổn cho ngoại trú: MDI Salbutamol 2 nhát 1 lần x 3 /ngày

- Hen PQ nặng:

+ Nằm đầu cao, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2l/p

+ Ventolin 2,5mg/2,5ml pha NaCl 0.9% x 3(PKD)/20p phối hợp Itratropium (<2 tuổi: 250 µg, >2 tuổi: 500 µg) pha chung

+ Corticoid: Hydrocortisone 5mg/kg/1 lần/6h 100mg 1A

TAY CHÂN MIỆNG: Δ: Bệnh tay chân miệng độ …biến chứng…

CLS: Δ: CTM, KSTSR, Dextrotic, CRP, khí máu (khi có SHH), Troponin (NT

>160l/p), chọ dò tủy sống khi có chỉ định

Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ

 Nguyên tắc điều trị:

+ Điều trị triệu chứng

+ Theo dõi sát, phát hiện sớm và điều trị tích cực biến chứng

+ Sử dụng thuốc an thần sớm nhằm giảm kích thích gây tăng áp lực nội sọ

- TCM độ 1: (20kg) ngoại trú

+ Paracetamol 250mg 1viên x 4 (u) (khi sốt)

+ Hỗ trợ dinh dưỡng

- TCM độ 2a: (20kg) nhập viện

+ Paracetamol 250mg 1viên x 4 (u) (khi sốt)

+ Phenobarbital 10mg (5mg/kg/ngày)/4 lần: 2.5viên (u) khi quấy khóc vô cớ + Hỗ trợ dinh dưỡng

+ Theo dõi chuyển độ

Trang 3

ĐH Y K5 - PTH Page 3

- TCM độ 2b: (20kg) nhập viện

+ Nằm đầu cao 30 độ, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 6l/p

+ Phenobarbital 10mg 2A pha NaCl 0.9 % (TTM)/8h 120ml/h

+ Paracetamol 1g/100ml 200mg/20ml TTM 80ml/h

- TCM độ 3: (20kg) hồi sức tích cực

+ Nằm đầu cao 30 độ, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 6l/p

+ Phenobarbital 10mg 2A pha NaCl 0.9 % (TTM)/8h 120ml/h

+ Paracetamol 1g/100ml 200mg/20ml TTM 80ml/h

+ Gammaglobulin 1g/kg/ngày truyền mạch chậm 6 -8h (Intratect 2,5mg/50ml 20g (400ml) TTM 50ml/h)

+ Dobutamin 5 µg/kg/ phút khi có suy tim

+ Milrinon 0.5 µg/kg/ phút khi tăng HA

- TCM độ 4(20kg) hồi sức tích cực:

- + Đặt NKQ thở máy…

SỐT XUẤT HUYẾT:Δ: SXH…

CLS: Δ: CTM, NS1Ag (<5ngày), IgM (>5 ngày)

Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ

- SXH Dengue: (20kg) ngoại trú

+ Điều trị triệu chứng: + Paracetamol 250mg 1viên x 4 (u) (khi sốt ≥39 độ kèm lau mát)

+ Bù dịch sớm bằng đường uống: ORS 1 gói pha 200ml nước uống khi sốt + Dặn dò mẹ khi có dấu hiệu cảnh báo => nhập viện

- SXH Dengue có dấu hiệu cảnh báo: (20kg) nội trú

+ NaCl 0,9% 1 chai 500ml: lấy 240ml TTM 120ml/h

+ Paracetamol 1g/100ml: 200mg/20ml TTM 80ml/h

- SXH Dengue nặng (20kg): nội trú

+ Nằm đầu cao 30 độ, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2l/p

+ NaCl 0,9% 1 chai 500ml: 400ml TMC/ 15phút

+ Nếu ổn: Dextran 40 1 chai 500ml: 200ml TTM 200ml/h

TIÊU CHẢY CẤP: Δ:TCC …

CLS: Δ: CTM, soi phân, cấy phân, SA bụng

Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ

 Nguyên tắc điều trị:

+ Điều trị mất nước kháng sinh

+ Xử trí kịp thời các biến chứng

+ Bổ sung kẽm vàd dinh dưỡng

Trang 4

ĐH Y K5 - PTH Page 4

- TCC không mất nước: (20kg) ngoại trú:

+ ORS 1 gói pha 200ml nước uống/ mỗi lần tiêu chảy

+ Zinc (10mg kẽm nguyên tố): 1 viên (<6tháng), 2 viên (>6 tháng)/ ngày trong

10 ngày

- TCC có mất nước: (20kg) nội trú:

+ ORS 8 gói pha thành 1600ml nước: lấy 1500ml uống/ 4h or NaCl 0,9% 1 chai 1000 ml: 200ml/h (nếu không uống được)

+ Ciprofloxacin 15mg/kg/ngày trong 3 ngày (nếu nghi lỵ)

- TCC mất nước nặng: : (20kg) nội trú

+ Lactate Ringer: TTM theo phác đồ C

+ ORS 5ml/kg/h

HỘI CHỨNG THẬN HƯΔ: HCTH nguyên phát thuần túy/không thuần túy chưa BC

CLS: Δ:CTM, Albumin máu, Bilan mỡ, HbSAg, HbSAb, HCV, Tổng phân tích nước tiểu, C3, C4, ASO, Đạm niệu, Potein niệu bất kỳ

Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ

 Nguyên tắc điều trị

+ Điều trị đặc hiệu dùng thuốc ức chế miễn dịch

+ Điều trị triệu chứng

+ Điều trị biến chứng

- Phác đồ và ban đầu: (20kg) 4 tuần đầu

+ Prednisolon 5mg: 8v uống sáng lúc no

+ Calxi D 0,3g: 1 viên uống

VIÊM CẦU THẬN CẤP Δ:VCTC nghĩ do hậu nhiễm

CLS: Δ:CTM, Albumin máu, Bilan mỡ, HbSAg, HbSAb, HCV, Tổng phân tích nước tiểu, C3, C4, ASO, Đạm niệu, Potein niệu bất kỳ, phết họng, sang thương

da

Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ

 Nguyên tắc điều trị:

+ Điều trị nhiễm trùng do Streptococcus

+ Điều trị triệu chứng

+ Điều trị biến chứng

- Ban đầu: (20kg):

+ Erythromycin 250mg (50mg/kg/ngày): 1 viên x 4 (u) trong 10 ngày

+ Furosemide 20mg (2mg/kg/ngày): 1 viên x 2 (u) (khi có THA)

+ Nifedipin 10mg: 1 viên x 2 (u) (khi có THA)

Trang 5

ĐH Y K5 - PTH Page 5

THIẾU MÁU THIẾU SẮT Δ: Thiếu máu mức độ…nghĩ do…

CLS: Δ:CTM, Fe huyết thanh, Ferritin huyết thanh, huyết đồ (phết máu ngoại

biên, điện di Hb)

- Nhẹ và trung bình (20kg): (3mg/kg/ngày)

+Sắt sulfat 200mg (40mg sắt nguyên tố): ½ viên x 3 (u) trong 3 tháng

+ VitC 250mg: ¼ viên x 3 (u)

- Nặng (20kg) (6mg/kg/ngày)

+ Sắt sulfat 200mg (40mg sắt nguyên tố): 1 viên x 3 (u) trong 3 tháng

+ VitC 250mg: ¼ viên x 3 (u)

+ Xem chỉ định truyền máu

XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU Δ:XHGTC miễn dịch mức độ…

CLS: Δ:CTM, huyết đồ (phết máu ngoại biên, điện di Hb), đông cầm máu, NS1Ag, ± tủy đồ, ± SA não

Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ

 Nguyên tắc điều trị:

+ Đánh giá mức độ nặng và tiêu chuẩn nhập viện

+ Giảm nguy cơ gây xuất huyết: hạn chế vận động nặng, hạn chế dùng thuốc gây xuất huyết

+ Dùng thuốc ức chế miễn dịch

+ Điều trị biến chứng: xh não

+ Theo dõi tác dụng phụ của Corticosteroids khi sử dụng kéo dài

- XHGTC Nhẹ và trung bình (20kg): tất cả đều nhập viện:

+ Prednisolon 5mg (2mg/kg/ngày): 8v (u) sau ăn sáng

- XHGTC nặng (20kg):

+ Methylprednisolon (30mg/kg/ngày) 40mg/10ml 1A: lấy 200mg/50ml x3 TMC

- XHGTC rất nặng (20kg):

+ Methylprednisolon (30mg/kg/ngày) 40mg/10ml 1A: lấy 200mg/50ml x3 TMC

+ Gammaglobulin 1g/kg/ngày truyền mạch chậm 6 -8h (Intratect 2,5mg/50ml 20g (400ml) TTM 50ml/h)

+ Khối tiểu cầu tách từ 150ml máu toàn phần 4 đơn vị TTM Cg/p (4 đơn vị trong 30p)

Trang 6

ĐH Y K5 - PTH Page 6

VIÊM MÀNG NÃO DO VI KHUẨN Δ:VMN nghĩ do …biến chứng…

CLS: Δ:CTM, CRP, cấy máu, chọc dò DNT khi có CĐ, soi thóp (nhũ nhi)

Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ

 Nguyên tắc điều trị:

+ Điều trị suy hô hấp, sốc nếu có

+ Kháng sinh phù hợp: nhạy với vi trùng, thấm qua màn não tốt, đường tĩnh mạch

+ Chống phù não nếu có

+ Xử trí kịp thời các biến chứng: co giật, RL điện giải, hạ đường huyết

+ Bảo đảm dinh dưỡng đầy đủ

- 3 loại thuốc: (< 3 tháng: ACG, >3 tháng: CG)

+ Cefotaxim (200mg/kg/ngày)

+ Ampicillin (200mg/kg/ngày)

+ Gentamycin (5 – 7 mg/kg/ngày)

- Cụ thể: >3 tháng (20kg)

+ Nằm đầu cao 30 độ, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 2l/p

+ Cefotaxim (200mg/kg/ngày) 1g: 1lọ lấy 200mg x 4 TMC/6h

+ Gentamycin 80mg/2ml: 2A lấy 1,5A (TB)

NHIỄM TRÙNG SƠ SINH (KHÓ):Δ: NTSS nghi do…biến chứng…

CLS: Δ:CTM, CRP, cấy máu, chọc dò DNT khi có CĐ, soi thóp (nhũ nhi)

Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ

Khi không

đáp ứng với

Meropenem

Thuốc Liều <7 ngày tuổi Liều >7 ngày tuổi Ampicillin 25mg/kg/ngày x 3 25mg/kg/ngày x 4

VMN (50 mg/kg/ngày x 3) VMN (50 mg/kg/ngày x 4) Cefotaxim 50 mg/kg/ngày x 2 50 mg/kg/ngày x 3

Gentamycin 5mg/kg/ngày VMN: Viêm màng não

Hạ đường (liều tấn công): Glucose 10% 2ml/kg bolus

VÀNG DA SƠ SINH: (KHÓ) Δ: Vàng da tăng Bilirubin GT, Krammer …

sinh lý/bệnh lý ngày…,nguyên nhân…, biến chứng…

CLS: Δ:SHM: Bilirubin TP, TT; Test Coomb’s TT, GT; G6PD, FT3, FT4,

TSH, SA thóp

Θ: CTM, SHM: Glucose, Ure, Creatinine, AST, ALT, Ion đồ

 Nguyên tắc:

+ Đặc hiệu: chiếu đèn, thay máu

+ Điều trị hỗ trợ

Trang 7

ĐH Y K5 - PTH Page 7

- Y lệnh

+ Chiếu đèn tích cực (bịt mắt)

+ Thay máu qua tĩnh mạch rốn bằng nhóm máu O (160ml/kg) (khi có chỉ định)

SUY HÔ HẤP SƠ SINH: (KHÓ)

 Nguyên tắc:

+ Thông đường thở

+ Cung cấp oxy

+ Điều trị nguyên nhân

+ Điều trị hổ trợ

- Xử trí ban đầu: thông đường thở, cung cấp oxy, điều trị nguyên nhân, liệu pháp Surfactant

+ Nằm đầu cao 30 độ, thở oxy ẩm qua canuyn mũi 1l/p

+ NCPAP khi có chỉ định

+ Xử trí nguyên nhân

+ Lần 1: 4mg/kg/liều Lần 2: khi lần 1 có hiệu quả: 200mg/kg/liều

Ngày đăng: 14/07/2020, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w