1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phân tích an toàn hệ thống điện 110kv khu vực miền trung và đề xuất các giải pháp vận hành

89 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANHăM CăCỄCăKụăHI UăVÀăCH ăVI TăT T Cácăkýăhi u: N-1 S ăc ăđ nălẻăm tăph năt N-2 S ăc ăhaiăph năt PI H ăs ănghiêmătr ng Cácăch ăvi tăt t: A3 Trungătơmăđi uăđ ăh ăth ngăđi nămi năTrung

Trang 1

TR NGăĐ IăH CăBỄCHăKHOA

-  -

NGUY NăVĔNăKI U

110KVăKHUăV CăMI NăTRUNG

LU NăVĔNăTH CăSĨă

K ăTHU TăĐI N

ĐƠăN ngăậ Nĕmă2018

Trang 2

Đ IăH CăĐÀăN NG

-  -

NGUY NăVĔNăKI U

110KVăKHUăV CăMI NăTRUNG

VÀăĐ ăXU TăCỄCăGI IăPHỄPăV NăHÀNH

ChuyênăngƠnh:ăK ăthu tăđi n

Trang 3

L IăCAMăĐOAN

Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công

trình nào khác

Tác giả luận văn

Nguyễn Văn Kiều

Trang 4

M CăL C

M ăĐ U 1

1 LÝăDOăCH NăĐ ăTĨI 1

2.ăL CHăS ăNGHIểNăC U 1

ă CăĐệCHă Ĩă CăTIểUăNGHIểNăC UăC AăĐ ăTĨI 2

4.ăĐ IăT NGă ĨăPH ă IăNGHIểNăC U 2

5 PH NGăPHỄPăNGHIểNăC U 2

6.ăC ăS ăKHOAăH C 2

7.ăÝăNGHƾAăKHOAăH Că ĨăTH CăTI N 3

8 D ăKI N K TăQU Đ T Đ C 3

9.ăC UăTRÚCăC AăLU Nă ĔN 3

CH NGă1 LụăTHUY TăPHÂNăTệCHăANăTOÀNăH ăTH NGăĐI N 4

1.1 T NGăQUANă ăPHÂNăTệCHăS ăC ăNG UăNHIểN 4

1.2 CỄCăPH NGăPHỄPăPHÂNăTệCHăANăTOĨN 4

1.2.1 Ph ngăphápăsắpăx p 5

1.2.2.ăPh ngăphápăđánhăgiáătr ngăthái 8

1.3 K TăLU N 14

CH NGă 2 CỄCă PH Nă M Mă PHÂNă TệCHă ANă TOÀN TRONGă H ă TH NGăĐI N 16

2.1.ă CỄCă PH Nă ă PHÂNă TệCHă ANă TOĨNă H ă TH NGă ĐI Nă ĐANGă Đ CăS ăD NGăHI NăNAY 16

2.1.1 Ph năm măPowerăWorld 16

2.1.2 Ph năm măPSS/E 16

2.1.3 Ph năm măPSS/ADEPT 17

2.1.4 Ph năm măCONUS 17

2.2 PHÂN TÍCH AN TOÀN TRONG PSS/E 17

2.2.1 C uătrúcăcơuăl nhătrongăfileăsubsystem 19

2.2.2 C uătrúcăcơuăl nhătrongăfileăcontingency 20

2.2.3 C uătrúcăcơuăl nhătrongăfileămonitor 22

2 .ăK TăLU N 23

CH NGă3 GI IăTHI UăH ăTH NGăĐI Nă110KVăMI NăTRUNGăVÀă QUYăTRỊNHăPHÂNăTệCHăANăTOÀNăH ăTH NGăĐI N 24

3.1 NGU NăĐI N,ăPH ăT Iă ĨăL IăĐI N 24

3.1.1 Ngu năđi năHTĐămi năTrung 24

3.1.2 Phụăt iăHTĐămi năTrung 25

3.1.3 L iăđi nă110k ămi năTrung 27

3.1.4 K tădơyăc ăb năc aăHTĐă110k ămi năTrung 27

Trang 5

3.1.5 Đặcăđi măv năhƠnhăh ăth ngăđi nămi năTrung 27

3.2 QUYăTRỊNHăPHÂNăTệCHăANăTOĨNăH ăTH NGăĐI N 30

3.3 XÂYăD NGăD ăLI UăPHÂN TÍCH AN TOÀN 32

4.ăK TăLU N 33

CH NGă 4 PHÂNă TệCHă ANă TOÀNă H ă TH NGă ĐI N 110KVă MI Nă TRUNGăVÀăCỄCăGI IăPHỄPăV NăHÀNH 35

4.1 CH ăĐ ă NăHĨNHăC AăH ăTH NGăĐI Nă110KV 35

4.1.1 H ăth ngăđi nă ăch ăđ ăc nhăbáo 35

4.1.2 H ăth ngăđi nă ăch ăđ ăkh năc p 35

4.1.3 H ăth ngăđi nă ăch ăđ ăc căkỳăkh năc p 35

4.2 PHÂNăTệCHăANăTOĨNăHTĐă I NăTRUNGă ăCH ăĐ NăHĨNHă BỊNHăTH NG 37

4.2.1.ăPhơnătíchăanătoƠnă ăch ăđ ăv năhƠnhăbìnhăth ngămùaăkhô 37

4.2.2.ăPhơnătíchăanătoƠnă ăch ăđ ăv năhƠnhăbìnhăth ngămùaăm a 40

4.3 PHÂNăTệCHăANăTOĨNăHTĐă I NăTRUNGăCH ăĐ ăN-1 43

4.3.1 PhơnătíchăanătoƠnăHTĐămi năTrungămùaăkhôăch ăđ ăN-1 43

4.3.2 PhơnătíchăanătoƠnăHTĐămi năTrungămùaăm aăch ăđ ăN-1 50

4.4 PHÂN TÍCH AN TOÀN HTĐ I NăTRUNGăCH ăĐ ăN-2 60

4.4.1 Phân tíchăanătoƠnăHTĐămi năTrungămùaăkhôăch ăđ ăN-2 60

4.4.2 Phân tích an toàn HTĐămi năTrungămùaăm aăch ăđ ăN-2 65

4.5.ăK TăLU N 66

K TăLU N VÀăKI NăNGH 67

TÀIăLI UăTHAMăKH O 69 QUY TăĐ NHăGIAOăĐ ăTÀIăLU NăVĔNă(b năsao)

Trang 6

PHÂNăTệCHăANăTOÀNăH ăTH NGăĐI Nă110KVăKHUăV CăMI NăTRUNG

VÀăĐ ăXU TăCỄCăGI IăPHỄPăV NăHÀNH

H căviên:ăNGUY Nă ĔNăKI UăăăăăăăăăăăăăChuyênăngƠnh:ăK ăTHU TăĐI N

ưăs :ăầầầKhóa:ăK 4.KTĐăTr ngăĐ iăh căBáchăkhoaă- ĐHĐN

Tómăt tă- NgƠyănay,ăl iăđi n ngày càng ph c t p, quy mô ngày càng r ng l n, thì vi c áp dụng

nh ng ti n b k thu t, nh ng s n ph m ph n m m chuyên nghi p, ti n ích và hi u qu đ đánhăgiáă

phân tích h th ngă đi n là r t c n thi t Vì v y lu nă vĕnă nƠyă tácă gi chú tr ng xây d ngă h ng

nghiên c u m iăđóălƠăápădụng ph n m măđ mô ph ng,ăphơnătíchăđánhăgiáăđ an toàn c a m t h

th ngăđi n Dùng ph n m m PSS/E đ mô ph ng,ăphơnătíchăđ yăđ cácătr ng h p, các tình hu ng đặtăraăđ i v i m t h th ngăđi n Vi c s dụngăđ h a c aăPSS/Eăgiúpăchoăng i s dụng hi uăh nă

v cácăđặc tính, các s c và th nghi m h th ng tr nênăđ năgi năh năr t nhi u T ăk tăqu ăphơnă

t íchăanătoƠnăh ăth ngăđi nă110k ămi năTrungătácăgi ăđưăđ ăxu tăm tăs ăgi iăphápănh :ăS m đ uăt ă

đ a vào v n hành tr m bi năápă220k ăPhongăĐi n; Xây d ng m iăđ ng dây n i t ătr mă110ăk ă

H iăAnăđ nătr mă110ăk ăDuyăXuyênăvƠăt ătr mă110k ăDuyăXuyênăđ nătr m 220ăk ăTamăKỳ;ăXây

d ng m iăđ ng dây n i t tr mă110k ăKrongăAnaăđ n tr m 110kV Krong Pak

T ăkhóaăậ H ăth ngăđi n;ămôăph ng;ăPSS/E;ăphơnătíchăh ăth ng;ăphơnătíchăanătoƠnă

CONTINGENCY ANALYSIS POWER SYSTEMS 110kV CENTRAL REGION

AND PROPOSED OPERATION SOLUTIONS

Student: NGUYEN VAN KIEU Major: ELECTRICAL TECHNOLOGY

Code:ăầầ ăCourse:ăK 4.KTDă- University of Science and Technology ậ The University of Da

Nang

Abstract - Nowadays, the grid is getting more and more complex, scale is larger and larger, the application of technical advances, professional, useful and effective software products to analyz an power system is very necessary So this essay focuses on building new research direction that is to apply software to simulate, analyze and evaluate the safety of an power system Use PSS/E software

to simulate, analyze the full range of cases and situations for an power system The use of PSS/E graphics makes it easier for users to understand the features, problems, and test systems simplier.From the results of contingency analysis of the power system 110kV in Central Vietnam, the author proposed a number of measures such as: Early investment and commissioning Phong Dien 220kV substation; To build a new transmission line from Hoi An 110 kV substation to Duy Xuyen 110kV substation and from Duy Xuyen 110kV substation to Tam Ky 220kV substation; Construction of a new line connecting Krong Ana 110kV substation to Krong Pak 110kV substation

Key words ậ Power system; simulate; PSS/E; systems analysis; contingency analysis

Trang 7

DANHăM CăCỄCăKụăHI UăVÀăCH ăVI TăT T

Cácăkýăhi u:

N-1 S ăc ăđ nălẻăm tăph năt

N-2 S ăc ăhaiăph năt

PI H ăs ănghiêmătr ng

Cácăch ăvi tăt t:

A3 Trungătơmăđi uăđ ăh ăth ngăđi nămi năTrung

A0 Trungătơmăđi uăđ ăh ăth ngăđi năQu căgia

ACCC Tínhătoánăs ăc ăcóăs ădụngătrƠoăl uăcôngăsu t

CGC Công ty L iăđi năcaoăth ămi năTrung

DCCC Ki mătraăs ăc ăcóăs ădụngătínhătoánăl iăđi nă1ăchi u

PSS/ADEPT Ph năm măPSS/ADEPT

T110 Tr măbi năápă110kV

T220 Tr măbi năápă220kV

T500 Tr măbi năápă500kV

Trang 8

DANHăM CăCỄCăB NG

S ăhi uă

3.2 Th ngăkêăcôngăsu tăđặcătr ngătrongăngƠyăc aăcácăt nhăkhuă

4.1 Bi uăđ ăphátăN ĐăHTĐămi năTrungăcaoăđi mămùaăkhô 37

4.3 că mangă t iă cácă đ ngă dơyă ă ch ă đ ă bìnhă th ngă mùaă

4.4 Bi uăđ ăphátăN ĐăHTĐămi n Trungăcaoăđi mămùaăm a 41

4.6 cămangăt iăcácăđ ngădơyă110k ă ăch ăđ ăbìnhăth ngă

mùaăm aăx pătheoăth ăt ăgi măd năc aăI% 42 4.7 CácăĐZă110k ăcóăm cămangăt iăl năh nă100%ă ăch ăđ ăN-

Trang 9

DANHăM CăCỄCăHỊNHă

S ăhi uă

1.3 Thu tătoánăphơnătíchăs ăc ătheoăch ăs ănghiêmătr ng 7 1.4 S ăđ ălogicăph ngăphápăh ăs ăchuy năt i 9 1.5 Thu tătoánăphơnătíchăs ăc ăng uănhiênădùngăcácăh ăs ănh y 11 1.6 S ăđ ăph ngăphápălanătruy nătheoăvòngătròn 13

2.1 S ăđ ăkh i quáătrìnhătínhătoánăth ăcôngăm tăs ăc ăđ nălẻ 18 2.2 S ăđ ăkh iămôăt ăph ngăphápăt ăđ ngănhi uăs ăc 19 2.3 ôăt ăs ăk tăh păs ăli uăgi aăhaiăh ăth ng 20

3.2 S ăđ ăHTĐă110k ămi năTrungăkhuăv căt nhăQu ngăNamăvƠă

3.3 QuyătrìnhăphơnătíchăanătoƠnăh ăth ngăđi n 32 4.1 S ăđ ăcácăb căth căhi năx ălýăquáăđi năáp 36 4.2 S ăđ ăcácăb căth căhi năx ălýăquáăt iăđ ngădơyăhoặcămáyă

Trang 10

4.12 Gi iă phápă x ă lýă s ă c ă (N-2)ă ĐZă ĐƠă Nẵngă 500k ă ậ Đi nă

Trang 11

M ăĐ U

1 LụăDOăCH NăĐ ăTÀI

Cùngă v iă s ă phátă tri nă c aă n nă kinhă t ,ă trongă nh ngă nĕmă quaă h ă th ngă đi nă(HTĐ)ă i tăNamăđưăcóănh ngăb căphátătri nănhanhăv ăquyămôăl iăđi n,ăđaăd ngăv ăngu năđi n.ăĐ iăv iăl iăđi nă110k ăkhuăv cămi năTrungănóiăriêngăđưăvƠăđangăt ngă

b căđ căc iăthi năv ăngu năvƠăl iăđi n,ăđặcăbi tăs ăl ngătr măbi năápă(TBA)ăvƠă

đ ngădơyătĕngăcaoătheoănhuăc uăc aăphụăt i,ăt ăđóăyêuăc uăc năthi tăđ căđặtăraălƠălƠmăsaoăđ ăv năhƠnh h ăth ngăđi năm tăcáchăanătoƠnăvƠ năđ nh lƠăđi uăr tăc năthi t

Đ ăđápă ngăcácăyêuăc uăđặtăraăthìăđ năv ăqu nălýăv năhƠnhă(QL H)ăl iăđi năvƠănhơnăviênăv năhƠnhăh ăth ngăđi năđóngăm tăvaiătròăr tăquanătr ng.ăTrongăquáătrìnhă

đi uăhƠnh,ăcácăđi uăđ ăviênăph iăth ngăxuyênăgiámăsátăcácăthôngăs ,ăx ălýăcácătìnhă

hu ngăb tăth ngăx yăraătrênăh ăth ng

Cácătìnhăhu ngăs ăc ăxu tăhi năng uănhiênăvƠăcóăth ă ăb tăkỳăch ăđ ăv năhƠnhănƠo.ăCóănh ngăs ăc ăvùngă nhăh ngăc aănóăr tănh ănh ngăcũngăcóănh ngăs ăc ăcóă

ph măviă nhăh ngăr tăl n.ăĐóălƠăs ăc ăx păch ngăhoặcăs ăc ăcácăph năt ăđangătruy nă

t iăcôngăsu tăl nătrongăh ăth ng.ăNh ngăs ăc ănƠyăcóăth ălƠmăm tăđi năm tăkhuăv căhoặcătanărưăh ăth ng.ă

Đ ăch ăđ ngăđ iăphóăv iăcácătìnhăhu ngăs ăc ăcóăth ăx yăraătrênăh ăth ngăđi nă

c năcóănh ngăph ngăth căv năhƠnhăphùăh păvƠăs ădụngăcácăph năm măh ătr ăTrênă

c ăs ăđóăc năth căhi năvi cătínhătoán,ăphơnătích,ăl pădanhăsáchăcácăs ăc ăcóăth ăx yăra.ă

Đ iăv iăcácăs ăc ănguyăhi mă nhăh ngăđ năanătoƠnăh ăth ngăđi năkhuăv căhoặcăanăninhăh ăth ngăđi năQu căgiaăc năcóăgi iăphápăđi uăhƠnhăchínhăxác,ăphùăh p.ăD aăvƠoăk tăqu ăphơnătíchăvƠăcácăquyătrìnhăquyăđ nhăl păph ngăánăx ălýăs ăc ăN-1, N-2 lƠmăcĕnăc ăchoăcácăđi uăđ ăviênătrongăquáătrìnhăđi uăhƠnhăHTĐ

H ăth ngăđi nă110k ăkhuăv cămi năTrungănằmătrênăđ aăbƠnăcóăđi uăki năkhíăh uă

ph căt p,ăchiăph iăbi uăđ ăphátăcácănhƠămáyăđi n.ăPhụăt iăkhuăv căcóăs ăchênhăl chă

l năgi aăcaoăđi m,ăth păđi măvƠăgi aăcácămùa.ăĐơyălƠăkhuăv căcóăth ăx yăraăcácăs ăc ănghiêmătr ngăc năph iăquanătơmănghiênăc u

iănh ngălýădoănêuătrên,ăh căviênăch năđ ătƠi “PhơnătíchăanătoƠnăh ăth ngăđi nă110kV khuăv cămi năTrungăvƠ đ ăxu tăcácăgi iăphápăv n hành”

Trang 12

raănh ngăthaoătácăt căth iăđ iăv iănh ngăs ăc ăkhácănhauăhoặcăcùngăđ iăt ngăs ăc ă

nh ngăch ăđ ăv năhƠnhăh ăth ngăkhácănhau,ănhằmăđ măb oăanătoƠnăHTĐ

3 M CăĐệCHăVÀăM CăTIểUăNGHIểNăC UăC AăĐ ăTÀI

- ụcăđích nghiênăc u:ăD aătrênălýăthuy tămônăh căPhơnătíchăanătoƠnăh ăth ngă

đi n,ă s ă dụngă ph nă m mă tínhă toánă PSS/Eă đ ă phơnă tíchă h ă th ngă đi nă 110kV mi năTrung.ăT ăđóătìmăraăcácăs ăc ănặngăn ănh tăcóăkh ănĕngălƠmăchoăh ăth ngăph iăv năhƠnhă ăch ăđ ăkh năc p,ăc căkỳăkh năc păgơyăm tăanătoƠnăHTĐ

- ụcătiêuănghiênăc u:ăCĕnăc ăvƠoăk tăqu ăphơnătíchăvƠăcácăquyătrìnhăquyăđ nh,ă

đ năv ăv năhƠnhăHTĐ l păcác ph ngăánăx ălýăs ăc ăN-1, N-2 đ ălàm c ăs cho các

đi uăđ ăviênătrongăquáătrìnhăđi uăhƠnhăHTĐ

4 Đ IăT ỢNGăVÀăPH M VIăNGHIểNăC U

- Thuăth păthôngăs ăngu n,ăl iăđi năth căt ăđangăv năhƠnh

- S ădụngălýăthuy tăphơnătíchăanătoƠnăHTĐăvƠăph năm măPSS/Eăđ ătínhătoánăcụă

th ăchoăl iăđi năkhuăv cămi năTrung.ă

6 C ăS ăKHOAăH C

- Lýăthuy tăphơnătíchăanătoƠnăHTĐ

- Gi iătíchăm ngăđi n

- Lýăthuy tăb oăv ăr ăleăvƠăt ăđ ngăhóaăHTĐ

- Lu tăđi năl c,ăcácăngh ăđ nhăvƠăthôngăt ăv ăđi uăđ ăHTĐ,ăthôngăt ăquyăđ nhăquyătrìnhăx ălýăs ăc ,ăthôngăt ăquyăđ nhăquyătrìnhăthaoătác,ăthôngăt ăquyăđ nhăh ăth ngă

đi nătruy năt iăvƠăcácăquyătrìnhăquyăđ nhăc aăngƠnhăđi n

Trang 13

7 ụăNGHĨAăKHOAăH CăVÀăTH CăTI N

- Ý nghƿa khoa h c:

Đánhăgiáăđ căm căđ ăanătoƠnăvƠăđ ra cácăph ngăánăv năhƠnhăphùăh p nhằm

h n ch và khắc phục t i đa các s c ăgơyăm tăanătoƠnăchoăh ăth ngăđi n

- Ý nghƿa th c ti n:

Đ tài nghiên c u đã góp ph n đ a ra các gi i pháp v năhƠnhăh pălý,ăanătoƠnăvƠăkinhăt ănh t choăl iăđi nă110k ăkhuăv cămi năTrung

L păraăđ cădanhăsáchăcácăs ăc ănguyăhi mă ăch ăđ ăv năhƠnhăN-1, N-2, t ăđóăxơyă

d ngăph ngăánăv năhƠnhăvƠăđi uăđ ăh pălý

8 D ăKI N K TăQU Đ T Đ ỢC

- Đ măb oăv năhƠnhăanătoƠnăchoăl iăđi nătrong ch ăđ ăbìnhăth ngăhayăs ăc

- Xơyăd ngăđ căph ngăth căv năhƠnhăh pălýăvƠăanătoƠnănh t

- L păraăđ căcácăquyătrìnhăđi uăđ ăvƠăx ălýăs ăc ătrongăcácăch ăđ ăv năhƠnh

9 C UăTRÚCăC AăLU NăVĔN

ăđ u

Ch ng 1: Lýthuy tăphơnătíchăanătoƠnăh ăăth ngăđi n

Ch ngă2: Cácăph năm măphơnătíchăanătoƠnătrongăh ăth ngăđi n

Ch ng 3: Gi iăthi uăh ăth ngăđi nă110k ăkhuăv cămi năTrung và quy trình phân tích anătoƠnăh ăth ngăđi n

Ch ngă4: Phân tíchăanătoƠnăh ăth ngăđi nămi năTrungăvƠăđ ăxu tăcácăgi iăphápăv năhành

K tălu năvƠăki năngh

TƠiăli uăthamăkh o

B năsaoăquy tăđ nhăgiaoăđ ătƠi

Trang 14

C H NGă1 LụăTHUY TăPHÂNăTệCHăANăTOÀNăH ăTH NGăĐI N

1.1 T NGăQUANăV ăPHÂNăTệCHăS ăC ăNG UăNHIểN

Trongăh ăth ngăđi năth ngăxuyênăcóănh ngăbi năđ ngăvƠăs ăc ăng uănhiênăx y

ra quá nhanh mà nhân viên v năhƠnhăkhôngăth ăx ălýăk păđ đ aăh ăth ngăv ătr ngătháiă

an toàn

i căd ăbáoănh ngătìnhătr ngăho tăđ ngăc aăh ăth ngăsauăkhiăcắtăm tăph năt ăhoặcăsauăm tăs ăthayăđ iătr ngătháiălƠmăvi căc aăh ăth ngălƠăm tăvi căr tăquanătr ngăvƠă

c năm tăs ăđánhăgiáăanătoƠnă ăth iăgianăth c

năđ ăđặtăraălƠăph iănhanhăchóngăphátăhi năs ăc ăvƠăđ aăraănh ngătínăhi uăđi uăkhi năv năhƠnhăk păth iăđ ăkhắcăphục

Theo ph ngăphápăv năhƠnhătruy năth ngăthìăs ăth căhi năphơnătíchătheoăchuăkỳă

m iăkhiăcóăbi năđ ngăl nătrongăh ăth ngăhoặcăcóăyêuăc uăc aăng iăv năhƠnh.ă i cănghiênăc uăcóăth ăđ căth căhi nănh ăđưăd ătínhăbằngăcáchăch ăy uăd aăvƠo bài toán tínhăphơnăb ăcôngăsu tă(LoadăFlow)

Đ iăv iănh ngăh ăth ngăl n,ăs ăphơnătíchăanătoƠnăph iăth căhi năm tăth ătụcătínhătoánăđ năhƠngăngƠnăs ăc ă i căphơnătíchătr căh tăc năth ătụcămôăph ngăs ăc ăr iă

th căhi năbƠiătoánăphơnăb ăcôngăsu t,ăđ iăv iăm iăs ăc ăc năki mătraăcácăgi iăh năv ăcôngăsu t,ăđi năápăc aătr ngătháiăsauăs ăc ăT ăđóăđ ăxu tăgi iăphápăđi uăđ

iăph ngăphápăphơnătíchătruy năth ngănh ăv yăs ăr tănặngăn ăvƠăt nănhi uăth iăgianăchoăvi cătínhătoán,ădoăv yănóăítăđ căs ădụng trongămôiătr ngăth iăgianăth cămặcădùăk ăthu tăs ăđưăđ căs ădụng.ăĐ ăkhắcăphụcănh ngănh căđi mătrênănhi uăph ngăphápăđưăđ cănghiênăc uăd aătrên vi căphơnătíchăkinhănghi m,ăng iătaăth yărằngăph nă

l năcácăs ăc ăkhôngăgơyănênăh uăqu ăv ămặtăanătoƠn Lýăthuy tăphơnătíchăs ăc ăng uănhiênătrongălu năvĕnănƠyăd aătrênăvi căphơnătíchăs ăviăph măgi iăh nătruy năt iăcông

su tăvƠăgi iăh năđi năápăkhiăx yăra cácăs ăc

1.2 CỄCăPH NGăPHỄPăPHÂNăTệCHăANăTOÀN

Trongăquáătrìnhăv năhƠnhăh ăth ngăđi n,ăvi căcôăl păm tăhoặcănhi uăph năt ăs ă

d năđ năthayăđ iătr ngătháiălƠmăvi căc aăh ăth ng.ăCh ăđ ălƠmăvi căc aăh ăth ngăsauăđóăc năđ căphơnătích,ăđánhăgiáăcụăth ăđ ălênăcácăph ngăánăđi uăđ ănhằmăđ măb oă

v năhƠnhăanătoƠn

Trongăquáătrìnhăv năhƠnh, vi căphơnătíchăh ăth ngăc năđ căth căhi năđ yăđ ăvƠăchínhăxác.ăT ăđóăcóăph ngăth căv năhƠnhăphùăh păv iăt ngăch ăđ ăc aăh ăăth ng.ăS ă

đ ăhình 1.1 môăt ăquáătrìnhăphơnătíchăanătoàn

Quá trình phơnătíchăh ăth ngăth căhi năch ăy uăd aăvƠoătínhătoánăphơnăb ătrƠoă

l uăcôngăsu tă(Powerăflow).ă iăvi căphơnătíchăs ăc ăofflineădùngătrongăthi tăk ătr că

h tăc năph iăcóăth ătụcămôăph ngăs ăc ăr iăth căhi năbƠiătoánăphơnăb ăcôngăsu t đ yă

Trang 15

đ , đ iăv iăm iăs ăc ăc năki mătraăcácăgi iăh năv ăcôngăsu t,ăđi năápăc aăh ăth ngăsauă

s ăc ă(đ ngănétăđ tăhình 1.1)

Hình 1.1 Mô tả quá trình phân tích an toàn

tăs ăph ngăphápăphơnătíchăanătoƠnăh ăth ngăđi năhi nănay:

1.2.1 P h ngăphápăs păx p

Ph ngăpháp nƠyăd aătrênăvi căđánhăgiáăđ ănguyăhi măc aăm tăs ăc ăthôngăquaă

m tăhƠmătoánăh cămôăt ătr ngătháiăh ăth ngăkhiăx yăraăm tăs ăc

Cácăs ăc ăđ căl pădanhăsáchăvƠăsắpăx pătheoăth ăt ăm căđ ăgi măd năc aăch ăs ănghiêmătr ngăPI.ăSauăđó,ăcácăs ăc ăs ăđ căphơnătíchăk ăl ng b iăm tăphépătínhătoánăphơnăb ăcôngăsu tătácădụng,ăcôngăsu tăph năkhángăđ yăđ ăQuáătrìnhăđ căti pătụcăchoă

đ năs ăc ăkhôngăcònăgơyăraăviăph măgi iăh năanătoƠnă(đi năápăcácănút,ădòngăđi năcácănhánh)ăhoặcăchoăđ năkhiăđưăxemăxétăđ ăm tăs ăl ngăs ăc ătrongădanhăsáchăthi tăl păt ă

tr c QuáătrìnhănƠyăcóăth ăbi uădi năthôngăquaăs ăđ ălogicăhình 1.2

Các ph ngăphápănƠyăcóăhaiăph n:

- Đánhăgiáăm căđ ă nhăh ng c a s ăc

- Sắpăx păcácăs ăc ătùyăthu căvƠoăch ăs ăPI.ă

Hi uăqu ăc aăph ngăphápănƠyăphụăthu căhaiăđi m:

- Ch tăl ngăc aăvi căđánhăgiáăsauăs ăc ăc năthi tăchoăvi cătínhătoánăch ăs

- Ch tăl ngăriêngăc aăvi căthƠnhăl păcôngăth căch ăs ăm căđ ătr mătr ng,ănóăxácă

đ nhăch tăl ngăc aăvi căsắpăx păgi aăcácăs ăc

-

-

-

Hình 1.2 Sơ đồ logic các phương pháp sắp xếp

D ăli uătrongăth iă gianăth c

Thu tătoánăphơnă

tíchănhanhăs ăc Danhăsáchăs ăc ăcóă th ăgơyănguyăhi m Phơnătíchăđ yă đ ăs ăc

Xu tăraănh ngăs ă

c ănƠoăgơyăm tă anătoƠnăh ăth ng

Tínhăch ă

s ănghiêm

Sắpă

x pă các

s ă

c

Sắp xếp các sự cố

Theo mức

độ PI giảm dần

Xácăđ nhă

nh ngătr ngă

h păviăph mă

gi iăh năanătoàn

Trang 16

a. Xác định chỉ số nghiêm trọng

Ch ăs ănƠyănóiăchungălƠăm tăđ iăl ngăvôăh ngăhoặcăm tăđ iăl ngăvécăt ămôăt ăkho ngăcáchăgi aătr ngătháiăc aăh ăth ngăngayăsauăs ăc ăvƠănh ngăgi iăh năv năhƠnhăkhác nhau

Nh ng cách tính chungănh tăđ căs ădụng lƠ:ăTínhăđ ăsaiăl chăc aăcácăbi năh ă

th ngăsoăv iăgiáătr ăbanăđ uăvƠă(hoặc)ăkho ngăchoăphépăthayăđ i.ăVi căch năgi aăhaiăcách tính trên th ăhi năcácămặtăkhácănhau, hoặcăng iătaăđánhăgiáăđ ăbi tăng ngăanătoƠnăkhôngăđ căv tăquaăbằngăcáchăs ădụngăđ ăl chăXfinal - Xmax, hoặcăđoăđ ăsuyă

gi măc aăh ăth ngăsauăs ăc bằngăcách dùngăđ ăl chăXfinal- Xđ u.ăTrongăđóăXfinal:ăgiáătr ă

cu i,ăXmax:ăgiáătr ăl nănh t,ăXđ u:ăgiáătr ăbanăđ u.ăNhi uăcáchăxácăđ nhăch ăs ăPIăđưăđ căphátă tri n c ă v ă mặtă côngă su tă tácă dụngă cũngă nh ă đi nă ápă k tă h pă côngă su tă ph năkháng

b. Công thức và thuật toán

Trong cách xácăđ nhănƠy,ăch ăs ăPIălƠăch ăs ătínhăđ năđ ăl chăc aăbi năh ăth ngăsoă

v iăgiáătr ăđ nhăm căc aănóăvƠăvùngămƠătrongăđóăđ iăl ngăcóăth ăthayăđ i.ăĐ ăphơnătích m tăs ăc ,ăcôngăth căc aănóălƠ [1]:

i :ăKho ngăcáchăanătoƠnă(ph măviăanătoƠn)

Wi:ăTr ngăs ă ănútăi,ălƠăm tăs ăth căkhôngăơmătínhăđ năc uătrúcăc aăh ăth ng

S ămũănăđ căđ aăvƠoăđ ătĕngăph măviăgiáătr ăc aăch ăs ,ădoăv yătĕngăđ ănh yă

c aăch ăs ă(bìnhăth ngăch ăs ănƠyăkhôngănh yăđ iăv iăcácăbi năđ iănh ăvƠăs ătĕngăđ ă

nh yăđ iăv iănh ngăbi năđ iăl n).ăHìnhă1 ătrìnhăbƠyăthu tătoánăphơnătíchăs ăc ătrongă

m tăh ăth ngăđi n

Ph ngăphápănƠyăcóăth ăgơyănênănh ngănh căđi măv ăsaiăs ăvƠăng iătaăg iăchung lƠăsaiăs ă“mặtăn ”.ăNh ngăsaiăs ănƠyăth ngăxu tăhi nă ăgiaiăđo năsắpăx păs ăc , tùyăthu căvƠoăm căđ ănghiêmătr ng.ăNh ăv y,ănh ngăs ăc ăítănghiêmătr ngăvƠăítăph nă

t ăv tăgi iăh năthìăcóăth ăđ căsắpăx păngangăhƠngăv iănh ngăs ăc ăcóănhi uăph năt ă

v tăgi iăh nănh ngăkhôngănghiêmătr ng

Nh ngătr ngăs ăth ăhi năs ăquan tr ngăc aăvi căliênăk tăcácănútăkhácănhauăhoặcă

nh ngăph năt ăc aăh ăth ngă(c uătrúcăh ăth ng,ătruy năt iăcôngăsu tătácădụng,ăcôngă

su tăph năkháng)

Nhi uăph ng phápănh ăth ăđưăđ căphátătri n,ăbắtăđ uăt ăh ăs ăPIăđ ăthƠnhăl pă

“s ăl aăch nănh ngăs ăc ”ăvƠă“sắpăx păchúng”

Trang 17

Danhăsáchăcácăs ăc

Còn

Hình 1.3 Thuật toán phân tích sự cố theo chỉ số nghiêm trọng

Đi uănƠy nhằmămụcăđíchăđ tăđ cănh ngătínhănĕngăt tănh tăv ăxácăđ nhăđúngăs ă

c ăcóăkh ănĕngănguyăhi m,ăcũngănh ăsắpăx păchúngăv iăm tăth iăgianătínhătoánăcóăth ă

ch pănh năđ c.ăNh ngăphátătri năđưăđ căđ nhăh ngăd aătrênăvi călo iăb ănh ngăsaiă

s ă“mặtăn ”ăbắtăđ uăt ăch ăs ăPIăcũngăđ căcác nhà nghiênăc u ti pătụcăquanătơm Tuyănhiên,ănh ngăc iăthi nămặcădùălƠmătĕngăđángăk ăth iăgianătínhătoánănh ngăl iăkhôngăkh ăđ cătoƠnăb ănh ngăsaiăsótătrongăph ngăphápănƠy ìăv yănh ngăk tăqu ă

Bắtăđ u

Thu tătoánăphơnătíchăs ăc :ăTínhă

ch ăs ăPI

Đặtăch ăs ălênă

tr ngăh păđ uătiênăc aădanhăsáchă

s ăc

Th căhi nătínhăphơnăb ăcôngăsu tăđ yăđ ă(AC)ăđ iă

v iătr ngăh păPIăl nătrongă

b ngăch ăs

Xu tăraă

nh ngătr ngă

h păquá/gi măápăvƠăquáăt i

Trang 18

thuăđ căt ăph ngăphápătrênăkhôngăcóăkh ănĕngăđánhăgiáănh ngătácădụngăc aăvi căthayăđ iăc uătrúcăph căt p.ă

Đi uănƠyălƠmăchoăph ngăphápăsắpăx păđ căch pănh năm tăcáchăh năch ăDoăđó,ănh ngăph ngăphápăđánhăgiáătr ngătháiăđ căphát tri năsauăđơyănhằmăkhắcăphụcă

nh ngăđi măy uăc aăph ngăphápăsắpăx p

1.2.2 Ph ngăphápăđánhăgiáătr ngăthái

Đ iă v i ph ngă phápă nƠyă lƠă khôngă ph iă tínhă toánă m tă ch ă s ă nghiêmă tr ng,ă

nh ngăđ ăđánhăgiáăs ăb ătr ngătháiăsauăs ăc ăđ ăbi tărằngăcóăc nătínhăchínhăxácănh ngă

h uăqu ăc aănóăb iăm tăphépătínhăphơnăb ăcôngăsu tătácădụngă- ph năkhángăđ yăđ ă(AC Load flow) hay không

Khi tìmăhi uăk ănguyênătắc đánhăgiáăc aăt ngăph ngăphápăs ăgiúpăchúngătaăcóă

th ăđ aăraănh ngăsoăsánh,ănh năxétăđ iăv iăt ngăph ngăpháp

a. Ph ơng pháp tính toán phân bố công suất một phần

i căđánhăgiáăcácăbi nătr ngătháiă(pha,ăđi năáp)ăđ tăđ căsauănh ngăb călặpăđ uătiênăc aăm tăphépătínhăcôngăsu tătácădụngă- ph năkhángă(1P-1Q) bằngăph ngăphápăNewton ậ RaphsonălƠăm tăk ăthu tăth ngăđ căs ădụng

NóiăchungăđóălƠăvi căth căhi năm tăphépălặpătáchăr iăph năth că(ph ngătrìnhăcôngăsu t/góc)ăvƠăph nă oă(ph ngătrìnhăcôngăsu tăph năkháng/đi năáp)ăgi iăđ căl p,ă

g iălƠăbƠiătoánătínhăphơnăb ăcôngăsu tăbằngăph ngăphápătáchăcặpănhanhă(FDLF)

Tr ngăh păs c ăgơyăraăvi c v tăgi iăh năv ătruy năt iăthìăđ căthêmăvƠoădanhăsáchăs ăc ăvƠăs ăđ cănghiênăc uăchiăti tăh năbằng vi căphơnătíchăđ yăđ ăv ăcôngăsu tătácădụngăvƠăcôngăsu tăph năkháng

Chúngătaăchúăýărằngătrongătr ngăh păcôngăsu tătácădụng,ăng iătaădùngăm tămôăhìnhătínhătoánăphơnăb ăcôngăsu tătuy nătínhăhóaăhoặcămôăhìnhă“dòngăm tăchi u”ănh ă

m tăch cănĕngăti năx ălýăđ ăki mătraăt tăc ănh ngăs ăc ăđ năgi nătrênăđ ngădơyăvƠămáyăphát.ă ôăhìnhăs ădụngătrongătr ngăh pănƠyălƠămôăhìnhăs ăgiaăc aăvi cătínhătoán phơnăb ăcôngăsu tătuy nătínhăhóaă(hoặcă“DC”):ă

[B’][Ấθ]ă=ă[ẤP] (1.2) i:ă

[ẤP]:ă écăt ăs ăgiaăc aăcôngăsu tătácădụng

[Ấθ]:ăă écăt ăs ăgiaăc aăgócăphaăđi năáp

[B’]:ă aătr nă(năxăn)ălƠămaătr năch ăt ngăd năc aăh ăth ngă(đ cătínhătoánăch ăm tă

l nă ăđ uăquáătrình)

ôăhìnhănƠyăcƠngătr ănênăchínhăxácăkhiăt ăs ăX/Răl n

Nh ăv y nhăh ngăc aăm iăs ăc ăv ătruy năd năcôngăsu tătácădụngăcóăth ăđánhăgiáăbằngăvi căgi iăẤθ và bằngăvi c tínhătoánănh ngăthayăđ iăcôngăsu tătácădụngătrên các nhánhăẤPkm t côngăth c sau:

ẤPkm =ă(Ấθk - Ấθm)/Xkm (1.3)

Trang 19

(Ấθk - Ấθm):ăS ăgiaăc aăs ăthayăđ iăgócătrênănhánhăkm

Ph ngăphápănƠyăđ năgi n,ăti tăki măth iăgianătínhătoánăsoăv iăph ngăphápă

gi iătoƠnăb ănh ng ch ătínhătoánăchoătr ngăh păcôngăsu tătácădụng.ă

Cáchăgi iănƠyăcũngăd năđ năm tăs ăsaiăsótănh ăsau:

- i cătuy nătínhăhóaă(đặcăbi tăkhôngăxétăs ăbi năđ iănh ngănútăphátăcôngăsu tăP- ăthƠnhănútătiêuăthụăP-Qăhoặcăchuy năt ănútăP-V thành nút P-Qăkhiăquáăgi iăh năkh ănĕngăphátăhoặcăthuăcôngăsu tăph năkháng)

b. Ph ơng pháp hệ số chuyển tải

i c nghiênăc uăcácăs ăc ăv iăs ăl ngăl năs ăr tăkhóăkhĕnăn uăyêuăc uănhanhăchóng tìmă raă k tă qu ă trongă m tă h ă th ngă cóă c uă trúcă ph că t p.ă tă trongă nh ngă

ph ngăphápăđ căs ădụngălƠăph ngăphápăh ăs ăchuy năt iăhayăcònăg iălƠăph ngăphápăh ăs ănh yăh ăth ng, mà nguyênătắcăth căhi năquáătrìnhătínhătoánăđ cămôăt ătrong hình 1.4

Cácăh ăs ănh yănƠyăs ăph năánhăs ăthayăđ iăt ngăquanăc aădòngăcôngăsu tătrênă

đ ngădơyăkhiăthayăđ iăc uătrúc,ăcôngăsu tăphátătrongăh ăth ng

Cóăhaiălo iăh ăs :ăH ăs ăphơnăph iăcôngăsu tătrênăcácăđ ngădơyăcònăl iăkhiăcắtă

m tăđ ngădơyăb tăkỳăvƠăh ăs ăchuy năl ngăcôngăsu tăphát sangăcácăt ămáyăphátăvƠă

đ ngădơyăcònăl iăkhiătáchăm tăt ămáyăphátăb tăkỳătrongăh ăth ng

Hình 1.4 Sơ đồ logic phương pháp hệ số chuyển tải

- H ăs ăphơnăph iăcôngăsu tăkhiăcắtăm tăđ ngădơy: H ăs ănƠyăđ căs ădụngăđ ă

ki mătraăquáăt iăkhiăđ ngădơyătruy năt iăb ăcắt,ănóăđ căđ nhănghƿaănh ăcôngăth că(1.4)

(1.4) i:

:H ăs ăphơnăph iăcôngăsu tătrênăđ ngădơyălmăsauăkhiăcắtăĐZ jk

:ăĐ ăthayăđ iădòngăcông su tă( W)ătrênăđ ngădơyălm

Tínhăcôngăsu tătrênăt tăc ăcácă

đ ngădơyăkhiăcắtăcácăđ ngădây

đ ngădơyăkhiăcắtăcácămáyăphát

Trang 20

: Dòng công su tătrên đ ngădơyăjkătr căkhiănóăb ăcắt

N uăbi tădòngăcôngăsu tăc aăđ ngădơyălmăvƠăđ ngădơyăjkătr căkhiăthayăđ iă

c uătrúcăthìădòngăcôngăsu tătrênăđ ngădơyălmăkhiăđ ngădơyăjkăb ăcắtăcóăth ăxácăđ nhăthôngăquaăh ăs ăα

(1.5) i:

:ăDòngăcôngăsu tătrênăđ ngădơyălmăkhiăđ ngădơyăjkăb ăcắt

, : Dòngăcôngăsu tătrên đ ngădơyălmăvƠăjkătr căkhiăcắtăđ ngădơyăjk

Nh ăv y,ăn uătaătínhătr căcácăh ăs ăαlm/jkthìăcóăth ăti năhƠnhăr tănhanhăvi căki mătraăt tăc ăcácăđ ngădơyătrongăh ăth ngăcóăquáăt iăhayăkhôngăkhiăcắtăm tăđ ngădơyăcụă

th ănƠoăđó

- H ăs ăchuy năcôngăsu t phát: H ăs ănƠyăđ căkýăhi uălƠăali vƠăđ căxácăđ nhăb iă

t ăs ăgi aăđ ăthayăđ iădòngăcôngăsu tătrênăđ ngădơyălăv iăđ ăthayăđ iăl ngăcôngăsu tăphátă ănútăi

(1.6) i:ă

l:ăCh ăs ăđ ngădây; i:ăCh ăs ănút

:ăĐ ăthayăđ iădòngăcôngăsu tătrênăđ ngădơyălăkhiăthayăđ iăl ngăphátă

t iănútăi

:ăĐ ăthayăđ iăl ngăcôngăsu tăphátă ănútăi

Gi ăthi tărằngăl ngăẤPis ăđ căphátăbùă ănútăh ăth ngăcònăcácămáyăphát khác khôngăthayăđ i.ăH ăs ăaliđặcătr ngăchoătínhănh yăc aădòngăcôngăsu tătrênăđ ngădơyălăkhiăthayăđ iăcôngăsu tăphátă ănútăi.ă

Xétătr ngăh păkhiăcóăm tămáyăphátăl năng ngăc p,ăvƠăgi ăthi tărằngăl ngăcôngă

su tăhụtănƠyăs ăđ căbùă ănútăh ăth ngă(chúngătaăs ăxemăxétătr ngăh păbùăbằngănhi uămáyăphátănh ),ăgi ăs ămáyăphátăl nănƠyăphátăraăl ngăPi( W)ălúcăđóăẤPi bù là:

ẤPi= - Pi (1.7) ƠătrƠoăl uăcôngăsu tăm iătrênăcácăđ ngădơyăđ cătínhătoánăbằngăcácăh ăs ă“a”ă

đư tínhătr cănh ăsau:

Pl = Pl0 + ali.ẤPi (1.8) i:ă lă=ă1ầl

Pl0:ăDòngăcôngăsu tătrênăđ ngădơyătr căs ăc

Pl: Dòng côngăsu t trênăđ ngădơyălăsauăkhiămáyăphátănútăi h ng

ăđơyă“dòngăcôngăsu tăsauăs ăc ”ăPl c a m iăđ ngădơyălăđ căsoăsánhăv iăgi iă

h năc aănó, n uăv tăquáăgi iăh năs ăbáoăđ ng,ăđi uănƠyăchoăphépănhơnăviênăv năhƠnhă

bi tămáyăphátănútăiăs ăgơyăraăquáăt iătrênăđ ngădơyălănƠo

Trang 21

c ăcácă

đ ngădây sau khiăcắtăcác máy phát

Ki mătraăquáăt iăt tă

c ăcácă

đ ngădây sau khiăcắtăcác

đ ngădây khác

Yes Yes

No

Yes

Yes

Yes

Taă cóă th ă xơyă d ngă ch ngă trìnhă đ ă ti nă hƠnhă phơnă tíchă s ă c ă ng uă nhiênă h ă

th ngăđi nănh ăthu tătoánăhình 1.5

Hình 1.5 Thuật toán phân tích sự cố ngẫu nhiên dùng các hệ số nhạy

H ăs ănh yăchuy năcôngă su t phátălƠăs ă cătínhătuy nătínhăc aăđ ăl chădòngăcôngăsu t ng v iăs ăthayăđ iăcôngăsu tăphátă ăm tănútănƠoăđó.ă ìăv y,ăn uăcóăs ăthayă

đ iăđ ngăth iă ănhi uănútăphátăthìăchúngăđ cătínhătoánăbằngăph ngăphápăx păch ng.ă

ℓ=ăℓ+1

Bắtăđ u

Đ căcácăđi uăki nă

c aăh ăth ng i=1 ℓ=1

Đ ngădơyăcu i i= i+1

Yes

Máy phát cu i

Thông báo màn hình

Đ ngădơyăcu i ℓ=ăℓ+1

ẤPℓ=-Pi

Thông báo màn hình

k=1 ℓ=1 ℓ=k

ℓ=ăℓ+1 Đ ngădơyăcu i

K tăthúc

Trang 22

íădụăkhiăm tămáyăphátă ănútăi,ăl ngăcôngăsu tăbùăđắpăch ăy uăbằngăm tăs ămáyăphátăthôngăquaăh ăth ngăk tăn i,ăthôngăth ngăm iămáyăphátăbùăm tăl ngăt ăl ăv iăcôngă

su tăđ nhăm căc aăchúng.ă ìăv yăt ăl ăcôngăsu tăphátăbùă ăm iămáyăth ăjă (jă≠ăi)ălƠ:

(1.9) i:

Pkmax:ăCôngăsu tăphátăc căđ iăc aămáyăphátăk

γij: H ăs ănơngăcôngăsu tăc aămáyăphátăjăkhiămáyăphátăiăh ng

yăđ ătínhăcôngăsu tătrênăđ ngădơyălătheoăgi ăthi tălƠăt tăc ăcácămáyăphátăliênă

k tăthamăgiaăbùăđắpăl ngăm t,ătaăs ădụngăbi uăth căsau:

(1.10) Dòngăcôngăsu tătrênăcácăđ ngădơyăcóăth ăd ngăhayăơmănênătaăph iăki mătraăP

nh ăsau:ă-Plmax < Pl < Plmax

ăđơyătaăcóăth ăgi ăthi tăchi uăd ngălƠăchi uăcôngăsu tăđiăvƠoăđ ngădơyăvƠăchi uăơmălƠăchi uăcôngăsu tăđiăra

c. Ph ơng pháp mở rộng vùng

Ph ngăphápănƠyăd aătrênăb năch tăcụcăb ă(lanătruy năbé)ăc aăph năl năs ăc ,ă

n iădungăc aănh ngăph ngăphápănƠyălƠăs ădụngăquanăđi măh uăqu ăs ăc ă nhăh ngă

l n ăvùngălơnăc năđi măs ăc ăvƠăh uăqu ăc aăchúngăđ călanătruy năb iăcácăd ngă

“sóng” đ năcácănútăcóăk tăn iăv ăđi n.ă

Nh ăv yăl iăgi iăchúngătaăc nătìmălƠăl iăgi iăvùngă nhăh ngăđ iăv iăm iăs ăc ă

v iăgi ăthi tărằngănh ngăvùngăxaăs ăc ătr ăc ngăv ăđi năv iăs ăc ăĐi uănƠyăd aătrênă

c uătrúcăh ăth ngăđi n,ăth ăhi năquaăs ăk tăn iăc aăm tănútăđ nănh ngănútăbênăc nhăchúng.ăNh ngăđặcătínhăc aăph ngăphápănƠyălƠ:ă

- Tínhătoánăchínhăxácăm tăcáchăcụcăb

- i căk tăn iăv ivùngăbiênălƠăs ăg năđúng

- Gi ăthi tătínhănghiêmătr ngălƠăc căđ iăvƠăcụcăb

- S ăc ăgi ăs ăx yăraătrongăm tăh ăth ngăl n

Chúăýărằngănh ngăcôngăvi căđ uătiênăđ căth căhi nătrongălƿnhăv cănƠyăb iănhà khoaăh căZaborskyăd iătênăg iălƠă“lanătruy nătheoăvòngătròn” theo hình 1.6

Nh ngăv năđ ăchínhăph ngăphápălu năc aăph ngăphápănƠyăbaoăg m:

- Xácăđ nhăvùngă nhăh ngăđ ăđánhăgiáăh uăqu ăc aăs ăc

- Nh ngăgi ăthi tăv ătr ngătháiăđi nă ăbiên gi iăc aăvùngăđ ăth căhi năbƠiătoán

- Xơyă d ngă nh ngă vùngă biênă choă phépă đ mă b oă khôngă cóă s ă nhă h ngă trênă

nh ngăph năc aăh ăth ngăkhôngătínhăđ n

- Ph ngăphápănƠyăd aătrênăd ngălặpăc aăGaussă- Seidel,ătrongăph ngăphápălặpăvƠăthu tătoánănƠyăcóătínhăch tăh iătụăítătinăc y

Trang 23

Nh ngă ph ngă phápă nƠyă kháă h pă d n,ă tuyă nhiênă nh ngă gi ă thuy tă v tă lýă n uă

đ căki mătraăth ngăxuyênăthìăđôiăkhiăcũngăcóăsaiăsót.ă ìăv y,ănh ngănĕmăg năđơyă

xu tăhi nănh ngăph ngăphápăm i,ănh ngăph ngăphápănƠyănghiênăc uăđ ăth căhi nă

nh ng tínhătoánăc aăd ngăph ngăphápăcụcăb Chúng d aătrên vi c khaiăthácăt tănh tă

nh ngătr ngătháiăđi nă ăbiênăvùngă nhăh ng khôngămangătínhăch tăc ăh c,ăđi uănƠyălƠmăchoăchúngăcóăgiáătr ăvƠăđ cămangătênălƠăph ngăphápăđ nhăvùngă(ph ngăphápăcụcăb ăbiên)

Hình 1.6 Sơ đồ phương pháp lan truyền theo vòng tròn

Nh ngăph ngăphápănƠyăđặcăbi tăphátătri nănh ăs ăxu tăhi năcácăk ăthu tătínhătoánăvécăt ăth a

d. Ph ơng pháp định vùng

Ph ngăpháp đ nhăvùngă(cụcăb ăbiên)ăđ cănghiênăc uătrongănh ngănĕm v ăsau,ă

đ căs ădụngănh ănh ngăph ngăphápălặpăđ ăxácăđ nhănhanh h uăqu ăs ăc ăcóănghiêmă

tr ngăhayăkhông.ăHi uăqu ăc aăph ngăphápălƠăđ iăv iăh uăh tăs ăc ănóăch ăgi iăm tă

ph nănh ăc aăh ăth ngăthayăvìăph iăgi iătoƠnăb ăh ăth ng.ă ặcădùăk tăqu c aăm iăh ă

th ngănh ăđóălƠăg năđúng,ănh ngănh ngăk tăqu ăđóăcóăth ăđ căs ădụngăđ ăsuyăraăb nă

ch tă nhăh ngăc aăs ăc

 Nguyên tắc của phương pháp:

Đ iăv iăm tăs ăc ăđưăcho, m tăchu iăcác khâu ki mătraăhoặcăl căs ăc ăCF1, CF2, ầ,ăCFN,ăđ căápădụng.ăNh ngăb ăl căCFN cƠngăngƠyăcƠngăcóătínhăch năl căvƠă

tr ănênăph căt păh n

Trang 24

Quáătrìnhăl cănƠyăth ăhi năquaătrìnhăbƠyă ăhình 1.7,ăm iăl năl căs ăxác đ nhăđ că

nh ngăs ăki nănƠoăanătoƠnăhayăkhôngăanătoƠnăthôngăquaăvi căsoăsánhăcôngăsu tătácădụngăth căt ătrênăcácăph năt ăv iăgi iăh năcôngăsu tăchoăphép

Hình 1.7 Quá trình lọc sự cố

 Nguyên tắc của quá trình lọc

Nguyênătắcăc b nănh ăsau:ăNg iătaăl pădanhăsáchăcácăs ăc ăc năki mătra,ăđ aădanhăsáchănƠyăvƠoăb ăl căth ănh t,ăs ădụngănh ngăph ngăth cătínhătoánăđ năgi nă

nh tăvƠănhanhănh t.ă

Sauăkhiătínhătoánăxơyăd ngăm tădanhăsáchăs ăc ăv iăsắpăx păđ uătiênălƠănguyă

hi măhoặcăkhôngănguyăhi măvƠăchuy năs ăc ăcònăl iăxemănh ălƠăkhôngăchắcăchắnăvƠoă

b ăl căti pătheo.ă ăb ăl căti pătheo s ădụngăph ngăth cătínhătoánăph căt păh năb ăl că

đ uătiênănh ngăítăph căt păh năb ăl căk ăti p Ph ngăphápănƠylà l păra nh ngăgi iă

h nătruy năt iătrên đ ngădơyăkhiăm tăđ ngădơyăkhácăb ătáchăraă(Pă+ăẤP).ă i cătínhătoánăcácăbiênăgi iăh nănƠyăd aătrênăvi cătínhătoánănh ngăđ ăthayăđ iăgócăpha

1.3 K TăLU N

ăph nălýăthuy tăch ngă1,ătácăgi ăđưătìmăhi uăcácăph ngăphápăphơnătíchăanătoƠnăh ăth ngăđi n.ăNh ngăph ngăphápănƠyăđ căchiaăthƠnhăhaiănhómăchínhăđóălƠă

ph ngăphápăsắpăx păvƠăph ngăphápăđánhăgiáătr ngăthái

N iădungăc aăph ngăphápăsắpăx pălƠăxácăđ nhăch ăs ănghiêmătr ngăPIăđ ăđánhăgiáăm căđ ănghiêmătr ngăc aăm tăs ăc ăTuyănhiênăv iănh ngăh ăth ngăđi n ph căt păthìăph ngăphápănƠyăv năcònănhi uăh năch ănh ăsaiăs ăvƠăth iăgianătínhătoánăl n

Ph ngăphápăđánhăgiáătr ngătháiăđ căphátătri năđ ăkhắcăphụcănh ngăđi măy uă

c aăph ngăphápăsắpăx p.ăPh ngăphápănƠyăg măcó: Ph ngăphápătínhătoánăphơnăb ăcôngăsu tăm tăph năv iăn iădungăchínhălƠăxácăđ nhănh ngăph năt ăb ăv tăgi iăh năv năhƠnhănh ăm tăphépălặpăcôngăsu tătácădụngăvƠăcôngăsu tăph năkháng; Ph ngăphápăh ă

s ăchuy năt iălƠăquáătrìnhăxácăđ nhăh ăs ăchuy năt iăhoặcăchuy năphátăcôngăsu tăkhiăb ă

s ăc ăt ămáy phátăhoặc đ ngădơyătruy năt iăcôngăsu t; Ph ngăphápăm ăr ngăvùngăvƠă

S ăc ăkhôngăchắcăchắnă(không xác định được an toàn hay không)

S c ăđ căphơnălo iălƠăanătoƠnăhoặcăkhôngăanătoƠn

Trang 25

ph ngăphápăđ nhăvùngăcóăcùngănguyênătắcăphơnătíchăđóălƠătìmăvùngă nhăh ngăđ iă

v iăm iăs ăc

Tuyănhiênăph ngăphápăđ nhăvùngăđ cănghiênăc uătrongănh ngănĕmăg năđơyăcóănhi uăh aăhẹnăvìăs ădụngătrongăth iăgianăth căvƠăđiăvƠoăphơnătíchăsơuăh năch ătrênă

m tăph nănh ăc aăh ăth ngănh ngăv năđ măb oăđ ăchínhăxácăc năthi t

Trang 26

CH NGă2 CỄCăPH NăM MăPHÂNăTệCHăANăTOÀNă

TRONGăH ăTH NGăĐI N

2.1 CỄCă PH Nă M Mă PHÂNă TệCHă ANă TOÀNă H ă TH NGă ĐI Nă ĐANGă

Đ ỢCăS ăD NGăHI NăNAY

Trongăquáătrìnhăv năhƠnhăh ăth ngăđi nătùyătheoănhuăc uămƠăcóăth ăs ădụngăcácă

ph năm mătínhătoánăkhácănhauăđ ătínhătoán.ăCóăth ăli tăkêăraăm tăs ăph năm măđangă

đ căápădụngăr ngărưiănh : PSS/E, PSS/ADEPT, POWERWORLD,ăCONUSầ Các

ph năm mănƠyăcóăth ăchiaăthƠnhăhaiălo i,ăph năm mădoăcácăcôngătyăph năm măphátăhƠnhăvƠăph năm mădoăcácăTrungătơmănghiênăc uăphátătri n.ăĐ iăv iăcácăph năm mă

th ngăm iădoăcácăcôngătyăph năm măphátăhƠnhăthìăs ăcóăk tăqu ătínhătoánăchính xác,

d ă dùng,ă s ă l ngă cácă nútă môă ph ngă l nă nh ngă đắtă ti n.ă Nh ngă ph nă m mă doă cácăTrungătơmănghiênăc uăphátătri năth ngăcóăs ăl ngăcácănútămôăph ngăítădoăđóăkhóăs ădụngăv iănh ngăh ăth ngăđi năl n.ăSauăđơyătaăđiăvƠoătìmăhi uăm tăs ăđặcăđi măc aăcácă

ph năm măthôngădụng

2.1.1 Ph năm măPowerăWorld

PowerăWorldălƠăph năm măthu căt păđoƠnăPowerăWorldă( ),ăđ căthi tăk ăđ ătínhătoánătrongămôăph ngăh ăth ngăđi n.ăPh năm măcóăk tăqu ătínhătoánăchínhăxác,ăth ă

hi năbằngăhìnhă nhătr căquanănênăd ăs ădụng,ăcóăth ămôăph ngăcácăph năt ătrongăm ngă

đi n,ătínhăphơnăb ăcôngăsu t,ăphơnătínhăh ăth ngăđi năvƠăt năth tătrongăh ăth ngầ

H ăth ngăđi năđ cătínhătoánămôăph ngăt ăcácămáyăphátăthôngăquaăcácămáyăbi năáp,ăđ ngădơyăđ năcácăphụăt iăđi năvƠăs ăk tăn iăcácănhƠămáyăv iănhauăthôngăquaăcácă

đ ngădơyăh ăth ng,ătaăcũngăcóăth ătínhătoánătrƠoăl uăcôngăsu t,ăt năth tăcôngăsu t,ă

đi nănĕngătruy năt iătrênăcácăđ ngădơyătrongăcácăch ăđ ăv năhƠnhăkhácănhau

Cácăch cănĕngăc aăph năm m:

- ôăph ngăcácăph năt ătrongăh ăth ng

- Tính toánămôăph ngăt ngăquanăh ăth ngăđi n

- Tínhătoánăthôngăs ăc aăm ngăđi n

- Tínhătoánămôăph ngăphơnăb ăcôngăsu tăvƠăt năth tăcôngăsu tătrongăm ngăđi n

- ôăph ngăcácătr ngătháiălƠmăvi căc aăh ăth ngăđi n

2.1.2 Ph năm măPSS/E

Ph năm măPSS/Eă(PowerăSystemăSimulator/Engineering)ălƠăm tăph năm măc aăhưngăPTIăthu căt păđoƠnăSiemens,ăđ cădùngăđ ămôăph ng,ătínhătoánăvƠăphơnătíchăl iătruy năt i.ăPh năm măđ căl pătrìnhăb iăngônăng ăPortrant,ăthi tăk ătrênăn năgiaoădi năWindows,ăr tăthu năti năchoăng iăs ădụng.ăPh n m măcóăkh ănĕngătínhătoánăchoăh ă

th ngăt iăđaă50.000ănút,ă100.000ănhánh,ă12.000ămáyăphát,ă20.000ămáyăbi năáp,ă4000ăthi tăb ăbùăvƠăm tăs ăgi iăh năkhác.ă

Trang 27

Cácăch cănĕngăc aăph năm măPSS/E:

- TínhătoánătrƠoăl uăcôngăsu t

- T iă uăhóaătrƠoăl uăcôngăsu t

- Nghiên c uăcácălo iăs ăc ăđ iăx ngăvƠăkhôngăđ iăx ng

- ôăph ngăquáătrìnhăquáăđ ăđi năc

2.1.3 Ph năm măPSS/ADEPT

Ph nă m mă PSS/ADEPTă (Poweră Systemă Simulator/Advancedă DistributionăEngineeringăProductivityăTool)ălƠăph năm măti năíchămôăph ngăh ăth ngăđi năvƠălƠă

côngăcụăphơnătíchăl iăđi năphơnăph i

Ch ngătrìnhăph năm măPSS/ADEPTăgiúpăphơnătíchăvƠătínhătoánăl iăđi năphơnă

ph i.ăTínhătoánăvƠăhi năth ăcácăthôngăs ăv ădòngă(I),ăcôngăsu tă(P,ăQ)ăc aăđ ngădơy.ă Đánhăgiáătìnhătr ngămangăt iăc aătuy năđ ngădơyăthôngăquaăch cănĕngăLoadăFlowăAnalysis.ăChoăbi tăcácăthôngăs ăv ăt năth tăcôngăsu tăc aăt ngătuy năđ ngădơyă

t ăđóăcóăph ngăánăbùăcôngăsu tăph năkhángăđ ăgi măt năth t

Cácăch cănĕngăc aăph năm m:

- Phơnăb ăcôngăsu t

- Tínhătoánăngắnăm chăt iăm tăđi măhayănhi uăđi m

- T iă uăhóaăvi c lắpăđặtătụăbù

- Ph iăh păb o v

- Phân tích đi m m ăt iă u

- Phơnătíchăđ ătinăc yăl iăđi n

2.1.4 Ph năm măCONUS

CONUSălƠăch ngătrìnhătínhătoánăch ăđ ăxácăl păc aăĐ iăh căLeningradăđ căcánăb ăc aăb ămôn h ăth ngăđi năthu căvi năĐi nătr ngăĐ iăh căBáchăkhoaăHƠăN iă

hi uăch nhăvƠănơngăc păs ădụngăt ănĕmă1985.ă

Ch ngătrìnhăđ căl pătrìnhăbằngăngônăng ăFortran,ădùngăph ngăphápălặpăđ ătínhătoán.ăCh ngătrìnhăcóăth ăth căhi năcácănhi măvụ:ătínhăt năth tăcôngăsu t,ădòngă

đi nătrênăcácănhánh,ăđi năápăvƠăgócăphaăt iăcácănútầ ăch ăđ ăxácăl păđ iăv iăh ăth ngă

đ năgi năcũngănh ăph căt p Hi nănayăph năm măđangăđ căs ădụngăr ngărưiăt iăcácă

tr ngăđ iăh c

2.2 PHÂN TÍCH AN TOÀN TRONG PSS/E

Ph năm măPSS/Eăhi nănayăđangăđ căs ădụngăđ ătínhătoánăvƠăphơn tích an toàn

t iăcácăcôngătyăTruy năt iăđi n,ăcôngătyăL iăđi năcaoăth ăvƠătrungătơmăđi uăđ ăh ă

th ngăđi n.ăDoăđặcăđi măl iăđi năvƠăgiaoădi năd ăs ădụngănênătrongăph măviălu năvĕnănƠyătácăgi ăs ădụngăph năm măPSS/Eăđ ătínhătoánăphơn tíchăanătoƠnăh ăth ngăđi nă110k ăkhuăv cămi năTrung.ă

N iădungăti pătheoăđiăvƠoătìmăhi uănguyênătắcăphơnătíchăanătoƠnătrongăph năm măPSS/Eăcũngănh ăcáchăthi tăl păcácăt păd ăli uăđ ăs ădụngătrongăquáătrìnhătínhătoán

Trang 28

Cácăs ăc ănh uănhiênăx yăraătrongăh ăth ngăđi n lƠăcácăs ăc ănh yămáyăphát,ă

đ ngădơy,ămáyăcắt,ăngắnăm chầx yăraăng uănhiênăđ iăv iăm tăhayănhi uăph năt ătrongăh ăth ngăđi n

Cácăs ăc ănƠyăcóăth ă nhăh ngăđ năt năs ,ăđi năáp,ăđ ăanătoƠnăcungăc păđi n.ă

H uăqu ăx yăraăcóăth ălƠăquáăt i,ăđi năápăth păhoặcăcao, hoặcătĕng/gi măt năs

Tínhătoánăs ăc ăng uănhiênăth căch tălƠătínhătoánăch ăđ ăxácăl păsauăs ăc ăm tăhoặcănhi uăph năt

i cătínhătoánăcácăs ăc ăng uănhiênăcóătácădụngăd ăbáo,ăphơnătíchăđ ănguyăhi mă

c aăcácăs ăc ,ăđ ăraăcácăbi năphápălo iăb ăhoặcăgi măthi uănguyăc ăti mă năt ăchúng Cácăd ngătínhătoánăs ăc ătrongăPSS/E: [10]

- S ăc ăđ nălẻăm tăph năt ă(N-1):ă tăm tăph năt ăb tăkỳătrongăh ăth ngăđi n

Hìnhă2.1ămôăt ătrìnhăt ătínhătoánăth ăcôngăm tăs ăc ăđ nălẻăbaoăg măcácăb căchu năb ă

d ăli uăđ uăvƠoăchoăđ năxu tăk tăqu ătínhătoán

- S ăc ăhaiăph năt ă(N-2):ă tăhaiăph năt b tăkỳ trongăh ăth ngăđi n Hình 2.2 môăt ăquáătrìnhătínhătoánăh ăth ngănhi uăs ăc

- S ăc ănhi uăph năt :ăS ăc ăthanhăcái,ăs ăc ăm tăđi nătoƠnătr m,ăs ăc ăm tăm tănhómănhi uăt ămáy

Chu năb ăFileătínhătoán

ôăph ngăch ăđ ăs ăc

Gi iăbƠiătoánăLoadăflow

Xu tăk tăqu ătínhătoán

Ki mătraăd ăli uăđ uăvƠo:ăNgu n,ăl i,ăphụă

t i

Ki mătraătrƠoăl uăcôngăsu tătr căs ăc

Tripăph n t ăb ăs ăc ă(thayăđ iăstatus)ăki mătraătrƠoăl uăcôngăsu tătr căs ăc

S ădụngăcácăl nhăFDNSăhoặcăFNSLăgi iăbƠiătoánă loadă flowă ki mă traă trƠoă l uă côngă su tă

tr căs ăc

Ki mătraăcácăph năt ăquáăt i,ăđi năápăcácănútă

v tă ng ngă choă phépă ki mă traă trƠoă l uă

Hình 2.1 Sơ đồ khối quá trình tính toán thủ công một sự cố đơn lẻ

Đ ătínhătoán s ăc ăng uănhiênăcóăth ăs ădụngăm tătrongăhaiăph ngăphápăsau:

- Ph ngăphápăth ăcông:ăL năl tătínhătoánăđ iăv iăt ngăs ăc

- Ph ngăphápăt ăđ ng:ăS ădụngăph năm mătínhătoánăt ăđ ng

Đ i v iăph ngăphápăth ăcôngătaăthi tăl pătr ngătháiăv năhƠnhăbìnhăth ngăc aăh ă

th ng,ăsauăđóătáchăm tăthi tăb ăraă(đ ngădơyăhoặcă BA,ămáyăphátầ).ăSauăđóăgi iăbƠiătoánătrƠoăl uăcôngăsu tăđ ăxácăđ nhăcácăđi măviăph măgi iăh năv năhƠnh.ă

Trang 29

Chu năb ăthôngăs ătínhătoán

Chu năb ăcácăfileă.sub,ă.con,ă

t

- Các options

- S ă dụngă ph ngă phápă ACCCă hoặcăDCCC

- Xu tă cácă k tă qu ă nh ă m că mang công

su t,ă đi nă ápầă đ că đ nhă nghƿaă trongăfile mon

Ph ngăphápănƠyăđòiăh iănhi uăth iăgianătínhătoánăvƠăch aăph năánhăđ cătínhă

“ng uănhiên”ăc aăs ăc

Ph ngă phápă t ă đ ngă môă t ă ă hình 2.2 dùng đ ă khắcă phụcă nh că đi mă c aă

ph ngăphápătrên.ăNóăchoăphépătínhătoánănhi uăs ăc ăđ ngăth iătrênăh ăth ngăbằngăcáchăthi tăl păcácăt pătinăli tăkêăph măviăgiámăsát,ăđ iăt ngăgiámăsátăvƠădanhăsáchăcácă

s ăc ăng uănhiên.ăCácăt pătină(file)ădùngătrongăph năm măPSS/Eănh ăsau:

- File sub: Đ nhă nghƿaă cácă subsystemă (ch ă “ph mă vi”ă cácă thanhă cáiă trongă h ă

th ngăđ căs ădụngăđ ătínhătoán).ă

- File con: Đ nhănghƿa cácăcontingencyă(ch ădanhăsáchăcácăs ăc ăc năphơnătích)

- File mon: Môăt ăcácăph năt ăđ căgiámăsátă(ch ă“ph măviăgiámăsát”ătrongăh ă

th ngănh ăđi năáp,ăcôngăsu tầ)

- File Dfax: Đ c t oăraăt ăcácăfileă.sub,ă.con,ă.mon

tăs ăl aăch nătrongăph ng phápătínhătoánăt ăđ ng:

- Theoăph ngăphápămôăph ngăACCC,ăDCCC.ă

- D ngămôăph ngăs ăc :ă ôăph ngăt ngăs ăc ăc nănghiênăc uătrongăfileăt ăđ ng,ămôăph ngăt tăc ăcácăs ăc ătrongăt păh păcácănútăcóăsẵn

Hình 2.2 Sơ đồ khối mô tả phương pháp tự động nhiều sự cố

2.2.1 C uătrúcăcơuăl nhătrongăfileăsubsystem

File sub dùng đ môăt ăt tăc ăcácăbusătrongăm tăh ăth ng,ămƠăh ăth ngăđóăđưă

đ căđ nhănghƿaătrongăch ngătrìnhăPSS/E

- C uătrúcăfile.sub

/*Subsystem 1

SUBSYSTEM NAME_OF_SYSTEM

Trang 30

AREA 3/*Subsystem specification data record 1

đi năph căt păliênătụcăđ căm ăr ngăchúngătaăcóăth ăs ădụngăc uătrúcăd ngă2ăđ ăki măsoátănh ngătìnhăhu ngăs ăc ănguyăhi măđ iăv iăcácăthi tăb ăchính

Hìnhă2.4ăth ăhi năhaiăd ngăli tăkêăcácăs ăc ătrongăfileă.con

a. Cấu trúc file contingency dạng 1

Trang 31

2ăd ng

D ngă2:ăLi tăkêăt tăc ăcácăs ăc ătrongăm tăt păh păcácănútăcóăsẵn

D ngă1:ăLi tăkêăt ngăs ăc

S ă dụngă choă 1ă danhă sáchă cácă

s ăc ăđưăxácăđ nhătr c

- Cắtăt tăc ăcác nhánh n iăt iă1ăbus

DISCONNECT BUS bsid

- Thay đ i côngăsu tăc aăphụăt i

SET BUS bsid LOAD TO r MW/PERCENT CHANGEă BUSă bsidă LOADă BYă ră W/PERCENT/*ă tĕngă thêmă ră Wăhoặcă%

INCREASE DECREASE

- Thay đ i côngăsu tăphátăc aăt ămáy

SET BUS bsid GENERATION TO r MW/PERCENT

b. Cấu trúc file contingency dạng 2

/*ăLo iăs ăki nă1,ăkhôngăcóăph năđ nhănghƿaătên contingency

Trang 32

SINGLEăBRANCHăINăAREAă55/*ăch ăcóăduyănh tă1ădataărecord

/*ăLo iăs ăki nă2

- Cắtănhánh trong 1 system

SINGLE BRANCH IN AREA i/* system là area i

Ph năt ăs ăc :

- SINGLE:ăS ăc ă1ăph năt

- DOUPLE: S c ă2ăph năt

- BUSDOUPLE:ăS ăc ă2ănhánhăt ă1ăbus

- PARALLEL:ăS ăc ă2ăđ ngădơyăsongăsong

System: AREA i, ZONE i, OWNER i, SYSTEM/SUBSYSTEM label

2.2.3 C uătrúcăcơuăl nhătrongăfileămonitor

Fileă monă dùngă đ ă môă t ă “ph mă vi”ă giámă sátă khiă phơnă tíchă h ă th ng.ă ă đơyă

“ph măvi”ăcóăth ălƠăđi năápăcácănút,ăt ăl ăhoặc/vƠăđ ăthayăđ iăc aăcôngăsu t,ădòngăđi n,ă

đi năápăầăquaăcácăthi tăb

C uătrúcăfileămonitor

MONITOR TIES FROM AREA 90 TO KV 110/* data record 1

MONITOR BRANCHES IN AREA i/* data record 2

END/*ăk tăthúcăfile

( iăm iăs ăc ăđ cămôăt ătrongăfile.con,ăch ngătrìnhăgiámăsátăt tăc ăcácăph nă

t ănh ăđ cămôăt ătrongăfileă.mon)

a. Mô tả giám sát trào l u công suất:

Trang 33

MONITOR BRANCHES IN AREA i

Subsystem: AREA i, ZONE i, OWNER i, KV r, SYSTEM label

- Giám sát các ties line:

MONITOR TIES FROM [SYSTEM label_1] TO [SYSTEM label_2]

b. Mô tả giám sát điện áp:

- Giám sát đi năápăcácănútătrongăsubsystem:

MONITOR VOLTAGE RANGE [subsystem] r[r]

[subsystem]: AREA i, ZONE i, OWNER i, KV r, SYSTEM label

r ậ gi iăh năd i;ă[r]ăậ gi iăh nătrên

- Giámăsátăđ ăthayăđ iăđi năápăcácănútătrongăsubsystem:

MONITOR VOLTAGE DEVIATION [subsystem] r[r]

[subsystem]: AREA i, ZONE i, OWNER i, KV r, SYSTEM label

r ậ gi iăh năd i;ă[r]ăậ gi iăh nătrên

- Giámăsátăs ăl ngăviăph măđi năápă(viăph măkho ngă0.9ăậ 1.1 pu)

MONITOR VOLTAGE LIMIT [subsystem]

[subsystem]: AREA i, ZONE i, OWNER i, KV r, SYSTEM label, ALL BUSES

2.3 K TăLU N

Quaăph năgi iăthi uăv ăcácăph năm măđangăđ căs ădụngăđ ătínhătoánăcác ch ăđ ă

c aăh ăth ngăđi nătaăth yăt tăc đ uăcóă uăđi mălƠ tính toán đ căđ yăđ cácăch ăđ ă

v năhƠnhăc a HTĐ,ămôăph ngătr căquan sinhăđ ng,ăhi năth ăđ yăđ ăcácăthôngăs ăvƠătìnhătr ngăv năhƠnhăc aăHTĐ,ătínhăphơnăb ăcôngăsu tăvƠăt iă uăhóaătrƠoăl uăcôngăsu t

Nh căđi măc aăcácăph năm m lƠăph măviăápădụngăvƠăđ iăt ngăs ădụngăchoăphùăh păthìăm iăphátăhuyăhi uăqu ăChẳngăh nănh ăph năm măPSS/ADEPTăphùăh păchoă l iă đi nă phơnă ph i,ă ph nă m mă PSS/Eă phùă h pă choă l iă truy nă t i,ă ph nă m măCONUSăphùăh păchoămôăph ngăthíănghi m ăcácătr ngăh c

Do đặcăđi mălƠăphơnătích l iăđi nă110kV nên trongăph măviăđ ăătƠiănƠyătácăgi ă

s ădụngăph năm măPSS/Eăđ ăphơnătíchăanătoƠnăHTĐ i cănghiênăc uăcụăth ămôăđună

phơnătíchăanătoƠnă(ContingencyăAnalysis)ăc aăph năm măPSS/Eăs ăcho phép ta phân tíchăanătoƠnăHTĐămi năTrungătrongăch ngăti pătheo.ă

Trang 34

CH NGă3

GI IăTHI UăH ăTH NGăĐI N 110KVăMI NăTRUNGăVÀăQUYăTRỊNHă

PHÂNăTệCHăANăTOÀNăH ăTH NGăĐI N

3.1 NGU NăĐI N,ăPH ăT IăVÀ L IăĐI N

H ăth ngăđi n khuăv cămi năTrungăbaoăg mă13 t nh,ăthƠnhăph :ăQu ngăBình,ă

Qu ngă Tr ,ă Th aă Thiênă Hu ,ă ĐƠă Nẵng,ă Qu ngă Nam, Qu ngă Ngưi,ă Bìnhă Đ nh,ă PhúăYên,ăKhánhăHòa,ăGiaăLai,ăKonăTum,ăĐắcăLắc,ăĐắcăNông

Đ ă c pă đi nă choă phụă t i, h ă th ng nh nă đi nă t ă cácă TBA 220, 500kV và các

N Đătrongăkhuăv căthôngăquaăcácăđ ngădơyăvƠăTBA 110k ăđ năh ăth ngăđi n phân

ph iăđ ăphụcăvụăkháchăhƠng

ĐơyălƠăkhuăv căch uănhi uă nhăh ngădoăs ăthayăđ iăc a th iăti t nh ănắngănóngă vào mùa khô, giông sét hay x yăraăvƠoăđ uămùaăm aăvƠăhi năt ngăm aăd m,ăbưo,ălũăvƠoămùaăđông

Doăđ aăhìnhămi năTrungăbaoăg măc ăđ ngăbằngăvƠănúiăxenăl nănhauănênăk tăc u

l iăđi năcũngăphúcăt păvƠăxơy d ngăkhóăkhĕn i căd năđi năt ăngu năđ năcácăphụăt iăcũngăkháăxaănênăt năth tăl năvƠăv năhƠnhăkhó

3.1.1 Ngu năđi n HTĐămi năTrung

H ăth ngăđi nă110k ăkhuăv cămi năTrungădo công ty L iăđi năcaoăth ămi nă

Trungă(ăCGC)ăqu nălýăch ăy uănh năđi năt ăcácăngu năsau:

- T ă03 tr măbi năápă500k :ă

ĐƠăNẵng,ăD căS i,ăPleiku

- T ă14 tr măbi năápă220kV:

BaăĐ n,ăĐ ngăH i,ăĐôngăHƠ,ăNg ăBình,ăHòaăKhánh,ăNgũ Hành S n,ăTamăKỳ,ăDungăQu t,ăQu ngăNgưi,ăPhùă ,ăQuyăNh n,ăTuy Hòa, Krongbuk, Kon Tum

Sắpăđ năs ăđ aăvƠoăthêmă2ătr m220k ălƠăĐĕkăNôngăvƠăPhongăĐi n

- H ăth ngăđi nămi năBắcăquaăđ ngădơyă220k ăN NĐă ũngăỄnă- TBA 220kV

Đ ngăH iăvƠăđ ngădơyă220k ăN ĐăFormusaăậ TBAă220k ăBaăĐ n

- H ăth ngăđi nămi năNamăquaăđ ngădơyă220k ăvƠă110k :

Đ ngădơyă220k :ăTBAă220k ăậ Tháp Chàm 2

Đ ngădơyă220k :ăm chăképăT500ăậ Bình Long

Đ ngădơyă110k :ăTBAă110k ăNamăCamăRanhăậ NinhăH i

Đ ngădơyă110k :ăTBAă110k ăCamăRanhăậ Tháp Chàm 2

Đ ngădơyă110k :ăTBAă110k ăĐĕkR’L păậ BùăĐĕngă

- N iăv i 34 nhƠămáyăđi n (N Đ) cóăcôngăsu tălắpăđặtăth ăhi nătrongăbảng 3.1

Ngoài các nhà máy trênăcònăcóăm tăs nhƠămáyăth yăđi n nh ăv iăt ngăcôngăsu tă

g nă50ă Wăn iăvƠoăl iăđi năphơnăph i

Trang 35

Bảng 3.1 NMĐ nối vào HTĐ 110kV miền Trung

TT Tên nhà máy

Công

su t đặtă

(MW)

Công

su t đặtă

(MW)

TT Tên nhà máy

2 TĐăĐĕkăRôngă2ă 2x9 19 TĐăĐĕksrông 3B 3x6,5

3 TĐăH ngăĐi n 3x27 20 TĐăĐĕksrông 3A 3x3,4

4 TĐăBìnhăĐi n 2x22 21 TĐăAăYunăTh ngă1A 12

11 TĐă ƿnhăS nă5 2x14 28 TĐăĐĕkPsi 3,4 45

17 NĐăBa Mia GL 22,6 34 TĐăKrông H’nĕng 2x32

3.1.2 Ph ăt i HTĐămi năTrung

Phụăt iăc aăHTĐămi năTrungăchi măt ăl ăkho ngă12%ăsoăv iăphụăt iăc aăHTĐă

Qu căgia.ăTheoăth ngăkê,ăphụăt iăc aăHTĐămi năTrungăth ngăđ tăcôngăsu tăc căđ iăvƠoăkho ngăthángă7,ă8ăvƠăth pănh tăvƠoăthángă12ăhƠngănĕm TrongăngƠy,ăphụăt iăc aăHTĐăcũngăthayăđ iăđángăk ă ăt ngăth iăđi m

Tr căđơy,ăh ăs ăđi năkínăđ ăth ăphụăt iăc aăHTĐănày t ngăđ iăth pădoăph năl nălƠăphụăt iăđi năánhăsángăsinhăho t.ăTuyănhiên,ătrongănh ngănĕmăg năđơyăkhiăcácăkhuăcôngă nghi pă t iă khuă v că v nă hƠnhă thìă t ă tr ngă phụă t iă côngă nghi pă tĕngă t ngă đ iănhanh,ăgópăph năgi măđ ănh pănhôăc aăbi uăđ ăphụăt iăHTĐămi năTrung

Côngă su tă trungă bình đi nă hìnhă ngƠyă c aă cácă t nhă khuă v că mi nă Trungă đ că

th ngăkêănh ăbảng 3.2

Bi uăđ ăphụăt iăđặcătr ngătrong ngày c aăHTĐă110k ăkhuăv cămi năTrungătheo

t ngăgi đ căth ăhi nă ăhình 3.1

Trang 36

Bảng 3.2 Thống kê công suất đặc trưng trong ngày của các tỉnh khu vực miền Trung ( Quý I - 2018)

Trang 37

Hình 3.1 Biểu đồ phụ tải ngày đặc trưng

Nhìn bi uăđ ăvƠăb ngăphơnăb ăphụăt iăcácăt nhăthƠnhăc aăHTĐămi năTrungăr tă

d ădƠngănh năth yăđi măn iăb tălƠăd ngăbi uăđ ăr tănh pănhô;ăcóăđ ăd căr tăl n;ăth pă

đi măngƠyăc aăHTĐămi năTrungăth ngăr iăvƠoăkho ngăt ă2ă- 3h,ăcaoăđi măngày t ă

10 ậ 11hăvƠăcaoăđi măt iăt ă18 - 20h

3.1.3 L iăđi nă110kV mi năTrung

H ăth ngăl iăđi năch ăy uălƠăcácăđ ngădơyăvƠătr măbi năápă110kV

Tínhăđ năth iăđi măthángă02/2018,ăcôngătyăL iăđi năcaoăth ămi năTrungă(CGC)ă

qu n lýăv năhƠnh: [8]

- 90 TBA 110 kV v iă140ă BAăt ngăcôngăsu tă4.265ă A.ă

- 2.929,222ăkmăđ ngă dơyă 110k ă(1.826,6 6ăkmăĐZă m chă đ n,ă516,29 ăkmăĐZă110kV m chăkép)

S ăđ ăHTĐă110kV mi năTrungăkhuăv căcácăt nhăQu ngăNam,ăQu ngăNgưiă

nh ăhình 3.2

3.1.4 K tădơyăc b năc aăHTĐă110kVămi năTrung

Ph ngăth căk tăl iăc ăb năc aăh ăth ngăđi nămi năTrungănh ăsau:ă

Cácă đi mă m ă vòngă t iă 112/T220ă Th nhă ,ă 172/T110ă Ayunpa,ă 171/T110ă

Eatam,ă17 /T110ăĐĕkr’l p,ă174/T110ăCamăRanh,ă172/T110ăNinhăH i

NhƠămáyăth yăđi năĐaăNhimăk t n iăv iătr mă500k ăPleikuăquaăđ ngădơyă220kV ĐaăNhim - Nha Trang ậ Krông Buk - Pleiku

3.1.5 Đặcăđi măv năhƠnhăh ăth ngăđi nămi năTrung

HTĐămi năTrungăhi năcó:

Trang 38

Hình 3.2 Sơ đồ HTĐ 110kV miền Trung khu vực tỉnh Quảng Nam và Quảng Ngãi

Trang 39

15ăĐZă110k ăđ c đ o,ăkhiăs ăc ăhoặcăcôngătácăm tăm tăTBA:

- ĐZă110k ăBaăĐ nă220kV ậ Hòn La

- ĐZă110k ăKheăSanhăậ TƠăRụt

- ĐZă110k ăHu ă2ăậ Hu ă

- ĐZă110k ăPhongăĐi năậ Đi năL c

- ĐZă110k ăĐi năNamăĐi năNg căậ H iăAn

- ĐZă110k ăQu nă ăậ AnăĐ n

- ĐZă110k ăPh căS năậ Nh năH i

- ĐZă110k ăTuyăHòaă220kV ậ S năHòa

- ĐZă110k ăAnăKhêăậ K’Bang

- ĐZă110k ăPleikuă500kV ậ Pleiku

- ĐZă110k ăPleikuă500kV ậ Mang Yang

- ĐZă110k ăCh ăSêăậ Đ căC

- ĐZă110k ăKonăTumăậ Kon Plong

- ĐZă110k ăTơnă aiăậ ĐĕkăTô

- ĐZă110k ăEakar ậ KrôngăPĕk

Đ ng dây đ căđ oăc păđi năchoă2ăTBAătr ălên,ăcụăth ă:ă

- ĐZă110kV QuyăNh nă220kV ậ Ph căS nă:ă tăđi năTBAăPh căS năvƠă

Nh năH i)

- ĐZă110kV Đ năPhóăậ An Khê :ă tăđi năTBAăAnăKhêăvƠăK’Bang

- ĐZă110kV Ch ăSêăậ Ch ăP’rôngă:ă tăđi năTBAăCh ăP’rôngăvƠăĐ căC

- ĐZă110kV ĐĕkăHƠăậ Tơnă aiă:ă tăđi năTBAă110kV Tơnă ai,ăĐĕkTô

- ĐZă110kV Kon Tum 220kV - ĐĕkăHƠă:ă tăđi năcácăTBAăĐĕkăHƠ,ăTơnăMai, KonăTum,ăĐĕkăTô

- ĐZă110kV Krông Buk 220kV ậ Eakară:ă tăTBAăEakarăvƠăKrôngăPĕk năhƠnhăHTĐămi năTrungăđ căchiaălƠmăhaiămùa rõ r t:ăvào mùaăm aăvƠ vào mùa khô

- năhƠnhăvƠoămùaăm a:ăDoăcóăv ătríăđ aălýăvenăbi nănênăth ngăxuyênăch uănhăh ngăc aăth iăti t,ăkhíăh uăkhuăv căduyênăh i Phụăt iăsinhăho tăchi măt ătr ngăcaoădoăđóăcôngătácăv năhƠnhăvƠoăgi ăcaoăđi măvƠăth păđi m gặpănhi uăkhóăkhĕn Có hai v năđ ăc năquanătơmăđóălƠăđi năáp cao vƠoăth iăgianăth păđi măhoặcăquáăt i,ăđ yă

t iăvƠoăth iăgian caoăđi m

VƠoămùaăm a,ătrongăquáătrìnhăkhaiăthácăt iăđaăcôngăsu tăcácăN Đăkhuăv că

Qu ngăNam,ăTh aăThiênăHu ăn uăx yăraăs ăc ăm tăhoặcănhi uăph năt ătruy năt i có

th ăgây quáăt iănặngăn ăcácăthi tăb ăkhácăhoặcădaoăđ ng, rưăl i Đặcăbi tăkho ngă

th iăgianăđ uămùaăm aă(thángă8,ă9)ăkhuăv cănƠyăth ngăxuyênăxu tăhi năcácăc năbưoănhi tăđ i,ă nhăh ngătr căti păđ năanăninhăcungăc păđi năkhuăv c

Trang 40

- năhƠnhăvƠoămùa khô: Khíăh uăkhuăv căth ngăxu tăhi nănắngănóngăkéoădài, phụăt iăsinhăho tătĕngăcao,ăngu năth yăđi năt iăch ăgi măth pălàm quáăt iăcụcăb ă

m tăs ămáyăbi năáp 110kV hoặcăđ yăt iăm tăs ă BAă220kV Trong quá trình này

n uăx yăraăs ăc ăđ ngădơyăhoặcă BAă220kV chínhătrongăkhuăv căcó th ăgơyăquáă

t iănh ngăđ ngădơy,ă BAăkhácăđangătruy năt iăcôngăsu tăt ăHTĐ đ năphụăt i.ă

T ănh ngăđặcăđi măv ăv ătríăđ aălýăcũngănh ăk tăc uăngu năđi n,ăl iăđi năvƠăphụăt iătaăcóăth ărútăraăm tăs ănh năxétăv uăđi măvƠănh căđi măc aăHTĐămi năTrungănh ăsau:

a. u điểm

- Doănằmătrênăđ aăbƠnăcácăt nhămi năTrungăcóănhi uăsôngăngòiăcóăđ ăd căl năănên HTĐ mi năTrungăt ngăđ iănhi uăngu n th yăđi năphátălênăl i

- Đặcăbi tăkhi cóăm tăs nhƠămáyăth yăđi năcóăkh ănĕngăphátăđ căl păvƠăkh iă

đ ngăđenăt tănh ăN ĐăAăL i,ăAă ng,ăQu ngăTr i căcácăN Đăphátăđ căl pă

t tăs ăgiúpăh ăth ngăcóăkh ănĕngăduyătrìăc păt iăkhiăb ătáchăraăkh iăHTĐăQu căgia.ă

- Tr ngăh păHTĐăb ărưăl iăhoƠnătoƠnăcácăN Đăkh iăđ ng đenăs ălƠăm tătrongănh ng ph ngăánăkhôiăphụcăHTĐătrongătr ngăh păch aăth ănh năđi năt ăl iă

đi nă500kV

- H ăth ng đi năcóăk tăl iăr tălinhăho tădo cóăth nh n đi n t ănhi uăngu năkhácănhau.ăCácăđi mămáyăcắtătrênăh ăth ngăđ uăcóăth ăkhépăvòng nênăkhiăti năhƠnhă

s aăch aăhayăs ăc ăm tăs ăngu năhayăcácăđ ngădơyătruy năt iăvi căcungăc păđi nă

v năđ căđ măb o

- Tính toán vƠăph iăh p b oăv ăr ăleăđ năgi n,ăchắcăchắnăvƠălinhăho t

b. Nh ợc điểm

- Đ aăhìnhăkhu v c hẹp,ăd c,ăđ iănúiănênăkhóăkhĕnătrongăvi căv năhƠnh,ăb oă

d ngăvƠăki mătraăs aăch aăthi tăb

- Đ ngădây truy năt i dài d n đ năt năth tăđi nănĕngăl n,ăkhuăv căth ngăx yăraăgiông,ăl căd năđ năsu tăs ăc ăcao

- tăđ ăphân b các ngu n đi nătrongăkhuăv căkhông đ ng đ u, khuăv căđ iănúiăcóăphụăt iăth pănh ngăt pătrungăs ăl ngăl năcácăN Đ cụăth ălƠă ăphíaăTơyăt nhăTTăHu ăvƠăphíaăTây c aăt nhăQu ngăNam Trong khi đóăcác trungătơmăphụăt iăd chăvụăvƠăcôngănghi păl iănằmăvenăbi nănh ăthƠnhăph ĐƠăNẵng,ăkhuăcôngănghi păDungă

Qu t,ăChuăLai,ăĐi nă NamăĐi năNg căầ) Đi uănƠyă d năđ năph iăđ uăt ă chi phí nhi uăvƠoăh ăth ngăđ ngădơyăvƠătr măbi năáp đ ătruy năt iăcôngăsu t

3.2 QUYăTRỊNHăPHÂNăTệCHăANăTOÀNăH ăTH NGăĐI N

Trongăquáătrìnhăv năhƠnhăh ăth ngăđi n,ănhơnăviênăv năhƠnhăcóăth ăđ iămặtă

v iăcácătìnhăhu ngăs ăc ăx yăraăng uănhiênăb tăc ălúcănƠo.Tùy thu căvƠoăch ăđ ăv năhƠnhăkhácănhauămƠăc năph iăcóănh ngăx ălýăh pălý,ăđúngăquyătrìnhăquyăđ nh

Ngày đăng: 14/07/2020, 14:43

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w