ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐOÀN VĂN VIỆT NG I N CỨ Ử DỤNG CÁT TẠI CHỖ GIA CỐ XI MĂNG LÀM LỚP MÓNG CHO MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG TẠI TỈNH TRÀ VINH LUẬN VĂN T ẠC Ĩ KỸ THUẬT XÂY
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
ĐOÀN VĂN VIỆT
NG I N CỨ Ử DỤNG CÁT TẠI CHỖ GIA CỐ XI MĂNG LÀM LỚP MÓNG
CHO MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG TẠI TỈNH TRÀ VINH
LUẬN VĂN T ẠC Ĩ
KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
Đà Nẵng – Năm 2017
Trang 2ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
ĐOÀN VĂN VIỆT
NG I N CỨ Ử DỤNG CÁT TẠI CHỖ GIA CỐ XI MĂNG LÀM LỚP MÓNG
CHO MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG TẠI TỈNH TRÀ VINH
Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông
Mã số: 60.08.02.05
LUẬN VĂN T ẠC Ĩ
KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
Người hướng dẫn khoa học: TS NGUYỄN HỒNG HẢI
Đà Nẵng – Năm 2017
Trang 3Với thời gian nghiên cứu v ă g ực bản thân còn hạn chế, luậ vă hắc chắn không tránh khỏi những thiếu sót, tồn tại ọ vi rất mong nhậ được những ý kiến
đó g góp từ phía các thầy cô và bạ bè đồng nghiệp để luậ vă được hoàn thiệ hơ
Trà Vinh, ngày tháng năm 2017
Học viên thực hiện
Đoàn Văn Việt
Trang 4LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan luận văn thạc sĩ “N n u s n t t
măn làm lớp món o một s tuyến đườn t tỉn Trà V n ” là công trình
nghiên cứu của riêng tôi Các số liệu và tài liệu trong luận văn là trung thực và chưa được công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu nào Tất cả những tham khảo và kế thừa đều được trích dẫn và tham chiếu đầy đủ
Tác giả luận văn
Đoàn Văn V ệt
Trang 5NG I N CỨ Ử DỤNG CÁT TẠI CHỖ GIA CỐ XI MĂNG LÀM LỚP MÓNG CHO MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG TẠI TỈNH TRÀ VINH
Họ vi : Đ Vă Việt Chuyên ngành: Kỹ thuật XD công trình giao thông
Mã số: 60.58.02.05 Khó 31 Trườ g Đại học Bách khoa- Đ ĐN
Tóm tắt - Luậ vă trì h b y ết quả ghi ứu tậ dụ g vật iệu t tại hỗ gi ố i mă g sử
03 vật iệu t tại hỗ ( t biể , t sô g v t giồ g) gi ố i mă g với tỉ ệ h h u 8%, 10% v 12% ở điều iệ bả dưỡ g h h u Luậ vă đã hỉ r đượ ả h hưở g ủ phươ g ph p bả dưỡ g, h m ượ g i mă g v ại t gi ố đế đặ trư g ườ g độ ủ
mặt đườ g ấp A1, A2 th y thế h mó g ấp phối đ dăm truyề thố g Tr g đó t giồ g gi ố i mă g v bã dưỡ g the phươ g ph p giử ẩm 25 g y v để hô 03 g y trướ
hi é h ết quả hất về hỉ ti u ườ g độ hịu é , ườ g độ ép hẻ, mô đu đ
phươ g ế ấu mặt đườ g ó sử dụ g hỗ hợp t gi ố i mă g để p dụ g h một số tuyế đườ g tại tỉ h Tr Vi h S s h hiệu quả i h tế với mặt đườ g sử dụ g mó g ấp phối
đ dăm Kết quả h thấy với ù g điều iệ ườ g độ hư h u (Ey ), mó g đườ g sử dụ g vật iệu t gi ố i mă g ó thể giảm gi th h y dự g từ 34% đế 50% s với mó g đườ g
sử dụ g ớp mó g đ dăm truyề thố g
Từ khóa - ườ g độ é , mặt đườ g, t gi ố i mă g, mó g đườ g, t tự hi
STUDYING TO USE CEMENT STABILIZED SAND - APPLYING FOR
PAVEMENT BASE LAYER SOME ROADS IN TRA VINH PROVINCE
Abstract - The study shows the results of research on utilizing the material cement stabilized
sand used to make the base layer for some roads in Tra Vinh province The experimental result analyses on three kinds of cement stabilized local natural sand (sand in beach, sand in river and gravel sand) at different cement rates of 8%, 10% and 12% under different method of curing conditions The thesis has shown the effect of method of curing, cement content and sand type
on strength characteristics of stabilized materials The results show that all three kinds of cement stabilized sand can be used as a base layer for pavements such as A1, A2 replacing for the crushed stone traditional base In which, cement stabilized gravel sand and curing following the method of moisture retention in 25 days and letting it dry in 3 days before compressing for the highest results on the compressive strength indexes, compressive strenght, modulus of elasticity Based on the experimenal results of the strength of concrete aggregate mixture, the thesis has proposed strategies for surface road structure using the compound of concrete aggregate mixture to apply to some roads in Tra Vinh province Comparing economic efficiency with surface road using aggregate crushed stone, the results show that with the same strength (Eyc), base course using cement stabilized sand can reduce construction cost from 34% to 50% compared to base course using traditional aggregate crushed stone
Key words - compressive strength; pavement; cement stabilized sand; base; natural sand
Trang 6MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN i
LỜI CAM ĐOAN ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC HÌNH vi
DANH MỤC BẢNG vii
CÁC KÍ HIỆU ix
Mở Đầu 1
1 Tính cấp thiết củ đề tài 1
2 Đối tượng nghiên cứu 2
3 Phạm vi nghiên cứu 2
4 Mục tiêu nghiên cứu 2
5 Phươ g ph p ghi ứu 2
6 Nội dung của luậ vă 2
Chươ g 1 4
Đặ điểm và tình hình sử dụng vật liệu làm kết cấu mặt đườ g ô tô tr địa bàn tỉnh Trà Vinh 4
1.1 Cấu tạo và vai trò các tầng lớp trong kết cấu áo đường [1] 4
1.1.1 Cấu tạo 4
1.1.2 Vai trò của các tầng lớp trong kết cấu đường mềm 4
1.2 Nguy ý hì h th h ườ g độ và các yếu tố ả h hưở g đế ườ g độ củ đất gia cố i mă g 5
1.2.1 Nguy ý hì h th h ườ g độ 5
1.2.2 Các yếu tố ả h hưở g đế ườ g độ củ đất gia cố i mă g 6
1.3 tình hình khai thác sử dụng các nguồn vật liệu để xây dự g đường và cấu tạo các kết cấu mặt đườ g điển hình cho các tuyế gi thô g tr địa bàn tỉnh Trà Vinh 8
1.3.1 Tình hình khai thác sử dụng các nguồn vật liệu để xây dựng các công trì h gi thô g tr địa bàn tỉnh Trà Vinh 8
1.3.2 Cấu tạo các kết cấu mặt đườ g điển hình cho các tuyến giao thông trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 11
1.4 Kết luậ hươ g 1 12
Trang 7Chươ g 2 13
Kết quả thí nghiệm các chỉ ti u ơ ý ủa vật liệu và ườ g độ của hỗn hợp cát gia cố i mă g 13
2.1 Kết quả thí nghiệm các chỉ ti u ơ ý t v i mă g 13
2.2 Kết quả thí nghiệm đị h hi ti u ơ ý ủa hỗn hợp cát gia cố i mă g 19
2.3 Thí nghiệm ườ g độ của hỗn hợp cát gia cố i mă g 21
2.4 Kết luậ hươ g 2 35
Chươ g 3 36
Ứng dụng kết quả nghiên cứu thiết kế kết cấu mặt đường sử dụng cho một số tuyến gi thô g tr địa bàn tỉnh Trà Vinh 36
3.1 Đặt vấ đề 36
3.2 Ứng dụng làm lớp móng cho mặt đường cấp cao a1, A2 36
3.3 Tính toán kiểm tr ườ g độ kết cấu mặt đường theo 3 tiêu chuẩn về ườ g độ [1] 39
3.3.1 Tí h t ườ g độ kết cấu nề đường theo tiêu chuẩ độ võ g đ hồi cho phép 39
3.3.2 Tính kiểm tr ườ g độ theo tiêu chuẩn chịu cắt trượt trong nề đất 44
3.3.3 Tí h t ườ g độ theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn trong các lớp vật liệu liền khối 46
3.4 S s h, đ h gi hiệu quả kinh tế 48
3.5 Kết luậ hươ g 3 50
Kết luận và kiến nghị 52
1/ kết luận 52
2/ kiến nghị 53
3/ Những tồn tại v hướng nghiên cỨu tiếp theo 53
Tài liệu tham khảo 54
Trang 8
DANH MỤC HÌNH
Hình 2 1 Thí nghiệm thành phần hạt a/ Sàn cát; b/ Cân cát 13
Hình 2.2 (a) 03 1oại cát thí nghiệm và (b) sàng phân tích thành phần hạt 14
Hình 2 3 Kết quả phân tích thành phần hạt 15
Hình 2.4 Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn 16
Hình 2 5 Kết quả thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn 17
ì h 2 6 Xi mă g Vi em Hà Tiên PCB40 sử dụ g để gia cố 18
ì h 2.7 Sơ đồ số ượng mẫu thí nghiệm 20
ì h 2 8 Đườ g g đầm nén tiêu chuẩn cho 3 loại cát với h m ượ g i mă g gi cố 8%, 10% và 12% 21
Hình 2 9 Thí nghiệm ườ g độ chịu nén mẫu cát gia cố 22
Hình 2 10 Ả h hưởng củ h m ượ g i mă g và phươ g ph p bả dưỡ g đế ường độ nén nở hông tự do (mẫu cát biển gia cố i măng) 23
Hình 2 11 Ả h hưởng củ h m ượ g i mă g v phươ g ph p bả dưỡ g đế ường độ nén nở hông tự do (mẫu cát sông gia cố xi mă g) 23
Hình 2 12 Ả h hưởng của hàm ượ g i mă g v phươ g ph p bả dưỡ g đế ường độ nén nở hông tự do (mẫu cát giồng gia cố i mă g) 24
Hình 2.13 Ả h hưởng của h m ượ g i mă g đế ườ g độ chịu nén, mẫu bả dưỡng the phươ g ph p giữ ẩm và ngâm 03 g y trước khi nén 25
Hình 2 14 Ả h hưởng củ h m ượ g i mă g đế ườ g độ chịu nén, mẫu bảo dưỡ g the phươ g ph p ủ 28 g y trước khi nén 25
Hình 2 15 Ả h hưởng củ h m ượ g i mă g đế ườ g độ chịu nén, mẫu bả dưỡng the phươ g ph p m ẩm v để khô 03 ngày cuối trước khi nén 25
Hình 2 16 Tổng hợp kết quả thí nén nở hông tự do cho 3 mẫu cát gia cố i mă g 26
Hình 2 17 Thí nghiệm ép chẻ a/ Mẫu trước khi ép chẻ; b/ Mẫu sau khi phá hủy 27
Hình 2 18 Ả h hưởng củ h m ượ g i mă g đế ườ g độ ép chẻ (mẫu cát biển gia cố i mă g) 28
Hình 2 19 Ả h hưởng củ h m ượ g i mă g đế ườ g độ ép chẻ (mẫu cát sông gia cố i mă g) 28
Hình 2 20 Ả h hưởng củ h m ượ g i mă g đế ườ g độ ép chẻ (mẫu cát giồng gia cố i mă g) 29
Hình 2 21 Ả h hưởng củ h m ượ g i mă g đế ườ g độ ép chẻ, mẫu bả dưỡng the phươ g ph p g m mẫu 3 ngày cuối trước khi nén 29
Hình 2 22 Ả h hưởng củ h m ượ g i mă g đế ườ g độ ép chẻ, mẫu bả dưỡng the phươ g ph p giữ ẩm 28 g y trước khi nén 30
Hình 2 23 Ả h hưởng củ h m ượ g i mă g đế ườ g độ ép chẻ, mẫu bả dưỡng the phươ g ph p ngâm giữ ẩm và để khô 3 ngày cuối trước khi nén 30
Hình 2 24 Tổng hợp kết quả thí nghiệm ườ g độ chịu kéo khi ép chẻ của 3 loại cát h h u hi th y đổi h m ượ g i mă g v phươ g ph p bảo dưỡng mẫu 31
ì h 2 25 Sơ đồ thử nghiệm đị h mô đu đ hồi Eđh 33
Trang 9Hình 2 26 Thí nghiệm đị h mô đu đ hồi 33
Hình 2 27 Quan hệ giữ môđu đ hồi Eđh v h m ượ g i mă g h 3 ại cát gia cố 34
Hình 3 1 Cấu tạo mặt đường cấp cao A1 truyền thống 37
Hình 3 2 Cấu tạo mặt đường cấp cao A1 37
Hình 3 3 Cấu tạo mặt đường cấp cao A2 truyền thống 38
Hình 3 4 Cấu tạo mặt đường cấp cao A2 có lớp mặt BTN 38
Hình 3 5 Cấu tạo mặt đường cấp cao A2 có lớp mặt láng nhựa 3 lớp 38
ì h 3 6 Sơ đồ đổi hệ 3 lớp về hệ 2 lớp [1] 40
ì h 3 7 Trường hợp sử dụng cát biển gia cố i mă g 40
ì h 3 8 Trường hợp sử dụng cát sông gia cố i mă g 41
Hình 3 9 Trường hợp sử dụng cát giồng gia cố i mă g 41
ì h 3.10 Trường hợp sử dụng cát biển gia cố i mă g 42
ì h 3 11 Trường hợp sử dụng cát sông gia cố i mă g 42
ì h 3 12 Trường hợp sử dụng cát giồng gia cố i mă g 42
ì h 3 13 Trường hợp sử dụng cát biển gia cố i mă g 43
ì h 3 14 Trường hợp sử dụng cát sông gia cố i mă g 43
ì h 3 15 Trường hợp sử dụng cát giồng gia cố i mă g 44
Hình 3.16 Biểu đồ chi phí xây dựng cho 1m2 kết cấu mó g đường cấp cao A1 49
Hình 3.17 Biểu đồ chi phí xây dựng cho 1m2 lớp mó g dưới của mặt đường cấp cao A2 có lớp mặt BTN 49
Hình 3.18 Biểu đồ chi phí xây dựng cho 1m2 kết cấu mặt đường cấp cao A2 có lớp mặt láng nhựa 50
DANH MỤC BẢNG Bảng 2 1 Khối ượng của mẫu đất được lấy để phân tích (theo khối ượng hạt trên sàng 2 mm) [9] 13
Bảng 2 2 Hệ số đồng nhất Cu và Cc 15
Bảng 2 3 Kết quả thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn 17
Bảng 2 4 Kết quả thí nghiệm các chỉ ti u ơ ý củ i mă g 18
Bảng 2 5 Kết quả thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn 20
Bảng 2 6 Tổng hợp kết quả đ mô đu đ hồi 34
Bảng 3 1 Thông số tính toán cho mặt đường cấp cao A1 và A2 [1] 39
Bảng 3 2 Kết quả tính toán kiểm tr ườ g độ theo tiêu chuẩn chịu cắt trượt trong nền đất 45
Bảng 3 3 Kết quả kiểm tr ườ g độ kéo uốn cho lớp bê tông nhựa 47
Bảng 3 4 Kết quả kiểm tr ườ g độ kéo uốn cho lớp móng cát gia cố i mă g 48
Bảng 3 5 Chi phí xây dựng cho 1m2 lớp mó g dưới mặt đường cấp cao A1 48
Bảng 3 6 Bảng tính chi phí xây dựng sau thuế cho 1m2 lớp mó g dưới của mặt đường cấp cao A2 có lớp mặt bê tông nhựa 49
Trang 10Bảng 3 7 Bảng tính chi phí xây dựng sau thuế cho 1m2 lớp mó g dưới của mặt đường cấp cao A2 (lớp mặt láng nhựa) 50
Trang 11AASHTO: American Association system
GP : Gravel poorly – graded
Trang 12MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
Tr Vi h một tỉ h miề T y N m bộ thuộ vù g đồ g bằ g ve biể ó hiều
d i bờ biể 65 m, phí T y ắ gi p tỉ h Vĩ h L g, phí Đô g ắ gi p tỉ h ế Tre (bởi sô g Cổ Chi ), phí T y N m gi p tỉ h Só Tră g (bởi sô g ậu) v phí
Đô g N m gi p biể Đô g L tỉ h ằm tr g vù g hạ ưu giữ h i sô g Cổ Chi v
sô g ậu guồ vật iệu sử dụ g phụ vụ h s ấp mặt bằ g ô g trì h y
dự g, đườ g gi thô g hiệ y hủ yếu guồ t sô g, t biể
Tr Vi h một tỉ h ó đị hì h thấp, hịu ả h hưở g d độ g ủ thủy triều
th y đổi ớ the mù , d đó ề đườ g thườ g bị gập ướ v mù mư , ả h hưở g ớ đế hất ượ g h i th Kết ấu ề mặt đườ g sử dụ g h tuyế
gi thô g tr đị b tỉ h Tr Vi h hiệ y hủ yếu sử dụ g vật iệu t đắp ề đườ g ấy tại đị phươ g hư t sô g ấy tại sô g Cổ Chi , sô g ậu; t biể ấy tại mỏ dọ bờ biể Tr Vi h h bờ h ả g 2000m, t giồ g h i th tại c
mỏ tr hữ g vị trí ô g trì h đi qu Đối với c ớp mó g đườ g thườ g sử dụ g
ớp ấp phối đ dăm ại 2 m ớp mó g dưới, ấp phối đ dăm ại 1 h ặ đ dăm
m d m m ớp mó g tr Mặt đườ g thườ g sử dụ g hiệ y tại tỉ h Tr Vi h là
b tô g hự v g hự
Mặt đườ g b tô g hự thườ g sử dụ g ớp b tô g hự hạt mị làm lớp trên,
b tô g hự hạt tru g m ớp dưới (mặt đườ g ó 02 ớp b tô g hự ) Bê tông
ượ g ớ vì trong tất ả huyệ , thị, th h phố đều ó vù g t giồ g Như g hiện
y hí h quyề đị phươ g hô g ấp phép h i thác cát giồ g vậ huyể đế ơi
h để phụ vụ h ô g trì h y dự g Tuy hi đối với hữ g ô g trì h gi thô g đi qu vù g t giồ g vẫ đượ h phép tậ dụ g vật iệu tại hổ để y dự g
ô g trì h gi thô g tr tuyế Cho đối với hữ g ô g trì h y điều iệ
h i th thuậ ợi ạ h đó thự tế h i th h thấy hiều ô g trì h gi thô g
qu vù g t giồ g ổ đị h rất , ết ấu mặt đườ g mỏ g m mặt đườ g rất ổ
đị h
Với mụ ti u tìm iếm guồ vật iệu mới, ó ườ g độ v ổ đị h ườ g độ ,
hắ phụ ả h hưở g ủ ướ mặt v ướ gầm, đồ g thời tậ dụ g guồ vật iệu
t tại đị phươ g để ứ g dụ g m ết ấu đườ g h tuyế gi thô g tr đị
b tỉ h, uậ vă họ đề t i "Nghi ứu sử dụ g t tại hỗ gi ố i mă g m
mó g h một số tuyế đườ g tại tỉ h Tr Vi h"
Trang 132 Đối tượng nghiên cứu
- Vật iệu t gi ố i mă g sử dụ g m ớp mó g đườ g ô tô
3 Phạm vi nghiên cứu
- Vật iệu t gi ố đượ ấy tại mỏ h i th , cát sông tại sô g Tiề v sô g
ậu, c giồ g t tự hi , mỏ t biể h bờ biể 2 m tr đị b tỉ h Tr Vi h
4 Mục tiêu nghiên cứu
dụ g m ết ấu đườ g ô tô;
- Nghi ứu ả h hưở g ủ h m ượ g i mă g sử dụ g để gi ố đế đặ trư g ườ g độ ( é , ép hẻ, mô đu đ hồi) ủ hỗ hợp vật iệu t gi ố i mă g,
từ đó ph tí h, ự họ ại t thí h hợp để gi ố đảm bả y u ầu về ườ g độ v hiệu quả i h tế;
- Ứ g dụ g vật iệu t gi ố i mă g m ớp mó g đườ g để g ườ g độ
v ổ đị h ườ g độ h một số tuyế đườ g hất hữ g tuyế đườ g hịu ả h hưở g ủ thuỷ triều tr đị b tỉ h Tr Vi h
5 Phương pháp nghiên cứu
- Phương pháp lý thuyết: ghi ứu ý thuyết ườ g độ v ổ đị h ườ g độ
ủ hỗ hợp vật iệu t gi ố i mă g, ý thuyết quy h ạ h thự ghiệm, ý thuyết
tí h t thiết ế ết ấu đườ g
- Phương pháp thực nghiệm: thí ghiệm đị h hỉ ti u ơ ý ủ vật iệu,
ủ hỗ hợp t gi ố i mă g ứ g với h m ượ g i mă g v vật iệu t h nhau
Trang 141.2.2 C yếu tố ả h hưở g đế ườ g độ ủ đất gi ố i mă g
1.3 Tình hì h h i th sử dụ g guồ vật iệu để y dự g đườ g v ấu
tạ ết ấu mặt đườ g điể hì h h tuyế gi thô g tr đị b tỉ h Tr Vinh
2.1 Kết quả thí ghiệm hỉ ti u ơ ý t v i mă g
2.2.Kết quả thí ghiệm đị h hi ti u ơ ý ủ hỗ hợp t gi ố i mă g 2.3 Thí ghiệm ườ g độ ủ hỗ hợp t gi ố i mă g
3.3.3 Tí h t ườ g độ ết ấu ề đườ g v ết ấu ề ó gi ố the
ti u huẩ hịu é uố tr g ớp vật iệu iề hối
3.4 S s h, đ h gi hiệu quả i h tế
3.5 Kết uậ hươ g 3
Kết uậ v iế ghị
Trang 15C ƯƠNG 1
ĐẶC ĐIỂM VÀ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG VẬT LIỆU LÀM KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG Ô TÔ TR N ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH 1.1 CẤU TẠO VÀ VAI TRÒ CÁC TẦNG LỚP TRONG KẾT CẤ ÁO ĐƯỜNG [1]
Hình 1.1 ơ đồ cấu tạo các tầng, lớp của kết cấu áo đường mềm
1.1.2 Vai trò của các tầng lớp trong kết cấu áo đường mềm
- Tầ g mặt: L bộ phậ trự tiếp hịu t dụ g ủ tải trọ g e hạy v yếu tố
hí hậu thời tiết Do đó đòi hỏi đượ m bằ g vật iệu ó ườ g độ (gi ố hất
i ết)
Ng i ớp mặt hịu ự hủ yếu, ớp mặt đườ g mềm ấp ó thể ó hiều
ớp gồm ớp tạ h m, tạ phẳ g h ặ ớp bả vệ, ớp h mò ở tr ù g Đây là các
ớp hô g tí h v bề d y hịu ự ủ ết ấu m ớp ó hứ ă g hạ hế
t dụ g ph h ại bề mặt v trự tiếp tạ r hất ượ g bề mặt phù hợp với y u ầu
h i th đườ g
- Tầ g mó g: chủ yếu hịu t dụ g ủ ự thẳ g đứ g, thườ g ấu tạ bằ g
Trang 16ại vật iệu rời rạ , ó í h thướ hạt ớ , hô g hất thiết phải ó hất i ết ó
t dụ g truyề v ph bố ự thẳ g đứ g để hi truyề uố g ề đất thì ề đất ó thể hịu đự g đượ
Tầ g mó g thườ g đượ ấu tạ gồm ớp mó g tr v ớp mó g dưới ( ớp
y ũ g ó thể i m hứ ă g ớp th t ướ ), thườ g ấu tạ bằ g ại vật iệu
ấp phối đ dăm, đ dăm m đ m ( ò gọi đ dăm ướ , đ dăm ti u huẩ ), ấp phối thi hi , ỉ phế thải ô g ghiệp, đ dăm, đất h ặ ớp mó g m bằ g
ại vật iệu hạt ó gi ố ại hự đườ g
Ng i r đối với tuyế đườ g ó ưu ượ g gi thô g ớ , đườ g ó hế độ thuỷ hiệt bất ợi, h ặ mặt đườ g b tô g i mă g, để tă g độ ứ g v ườ g độ ớp
mó g ấu tạ bằ g ớp mó g ứ g sử dụ g vật iệu đất, đ thi hi gi ố hất i ết vô ơ ( i mă g, vôi, vôi, tr b y)
- Lớp đ y mó g ( ò gọi ớp subgr de) ó hứ ă g tạ một ò g đườ g hịu
ự đồ g hất (đồ g đều the bề rộ g), ó sứ hịu tải tốt; ngă hặ ẩm thấm từ tr
uố g ề đất v từ dưới tầ g mó g đườ g; tạ “hiệu ứ g đe” để bả đảm hất
ượ g đầm é ớp mó g phí trên; đồ g thời tạ điều iệ h e m y đi ại tr g
qu trì h thi ô g đườ g hô g g y hư hại ề đất phí dưới ( hất hi thời tiết ấu)
Tùy thuộ v ại tầ g mặt, ấp hạ g đườ g v ượ g e thiết ế, ết ấu đườ g ó thể đủ tầ g ớp u tr ( ì h 1.1) hư g ũ g ó thể hỉ gồm một, h i
ớp đảm hiệm hiều hứ ă g
1.2 NGUYÊN LÝ HÌNH T ÀN CƯỜNG ĐỘ VÀ CÁC YẾU TỐ ẢNH ƯỞNG ĐẾN CƯỜNG ĐỘ CỦA ĐẤT GIA CỐ XI MĂNG
1.2.1 Nguyên lý hình thành cường độ
Tr g trườ g hợp gi ố đất với i mă g, ườ g độ ủ đất gi ố i mă g đượ
hì h th h hờ sự thủy hó ủ i mă g ảy r ù g với ướ tr g ỗ rỗ g ủ đất,
đồ g thời tr g môi trườ g h ạt tí h ủ đất gồm vật iệu hạt mị ph t ó
th h phầ h g hó h h u, ò ảy r qu trì h tươ g t giữ sả phẩm thuỷ hó ủ i mă g hư Si i t-canxi CaO.SiO2nH2O h ặ C (O )2 với đất
D tỷ diệ i mă g v đất đều rất ớ qu trì h tươ g t hó ý (qu trì h tr đổi i ) v hó họ giố g hư giữ đất với i mă g diễ r mạ h, ết quả dẫ đế việ hấp thụ (hó ý v hó họ ) i C 2+ ủ i mă g m giảm hiều d y huyết t
v hạt đất đượ ết hặt ại với h u m tă g ườ g độ ủ đất Mặt h , bả
th sả phẩm thủy hó ủ i mă g bị mất vôi hiế h ườ g độ i ết ủ
bả th i mă g giảm uố g m h qu trì h biế ứ g ủ đất – i mă g hậm ại
v ấu trú ết ti h ủ hú g ũ g ém vữ g hắ ( ườ g độ ém) hơ s với
vữ i mă g h ặ b tô g i mă g
Sự hì h th h ườ g độ ủ đất gi ố i mă g gồm hai quá trì h hí h: Đầu ti
Trang 17i mă g bị thủy hó hờ ướ tr g ỗ rỗ g ủ đất tạ r sả phẩm mới, sả phẩm y biế ứ g tạ r ườ g độ đất gi ố i mă g S u đó sự tươ g t hó ý,
hó họ giữ sả phẩm thủy hó ủ i mă g giữ vôi Ca(OH)2 với hợp hất
si i t ó tr g đất, từ đó tạ r hất i ết mới biế ứ g tr g môi trườ g ẩm
hư C O.SiO2nH2O (hidro silicát canxi), CaO.Al2O3nH2O (hidro aluminat canxi) và CaO.Fe2O3.nH2O:
Ca(OH)2 + SiO2 + (n-1)H2O → xCaO.SiO2.nH2O
Ca(OH)2 + Al2O3 + (n-1)H2O → xCaO.Al2O3.nH2O
Kết quả h i qu trì h tr tạ r ấu trú ết ti h ó ườ g độ h đất gi ố
i mă g v ườ g độ y hô g hữ g phụ thuộ v m , tỷ ệ, ại i mă g, m ò phụ thuộ v tí h hất ủ đất hư độ ph t , th h phầ hạt, th h phầ h g
hó , h m ượ g muối hò t , h m ượ g hữu ơ v độ P
D qu trì h trộ đất với i mă g hó đồ g đều ết quả ủ h i qu trì h y
ảy r ũ g hô g đồ g đều Tứ hỉ ó sả phẩm thủy hó biế ứ g b bọ các hạt đất m hô g m hập v tr g hạt đất để m th y đổi ơ bả tí h hất b đầu ủ hạt đất
Đối với trườ g hợp t gi ố i mă g, vì t hô g ó tí h hất e sét hô g
ó h ạt tí h, hô g ó hả ă g tr đổi i v hấp thụ hó họ ườ g độ ủa cát
gi ố i mă g d hu g i ết tạ r hờ sự biế ứ g ủ sả phẩm thủy hó i
mă g giố g hư guy ý hì h th h ườ g độ ủ vữ i mă g
1.2.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến cường độ của đất gia cố xi măng
sự t dụ g tươ g hỗ giữ đất v i mă g
The ti u huẩ thi ô g v ghiệm thu gia ố đất bằ g hất ết dí h vô ơ tr g
y dự g đườ g TCVN 10379:2014 [2], ại đất s u hô g dù g để gi ố i
- Đất sét ó độ trươ g ở vượt qu 3%;
Trang 18- Đất sét hóm A-7-6 (theo AASHTO M145 [6]) ó hỉ số hóm từ 20 trở ;
- Độ P <4 ( đị h the TCVN 4506 : 2012 [7]);
- Khô g dù g ại đất ó giới hạ hảy ớ hơ 45, hỉ số dẻ IP ớ hơ 27 v
ượ g hạt sét qu 30% để gi ố i mă g
1.2.2.2 C ất l n kết ( măn )
Theo tiêu chuẩ thi ô g v ghiệm thu gi ố đất bằ g hất ết dí h vô ơ tr g
y dự g đườ g TCVN 10379:2014 [2], y u ầu đối với i mă g sử dụ g tr g gi ố đất:
- Xi mă g thườ g dù g tr g đất gi ố i mă g ại i mă g p ă g ó
đặ trư g ỹ thuật phù hợp với quy đị h tại TCVN 2682:2009 h ặ i mă g
p ă g hỗ hợp ó đặ trư g ỹ thuật phù hợp với quy đị h tại TCVN 6260:2009 ó m từ 30 MP trở
- Tùy thuộ v hứ ă g ủ ớp ết ấu ó thể sử dụ g ại i mă g ó
m hỏ hơ 30 MP ( i mă g uố g ấp, i mă g đị phươ g) để gi ố đất Tuy
hi hỉ dù g để gi ố với đất m ớp dưới ủ mó g h ặ m móng ủ mặt đườ g ấp thấp
- Để đảm bả điều iệ thi ô g, thời gi bắt đầu i h ết ủ i mă g không đượ hỏ hơ 2 giờ v thời gi i h ết g hô g ớ hơ 12 giờ
1.2.2.3 Hàm lượn măn
Lượ g i mă g d tư vấ thiết ế quy đị h để đảm bả y u ầu về ườ g độ quy đị h ở điểm 1.2.3 The Quy trì h thi ô g v ghiệm thu t gi ố i mă g 22 TCN 246-1998 [8] thô g thườ g từ 6% đế 12% hối ượ g t hô tùy thuộ v
th h phầ hạt ủ t v phải đượ đị h thô g qu thí ghiệm tr g phò g
1.2.3 Yêu cầu về cường độ của hỗn hợp vật liệu cát gia cố xi măng sử dụng làm lớp móng đường ô tô
Quy trì h thi ô g v ghiệm thu t gi ố i mă g 22 TCN 246-1998 [8], yêu
ầu đối với ườ g độ t gi ố i mă g hư bả g 1.1
Bảng 1 1 Yêu cầu về cường độ của vật liệu cát gia cố xi măng theo 22TCN
246:1998 [8]
Vị trí các lớp kết cấu cát gia cố i mă g
Cườ g độ giới hạn yêu cầu (daN/cm2) Chịu nén ở 28 ngày
tuổi
Chịu ép chẻ ở 28 ngày tuổi
Lớp móng trên của kết cấu đường
Lớp mó g dưới của kết cấu đường
Trang 19Tr g trường hợp khác 10 1,2
1.3 TÌNH HÌNH KHAI THÁC SỬ DỤNG CÁC NGUỒN VẬT LIỆ ĐỂ XÂY DỰNG ĐƯỜNG VÀ CẤU TẠO CÁC KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG ĐIỂN HÌNH CHO CÁC TUYẾN GIAO T ÔNG TR N ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH
1.3.1 Tình hình khai thác sử dụng các nguồn vật liệu để xây dựng các công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Với guồ vật iệu phụ vụ h ô g trì h gi thô g hủ yếu t s ấp
m ề hạ, ấp phối đ dăm, đ dăm ướ m ớp mó g, mặt đườ g g hự h ặ thảm b tô g hự ó g Cấu tạ ết ấu mặt đườ g đượ sử dụ g h phổ biế h tuyế đườ g gi thô g tr đị b tỉ h Tr Vi h đượ thể hiệ ở ả g 1.2
Bảng 1 2 Cấu tạo mặt đường của một số tuyến đường trên địa bàn tỉnh Trà
Vinh
STT Công trình L ại mặt
đườ g
Bm (m)
Eyc (MPa)
Trang 20STT Công trình L ại mặt
đườ g
Bm (m)
Eyc (MPa)
- CPĐD ại 1, Dmax=37,5 dày 25cm
- Nề t, E0 ≥ 40 Mpa
4,5 kg/m2
- CPĐD ại 1, Dmax=25 dày 20cm
- CPĐD ại 1, Dmax=37,5 dày 20cm
- Cấp phối đ 0 4, dày 15cm
- Cấp phối ại 1 (đ 0 4) dày 15cm
- Nề t E0 ≥ 35 Mpa
Trang 21STT Công trình L ại mặt
đườ g
Bm (m)
Eyc (MPa)
(a) (b)
Hình 1 2 Cấu tạo mặt đường (a) cấp cao A 1; (b) cấp cao A2;
Hình 1.3 Cấu tạo mặt đường BTXM Nhận xét: Ng ại trừ tuyế Li tr g ội ô th h phố Tr Vi h ấu tạ ớp mặt
bằ g b tô g i mă g, hầu hết tuyế đườ g tr đị b tỉ h Tr Vi h ó ớp mặt
Trang 22bằ g b tô g hự 1 ớp h ặ 2 ớp ( ấp A1) v ớp mặt g hự 2 h ặ 3 ớp ( ấp A2) Lớp mó g ấu tạ 2 ớp, sử dụ g vật iệu ấp phối đ dăm v đ dăm
ti u huẩ C vật iệu y hủ yếu mu từ tỉ h Đồ g N i, ì h Dươ g, An
Tr thự tế tại tỉ h Tr Vi h hư ó ô g trì h ghi ứu sử dụ g vật iệu
t gi ố để m mó g mặt đườ g h ô g trì h gi thô g Mặ dù guồ u g
ấp vật iệu t giồ g ò hạ hế, hỉ tậ dụ g vật iệu tại hữ g tuyế đườ g h y
ô g trì h y dự g đi qu Như g việ tậ dụ g dự trữ v h i th hư đượ qu
t m v sử dụ g đú g mứ Trong hi đó việ quy h ạ h h i th sử dụ g guồ vật iệu tại đị phươ g hư đượ qu t m hú trọ g Mặt dù ọ i t y ó ườ g độ v
độ ổ đị h rất Thự tế hứ g mi h hữ g đườ g đượ y dự g tr ề t giồ g rất ổ đị h, thời gi h i th rất u hư Quố ộ 54 từ Tr Vi h đi ầu Giồ g
Lứ thi ô g ăm 1990; đườ g Phạm Ngũ Lã th h phố Tr Vi h thi ô g ăm 1996; Quố ộ 53 Tr Vi h đế L g T – L g Kh h; Đườ g tỉ h 911 thi ô g ăm
1999 -2000; đườ g Sơ Thô g th h phố Tr Vi h thi ô g ăm 1999 v đượ ă g
ấp mở rộ g ăm 2012 v một số tuyế đườ g hư ươ g ộ 2 huyệ Càng Long; quố ộ 54 Tr Ốp huyệ Cầu Kè; ươ g ộ 13; Quố ộ 60 ế C t thi ô g g 2003….đế y tuyế đườ g tr vẫ h i th tốt, đ p ứ g y u ầu ỹ thuật ủ
ấp đườ g
Nguồ vật iệu t sô g đượ h i th tr sô g Tiề v Sô g ậu hư g hỉ sử
dụ g h ô g trì h s ắp mặt bằ g, ề đắp h một số tuyế đườ g giao thông
v guồ t h i th g y g giảm dầ m ô g trì h y dự g tr đị b
tỉ h Tr Vi h đại đ số hư the quy hoạ h độ ( ốt) y dự g, ô g trì h
y dự g s u ó độ hơ ô g trì h y dự g trướ , dẫ đế guồ t đượ h i th g y g hiều, g y ã g phí v tố ém i h phí ủ h ướ v nhân dân
Nguồ t biể đ g đượ Ủy b h d tỉ h quy h ạ h v cho phép khai thác
v hiệ tại ũ g phụ vụ h ô g t s ắp mặt bằ g, đắp ề đườ g h một số tuyế đườ g gầ hu vự h i th
C vật iệu sử dụ g m mó g, mặt đườ g hủ yếu mu v đượ vậ huyể đế
từ tỉ h h hư Đồ g N i, ì h Dươ g, An Giang, Đồ g Th p, Cầ Thơ d ự y
vậ huyể gi th h tươ g đối , dẫ đế gi trị y ắp ủ ô g trì h
tă g ả g 1.3 tổ g hợp gi th h đế h ô g trì h ủ một số ại vật iệu sử
Trang 23dụ g m ớp mó g h một số tuyế gi thô g tr đị b tỉ h Tr Vi h the hồ sơ thiết ế ph duyệt
Bảng 1 3 Đơn giá vật liệu làm kết cấu mặt đường cho một số tuyến giao
thông trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
chuyển, km
Đơ gi (đồng/m3)
mó g đườ g Tuy nhiên, do ớp đ y móng là ề đất bằ g t đầm hặt ó trị số mô
đu đ hồi hô g , đòi hỏi ầ ấu tạ hiều d y ớp mó g h ặ ớp mặt tă g lên
1.4 KẾT LUẬN C ƯƠNG 1
Tr Vi h hô g ó hiều mỏ vật iệu y dự g để u g ấp h ô g trì h y
dự g hất trì h đườ g gi thô g với hối ượ g vật iệu rất ớ Nguồ vật iệu
hủ yếu t sô g, t biể , t giồ g đượ sử dụ g để đắp ề đườ g với mô đu
đ hồi yêu ầu trong h ả g 35Mpa - 40Mpa, tươ g ứ g với độ hặt y u ầu ≥0,95
- 0,98 Đ y vật iệu tươ g đối dồi d v hiệ đ g đượ h i th sử dụng cho
ô g trì h y dự g tr đị b tỉ h, đại đ số hỉ sử dụ g m s ắp mặt
bằ g, đắp ề đườ g h ô g trì h gi thô g
Để tậ dụ g tốt vật iệu tại đị phươ g g ườ g độ ết ấu mặt đườ g tă g
hả ă g hịu tải, h i th ổ đị h, giảm hi phí y dự g D đó ầ phải ó biệ
ph p gi ố tậ dụ g vật iệu hiệ ó hư gi ố với vôi, i mă g
Tr g phươ g gi ố thì sử dụ g hất i ết i mă g ó ưu điểm hư
ườ g độ v độ ổ đị h ườ g độ , guồ u g tại hỗ, đồ g thời ó thể hắ phụ đượ ả h hưở g ủ ướ mặt v ướ gầm Vì vậy, ghi ứu sử dụ g vật iệu t
gi ố i mă g để m ớp mó g ết ấu đườ g h tuyế gi thô g rất thiết thự
Trang 24C ƯƠNG 2 KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM CÁC CHỈ TI CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆU VÀ CƯỜNG ĐỘ CỦA HỖN HỢP CÁT GIA CỐ XI MĂNG 2.1 KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM CÁC CHỈ TI CƠ LÝ CÁT VÀ XI MĂNG 2.2.1 Thí nghiệm thành phần hạt (TCVN 4198:2014) [9]
Sử dụ g phươ g ph p ph tí h th h phầ hạt tr g phò g thí ghiệm the TCVN 4198:2014 đất y dự g bằ g phươ g ph p s g hô
2.2.1.1 C uẩn bị mẫu t í n ệm
Mẫu đất thí ghiệm đã đượ h g hô gió, rải th h một ớp mỏ g tấm su
đã u sạ h, dù g dụ g ụ bằ g gỗ ghiề sơ bộ h đất tơi vụ r ; trộ đều rồi rút gọ mẫu bằ g phươ g ph p hi tư (d mỏ g mẫu đất rồi ẻ h i đườ g vuô g gó với
h u đi qu t m đố g đất, s u đó ấy h i phầ đối diệ h u m th h một mẫu) Mẫu đượ rút gọ hư vậy hiều ầ h tới hi ò hối ượ g phù hợp ( ả g 2.1) thì ấy mẫu đại diệ để m thí ghiệm
Bảng 2 1 Khối lượng của mẫu đất được lấy để phân tích (theo khối lượng hạt
Trang 252.2.1.2 P ươn p p t í n ệm
Lấy mẫu đất đã đượ huẩ bị hối ượ g mẫu đất m0 Rải đất tấm su
đã u sạ h, dù g h y h ặ ă bằ g gỗ ghiề m tơi vụ đất; đảm bả hạt
t hô g ò hạt hỏ b m dí h ở g i v đất rời th h hạt đơ ẻ;
Lắp bộ s g ó í h thướ ỗ ớ hất thí h hợp với ỡ hạt t hất ó tr g mẫu đất thí ghiệm the thứ tự í h thướ ỗ hỏ dầ từ tr uố g v gă đ y; đổ mẫu đất v s g tr ù g, rồi s g bằ g t y, thời gi s g ắ tối thiểu 10 phút
Với từ g hóm hạt ò ại tr s g bắt đầu từ s g tr ù g, ếu tr g mẫu đất ó hạt uội, sỏi t h ặ đ tả g thì dù g b hải ứ g quét hạt hỏ b m
tr bề mặt h đế sạ h, ếu hô g ó hạt t thì đổ phầ đất tr s g v ối dù g
h y bọ su để ghiề , tiếp tụ h s g qu hí h s g đó đế hi hô g ò hạt đất rơi uố g ữ đượ Cứ hư vậy h đế s g uối ù g
C hối ượ g từ g hóm hạt tr ỡ s g v phầ ọt uố g gă đ y ( ọt sàng 0,1 mm)
Tr g đó: m0 - khối ượng của mẫu đất được lấy làm thí nghiệm, (g)
mi - khối ượng của nhóm hạt trên sàng thứ i, (g);
- m ượ g tí h ũy (%) tr s g thứ i (ký hiệu Pi) đượ định theo công thức:
Cát giồng
Cát sông
Cát biển
Trang 26- Hệ số đường cong phân bố thành phần hạt Cc (grain size distribution curve factor)
2 30
c
D C
Kết quả phân tích thành phần hạt cho 3 loại t được thể hiện ở Hình 2.3
Trang 27mị ( ượ g hạt ớ hơ 0,1mm hiếm 75% h ặ hơ ), t giồ g thuộ ại t hạt bụi (có trọ g ượ g hạt ớ hơ 0,1mm hiếm dưới 75%)
- Theo tiêu chuẩ ph ại đất TCVN 5747:1993 thì 03 ại t tr có Ip < 1 Vậy ó thể hẳ g đị h đ y 03 ại c t ẫ sét, hỗ hợp t – sét ấp phối ém (SM)
2.2.2 Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn [10]
Kết quả thí ghiệm đầm é ti u huẩ h 3 mẫu t the phươ g ph p đầm nén Proctor ải tiế (phươ g ph p II-A, [10]) đượ thể hiệ ở Hình 2.4 và ả g 2.3
a) chế tạo mẫu b) cân mẫu đã đầm nén
Hình 2.4 Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn
- Khối ượng thể tí h ướt của mẫu (w) được tính theo công thức:
gw=m1-m
Tr g đó: m1 - khối ượng của mẫu và cối, g;
m - khối ượng cối, g;
V - thể tích cối, cm3
- Khối ượng thể tích khô của mẫu (k) được tính theo công thức:
Trang 28- Cù g với ô g đầm é hư h u, t giồ g h du g trọ g hô ớ hất, tiếp
đế t sô g v hỏ hất t biể Trị số độ ẩm tốt hất hi sử dụ g t giồ g 9,4%; Trong hi đó độ ẩm tốt hất ủ t sô g là 13,25%, c t biể 10,66%
Từ ết quả thí ghiệm th h phầ hạt hư điều 2.2.2 h thấy ại t ó h m ượ g hạt hỏ hơ 0,01mm g hiều thì ại t đó ó du g trọ g hô ớ hơ D ại t
y ó th h phầ hạt sét hiều hơ và tạ hất ết dí h giữ hạt t với h u ớ
hơ t đầm hặt hơ
2.2.3 Kết quả thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của xi măng
Để ải thiệ ườ g độ ủ t thi hi sử dụ g m ết ấu mặt đườ g, uậ
vă họ ại i mă g ViCem Hà Tiên PCB40 (Hình 2.6) đượ sả uất tại xã An Bình huyệ Ki Lươ g tỉ h Ki Giang ại i mă g đượ sử dụ g phổ biế cho
1.50 1.55 1.60 1.65 1.70 1.75 1.80
Trang 29ô g trì h y dự g tr đị b tỉ h Tr Vi h
Hình 2 6 Xi măng Vicem Hà Tiên PCB40 sử dụng để gia cố
Kết quả thí ghiệm đị h hỉ ti u ơ ý ủ i mă g đượ thự hiệ the
ti u huẩ TCVN 4030-2003 [11] và TCVN 6017-1995 [12], TCVN 6016 – 2011[13] đượ thể hiệ ở ả g 2.4
Bảng 2 4 Kết quả thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của xi măng
Chỉ tiêu thí nghiệm Đơn vị Yêu cầu Kết quả thí nghiệm
Thời gian kết thú đô g ết phút < 420 220
Cườ g độ chịu nén sau 28 ngày (MPa) > 400 505,3
Nhận xét: Từ ết quả thí ghiệm the ả g 2.4 đối hiếu với TCVN 6260: 2009
[14] thì hỉ ti u thí ghiệm đều đạt y u ầu The mụ 1.2.2.2 thì thời gi bắt đầu
i h ết ủ i mă g y u ầu ớ hơ 120 phút, d đó ó thể sử dụ g i mă g Vi em
Hà Tiên PCB40 có thêm hất phụ gi hậm i h ết m hất ết dí h hi thi ô g ớp móng cát gi ố i mă g
Trang 302.2 KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CÁC CHI TIÊU CƠ LÝ CỦA HỖN HỢP CÁT GIA CỐ XI MĂNG
- Tiế h h hế bị mẫu ở độ ẩm tốt hất tươ g ứ g với mỗi h m ượ g i mă g
gi ố h h u để thí ghiệm ườ g độ é , ườ g độ ép hẻ v mô đu đ hồi Để ghi ứu ả h hưở g ủ phươ g ph p bả dưỡ g mẫu đế ết quả thí ghiệm, s u
hi hế bị mẫu đượ bả dưỡ g the 03 phươ g ph p h h u:
+ Giữ ẩm mẫu tr g 28 g y, ý hiệu "mẫu thí ghiệm ở trạ g th i ẩm ";
+ Giữ ẩm mẫu tr g 25 g y v g m ướ 03 g y, ý hiệu "mẫu g m ướ " + Giữ ẩm mẫu tr g 25 g y v để hô 03 g y, ý hiệu "mẫu hô" Số ượ g mẫu thí ghiệm đượ thể hiệ ở Phụ ụ 2.1 và Hình 2.7
Trang 31Hình 2.7 Sơ đồ số lƣợng mẫu thí nghiệm 2.2.2 Kết quả thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn (22TCN 333-06) [10]
Kết quả thự ghiệm đầm é ti u huẩ h 03 ại t với h m ượ g i
mă g khác nhau (8%; 10%; 12%) theo phươ g ph p đầm é ải tiế (Phươ g ph p II-A) đượ thể hiệ ở ả g 2.5 và Hình 2.8
Tươ g ứ g với c đườ g g đầm é ti u huẩ tr g Hình 2.8 t đị h đượ độ ẩm tốt hất tươ g ứ g thể hiệ qu ả g 2.5 và Phụ lục 2.2
Bảng 2 5 Kết quả thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn
kmax (g/cm³)
Trang 32Hình 2 8 Đường cong đầm nén tiêu chuẩn cho 3 loại cát với hàm lượng xi
măng gia cố 8%, 10% và 12%
Chi tiết ết quả thí ghiệm đầm hặt ti u huẩ ủ 03 ại t: t biể ; t sô g;
t giồ g với h m ượ g i mă g 8%; 10%;12% đượ thể hiệ ở Phụ ụ 2.2
* Nhận xét:
- Cù g với ô g đầm é hư h u, t giồ g h du g trọ g hô ớ hất, tiếp
đế t sô g v hỏ hất t biể Trị số độ ẩm tốt hất hi sử dụ g t giồng gia
ố i mă g th y đổi từ 10,34% đế 10,51%; tr g hi đó độ ẩm tốt hất ủ t sô g
th y đổi từ 13,97% đế 14,29% Kết quả y phả h h t hí h dự tr
ết quả ph tí h th h phầ hạt, ụ thể: t giồ g ó h m ượ g hạt tr s g 0,1mm hiếm hiều hất 42,28%, tr g hi đó t sô g 22,19%
- Đối với t giồ g v t sô g, hi tă g h m ượ g i mă g, độ ẩm tốt hất ủ
hỗ hợp tă g the Ngượ ại, hi tă g h m ượ g i mă g để gi ố với t biể , độ
ẩm tốt hất ủ hỗ hợp tă g rất ít Nguy h ó thể d ả h hưở g ủ h m ượ g muối Su f t ó tr g th h phầ t biể ả h hưở g đế qu trì h tươ g tác hoá lý khi
gi ố t v i mă g
2.3 THÍ NGHIỆM CƯỜNG ĐỘ CỦA HỖN HỢP CÁT GIA CỐ XI MĂNG 2.3.1 Cường độ chịu nén (22TCN 59:84) [15]
Cườ g độ hịu é ( ườ g độ h g ép) ủ đất gi ố i mă g hả ă g hố g
ại ự é , đượ biểu thị bằ g tỷ số giữ ự é dọ trụ đế ú ph h ại với diệ
tí h mặt hịu é
Kết quả thí ghiệm đượ sử dụ g để đị h gi trị tải trọ g thiết ế m vật iệu phải hịu, đồ g thời để đị h p ự é tr g thí ghiệm mô đu đ hồi ủ vật iệu t gi ố
Trang 33a) Chế bị mẫu thí nghiệm:
Mẫu đượ hế bị the phươ g ph p đầm é ti u huẩ , phươ g ph p II-A (đầm
é ải tiế ) ở độ ẩm tốt hất Để đảm bả mẫu trụ ó trụ thẳ g đứ g tr g suốt qu trình nén t phải dù g d gạt mặt tr v dưới ủ mẫu đú g bằ g huô đú mẫu hằm h i mặt phẳ g tr v dưới s g s g h u S u hi hế bị mẫu đượ bả dưỡ g theo 03 phươ g ph p h h u hư đã trì h b y ở mụ 2.2.1 trướ hi tiế h h thí ghiệm é Thí ghiệm é đượ thự hiệ tr m y é thủy ự 5-10 tấ tại Phò g thí ghiệm Cô g ty ổ phầ tư vấ Miề T y tỉ h Tr Vi h ( ì h 2.9)
) Mẫu s u hi hế bị b) Né mẫu
Hình 2 9 Thí nghiệm cường độ chịu nén mẫu cát gia cố
Rn - Cườ g độ hịu é (daN/cm2)
Pmax- Lự é dọ trụ đế ú ph h ại (daN)