17 CHƯƠNG 2 NHẬN DẠNG CÁC NHÂN TỐ RỦI RO CHÍNH LÀM TĂNG CHI PHÍ XÂY DỰNG TRONG CÁC DỰ ÁN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VÀ QUAN ĐIỂM ĐÁNH GIÁ CỦA CÁC N CÓ LI N QUAN ĐỐI VỚI CHÚNG ..... 45 CHƯƠNG 3
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
NGUYỄN THỊ KIỀU TRANG
NGHIÊN CỨU NHẬN DẠNG VÀ KHẮC PHỤC CÁC NHÂN
TỐ RỦI RO CHÍNH LÀM TĂNG CHI PHÍ XÂY DỰNG
CÁC DỰ ÁN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Đà Nẵng - Năm 2018
Trang 2ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
NGUYỄN THỊ KIỀU TRANG
NGHIÊN CỨU NHẬN DẠNG VÀ KHẮC PHỤC CÁC NHÂN
TỐ RỦI RO CHÍNH LÀM TĂNG CHI PHÍ XÂY DỰNG
CÁC DỰ ÁN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã số: 85.80.205
LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
2 TS NGUYỄN V N CH U
Đà Nẵng - Năm 2018
Trang 3NGHI N CỨU NHẬN DẠNG VÀ KHẮC PHỤC CÁC NHÂN TỐ RỦI RO CHÍNH LÀM TĂNG CHI PHÍ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN GIAO THÔNG ĐƯỜNG Ộ
ự ệ ự ệ ả ự V ệ N
T - N ố ủ ự ả ứ
IDENTIFYING THE IDENTIFICATION AND REMOVAL OF RISK FACTORS TO INCREASE THE COSTS FOR BUILDING ROAD TRAFFIC PROJECTS
Abstract - Today, construction industry has been one of the most significant faculties
contributing to the development of national economy, society, culture, politics and technology Having considered as the backbone of the economy, transport infrastructure plays
a vital role in these improvement Therefore, it is essential to be aware of overspending issues that construction projects have to face in the implementation stage Obviously, key roles of any construction project are safety, quality, cost and schedule Among them, the criteria of cost could be seen as the primary one in terms of evaluating the success of the project As far
as I know, most of construction projects in Vietnam are overdue and overspent compared to expected time and cost in the initial Following that, those projects seem to lead to a failure, lowering the profit margins and disputing people in the sector specialising in public projects This research not only aims at identifying main reasons of risks that able to increase construction cost but also addresses finding out imperative solutions in cost management with the hope to bring effective road projects in Vietnam sooner or later
Key words - Risking factors to increase construction costs, corresponding solutions
Trang 4LỜI CAM ĐOAN
Tôi L ậ ứu của riêng tôi Nh ng n i dung, số liệ ợc tham khảo t các nghiên cứ ố c và trên thế
gi ợc trích d n nguồn rất rõ ràng Các số liệu, kết quả nghiên cứu và công bố cho Luậ ực, ợc bất k nghiên cứ g bố
Tác giả luậ
Nguyễn Thị Kiều Trang
Trang 5LỜI CẢM ƠN
Tôi xin gửi l ế GS.TS Vũ Đ P ụng, TS Nguyễn V C giúp
ỡ ng d n tôi thực hiện hoàn thành Luậ
Tôi xin gửi l i cám n ến Khoa Xây dựng Cầ ng, B môn Đ ng b -
Tr Đ i học Bách khoa - Đ i họ Đ Nẵ ú ỡ tôi trong quá trình học tập
và thực hiện luận v
Tôi xin gửi l i cám n ến các Cô, các Thầy trong Khoa Xây dựng Cầ ng, B
mô Đ ng b - Tr Đ i học Bách khoa - Đ i họ Đ Nẵ có nh ng góp ý về
m t học thuật giúp tôi hoàn thành n i dung Luậ
Tôi xin cám n các anh chị, b n è ồng nghiệ các
ĩ ực ngành giao thông ng b , ản lý nhà : Đ i học; các Chủ ầ / ản lý dự án; các
ị ; ị ấn khảo sát thiết kế; c ị ấ & vấn quản lý dự , góp ý và phản biện quý báu trong quá trình Tôi thực hiện các bảng câu hỏi khảo sát, ng số liệu và n i dung quý báu giúp tôi thực hiện n i dung của Luận
Trang 6MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
1 Lý do chọ ề tài nghiên cứu 1
2 Mục tiêu nghiên cứu 2
3 Đố ợng và ph m vi nghiên cứu 2
4 P ứu 2
5 Nh ủa nghiên cứu 3
5.1 Nh ề m t thực tiễn 3
5.2 Nh ề m t khoa học 3
CHƯƠNG 1TỔNG QUAN VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ - CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ QUẢN LÝ RỦI RO DỰ ÁN ĐẦU TƯ 4
1.1 Khái quát về dự ĐTX QL A ĐTX 4
1.1.1 Khái niệm về dự AĐTX QL A ĐTX TMĐT CPX
kiểm soát CPXD 4
1.1.2 Vai trò củ AĐT 6
1.1.3 C n củ AĐT 6
1.2 Tình hình thực hiệ AGTĐ Việt Nam 7
1.3 Khái niệm và phân lo i rủi ro 9
1.3.1 Khái niệm về rủi ro 9
1.3.2 Phân lo i rủi ro 9
1.4.2 Nhận d ng rủi ro 11
1.4.3 Phân tích rủi ro 11
1.4.5 Phân b rủi ro 11
1.4.6 Ứng phó rủi ro 11
1.5 Tình hình nghiên cứu về CPX AX ế gi i và Việt Nam 12
1.5.1 Tình hình nghiên cứu vấ ề CPX AX ế gi i 12
1.5.2 Tình hình nghiên cứu về vấ ề DAXD Việt Nam 15 1.6 Kết luậ C 1 17
CHƯƠNG 2 NHẬN DẠNG CÁC NHÂN TỐ RỦI RO CHÍNH LÀM TĂNG CHI PHÍ XÂY DỰNG TRONG CÁC DỰ ÁN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VÀ QUAN ĐIỂM ĐÁNH GIÁ CỦA CÁC N CÓ LI N QUAN ĐỐI VỚI CHÚNG 18
2.1 Qui trình nghiên cứu 18
2.2 C c thực hiện nghiên cứu 18
2.2.1 T ng quan các NTRR t tài liệu nghiên cứ c 18
2.2.2 X ị NT ầu t kết quả khảo sát chuyên gia 19
2.2.3 Xây dựng BCH thử nghiệm t NT ầu 21
2.2.4 Khảo sát thử nghiệm, thu thập d liệ ết quả 22
2.2.5 Thiết kế BCH chính thức t kết quả khảo sát thử nghiệm 23
Trang 72.2.6 X ịnh số ợng m u tối thiểu cần thu thập 24
2.2.7 Thực hiện thu thập d liệu b ng BCH chính thức 25
2.2.8 Chọn lọc d liệu 25
2.3 P ệ ọn lọc 26
2.3.1 Đ tin cậy của BCH 26
2.3.2 Đ ểm nh i phản hồi sau khi chọn lọc số liệu 26
2.3.3 Xếp h ng các NTRR 27
2.4 Thảo luận kết quả nghiên cứu 41
2.5 T lệ NT trong các nhóm theo chỉ số IM.I ợc xếp h ầu 43
2.6 Kết luậ 45
CHƯƠNG 3 SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP DELPHI ĐỂ XÂY DỰNG HỆ THỐNG CÁC GIẢI PHÁP ỨNG PHÓ ĐỐI VỚI CÁC NTRR CHÍNH LÀM TĂNG CPXD CÁC DAGTĐ VÀ ÁP DỤNG PHÂN TÍCH MỘT SỐ DỰ ÁN THỰC TẾ 46
3.1 Gi i thiệu chung về [26] 46
3.2 Đ c ểm quy trình củ 47
3.3 Ư ợ ểm củ 49
3.4 Quá trình thực hiệ 51
3.4.1 Quá trình lựa chọn chuyên gia 51
3.4.2 P ập và phân tích d liệu trong nghiên cứu Delphi 52
3.5 Xây dựng hệ thống các giải pháp ứ ối v i các nhân tố 53
3.5.1 X ịnh các nhân tố chính 53
3.5.2 Lập danh sách nhóm chuyên gia 53
3.5.3 Thực hiện BCH Delphi Vòng 1 và tiến hành thu thập kết quả 54
3.5.4 Báo cáo kết quả Vòng 1 và thực hiện BCH Delphi Vòng 2 55
3.5.5 Báo cáo kết quả Vòng 2 và thực hiện BCH Delphi Vòng 3 55
3.5.6 Báo cáo kết quả thực hiện BCH Delphi Vòng 3 56
3.6 Kết quả nghiên cứu 56
3.6.2 Các giải pháp ứ ối v i NTRR Th i gian t lúc phê duyệt dự ến khi triể ấu thầu bị kéo dài (F2) 57
3.6.3 Các giải pháp ứ ối v NTRR N ực của NTTC kém (F3) 58
3.6.4 Các giải pháp ứ ối v i NTRR Sai sót trong thiết kế và lậ TMĐT (F4) 59
3.6.5 Các giải pháp ứ ối v i NTRR Sai sót trong quá trình thi công (F5) 59 3.6.6 Các giải pháp ứ ối v NTRR T i, b sung khố ợng công việc (F6) 60
3.6.7 Các giải pháp ứ ối v NTRR C ền bù và GPMB chậm trễ (F7) 61
3.6.8 Các giải pháp ứ ối v i NTRR Tình tr ũ (F8) 62
Trang 83.7 P AGTĐ ực tế bị ợt chi phí 62
3.7.1 Dự án 1 62
3.7.2 Dự án 2 64
3.7.3 Dự án 3 64
3.8 Kết luậ C 3 65
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 67
1 Kết luận 67
2 Kiến nghị 67
3 Nh ng gi i h ng nghiên cứu tiếp theo của Luậ 68
DANH MỤC CÁC BÀI BÁO KHOA HỌC 68
TÀI LIỆU THAM KHẢO 69
Trang 9DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
F.I Frequnecy Index Chỉ số xác suất xảy ra
IMP.I Importance Index Chỉ số quan trọng
OC The Original Contract price Gía hợ ồng gốc
AC The Actual Contract price Gía hợ ồng thực tế
RII Relative Importance Index Chỉ số quan trọng liên quan
PPP Public Private Partnerships Hợ
PCA Principle Component Analysis Phân tích nhân tố chính
BOT Build - Operate -Transfer Xây dựng – Khai thác – Chuyển
giao
CTXD Công trình xây dựng CNXD Công nghiệp xây dựng CSHTGT C h tầng giao thông CPXD Chi phí xây dựng
AĐTX Dự ầu ựng XDCT Xây dựng công trình GPMB Giải phóng m t b ng GĐĐH G ố ều hành GTĐ G ng b GTVT Giao thông vận tải
Trang 10MỤC LỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ
H 1 1 N nhân [28] 11
Hình 2.1 Quy trình nghiên cứu chỉnh sửa theo Nguyễ Vă C (2016) [7] 19
Hình 2.4 Vị trí trong t chức 20
H 2 5 đo đ XSX ủa các NT 21
H 2 6 đo đ MĐN ủa các NT 22
Hình 2.7 Số ăm k ệm , Hình 2.8 Vị trí trong t chức 23
H 2 9 độ , Hình 2.10 Vai trò trong dự án 23
Hình 2.11 Tóm tắt quá trình xây dựng BCH khảo sát chính thức 24
Hình 2.12 Số ăm k ệm, Hình 2.13 Vai trò trong trong dự án 26
Hình 2.14 Vai trò trong t chứ , H 2 15 độ học vấn 27
H 2 16 ệ m N ộ m đ u 44
Hình 3.1 Quy trình thực hiệ ơ De [6] 47
H 3 2 C đoạn chính khi áp dụng kỹ thuật Delphi 49
H 3 5 độ, Hình 3.6 Vị trí công tác 54
H 3 7 đo L ke 5 sử dụng cho BCH Delphi Vòng 2 55
Trang 11MỤC LỤC CÁC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1 Số ợng mẫu và biến trong các nghiên cứ c 25 Bảng 2.2 Kết quả kiểm định hệ số C o ’s A 26 Bảng 2.3 Kết quả xếp hạng các NTRR theo chỉ số F I eo q đ ểm t ng thể và quan
đ ểm của từng bên liên quan 29 Bảng 2.4 Kết quả xếp hạng các NTRR theo chỉ số F I eo q đ ểm t ng thể và quan
đ ểm của từng bên liên quan (tiếp theo) 30 Bảng 2.5 Kết quả xếp hạng các NTRR theo chỉ số F I eo q đ ểm t ng thể và theo
số ăm k ệm công tác 31 Bảng 2.6 Kết quả xếp hạng các NTRR theo chỉ số F I eo q đ ểm t ng thể và theo
số ăm k ệm công tác (tiếp theo) 32 Bảng 2.7 Kết quả xếp hạng các NTRR theo chỉ số S I eo q đ ểm t ng thể và quan
đ ểm của từng bên liên quan 33 Bảng 2.8 Kết quả xếp hạng các NTRR theo chỉ số S I eo q đ ểm t ng thể và quan
đ ểm của từng bên liên quan (tiếp theo) 34 Bảng 2.9 Kết quả xếp hạng các NTRR theo chỉ số S I eo q đ ểm t ng thể và theo
số ăm k ệm công tác 35 Bảng 2.10 Kết quả xếp hạng các NTRR theo chỉ số S I eo q đ ểm t ng thể và theo
số ăm k ệm công tác (tiếp theo) 36 Bảng 2.11 Kết quả xếp hạng các NTRR theo chỉ số IMP I eo q đ ểm t ng thể và
q đ ểm của từng bên liên quan 37 Bảng 2.12 Kết quả xếp hạng các NTRR theo chỉ số IMP I eo q đ ểm t ng thể và
q đ ểm của từng bên liên quan (tiếp theo) 38 Bảng 2.13 Kết quả xếp hạng các NTRR theo chỉ số IMP I eo q đ ểm t ng thể và theo số ăm k ệm công tác 39 Bảng 2.14 Kết quả xếp hạng các NTRR theo chỉ số IMP I eo q đ ểm t ng thể và theo số ăm k ệm công tác (tiếp theo) 40 Bảng 2.15 Các NTRR thuộ m đ u trong các nhóm nhân tố 44
Bả 3 1 C đ ểm mạnh/ lợi thế đ ểm yếu/ hạn chế củ ơ De 49
Trang 12MỞ ĐẦU
1 Lý do chọ ề tài nghiên cứu
Ngành CNXD ấ ọ ự phát
ể ề KT-XH - ị ệ ủ ốc gia Tro
CSHTGT ợ ố ủ ề ế M ệ ụ quan ọ ầ ự ệ ể KT-XH ủ ỗ ố ự và ể CSHTGT T CPX ả ấ ế AX ế i T CPX ễ ệ ọ ể C ể ị ấ ề
CPX ấ ển C ể ậ ầ ể CSHTGT ể CSHTGT ủ ọ ể CSHTGT ợc ố ể ế ầ
Ngành ự ợ ậ é “M ấ ề RR, ỏ ả ỗ ự ế V ệ ự
ú ế ế ậ ” V ậ ể ợ ấ ả ụ ủ ự ế ự ầ ậ ấ ả ồ ự ẵ ể ự ả ả ấ ợ ú
ế T ề ề ụ ủ ự
ả ấ ả ả ấ ợ ầ ợ ự
ú ế Đ ệ CPX ủ ự ầ ể ự ủ ự T CPX ự ợ ứ ố CPXD ế ệ ồ ự ; ế ự ậ ễ ợ ; ấ ị ; ỡ ế ự ệ ủ ự ; ệ ố ự
ẽ ế ấ ề ấ ị ủ ố ậ ế ế ấ ề ứ ứ ấ ề CPX AX ấ ủ ọ ỉ ấ ề ủ o khác nhau Đố V ệ N CNX ợ ệ ọ ấ ố ề ế T AX ự ệ
ố ấ ề ợ Mụ ủ ấ AX
l ấ ợ ế T
ầ ự ủ ự T
ự ế ú ự ự ủ công QL A Ở V ệ N ầ ế AX ị ậ ế ợ Hậ ả ủ ấ ề ậ ế ợ ự ấ ủ ự ả
ấ ợ ậ ấ ố ự ự công V ệ ị ủ ụ ể ế CPX ể ả ụ ả
ệ ấ ế ầ ự ệ ự ệ ả ậ ệ ự ọ ự ệ ề ài “N ê ứ ậ dạ k ắ ụ ố ủ o í m ă
Trang 13í x y dự dự o ô đ ờ ộ” ấ ế ố AGTĐ
V ệ N
2 Mục tiêu nghiên cứu
L ậ ẽ ế ự ệ ố ụ :
- T ứ ố ế V ệ N ề ấ ề CPX AX AGTĐ (Mụ 1);
- X ị , phân nhóm ế và phân tích NTRR CPX AGTĐ V ệ N (Mụ iêu 2); - X ự ệ ố ả ứ ố NTRR
CPX AGTĐ V ệ N (Mụ 3);
- Lự ọ ố AGTĐ ử ụ ế ị ợ (Mụ 4);
3 Đố ợng và ph m vi nghiên cứu Đố ợ ứ ủ ậ n là: - The ự : ấ AGTĐ ể
ệ 80% ị; - T ĩ ự : ị ấ NTRR, các NTRR
CPX AGTĐ V ệ N é ế ự ủ
ủ ;
- Đố ợ ả ệ
AGTĐ ấ ả ồ : CĐT/ QL A; T ấ KSTK; T ấ QL A; TVGS; NTTC; và các Nhà ứ / G ả
P ứ ủ ậ :
- Tấ ả AGTĐ ợ ầ ứ ử ụ ồ ố NSNN ể ự ệ ự C ự ầ ầ
ứ PPP ( T OT TO…) ứ é ế ; - L ậ ỉ é ế ẻ ủ NTRR é ế ố
ệ ả NTRR ế ấ ề CPX V ả ấ NTRR ố ệ ả M NTRR này có t ể ế ả ủ NTRR ứ
ọ ủ NTRR ể ả ự ng b
ề NTRR ;
4 P ứu L ậ ế ợ ứ ế ề ự ế ử ụ
pháp chuyên gia, ụ ế ấ ố ể
ệ L ậ ử ụ ầ ề Microsoft Excel và SPSS ể ố ệ N ứ ị NTRR CPX AGTĐ
V ệ N cách sử ụ CH ể ấ ế ủ Nghiên ứ ự ệ ố ả ứ ố NTRR ử ụ CH Delph ợ
Trang 14Đ XSXR, MĐNT và MĐQT ủ NTRR thông qua ỉ ố: C ỉ ố XSXR (Frequency Index - F.I); C ỉ ố MĐNT (Severity Index - S.I); C ỉ ố MĐQT (Importance Index - IMP.I) ể ể ủ
- CĐT/ C QLNN ẩ ề và NTTC ụ ả ứ
ợ ự ứ ự ụ ả ể ủ
ự ế CPX AGTĐ ọ ẽ ự ệ 5.2 Nh ề m t khoa học
- N ứ ậ ợ 36 NTRR CPX AGTĐ
V ệ N Các NTRR ũ ợ ế ể ể
ể ủ ố ệ ủ
- Ngh ứ ũ ợ 6 nhóm NTRR: (A) Nhóm các NTRR liên
ế NTTC; (B) Nhóm các NTRR liên quan ế ấ ; (C) Nhóm các NTRR liê ế CĐT/ QL A; ( ) N NTRR ế ả
ự ; (E) N NTRR ế ; (F) N NTRR ế
Trang 15CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ - CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ
QUẢN LÝ RỦI RO DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1.1 Khái quát về dự án ĐTXD và QLDA ĐTXD
1.1.1 Khái niệm về dự án, DAĐTXD, QLDA ĐTXD, TMĐT, tăng CPXD và kiểm soát CPXD
Trang 16ự ố ợ ợ N ậ CPX ứ TMĐT ủ ự N ĩ TMĐT ế ố ù ủ ự ợ TMĐT
Trang 171.1.2 Vai trò của DAĐT
Đố CĐ AĐT : M ứ ọ ấ ể ầ ế ị
ế ầ ự ; C ụ ể ố liên doanh ỏ ố ầ ự ; P ệ ể CĐT ế ụ ứ
ề ệ ợ ố ; C ể ự ế ự
ệ ầ õ ố ể ự ệ ự ; C ứ
ọ ể õ ề ỉ ị ồ quá trình thự ệ ; C ứ ọ ể ả ợ ồ
1.1.3 Các giai đoạn của DAĐT
Q ế ố ầ ; P ệ ế
Trang 181.2 Tình hình thực hiện các DAGTĐ ở Việt Nam
ụ ầ ồm 737 ự ( ế 1 63%); ề ỉ
gồ 658 ự ( ế 1 46%) [3]
Kế ả ủ X ựng ự ệ ả QL5 ( 2) QL A 5 ệ CĐT ỉ ấ ầ 5 ỉ ồ
N T ế ố 2 ố ề 47 7 ỉ H Yên và Hà Nam, có TMĐT là 5.560 ồ G 1 ủ dự ợ ố 31/12/2017 Q 2 ự X ự ầ
Trang 19ấ ỉ ụ ố ế ậ ẩ ẩ
ị ệ ồ ế ế ỹ ậ ủ ả 2 ự X ự ẳ ị
ậ ẩ ẩ ị , phê d ệ ự XDCT ả ố Cụ ể
ị ố ị ứ ố ợ ầ 7.462 ệ ồ T AXD ầ H H ầ ầ 6.064 ệ ồ ; ự N ấ QL 1A ố T H -
C yế ố ủ q ừ CĐ , ấ KSTK, TVGS và NTTC: H ế rong công
ả ề ; K ả ả ế nh nghiêm trong TVGS; Hồ
KSTK c ề ợ ; Công ng ệ ỹ ậ ậ ;
Má ế ị ế ậ ; Mứ ấ ủ ế ự ệ ủ công; C ệ ợ ú ứ ; Lãng
ấ thoát trong quá trình thi công; C ú ứ ế ồ ả
ấ ợ ; G ỏ ầ ấ ợ ( ấ ự ợ ệ ); N
ự ủ ị ự ệ ế é ệ ứ
ụ …
Trang 201.3 Khái niệm và phân loại rủi ro
1.3.1 Khái niệm về rủi ro
1.3.2 Phân loại rủi ro
Có nhiều cách phân lo i RR T RR ợc phân lo [11]:
RR thu n túy và RR theo suy tính: (1) RR thuần túy là lo i RR mà nếu có xảy ra sẽ
d ến kết quả t n thất về kinh tế Lo i RR ểm sau: Thứ nhất, RR thuần túy nếu xả ến kết quả mất mát ho c t n thất Thứ hai, RR thuần túy là
lo i RR ến việc phá hủy tài sản Thứ ba, biệ ối phó v i RR này là bảo hiểm (2) RR suy tính là lo i RR do ả ng của nh ng nguyên nhân khó dự
m vi ả ng rất r ng l n RR suy tính là lo i RR ng xảy ra trong thực tế Đ ể ản của lo i RR ợc bảo hiể thế ối phó b ng biện pháp rào ch n (hedging)
ối M t số có thể ợc nhiều, m t số ợc
Trang 21RR nội sinh và RR ngoại sinh: (1) RR n i sinh là RR do nh ng nguyên nhân n i t i
của dự Q phức t p, tính m i l của dự án cùng v i các nhân tố ố thiết kế và xây dựng, hệ thống t chức QLDA là nh ng nguyên nhân n i sinh (2) RR ngo i sinh là RR do nh ng nguyên nhân bên ngoài gây nên Nh ng NTRR ngo i sinh
ng g m phát, thị ng, tính sẵn có củ ng và nguyên liệ bất ịnh về chính trị, do ả ng của th i tiết
1.4 Khái niệm về QLRR
1.4.1 Qui trình QLRR dự án
QLRR dự án là nghệ thuật và khoa học của việc nhận biết, phân tích và phản hồi
RR thông qua i dự án và trong các lợi ích tốt nhấ ể ợc các mục tiêu của dự án QLRR dự ợc xem là khía c nh quan trọng trong việc QLDA và là m t
ĩ ực kiến thứ ợ ị ĩ PMBOK QLRR có thể
là m t sự kiện hay m t ho ng không thể dự ợc có thể ến quy trình dự án, kết quả có thể là tích cực ho c tiêu cực Nó có thể ng tích cực trong việc lựa chọn dự ị ĩ ự án và phát triển lịch trình thực tế
ợ ú ỏ ra
QLRR giúp giảm thiể ều khiển tính khả thi ho ng của các
sự kiện không dự ợc ho c tố ự nhân d i Việ ợc thực hiện qua 6 quy trình [12]:
Lập kế hoạch QLRR: ịnh các ho ng cần thực hiệ ể QLRR
dự án Lợi ích củ ảm bảo mứ , tầm nhìn và các lo i ho ng QLRR ứng v i cả RR và tầm quan trọng của dự án trong t chức
X định RR: ịnh RR nào có thể ả ến dự án và lập tài
liệu về ểm của nó Lợi ích của quy trình này là có m t tài liệ ầ ủ về các
RR ồn t i và kiến thứ ũ ả RR cung cấ ú i
dự án dự ự kiện
P í định tính RR: là quy trình s p xếp thứ tự RR dựa vào khả
xuất hiện và ả ng của t ng RR Lợi ích của quy trình này là cho phép các nhà QLDA giảm mứ không ch c ch n và tập trung vào RR
P í đị ợng RR: là quy trình phân tích số liệu cụ thể về mứ ả ng
của các RR t i mục tiêu dự án Lợi ích của quy trình này là cung cấp các thông tin
ị ợng về RR nh m giảm mứ không ch c ch n của dự án
Lập kế hoạch ứng phó RR: ựa chọ ể
i và giảm thiể t i mục tiêu dự án Lợi ích của quy trình này là xác ịnh mứ ủa các RR, thêm nguồn lực và các ho ng cần thiết vào dự án
tu vào chiế ợc phản ứng cho t ng RR ợc chọn
Kiểm soát RR: là quy trình hiện thức kế ho ch ứng phó RR, theo dõi các RR
ợ ịnh, giám sát các RR còn l ịnh RR m ệu quả của quy trình QLRR Lợi ích của quy trình này là cải thiện hiệu suất của cách tiếp cận RR trong suố i QLDA ể liên tục tố ứng phó RR
Trang 231.5 Tình hình nghiên cứu về tăng CPXD trong các DAXD trên thế giới và ở Việt Nam
1.5.1 Tình hình nghiên cứu vấn đề tăng CPXD trong các DAXD trên thế gi i
Ngành CNXD ấ ọ ự
ể ề ị, KT-XH ệ ủ ố gia [18] Trong HTGT ợ xem là ố ủ ề ế M ệ ụ
ọ ầ ự ệ ể KT-XH ủ ỗ ố ự
và phá ể CSHTGT C ậ ế ả ấ ế trong các DAXD ế ([31] [22]) T ậ
ế ễ ệ ọ ể
C ể ị ấ ề ấ
ể [30] C ể ậ ầ ể CSHT ể CSHT ủ ọ ể CSHT ợ NT ể tra ế ầ [18]
T M C M ( [16]) ự ợ n ậ é “M
ấ ề RR ỏ ả ỗ ự ế V ệ ự ú ế ế ậ ” V ậ ể ợ ấ ả ụ ủ ự
ế ự ầ ậ ấ ả ồ ự ẵ ể ự ả
ả ấ ợ ú ế T ề
ề ụ ủ ự ả ấ ả ả ấ
ợ ầ ợ ự ú ế Đ ệ
Trang 24ủ ự ầ ể ự ủ ự T chi
ự ợ ứ ố
ế ệ ồ ự ; ế ự ậ ễ ợ ; ấ ị ; ỡ ế ự ệ
ủ ự ; ệ ố ự ẽ ế ấ ề ấ
ị ủ ố [23]
ậ , cho ế ế ấ ề ứ ứ
ấ ề CPXD trong các DAXD ấ ủ ọ ỉ ấ ề RR khác nhau C ể ệ ứ ầ ợ
t c xây dựng và g n xây dựng
Nh NT chi phí c xây dựng gồm: Quy mô dự
án i; Báo cáo chi tiết dự án ầ ủ về ngân sách và dự ầu; Chính sách thu hồ ất theo giá thị ng; Chi phí bảo vệ ng cao; Sự lựa chọn
củ ấn kém; và Kế ho ch quốc gia không linh ho t Nh NT chi phí GĐX gồm: Giá nguyên vật liệ ợt mức dự báo; Chi phí nhân công ; Sử dụ ng không hiệu quả; Thiết kế i; Sử i b sung thiết kế nhiều lần; Thiếu các nguồn lự ng có tay nghề cao; Quản lý hợ ồng và quản lý tranh chấp yếu kém; Tranh chấp hợ ồng theo khung pháp lý về các n i dung
hợ ồng kém; và Lựa chọn công nghệ/ thiết bị kém/ sai lầm [18]
Trải qua quá trình nhận d % ểm số tố ( Percentage of the maximum score - PM ) ối v i tất cả các NT b i các chuyên gia của CĐT T ấn và NTTC, Ashebir vcs (2017) [18] xếp h ng t ng thể 40 NT ợc thể hiện Phụ lục 1.1
M ứ ự ợ ự ệ Ấ Đ Swapnil vcs (2016) [32]
N ả ứ ậ NT CPXD trong các DAXD Ấ
Trang 25Ấ Đ Nhóm tác giả ậ ợc 85 phản hồi hợp lệ ể sử dụng cho phân tích kết quả Nghiên cứu của Swapnil (2016) [32] ỉ ra r ng, ba NT top ầu gây ra tình
tr ng ợt chi phí là: Giá cả nguyên vật liệu leo thang; Sự chậm trễ trong các ho t
ng theo kế ho ch; và Thiếu sự phối hợp gi a các bên liên quan trong dự án Ba NT này ĩ ọ ối v i tình tr ng ợt chi phí trong các DAXD Ấ Đ
B áp phân tích NT chính PCA, nghiên cứ ất 3 nhóm NT chính t 15 NT con : Sự kiểm soát củ CĐT/ QL A; QLDA và Sự kiểm soát của NTTC, việ ĩ ọng ối v i các bên liên quan tham gia vào các ho ng xây dựng Nghiên cứu ũ ề xuấ ể kh c phục ối v i 3 NT ầu sau khi thảo luận v i nhiều chuyên gia ho c nh i
có kinh nghiệm trong ĩ ực xây dựng Cụ thể ối v i NT “Giá cả nguyên vật liệu ” ứ ề xuất lo i bỏ ều khoản giá cả biế ng t tài liệu hợp ồng, vì hầu hết các chuyên gia có ý kiến cho r ng nguyên nhân chủ yếu của việ ợt chi phí là sự leo thang giá cả, nếu lo ều khoản này ra khỏi hồ i thầu ể có thể cứu dự án khỏi vấ ề ợt chi phí Đối v i NT “Sự chậm trễ trong các ho ng theo
kế ho ch” ứu ề nghị CĐT ốt nh ng yêu cầu của họ n
ầu, cần phải bố ũ ủ ự o nghiệp vụ quản lý cho
ể cải thiện/ kh c phục NT Đối v i NT “Thiếu sự phối hợp gi a các bên liên quan trong dự án” ứ ề xuất b sung m ợc gọi là
“ ố vấ ” ị i diện củ CĐT m giúp giảm khoảng cách thông tin gi a các bên liên quan trong dự án
Rajakumar (2016) [30] ấ ề ợt CPXD trong các ho ng xây
dự GTĐ Ấ Đ Tác giả chỉ ra r ng các ho ng xây dự GTĐ Ấ Đ bị
ả ng nhiều b i vấ ề ợt chi phí do nhiều NT khác nhau trong suốt chu trình
dự án B khảo sát BCH v 30 NT ợc chọn lọc t các nghiên cứu
ù ĩ ực, tác giả ử ế ệc t quan có liên quan của Chính phủ, NTTC, nhà thầu phụ, các kỹ ệ ng và TVGS V i kết quả ợc là 30 phản hồi hợp lệ, tác giả ử dụng kỹ thuật chỉ số quan trọ ối (Relative Importance Index – RII) và kỹ thuật giá trị trung bình (Mean Value – MV) ể tính toán xếp h ng các NT Tác giả ng kết luận
và khuyến nghị nh m kh c phụ 10 NT ợc xếp h ng cao nhất Phụ lục 1.3 thể hiện danh sách các NT gây ra tình tr theo Rajakumar (2016) [30]
Cantarelli vcs (2010) [20] ứu t ng quan về nh ng giải thích khác nhau
và sự g n kết lý thuyết của chúng ối v i vấ ề ợt chi phí trong các dự án HTGT
Trang 26có quy mô l n ợ ứ y Theo các tác giả thì nh ng giả ợc phân ra thành 4 lo i : ỹ thuật, kinh tế, tâm lý và chính trị Nh ng giải thích về m t chính trị ợc xem là nh ng giải thích chi phối nhấ ối v i vấ ề
ợt chi phí Lý thuyế i diệ (A T ) ợc xem là thú vị nhấ ối v i
nh ng giải thích về m t chính trị, và lý thuyết chiế (E T ) ũ ợc xem là có thể ối v i nh ng giải thích về m t chính trị Lý thuyế i diệ ợc xem là thú vị nhất vì nh T ứ nhất, nó khá cụ thể c biệt nó có thể giải quyết vấ ề ợt chi phí Thứ hai, m t nỗ lự ầu sử dụng lý thuyế ể hiểu vấn
ề ợ ợc thực hiệ ể chỉ ra sự liên quan của nó Và cuối cùng, lý thuyết này sử dụng nhiều nguyên t c, bao gồm chính trị, kinh tế và xã h i, làm cho lý thuyết
ầ ủ Nghiên cứ ng quan rất nhiều nghiên cứu v i ph m vi r ng (nghiên cứu hiệu quả của dự án) và nhiều nghiên cứu v i ph m vi hẹp (tậ c biệt vào vấ ề ợt chi phí) T ả ng hợ ợc nh ng giải thích cho các nguyên nhân, các lý thuyết trong nh ng giải thích ối v i vấ ề ợt chi phí lần
ợt ợc thể hiện Phụ lục 1.4 và Phụ lục 1.5 Và cuối cùng các tác giả ỉ ra các
lý thuyế ợc xem là thích hợp nhấ ể hỗ trợ nh ng giải thích cho vấ ề ợt chi phí ợc thể hiện Phụ lục 1.6
1.5.2 Tình hình nghiên cứu về vấ ề AX Việt Nam
ị : Sự ậ ễ ế ự ; T ế ự ; T ế ế; T ị ng và
ự ; K ả ; C ề ; N P ụ ụ 1.7 ể ệ
danh sách các NT ợ ị L L -Hoai vcs (2008) [27]
Trang 27Chau vcs (2017) [21] ị RR trong các DAXD ầ
V ệ N ể NTTC N ứ ử ụ BCH, ỏ ấ các chuyên
ệ các NTTC khác nhau ể ậ ệ
ế 51 NTRR ề ấ ự ế DAXD ầ
V ệ Nam Các NTRR ợ ị ố AGTĐ ồ các ự ỏ ự ử ụ ố NSNN ồ ố ợ
Kế ả ủ ứ ỉ ra xác ấ ụ ể ủ 51 NTRR
ố ố ủ ể ồ : RR ế NTTC; RR ế ự ; RR
ế CĐT; và RR ế ế ố C RR ự
ế AGTĐ V ệ N ũ ợ ị V ệ ị hình RR ự ế ể ú ự ệ ự ậ ế ợ NTRR
Lãm (2015) [13] ậ NT làm ậ ế ợ chi phí các AĐT V ệ N T ả ố ợ 113 NT ợ
ấ ; NT ; NT ề ợ ả ậ ệ
Trang 28ứ ả T ả ố ả ế ị
ề QL A ầ V ệ N ầ ả ế n
ậ ễ ợ ủ ự V ệ N ả ố
ể P ụ ụ 1.10 ể ệ NTRR ợ ị Lãm (2015) [13] Tuy nhiên, các NTRR chi phí trong các DAXD ố
ệ ầ AX ấ ứ ợ ự ệ ụ
ể ố ấ ề AX CTGT ệ AGTĐ
C 1 g ế ề ả ể ự ệ
ế ủ L ậ
Trang 29CHƯƠNG 2 NHẬN DẠNG CÁC NHÂN TỐ RỦI RO CHÍNH LÀM TĂNG CHI PHÍ XÂY DỰNG TRONG CÁC DỰ ÁN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VÀ QUAN ĐIỂM
ĐÁNH GIÁ CỦA CÁC N CÓ LI N QUAN ĐỐI VỚI CHÚNG
2.1 Qui trình nghiên cứu
Nghiên cứu này sử dụng qui trình thu thập d liệu b CH ợc thể hiện Hình
2.1 Trình tự thực hiện các bước theo qui trình, cụ thể như sau: (i) T ng quan các
NTRR t các tài liệu nghiên cứ c, t ậ ợc bảng danh sách các NT tiềm ầu; (ii) T danh sách các NT tiề ầu, tiến hành khảo sát lấy ý kiế ủ t ác ịnh ợc danh sách các NT ầu; (iii) T danh sách các NT ban ầu, tiến hành thiết kế BCH thử nghiệm; (iv) Thực hiện khảo sát thử nghiệm v i danh sách các NT
ầu, thu thập d liệ ánh giá kết quả khảo sát thử nghiệm; (v) T kết quả khảo sát thử nghiệm, tiế ỉnh sử ể thiết kế BCH chính thức phục vụ c khả i trà; (vi) Tiến hành khả i trà, thu thập, phân tích ết quả
2.2 Các bước thực hiện nghiên cứu
2.2.1 Tổng quan các NTRR từ tài liệu nghiên cứu tr c
ứ ủ Lãm (2015) [13] T các NT này ứ ự
ọ ợ 41 NT Đ ả NT ề ầ ể ị NTRR CPX AGTĐ V ệ N ợ ể ệ P ụ ụ 2.1
Trang 30Hình 2.1 Quy trình nghiên cứu chỉnh sửa theo Nguyễn Văn C u (2016) [7] 2.2.2 Xác định danh sách các NT an đầu từ kết quả khảo sát chuyên gia
T 41 NT ầ ợ ệ ứ ù
ĩ ự ứ ế ự ệ ả ấ ế h ủ quan QLNN ụ ể : TW; S GTVT S KHĐT T ỉ ; QL A ị ; NTTC; ị T ấ KSTK TVGS T ấ QL A;
ứ / ả V ả ấ ủ RR NTRR ũ
ề ệ ả N NTRR ể ấ ệ NTRR ồ ể ấ Ở ề ệ V ệ N ụ ể ĩ
ự ự DAGTĐ ả ấ ẽ
ể ế ề ệ KT-XH ự n, KH-CN ị
ụ … V ệ N ố Đ ù ủ ĩ ự ự DAGTĐ ũ ĩ ự ự
Các DAGTĐ 5 ể ụ ể ồ : (i) C ự ố ợ
ệ ồ ố ầ ; ( ) C ự ề ự
ế ụ ự ế X CT qua n ề ù ề ị ự ế ề khác nhau; (iii) C ề h khác nhau ề công trình thoát n ỏ ầ ác công trình ATGT, các công ụ
Mục tiêu Xác định các NTRR làm tăng CPXD các DAGTĐB
Bảng danh sách các NT tiề ầu t t ng quan các nghiên cứu c
Bảng NT ầu t kết quả khảo sát ý kiến giá của các chuyên gia
Khảo sát thử nghiệm, phân tích và giá kết quả
Phân tích, ánh giá kết quả BCH thử nghiệm
Thiết kế BCH chính thức t kết quả khảo sát thử nghiệm
Đ t yêu cầu
K t yêu cầu
Đ ều chỉnh Thiết kế BCH thử nghiệm t danh sách các NT ầu
Khả i trà, thu thập d liệu, phân tích và h giá kết quả
Trang 31ụ AGTĐ ầ ự ủ ấ ề ị; ( ) T ự ệ
ự ề ệ ậ ị ấ n và KT-XH ủ ự V ậ ề NTRR trong các DAGTĐ RR ế ị ệ KSTK,
NT Sự ủ ủ ồ ị C ề ù GPM
Trang 32ế ể ; ( ) T ủ N ế ủ
CH ả ử ệ ợ ể ệ P ụ ụ 2.3
Mụ ủ ả ử ệ ế ụ ậ NT ( ế ) XSXR MĐNT ủ NT T ứ ẽ ị ỉ
Trang 33ệ ế ể ử ụ
ệ ả ậ ệ ụ ụ ứ Số ợ ả E- 33 ( ỉ 29 ế ợ ệ)
Kế ả có 55 p ả ồ 20 S ọ ọ ế ả thì
ợ 48 ả ồ ợ ệ ể é ế ả T ả
K ả ử ệ ợ ể ệ Hình 2.7, 2.8, 2.9 và 2.10
Trang 34Hình 2.7 Số năm kin ng iệm Hình 2.8 Vị trí trong tổ chức
Hình 2.9 Tr n độ Hình 2.10 Vai trò trong dự án
T 48 ế ả ả ồ hợ ệ (N=48) ứ ế ử ụ ỹ ậ ị trung bình (MV – Mean Value) theo Rajakumar (2016) [30], ể ể ố ề XSXR MĐNT ủ NT ủ G ị MV ợ ị
ế CĐT ( ồ 4 NT); (iv) Nhóm các NTRR ế ả ự ( ồ 6 NT); ( ) N NTRR ế ( ồ 5 NT); (vi) Nhóm các NTRR
ế ( ồ 5 NT) H 2.10 ể ệ
ự CH ả chính ứ P ụ ụ 2.5 ể ệ n BCH ả sát chính ứ
Trang 35Hình 2.11 Tóm tắt quá trình xây dựng BCH khảo sát chính thức
2.2.6 Xác định số l ợng mẫu tối thiểu cần thu thập
n
'1'
Bảng danh sách 41 NT tiề ầu t t ng quan các nghiên cứu c
Thông qua kết quả giá của 26 chuyên gia có kinh nghiệm h n 10 n m lo i ợc 2 NT, còn l i 39 NT
Thông qua 48 phản hồi hợp lệ v i kinh nghiệm của i trả l i trên 5 n m lo i 5NT và b sung 2 NT Thiết kế BCH chính thức v i 36 NT Thiết kế BCH thử nghiệm v i 39 NT
Khả i trà, thu thập d liệu, phân tích và h giá kết quả
(2.2)
Trang 36Bảng 2.1 Số l ợng mẫu và biến trong các nghiên cứu tr c
Trang 372.3 Ph n t ch d iệu sau khi chọn lọc
2.3.1 Đán giá độ tin cậy của BCH
ỏ ố 0.6 ứ ỏ ủ ề ệ
Kế ả ể ệ ố C ‟ Alpha ợ ể ệ ả 2.2 Kế ả ế
ề ệ ệ ố C ‟ A ợ ể ệ P ụ ụ 2.6
Bảng 2.2 Kết quả kiểm định hệ số Cron ac ’s Alp a
Xác suất xảy ra Mứ nghiêm trọng
Trang 38
Hình 2.14 Vai trò trong tổ chức Hình 2.15 Tr n độ học vấn
Về ố ệ ủ ả ồ ể ệ Hình 2.12 ấ
ả ệ 5 ế 15 ế ố (79.1%) Thậ ậ CSHTGT ợ ầ 2000 V ậ ũ ũ
D liệu thu thập sau khi chọn lọ ợc xử lý thông qua 3 chỉ số sau [27]:
- Chỉ số F.I: chỉ số này thể hiện tần suất xuất hiện của các NT ợt chi phí,
ợc tính theo công thức: ∑ (2.4)
o đ : ằng số thể hiện trọng số đ ợc gán cho mỗi câu trả lờ ( d o động từ 1
ơ ứng v i không xảy đến 5 ơ ứng v i luôn luôn xảy ra); n là t n suất của mỗi trả lời; N là t ng số phản hồi
- Chỉ số S.I: Chỉ số này thể hiệ MĐNT của NT ợt chi phí, ợc tính theo công thức: ∑ (2.5)
o đ : b là hằng số thể hiện trọng số đ ợc gán cho mỗi phản hồ ( d o động từ 1
ơ ứng v i không nghiêm trọ đến 5 ơ ứng v i cực kỳ nghiêm trọng); n là t n suất của mỗi phản hồi; N là t ng số phản hồi
- Chỉ số IMP.I: Chỉ số này thể hiện t ng quan về NT dựa trên cả hai chỉ số XSXR
MĐNT của chúng, ợc tính theo công thức: IMP.I = F.I x S.I (2.6) 2.3.3.2 Xếp hạng các NTRR theo chỉ số F.I
C ứ ỉ ố F.I ợ ứ (2.4) ể ế NTRR theo XSXR NTRR ị ỉ ố F.I càng cao thì NTRR XSXR ề , và
ú ẽ ợ ế ầ
Trang 39T ự ể é ể ủ ả ố ệ công tác ố MĐNT ủ NTRR ỉ ố S.I ợ é theo ể
ủ 3 ố ệ Kế ả ế NTRR ự ỉ ố S.I ể 3 ố ệ công tác ợ ể ệ ả 2.6
2.3.3.4 Xếp hạng các NTRR theo chỉ số IMP.I
C ứ ỉ ố IMP.I ợ ứ (2.6) ể ế NTRR theo MĐQT ả ề XSXR MĐNT NTRR ị ỉ ố IMP.I NTRR
ệ ợ ể ệ ả 2.8
Trang 40Bảng 2.3 Kết quả xếp hạng các NTRR theo chỉ số F.I t eo quan điểm tổng thể v quan điểm của từng bên liên quan
F.I Xế F.I Xế F.I Xế F.I Xế
Chậm trễ trong công tác nghiệm thu thanh toán cho NTTC 0.576 13 0.560 20 0.574 11 0.600 7
N ực máy móc thiết bị của NTTC ảm bảo 0.572 14 0.573 15 0.571 14 0.574 15
C ấu t chức và công tác quản lý hiệ ng của NTTC kém 0.572 14 0.609 6 0.559 17 0.569 16