1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nghiên cứu nâng cao năng lực quản lý chất lượng công trình xây dựng giao thông tại ban quản lý dự án hạ tầng tỉnh bình định

80 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 4,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hệ thốn quản nhà nước về chất ượn chung - Hệ thốn quản chất ượn của doanh n hiệp trực tiếp Hệ thốn quản chất ượn của Nhà nước ta hiện nay được thực hiện thốn nhất từ trun ươn cho đến c

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT

Đà Nẵng, Năm 2018

Trang 2

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông

Mã số: 60.58.02.05

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT

Người hướng dẫn khoa học: TS TRẦN ĐÌNH QUẢNG

Đà Nẵng, Năm 2018

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác

Tác giả luận văn

Trần Đình Chung

Trang 4

MỤC LỤC

LỜI CAM ĐOAN i

MỤC LỤC ii

TÓM TẮT v

DANH MỤC CÁC BẢNG vi

DANH MỤC HÌNH V , ĐỒ THỊ vii

MỞ ĐẦU 1

1 Tính cấp thiết của đề tài 1

2 M c ti u n hi n c u 2

3 Đối tượn n hi n c u 2

4 Phạm vi n hi n c u 2

5 Phươn pháp n hi n c u 2

CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG - GIAI ĐOẠN THI CÔNG 4

1.1 Một số hái niệm hái niệm cơ ản tron quản chất ượn c n tr nh giao thông 4

1.1.1 Khái niệm về chất ượn 4

1.1.2 Chất ượn c n tr nh iao th n 5

1.1.3 Các iai đoạn tron đầu tư 5

1.1.4 Nhận dạn và đặc điểm iai đoạn thi c n 6

1.2 Hệ thốn quản chất ượn 7

1.2.1 Chủ thể và đối tác hoạt độn tron iai đoạn thi c n c n tr nh iao thông 8

1.2.2 Các văn ản pháp quy tron quản chất ươn c n tr nh iao th n : 11

1.3 Hoạt độn quản c n tr nh xây dựn ở iai đoạn thi c n tr n các công trình iao th n ở nước ta hiện nay và tỉnh B nh Định nói ri n 13

1.3.1 Quản nhà nước về chất ượn c n tr nh 13

1.3.2 Về thực hiện quản chất ượn c n tr nh ở iai đoạn thi c n iao th n hiện nay 15

1.4 Các nhân tố cấu thành tron hoạt độn quản chất ượn c n tr nh xây dựn ở iai đoạn thi c n 20

1.4.1 Quản tiến độ thi c n xây dựn c n tr nh 20

1.4.2 Quản hối ượn thi c n xây dựn c n tr nh 20

1.4.3 Quản chi phí thi c n xây dựn c n tr nh 20

1.4.4 Quản an toàn và m i trườn 20

Trang 5

1.4.5 Quản hoạt độn iám sát và iểm tra 21

1.5 Một số phươn pháp và m h nh quản chất ượn 21

1.5.1 Kiểm tra chất ượn (Inspection) 21

1.5.2 Kiểm soát chất ượn – QC (Quality Control) 21

1.5.3 Đảm ảo chất ượn QA (Qua ity Assurance) 22

1.5.4 Kiểm soát chất ượn toàn diện – TQC (Total Quality Control) 22

1.5.5 Quản chất ượn toàn diện (Tota Quality Management) 23

1.5.6 Quản chất ượn theo ISO 24

1.6 Kết uận chươn 1 25

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TẠI BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG TỈNH BÌNH ĐỊNH (GIAI ĐOẠN THI CÔNG) 27

2.1 Khái quát về cơ cấu tổ ch c và hoạt độn của Ban quản dự án hạ tần 27

2.1.1 T n đơn vị 27

2.1.2 Ch c năn , nhiệm v của đơn vị 27

2.1.3 Cơ cấu tổ ch c đơn vị 27

2.1.4 Nhữn thuận ợi, hó hăn 28

2.2 T nh h nh thực tế c n tác quản chất ượn dự án xây dựn c n tr nh iao th n tại Ban Quản dự án hạ tần tỉnh B nh Định 28

2.2.1 Giới thiệu hái quát về một số dự án phát sinh hối ượn do thiết ế 28

2.2.3 Nhữn t nh h nh thực tế đã được thực hiện tại Nhà thầu 30

2.2.4 Nhận xét và đánh iá chun về quản chất ượn 30

2.3 Phân tích và đánh iá quản chất ượn c n tr nh iao th n theo ISO 31

2.3.1 Quy tr nh xây dựn c n tr nh iao th n 31

2.3.2 Quản chất ượn thi c n theo nội dun hoạt độn 33

2.3.3 Quản chất ượn thi c n xét qua yếu tố ựa chọn Nhà thầu 37

2.3.4 Quản chất ượn thi c n xét từ hoạt độn iám sát thi c n 37

2.4 Tổn hợp đánh iá các tồn tại cơ ản tron quản xây dựn c n tr nh iao th n ở iai đoạn thi c n 38

2.4.1 Về yếu tố ỹ thuật tron thi c n 38

2.4.2 Về tổ ch c nhân sự tron thi c n 38

2.4.3 Về tuân thủ Quy tr nh quy phạm tron thi c n 39

2.4.4 Về iám sát và quản lý trong thi công 41

2.5 Kết uận chươn 2 41

Trang 6

CHƯƠNG 3 XÂY DỰNG MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TẠI BAN QUẢN

LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG TỈNH BÌNH ĐỊNH (GIAI ĐOẠN THI CÔNG) 42

3.1 Các định hướn hoạt độn Quản dự án c n tr nh iao th n tr n địa àn tỉnh B nh Định 42

3.2 N uy n tắc – Quan điểm và căn c xây dựn iải pháp 43

3.2.1 N uy n tắc 43

3.2.2 Ti u chí quan điểm chất ượn tron thi c n 43

3.2.3.Căn c 43

3.3 Các nhóm iải pháp được đề xuất c thể thực hiện đối với iai đoạn thi c n 43

3.3.1 Nhóm iải pháp i n quan Đấu thầu và thực hiện 43

3.3.2 Nhóm iải pháp thực hiện xây dựn c n tr nh iao th n 47

3.3.3 Nhóm iải pháp về thể chế chính sách 50

3.4 Khẳn định tính hả thi của các iải pháp để nân cao hiệu quả hoạt độn Quản chất ượn thi c n c n tr nh iao th n 51

3.5 Đề xuất iến n hị 52

K T LUẬN VÀ KI N NGHỊ 54

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 56 QUY T ĐỊNH GIAO ĐỀ TÀI LUẬN VĂN (BẢN SAO)

Trang 7

Chuy n n ành: Xây dựn c n tr nh iao th n

Mã số: 60.58.02.05, Khóa:2015 – 2018, Trườn Đại học Bách hoa-ĐHĐN

Tóm tắt: C n tr nh iao th n à sản phẩm hàn hóa thuộc n ành Giao th n vận tải Hàn

năm c n tr nh iao th n được đầu tư vốn có tỷ trọn tươn đối ớn tron nền inh tế quốc dân từ nhiều n uồn vốn hác nhau nhằm đáp n cho nhu cầu phát triển inh tế - Xã hội V vậy chất ượn

c n tr nh iao th n à vấn đề cần được hết s c quan tâm, nó tác độn trực tiếp đến sự phát triển ền vữn và hiệu quả inh tế của hạ tần iao th n , ảnh hưởn đến đời sốn sinh hoạt của con n ười cũn như của xã hội

Tron uận văn này sẽ đi sâu phân tích đánh iá và c n tác quản chất ượn c n tr nh và

phần nào đón óp vào việc nân cao chất ượn thi c n c n tr nh iao th n

Từ khóa: Nân cao quản chất ượn iao th n ; Quản chất ượn c n tr nh

RESEARCH FOR IMPROVEMENT OF QUALITY MANAGEMENT OF TRAFFIC CONSTRUCTION PROJECTS IN BINH DINH PROVINCIAL INFRASTRUCTURE

MANAGEMENT BOARD

Abstract: Traffic works are commodity products of the transportation sector Annually, traffic works

are invested in capital with relatively large proportion in the national economy from various sources of capital to meet the demand for socio-economic development Therefore, the quality of traffic works is

a matter of great concern, which directly affects the sustainable development and economic efficiency

of the transport infrastructure, affecting the human life as well as of society

In this thesis, we will analyze and evaluate the quality of works and contribute to improving the quality of construction works

Key words: Improve traffic quality management; Construction-quality management

Trang 9

DANH MỤC HÌNH V , ĐỒ THỊ

Số hiệu

1.2 Sơ đồ hệ thốn thành phần quản chất ượn c n tr nh iao

1.3 Sơ đồ mối quan hệ iữa các chủ thể ở iai đoạn thi c n 10 1.4 Sự cố mất an toàn tron quá tr nh ao ắp cầu vượt Chợ Đệm 19 1.5 M h nh quản theo quá tr nh của hệ thốn 24 2.1 Biểu đồ tỷ ệ tăn chi phí c n tr nh do ỗi hảo sát thiết ế 30 2.2 Sơ đồ vòn đời dự án xây dựn c n tr nh đườn ộ 32

2.4 Sơ đồ m h nh quản chất ượn ở các đội thi c n 35 3.1 Sơ đồ mối quan hệ và quá tr nh thực hiện quản chất ượn

3.2 M h nh hệ thốn quản nhà nước về văn ản pháp quy 50

Trang 10

MỞ ĐẦU

1 Tính cấp thiết của đề tài

Công trình giao thông à sản phẩm hàn hóa thuộc n ành Giao th n vận tải Hàn năm c n tr nh giao thông được đầu tư vốn có tỷ trọn tươn đối ớn tron nền inh tế quốc dân từ nhiều n uồn vốn hác nhau nhằm đáp n cho nhu cầu phát triển

inh tế - Xã hội V vậy chất lƣợng công trình giao thông à vấn đề cần được hết s c

quan tâm, nó tác độn trực tiếp đến sự phát triển ền vữn và hiệu quả inh tế của hạ tần iao th n , ảnh hưởn đến đời sốn sinh hoạt của con n ười cũn như của xã hội

Tron nhữn năm qua c n tác quản chất ượn c n tr nh giao thông có ước phát triển nhanh chón , với sự tăn nhanh về số ượn cũn như tr nh độ của đội

n ũ cán ộ quản Sự ớn mạnh của đội n ũ c n nhân ỹ thuật cùn với việc sử

d n thiết ị c n n hệ mới hiện đại và vật iệu chất ượn cao à đặc điểm về chất ượn hoạt độn tron các c n tr nh giao thông hiện nay

Về mặt quản nhà nước hành an pháp như các văn ản pháp quy, các chính sách và các t u chuẩn ỹ thuật n ày càn được ổ sun hoàn chỉnh V vậy đã

óp phần xây dựn nh ều c n tr nh đườn ộ đ p, có chất ượn , óp phần quan trọn vào tăn trưởn và phát tr ển nền nh tế quốc dân, ph c v tốt cho ợ ích dân sinh xã hội từ đ thị đến miền núi

Tuy nh n, n cạnh nhữn ết quả đã đạt được cũn còn h n ít nhữn

c n tr nh đườn ộ có chất ượn ém, h n đáp n các y u cầu sử d n , ây tốn

ém thiệt hại về vật chất và con n ười Ví d : Quốc ộ 1A (Đoạn Pháp Vân – Cầu Giẽ), Hầm Văn Thánh 2 (Thành phố Hồ Chí Minh), Quốc ộ 37 (Tránh thành phố Huế), Hầm Thủ Thi m Hay như, nhữn c n tr nh đan tron quá tr nh thi c n đã

để xảy ra các sự cố, xuốn cấp ém chất ượn phải phá đi àm ại xử rất tốn ém như đườn N uyễn Hữu Cảnh (Thành phố Hồ Chí Minh), các đốt cốn n ầm vượt

s n Đồn Nai, sự cố sập cầu dẫn cầu Cần Thơ

Hình ảnh sụp cầu dẫn Cần Thơ và quốc lộ 1A bị xuống cấp

Trang 11

Có thể nói chất ượn ở mỗi c n tr nh giao thông h n đảm ảo à do nhiều nhữn n uy n nhân hác nhau, có thể thuộc về một hâu nào đó nằm tron chuỗ hoạt độn xây dựn c n tr nh ao ồm từ quy hoạch, soạn thảo dự án, th ết ế th c n hoàn th ện đưa c n tr nh vào quản ha thác tron đó ể cả trách nh ệm của c n tác thẩm tra, thẩm định Để đ t m n uy n nhân ây ra phả xem xét, phân tích c thể từn iai đoạn và cả quá tr nh

Tron chuỗi hoạt độn xây dựn c n tr nh giao thông, thi công à iai đoạn

ph c tạp nhất ảnh hưởn trực tiếp và nhiều nhất đến chất ượn c n tr nh Vậy nhữn

yếu tố nào liên quan đến quản lý chất lượng công trình giao thông ở giai đoạn thi công ? Có thể khắc phục bằng cách nào ? Để iải đáp câu hỏi này tác iả uận văn đặt

+ Phân tích xem xét hoạt độn của các phòn thí n h ệm LAS – XD, VILAS

h ện nay vớ v ệc ểm tra đánh á chất ượn ph c v a đoạn th c n

Từ nhữn nội dun đặt ra n u tr n tác iả muốn tiếp cận sâu hơn về c n tác

quản chất ượn và phần nào đón óp vào việc nâng cao chất ượn thi c n c n

trình giao thông Th n qua thực hiện đề tài uận văn “ Nghıên cứu nâng cao năng lực quản lý chất lượng công trình xây dựng giao thông tại Ban Quản lý dự án hạ tầng tỉnh Bình Định”

2 Mục t êu ngh ên cứu

Nhằm xem xét àm r nhữn vấn đề cơ ản n quan đến c n tác quản chất ượn công trình, đặc ệt à ở a đoạn th c n

3 Đối tượng nghiên cứu

- Nhân ực tham ia thi c n c n tr nh giao thông

- C n việc phải thực hiện tron iai đoạn thi c n c n trình giao thông

- Tran ị ỹ thuật – c n n hệ tron thi c n c n tr nh giao thông

- Hoạt độn quản ở iai đoạn thi c n c n tr nh giao thông

4 Phạm vi nghiên cứu

- C n tác quản chất ượn c n tr nh giao thông ở iai đoạn thi c n

- Các c n tr nh xây dựn giao thông thuộc địa àn tỉnh B nh Định

5 Phương pháp nghiên cứu

- Xây dựn sơ đồ tư duy :

Trang 12

Xác định tồn tại và n uy n nhan nhân

Trang 13

1.1.1 Khái niệm về chất lượng

Chất lượng à một hái niệm rộn được áp d n cho tất cả các ĩnh vực tron

đời sốn và sản xuất, do đó chất ượn cũn à một hái niệm h n tránh hỏi tranh uận

Tùy theo đối tượn sử d n , mà phạm trù chất lượng có n hĩa hác nhau Từ lâu chất lượng được m tả các thuộc tính như: Đ p, tốt, ền, tươi V thế chất lượng

vừa à hái niệm c thể nhưn cũn à hái niệm rất trừu tượn Cái mà t i cho à đạt

chất lượng th có thể ại h n thỏa mãn đối với n ười hác V vậy có thể thấy r

quan niệm về chất ượn à vấn đề th a m n yêu cầu đ t ra, mà yêu cầu đ t ra ở m c

nào? u cầu như thế nào th tùy thuộc vào phía đối tác (có thể à hách hàn , có thể

à chủ đầu tư dự án ) N ười sản xuất hàn hóa coi chất ượn à điều họ phải àm để đáp n các quy định và y u cầu do hách hàn đặt ra, để được hách hàn chấp nhận Chất ượn được so sánh với chất ượn của đối thủ cạnh tranh và đi èm theo các chi phí, iá cả N ay cả con n ười có nền văn hóa hác nhau th cách hiểu của họ về chất

ượn và đảm ảo chất ượn cũn hác nhau Mặt hác cũn n n hiểu êu cầu đ t

ra h n đơn thuần à nhữn thuộc tính của sản phẩm Ví d như hách hàn từ chối

sản phẩm v do m i trườn hoặc đạo đ c Vài nội dun phân tích tr n đây để nói

rằn chất lượng à một phạm trù rộn , thể hiện thuộc tính của sản phẩm được n u ra

hay còn tiềm ẩn Để có được hái niệm tổn quát nhất sử d n chun cho các n ành các ĩnh vực, tổ ch c Quốc tế về ti u chuẩn hóa [ISO] đã định n hĩa về chất ượn

trong ISO 9001:2008 [2] như sau: Chất lượng là tập hợp các đặc tính của một thực thể, tạo cho thực thể đó có khả năng thoả mãn những nhu cầu đã được công bố hoặc còn tiềm ẩn

Theo hái niệm này chất lượng à tập hợp các đặc tính có tron thực thể (đối

tượn xét) được n u ra theo y u cầu Như vậy đặc tính được thể hiện ở rất nhiều hía cạnh: S c ền, tuổi thọ, mỹ quan, màu sắc, h nh dạn Nhữn đặc tính này nằm tron hun và nội dun y u cầu được đặt ra đã c n ố hay còn tiềm ẩn Chún ta hiểu Tiềm ẩn có thể à yếu tố nằm n oài phạm trù như tr n n u ra: Đạo đ c, m i trườn , hoặc tiềm ẩn à nhữn cái chưa nh n thấy hoặc h n nh n thấy như: Vi huẩn

Trang 14

E co i tron ánh n ọt, iến đổi hí hậu ất thườn àm thay đổi chất ượn c n

tr nh

1.1.2 Chất lượng công trình giao thông

Vậy th chất ượn c n tr nh giao thông à ? Thật hó trả ời nhưn chún ta cũn cần àm r Nội dun của vấn đề này chún t i sẽ đề cập trả ời ở chươn 2

* Hệ thống chất lƣợng là tập hợp các thành phần chất lượng

Hệ thốn chất ượn được sử d n tron quản chất ượn sản phẩm được đặt

ra

* Chính sách chất lƣợng: Chính sách chất lượng của một tổ chức là ý đồ và

định hướng chung về chất lượng do l nh đạo cao nhất của tổ chức đề ra

N hĩa à mỗi một tổ ch c đều có chính sách chất ượn ri n phù hợp với điều iện, định hướn phát triển của tổ ch c đó, được tập thể tổ ch c xây dựn và do ãnh đạo cao nhất ra quyết định

* Công trình giao thông bao gồm đư ng bộ, cầu, phà, hầm và các công trình

tổ chức điều khiển giao thông

1.1.3 Các giai đoạn trong đầu tư

Đặc tính của c n tr nh giao thông vừa à đặc tính chun của c n tr nh đườn

ộ vừa à đặc tính ri n của các c n tr nh và yếu tố thành phần R ràn , c n tr nh

giao thông à một hệ thống, nói chất ượn của c n tr nh giao thông à nói chất ượn

của một hệ thốn các c n tr nh và hạn m c c n tr nh Tuy nhi n mỗi hạn m c

c n tr nh ại có đặc thù về chất ượn V vậy iểm soát đánh iá chất ượn giao

thông h n chỉ đánh iá một hệ thống mà còn à iểm soát và đánh iá hạng mục

tron hệ thốn Như chún ta đã iết quá tr nh để có sản phẩm c n tr nh giao thông à quá tr nh của một dự án đầu tư ao ồm: Chuẩn ị đầu tư, thực hiện đầu tư và ết thúc đầu tư đưa c n tr nh giao thông vào vận hành hai thác Nếu quá tr nh này được nh n nhận từ các hoạt độn đặc thù th ao ồm: Soạn thảo dự án, thiết ế ỹ thuật dự án, thi c n xây dựn dự án và quản vận hành dự án Như vậy n hi n c u chất ượn

dự án theo quá tr nh cũn rất rộn và ph c tạp Tron luận văn này tác giả nhấn vào

xem x t quản lý chất lượng công trình giao thông ở giai đoạn thi công công trình

* Quản l chất lƣợng: Ti u chuẩn TCVN 5814: 1994 “ Quản lý chất lượng và đảm

bảo chất lượng Thuật ngữ và định nghĩa ” : “ Quản lý chất lượng là tập hợp những hoạt động của chức năng quản lý chung, xác định chính sách chất lượng, mục đích, trách nhiệm và thực hiện ch ng thông qua các biện pháp như lập kế hoạch chất lượng, kiểm soát chất lượng”

Trang 15

ISO 9001:2008 [2] th định n hĩa: “ Quản lý chất lượng là tập hợp các hoạt

động có chức năng quản lý chung nhằm xác định và thực hiện chính sách chất lượng”

Từ 2 định n hĩa tr n đây các tác iả m tả quản chất ượn ao ồm 3 quá tr nh và được tác iả uận văn c thể ở h nh 1.1

Như vậy 3 quá tr nh này cũn à 3 nội dun tổn quát mà tron c n tác quản chất ượn h n ỏ sót Triển hai nội dun này được thể hiện tron hệ thốn quản chất ượn

Hình 1.1 Sơ đồ khung quản lý chất lượng dự án

1.1.4 Nhận dạng và đặc điểm giai đoạn thi công

* Lập kế hoạch chất lƣợng: Là quá tr nh của việc xác định các y u cầu về chất

ượn , ti u chuẩn cho c n tr nh xây dựn iao th n và các tài iệu hướn dẫn àm thế nào để dự án thực hiện phù hợp, n hĩa à úc nào phải àm cái và àm như thế nào để đạt y u cầu chất ượn

* Đảm bảo chất lƣợng: Là quá tr nh iểm tra các y u cầu về chất ượn và ết

quả từ hệ thốn iểm soát chất ượn để đảm ảo ti u chuẩn chất ượn phù hợp

* Kiểm soát chất lƣợng: Là quá tr nh theo d i và hi ại ết quả thực hiện các

hoạt độn chất ượn đẻ đánh iá hiệu suất và đề xuất nhữn thay đổi cần thiết

*Trong giai đoạn thi công, hiệu quả công tác quản l chất lƣợng thể hiện ở những góc độ sau :

- Chất ượn của iện pháp thi c n

- Chất ượn của vật tư, thiết ị sử d n và ắp đặt vào c n tr nh

QUẢN LÝ CHẤT LƢỢNG DỰ ÁN

K HOẠCH

CHẤT LƢỢNG

BẢO ĐẢM CHẤT LƢỢNG

KIỂM SOÁT CHẤT LƢỢNG

Ch n minh được đầy đủ m c cần thiết thỏa mãn y u cầu về chất ượn

Là nhữn hoạt độn để xác nhận đặc tính của đối tượn đạt hay

h n đạt y u cầu về chất ượn

Trang 16

- Tiến độ thi c n phải được đảm ảo theo đún các y u cầu của Hồ sơ thiết

ế ản vẽ thi c n được duyệt

- Lực ượn ao độn và máy móc thiết ị thi c n tại từn hâu c n tác phải đún theo y u cầu của Hồ sơ mời thầu và của Dự án

- Chất ượn của từn hối ượn c n tác hoàn thành theo Hồ sơ thiết ế ản

vẽ thi c n được duyệt

1.2 Hệ thống quản l chất lƣợng

Hệ thống quản l chất lƣợng là cơ cấu tổ chức, trách nhiệm, thủ tục, quá trình

và nguồn lực cần thiết để thực hiện quản lý chất lượng

Để iết r hơn và iải thích th m cho hái niệm tr n th hệ thốn quản chất ượn ao ồm các thành phần để định hướn và iểm soát một tổ ch c về chất ượn (cơ cấu tổ ch c, quá tr nh, thủ t c, n uồn ực cho quản chất ượn )

N uồn ực mà hệ thốn chất ượn đề cập đến à:

- N uồn ực nhân tài và ỹ thuật chuy n m n

- Thiết ị và phươn pháp hảo sát thiết ế

- Hệ thốn quản nhà nước về chất ượn (chung)

- Hệ thốn quản chất ượn của doanh n hiệp (trực tiếp)

Hệ thốn quản chất ượn của Nhà nước ta hiện nay được thực hiện thốn nhất từ trun ươn cho đến các cơ sở Tuy nhi n tron mỗi n ành, mỗi ĩnh vực đều có các tính chất và đặc thù ri n , nhưn sản phẩm cuối cùn phải có chất ượn thỏa mãn các y u cầu của chủ đầu tư đặt ra

Hệ thốn quản nhà nước về chất ượn có hành an pháp đó à các văn

ản uật, n hị định, các quy tr nh quy phạm của các ộ chuy n n ành như Bộ Xây dựn , Bộ Giao th n vận tải, Bộ N n n hiệp&PTNT Tron hệ thốn quản nhà nước về chất ượn c n tr nh ở các ộ đều có các cơ quan quản về chất ượn , đó

à các c c iám định và quản chất ượn c n tr nh, Ban quản các dự án (Thay mặt Chủ đầu tư)

Cơ quan thườn trực thay mặt Chính phủ iám sát, quản các dự án ớn trọn điểm quan trọn là Hội đồn n hiệm thu Nhà nước

Quản chất ượn c n tr nh từ trun ươn đến cơ sở được tạo thành hệ thốn

Trang 17

thốn nhất có đủ các c n c để thực hiện quản chất ượn c n tr nh

Hệ thốn quản chất ượn c n tr nh của địa phươn ao ồm hệ thốn các văn ản uật, các N hị định của nhà nước, các Quy tr nh quy phạm chuy n n ành cũn như hệ thốn quản của trun ươn đối với địa phươn tr n cơ sở phân cấp quản của nhà nước tạo thành hành an pháp cho địa phươn thực hiện theo thể thốn nhất, quy m phù hợp với điều iện thực tế của từn địa phươn

Sự phân cấp của quản nhà nước về chất ượn c n tr nh xây dựn ở

cấp nhà nước, được iao cho Bộ Xây dựn thay mặt Chính phủ thốn nhất về quản chất ượn c n tr nh tron phạm vi cả nước, n cạnh đó còn có các ộ chuyên ngành quản theo chuy n n ành của m nh Ở địa phươn quản nhà nước về chất ượn

c n tr nh xây dựn tron phạm vi địa iới hành chính do tỉnh (Thành phố) quản theo Điều 54 N hị định số: 46/2015/NĐ-CP) n ày 12/5/2015 của Chính phủ [13] Quản nhà nước về chất ượn c n tr nh ồm 4 nội dun chủ yếu:

- Thiết ập và tham ia thiết ập hệ thốn văn ản quy phạm pháp uật

- Tổ ch c phổ iến, hướn dẫn các thành phần tham gia thực hiện theo

văn ản quy phạm pháp uật

- Tổ ch c iểm tra iám sát các thành phần tham ia thực hiện c n tác quản chất ượn c n tr nh xây dựn theo pháp uật

- Tổn ết đánh iá t nh h nh, hoàn thiện văn ản pháp uật

Hệ thốn quản chất ượn của doanh n hiệp à các ộ phận và con n ười hoạt độn theo n uy n tắc chun và n uy n tắc ri n của từn đơn vị tư vấn thiết ế, tư vấn iám sát đến nhà thầu thi c n

Nhƣ vậy: Quản chất ượn của các doanh n hiệp chịu sự quản nhà nước

về chất ượn c n tr nh và chịu sự quy định quản chất ượn của Chủ đầu tư Giữa

2 hệ thốn i n quan mật thiết với nhau một cách chặt chẽ và có điều iện ràn uộc

1.2.1 Chủ thể và đối tác hoạt động trong giai đoạn thi công công trình giao thông

Ở iai đoạn thi c n công trình giao thông thành phần c n tác quản được thể hiện tr n h nh 1.2 Để thực hiện tốt các nội dun này các chủ thể đồn thời trực tiếp tham ia quản chất ượn à: Chủ đầu tư, tổ ch c tư vấn (giám sát, thiết ế, hảo sát, thẩm định), Nhà thầu xây ắp, N ười dân

1.2.1.1 Chủ đầu tư gọi tắt là Ban quản lý dự án (Ban QLDA)

Thay mặt đơn vị chủ quản để quản đầu tư các dự án xây dựn đườn ộ ở trun ươn và địa phươn theo sự phân cấp Ban quản dự án có trách nhiệm quản

về vốn, chất ượn c n tr nh, tiến độ thi c n và hiệu quả của dự án tron hai thác

sử d n Về quản chất ượn c n tr nh N hị định số 46/2015/NĐ – CP ngày

Trang 18

12/5/2015 của Chính Phủ [13], tại hoản 4, điều 4 quy định đối với chủ đầu tư và an quản dự án:

- Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ ch c quản chất ượn c n tr nh phù hợp với

h nh th c đầu tư, h nh th c quản dự án, h nh th c iao thầu, quy m và n uồn vốn đầu tư tron quá tr nh thực hiện đầu tư xây dựn theo quy định của N hị định này Chủ đầu tư được quyền tự thực hiện các hoạt độn xây dựn nếu đủ điều iện năn ực theo quy định của pháp uật

1.2.1.2 Tư vấn thiết kế: Là tổ ch c (tổn c n ty, c n ty hoặc một tập đoàn),

cá nhân có đủ năn ực hoạt độn tư vấn thiết ế, năn ực hành n hề tư vấn thiết ế

hi tham ia quan hệ hợp đồn với Chủ đầu tư Phải có đủ tư cách pháp nhân do các

cơ quan có thẩm quyền (thuộc ĩnh vực chuy n n ành) của nhà nước cho phép hành

n hề tư vấn thiết ế c n tr nh xây dựn đườn ộ Tư vấn thiết ế thực hiện: Khảo sát thiết ế dự án, hảo sát thiết ế ỹ thuật, thiết ế ản vẽ thi c n hi được Chủ đầu

tư hợp đồn Đồn thời thực hiện nhiệm v iám sát tác iả tron quá tr nh thi c n dự

án có hiệu quả

Hình 1.2 Sơ đồ hệ thống thành phần quản lý chất lượng công trình giao thông 1.2.1.3 Tư vấn giám sát (TVGS)

Là một tổ ch c (tổn c n ty, c n ty, một i n danh, một tập đoàn), cá nhân có

đủ năn ực hoạt độn Tư vấn iám sát Năn ực hành n hề TVGS phải có tư cách

Quản chất ượn công trình giao thông

Trang 19

pháp nhân, tư cách pháp nhân đó phải do các cơ quan chuy n n ành có thẩm quyền

của Nhà nước cấp phép hành n hề TVGS c n tr nh xây dựn giao thông Tư vấn

iám sát có nhiệm v : Giúp Chủ đầu tư quản về các mặt chất ượn , tiến độ, hối

ượn , an toàn ao độn , đảm ảo an toàn giao thông và vệ sinh m i trườn trên công

trình thi c n TVGS tư vấn iúp Chủ đầu tư và cùn với Nhà thầu iải quyết xử ỹ

thuật tr n c n tr nh cho Chủ đầu tư để Nhà thầu thi c n đảm ảo tiến độ, chất ượn

và thỏa mãn các y u cầu của Dự án đặt ra

1.2.1.4 Nhà thầu thi công

Là một tổ ch c (Tổn c n ty, Công ty, một Li n danh, một Tập đoàn), cá nhân

có đủ năn ực hoạt độn thi c n đườn ộ, năn ực hành n hề xây dựn giao thông

hi tham ia quan hệ hợp đồn tron hoạt độn xây dựn giao thông Nhà thầu thi c n

à chủ thể trực tiếp thi c n c n tr nh có ảnh hưởn quan trọn đến chất ượn c n

tr nh đườn ộ Là chủ thể trực tiếp tạo ra sản phẩm đườn ộ ph c v xã hội, đảm ảo

an toàn tiện n hi thân thiện với m i trườn Nhà thầu có Nhà thầu chính và ph

1.2.1.5 Ngư i dân

Có vai trò rất quan trọn tron quản chất ượn c n tr nh, có trách nhiệm

thực hiện và th c ảo quản hi sử d n các c n tr nh tr n đất của địa phươn , ắn

ợi ích c n tr nh ph c v cho ợi ích phát triển của địa phươn Đồn thời giám sát

phản ánh trun thực với chủ đầu tư và chính quyền địa phươn hoặc cơ quan quản

nhà nước về các hành vi vi phạm chất ượn c n tr nh và hả năn thực hiện c n

tr nh B n cạnh đó n ười dân có th c iải phón mặt ằn tr n cơ sở t n trọn quyền

ợi và ợi ích chính đán của n ười dân

Quan hệ thông báo tin tức

Quan hệ quản

lý hợp đồng

QH quản lý 1 phần hợp đồng

A Chủ đầu tư Nhà thầu

T T ế

Giám sát TVGS

Trang 20

Mối quan hệ iữa các chủ thể ở iai đoạn thi c n xây dựn c n tr nh đườn

ộ được thể hiện theo (hình 1.3) Mối quan hệ của n ười dân với Chủ đầu tư, TVGS,

Tư vấn thiết ế, Nhà thầu à mối quan hệ iám sát phản ánh ián tiếp với toàn ộ c n trình Tron sơ đồ mối quan hệ quản một phần hợp đồn hay ọi à iám sát tác iả

à c n việc của tư vấn thiết ế tại hiện trườn tron quá tr nh thi c n c n tr nh đườn ộ để iểm tra, ảo vệ quyền tác iả thiết ế, iải thích hoặc xử nhữn vướn mắc, thay đổi phát sinh tại hiện trườn nhằm đảm ảo đồ án thiết ế đã được duyệt có chất ượn hiệu quả Mối quan hệ ữa tư vấn thiết ế và TVGS: Mối quan hệ th n

áo tin t c

1.2.2 Các văn bản pháp quy trong quản lý chất lương công trình giao thông:

Hệ thốn tài iệu ph c v cho c n tác quản chất ượn c n tr nh xây dựn giao thông của nước ta hiện nay tươn đối đầy đủ đa dạn , từ hệ thốn các văn ản pháp uật đến hệ thốn quy tr nh quy phạm chuy n n ành B n cạnh đó còn có Bộ iao

th n vận tải chấp nhận 1 số tài iệu nước n oài để n hi n c u phân tích và áp d n tại Việt Nam như các quy tr nh AASTHO, ASTM hay các ti u chuẩn ỹ thuật cho từn dự án i n doanh với nước n oài

1.2.2.1 Các văn bản pháp luật có liên quan đến chất lượng công trình giao thông

+ Các văn bản luật

- Luật xây dựn số 50/2014/QH13 n ày 18/6/2014 [11]

- Luật iao th n đườn ộ n ày 29/6/2001 [10]

- Luật đấu thầu số 43//2013/QH13 ngày 26/11/2013 [12]

+ Các Nghị định, thông tư, hướng dẫn:

- N hị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của chính phủ ,về Quản chất ượn và Bảo tr c n tr nh xây dựn [13]

- N hị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của chính phủ , về quản dự

án đầu tư xây dựn [14]

- N hị định số 121/2013/ NĐ-CP n ày 10/10/2013 của chính phủ, quy định xử phạt vi phạm hành chính tron hoạt độn xây dựn ; inh doanh ất độn sản; hai thác, sản xuất, inh doanh vật iệu xây dựn ; quản c n tr nh hạ tần ỹ thuật; quản phát triển nhà và c n sở [18]

- N hị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của chính phủ, quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về ựa chọn Nhà thầu [17]

- Th n tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựn , Quy định chi tiết một số nội dun về quản chất ượn và ảo tr c n tr nh xây dựn [25]

Trang 21

+ Các văn bản quyết định

- Quyết định số 3173/QĐ-BGTVT ngày 11/10/2013 của Bộ trưởn Bộ GTVT

Về việc an hành quy chế tạm thời hoạt độn Tư vấn iám sát xây dựn tron n ành Giao th n vận tải [22]

- Quyết định số 11/2008/QĐ-BXD n ày 01/7/2008 về việc an hành quy chế

c n nhận và quản hoạt độn phòn thí n hiệm chuy n n ành xây dựn [21]

Và các văn ản dưới uật hác của chính phủ đã an hành về ĩnh vực quản chất ượn c n tr nh, quản dự án và các ĩnh vực hác, tạo ra hành an pháp cho

hệ thốn quản chất ượn àm việc

1.2.2.2 Hệ thống quy trình quy phạm có liên quan đến chất lượng công trình giao thông

Hệ thốn quy trình quy phạm có rất nhiều và rất đa dạn , để tiện thực hiện tron ĩnh vực xây dựn đườn ộ, tác iả đưa ra các quy trình thườn sử d n theo các nhóm c thể sau:

+ Các quy trình về khảo sát: Như các quy tr nh

* Quy tr nh hảo sát đườn t 22TCN 263 – 2000;

* Quy tr nh hoan thăm dò địa chất 22TCN 259 – 2000;

+ Các quy trình về thiết kế: Như các quy tr nh

* Đườn đ thị y u cầu thiết ế TC XDVN 104 – 2007;

* Đườn t y u cầu thiết ế TCVN 4054 – 05;

* Quy tr nh thiết ế áo đườn mềm 22TCN 211 – 2006;

* Quy tr nh thiết ế áo đườn c n 22TCN 223 – 95;

* Ti u chuẩn thiết ế cầu 22TCN 272 – 05;

* Quy trình KSTK nền đườn t đắp tr n nền đất yếu 22TCN 262 – 2000;

* Quy tr nh thiết ế cầu con theo trạn thái tới hạn 22TCN 18 – 79

+ Các quy trình về thí nghiệm: Như các quy tr nh

* Quy tr nh về thí n hiệm đất xây dựn TCN 4195 – 1995 và 4202 – 1995;

* Quy tr nh thí n hiệm xuy n chuẩn (SPT) TCXD 221 – 1999;

* Thí n hiệm nhựa đườn theo quy tr nh 22TCN 279 – 2001

Các quy tr nh về thí n hiệm hiện trườn

+ Các quy trình về công nghệ thi công và nghiệm thu vật liệu:

* C n tác đất – Thi c n và N hiệm thu TCVN 4447:2012;

* Công tác nền món - Thi c n và N hiệm thu TCVN 9361:2012;

* Quy tr nh tổ ch c thi c n TCVN 4055:2012;

* Quy phạm thi c n và n hiệm thu Kết cấu B t n và BTCT toàn hối TCVN 4453-95; BT&BTCT ắp hép TCVN 9115:2012;

Trang 22

* Quy chuẩn ỹ thuật quốc ia về áo hiệu ĐB QCVN 41:2012/BGTVT;

* u cầu thi c n và n hiệm thu mặt đườn BTN nóng TCVN 8819:2011;

* Lớp ết cấu áo đườn Ôtô ằn cấp phối thi n nhi n – vật iệu, thi c n và

n hiệm thu TCVN 8857:2011;

* Quy tr nh thi c n và n hiệm thu ớp móng cấp phối đá dăm tron ết cấu áo đườn t TCVN 8859:2011;

* Quy tr nh thi c n và n hiệm thu cầu cốn 22TCN 266-2000

+ Các định mức xây dựng: Như các Quyết định số 587/ QĐ -BXD và số 588/

QĐ – BXD ngày 19/5/2014; định m c dự toán hảo sát xây dựn và các oại định m c khác

Đồn thời có nhiều các ti u chuẩn ỹ thuật, cũn như các quy phạm hiện hành hác đan được áp d n à thước đo à nền tản cơ sở để thực hiện c n tác quản chất ượn c n tr nh đườn ộ

1.3 Hoạt động quản l công trình xây dựng ở giai đoạn thi công trên các công trình giao thông ở nước ta hiện nay và tỉnh Bình Định nói riêng

Quản chất ượn thi c n các c ng trình giao thông được thực hiện theo sự phân cấp của quản nhà nước, thực hiện từ trun ươn đến địa phươn theo n hị định số 46/ 2015/NĐ-CP n ày 12/5/2015 của Chính phủ [13] Đồn thời cũn có quy định quản chất ượn từ hi h nh thành dự án đến thi công và hoàn thành công trình đưa vào hai thác sử d n

Nội dun của uận văn chỉ đề cập quản lý chất lượng ở giai đoạn thi công

Nhữn vấn đề chun nhất đã thực hiện được của hệ thốn , đó à sự thực hiện tham ia quản của nhà nước về chất ượn c n tr nh và đón vai trò chủ đạo Tồn tại à chất ượn c thể của một dự án chưa được thể hiện r sự thỏa mãn y u cầu sử d n của hách hàn

1.3.1 Quản lý nhà nước về chất lượng công trình

Để tăn cườn quản dự án, chất ượn thi công công trình giao thông các cơ quan quản nhà nước ở trun ươn và địa phươn đã:

+ Ban hành các văn ản pháp quy như uật, n hị định, qui chuẩn, các tiêu chuẩn, quy phạm xây dựn , th n tư, hướn dẫn nhằm tạo ra m i trườn pháp cho việc tổ ch c thực hiện quản chất ượn c ng trình (như đã tr nh ày ở phần hệ thốn tài iệu)

+ Đề ra các chủ trươn chính sách huyến hích đầu tư tran thiết ị hiện đại, sản xuất vật iệu mới, n hi n c u và n d n các thành tựu hoa học ỹ thuật trong thi c n đườn ộ, đào tạo cán ộ c n nhân nhằm nân cao năn ực đáp n y u cầu quản đầu tư xây dựn nói chun và quản chất ượn c n tr nh đườn ộ nói

Trang 23

riêng Như Quyết định số 09/2005/QĐ-BXD n ày 07/4/2005 Quy chế áp d n ti u chuẩn xây dựn nước n oài tron hoạt độn xây dựn ở Việt Nam; Chỉ thị số 13/CT-BGTVT n ày 18/12/2008 của Bộ trưởn Bộ iao th n vận tải; N hị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản dự án đầu tư xây dựn công trình

+ Tăn cườn quản chất ượn th n qua các tổ ch c quản về chất ượn tại hội đồn n hiệm thu các cấp, các c c iám định chất ượn , phòn iám định mà

c thể nhất à hội đồn n hiệm thu nhà nước à cơ quan iám sát quản các dự án trọn điểm quan trọn cho chính phủ

+ Có chính sách huyến hích các đơn vị, tổ ch c thực hiện theo ti u chuẩn ISO 9001 – 2008 [2], Tuy n dươn các đơn vị đăn và đạt huy chươn vàn chất ượn cao của n ành, c n tr nh chất ượn ti u iểu của i n n ành

Phải thấy rằn nhữn văn ản pháp quy, các chủ trươn chính sách, iện pháp quản xét về cơ ản đã có điều iện để tổ ch c quản chất ượn c n tr nh Nhưn tron quá tr nh áp d n các văn ản pháp quy và các tài iệu hướn dẫn vào thực tế

còn khe hở, chưa đ ng và trên thực trạng thực tế hiện nay còn nhiều vấn đề cần thiết phải sửa đổi bổ sung chấn chỉnh nhằm tăng cư ng công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng giao thông có thể n u ra vài ví d :

+ Nhữn quy định về việc đảm ảo chất ượn c n tr nh giao thông tron uật đấu thầu còn thiếu c thể, chưa cân đối iữa yếu tố chất ượn và iá dự thầu Nhữn quy định của Luật đấu thầu có i n quan đến đánh iá năn ực nhà thầu, quy định về chất ượn c ng tr nh tron hồ sơ mời thầu Đặc iệt à quy định việc ựa chọn đơn vị trún thầu chủ yếu ại căn c vào iá dự thầu thấp nhất mà chưa tính đến một cách đầy

đủ đến yếu tố đảm ảo chất ượn , đến hiệu quả đầu tư cả vòn đời dự án C thể tron uật đấu thấu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 quy định tại điểm c, hoản

2,điều 39 [12] Phươn pháp giá đánh iá:“ Đối với các hồ sơ dự thầu đ vượt qua

bước đánh giá về kỹ thuật thì căn cứ vào giá đánh giá để so sánh, xếp hạng.Nhà thầu

có giá đánh giá thấp nhất được xếp thứ nhất” Điều 43 Xét duyệt trún thầu đối với

đấu thầu cun cấp dịch v phi tư vấn, mua sắm hàn hóa, xây ắp, hỗn hợp, tại điểm đ,

hoản 1 quy định “có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm

giá ( nếu có) thấp nhất đối với phương pháp giá thấp nhất ” Tại điểm a, hoản 4,

điều 28, N hị định 63/2014/NĐ-CP, ngày 26/06/2014 của Chính phủ quy định đánh

iá hồ sơ đề xuất về ỹ thuật n u rất chun : iệc đánh giá về kỹ thuật thực hiện theo

tiêu chuẩn đánh giá quy định hồ sơ mời thầu”

+ Các cấp quản chưa có chế tài đủ mạnh để răn đe phòn n ừa đối với các thành phần vi phạm chất ượn c n tr nh, chưa phân r trách nhiệm của các thành

Trang 24

phần thực hiện đặc iệt à trách nhiệm của các tổ ch c cá nhân tron quản chất ượn và thiếu c thể đối với các thành phần tham ia xây dựn dự án từ chủ đầu tư đến nhà thầu (Tư vấn thiết ế, TVGS, Nhà thầu thi c n ) Cần phải có chế tài c thể vi phạm điều nào, điểm nào th xử phạt thế nào? Bao nhi u phần % iá trị hợp đồn , đưa vào danh sách đen cấm có thời hạn, vi phạm thế nào th thu hồi iấy phép inh doanh, ây hậu quả m c nào th truy c u trách nhiệm h nh sự

+ Về con n ười: Mặt yếu nhất hiện nay à vấn đề năn ực quản Nhiều cán

ộ của các an quản dự án của các chủ đầu tư àm trái n ành trái n hề, nhất à đối với các dự án BOT B n cạnh đó việc mất cân đối tron c n tác đào tạo iữa thầy và thợ đăc iệt à đội n ũ thợ cả, thợ ỹ thuật, đốc c n ành n hề của các nhà thầu thi công cũn ảnh hưởn rất ớn đến quản chất ượn c n tr nh

+ Đan còn ẫn ộn iữa ch c năn quản nhà nước và quản inh doanh (Bộ chủ quản, Sở chủ quản) còn thiếu tập trun inh phí và ế hoạch cho việc xây dựn đầy đủ các ti u chuẩn thiết ế, thi c n , n hiệm thu cho c n n hệ mới

1.3.2 Về thực hiện quản lý chất lượng công trình ở giai đoạn thi công giao thông hiện nay

Về thực hiện quản xây dựn ở iai đoạn thi c n công trình giao thông có các chủ thể tham ia là Chủ đầu tư (Ban QLDA) quản , nhà thầu thi c n , TVGS tư vấn iám sát chất ượn tiến độ c n tr nh (chủ đầu tư thu ), tư vấn thiết ế iám sát tác iả là các thành phần trực tiếp quản chất ượn c n tr nh xây dựn giao thông Thực tế ch n minh rằn , c n tr nh nào mà 4 thành phần này có đủ tr nh độ năn ực quản , thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành của nhà nước, tổ ch c triển hai đầy

đủ các quy định về quản chất ượn tron các hợp đồn inh tế, đặc iệt tron trườn hợp các tổ ch c này độc ập, chuy n n hiệp th tại đó c n tác quản chất ượn tốt và hiệu quả Nhưn tron iai đoạn thi c n hiện nay n cạnh nhữn việc thực hiện tươn đối tốt có hiệu quả vẫn đan còn nhiều ất cập Để đi sâu về quản chất ượn của iai đoạn thi c n th cần thiết phải đề cập t m hiểu n hi n c u các chủ thể chính trực tiếp thực hiện đó à:

1.3.2.1 Chủ đầu tư – Ban quản lý dự án

Là n ười chủ vốn ỏ ra để xây dựn công trình giao thông, do đó để đảm ảo chất ượn chủ đầu tư dựa vào:

- Hành lang pháp lý và các văn ản pháp quy từ uật đến hướn dẫn

tron mọi mặt của xây dựn c n tr nh

- Hợp đồn với các nhà thầu

Như tr n nói quản chất ượn v cùn phon phú, trách nhiệm của chủ đầu

tư à đem hợp đồn đối chiếu với hành an pháp để có nhữn quy định c thể ỹ

Trang 25

ưỡn hơn về chất ượn Bắt uộc các nhà thầu thực hiện từ quá tr nh ập dự án, hảo sát thiết ế đến iai đoạn thi c n xây ắp đưa vào hai thác sử d n và ảo tr Hiện nay nhiều Ban QLDA có đủ năn ực thì việc quản dự án nói chun cũn như quản chất ượn nói ri n được thực hiện chặt chẽ từ quá tr nh thẩm định, duyệt hồ sơ thiết ế đến iai đoạn thi c n xây ắp ảo tr

Thực tế vốn đầu tư từ n uồn vốn nhà nước, chủ đầu tư được nhà nước ủy nhiệm

để quản vốn đầu tư xây dựn , họ h n phải à chủ thực sự được thành ập thông qua quyết định hành chính, h n o mất vốn, nhiều Chủ đầu tư h n đủ năn ực như các dự án BOT, BT Kh n có cơ quan chủ tr để thẩm tra năn ực của Chủ đầu

tư n n tron c n tác quản chất ượn c n tr nh đan còn nhiều hạn chế, công tác thẩm định còn sơ sài h nh th c Mặt hác tron c n tác đấu thầu được thực hiện có vẻ chặt chẽ, nhưn thực tế hi thực hiện nhiều ói thầu của dự án ị chia nhỏ, h n iểm tra năn ực thực tế của Nhà thầu và nhiều Nhà thầu h n đủ năn ực để thi c n do

đó nó ảnh hưởn đến việc quản chất ượn của c n tr nh của dự án

1.3.2.2 Tổ chức tư vấn lập dự án, khảo sát, thiết kế

Tổ ch c tư vấn hảo sát thiết ế iao th n vận tải tổ ch c nhiều h nh th c:

- Dạn cổ phần

- Dạn trách nhiệm hữu hạn

- Công ty Nhà nước một thành vi n

Với tốc độ phát triển của các c n tr nh xây dựn giao thông hàn năm th các

tổ ch c này cũn phát triển tươn đối mạnh, nhất à đối với các tổ ch c tư vấn hảo sát thiết ế dạn trách nhiệm hữu hạn, dạn các c n ty cổ phần tư nhân

B n cạnh một số các đơn vị tư vấn, hảo sát thiết ế truyền thốn âu năm có

đủ năn ực tr nh độ, uy tín như các Viện thiết ế, Tổn c n ty tư vấn thiết ế ộ iao thông, các Công ty tư vấn thiết ế Th còn nhiều tổ ch c tư vấn hảo sát thiết ế năn ực tr nh độ còn hạn chế, thiếu hệ thốn quản chất ượn nội ộ (KCS) Mặt khác kinh phí cho c n tác này còn thấp dẫn đến chất ượn của c n tác ập dự án, hảo sát, thiết ế chưa cao, còn nhiều sai sót

Trang 26

- Công tác khảo sát Địa chất, địa h nh thực tế để ph c v thiết ế còn sơ sài, thiếu độ tin cậy và chính xác

Bảng 1.1 Tổng số tồn tại của các dự án công trình giao thông 2009-2014

(Nguồn: Báo Giao thông ngày 06/10/2015) 1.3.2.3 Tổ chức tư vấn giám sát (TVGS)

Như đã tr nh ày ở m c 1.2.1.3 Tư vấn iám sát à n ười thay mặt chủ đầu tư trực tiếp iám sát thi c n xây dựn c n tr nh, thực hiện theo các quy định c thể tron quy chế quy định cho Tư vấn iám sát (Quyết định số 3173/2013/QĐ – BGTVT ngày 11/10/2013) [22], phù hợp với vai trò, ch c năn và nhiệm v được iao Đối với nhữn c n tr nh tron nước à nhữn c n tr nh đườn ộ trọn điểm, quan trọn có đơn vị TVGS độc ập, có đủ năn ực uy tín th ở đó việc quản chất ượn có hiệu quả như: C n ty tư vấn QCI (Cu Ba), các viện thiết ế, tổn c n ty tư vấn thiết ế

ộ iao th n (TEDI) Nhưn hiện nay do tốc độ phát triển của n ành iao th n vận tải tươn đối nhanh, ớn có nhiều dự án tron hi đó chưa có các c n ty TVGS chuy n n hiệp, còn các c n ty tư vấn mới ổ sun th m nhiệm v TVGS Do đó ực ượn cán ộ ỹ sư TVGS thiếu tr nh độ năn ực inh n hiệm thi c n đan ém nên dẫn đến còn rất nhiều hạn chế nhất à đối với đội n ũ ỹ sư TVGS trẻ và phát sinh ra nhiều tồn tại:

- Chưa chuy n m n hóa, chưa coi đó à n hề

- Đội n ũ các ỹ sư tư vấn trẻ chưa có inh n hiệm chưa đủ s c để quản chất ượn c n tr nh, xử ỹ thuật tr n c n trườn chưa đạt y u cầu còn rất nhiều ún túng ị độn , n n tham mưu iúp Chủ đầu tư về ĩnh vực quản chất ượn tiến độ đan còn rất nhiều hạn chế

Trang 27

- Một số ít cán ộ iến chất ợi d n ti u cực của xã hội để ăn chia àm

sai ệch tron quản tiến độ chất ượn , tư vấn h n chuẩn tron các vấn đề

xử ỹ thuật Đã để xảy ra các v việc như ở Ban quản dự án 18

1.3.2.4 Nhà thầu thi công xây lắp

Hiện nay các Nhà thầu tron nước đã phát triển rất mạnh, đã nhận r tầm quan trọn của c n tác quản chất ượn à thươn hiệu à uy tín của đơn vị m nh à vấn

đề sốn còn tron cơ chế thị trườn (Như đã tr nh ày ở m c 1.2.1.4) Nhiều nhà thầu

có đủ năn ực, có hệ thốn quản chất ượn thi c n nội ộ đồn ộ thốn nhất

C n n hệ thi c n ti n tiến, vật iệu đưa vào c n tr nh có chất ượn đạt y u cầu thiết ế, các quy tr nh quy phạm được thực hiện theo hệ thốn quản đồn ộ Vật iệu và c n n hệ cao được n hi n c u để đưa vào áp d n tron thi c n xử ỹ thuật c n tr nh Do đó nhiều c n tr nh đảm ảo chất ượn , tiến độ và hiệu quả tron sản xuất inh doanh của các Nhà thầu, đạt nhiều danh hiệu và iải thưởn về chất ượn c n tr nh tuy rằn số đó h n được nhiều

Tuy nhi n tron thời ian qua h n ít c n tr nh thi c n h n đảm ảo chất ượn ây ún s t, s p đổ, n t mặt đườn xuốn cấp rất nhanh và có nhiều c n tr nh phải phá đi àm ại mà n uy n nhân của nó là: Do một số nhà thầu h n thực hiện

n hi m nhữn quy định theo y u cầu hiện hành của Nhà nước à phải có hệ thốn quản chất ượn , thực hiện thi c n phải theo tr nh tự xây dựn cơ ản Phải quy định r trách nhiệm của từn cá nhân, đồn thời mọi c n việc thi công phải n hiệm thu nội ộ trước hi mời iám sát n hiệm thu i n ản, tron thực tế nhiều Nhà thầu h n thực hiện các quy định này Kh n ố trí đủ cán ộ iám sát nội ộ, thậm chí còn hoán trắn cho các đội thi c n và phó mặc cho iám sát của Chủ đầu tư

Một điều rất quan trọn đối với các Nhà thầu à việc ập iện pháp tổ ch c thi công và thực hiện theo iện pháp đó Nhất à đối với các c n tr nh ớn trọn điểm Nhưn rất tiếc rằn thời ian qua c n việc này các Nhà thầu ít quan tâm và thực thi chưa đún hi thi c n dẫn đến nhiều sai phạm ây ra các sự cố c n tr nh như ở cầu dẫn cầu Cần Thơ, đườn N uyễn Hữu Cảnh thành phố Hồ Chí Minh, cầu Chợ Đệm

tr n tuyến cao tốc Sài Gòn – Trun Lươn

Nhiều đơn vị đã xây dựn và c n nhận đạt ti u chuẩn ISO9001 – 2008 [2] nhưn hi triển hai chủ yếu à ở văn phòn c n ty còn ở tr n c n trườn h n có hoặc có áp d n h nh th c Đội n ũ c n nhân tăn về số ượn nhưn chất ượn chưa đáp n , thiếu cán ộ iỏi có inh n hiệm quản đặc iệt thiếu các đốc c n iỏi, thợ đầu đàn Nhiều đơn vị sử d n c n nhân h n qua đào tạo, c n nhân tự

do, c n nhân thời v (thu c n nhân tại địa phươn của nơi c n tr nh thi c n ), đã thế việc huấn uyện cho c n nhân tại chỗ ại rất sơ sài Nhiều ti u cực nảy sinh tron

Trang 28

quá tr nh thi c n về việc ớt xén vật iệu, đưa vật iệu h n đạt chất ượn vào thi

c n , đưa thiết ị c n n hệ ạc hậu vào để ph c v thi c n , ết hợp với TVGS hoặc một số cán ộ iến chất để thâm h t c n tr nh B n cạnh đó một số Nhà thầu h n

đủ năn ực nhưn vẫn trúng thầu với một do nào đó, hi thi c n xây dựn c n

tr nh đườn ộ th thiết ị máy móc thiếu h n đún chủn oại, c n n hệ ạc hậu Năn ực tài chính ém, năn ực quản h n đạt y u cầu nhất à đội n ũ ỹ sư ỹ thuật thiếu h n đam m với n hề n hiệp ươn trả thấp N n chất ượn c n

tr nh h n thể đảm ảo được

Hình 1.4 Sự cố mất an toàn trong quá trình lao lắp cầu vượt Chợ Đệm

1.3.2.5 Tổ chức tư vấn Thí nghiệm, kiểm định:

Song son với vấn đề thi c n của Nhà thầu à vấn đề quản chất ượn của từn iai đoạn thi c n ằn các thử n hiệm của các phòn thí n hiệm hiện trườn đó

à các c n c hỗ trợ cho c n tác iểm tra của Chủ đầu tư, TVGS để quản chất ượn c n tr nh Tuy nhi n h n phủ nhận c n của các phòn thí n hiệm LAS –

XD VILAS hiện trườn đã ph c v đắc ực cho quản chất ượn của c n tr nh B n cạnh đó đan còn nhiều các tồn tại:

- Chạy theo ợi nhuận inh doanh n n các phép thử thực hiện chưa tươn x n với hối ượn thực hiện tr n dự án, c n tr nh N n có nhiều phép thử àm thủ t c để hép hồ sơ

- Năn ực của các phòn thí n hiệm hiện trườn còn nhiều hạn chế, nhiều phòn thí n hiệm đan còn àm nhiều thủ t c về năn ực

- Các phòn thí n hiệm à của nhà thầu, ph c v ói thầu cho nhà thầu n n đánh iá chất ượn chất ượn vật iệu, thi c n thiếu hách quan Do đó đã àm ảnh

Trang 29

hưởn đến chất ượn c n tr nh tron iai đoạn thi c n

1.4 Các nhân tố cấu thành trong hoạt động quản l chất lƣợng công trình xây dựng ở giai đoạn thi công

1.4.1 Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình

Là một tron nhữn nội dun cần phải iểm soát và có ế hoạch c thể tron quá tr nh tổ ch c thực hiện Nếu tiến độ thi c n ị ảnh hưởn v một tron nhữn nguyên nhân sau:

- C n tác GPMB ị chậm trễ àn iao;

- Năn ực Nhà thầu ị hạn chế;

- ếu tố thời tiết h n thuận ợi cho c n n hệ thi c n

Nếu một hay tron tất cả nhữn n uy n nhân tr n àm ảnh hưởn đến tiến độ thi công công trình sẽ ây n n hậu quả h n tốt cho c n tác quản chất ượn thi công công trình giao thông

1.4.2 Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình

Công trình giao thông có chất ượn à c n tr nh có độ ền chắc; có c n năn

sử d n cao, thuận tiện, an toàn tron sử d n ; có chi phí sản xuất, khai thác, ảo dưỡn hợp Tron quá tr nh tổ ch c thi c n c n tr nh giao thông việc quản hối ượn thi c n của từn hạn m c c n việc theo đún tr nh tự c n n hệ tổ ch c thi c n à yếu tố h n thể thiếu của c n tác quản chất ượn công trình

Quản hối ượn tron quá tr nh thi c n được xem xét quản hối ượn đầu vào (n uy n iệu, vật iệu, máy móc thiết ị được dùn cho thi c n ) và đầu ra: sản phẩm xây dựn nhận được sau thi c n

1.4.3 Quản lý chi phí thi công xây dựng công trình

C n tác quản chi phí thi c n xây dựn c n tr nh à một tron nhữn nhiệm v ắt uộc các Nhà thầu thi c n cần tổ ch c thực hiện đún mực để quản tốt c n vi c này y u cầu phải iểm soát con n ười trực tiếp thi c n , iểm soát

n uy n vật iệu đưa vào thi c n ( hối ượn , định m c, đơn iá) đối với từn hạn

m c c n việc theo hồ sơ TKBVTC được duyệt

Son son với việc quản chi phí thi c n xây dựn của Nhà thầu th việc quản của Chủ đầu tư, của tổ ch c TVGS Là h n thể thiếu tron quá tr nh quản chất ượn ở iai đoạn thi c n c n tr nh giao thông

1.4.4 Quản lý an toàn và môi trường

Nhân tố m i trườn ảnh hưởn rất ớn đến chất ượn của c n tr nh xây dựn

M i trườn ỹ thuật c n tr nh như : địa chất, thủy văn, hí tượn ; m i tườn quản

c n tr nh như hệ thốn đảm ảo chất ượn , chế độ quản chất ượn , các chính sách chế độ áp d n cho c n tr nh ; m i trườn ao độn như tổ hợp ao độn , m i

Trang 30

trườn àm việc Nhân tố m i trườn có tính chất ph c tạp và u n iến đổi thườn xuyên Do đó, căn c vào đặc điểm và hoàn cảnh c thể để áp d n iện pháp tăn cườn iểm soát m i trườn

Quy t về quản an toàn và m i trườn được xem xét trên ba phươn diện :

- Nhận dạn thực trạn an toàn và m i trườn tron c n đoạn thi c n

- Đánh iá được m c độ an toàn hoạt độn và an toàn m i trườn

- Đưa ra được nhữn iải pháp đảm ảo an toàn và m i trườn , các iải pháp phải man tính hả thi

1.4.5 Quản lý hoạt động giám sát và kiểm tra

Quản hoạt độn iám sát và iểm tra à một tron nhữn nội dun h n được thể chế hóa ằn văn ản c thể N n để àm tốt c n tác này đòi hỏi n ười đ n đầu các tổ ch c: Ban QLDA, Nhà thầu thi c n , tổ ch c TVGS và TV iểm định, thí

n hiệm cần có sự thốn nhất chỉ đạo điều hành phòn , an chuy n m n của cơ quan đon vị m nh phối hợp nhịp nhàn tron mọi hoạt độn i n quan đến c n tác quản chất ượn c n tr nh đươn ộ ở iai đoạn thi c n

1.5 Một số phương pháp và mô hình quản l chất lượng

1.5.1 Kiểm tra chất lượng (Inspection)

Một phươn pháp phổ iến nhất để đảm ảo chất ượn sản phẩm phù hợp với qui định à ằn cách iểm tra các sản phẩm và chi tiết ộ phận nhằm sàn ọc và oại

ra ất c một ộ phận nào h n đảm ảo ti u chuẩn hay qui cách ỹ thuật

Đầu thế ỷ 20, việc sản xuất với hối ượn ớn đã trở n n phát triển rộn rãi, hách hàn ắt đầu y u cầu n ày càn cao về chất ượn và sự cạnh tranh iữa các cơ

sở sản xuất về chất ượn càn n ày càn mãnh iệt Các nhà c n n hiệp dần dần nhận ra rằn iểm tra h n phải à cách đảm ảo chất ượn tốt nhất Theo định

n hĩa, iểm tra chất ượn à hoạt độn như đo, xem xét, thử n hiệm, định cỡ một hay nhiều đặc tính của đối tượn và so sánh ết quả với y u cầu nhằm xác định sự phù hợp của mỗi đặc tính Như vậy iểm tra chỉ à một sự phân oại sản phẩm đã được chế tạo, một cách xử chuyện đã rồi Nói theo n n n ữ hiện nay th chất ượn h n được tạo dựn n n qua iểm tra

Vào nhữn năm 1920, n ười ta đã ắt đầu chú trọn đến nhữn quá tr nh trước đó, hơn à đợi đến hâu cuối cùn mới tiến hành sàn ọc sản phẩm Khái niệm iểm soát chất ượn (Qua ity Contro – QC) ra đời

1.5.2 Kiểm soát chất lượng – QC (Quality Control)

Kiểm soát chất ượn à các hoạt độn và ỹ thuật man tính tác n hiệp được

sử d n để đáp n các y u cầu chất ượn

Để iểm soát chất ượn , c n ty phi iểm soát được mọi yếu tố ảnh hưởn

Trang 31

trực tiếp đến quá tr nh tạo ra chất ượn Việc iểm soát này nhằm n ăn n ừa sản xuất

ra sản phẩm huyết tật Nói chun , iểm soát chất ượn à iểm soát 5 yếu tố cơ ản sau đây: con n ười, phươn pháp và quá tr nh, việc cun n các yếu tố đầu vào, iểm soát tran thiết ị dùn tron sản xuất và thử n hiệm, th n tin

Việc iểm soát chất ượn cần ưu cần tiến hành son son với iểm tra chất ượn v nó uộc sản phẩm àm ra phải đạt một m c chất ượn nhất định và n ăn

n ừa ớt các sai ỗi có thể xảy ra Nói cách hác iểm soát chất ượn ao ồm cả chiến ược iểm tra sản xuất

Để đạt được m c chính của quản chất ượn à thảo mãn n ười ti u dùn , th việc iểm soát chất ượn chưa phải à điều iện đủ, nó đòi hỏi h n chỉ áp d n các phươn pháp này vào quá tr nh xảy ra trước quá tr nh sản xuất mà còn phải áp d n cho các quá tr nh xảy ra sau đó Từ đó hái niệm quản chất ượn toàn diện ra đời

1.5.3 Đảm bảo chất lượng QA (Quality Assurance)

Sau hi iểm soát được chất ượn sản phẩm, các doanh n hiệp cần phải duy

tr m c chất ượn đã đạt được th n qua việc đảm ảo chất ượn sản phẩm Đây là quá tr nh cun cấp các hồ sơ ch n minh việc iểm soát chất ượn sản phẩm cho khách hàng

Đảm ảo chất ượn được thực hiện dựa tr n hai yếu tố: phải ch n minh được việc thực hiện iểm soát chất ượn và đưa ra nhữn ằn ch n về việc iểm soát ấy

Tùy theo m c độ ph c tạp của cơ cấu tổ ch c và m c độ ph c tạp của sản phẩm dịch v mà việc đảm ảo chất ượn đòi hỏi phải có nhiều hay ít văn ản Khi đánh iá, hách hàn sẽ xem xét các văn ản tài iệu này và xem nó à cơ sở an đầu

để hách hàn đặt niềm tin vào nhà cun cấp

Đảm ảo chất ượn à mọi hoạt độn có ế hoạch và hệ thốn , được iểm định nếu cần để đem ại òn tin thỏa đán để sản phẩm thỏa mãn các y u cầu đã định đối với chất ượn

Để có thể đảm ảo chất ượn theo n hĩa tr n, n ười cun cấp phải xây dựn một hệ thốn đảm ảo chất ượn có hiệu ực và hiệu quả, đồn thời àm thế nào để

ch n tỏ cho hách hàn iết điều đó Đó chính à nội dun cơ ản của hoạt độn đảm

ảo chất ượn

1.5.4 Kiểm soát chất lượng toàn diện – TQC (Total Quality Control)

Các ỹ thuật iểm soát chất ượn chỉ được áp d n hạn chế tron hu vực sản xuất và iểm tra Để đạt được m c ti u chính của quản chất ượn à thỏa mãn

n ười ti u dùn , th đó chưa phải à điều iện đủ, nó đòi hỏi h n chỉ áp d n các phươn pháp này vào các quá tr nh xảy ra trước quá tr nh sản xuất và iểm tra, như hảo sát thị trườn , n hi n c u, ập ế hoạch, phát triển, thiết ế và mua hàn , mà còn

Trang 32

phải áp d n cho các quá tr nh xảy ra sau đó, như đón ói, ưu ho, vận chuyển, phân phối, án hàn và dịch v sau hi án hàn Phươn th c quản này được ọi à Kiểm soát chất ượn toàn diện

Thuật n ữ Kiểm soát chất ượn toàn diện (Tota qua ity Contro – TQC) được Fei en aum định n hĩa như sau: Kiểm soát chất ượn toàn diện à một hệ thốn có hiệu quả để nhất thể hoá các nỗ ực phát triển, duy tr và cải tiến chất ượn của các nhóm hác nhau vào tron một tổ ch c sao cho các hoạt độn mar etin , ỹ thuật, sản xuất và dịch v có thể tiến hành một cách inh tế nhất, cho phép thỏa mãn hoàn toàn khách hàng

Kiểm soát chất ượn toàn diện huy độn nỗ ực của mọi đơn vị tron c n ty vào các quá tr nh có i n quan đến duy tr và cải tiến chất ượn Điều này sẽ iúp tiết iệm tối đa tron sản xuất, dịch v đồn thời thỏa mãn nhu cầu hách hàng

1.5.5 Quản lý chất lượng toàn diện (Total Quality Management)

Tron nhữn năm ần đây, sự ra đời của nhiều ỹ thuật quản mới, óp phần nân cao hoạt độn quản chất ượn , như hệ thốn vừa đún úc (Just-in-time), đã

à cơ sở cho thuyết quản chất ượn toàn diện (TQM) Quản chất ượn toàn diện được nảy sinh từ các nước phươn Tây với n tuổi của Demin , Juran, Cros y

TQM được định n hĩa à một phươn pháp quản của một tổ ch c, định hướn vào chất ượn , dựa tr n sự tham ia của mọi thành vi n và nhằm đem ại sự thành c n dài hạn th n qua sự thảo mãn hách hàn và ợi ích của mọi thành vi n của c n ty đó và của xã hội

M c ti u của TQM à cải tiến chất ượn sản phẩm và thỏa mãn hách hàn ở

m c tốt nhất cho phép Đặc điểm nổi ật của TQM so với các phươn pháp quản chất ượn trước đây à nó cun cấp một hệ thốn toàn diện cho c n tác quản và cải tiến mọi hía cạnh có i n quan đến chất ượn và huy độn sự tham ia của mọi ộ phận

và mọi cá nhân để đạt được m c ti u chất ượn đã đặt ra Các đặc điểm chun của TQM tron quá tr nh triển hai thực tế hiện nay tại các c n ty có thể được tóm tắt như sau:

 Chất ượn định hướn ởi hách hàng

 Vai trò ãnh đạo tron c n ty

 Cải tiến chất ượn i n t c

 Tính nhất thể, hệ thốn

 Sự tham ia của mọi cấp, mọi ộ phận, nhân viên

 Sử d n các phươn pháp tư duy hoa học như ỹ thuật thốn , vừa đún

úc,

Trang 33

CẢI TI N LIÊN TỤC CỦA

HỆ THỐNG QLCL

Trách nhiệm của lãnh đạo

Đầu vào

Tạo sản phẩm

Sản phẩm

1.5.6 Quản lý chất lượng theo ISO

ISO à tổ ch c phi chính phủ quốc tế về ti u chuẩn hóa, ra đời và hoạt độn từ

n ày 23/2/1947, tr sở đặt tại Geneve (Th y Sĩ)

Nhiệm v chính à n hi n c u xây dựn , c n ố các ti u chuẩn ( h n có iá trị pháp ắt uộc áp d n ) thuộc nhiều ĩnh vực hác nhau, nhằm thúc đẩy sự phát triển của vấn đề ti u chuẩn hóa và hoạt độn i n quan tạo thuận ợi trao đổi hàn hóa, dịch v quốc tế và hợp tác phát triển các ĩnh vực trí tuệ, hoa học ỹ thuật, mọi hoạt độn inh tế khác

Bộ ti u chẩn ISO 9000 hiện nay ồm có:

Bộ ISO 9000:2000 mô tả cơ sở của hệ thốn QLCL, iải thích các thuật

n ữ

Bộ ISO 9001:2008 quy định nhữn y u cầu cơ ản của hệ thốn QLCL

Bộ ISO 9004:2000 hướn dẫn việc thực hiện hệ thốn QLCL

Bộ ISO 19011:2001 hướn dẫn đánh iá hệ thốn QLCL và QL M i trườn

Các hoạt độn tạo iá trị ia tăn Dòng thông tin

Hình 1.5 Mô hình quản lý theo quá trình của hệ thống

KHÁCH HÀNG

(VÀ CÁC BÊN LIÊN QUAN)

Thỏa mãn

u cầu

Trang 34

Với hệ thốn QLCL theo ISO cho ta phươn pháp àm việc hoa học, quy tr nh

c n n hệ quản mới, iúp các tổ ch c chủ độn , sán tạo, đạt hiệu quả cao tron hoạt độn của mình

ISO 9001:2000 cho ta các ợi ích cơ ản sau:

Thúc đẩy hệ thốn àm việc tốt, iải phón ãnh đạo hỏi việc ặp đi ặp ại

- N ăn chặn được nhiều sai sót nhờ mọi n ười có tinh thần trách nhiệm cao và

tự iểm soát được c n việc của chính mình

- Tạo điều iện xác định nhiệm v đún và cách đạt được ết quả đún

+ Lập văn ản các hoạt độn một cách r ràn , từ đó àm cơ sở để iáo d c, đào tạo nhân ực và cải tiến c n việc có hệ thốn

+ Cun cấp cách nhận iết, iải quyết các sai sót và n ăn n ừa chún tái diễn + Cun cấp ằn ch n hách quan để ch n minh chất ượn sản phẩm (dịch

v ) của tổ ch c và mọi hoạt độn đều đã được iểm soát

+ Cun cấp dữ iệu ph c v cho hoạt độn cải tiến

+ Theo d i độc ập sự tuân thủ các quy định chỉ số chất ượn

+ Bảo đảm độ tin cậy và chắc chắn của doanh n hiệp tổ ch c

+ Làm nh ớt áp ực iểm tra, iểm toán nội ộ và n oại vi

+ Vữn tin ở nơi ản thân doanh n hiệp và các nhân vi n, nân cao thái độ và sự chuyên tâm làm việc

Triết của ISO 9000:

- Hệ thốn quản tập trun vào chất ượn , hướn tới hách hàn sẽ quyết định chất ượn sản phẩm, hả năn thỏa mãn nhu cầu và mon đợi của hách hàn

- Làm đún n ay từ đầu à chất ượn nhất, tiết iệm nhất, chi phí thấp nhất

- Quản tr n quá tr nh và đưa ra quyết định dựa tr n sự iện, dữ iệu thực tế với hái niệm mới về hách hàn nội ộ

- Phòn n ừa nhữn điểm h n phù hợp đối với hách hàn à phươn châm chính để thảo mãn nhu cầu và mon đợi của hách hàng

Ngoài ra còn có một số mô hình quản lý chất lượng:

 M h nh quản chất ượn theo iải thưởn

Trang 35

2 Khái quát về sự hoạt độn quản chất ượn ở iai đoạn thi c n tr n các

c n tr nh đườn ộ của nước ta hiện nay

3- Khái quát về các nhân tố cấu thành tron quản chất ượn CTXD ở iai đoạn thi c n

4- Chỉ ra các ti u chí đánh iá hiệu quả c n tác quản chất ượn CTXD ở iai đoạn thi c n

Trang 36

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TẠI BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG

TỈNH BÌNH ĐỊNH (GIAI ĐOẠN THI CÔNG)

2.1 Khái quát về cơ cấu tổ chức và hoạt động của Ban quản l dự án hạ tầng

2.1.1 Tên đơn vị: Ban quản dự án hạ tần

- Cơ quan chủ quản: Ban Quản Khu inh tế tỉnh B nh Định

Được thành ập tại Quyết định số 896/QĐ-CTUBND ngày 29/4/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh B nh Định về việc thành ập Ban Quản dự án hạ tần trực thuộc Ban Quản Khu inh tế tỉnh B nh Định;

- Về con dấu: sử d n con dấu ri n

2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ của đơn vị

- Vị trí, chức năng: Ban Quản dự án hạ tần à một đơn vị sự n hiệp inh tế

có thu, có tư cách pháp nhân, thực hiện hoạch toán độc ập, inh phí hoạt độn của đơn vị 50% từ n ân sách cấp và 50% còn ại từ n uồn thu hoạt độn quản dự án, được mở tài hoản và sử d n hu n dấu ri n ; trực thuộc Ban Quản Khu inh tế tỉnh B nh Định

- Nhiệm vụ chính: Ban thay mặt Chủ đầu tư trực tiếp quản toàn ộ quá tr nh

thực hiện các Dự án xây dựn iao th n từ c n tác chuẩn ị đầu tư, chuẩn ị xây dựn đến n hiệm thu, àn iao đưa c n tr nh vào hai thác sử d n đảm ảo tiến độ thi c n và chất ượn c n tr nh

Chủ nhiệm điều hành dự án, thực hiện việc quản các dự án đầu tư xây dựn các c n tr nh iao th n của tỉnh theo phạm vi được phân c n Nhiệm v tư vấn quản dự án; iám sát ỹ thuật xây dựn các c n tr nh iao th n , các c n tr nh hạ tần ỹ thuật hu tái định cư; tư vấn xây dựn tr n ĩnh vực ập hồ sơ mời thầu, xây

ắp, mua sắm vật tư thiết ị

2.1.3 Cơ cấu tổ chức đơn vị

- Lãnh đạo đơn vị: chuy n trách

- Tổ ch c ộ máy; ãnh đạo đơn vị và ãnh đạo các phòng:

+ Lãnh đạo Ban: 03 n ười; ồm 01 Giám đốc và 02 Phó Giám đốc

+ Lãnh đạo các phòn : 06 n ười

- Số ượn các phòn : 03 phòn , với tổn số 22 vi n ch c và n ười ao độn

- Thực trạn về chất ượn nhân ực: tr nh độ Thạc sỹ 02 n ười, còn ại à Kỹ

sư (Cầu đườn , Kinh tế xây dựn ), Cử nhân inh tế

Trang 37

2.1.4 Những thuận lợi, khó khăn

- Thuận lợi : Được sự quan tâm của UBND tỉnh về sự chỉ đạo sâu sát của Ban

Quản Khu inh tế V vậy, ế hoạch thực hiện các dự án được triển hai ịp thời, đảm ảo chất ượn , tiến độ, an toàn tất cả các c n tr nh và đưa vào hai thác sử

d n , phát huy đạt hiệu quả, óp phần phát triển inh tế, văn hóa, xã hội của tỉnh

- Khó khăn: Tron c n tác quản dự án và triển hai thi c n còn nhiều hó

hăn tron quá tr nh iải quyết hiếu nại, iến n hị của n ười dân i n quan đến c n

2.2 Tình hình thực tế công tác quản l chất lƣợng dự án xây dựng công trình giao thông tại Ban Quản l dự án hạ tầng tỉnh Bình Định

2.2.1 Giới thiệu khái quát về một số dự án phát sinh khối lượng do thiết kế

2.2.1.1 Dự án hu tái định cư Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phái Bắc 15ha:

+ Khảo sát thiết ế: C n ty cổ phần tư vấn TK iao th n B nh Định

+ Tư vấn iám sát: C n ty TNHH tư vấn xây dựn HTC

+ Nhà thầu thi c n : Li n doanh C n ty TNHH Xây dựn Nhật Minh, C n ty TNHH Đầu tư và Xây dựn Kim Cúc, C n ty TNHH An Kim và C n ty TNHH ĐT

và XD Khôi

+ Giá trị ói thầu:

- Theo Hợp đồn : 29.841.000.000đ

- Quyết toán (hoàn thành c n tr nh): 30.297.000.000đ

+ Tiến độ thi c n : Theo đấu thầu 300 n ày

- Khởi c n : Thán 12/ 2014 hoàn thành tháng 10/2015

- Tiến độ thi c n thực tế: Khởi c n thán 12/2014 hoàn thành tháng 12/2016, chậm 24 tháng

*Nhận xét: Do sự hảo sát thiếu chính sát dẫn đến hi thi c n ị ùn trồi,

trượt àm ảnh hưởn đến hồ t m n cạnh c n tr nh và phải dừn ại để đền ù GPMB mới triển hai thi c n tiếp

+Tổn chi phí tăn 30.297 triệu đồn – 29.841 triệu đồn = 456 triệu đồng /

29.841 triệu đồn = 1,3%

Trang 38

2.2.1.2 Dự án hu xử lý chất thải rắn phục vụ hu kinh tế Nhơn Hội

+ Khảo sát thiết ế: C n ty TNHH tư vấn c n n hệ M i trườn và xây dựn MTC

+ Tư vấn iám sát: Ban Quản dự án hạ tần

+ Nhà thầu thi c n : Li n doanh C n ty TNHH Xây dựn Thuận Đ c, C n ty TNHH XDTH Thành Tài, Công ty TNHH An Phú Gia và C n ty TNHH ĐT và XD Khôi

+ Giá trị ói thầu:

- Theo Hợp đồn : 41.156.000.000đ

- Quyết toán (hoàn thành c n tr nh): 43.328.000.000đ

+ Tiến độ thi c n : Theo đấu thầu 150 ngày

- Khởi c n : Thán 02/ 2016 hoàn thành tháng 7/2016

- Tiến độ thi c n thực tế: Khởi c n thán 02/2016 hoàn thành tháng 03/2017, chậm 07 tháng

*Nhận xét: Do sự hảo sát h n đún với thực tế n oài hiện trườn , cho nên

phải điều chỉnh ại hướn tuyến của cầu và đền ù thêm GPMB mới triển hai thi c n tiếp

+Tổn chi phí tăn 43.328 triệu đồn – 41.156 triệu đồn = 2.172 triệu đồn / 41.156 triệu đồn = 5,3%

2.2.1.3 Dự án Đư ng chuyên dụng phía Tây hu kinh tế Nhơn Hội (gđ 2)

+ Khảo sát thiết ế: C n ty cổ phần tư vấn TK iao th n B nh Định

+ Tư vấn iám sát: C n ty TNHH L N uyễn

+ Nhà thầu thi c n : C n ty TNHH Xây dựn Thuận Đ c

+ Giá trị ói thầu:

- Theo Hợp đồn : 7.073.383.000đ

- Quyết toán (hoàn thành c n trình): 7.299.771.000đ

+ Tiến độ thi c n : Theo đấu thầu 30 ngày

- Khởi c n : Thán 08/ 2017 hoàn thành tháng 09/2017

- Tiến độ thi c n thực tế: Khởi c n thán 08/2016 hoàn thành tháng 10/2017, chậm 01 tháng

*Nhận xét: Do sự tư vấn hảo sát h n đún với thực tế n oài hiện trườn ,

cho n n phải điều chỉnh ại

+Tổn chi phí tăn 7.299 triệu đồn – 7.073 triệu đồn = 226 triệu đồn / 7.073

triệu đồn = 3.2%

Trang 39

Hình 2.1 Biểu đồ tỷ lệ tăng chi phí công trình do lỗi khảo sát thiết kế

2.2.3 Những tình hình thực tế đã được thực hiện tại Nhà thầu

+ Nhà thầu đã có hệ thốn quản chất ượn nội ộ theo ISO 9001 – 2008 nhưn thực hiện tr n c n trườn à h n có

+ Ban điều hành tr n c n trườn có nhưn h n đủ năn ực thực hiện

+ Phòn thí n hiệm của Nhà thầu được iểm tra đánh iá úc đầu đủ năn ực

theo hồ sơ mời thầu, nhưn tron quá tr nh thực hiện h n theo hồ sơ đã tr nh Do đó

h n đáp n đủ năn ực từ thiết ị đến nhân ực vẫn thực hiện ói thầu n n nhiều phép thử phải àm thủ t c

+ Do Nhà thầu iao hoán cho đội thi c n , nhưn c n tác điều hành của đội

h n đủ năn ực n n đã ảnh hưởn đến chất ượn của c n tr nh tron iai đoạn thi

c n xây dựn

2.2.4 Nhận xét và đánh giá chung về quản lý chất lượng

Bằn các phươn pháp t m hiểu phân tích so sánh các số iệu c thể của dự án

tr n cơ sở các số iệu thu thập và hồ sơ hoàn c n Rút ra các chủ thể tham ia thực hiện quản chất ượn c n tr nh úc đầu tươn đối ài ản, nhất à ở óc độ trách nhiệm của chủ đầu tư, các nhà thầu thi c n và tư vấn Nhưn hi thực hiện đan còn nhiều tồn tại:

+ Trách nhiệm của hệ thốn quản nhà nước về chất ượn c n tr nh tr n dự

Trang 40

quản chất ượn nội ộ có tính chất tượn trưn nhiều Chất ượn c n tr nh chưa đáp n thỏa mãn các y u cầu đặt ra của dự án, tiến độ c n tr nh thườn ị chậm từ

03 đến 24 tháng

2.3 Phân tích và đánh giá quản l chất lƣợng công trình giao thông theo ISO

Hiện nay ở nước ta c n tr nh giao thông được xây dựn xon đã xảy ra nhiều

sự cố và hiện tượn phi inh tế ỹ thuật Có thể ví d như sau: Đườn Hồ Chí Minh, đườn cao tốc Sài òn – Trun ươn Vừa àm xon th mái dốc s t ở, nền đườn trượt trồi, ún quá m c cho phép Thế à nhữn dự án Ki n cố hóa được đưa ra Gần đây nhất mái dốc nền đườn đắp đườn cao tốc Sài òn – Trun ươn ị nước mặt sói ở th iến Cần i n cố hóa được n u ra ? Rồi một đoạn đườn con Km xảy ra một số tai nạn i n tiếp, ập t c iển hạn chế 60 Km/h được ố trí Chún t i nhất trí cần xem xét hắc ph c để đáp n hai thác, nhưn n ẫm ại chẳn ẽ chất ượn của dự án đã được chủ đầu tư y u cầu à chấp nhận S t ở mái dốc , Tai nạn iao th n ?? Nếu h n phải như vậy th chỉ còn xếp hiện tượn xảy ra à Rủi ro Vậy có đún à rủi ro h n ? Chún t i cho rằn cần trả ời có i n quan đến quản chất ượn dự án

Ở một hía cạnh hác có nhữn đoạn đườn được xem à chất ượn tốt nhưn

hi đưa vào hai thác h n đáp n với nhu cầu đặt ra (y u cầu về năn ực th n hành và tốc độ iao th n ) Ai à n ười chịu trách nhiệm và quản vấn đề này ? L

do nào ? Do quá tr nh trước hay quá tr nh hai thác ? Vấn đề này có i n quan đến chất ượn con đườn h n ? Tất cả nhữn câu hỏi này cũn cần được àm r

2.3.1 Quy trình xây dựng công trình giao thông

Quá tr nh này à một chuỗi các hoạt độn xây dựn (sơ đồ h nh 2.2), sơ đồ này cũn chính à vòn đời của dự án

Ngày đăng: 14/07/2020, 14:35

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Các quy tr nh quy phạm i n quan đến chuy n n ành xây dựn đườn ộ các quy tr nh về hảo sát, các quy tr nh về thiết ế, các quy tr nh về thí n hiệm, các quy tr nh về c n n hệ thi c n và n hiệm thu vật iệu Khác
[2]. Các tài iệu về ti u chuẩn ISO 9000; ISO 9001 – 2008 Khác
[3]. ThS. N uyễn Văn C n : Phó chủ tịch i m tổn thư hội ết cấu và c n n hệ xây dựn Việt Nam Quản chất ượn các c n tr nh trọn điểm quốc ia nh n từ óc độ thiết ế Khác
[4]. PGS – TS Trần Chủn : N uy n c c trưởn c c iám định chất ượn c n tr nh xây dựn Khác
[11]. Luật Xây dựn Số 50/ 2014/QH13 n ày 18/6/2014 [12]. Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 n ày 26/11/2013 Khác
[13]. N hị định số 46/2015/NĐ – CP N ày 12/5/2015 của Chính phủ, Về Quản chất ượn và Bảo tr c n tr nh xây dựn Khác
[14]. N hị định số 59/2015/NĐ – CP N ày 18/6/2015 của Chính phủ về quản Dự án đầu tư xây dựn Khác
[15]. N hị định số 127/NĐ – CP N ày 01/8/2007 (2007), Quy định chi tiết thi hành một số điều uật ti u chuẩn và quy chuẩn ỹ thuật Khác
[16]. N hị định số 155/2013/NĐ – CP N ày 11/11/2013, Quy định về xử phạt vi phạm hành chính tron ĩnh vực ế hoạch đầu tư Khác
[20]. Quy định quản chất ượn c n tr nh xây dựn (2003), NXB Xây dựn Khác
[21]. Quyết định số 11/2008/QĐ – BXD N ày 01/7/2008 (2008), Về việc an hành quy chế c n nhận và quản hoạt độn phòn thí n hiệm chuy n n ành xây dựn Khác
[22]. Quyết định số 3173/QĐ/BGTVT n ày 11/10/2013 an hành quy chế tạm thời hoạt độn Tư vấn iám sát thi c n xây dựn c n tr nh tron n ành iao th n vận tải Khác
[26]. TS. N uyễn Xuân Thủy, Quản lý dự án là quản lý các quá trình Khác
[27]. GS-TS N uyễn Viết Trun – Đại học Giao th n vận tải, Một vài bài học về quản lý rủi ro r t ra từ sự cố cầu Cần Thơ và công tác xử lý, khắc phục sau sự cố Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w