Bài giảng môn Marketing dịch vụ: Chiến lược Marketing Mix 7P của ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Vietinbank) giới thiệu ngân hàng Công thương Việt Nam (vietinbank); tìm hiểu chiến lược 7P của Vietinbank; một số kết luận và đề xuất.
Trang 1CHI N L Ế ƯỢ C MARKETING MIX 7P
Môn: Marketing Dịch Vụ
Trang 2I. GI I THI U NGÂN HÀNG CÔNG Ớ Ệ
THƯƠNG VI T NAM (VIETINBANK)Ệ
1. T NG QUAN V VIETINBANKỔ Ề
- Thành lập năm 1998
- Có hệ thống mạng lưới phát triển mạnh mẽ với
150 chi nhánh, 07 Công ty thành viên, 03 Đơn vị
sự nghiệp, hơn 1.000 phòng giao dịch trên 63
tỉnh/thành phố trong cả nước
- VietinBank được Tạp chí Forbes bình chọn Top
2000 doanh nghiệp lớn nhất thế giới
- Tạp chí The Banker đưa vào Bảng xếp hạng
Top 500 thương hiệu Ngân hàng giá trị nhất thế giới.
Trang 3I. GI I THI U NGÂN HÀNG CÔNG Ớ Ệ
THƯƠNG VI T NAM (VIETINBANK)Ệ
1. T NG QUAN V VIETINBANKỔ Ề
-Tầm nhìn
Trở thành một Tập đoàn tài chính ngân hàng dẫn đầu Việt Nam, ngang tầm khu vực, hiện đại, đa năng, hiệu quả cao.
- Sứ mệnh
Là ngân hàng số 1 của hệ thống ngân hàng Việt Nam, cung cấp sản phẩm dịch vụ tài chính ngân hàng hiện đại, tiện ích, tiêu chuẩn quốc tế.
Trang 4I. GI I THI U NGÂN HÀNG CÔNG Ớ Ệ
THƯƠNG VI T NAM (VIETINBANK)Ệ
1. T NG QUAN V VIETINBANKỔ Ề
Giá trị cốt lõi
- Hướng đến khách hàng
- Hướng đến sự hoàn hảo
- Năng động, sáng tạo, chuyên nghiệp, hiện đại
- Trung thực, chính trực, minh bạch, đạo đức nghề nghiệp
- Sự tôn trọng
- Bảo vệ và phát triển thương hiệu
- Phát triển bền vững và trách nhiệm với cộng
đồng, xã hội
Trang 6TRI T LÝ KINH DOANH Ế
An toàn, hi u qu và b n ệ ả ề
v ng ữ
Trung thành, t n t y, đoàn k t, ậ ụ ế
đ i m i, trí tu , k c ổ ớ ệ ỷ ươ ng
S thành công c a khách hàng ự ủ
là s thành công c a VietinBank ự ủ
Trang 72. NGÀNH NGH KINH DOANH Ề
VietinBank cung c p các d ch v ngân ấ ị ụ
hàng
Bán buôn và bán l trong và ngoài nẻ ước
Cho vay và đ u t , tài tr thầ ư ợ ương m i, ạ
b o lãnh và tái b o lãnh, kinh doanh ả ả
ngo i h iạ ố
Ti n g i, thanh toán, chuy n ti n, d ch ề ử ể ề ị
v thụ ẻ
Phát hành và thanh toán th tínẻ
d ng trong nụ ước và qu c tố ế
Séc du l ch, kinh doanh ch ng khoán, ị ứ
b o hi mả ể
Cho thuê tài chính và nhi u d ch v tài ề ị ụ
chính – ngân hàng
Trang 8• Ngân hàng quốc tế - VIBBank
• Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thường Tín – Sacombank
• Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - AgriBank
• Ngân hàng quân đội– MBBank
Trang 94. KHÁCH HÀNG M C TIÊU Ụ
4.1. KHÁCH HÀNG TI M NĂNG:Ề
Là những khách hàng chưa có tài khoản tiền gửi nhưng khi VIETINBANK tiếp thị và quan hệ được thì đây sẽ là những khách hàng mang lại nhiều lợi nhuận cho ngân hàng được phục vụ theo chính sách khách hàng chiến lược
• Khách hàng đang có dấu hiệu tài chính yếu kém, sản xuất kinh doanh không phát triển, ngân hàng bỏ qua không chăm sóc.
Trang 10CHI N L Ế ƯỢ C 7P
Trang 11• S N PH M Ả Ẩ
Sản phẩm là một mặt hàng được xây dựng hay sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu của một nhóm người nhất định P sản phẩm là các chính sách chung về nhãn hiệu sản phẩm, định vị, hủy bỏ, sửa chữa, bổ sung, thiết kế mẫu mã, bao bì v.v
Sản phẩm dịch vụ của ngân hàng là y u t quy t ế ố ế
đ nhị tên tuổi và dấu ấn của ngân hàng trong tâm trí
khách hàng Việc tung ra thị trường sản phẩm mới khác biệt so với đối thủ cạnh tranh là cơ hội tốt để ngân hàng tạo dấu ấn trong mắt khách hàng, đồng thời nâng cao vị thế, hình ảnh của mình trong mắt ĐTCT
Trang 12Cho vay nhà ở Cho vay mua ô tô – Mua xe trả góp Cho vay sản xuất kinh doanh
Cầm cố sổ thẻ tiết kiệm
S N PH M THẢ Ẩ Ẻ
Thẻ ghi nợ quốc tế Premium Banking Thẻ tín dụng quốc tế Premium Banking Thẻ tín dụng quốc tế Visa Signature
Trang 141.2. DANH M C S N PH M Ụ Ả Ẩ
VÀNG B C ĐÁ QUÝẠ
Vàng miếng Trang sức cao cấp Quà tặng mạ vàng cao cấp RISIS (Singapore) Bút cao cấp
S N PH M KHÁCẢ Ẩ
Chuyển tiền Kiều hối
Gửi giữ tài sản Cho thuê ngăn tủ sắt Bản lãnh ngân hàng Cho thuê tài chính Chứng khoán VietinBank Sản phẩm của công ty Quản lý quỹ VietinBank
Trang 152.1. Đ NH NGHĨAỊ
Giá c a s n ph m v c b n là s ti n mà ủ ả ẩ ề ơ ả ố ề
khách hàng ph i tr đ s d ng nó. Chính ả ả ể ử ụ
sách chung v giá c n đề ầ ược tuân theo đ i ố
v i t ng nhóm s n ph m cho t ng phân ớ ừ ả ẩ ừ
Ngoài ra, giá c a s n ph m d ch v c a ngân ủ ả ẩ ị ụ ủ
hàng còn ch u s qu n lý và chi ph i c a ngân ị ự ả ố ủ
hàng trung ương, do v y luôn có s đi u ch nh ậ ự ề ỉ
so sánh gi a các ngân hàng.ữ
2 Giá (Price)
Trang 162.2. "P" GIÁ C C A VIETINBANKẢ Ủ
- Lãi suất tiền gửi các kì hạn từ 1 tháng trở lên
dao động từ 4,5% 7% /năm.
- Mức lãi suất huy động cao nh tấ của ngân hàng là
7%/ năm áp dụng cho các khoản tiền gửi có kì
hạn 12 tháng là trên 36 tháng đối với khách hàng
cá nhân.
- Lãi suất tiền gửi tiết kiệm kì hạn từ 1 đến dưới 3 tháng có lãi suất là 4,5% /năm; lãi suất kì hạn từ 3 đến dưới 6 tháng là 5% /năm; kì hạn từ 6 tháng
đến
dưới 12 tháng có lãi suất 5,5% /năm
Trang 183.2. "P" PHÂN PH I C A VIETINBANKỐ Ủ
• H tr ngỗ ợ ười dân vùng sâu vùng xa, ph c p cho ổ ậ
h v nh ng tính năng, giao d ch hay h tr vay ọ ề ữ ị ỗ ợ
Trang 193.2. "P" PHÂN PH I C A VIETINBANKỐ Ủ
• Ngoài ra, Vietinbank còn phân ph i các kênh hi n đ i: ố ở ệ ạ
• Chi nhánh ít nhân viên:
• Ngân hàng đi n t : là phệ ử ương th c thanh toán dành cho khách hàng thông qua ứ
đi n tho i. Khách hàng có th giao d ch b t k đâu, ti t ki m th i gian, chi ệ ạ ể ị ở ấ ỳ ế ệ ờ
phí. Phương ti n giao d ch bao g m: máy rút ti n t đ ng (ATM), nmáy thanh ệ ị ồ ề ự ộ
toán t i đi m bán (EFTPOS),… ạ ể
• Ngân hàng qua m ng: các giao d ch đạ ị ược th c hi n qua m ng máy tính. So v i các ự ệ ạ ớ
giao d ch thông thị ường, giao d ch ngân hàng qua m ng có khá nhi u u đi m: đ ị ạ ề ư ể ộ
chính xác cao, ti t ki m th i gian, không b ph thu c vào th i gian làm vi c c a ế ệ ờ ị ụ ộ ờ ệ ủ
ngân hàng.
3 PHÂN PHỐI (PLACE)
Trang 204. CHI N LẾ ƯỢC CHIÊU TH (PROMOTION):Ị
4.1. Đ nh nghĩa ị
• Chính s ách chung v truy n thông, các ho t đ ng ti p xúc v i khách hàng ề ề ạ ộ ế ớ
nh là: qu ng cáo, đ i ngũ bán ư ả ộ hàng, khuy n mãi, quan h c ng đ ng, h i ế ệ ộ ồ ộ
ch tri n lãm, th tín, trung tâm d ch v khách hàng, internet v.v.ợ ễ ư ị ụ
4.2. Khuy n mãi ế
• Chương trình “Hoàn đ n 500.000 ế VND khi chi tiêu b ng th Visa debit S ng ằ ẻ ố
kh e”ỏ
• Chương trình “Trúng xe Honda CRV cùng nghìn quà t ng t VietinBank”ặ ừ
• Chương trình “Hoàn đ n 2.000.000 đ ng cho ch th Tín d ng Qu c t Visa ế ồ ủ ẻ ụ ố ế
VietinBank”
• Chương trình “T n hậ ưởng u đãi ng p tràn v i gói tài kho n thanh toán ư ậ ớ ả
VietinBank”
Trang 214. CHI N LẾ ƯỢC CHIÊU TH (PROMOTION):Ị
4.3. Chào hàng cá nhân
• Tri n ể khai chương trình “Tìm hi u khách hàng đ a bàn”ể ị
• T ch c H i th o “Đ ng hành cùng H kinh doanh” v i s ổ ứ ộ ả ồ ộ ớ ố
lượng t ng khách hàng d ki n tham gia h i th o là 1.900 ổ ự ế ộ ả
khách hàng và ch tiêu 20% s lỉ ố ượng khách hàng đ ngh s ề ị ử
d ng s n ph m, d ch vụ ả ẩ ị ụ
=> Trong chi n d ch thúc đ y ho t đ ng kinh doanh s là n n ế ị ẩ ạ ộ ẽ ề
t ng cho đ nh hả ị ướng bán hàng ch đ ng t i các chi nhánh, giúp ủ ộ ạ
ti p c n m t s lế ậ ộ ố ượng khách hàng l n ch qua m t c h i bán ớ ỉ ộ ơ ộ
hàng
Trang 224. CHI N LẾ ƯỢC CHIÊU TH (PROMOTION):Ị
4.4. Qu ng cáo ả
• Vietinbank s d ng phử ụ ương ti n qu ng cáo trên truy n hình ệ ả ề
và trên m ng Internet (youtube) nh m ti p c n đạ ằ ế ậ ược nhi u ề
Trang 234. CHI N LẾ ƯỢC CHIÊU TH (PROMOTION):Ị
4.4. Qu ng cáoả
• Chương trình Kh i Bán l VietinBank “cùng em đ n ố ẻ ế
trường” mùa th 5ứ
Trang 244. CHI N LẾ ƯỢC CHIÊU TH (PROMOTION):Ị
4.4. Qu ng cáoả
• Chương trình “VietinBank tham gia hi n máu tình nguy n” ế ệ
đ t 3 năm 2019ợ
Trang 254. CHI N LẾ ƯỢC CHIÊU TH (PROMOTION):Ị
4.4. Qu ng cáoả
• Chương trình “VietinBank: Bàn giao Nhà Đ i đoàn k t và ạ ế
Ti p s c mùa đ n trế ứ ế ường”
Trang 275.2 Phân tích quy trình cung ứng dịch vụ của
VietinBank
Trang 28Đ NH HỊ ƯỚNG KHÁCH HÀNG:
- Tập trung vào khách hàng trong
quá trình đề ra chiến lược
Marketing.
- Khách hàng luôn thay đổi và ngân
hàng cũng phải thay đổi theo để
đáp ứng được những thay đổi đó.
Trang 29tại trên chiến trường kinh doanh.
Mạng lưới chi nhánh rộng rãi của ngân hàng sẽ tạo nên chuỗi dịch vụ bán lẻ hiệu quả cho dịch vụ của họ, giúp họ
tiếp cận nhiều đối tượng
1 quảng cáo hiệu quả là 1 phương tiện phục vụ cho chi nhánh ngân hàng trong việc đạt được hiệu quả marketing trong
các dịch vụ tài chính
Trang 30chuyển tiền, dịch vụ cung cấp tài liệu,v.v nên
được thực hiện bằng máy tính.
Trong trường hợp không thể thành lập chi nhánh, các ngân hàng nên tận dụng mối quan hệ với ngân hàng đại lý để có thể thúc đẩy các dịch vụ 1 cách nhanh chóng và hiệu quả cho khách hàng của họ.
Thời gian cần thiết cho việc phân phối của mỗi dịch vụ cần được xác định để tránh chi tiêu quá nhiều thời gian vào một công việc cụ thể Thời gian cần thiết cho mỗi dịch vụ cần được bảo đảm
để triển khai việc thực hiện.
Trang 31SALES AGENTS VÀ VĂN PHÒNG Đ I DI NẠ Ệ
Ngân hàng phải nâng cao trách nhiệm
xã hội của mình đến với khách hàng và cộng đồng cũng như để tạo ra giá trị
nhận thức cho mọi người
VD Tăng phí ngân hàng và chiết khấu thì khách hàng phải được bồi thường bằng việc tăng mức tương ứng tỷ lệ lãi suất và phát triển các dịch vụ một cách tốt nhất
Trang 325.3 Quy trình tại ngân
hàng
Trang 335.4 Quy trình phát
hành thẻ
Trang 345.4 Quy trình phát
hành thẻ
Trang 35Quy trình khác
Trang 366 Yếu tố con người của
Ngân hàng TMCP VietinBank
Trang 376 Yếu tố con người của Ngân hàng TMCP VietinBank
5.1. Đ nh nghĩa ị
Con người – People bao g m c th trồ ả ị ường m c tiêu và ụ
nh ng ngữ ười liên quan tr c ti p đ n doanh nghi p. P con ngự ế ế ệ ười
là nh ng chính sách chung v phát tri n nhân l c,ữ ề ể ự
nhân s công ty nói chung; nhân l c Marketing nói riêng.ự ự
Trang 39M t s chia s c a các GDV độ ố ẻ ủ ược tuyên dương
t i các chi nhánh VietinBank trên toàn qu cạ ố
"Đ có th chinh ph c đ ể ể ụ ượ c khách hàng, GDV ph i t o ả ạ
đ ượ c thi n c m v i khách hàng ệ ả ớ
Đi u này đ ề ượ ạ c t o nên b i: S thân thi n, nhi t tình và ở ự ệ ệ
h n h t là thái đ chân thành. Tôi cho r ng s chân ơ ế ộ ằ ự
thành là s i dây k t n i, xóa đi kho ng cách gi a GDV ợ ế ố ả ữ
và khách hàng "
"Bên c nh đó, tôi còn chú ý đ n vi c quan tâm, chăm ạ ế ệ
sóc khách hàng sau giao d ch, gi ch “tín” v i t ng v ị ữ ữ ớ ừ ị
khách. M t cu c đi n tho i ng n h i v c m nh n c a ộ ộ ệ ạ ắ ỏ ề ả ậ ủ
khách hàng sau khi làm vi c t i VietinBank cũng s ệ ạ ẽ
khi n khách c m th y đ ế ả ấ ượ c quan tâm "
Trang 40Thành tựu đạt được:
Chiều ngày 27/6/2018, tại London (Anh Quốc), VietinBank đã nhận giải thưởng “Leading Contact
Center Vietnam 2018” do Global Banking & Finance
Review trao tặng VietinBank hiện là ngân hàng đầu tiên
và duy nhất tại Việt Nam nhận giải thưởng này.
Trang 416.3 Các chính sách xây dựng/ quản lý
đội ngũ nhân viên của VietinBank
Đầu vào:
+ VietinBank chi tuyên dung v i ca c ng ̉ ̉ ̣ ơ ́ ́ ư ́
viên t t nghi p Đ i h c tr lên, h chính ố ệ ạ ọ ở ệ
quy, t p trung, dài h n t i các tr ậ ạ ạ ườ ng đ i ạ
h c ọ
+ Hàng năm VietinBank còn m các ở
“Ch ươ ng trình th c t p sinh ti m năng” v i ự ậ ề ớ
các quy n l i h p d n nh m b sung thêm ề ợ ấ ẫ ằ ổ
các nhân tài vào đ i ngũ nhân viên c a ộ ủ
mình.
Trang 42CƠ CẤU NHÂN
SỰ
3
TUYỂN DỤNG
4.
ĐÀO TẠO
6.3 Các chính sách xây dựng/ quản lý
đội ngũ nhân viên của VietinBank
Chi n l ế ượ c nhân s trung h n (giai đo n 2015 2018) c a VietinBank đ ự ạ ạ ủ ượ c
hình thành t k t qu phân tích yêu c u v ngu n l c c a chi n l ừ ế ả ầ ề ồ ự ủ ế ượ c kinh
doanh trung h n, t p trung vào 8 m c tiêu chính: ạ ậ ụ
Trang 435
QUẢN LÝ HIỆU QUẢ CÔNG VIỆC
đội ngũ nhân viên của VietinBank
Chi n l ế ượ c nhân s trung h n (giai đo n 2015 2018) c a VietinBank đ ự ạ ạ ủ ượ c
hình thành t k t qu phân tích yêu c u v ngu n l c c a chi n l ừ ế ả ầ ề ồ ự ủ ế ượ c kinh
doanh trung h n, t p trung vào 8 m c tiêu chính: ạ ậ ụ
Trang 44T i th i đi m cu i quý I, toàn h th ng VietinBank có 23.992 ng ạ ờ ể ố ệ ố ườ i. Trong k , ỳ
VietinBank dành 1.768 t đ ng cho l ỷ ồ ươ ng và ph c p. ụ ấ
Trung bình, m i ng ỗ ườ i lao đ ng trong c h th ng VietinBank đ ộ ả ệ ố ượ c tr g n 74 tri u ả ầ ệ
đ ng/ng ồ ườ i/3 tháng, t ươ ng đ ươ ng 24,6 tri u đ ng/ng ệ ồ ườ i/tháng. Đ t top 5 ngân hàng có ạ
m c l ứ ươ ng bình quân cho nhân viên cao nh t trong quý 1/2019 ấ
8. VĂN HÓA DOANH NGHI PỆ
Trang 45S đ 05 ngân hàng ơ ồ
có thu nh p bình quân ậ nhân viên cao nh t ấ
Trang 46Item 1 Item 2 Item 3 Item 4 Item 5
Trang 47Là ngân hàng l n th hai t i Vi t Nam sau Argibank xét quy mô t ng tài s n. ớ ứ ạ ệ ổ ả
Hi n Vietinbank có 150 chi nhánh và 941 phòng giao d ch trên toàn qu c, trong đó có 2 ệ ị ố chi nhánh t i Đ c và 1 ngân hàng con t i Lào, 1 văn phòng đ i di n t i Myanmar ạ ứ ạ ạ ệ ạ
Là ngân hàng đ u tiên thành l p m t chi nhánh v i đ y đ các d ch v m t ngân hàng ầ ậ ộ ớ ầ ủ ị ụ ộ
hi n đ i t i Frankfurt (Đ c) bên c nh 3 văn phòng đ i di n t i các trung tâm tài chính ệ ạ ạ ứ ạ ạ ệ ạ
c a ủ
th gi i ế ớ
7. Y U T C S V T CH T Ế Ố Ơ Ở Ậ Ấ
(PHYSICAL ENVIRONMENT)
Trang 48HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NGÂN HÀNG HIỆN ĐẠI
7. Y U T C S V T CH T Ế Ố Ơ Ở Ậ Ấ
(PHYSICAL ENVIRONMENT)
Là ngân hàng l n th hai t i Vi t Nam sau Argibank xét quy mô t ng tài s n. ớ ứ ạ ệ ổ ả
Hi n Vietinbank có 150 chi nhánh và 941 phòng giao d ch trên toàn qu c. Là ngân hàng ệ ị ố
đ u tiên thành l p m t chi nhánh v i đ y đ các d ch v m t ngân hàng hi n đ i t i ầ ậ ộ ớ ầ ủ ị ụ ộ ệ ạ ạ Frankfurt (Đ c) bên c nh 3 văn phòng đ i di n t i các trung tâm tài chính c a th gi i ứ ạ ạ ệ ạ ủ ế ớ
Trang 497.1 Định nghĩa
Y u t c s v t ch t là b ng ch ng “h u hình” đ khách hàng d hình dung v d ch ế ố ơ ở ậ ấ ằ ứ ữ ể ễ ề ị
v đã cung c p.Bao g m C s h t ng, v t ch t kĩ thu t, các y u t h tr cho chi n ụ ấ ồ ơ ở ạ ầ ậ ấ ậ ế ố ỗ ợ ế
l ượ c Marketing.
7. Y U T C S V T CH T Ế Ố Ơ Ở Ậ Ấ
(PHYSICAL ENVIRONMENT)
Trang 507.2 Quy chuẩn nhận diện thương hiệu và không gian giao dịch:
T i VietinBank, vi c chu n hóa thi t k phòng giao d ch đã đ ạ ệ ẩ ế ế ị ượ c Kh i Th ố ươ ng hi u ệ
& Truy n thông th c hi n trong su t 2 năm qua, góp ph n không nh đ nâng cao ch t ề ự ệ ố ầ ỏ ể ấ
l ượ ng d ch v , giá tr th ị ụ ị ươ ng hi u VietinBank ệ
VietinBank đã quy chu n không gian n i th t giao d ch theo h ẩ ộ ấ ị ướ ng hi n đ i và thân ệ ạ thi n ệ
h n. C 2 y u t : Không gian giao d ch khoa h c, hi n đ i, thân thi n và nh n di n ơ ả ế ố ị ọ ệ ạ ệ ậ ệ
th ươ ng
hi u rõ ràng, th ng nh t đã đ ệ ố ấ ượ c tri n khai trên toàn h th ng ể ệ ố
7. Y U T C S V T CH T Ế Ố Ơ Ở Ậ Ấ
(PHYSICAL ENVIRONMENT)
Trang 517.3 Sự hài lòng của người sử dụng:
Kim ch nam c a thi t k h ng m c này là: Thu n ti n v s d ng, đ m b o các y u ỉ ủ ế ế ạ ụ ậ ệ ề ử ụ ả ả ế tố
giao d ch k toán, kho qu (phân chia ch c năng các v trí trang thi t b thi t ị ế ỹ ứ ị ế ị ế
y u đ i v i giao d ch viên, phân lo i các form bi u m u hi n hành) đ gi m ế ố ớ ị ạ ể ẫ ệ ể ả
thi u th i gian thao tác đ i v i ng ể ờ ố ớ ườ ử ụ i s d ng
VietinBank đ t mình vào v trí c a giao d ch viên, khách hàng đ t đó đ a vào thi t ặ ị ủ ị ể ừ ư ế kế
phòng giao d ch nh ng y u t nhân văn nh t đ c giao d ch viên và khách hàng đ u ị ữ ế ố ấ ể ả ị ề hài lòng
7. Y U T C S V T CH T Ế Ố Ơ Ở Ậ Ấ
(PHYSICAL ENVIRONMENT)
Trang 52III. K T LU N Ế Ậ
Trang 53Ưu điểm:
Áp d ng chu n hóa theo quy trình ISO 9001:2000, ngân hàng cũng đã t o đ ụ ẩ ạ ượ ự c s tin
t ưở ng v ch t l ề ấ ượ ng d ch v c a khách hàng dành cho ngân hàng ị ụ ủ
Nhân viên ngân hàng luôn có thái đ tích c c khi làm vi c v i khách hàng, cung cách ộ ự ệ ớ làm vi c chuyên nghi p, nhi t tình t o đ ệ ệ ệ ạ ượ c thi n c m v i khách hàng ệ ả ớ
S chuyên nghi p c a ngân hàng trong công tác qu n lí, b trí, t ch c ự ệ ủ ả ố ổ ứ
các ho t đ ng c a mình ạ ộ ủ
Tr s và phòng giao d ch các chi nhánh đ u đ ụ ở ị ề ượ c trang b khá chuyên nghi p ị ệ
và đ ng b , t o đ ồ ộ ạ ượ ấ ượ c n t ng t t cho khách hàng, nh t là các khách hàng l n đ u ố ấ ầ ầ
đ n giao d ch t i ngân hàng ế ị ạ
K T LU N Ế Ậ