(NB) Mục tiêu của giáo trình là Lập được chương trình tiện CNC trên phần mềm điều khiển. Cài đặt được chính xác thông số phôi, dao. Vận hành thành thạo máy tiện CNC để tiện trụ trơn ngắn, trụ bậc, tiện mặt đầu, tiện côn, cắt rãnh, tiện trụ dài, tiện ren đúng qui trình qui phạm, đạt cấp chính xác 8-6, độ nhám cấp 7-10, đạt yêu cầu kỹ thuật, đúng thời gian qui định, đảm bảo an toàn cho người và máy.
Trang 1Y BAN NHÂN DÂN T NH BR – VT
TRƯỜNG CAO Đ NG NGHẲ Ề
GIÁO TRÌNHMODUL : GIA CÔNG TRÊN MÁY TI N CNCỆ
NGH : C T G T KIM LO I Ề Ắ Ọ Ạ
TRÌNH Đ CAO Đ NG NGH Ộ Ẳ Ề
Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : /QĐCĐN… ế ị ố ngày…….tháng….năm ………… c a Hi u tr ủ ệ ưở ng tr ườ ng Cao
đ ng ngh t nh BR VT ẳ ề ỉ
Bà R a – Vũng Tàu, năm 2015 ị
Trang 2+ Đây là mô đun đ u tiên h c sinh nâng cao k năng ngh ầ ọ ỹ ề
+ Là môđun chuyên môn ngh thu c mô đun đào t o ngh b t bu c. ề ộ ạ ề ắ ộ
M c tiêu c a mô đun: ụ ủ
L p đậ ược chương trình ti nệ CNC trên ph n m m đi u khi n.ầ ề ề ể
Cài đ t đặ ược chính xác thông s phôi, dao.ố
V n hành thành th o máy ti n CNC đ ti n tr tr n ng n, tr b c, ti nậ ạ ệ ể ệ ụ ơ ắ ụ ậ ệ
m t đ u, ti n côn, c t rãnh, ti n tr dài, ti n ren đúng qui trình qui ph m,ặ ầ ệ ắ ệ ụ ệ ạ
đ t c p chính xác 86, đ nhám c p 710, đ t yêu c u k thu t, đúng th iạ ấ ộ ấ ạ ầ ỹ ậ ờ gian qui đ nh, đ m b o an toàn cho ngị ả ả ười và máy
Gi i thích đả ược các d ng sai h ng, nguyên nhân và cách kh c ph c khiạ ỏ ắ ụ
Trang 4T NG QUAN V MÁY TI N CNCỔ Ề Ệ
Gi i thi u:ớ ệ
Đây là bài h c đ u tiên trong chu i bài h c mô đun Gia công trên máy ọ ầ ổ ọ
ti n CNC. Trệ ước khi vào v n hành và gia công trên máy, ph n ki m th c v ậ ầ ế ứ ề
c u t o chung c a máy c n đấ ạ ủ ầ ược hi u rõ.ể
+ Nêu được đ c tính k thu t c a máy CNC.ặ ỹ ậ ủ
+ Trình bày được tính năng, c u t o c a máy ti n CNC, các b ph n máy vàấ ạ ủ ệ ộ ậ các ph tùng kèm theo máyụ
+ Th c hi n chính xác rà gá phôi trên mâm c p và tháo m dao trên daoự ệ ặ ở ụ+ Rèn luy n tính k lu t, kiên trì, c n th n, nghiêm túc, ch đ ng và tích c cệ ỷ ậ ẩ ậ ủ ộ ự sáng t o trong h c t p.ạ ọ ậ
Trang 51.2. Các th i k phát tri nờ ỳ ể
+ 1725 – Phi u đ c l đế ụ ỗ ược dùng đ t o m u qu n áo.ể ạ ẫ ầ
+ 1808 – Phi u đ c l trên lá kim lo i đế ụ ỗ ạ ược dùng đ đi u khi n t đ ng ể ề ể ự ộmáy thêu
+ 1863 – T đ ng đi u khi n ch i nh c trên piano nh băng l ự ộ ề ể ơ ạ ờ ỗ
+ 1940 – John Parsons đã sáng ch ra phế ương pháp dùng phi u đ c lế ụ ỗ đ ghiể các d li u v v trí t a đ đ đi u khi n máy công c ữ ệ ề ị ọ ộ ể ề ể ụ
+ 1952 – Máy công c NC đi u khi n s đ u tiên ụ ề ể ố ầ
+ 1959 Ngôn ng APT đữ ược đ a vào s d ng.ư ử ụ
+ 1960s – Đi u khi n s tr c ti p (DNC) 1963 Đ ho máy tính.ề ể ố ự ế ồ ạ
+ 1970s Máy CNC được đ a vào s d ng.ư ử ụ
+ 1980s – Đi u khi n s phân ph i đề ể ố ố ược đ a vào s d ng CAD/CAMư ử ụ
So sánh C u trúc máy công c thông thấ ụ ường và máy CNC
+ Máy công c CNC đụ ược thi t k c b n gi ng nh máy công c v nế ế ơ ả ố ư ụ ạ năng.S khác nhau th t s là ch các b ph n liên quan đ n ti n trình giaự ậ ự ở ỗ ộ ậ ế ế công c a máy công c CNC đủ ụ ược đi u khi n b i máy tính.ề ể ở
+ Các hướng chuy n đ ng c a các b ph nể ộ ủ ộ ậ máy công c CNC đ c xác ụ ượ
đ nh b i m t h tr c t a đ ị ở ộ ệ ụ ọ ộ
+ M i chuy n đ ng c a các b ph n máy có m t h th ng đo riêng đ tính ỗ ể ộ ủ ộ ậ ộ ệ ố ểtoán các v trí tị ương ng và ph n h i thông tin này v h đi u khi n.ứ ả ồ ề ệ ề ể
So sánh ch c năngứ
+ Nh p d li u: ậ ữ ệ Dùng chương trình NC
+ Đi u khi n: ề ể Máy tính được tích h p trong h đi u khi n CNC và ph n ợ ệ ề ể ầ
m m tề ương ng ki m soát toàn b các ch c năng đi u khi n c a máy công ứ ể ộ ứ ề ể ủ
cu.
+ Ki m tra: ể Trên máy công c CNC, kích thụ ướ ủc c a chi ti t gia công đế ược
đ m b o trong su t quá trình gia công v i s ph n h i liên t c c a h th ng ả ả ố ớ ự ả ồ ụ ủ ệ ốđo
Trang 61.3. Các lo i máy gia công s d ng k thu t NC và CNCạ ử ụ ỹ ậ
Ngày nay các máy s d ng k thu t NC và CNC đử ụ ỹ ậ ượ ử ục s d ng r t ấnhi u trong các lĩnh v c khác nhau nh :ề ự ư
Máy ti n CNC có c u t o tệ ấ ạ ương t nh máy ti n thông thự ư ệ ường. đ i v i máyố ớ
ti n thông thệ ường khi gia công c t g t chi ti t thắ ọ ế ường đi u khi n ph i theo ề ể ảdõi v trí dao c t, thao tác k p th i ch t o ra nh ng chi ti t đ t yêu c u k ị ắ ị ờ ế ạ ữ ế ạ ầ ỹthu t.ậ
Đ chính xác, năng su t ph thu c vào trình đ tay ngh ngộ ấ ụ ộ ộ ề ười đi u khi n.ề ể
Máy CNC ho t đ ng theo m t chạ ộ ộ ương trình đã đượ ậc l p trình theo m t quy ộ
t c ch t ch phù h p v i quy trình công ngh đắ ặ ẽ ợ ớ ệ ược so n th o và cài đ t ph nạ ả ặ ầ
m m trong máy.ề
K t qu làm vi c c a máy CNC không ph thu c vào tay ngh c a ngế ả ệ ủ ụ ộ ề ủ ười
đi u khi n. lúc này ngề ể ười đi u khi n máy ch y u đóng vai trò theo dõi và ề ể ủ ế
ki m tra các ch c năng ho t đ ng c a máy.ể ứ ạ ộ ủ
Hình dáng k t c u c a máy ti n CNC cũng tế ấ ủ ệ ương t máy ti n thông thự ệ ường, ngoài ra máy ti n CNC còn có m t s đ c đi m riêng sau ệ ộ ố ặ ể
Trang 7Hình 1.1. Hình dáng bên ngoài c a máy ti n CNCủ ệ
Nh ng đ c tr ng c b n c a máy ti n CNC: ữ ặ ư ơ ả ủ ệ
Tính năng t đ ng hóa cao: Máy ti n CNC có năng su t c t cao và gi m ự ộ ệ ấ ắ ả
đượ ốc t i đa th i gian ph , do m c đ t đ ng hóa đờ ụ ứ ộ ự ộ ược nâng cao vượ ật b c. Tùy t ng m c đ t đ ng, máy CNC có th th c hi n cùng m t lúc nhi u ừ ứ ộ ự ộ ể ự ệ ộ ềchuy n d ng khác nhau, có th t đ ng thay dao, hi u ch nh sai s dao c , t ể ộ ể ự ộ ệ ỉ ố ụ ự
đ ng ki m tra kích thộ ể ước chi ti t và qua đó t đ ng hi u ch nh sai l ch v trí ế ự ộ ệ ỉ ệ ị
tương đ i gi a dao và chi ti t, t đ ng tố ữ ế ự ộ ưới ngu i, t đ ng hút phoi ra kh i ộ ự ộ ỏkhu v c c t.ự ắ
Tính năng linh ho t cao: chạ ương trình có th thay đ i d dàng và nhanh ể ổ ễchóng, thích ng v i các lo i chi ti t khác nhau. Do đó rút ng n đứ ớ ạ ế ắ ược th i ờgian ph và th i gian chu n b s n xu t, t o đi u ki n thu n l i cho vi c t ụ ờ ẩ ị ả ấ ạ ề ệ ậ ợ ệ ự
đ ng hóa s n xu t hàng lo t nh , b t c lúc nào cũng có th s n xu t nhanh ộ ả ấ ạ ỏ ấ ứ ể ả ấchóng nh ng chi ti t đã có chữ ế ương trình. Vì th , không c n s n xu t chi ti t ế ầ ả ấ ế
d tr , mà ch gi l y chự ữ ỉ ữ ấ ương trình c a chi ti t đó. Máy CNC gia công đủ ế ược
nh ng chi ti t nh , v a, ph n ng m t cách linh ho t khi nhi m v công ữ ế ỏ ừ ả ứ ộ ạ ệ ụngh thay đ i và đi u quan tr ng nh t là vi c l p trình gia công có th th c ệ ổ ề ọ ấ ệ ậ ể ự
hi n ngoài máy, trong các văn phòng có s h tr c a k thu t tin h c thông ệ ự ỗ ợ ủ ỹ ậ ọqua các thi t b máy tính, vi x lý…ế ị ử
Trang 8 Tính năng t p trung nguyên công: đa s các máy CNC có th th c hi n s ậ ố ể ự ệ ố
lượng l n các nguyên công khác nhau mà không c n thay đ i v trí gá đ t c a ớ ầ ổ ị ặ ủchi ti t. t kh năng t p trung nguyên công, các máy CNC đã đế ừ ả ậ ược phát tri n ểthành các trung tâm gia công CNC
Tính năng chính xác, đ m b o ch t lả ả ấ ượng cao: gi m đả ược h h ng do sai ư ỏsót c a con ngủ ười. đ ng th i cũng gi m đồ ờ ả ượ ườc c ng đ chú ý c a con ngộ ủ ườ ikhi làm vi c. có kh năng gia công chính xác hàng lo t. Đ chính xác l p l i, ệ ả ạ ộ ặ ạ
đ c tr ng cho m c đ n đ nh trong su t quá trình gia công là đi m u vi t ặ ư ứ ộ ổ ị ố ể ư ệtuy t đ i c a máy CNC. Máy CNC có h th ng đi u khi n khép kín có kh ệ ố ủ ệ ố ề ể ảnăng gia công được nh ng chi ti t chính xác c v hình dáng đ n kích thữ ế ả ề ế ước.
nh ng đ c đi m này thu n ti n cho vi c l p l n, gi m kh năng t n th t ữ ặ ể ậ ệ ệ ắ ẫ ả ả ổ ấphôi li u m c th p nh t.ệ ở ứ ấ ấ
Gia công biên d ng ph c t p: Máy CNC là máy duy nh t có th gia công ạ ứ ạ ấ ểchính xác và nhanh các chi ti t có hình dáng ph c t p nh các b m t ba ế ứ ạ ư ề ặchi u.ề
Tính năng hi u qu kinh t và k thu t cao:ệ ả ế ỹ ậ
+ C i thi n tu i th dao nh đi u ki n c t t i u. Ti t ki m d ng c c t ả ệ ổ ọ ờ ề ệ ắ ố ư ế ệ ụ ụ ắ
g t, đ gá và ph tùng khác.ọ ồ ụ
+ Gi m ph ph m.ả ế ẩ
+ Ti t ki m ti n thuê mế ệ ề ướn lao đ ng do không c n yêu c u k năng ngh ộ ầ ầ ỹ ềnghi p nh ng năng su t gia công cao h n.ệ ư ấ ơ
+ S d ng l i chử ụ ạ ương trình gia công
+ Gi m th i gian s n xu t.ả ờ ả ấ
+ Th i gian s d ng máy nhi u h n nh vào gi m th i gian d ng máy.ờ ử ụ ề ơ ờ ả ờ ừ
+ Gi m th i gian ki m tra vì máy CNC s n xu t chi ti t ch t lả ờ ể ả ấ ế ấ ượng đ ng ồ
nh t.ấ
+ CNC có th thay đ i nhanh chóng t vi c gia công lo i chi ti t này sang ể ổ ừ ệ ạ ế
lo i khác v i th i gian chu n b th p nh t.ạ ớ ờ ẩ ị ấ ấ
Trang 92.2. Các b ph n chính c a máyộ ậ ủ
2.2.1. đ ngỤ ứ
Là b ph n làm vi c c a máy t o ra v n t c c t g t. Bên trong l p tr c ộ ậ ệ ủ ạ ậ ố ắ ọ ắ ụchính, đ ng c bộ ơ ước ( đi u ch nh các t c đ và thay đ i chi u quay ). Trên ề ỉ ố ộ ổ ề
đ u tr c chính m t đ u đầ ụ ộ ầ ượ ắc l p v i mâm c p dùng đ gá và k p ch t chi ớ ặ ể ẹ ặ
ti t gia công. Phía sau tr c chính đế ụ ượ ắc l p h th ng th y l c ho c khí nén đ ệ ố ủ ự ặ ểđóng m và k p ch t chi ti t.ở ẹ ặ ế
2.2.3. Truy n đ ng ch y daoề ộ ạ
Đ ng c ( xoay chi u, m t chi u ) truy n chuy n đ ng quay sang chuy n ộ ơ ề ộ ề ề ể ộ ể
đ ng t nh ti n b ng b vít me đai c bi làm cho t ng tr c ch y dao đ c l p ộ ị ế ằ ộ ố ừ ụ ạ ộ ậ(Tr c X, Y ).ụ
Các lo i đ ng c này có đ c tính đ ng h c u vi t cho quá trình c t, quá trìnhạ ộ ơ ặ ộ ọ ư ệ ắ phanh hãm do mô men quá tính nh nên đ chính xác đi u ch nh cao và chính ỏ ộ ề ỉxác
B vít me đai c bi có kh năng bi n đ i truy n d n d dàng, ít ma sát, có thộ ố ả ế ổ ề ẫ ễ ể
đi u ch nh khe h h p lý khi truy n d n v i t c đ cao. ề ỉ ở ợ ề ẫ ớ ố ộ
Trang 10Hình 1.2. H th ng truy n đ ng ch y dao c a máy ti n CNCệ ố ề ộ ạ ủ ệ
123456 Các đường truy n liên gi a các đ ng c b x lý trung tâmề ữ ộ ơ ộ ử
(CPU ) c a h đi u khi n.ủ ệ ề ể2.2.4. Mâm c pặ
Trong quá trình đóng m mâm c p đ tháo chi ti t b ng h th ng th y l c ở ặ ể ế ằ ệ ố ủ ự( khí nén ) ho t đ ng nhanh l c phát đ ng nh và an toàn. Đ i v i máy ti n ạ ộ ự ộ ỏ ố ớ ệCNC thường được gia công v i t c đ r t cao. S vòng quay c a tr c chính ớ ố ộ ấ ố ủ ụ
l n ( có th lên t i 8000 vòng/ phút – khi gia công kim lo i màu ). Do đó l c lyớ ể ớ ạ ự tâm là r t l n nên mâm c p thấ ớ ặ ường được k p b ng h th ng th y l c ( khí ẹ ằ ệ ố ủ ựnén ) t đ ng.ự ộ
2.2.5. đ ngỤ ộ
B ph n này bao g m chi ti t dùng đ đ nh tâm và gá l p chi ti t, đi u ộ ậ ồ ế ể ị ắ ế ề
ch nh, k p ch t nh h th ng th y l c ( khí nén )ỉ ẹ ặ ờ ệ ố ủ ự
2.2.6. H th ng bàn xe daoệ ố
Bao g m hai b ph n chính sau:ồ ộ ậ
+ Gá đ tích dao ( bàn xe dao ): B ph n này là b ph n đ ch a dao th cỡ ổ ộ ậ ộ ậ ỡ ổ ứ ự
hi n các chuy n d ng t nh ti n ra ( vào ) song song, vuông góc v i tr c chính ệ ể ộ ị ế ớ ụ
nh các chuy n đ ng c a đ ng c bờ ể ộ ủ ộ ơ ước ( các chuy n đ ng này đã để ộ ượ ậc l p trình s n ).ẵ
Trang 11 Đ u r vônve có th l p t 8 đ n 12 dao các lo i.ầ ơ ể ắ ừ ế ạ
Các ch a trong t h p gia công v i các b ph n ổ ứ ổ ợ ớ ộ ậ
Đ u r vôn ve cho phép thay dao nhanh trong th i gian ng n đã đầ ơ ờ ắ ược ch ỉ
đ nh, còn ch a dao thì mang m t s lị ổ ứ ộ ố ượng l n dao mà không gây nguy ớ
hi m, va ch m trong vùng làm vi c c a máy ti n.ể ạ ệ ủ ệ
Trong c hai trả ường h p chuôi c a dao thợ ủ ường được k p trong kh i mang ẹ ốdao t i nh ng v trí xác đ nh trên bàn xe dao. Các kh i mang dao phù h p v i ạ ữ ị ị ố ợ ớcác gá đ dao trên máy ti n và đỡ ệ ược tiêu chu n hóa.ẩ
Các k t c u c a đ u r vôn ve tùy thu c vào công d ng và yêu c u công ế ấ ủ ầ ơ ộ ụ ầngh c a t ng lo i máy. Bao g m các đ u ro7vonve ( ki u ch th p, ki u đĩaệ ủ ừ ạ ồ ầ ể ữ ậ ể hình tr ng ). Ph bi n đ u r vôn ve c a các lo i máy ti n CNC.ố ổ ế ầ ơ ủ ạ ệ
Đ u r vonve có th l p đầ ơ ể ắ ược các lo i dao: Ti n, phay, khoan, khoét, c t ạ ệ ắren được tiêu chu n hóa ph n chuôi có th l p l n và l p ghép v i các đ gá ẩ ầ ể ắ ẫ ắ ớ ồ trên đ u r vôn ve
2.2.7. B ng đi u khi nả ề ể
B ng đi u khi n là n i th c hi n trao đ i thông tin gi a ngả ề ể ơ ự ệ ổ ữ ười và máy. K t ế
c u c a b ng có th khác nhau tùy thu c vào nhà s n xu t. B ng đi u khi n ấ ủ ả ể ộ ả ấ ả ề ể
c a máy ti n CNC ủ ệ TOPTURN S15 có c u t o nh sau:ấ ạ ư
Trang 12Hình 1.3. B ng đi u khi n c a máy ti n CNC ả ề ể ủ ệ TOPTURN S15
2.2.8. H th ng d ng c c t trên máy ti n ( Tooling system of CNCệ ố ụ ụ ắ ệ lathe )
T t c dao ti n trên máy CNC đ u có ph n c t là nh ng m nh h p kim l p ấ ả ệ ề ầ ắ ữ ả ợ ắghép. M i dao yêu c u ch đỗ ầ ỉ ượ ắc l p c đ nh t i m t v trí trên đ u r vôn ve ố ị ạ ộ ị ầ ơ
và có th th c hi n t đ ng m t cách chính xác theo chể ự ệ ự ộ ộ ương trình dã được
đ nh s n. Các dao có th thay đ i cho nhau và có th l p l n v i các máy ị ẵ ể ổ ể ắ ẫ ớCNC khác nhau trong phân xưởng. k t c u c a các dao ti n dùng cho máy ế ấ ủ ệCNC r t đa d ng và ph thu c ch y u vào b m t gia công. Hình 3.5 mô t ấ ạ ụ ộ ủ ế ề ặ ảcác lo i dao ti n c b n dùng trên máy ti n CNC.ạ ệ ơ ả ệ
Trang 13Hình 1.5: Mô t các lo i dao ti n c b n dùng trên máy ti n CNCả ạ ệ ơ ả ệ
3. Đ c tính k thu t c a máyặ ỹ ậ ủ
3.1. Thông s k thu tố ỹ ậ
M i lo i máy có đ c tính k thu t khác nhau, ph thu c vào t ng hãng ỗ ạ ặ ỹ ậ ụ ộ ừ
s n xu t. Trong ph m vi giáo trình gi i thi u máy ti n CNC TOPTURN S15 ả ấ ạ ớ ệ ệ
do đài loan s n xu t có đ c tính k thu t c b n nh sau:ả ấ ặ ỹ ậ ơ ả ư
Trang 14Turret type Hydraulic / 8
3.2. Các d ng đi u khi nạ ề ể
3.2.1. Đi u khi n đi m – đi mề ể ể ể
Đi u khi n đi m – đi mề ể ể ể dùng cho nh ng nhi m v đ nh v đ n gi n, m c ữ ệ ụ ị ị ơ ả ụđích chính là c n đ t đầ ạ ược các kích thước a,b,c,d,e,f ph i chính xác, còn qu ả ỹ
đ o ch y dao nhanh hay ch m c a bàn máy đ u không có ý nghĩa quy t đ nh.(ạ ạ ậ ủ ề ế ị hình 2.1 )
Đi u khi n đi m – đi mề ể ể ể ng d ng đ gia công các l b ng các phứ ụ ể ỗ ằ ương pháp khoan, khoét, doa và c t ren l ắ ỗ
Hình 1.6. Đi u khi n đi m – đi mề ể ể ể
V trí c a các l có th đị ủ ỗ ể ược đi u khi n đ ng th i theo hai tr c ( hình 2.2a ) ề ể ồ ờ ụ
ho c đi u khi n k ti p nhau ( hình 2.2b ). Trong trặ ề ể ế ế ường h p ch y dao đông ợ ạ
th i theo hai tr c X, Y thì qu đ o chuy n đ ng t o thành m t góc so v i ờ ụ ỹ ạ ể ộ ạ ộ α ớ
tr c nào đó.ụ
Trong trường h p ch y dao đ c l p thì trợ ạ ộ ậ ước h t dao ch y song song v i ế ạ ớ
tr c Y t i đi m 1ụ ớ ể ’ ( lúc này t a đ X không thay đ i ), sau đó dao ch y theo ọ ộ ổ ạ
tr c X đ t i đi m đích 2.ụ ể ớ ể
Trang 15Hình 1.7. Các d ng ch y dao trong đạ ạ i u khi n đi m – đi mề ể ể ể
3.2.2.Đi u khi n đề ể ường th ngẳ
Đi u khi n đề ể ường th ng là d ng đi u khi n mà khi gia công d ng c c t ẳ ạ ề ể ụ ụ ắ
th c hi n ch y dao đ c l p theo m t đự ệ ạ ộ ậ ộ ường th ng nào đó. Trên máy ti n ẳ ệ
d ng c c t chuy n đ ng song song ho c vuông góc v i chi ti t ( tr c Z ), ụ ụ ắ ể ộ ặ ớ ế ụ( hình 2.3a )
Trên máy phay d ng c c t chuy n đ ng song song v i tr c Y ho c song ụ ụ ắ ể ộ ớ ụ ặsong v i tr c X ớ ụ
Hình 1.8. Đi u khi n đề ể ường th ngẳa) Trên máy ti n; b) trên máy phayệ
Đi u khi n đề ể ường th ng ng d ng cho máy phay, ti n, c t dây đon gi n.ẳ ứ ụ ệ ắ ả3.2.3. Đi u khi n biên d ng ( đi u khi n contour )ề ể ạ ề ể
Đi u khi n biên d ng cho phép d ng c c t chuy n đ ng th i theo c hai ề ể ạ ụ ụ ắ ể ộ ờ ả
tr c đ t o ra m t biên d ng ph c t p, các chuy n đ ng theo các tr c có m i ụ ể ạ ộ ạ ứ ạ ể ộ ụ ốquan h hàm s ràng bu c v i nhau.ệ ố ộ ớ
Đi u khi n biên d ng ng d ng cho các máy ti n ( H 2.4a ), phay ( H 2.4b ) vàề ể ạ ứ ụ ệ các trung tâm gia công.
Trang 16Hình 1.9. đi u khi n theo contourề ểa) trên máy ti n b) trên máy phayệ
Tùy theo s tr c đố ụ ược đi u khi n chuy n đ ng đ ng th i, các đi u khi n ề ể ể ộ ồ ờ ề ểbiên d ng contour đạ ược chia ra thành h th ng đi u khi n 2D, 2. ½ D, 3D, 4Dệ ố ề ể
ho c 5Dặ
3.2.4.H th ng đi u khi n NCệ ố ề ể
Ngày nay các máy trang b đi u khi n NC v n còn thông d ng. đây là h ị ề ể ẫ ụ ệ
đi u khi n đ n gi n v i s lề ể ơ ả ớ ố ượng h n ch kênh thông tin. Trong h đi u ạ ế ệ ềkhi n NC, các thông s hình h c c a chi ti t gia công và các l nh đi u khi n ể ố ọ ủ ế ệ ề ể
được cho dướ ại d ng dãy các con s H đi u khi n NC làm vi c theo nguyênố ệ ề ể ệ
t c sau đây: sau khi m máy th nh t và th hai đắ ở ứ ấ ứ ược đ c. ch sau quá trình ọ ỉ
đ c k t thúc, máy m i b t đ u th c hi n l nh th nh t. trong th i gian này ọ ế ớ ắ ầ ự ệ ệ ứ ấ ờthông tin c a l nh th hai n m trong b nh c a h th ng đi u khi n. sau khiủ ệ ứ ằ ộ ớ ủ ệ ố ề ể hoàn thành vi c th c hi n l nh th nh t máy b t đ u th c hi n l nh th hai ệ ự ệ ệ ứ ấ ắ ầ ự ệ ệ ứ
l y t b nh ra. Trong khi th c hi n l nh th hai, h đi u khi n th c hi n ấ ừ ộ ớ ự ệ ệ ứ ệ ề ể ự ệ
l nh th ba đệ ứ ược đ a vào ch b nh mà l nh th hai v a đư ỗ ộ ớ ệ ứ ừ ược gi i phóng ảra
Trang 17Hình 1.10: Đi u khi n 2D và 2.5Dề ể
Hình 1.11. Đi u khi n 3D, 4D, 5Dề ể
Nhược đi m chính c a đi u khi n NC là khi gia công chi ti t ti p theo ể ủ ề ể ế ếtrong lo t h đi u khi n l i đ c t t c các l nh t đ u và nh v y s không ạ ệ ề ể ạ ọ ấ ả ệ ừ ầ ư ậ ẽtránh kh i nh ng sai sót c a b tính toán trong h đi u khi n. do đó chi ti t ỏ ữ ủ ộ ệ ề ể ếgia công có th b ph ph m. M t nhể ị ế ẩ ộ ược đi m khác n a là do c n r t nhi u ể ử ầ ấ ề
l nh ch a trong băng đ c l ho c băng t nên chệ ứ ụ ỗ ặ ừ ương trình b d ng l i ị ừ ạ
( không ch y ) thạ ường xuyên có th x y ra. Ngoài ra v i ch đ làm vi c nhể ẩ ớ ế ộ ệ ư
v y băng đ c l ho c băng t s nhanh chóng b b n và mòn, gây ra l i ậ ụ ỗ ặ ừ ẽ ị ẩ ỗ
chương trình
3.2.5.H th ng đi u khi n CNCệ ố ề ể
Đ c đi m c a h đi u khi n CNC là s tham gia c a máy tính. Các nhà ch ặ ể ủ ệ ề ể ự ủ ế
t o máy CNC cài đ t vào máy tính m t chạ ặ ộ ương trình đi u khi n cho t ng lo iề ể ừ ạ máy. H đi u khi n CNC cho phép thay đ i và hi u ch nh chệ ề ể ổ ệ ỉ ương trình gia công chi ti t và c chế ả ương trình ho t đ ng c a b n thân nó. Trong h đi u ạ ộ ủ ả ệ ềkhi n CNC, các chể ương trình gia công có th để ược ghi nh l i. trong h đi u ớ ạ ệ ề
Trang 18khi n CNC chể ương trình có th n p vào b nh toàn b m t lúc ho c t ng ể ạ ộ ớ ộ ộ ặ ừ
l nh, b ng tay t bàn đi u khi n. các l nh đi u khi n không ch vi t cho t ngệ ằ ừ ề ể ệ ề ể ỉ ế ừ chuy n đ ng riêng l mà cho nhi u chuy n đ ng cùng m t lúc. Đi u khi n ể ộ ẻ ề ể ộ ộ ề ểnày cho phép gi m s chả ố ương trình và nh v y có th nâng cao đ tin c y ư ậ ể ộ ậlàm vi c c a máy. H đi u khi n CNC có kích thệ ủ ệ ề ể ước nh h n và giá thành ỏ ơ
th p h n h đi u khi n NC nh ng l i có các đ c tính m i mà các h đi u ấ ơ ệ ề ể ư ạ ặ ớ ệ ềkhi n trể ước đó không có. Ví d : nhi u h đi u khi n này có kh năng hi u ụ ề ệ ề ể ả ệ
ch nh nh ng sai s c đ nh c a máy nh ng nguyên nhân gây ra sai s gia ỉ ữ ố ố ị ủ ữ ốcông
3.2.6. H đi u khi n DNC (Direct numerial control )ệ ề ể
Nhi u máy công c CNC đề ụ ược n i v i m t máy tính trung tâm qua đố ớ ộ ường
d n d li u. m i m t máy công c có th đi u khi n CNC mà b tính toán ẫ ữ ệ ỗ ộ ụ ể ề ể ộ
c a nó có nhi m v ch n l c và phân ph i các thông tin hay nói cách khác thì ủ ệ ụ ọ ọ ố
b tính toán là c u n i gi a các máy công c và máy tính trung tâm.ộ ầ ố ữ ụ
Máy tính trung tâm có th nh n các thông tin t nh ng b đi u khi n CNC ể ậ ừ ữ ộ ề ể
đ hi u ch nh chể ệ ỉ ương trình ho c đ đ c nh ng d li u t máy công c ặ ể ọ ữ ữ ệ ừ ụ
Trong m t s trộ ố ường h p máy tính đóng vai trò ch đ o trong vi c l a ch n ợ ỉ ạ ệ ự ọ
nh ng chi ti t gia công theo th t u tiên đ phân chia đi các máy khác nhau.ữ ế ứ ự ư ể
H DNC có ngân hàng d li u trung tâm cho bi t các thông tin c a chệ ữ ệ ế ủ ương trình gia công chi ti t trên t t c các máy công c ế ấ ả ụ
Có kh năng truy n d li u nhanh và có kh năng n i ghép vào các h th ngả ề ữ ệ ả ố ệ ố gia công linh ho t FMS.ạ
4.Gá dao trên t ng v trí trên mâm dao.ừ ị
4.1.H tr c t a đ và các quy ệ ụ ọ ộ ước
Các tr c t a đ c a máy CNC cho phép xác đ nh chi u chuy n đ ng ụ ọ ộ ủ ị ề ể ộ
c a các c c u máy và d ng c c t. Chi u dủ ơ ấ ụ ụ ắ ề ương c a các tr c X, Y, Z đủ ụ ược xác đ nh theo quy t c bàn tay ph i ( ngón tay cái ch chi u dị ắ ả ỉ ề ương c a tr c X, ủ ụ
Trang 19ngón tay gi a ch chi u dữ ỉ ề ương c a tr c Z, ngón tay tr ch chi u dủ ụ ỏ ỉ ề ương c a ủ
tr c Y ).ụ
Hình 1.12. h t a đ theo quy t c bàn tay ph iệ ọ ộ ắ ảQuy t c đ i v i máy ti n CNC 2 tr c.ắ ố ớ ệ ụ
+ Tr c Z song song v i tr c chính c a máy và có chi u dụ ớ ụ ủ ề ương tính t mâm ừ
c p t i d ng c ho c chi u dặ ớ ụ ụ ặ ề ương c a tr c Z (+Z ) luôn luôn ch y ra kh i bủ ụ ạ ỏ ề
m t gia công, chi u âm là chi u ăn sâu vào v t li u.ặ ề ề ậ ệ
+ Tr c X vuông góc v i tr c máy và có chi u dụ ớ ụ ề ương hướng v đài dao ề
( hướng v phía d ng c c t). nh v y n u đài dao phía trề ụ ụ ắ ư ậ ế ở ước tr c chính ụthì chi u dề ương c a tr c X hủ ụ ướng vào người đi u khi n, còn đài dao phía ề ể ởsau tr c chính thì chi u dụ ề ương đi xa kh i ngỏ ười đi u khi n.ề ể
Hình 1.13. Các tr c t a đ trên máy ti n CNCụ ọ ộ ệa/ Đài dao phía đ i di n ngở ố ệ ười đi u khi nề ể
b/ Đài dao cùng phía ngở ười đi u khi nề ể
Tr c Y đụ ược xác đ nh sau khi các tr c X,Z đã đị ụ ược xác đ nh theo quy t c bàn ị ắtay ph i.ả
6.Các đi m chu n c a máyể ẩ ủ
Trang 206.1.Đi m g c c a máy Mể ố ủ
Đi m góc t a đ c a máy M ( machine reference zero ) là đi m c đ nh do ể ọ ộ ủ ể ố ịnhà ch t o sáng l p ngay t khi thi t k máy. Nó là đi m chu n đ xác đ nh ế ạ ậ ừ ế ế ể ẩ ể ịcác v trí đi m khác nh g c t a đ c a chi ti t W.ị ể ư ố ọ ộ ủ ế
Đ i v i máy ti n, đi m M thố ớ ệ ể ường được ch n là di m giao c a tr c Z v i ọ ể ủ ụ ớ
m t ph ng đ u tr c chính.ặ ẳ ầ ụ
6.1 Đi m g c c a phôi Wể ố ủ
Trước khi l p trình, ngậ ườ ậi l p trình ph i ch n đi m góc c a phôi W ả ọ ể ủ
( Workpiece zero point ), đ xu t phát t đi m g c này mà xác đ nh v trí các ể ấ ừ ể ố ị ị
đi m g c trên để ố ường bao c a chi ti t. tuy nhiên c n xác đ nh sao cho các kích ủ ế ầ ị
thước trên b n v gia công đ ng th i là các giá tr t a đ Hình 4.3 là m t ví ả ẽ ồ ờ ị ọ ộ ộ
6.3. Đi m g c c a chể ố ủ ương trình P
Là đi m mà d ng c c t s đó có m t kho ng cách an toàn so v i đi m ể ụ ụ ắ ẽ ở ộ ả ớ ể
W trước khi b t đ u gia công. Đ h p lý nên ch n đi m P sao cho chi ti t gia ắ ầ ể ợ ọ ể ếcông ho c d ng c c t có th gá l p hay thay đ i m t cách d dàng. Đi m ặ ụ ụ ắ ể ắ ổ ộ ễ ểnày được khai báo đ u chở ầ ương trình ( hình 4.5 )
Trang 21Hình 1.14: Đi m g c chể ố ương trình P6.4. Đi m chu n c a máy Rể ẩ ủ
Trong h th ng máy do d ch chuy n, các giá tr đo th c s m t đi khi có s ệ ố ị ể ị ự ẽ ấ ự
c m t đi n. Trong nh ng trố ấ ệ ữ ường h p này, đ đ a h th ng đo tr l i trang ợ ể ư ệ ố ở ạthái đã có trước thì ph i đ a d ng c c t t i đi m R. Đi m chu n R có m t ả ư ụ ụ ắ ớ ể ể ẩ ộkho ng cách so v i đi m g c c a máy (hình 4.3).ả ớ ể ố ủ
Đ giám sát và đi u ch nh k p th i qu đ o chuy n đ ng c a d ng c , c n ể ề ỉ ị ờ ỹ ạ ể ộ ủ ụ ụ ầthi t ph i b trí m t h th ng đo lế ả ố ộ ệ ố ường đ xác đ nh quãng để ị ường th c t so ự ế
v i t a đ l p trình. Trên các máy CNC ngớ ọ ộ ậ ười ta đ t các m c đ theo dõi các ặ ố ể
t a đ th c c a d ng c trong quá trình d ch chuy n, v tri c a d ng c luôn ọ ộ ự ủ ụ ụ ị ể ị ủ ụ ụluôn được so sánh v i g c đo lớ ố ường c a máy M. Khi b t đ u đóng m ch đi uủ ắ ầ ạ ề khi n c a máy thì t t c các tr c ph i để ủ ấ ả ụ ả ược ch y v m t đi m chu n mà giá ạ ề ộ ể ẩ
tr t a đ c a nó so v i đi m g c M ph i luôn luôn không đ i và do các nhà ị ọ ộ ủ ớ ể ố ả ổ
ch t o máy quy đ nh. Đi m đó g i là đi m chu n c a máy R (Machine ế ạ ị ể ọ ể ẩ ủ
reference point)
V trí c a đi m chu n này đị ủ ể ẩ ược tính toán chính xác t trừ ước b i 1 c ch n ở ữ ặ
l p trên bàn trắ ượt và các công t c gi i h n hành trình. Do đ chính xác v trí ắ ớ ạ ộ ị
c a các máy CNC là r t cao (thủ ấ ường v i h th ng đo là h Metre thì giá tr ớ ệ ố ệ ị
c a nó là 0,001mm và h Inch là 0,0001 inch) nên khi d ch chuy n tr v ủ ệ ị ể ở ề
đi m chu n c a các tr c thì ban đ u nó ch y nhanh cho đ n khi g n đ n v tríể ẩ ủ ụ ầ ạ ế ầ ế ị thì chuy n sang ch đ ch y ch m đ đ nh v m t cách chính xác.ể ế ộ ạ ậ ể ị ị ộ
6.5. Đi m thay d ng c c t Nể ụ ụ ắ
Trang 22 Là đi m mà d ng c c t s đó trể ụ ụ ắ ẽ ở ước khi thay đ i d ng c c t khác, đ ổ ụ ụ ắ ểtránh va ch m d ng c c t vào chi ti t( hình 4.6 )ạ ụ ụ ắ ế
Hình 1.15: Các đi m N và E2.5. đi m đi u ch nh d ng c c t E.ể ể ề ỉ ụ ụ ắ
Khi s d ng nhi u d ng c c t, các kích thử ụ ề ụ ụ ắ ướ ủc c a d ng c c t ph i đụ ụ ắ ả ược xác đ nh trên thi t b đi u ch nh đ có thông tin đ a vào h th ng đi u khi n ị ế ị ề ỉ ể ư ệ ố ề ể
nh m đi u ch nh t đ ng kích thằ ề ỉ ự ộ ước d ng c c t. ụ ụ ắ
7.Đi u ch nh ch u k p phôi.ề ỉ ấ ẹ
7.1. Trang b đ gáị ồ
Máy CNC có đ chính xác gia công r t cao ( µm ), do đó đ gá có nh hộ ấ ồ ả ưở ng
r t l n đ n sai s chu n khi đ nh v chi ti t trong thành ph n sai s t ng ấ ớ ế ố ẩ ị ị ế ầ ố ổ
c ng. Đ gá trên máy CNC ph i đ m b o đ chính xac gá đ t cao h n các đ ộ ồ ả ả ả ộ ặ ơ ồ
gá trên máy v n năng thông thạ ường. Đ đ m b o đ chính xác gá đ t thì ph iể ả ả ộ ặ ả
ch n chu n sao cho sai s chu n b ng không, sai s k p ch t ph i có giá tr ọ ẩ ố ẩ ằ ố ẹ ặ ả ị
là nh nh t, đi m đ t c a l c k p ph i tránh gây bi n d ng cho chi ti t gia ỏ ấ ể ặ ủ ự ẹ ả ế ạ ếcông
Các máy CNC có đ c ng v ng r t cao, do đó đ gá trên các máy đó không ộ ứ ữ ấ ồ
được làm gi m đ c ng v ng c a h th ng công ngh khi s d ng máy v i ả ộ ứ ữ ủ ệ ố ệ ử ụ ớcông su t t i đa. Đi u đó có nghĩa là đ gá trên máy CNC ph i có đ c ng ấ ố ề ồ ả ộ ứ
v ng cao h n các đ gá thông thữ ơ ồ ường khác. Vì v y đ gá trên máy CNC ph i ậ ồ ả
được ch t o t thép h p kim v i phế ạ ừ ợ ớ ương pháp tôi b m t.ề ặ
Khi gia công trên máy CNC, các d ch chuy n c a máy và dao đị ể ủ ược b t đ u ắ ầ
t g c t a đ , do đó trong nhi u trừ ố ọ ộ ề ường h p đ gá ph i đ m b o s đ nh ợ ồ ả ả ả ự ị
hướng hoàn toàn c a chi ti t gia công, có nghĩa là ph i h n ch t t c các b củ ế ả ạ ế ấ ả ậ
Trang 23t do. Đi u đó có nghĩa là ph i h n ch t t c các b c t do khi đ nh v đ gáự ề ả ạ ế ấ ả ậ ự ị ị ồ trên máy ( ph i đ nh hả ị ướng đ gá theo c hai phồ ả ương d c và ngang c a bàn ọ ủmáy ).
Trên các máy CNC người ta c g ng gia công đố ắ ược nhi u b m t chi ti t ề ề ặ ế
v i m t l n gá đ t, do đó các c c u đ nh v và k p ch t c a đ gá không ớ ộ ầ ặ ơ ấ ị ị ẹ ặ ủ ồ
đượ ảc nh hưởng đ n d ng c c t khi chuy n b m t gia công, phế ụ ụ ắ ể ề ặ ương pháp
k p ch t có hi u qu nh t là k p b m t đ i di n v i b m t đ nh v ẹ ặ ệ ả ấ ẹ ở ề ặ ố ệ ớ ề ặ ị ị7.2. Các lo i đ gáạ ồ
7.2.1. Đ gá v n năngồ ạ
Lo i đ gá này có các chi ti t đã đạ ồ ế ược đi u ch nh c đ nh đ gá nhi u ề ỉ ố ị ể ề
lo i chi ti t gia công khác nhau trong s n xu t đ n chi c và lo t nh Đó là ạ ế ả ấ ơ ế ạ ỏcác lo i mâm c p đ truy n mo mem xo n cho chi ti t gia công. Có ba lo i ạ ặ ể ề ắ ế ạmâm c p thặ ường được dùng trên máy ti n CNC ( ngoài mâm c p 3 và 4 ch u ệ ặ ấthông d ng )ụ
Hình 1.16: Đ ng c k t n i mâm c pộ ơ ế ố ặ7.2.2. Mâm c p ly tâmặ
Lo i mâm c p có 2 ho c 3 ch u k p. Các ch u k p là nh ng chi ti t l ch ạ ặ ặ ấ ẹ ấ ẹ ữ ế ệtâm đ c l p v i nhau, khi quay dộ ậ ớ ưới tác d ng c a l c ly tâm chúng k p ch t ụ ủ ự ẹ ặ
Trang 24và nh các l c c n t hãm mà chi ti t gia công không b xê d ch dù dờ ự ả ự ế ị ị ưới tác
d ng c a l c c t.ụ ủ ự ắ
7.2.3.Mâm c p có chân m t đ u c ngặ ặ ầ ứ
Mâm c p có chân m t đ u c ng xác đ nh chính xác m t đ u c a t t c các ặ ặ ầ ứ ị ặ ầ ủ ấ ảchi ti t gia công theo tr c Z. L c k p chi ti t sinh ra nh mũi tâm sau. N u ế ụ ự ẹ ế ờ ế
m t đ u c a chi ti t không vuông góc v i tâm c a nó thì các chân m t đ u ăn ặ ầ ủ ế ớ ủ ặ ầvào chi ti t gia công không đ u nhau, đi u đó làm gi m momem xo n đế ề ề ả ắ ược truy n t tr c chính c a máy.ề ừ ụ ủ
Hình 1.17. Mâm c p có chân m t đ u c ngặ ặ ầ ứ1 Thân; 2 lò xo; 3 mũi tâm; 4 chi ti t t m t đ u; 5 chân m t đ u b ngế ỳ ặ ầ ặ ầ ằ
h p kim c ng; 6 – chi ti t gia côngợ ứ ế
7.2.4. Mâm c p có chân m t đ u tùy đ ngặ ặ ầ ộ
Các chân m t đ u có d ng tròn xoay và đặ ầ ạ ượ ắc l p vào các l có ch a ch t ỗ ứ ấ
d o. Khi gia công chi ti t đẻ ế ược k p ch t t mũi tâm sau, m t đ u bên trái c aẹ ặ ừ ặ ầ ủ chi ti t đ y các chân m t đ u v bên trái và làm cho áp l c c a ch t d o tăng ế ẩ ặ ầ ề ự ủ ấ ẻlên. Nh v y t t c các chân m t đ u đ u ti p xúc v i m t đ u c a chi ti t ư ậ ấ ả ặ ầ ề ế ớ ặ ầ ủ ếgia công và l c k p tác đ ng lên chân h u nhu b ng nhau. Mâm c p m t đ u ự ẹ ộ ầ ằ ặ ặ ầ
có chân tùy đ ng t o ra mô mem xo n l n h n so v i mâm c p có chân m t ộ ạ ắ ớ ơ ớ ặ ặ
đ u c ng. Lo i mâm c p này có th s d ng đ k p chi ti t gia công thô. S ầ ứ ạ ặ ể ử ụ ể ẹ ế ốchân m t đ u có th là 8, 10, 12 ặ ầ ể
Trang 25Hình 1.18: Mâm c p m t đ u có chân tùy đ ngặ ặ ầ ộ1 Lò xo; 2 – Thân; 3 – Ch t d o; 4 – Chân m t đ u; 5 – Mũi tâmấ ẻ ặ ầ7.2.5. Đ gá v n năng đi u ch nh đồ ạ ề ỉ ược
K t c u c a đ gá v n năng đi u ch nh g m ph n đ gá c s và ph n chi ế ấ ủ ồ ạ ề ỉ ồ ầ ồ ơ ở ầ
ti t thay đ i đi u ch nh có k t c u đ n gi n và giá thành ch t o không cao. ế ổ ề ỉ ế ấ ơ ả ế ạ
Đ ga v n năng đi u ch nh đồ ạ ề ỉ ượ ử ục s d ng trong s n xu t hàng lo t nh , đ c ả ấ ạ ỏ ặ
bi t là khi gia công nhóm. Trên các máy ti n CNC đ gá v n năng đi u ch nh ệ ệ ồ ạ ề ỉ
là các mâm c p ba ch u thay đ i đi u ch nh ( thay đ i các ch u k p ).ặ ấ ổ ề ỉ ổ ấ ẹ
Hình 1.19: Mâm c p 3 ch u thay đ i hi u ch nhặ ấ ổ ệ ỉ7.2.6. Đi u ch nh mâm c pề ỉ ặ
Xác đ nh đị ường kính phôi ( ph i n m trong kho ng cách d ch chuy n c a ả ằ ả ị ể ủmâm c p).ặ
Xác đ nh v trí các c ch n.ị ị ố ặ
Trang 26 S d ng l c giác đ đi u ch nh.ử ụ ụ ể ề ỉ
Th l i l c k p b ng đèn báo đ đ m b o đi u ch nh chính xác.ử ạ ự ẹ ằ ể ả ả ề ỉ
7.2.7.Gá phôi đ l c yêu c u.ủ ự ầ
Căn c vào đèn báo trên b ng đi u khi n bi t chính xác lwucj k p.ứ ả ề ể ế ẹ
Đi u ch nh k p thu n.ề ỉ ẹ ậ
Đi u ch nh k p ngh ch.ề ỉ ẹ ị
7.2.8.Đi u ch nh l c k p phôi.ề ỉ ự ẹ
Đi u ch nh áp su t d u ra trên b ph n áp su t d u.ề ỉ ấ ầ ộ ầ ấ ầ
8. Công tác b o qu n, b o dả ả ả ưỡng máy CNC
Công tác b o dả ưỡng máy thường xuyên và đ nh k , tuân theo nh ng hị ỳ ữ ướ ng
d n c a nhà cung c p, đ m b o đúng quy trình và các n i dung sau đây:ẫ ủ ấ ả ả ộ
- Không v n hành máy khi chua đ c và hi u rõ hậ ọ ể ướng d n an toàn v n hành ẫ ậmáy
- Không đ ng ch m vào các b ph n máy đang chuy n đ ng, không đeo ộ ạ ộ ậ ể ộ
nh n, đ ng h , dây chuy n và cà v t trong khi v n hành thi t b qu n áo ẫ ồ ồ ề ạ ậ ế ị ầ
- D ng tr c chính hoàn toàn trừ ụ ước khi thay đ i dao c ổ ụ
- D ng h n tr c chính và các tr c chuy n đ ng trừ ẳ ụ ụ ể ộ ước khi gá hay tháo phôi
- D ng h n tr c chính trừ ẳ ụ ước khi hi u ch nh phôi, đ gá hay vòi làm mát đangệ ỉ ồ làm vi c.ệ
- D ng h n tr c chính trừ ẳ ụ ước khi đo đ t kích thạ ước trên phôi
- T t ngu n trắ ồ ước khi hi u ch nh hay thay đ i các chi ti t trên máy.ệ ỉ ổ ế
Trang 27- Chú ý v trí các phím ch c năng khi máy dang ho t đ ng ho c dang gá l p ị ứ ạ ộ ặ ắphôi , dao.
- Không được kh i đ ng máy khi lở ộ ưỡ ắi c t đang ch m vào phôi.ạ
- Đ m b o vùng làm vi c đ ánh sáng.ả ả ệ ủ
- Vùng làm vi c s ch s và khô ráo. D n d p phoi, d u và các v t tr ng i ệ ạ ẽ ọ ẹ ầ ậ ở ạkhác
- Không được d a vào máy khi máy đang ho t đ ng.ự ạ ộ
- Không đ máy ho t đ ng mà không có s quan sát.ể ạ ộ ự
- D nh v và k p ch t phôi ch c ch n.ị ị ẹ ặ ắ ắ
- S d ng t c đ và lử ụ ố ộ ượng ch y dao đúng v i t ng nguyên công n u có ạ ớ ừ ế
nh ng ti ng n và rung đ ng khác thữ ế ồ ộ ường
- Ki m tra dao và đ gá trể ồ ước khi gia công
- C t gi các v t li u và ch t l ng d cháy ra kh i vùng làm vi c và phoi ấ ữ ậ ệ ấ ỏ ễ ỏ ệnóng
- Không s dung máy trong môi trử ường d n ễ ổ
- Ki m tra t c các ch n i trể ấ ả ổ ố ước khi l p đ t v n hành hay s a ch a máy. ắ ặ ậ ữ ữ
Đi n áp cung c p phù h p v i đi n áp yêu c u c a máy.ệ ấ ợ ớ ệ ầ ủ
- Ng t t t c các ngu n đi n vào máy trắ ấ ả ồ ệ ước khi l p đ t hay s a ch a máy. ắ ặ ữ ử
Ng t t t c các ngu n đi n trắ ấ ả ồ ệ ước khi m h p đi n hay h p đi u khi n. ỡ ộ ệ ộ ề ể
ch nh ng ngỉ ữ ười có chuyên môn m i đớ ượ ữc s a ch a máy.ữ
- Khi không s d ng t t ngu n t ng c a máy.ử ụ ắ ồ ổ ủ
Trang 28 Phân bi t đệ ược các đi m chu n và các đ nh nghĩa và ki m tra tr c ti p trên ể ẩ ị ể ự ếmáy CNC.
Cân ch nh dao chính xác và nh n bi t các v trí gá dao trên máy CNC.ỉ ậ ế ị
BÀI 2CÀI GÓC PHÔI – OFFSET DAO
Trang 29+ V n hành thành th o máy ti n CNC đúng quy trình, quy ph m đ m b o anậ ạ ệ ạ ả ả toàn tuy t đ i cho ngệ ố ười và máy.
+ Rèn luy n tính k lu t, kiên trì, c n th n, nghiêm túc, ch đ ng và tích c cệ ỷ ậ ẩ ậ ủ ộ ự sáng t o trong h c t p.ạ ọ ậ
N i dung chính:ộ
1 B ng đi u khi n c a máy ti n Topturn S15ả ề ể ủ ệ
Khoá b o v ch đ v n hành máy ả ệ ế ộ ậ
Ch đ b o v ch n phím ch c năng ế ộ ả ệ ọ ứ
Ch đ b o v v n hành t đ ng ế ộ ả ệ ậ ự ộ
Ch đ b o v ch nh s a ch a trình ế ộ ả ệ ỉ ử ư
Công t c MODE dùng đ ch n ch đ v n hành ắ ể ọ ế ộ ậmáy
Trang 30Chương trình được nh p b ng tay t m ậ ằ ạ
th i,ch thi hành 1 l n , t xóa đi sau khi k t ờ ỉ ầ ự ếthúc
Ch đ di chuy n tr c b ng tay quay phát xung.ế ộ ể ụ ằ
Ch n tr c c n di chuy n : X ,Z,ọ ụ ầ ể
Ch n t c đ c n di chuy n : X1,X10,X100.ọ ố ộ ầ ểXoay núm v d u đ di chuy n tr c theo hề ấ ể ể ụ ứơng , xoay núm v d u + đ di chuy n tr c theo hề ấ ể ể ụ ứơng +
Ch đ di chuy n tr c b ng nút nh n.ế ộ ể ụ ằ ấ
Ch n t c đ di chuy n tr c b ng công t c ọ ố ộ ể ụ ằ ắFEED OVERIDE
B m nút di chuy n tr c b ng tay đ di ấ ể ụ ằ ể
chuy n bàn và tr c chính v i t c đ ể ụ ớ ố ộ
ch m( c t g t ).ậ ắ ọ
Trang 31Ch đ di chuy n tr c b ng nút nh n.ế ộ ể ụ ằ ấ
Ch n t c đ di chuy n tr c b ng công t c ọ ố ộ ể ụ ằ ắRAPID OVERIDE
B m nút di chuy n tr c b ng tay đ di ấ ể ụ ằ ể
* Khi v n hành máy ch đ b ng tay RAPID, ậ ở ế ộ ằcông t c RAPID OVERIDE dùng đ đi u ch nh t c ắ ể ề ỉ ố
đ di chuy n tr c c a máy theo % t c đ t i đa.ộ ể ụ ủ ố ộ ố
Trang 32Khi v n hành máy ch đ t đ ng (AUTO, ậ ở ế ộ ự ộDNC , MDI) n u n nút DRY RUN sáng đèn ế ấthì t c đ di chuy n nhanh(RAPID) và t c đ ố ộ ể ố ộ
c t g t ( FEED )trong chắ ọ ương trình s không ẽ
có hi u l c, tr c máy CNC s di chuy n theo ệ ự ụ ẽ ể
t c đ ch n công t c FEED OVERIDE.ố ộ ọ ở ắKhi v n hành máy ch đ t đ ng (AUTO, ậ ở ế ộ ự ộDNC , MDI) n u n nút M.S.T LOCK sáng ế ấđèn thì máy CNC s không thi hành kh i l nh ẽ ố ệ
có M,S,T trong chương trình,ngo i tr M00, ạ ừM01,
M02,M30 còn có hi u l c .ệ ự
Nút khoá tr c máyụ
Khi v n hành máy ch đ t đ ng (AUTO, ậ ở ế ộ ự ộDNC , MDI) n nút SINGLE BLOCK sáng đènấ
đ máy CNC thi hành t ng block l nh trong ể ừ ệ
chương trình sau m i l n b m CYCLE ổ ầ ấ
START
*N u đèn SINGLE BLOCK không sáng thì máy ếCNC s thi hành chẽ ương trình liên t c sau khi b m ụ ấCYCLE START 1 l n.ầ
Khi v n hành máy ch đ t đ ng (AUTO, ậ ở ế ộ ự ộDNC , MDI) n u n nút OPTION STOP sáng ế ấthì l nh M01 trong chệ ương trình có tác d ng ụlàm t m d ng thi hành,n u mu n ti p t c ta ạ ừ ế ố ế ụ
ph i n nút CYCLE START m t l n n a. ả ấ ộ ầ ữ *N u n nút OPTION STOP t t thì l nh M01 ế ấ ắ ệ
Trang 33trong chương trình không có tác d ngụ
Khi v n hành máy ch đ t đ ng (AUTO, ậ ở ế ộ ự ộDNC , MDI) n u n nút BLOCK SKIP sáng ế ấđèn thì kh i l nh n m sau d u / trong ố ệ ằ ấ
BLOCK l nh nào đó s không đệ ẽ ược th c thi.ự *N u nút BLOCK SKIP t t thì d u / trong chế ắ ấ ươ ngtrình không có tác d ng.ụ
Trang 34Trong trường h p kh n c p n nút E STOP ợ ẩ ấ ấ
đ ng t ngu n Servo và d ng di chuy n tr c ể ắ ồ ừ ể ụngay l p t c.ậ ứ
*Đ m khóa nút ESTOP , v n nút theo chi u ể ở ặ ề
Trang 35Khi v n hành máy ch đ t ậ ở ế ộ ự
đ ng(AUTO,DNC ,MDI) n nút CYCLE ộ ấ
START đ thi hành chể ương trình
*Nút CYCLE START s sáng đèn cho đ n khi k t ẽ ế ếthúc chương trình ho c n nút CYCLE STOP.ặ ấ
Đèn báo tr ng thái v t a đ g c c a tr c Zạ ề ọ ộ ố ủ ụ
Đèn báo tr ng thái v t a đ g c c a tr c Xạ ề ọ ộ ố ủ ụ
Tay quay phát xung dùng đ di chuy n tr c máy ể ể ụ
b ng tayằ
Ch n tr c di chuy n theo phọ ụ ể ương X cho tay quay phát xung
Trang 36Ch n tr c di chuy n theo phọ ụ ể ương Z cho tay quay phát xung
Trang 37Hình 2.1: B ng đi u khi n máy ti n CNCả ề ể ệ2.Các ch c năng v n hànhứ ậ
2.1. Ch c năng ch n dao: Tứ ọ
Khi L p trình gia công tùy thu c vào b m t gia công mà ta l a ch n dao cho ậ ộ ề ặ ự ọphù h p. Vi c l a ch n dao d a vào ch c năng d ng c mà h đi u khi n ợ ệ ự ọ ự ứ ụ ụ ệ ề ểquy ước
Trang 39Lượng d ch chuy n dao đị ể ược xác đ nh b ng ch c năng F.Lị ằ ứ ượng d ch ị
Đi u khi n d ch chuy n dao theo mm/phútề ể ị ể
Ví d : G98 G01 X50 Z20 F70 D ch chuy n dao t i đi m có t a đ ụ ị ể ớ ể ọ ộX=50mm; Z=20mm; lượng d ch chuy n F=70mm/phút.ị ể
Hình 2.2: Mô t các l nh d ch chuy nả ệ ị ể 2.3.2.Trường h p lợ ượng d ch chuy n là mm/vòng(hình 9.3)ị ể
Hình 2.3: Mô t l nh G99ả ệ
M u m nh l nh:ẫ ệ ệ
Trang 40Giá tr d ch chuy n ị ị ể
Đi u khi n d ch chuy n dao theo /vòngề ể ị ể
Ví d : G99 G01 X50 Z20 F0.25 D ch chuy n dao t i đi m có t a ụ ị ể ớ ể ọ
5 Xác đ nhị
góc phôi
- Đi u ch nh qua t c đ tay.ề ỉ ố ộ
- Rà m t bên phôi – Xem là đi m không.ặ ể