1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo trình Kỹ thuật đo lường, vạch dấu và khai triển trong chế tạo cơ khí - Nghề: Chế tạo thiết bị cơ khí - CĐ Kỹ Thuật Công Nghệ Bà Rịa-Vũng Tàu

63 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 4,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(NB) Giáo trình Kỹ thuật đo lường, vạch dấu và khai triển trong chế tạo cơ khí cung cấp các kiến thức cơ bản về: Cơ sở đo lường kỹ thuật cơ khí; Dụng cụ đo có độ chính xác thấp; Dụng cụ đo có độ chính xác; Dụng cụ vẽ, vạch dấu và cách sử dụng; Kỹ thuật khai triển vật thể và Cách dựng hình cơ bản; Khai triển vạch dấu hình nón, hình trụ;...

Trang 1

Ban hành kèm theo Quy t đ nh s :  01 /QĐ­CĐN…   ngày 4 tháng 1năm 2016 ế ị ố  

c a Hi u tr ủ ệ ưở ng tr ườ ng Cao đ ng ngh  t nh BR ­ VT ẳ ề ỉ

Bà R a – Vũng Tàu, năm 2016

Trang 2

TUYÊN B  B N QUY NỐ Ả Ề

Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể 

được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v  đào t o vàả ặ ụ ề ạ  tham kh o.ả

M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s  d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ  doanh thi u lành m nh s  b  nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ

Trang 3

LỜI GI I THI U Ớ Ệ

Trong những năm qua,  dạy nghề đã có  những bước  tiến vượt bậc cả 

về s  ố lượng và chất lượng,  nhằm thực  hiện nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực  kỹ thuật trực  tiếp  đáp ứng nhu cầu xã hội. Cùng với sự phát triển của khoa học công ngh  ệ trên  thế  giới,  lĩnh  vực  cơ  khí  chế  tạo  nói  chung  và ngành  CHÊ TAO THIÊT BI C  KHI, LĂP RAP KÊT CÂU THEṔ ̣ ́ ̣ Ơ ́ ́ ́ ́ ́ ́  ở  Việt  Nam nói riêng  đã có những bước phát triển  đáng kể

Chương  trình  khung  nghề  chê tao thiêt bi c  khí ̣ ́ ̣ ơ ́  đã  được  xây  dựng trên  cơ  sở  phân  tích  nghề,  phần  kỹ  thuật  nghề  được  kết  cấu  theo  các môđun.  Để  tạo  điều  kiện thuận lợi cho các cơ sở dạy nghề trong quá trình thực hiện, việc  biên soạn giáo trình k  ỹ thuật nghề theo theo các môđun đào tạo nghề là cấp thiết  hiện  nay

Mô đun ky thuât đo l̃ ̣ ươ ng,vach dâu va khai triên trong ch  t o c  khí ̀ ̣ ́ ̀ ̉ ế ạ ơ  là 

mô  đun đào  tạo  nghề  được biên soạn theo  hình thức  tích hợp lý thuyết và thực  hành. Trong quá trình thực hiện,  ng i ườ  biên soạn đã tham khảo  nhiều tài liệu công nghệ hàn trong và ngoài nước, kết hợp với kinh  nghiệm  trong thực tế sản xuất

Mặc dầu có rất nhiều cố gắng, nhưng không tránh khỏ i những k hiếm khuyết, rất  mong  nhận  được  sự  đóng  góp  ý  kiến  của  độc  giả  để  giáo trình  được  hoàn thiện hơn

Xin chân thành cảm ơn!

       Tháng 2 năm 2016

Trang 4

       Ch  biên

Lê Văn Tâń

M C L CỤ Ụ

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN 1

KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG , VẠCH DẤU VÀ KHAI TRIỂN TRONG CHẾ TẠO CƠ KHÍ 1

BÀI 1 3

CƠ SỞ ĐO LƯỜNG KỸ THUẬT CƠ KHÍ 3

1.Một số khái niệm về đo lường kỹ thuật 3

2 Các loại dụng cụ đo lường kỹ thuật 5

BÀI 2 6

DỤNG CỤ ĐO CÓ ĐỘ CHÍNH XÁC THẤP 6

1 Dụng cụ đo có độ chính xác thấp mẫu đo, eke 6

2 Dụng cụ đo có độ chính xác thấp 9

BÀI 3: 10

DỤNG CỤ ĐO CÓ ĐỘ CHÍNH XÁC CAO 10

1 Dụng cụ đo kiểu thước cặp 11

2 Dụng cụ đo Panme 15

3 Thước đo có mặt số - đồng hồ so 19

4.Căn mẫu 22

5 Calíp 24

BÀI 4: 27

DỤNG CỤ VẼ, VẠCH DẤU VÀ CÁCH SỬ DỤNG 28

1 Phấn và bút 28

2 Mũi vạch kim loại 31

BÀI 5: 34

KỸ THUẬT TRIỂN KHAI VẬT THỂ CƠ BẢN 34

1 Ý nghĩa khai triển hình học và mục đích dựng hình 34

2 Chia đoạn thẳng làm nhiều phần bằng nhau 35

3 Chia đường tròn thành 7, 9, 11, 13 phần bằng nhau 35

4.Chia đường tròn thành 4,6,8, n phần bằng nhau 36

BÀI 6: 39

KHAI TRIỂN VẠCH DẤU HÌNH NÓN, HÌNH TRỤ 39

1 Lý thuyết liên quan 39

2 Thực hành khai triển thân xô xách nước 42

BÀI 7: 44

Trang 5

1 Lý thuyết liên quan 44

2 Thực hành 51

BÀI 8: 53

KHAI TRIỂN VẠCH DẤU KHỐI HỘP, ĐA DIỆN 53

1 Sản phẩm kiểu khối hộp, khối đa diện 53

2 Bài tập thực hành khai triển chóp lò có hai đáy vuông/chữ nhật 54

3 Khai triển chóp lò có đáy trên tròn, đáy dưói vuông/chữ nhật 56

TÀI LIỆU THAM KHẢO 58

Trang 6

Môđun Đo ki m kích thể ước, l y d u , khai tri n  hình dáng và v  trí cácấ ấ ể ị  chi ti t máy mang tính tích h p. ế ợ

II. M C TIÊU MÔĐUN: 

H c xong mô đun này sinh viên có kh  năng:ọ ả

+ Trình bày được công d ng, c u t o, nguyên t c s  d ng, v t li u chụ ấ ạ ắ ử ụ ậ ệ ế 

t o, các d ng c  đo, ki m tra c m tayạ ụ ụ ể ầ

+ Trình bày được k  thu t đo và cách b o qu n d ng c  đoỹ ậ ả ả ụ ụ

+S  d ng đúng k  thu t và đo đử ụ ỹ ậ ược các kích thướ ủc c a chi ti t, k t c u,ế ế ấ  thi t b  c  khí chính xác, t  đó xác đ nh đế ị ơ ừ ị ược sai s  gia côngố

+ L y d u, khai tri n hình dáng kích thấ ấ ể ước trong ch  t o c  khí đ mế ạ ơ ả  

b o yêu c u k  thu t và ti t ki m v t li u ả ầ ỹ ậ ế ệ ậ ệ

Trang 8

C  S  ĐO LƠ Ở ƯỜNG K  THU T CỸ Ậ Ơ KHÍ

1.M t s  khái ni m v  đo lộ ố ệ ề ường k  thu tỹ ậ

1.1. Đo l ườ ng k  thu t  ỹ ậ

Là vi c đ nh lệ ị ượng đ  l n c a đ i tộ ớ ủ ố ượng đo. Đó là vi c thi t l p quanệ ế ậ  

h  gi a đ i lệ ữ ạ ượng c n đo v i m t đ i lầ ớ ộ ạ ượng có cùng tính ch t v t lý dùngấ ậ  làm đ n v  đo.ơ ị

Th c ch t đó là vi c so sánh đ i lự ấ ệ ạ ượng c n đo v i m t đ n v  đo đầ ớ ộ ơ ị ể tìm ra t  l  gi a chúng, đ  l n c a đ i tỷ ệ ữ ộ ớ ủ ố ượng c n đo đầ ược bi u di n b ng trể ễ ằ ị 

s  c a t  l  nh n đố ủ ỷ ệ ậ ược kèm theo đ n v  dùng so sánh.ơ ị

1.2. Đ n v  đo ơ ị

Đ n v  đo là y u t  chu n m c dùng đ  so sánh, vì th  đ  chính xácơ ị ế ố ẩ ự ể ế ộ  

c a đ n v  đo s   nh hủ ơ ị ẽ ả ưởng đ n đ  chính xác khi đo.ế ộ

Đ  l n c a đ n v  đo c n độ ớ ủ ơ ị ầ ược quy đ nh th ng nh t m i đ m b o đị ố ấ ớ ả ả ượ  c

th ng nh t trong giao d ch, buôn bán, ch  t o s n ph m đ  thay th , l p l nố ấ ị ế ạ ả ẩ ể ế ắ ẫ  

Trang 9

Phương pháp đo là cách th c, th  thu t xác đ nh thông s  c n đo. Đó làứ ủ ậ ị ố ầ  

t p h p m i c  s  khoa h c và có th  đ  th c hi n phép đo, các nguyên t cậ ợ ọ ơ ở ọ ể ể ự ệ ắ  này có th  d a trên c  s  m i quan h  toán h c hay m i quan h  v t lý cóể ự ơ ở ố ệ ọ ố ệ ậ  liên quan đ n đ i lế ạ ượng đo. 

* Ph ươ ng pháp đo tuy t đ i : ệ ố

Là phương pháp đo xác đ nh tr  s  kích thị ị ố ước đo, trên thang chia c aủ  

d ng c  đo nh  khi đo b ng thụ ụ ư ằ ướ ặc c p, panme, thước đo góc

* Ph ươ ng pháp đo t ươ ng đ i ố  .

Là phương pháp đo so sánh xác đ nh hi u s  X­Y c a kích thị ệ ố ủ ước c n đoầ  

X v i kích thớ ước chu n Y. T  hi u s  X ­ Y suy ra đẩ ừ ệ ố ược kích thước c n đoầ  X

Ví d : ki m tra góc vuông b ng ke, ki m tra góc b ng góc m u .ụ ể ằ ể ằ ẫ

* Ph ươ ng pháp đo tr c ti p ự ế

Là phương pháp đo th ng vào kích thẳ ước c n đo, tr  s  đo đ c tr c ti pầ ị ố ọ ự ế  trên m t s  c a d ng c  đo.ặ ố ủ ụ ụ

Ví d : Đo đ  dài b ng thụ ộ ằ ước lá , thướ ặc c p  v v

* Ph ươ ng pháp đo gián ti p ế

Là phương pháp đo mà không đo tr c ti p vào kích thự ế ước c n đo màầ  thông qua đo m t đ i lộ ạ ượng khác đ  xác đ nh tính toán kích thể ị ướ ầc c n đo 

Trang 10

Ví d : Đo hai c nh góc vuông c a tam giác vuông sau đó tính ra c nhụ ạ ủ ạ  huy n c a tam giác đó.ề ủ

2. Các lo i d ng c  đo lạ ụ ụ ường k  thu tỹ ậ

2.1. Th ướ ặ c c p

thướ ặc c p thông thường đo trong, đo ngoài, đo răng, đo chi u cao.ề

Thướ ặc c p g m hai ph n chính: ồ ầ

­ Thân thước mang thước chính g n v i đ u đo c  đ nh.ắ ớ ầ ố ị

­ Thước đ ng mang thộ ước ph  con g i là đu xích g n v i đ u đo diụ ̀ ọ ắ ớ ầ  

đ ng.ộ

2.2. Th ướ c đo panme 

Là d ng c  đo dùng h  truy n vít, đai  c đ  t o chuy n đ ng đo, đ uụ ụ ệ ề ố ể ạ ể ộ ầ  

đo được g n v i tr c vít và đai  c đắ ớ ụ ố ược g n v i giá c  đ nh.ắ ớ ố ị

­ Căn m u:  dùng đ  ki m tra.ẫ ể ể

­ Calíp : dùng đ  ki m tra .ể ể

­ Thước đo góc, thước v n năng. ạ

­ Thước lá, thước dây dùng đo đ  dài. ộ

Trang 12

không chia. Thân thước chính đ ng th i chia v ch (thồ ớ ạ ước lá, thước dây dùng 

đ  đo đ  dài). ể ộ

Các lo i thạ ước dùng đ  đo đ  dài, đo cung và để ộ ược c u t o hình chấ ạ ữ 

nh t, bán nguy t ho c tam giác. Có đ  chia t  20, 30, 40 100.ậ ệ ặ ộ ừ

1.1. M u đo, căn m u ẫ ẫ

Là nh ng thữ ước đo có kích thước và hình dáng nh t đ nh dùng đ  làmấ ị ể  chu n. Các s n ph m c n đo ch  t o theo m u và đo so sánh v i m u. N uẩ ả ẩ ầ ế ạ ẫ ớ ẫ ế  trùng m u thì đ t yêu c u còn không trùng v i m u thì ph i gia công l i ho cẫ ạ ầ ớ ẫ ả ạ ặ  

lo i b ạ ỏ

M u đo r t đa d ng và phong phú m i đáp  ng đẫ ấ ạ ớ ứ ược nhu c u th c ti nầ ự ễ  

vì m i m u đo ch  dùng đ  đo đỗ ẫ ỉ ể ược 1 lo i s n ph m nh t đ nh. các căn m uạ ả ẩ ấ ị ẫ  

thường có kích thước không l n l m và chuyên dùng cho đ lo i công vi c nàoớ ằ ạ ệ  

đó ví d  đo kích thụ ước m i hàn, v  chép hình 1 biên d ng nào đó.ố ẽ ạ

Trang 14

­Mũi v ch có nhi u ki u, nhi u lo i. Nh ng nhìn chung công d ng chínhạ ề ể ề ạ ư ụ  

là dùng đ  v ch nh ng để ạ ữ ường th ng ho c l y d u kích thẳ ặ ấ ấ ước trên đo nạ  

th ng.ẳ

Trang 15

­Compa dùng đ  v  để ẽ ường tròn, cung tròn ho c chi đ  l y d u.ặ ể ấ ấ

Trang 16

- S  d ng đử ụ ược các lo i thạ ước c p, Panme , đ ng h  so đ  đoặ ồ ồ ể  

ki m tra s n ph mể ả ẩ

1. D ng c  đo ki u thụ ụ ể ướ ặc c p

­D ng c  đo ki u thụ ụ ể ướ ặc c p là Thước đo có đu xích có đ  chia chính xácộ  

h n các lo i thơ ạ ước đo thông d ng, có th  đ t đụ ể ạ ược đ  chính xác 0,1 mm, 0,5ộ  

mm, 0,02 mm tùy theo c u t o.ấ ạ

­Thước có đu xích s  d ng thu n ti n đ n gi n và có th  đo tr c ti pử ụ ậ ệ ơ ả ể ự ế  các lo i kích thạ ước, đường kích ngoài, đường kính trong, chi u dài, chi uề ề  

r ng, chi u cao và chi u sâu. Ph m vi đo c a các lo i thộ ề ề ạ ủ ạ ước có đu xích r tấ  

r ng có th  đo độ ể ược tr c ti p đ n 300 mm: thự ế ế ước có đu xích bao g m: Thồ ướ  c

c p, thặ ước đo sâu, thước đo chi u cao.ề

Hình 7.1: Các lo i thạ ước đo

1.1 C u t o, hình dáng bên ngoài ấ ạ

Trang 17

D ng c  đo ki u thụ ụ ể ước c p g m các lo i thặ ồ ạ ước thông thường đ  đoể  trong, đo ngoài, đo sâu, đo răng, đo chi u cao l y d u.ề ấ ấ

+ G m hai ph n chính đó là: ồ ầ

­ Thân thước mang thước chính g n v i đ u đo c  đ nh.ắ ớ ầ ố ị

­ Thước đ ng mang thộ ước ph  còn g i là đu xích g n v i đ u đo diụ ọ ắ ớ ầ  

đ ng. ộ

G m các b  ph n sauồ ộ ậ

Trang 18

Hình 7.3: C u t o thấ ạ ướ ặc c p

Thước chính có giá tr  chia đ  là 1 mm. Giá tr  c a thị ộ ị ủ ước là giá tr  c aị ủ  

thước ph  Giá tr  này ph  thu c vào c u t o c a t ng thụ ị ụ ộ ấ ạ ủ ừ ước

G i kho ng chia trên thọ ả ước chính là a. N u mu n giá tr  chia trên thế ố ị ướ  c

ph  là c thì v ch chia trên thụ ạ ước ph  s  là n v i  n = a/c.ụ ẽ ớ

V y mu n thậ ố ước chính có a = 1 mm n u thế ước ph  có s  v ch chia là nụ ố ạ  

= 20 v ch thì giá tr  chia đ  c a thạ ị ộ ủ ước là 

Tay ph i c m thả ầ ước, ngón tr  và ngón cái gi  khung trỏ ữ ượt. Ngón cái 

đ t lên núm g t , gi  m t ph ng c a thặ ạ ữ ặ ẳ ủ ước vuông góc v i m t ph ng v t đo.ớ ặ ẳ ậ

Dùng l c ngón tr  và ngón cái đ y khung trự ỏ ẩ ượ ể ỏt đ  m  đo ti p xúc v iế ớ  

m t ph ng v t đo. L c đ y khung trặ ẳ ậ ự ẩ ượ ừt v a ph i tay trái v n ch t vít hãmả ặ ặ  

đ a ra ngoài đ c tr  s ư ọ ị ố

Trang 19

  ­ Trước khi đo c n ki m tra xem thầ ể ước có chính xác không. N u thế ướ  cchính xác thì khi hai m  đo c a thỏ ủ ước khít vào nhau thì "0" c a đu xích trùngủ  

v i v ch "0" c a thớ ạ ủ ước chính

­ Khi đo ph i chú ý ki m tra xem b  m t c a v t đo có s ch không . Đoả ể ề ặ ủ ậ ạ  trên ti t di n tròn ph i đo   hai chi u, đo trên chi u dài ph i đo   ba v  trí thìế ệ ả ở ề ề ả ở ị  

k t qu  m i chính xác.ế ả ớ

­ Khi đo các kích thước bên trong nh  chi u r ng rãnh đư ề ộ ường l  ph iỗ ả  

c ng thêm kích thộ ước c a hai m  ( Thủ ỏ ường kích thước c a hai m  là a = 10ủ ỏ  mm) 

­ Không dùng thước khi đo các v t đang quay, không ép m nh hai m  đoậ ạ ỏ  vào v t đo vì làm nh  v y kích thậ ư ậ ước đo không được chính xác và thước bị 

Trong đó : L là kích thước đo

       m là s  v ch c a thố ạ ủ ước chính n m phí trái v ch " 0" c a đuằ ạ ủ  xích

        k s  v ch c a đu xích t i v ch trùng v i v ch c a thố ạ ủ ớ ạ ớ ạ ủ ướ  cchính. 

Trang 20

      a/n là giá tr  c a thị ủ ước .

Ví d :ụ

       

     1       2      3 Thướ  cchính 

         0       1      2       3 Thướ  cphụ

L =  m  +  k*a/n  =  15  +  11 * 1/50  =  15,22mm

Hình 7.4: Cách đ c thọ ướ ặc c p

2. D ng c  đo Panmeụ ụ

D ng c  đo ki u thụ ụ ể ước panme là thước đo có vít vi c p, lo i d ng c  đoấ ạ ụ ụ  

có c p chính xác cao, đo đấ ược các kích thước chính xác t i 0,01 mm. Thớ ướ  c

đo có vít vi c p bao g m các lo i: Panme đo ngoài, Panme đo trong và Panneấ ồ ạ  

đo sâu

Trang 21

Các lo i Panme đ u d a theo nguyên t c vít đai  c. N u vít quay đạ ề ự ắ ố ế ượ  c

m t vòng thì đ u đo di chuy n độ ầ ể ược m t đ an b ng bộ ọ ằ ước ren S. Khi tang quay quay được n vòng đ u đo chuy n đ ng đầ ể ộ ược m t đo n L = n * S  mmộ ạ

 đây ta xét th c Panme đo ngoài

D ng c  đo ki u Panme là lo i d ng c  đo có dùng b  truy n vít­đai  cụ ụ ể ạ ụ ụ ộ ề ố  

đ  t o chuy n đ ng đo. đ u đo đ ng để ạ ể ộ ầ ộ ược g n v i tr c vít và đai  c g n v iắ ớ ụ ố ắ ớ  giá c  đ nh. Thông thố ị ường bước ren vít S = 0,5 mm

Hình 7.5: Các lo i thạ ước Panme

Trang 22

2.1. C u t o  ấ ạ

Hình 7.6: C u t o thấ ạ ước Panme

Giá tr  chia đ  cua Panme ph  thu c vào bị ộ ụ ộ ước ren vít đường kính tang chia và s  v ch chia trên b c 3 (  ng c  đ nh).ố ạ ạ ố ố ị

C  =  P/n  : v i P là bớ ước ren , n là s  v ch.ố ạKho ng chia c a thả ủ ước ph  ụ

Trang 23

a  =  ðd/n : v i d là đớ ường kính tang chia Khi tăng d, tăng s  v ch n, giá tr  chia s  nh  đi. Panme có các kho ngố ạ ị ẽ ỏ ả  cách đo đượ ủc c a các lo i Panme là  0 ạ 25, 25  50, 50  75, 75  100.   thânở  

Nh  v y giá tr  kh c trên thân thư ậ ị ắ ước ph  là 0,01 mmụ

­ Trên Panme có ph n nguyên , ph n th p phân và ph n trăm. ầ ầ ậ ầ

­ M u đo dùng đ  ki m tra đ  chính xác c a thẫ ể ể ộ ủ ước

2.2. Cách đo

Ki m tra đ  chính xác c a thể ộ ủ ước b ng cách đ t m u th  vào thằ ặ ẫ ử ướ  c.Quay tang quay đúng tâm cho đ n khi đ u đo di đ ng và đ u đo c  đ nh trùngế ầ ộ ầ ố ị  khít m u đo ( Núm cóc xu t hi n ti ng tách khi đó v ch "0" c a thẫ ấ ệ ế ạ ủ ước phụ trùng v i tr c thớ ụ ước). Mép tang quay trùng v i v ch xu t phát c a thớ ạ ấ ủ ước

Tay trái c m giá, tay ph i xoay tang quay đ n khi đ u đo t  vi g n ti pầ ả ế ầ ế ầ ế  xúc v i m t ph ng c n đo thì xoay núm cóc khi xu t hi n ti ng tách tách thìớ ặ ẳ ầ ấ ệ ế  

d ng l i v n ch t vít hãm đ a thừ ạ ặ ặ ư ước ra ngoài đ c ch  s ọ ỉ ố

Trang 24

2.3. Cách đ c

D a vào mép thự ước đ ng (6) đ c độ ọ ượ ốc s  mm và n a mm   trên  ngữ ở ố  

c  đ nh (3).D a vài v ch chu n trên  ng c  đ nh (3) đ c đố ị ự ạ ẩ ố ố ị ọ ượ ốc s  % milimét ở trên m t côn c a thặ ủ ước đ ng (6).ộ

Ví d : ụ

Hình 7.8: Cách đ c thọ ước panmeTrên hình 7.8  theo mép  ng (6) ta đ c đố ọ ược 7  mm   trên  ng s  (3), theoở ố ố  

v ch chu n trên  ng s  (3) ta đ c đạ ẩ ố ố ọ ược 0,44 trên ph n côn c a thầ ủ ước đ ngộ  (6). V y tr  s  đo là L = 7 mm + 0,44 mm  =  7,44 mmậ ị ố

3. Thước đo có m t s  ­ đ ng h  soặ ố ồ ồ

Trang 25

Ki m tra sai l ch hình dáng hình h c c a chi ti t gia công nh : Đ  c n,ể ệ ọ ủ ế ư ộ ồ  

đ  ôvan, đ  tròn, đ  tr …ộ ộ ộ ụ

Ki m tra v  trí tể ị ương đ i gi a các b  m t chi ti t nh : Đ  song song,ố ữ ề ặ ế ư ộ  

đ  vuông góc, đ  đ o…ộ ộ ả

Ki m tra v  trí tể ị ương đ i gi a các chi ti t l p ghép v i nhauố ữ ế ắ ớ

Ki m tra kích thể ước chi ti t b ng phế ằ ương pháp so sánh

3.1.C u t o ấ ạ

Hình 7.9: C u t o đ ng h  soấ ạ ồ ồ

Trang 26

Đ ng h  so đồ ồ ược c u t o theo nguyên t c chuy n đ ng c a thanh răngấ ạ ắ ể ộ ủ  

và bánh răng, trong đó chuy n đ ng lên xu ng c a thanh đo để ộ ố ủ ược truy n quaề  

h  th ng bánh răng làm quay kim đ ng h  trên m t sệ ố ồ ồ ặ ố

H  th ng truy n đ ng c a đ ng h  so đệ ố ề ộ ủ ồ ồ ược đ t trong thân 8 n p 9 cóặ ắ  

th  quay cùng v i m t s  l n đ  đi u ch nh v  trí m t s  khi c n thi tể ớ ặ ố ớ ể ề ỉ ị ặ ố ầ ế

M t s  đ ng h  chia ra 100 kh c. V i các đ ng h  đo thặ ố ồ ồ ấ ớ ồ ồ ường giá trị 

m i kh c b ng 0,001mm nghĩa là khi thanh đo di chuy n m t đo n b ngỗ ấ ằ ể ộ ạ ằ  0,01x100=1mm. Lúc đó kim nh  trên m t s  nh  quay đi m t kh c. V y giáỏ ặ ố ỏ ộ ấ ậ  

tr  m i kh c trên m t s  nh  là 1mmị ỗ ấ ặ ố ỏ

3.2. Cách s  d ngử ụ

Khi s  d ng trử ụ ước h t gá đ ng h  lên giá đ  v n năng ho c ph  tùngế ồ ồ ỡ ạ ặ ụ  riêng, sau đó tùy theo t ng trừ ường h p s  d ng mà đi u ch nh cho đ u đo ti pợ ử ụ ề ỉ ầ ế  xúc v i v t c n ki m tra. Đi u ch nh m t s  l n cho kim tr  v  v ch s  “0”,ớ ậ ầ ể ề ỉ ặ ố ớ ở ề ạ ố  

di chuy n đ ng h  so cho đ u đo c a đ ng h  ti p xúc su t trên b  m t v tể ồ ồ ầ ủ ồ ồ ế ố ề ặ ậ  

c n ki m tra, v a di chuy n đ ng h  v a theo dõi chuy n đ ng c a kim. Kimầ ể ừ ể ồ ồ ừ ể ộ ủ  

đ ng h  quay bao nhiêu v ch t c là thanh đo đã di chuy n b y nhiêu ph nồ ồ ạ ứ ể ấ ầ  trăm mm. T  đó suy ra đ  sai c a v t c n ki m traừ ộ ủ ậ ầ ể

3.3.Cách b o qu nả ả

Đ ng h  so là lo i d ng c  đo có đ  chính xác cao vì v y trong quáồ ồ ạ ụ ụ ộ ậ  trình s  d ng c n h t s c nh  nhàng, tránh va đ p, gi  không đ  xử ụ ầ ế ứ ẹ ậ ữ ể ước, vỡ 

m t đ ng hặ ồ ồ

Không nên  n tayvao2 đ u đo làm thanh đo di chuy n m nhấ ầ ể ạ

Đ ng h  so ph i luôn gá trên giá, khi s  d ng xong ph i đ t đ ng hồ ồ ả ử ụ ả ặ ồ ồ đúng v  trí trong h pị ộ

Trang 27

Không đ  đ ng h  so   ch   m, không có nhi m v  tuy t đ i khôngể ồ ồ ở ỗ ẩ ệ ụ ệ ồ  tháo l p đ ng h  raắ ồ ồ

Hình 7.10. đ ng h  so hi n sồ ồ ệ ố

4.Căn m u

4.1. Công d ng 

Căn m u là m t lo i m u chu n v  chi u dài có đ  chính xác cao, dùngẫ ộ ạ ẫ ẩ ề ề ộ  

đ  truy n kích thể ề ướ ừ ộc t  đ  dài chu n t i chi ti t c n ki m tra.ẩ ớ ế ầ ể

Căn m u thẫ ường được dùng đ  ki m tra chi ti t, d ng c  chính xác, để ể ế ụ ụ ể 

đi u ch nh d ng c  đo, đi u ch nh máy khi gia công các chi ti t chính xácề ỉ ụ ụ ề ỉ ế  ( đi u ch nh c  trên các máy t  đ ng). ề ỉ ự ự ộ

Căn m u là nh ng kh i thép hình ch  nh t có hai m t đo ph ng songẫ ữ ố ữ ậ ặ ẳ  song và được mài rà chính xác. Kích thước đo c a căn m u là kho ng cách haiủ ẫ ả  

đi m gi a c a hai m t đo. Đ c đi m c a căn m u là m t đo c a hai mi ngể ữ ủ ặ ặ ể ủ ẫ ặ ủ ế  căn có th  ghép khít v i nhau sau khi lau s ch và đ y trể ớ ạ ẩ ượt lên nhau, đây cũng 

là m t đ c đi m mà nh  đó ngộ ặ ể ờ ười ta có th  ghép nhi u mi ng căn l i thànhể ề ế ạ  kích thướ ầc c n đo

Ti t di n căn m u chia ra làm hai lo i.ế ệ ẫ ạ

Trang 28

­ Ti t di n 9 x 30 mm khi các kích thế ệ ước đó dưới 10 mm

­ Ti t di n 9 x 35 mm khi các kích thế ệ ước đo trên 10 mm

Các lo i căn m u thạ ẫ ường s p x p l i theo b , có nhi u lo i . Lo i cóắ ế ạ ộ ề ạ ạ  

b  38 mi ng , b  83 mi ng hay b  99 mi ng  v v. đ ng trong các h p g ộ ế ộ ế ộ ế ự ộ ỗ  Trong các lo i b  trên thì lo i có b  83 mi ng là lo i  căn m u thông d ngạ ộ ạ ộ ế ạ ẫ ụ  

nh t .ấ

Trong b  căn 83 mi ng g m có các mi ng căn có kích thộ ế ồ ế ước c  th  nhụ ể ư sau: 

­ M t mi ng căn có kích thộ ế ước 1,005 mm

­ 49 mi ng căn có kích thế ước 1,01; 1,02; 1,03; 1,04… 1,49 mm

­ 20 mi ng căn có kích thế ước 0,5; 1; 1,5;  ………  10 mm

­ 4 mi ng căn có kích thế ước 1,6; 1,7; 1,8; 1,9 mm

­ 9 mi ng căn có kích thế ước 10; 20; 30; ……… ; 100 mm

Nh  v y toàn b  căn này có th  ghép l i v i kích thư ậ ộ ể ạ ớ ướ ậc t n cùng là 5 m.Ngoài ra còn có b  căn micrômét g m 9 mi ng: 1,0005; 1,001; 1,002;ộ ồ ế  1,003; 1,004; 1,006; 1,008; 1,009. N u h p hai b  trên v i nhau thành m t bế ợ ộ ớ ộ ộ 

92 mi ng thì có th  ghép đế ể ược các kích thước có t n cùng b ng 0,5ậ ằ m

4.2 Cách ch n và ghép căn m u ọ ẫ

Khi c n dùng đ  đo ki m tra m t kích thầ ể ể ộ ước nào đó thì trước h t ta cănế  

c  vào kích thứ ước c n ki m tra đ  ch n các mi ng căn. Khi ch n các mi ngầ ể ể ọ ế ọ ế  căn m u đ  ghép l i v i nhau thành thành kích thẫ ể ạ ớ ướ ầc c n thi t, c n đ m b oế ầ ả ả  dùng s  mi ng căn ít nh t và ph i ch n nh ng mi ng căn có kích thố ế ấ ả ọ ữ ế ước ph nầ  

th p phân nh  nh t tr  đi.ậ ỏ ấ ở

Ví d : Đ  ki m tra kích thụ ể ể ước 59,985 mm, ta ch n các mi ng căn nhọ ế ư sau: 

­ Ch n mi ng căn th  nh t 1,005 mm, kích thọ ế ứ ấ ước còn l i 59,98 mmạ

­ Ch n mi ng căn th  2 là 1,48 mm, kích thọ ế ứ ước còn l i 57,5 mmạ

­ Ch n mi ng th  3 là 7,5 mm, kích thọ ế ứ ước còn l i 50 mm.ạ

Trang 29

­ Ch n mi ng th  4 là 50 mm.ọ ế ứ

Th  l i : 1,005 + 1,48 + 7,5 + 50  =  59,985 mm.ử ạ

* Chú ý là trước khi ghép căn m u ph i r a th t s ch các mi ng căn, khiẫ ả ử ậ ạ ế  ghép ph i dùng tay  n cho hai m t đo chính sát vào nhau r i đ y cho m t nàyả ấ ặ ồ ẩ ặ  

mi t lên m t kia, các mi ng căn s  dính ch t v i nhau thành m t kh i. khiế ặ ế ẽ ặ ớ ộ ố  

mu n cho các mi ng căn r i nhau ta đ y cho hai m t đo trố ế ờ ẩ ặ ượt ra kh i nhau.ỏCũng c n ph i chú ý căn m u là m t d ng c  r t chính xác do đó ph iầ ả ẫ ộ ụ ụ ấ ả  

b o qu n th t chu đáo, lúc l y ra cho và h p thả ả ậ ấ ộ ường dùng c p và không sặ ờ tay vào b  m t căn. Dùng xong ph i r a s ch lau khô, bôi m t màng m  nh  (ề ặ ả ữ ạ ộ ỡ ỏ  Vand lin không có nơ ước và axit) c n ph i ki m tra thầ ả ể ường xuyên , tránh m a,ư  

Calíp có th  để ược chia làm nhi u lo i sau đây.ề ạ

­ Calíp th  : đ  ki m tra chi ti t khi gia công.ợ ể ể ế

­ Calíp nh n : đ  ki m tra thu nh n s n ph m.ậ ể ể ậ ả ẩ

Trang 30

­ Calíp ki m tra: đ  ki m tra l i đ  chính xác c a hai lo i calíp trên.ể ể ể ạ ộ ủ ạ

Theo ph m vi  ng d ng ngạ ư ụ ười ta chia ra calíp tròn, calíp côn, calíp ren, calíp then hoa.v v.Trong m i lo i khi ki m tra m t trong dùng calíp nút, khiỗ ạ ể ặ  

Calíp g m có thân và hai đ u đo, đ u qua 2 và đ u không qua 3. Đ u quaồ ầ ầ ầ ầ  

có chi u dài l n h n đ u không qua. Đ u qua ký hi u là Q, đ u không qua kýề ớ ơ ầ ầ ệ ầ  

hi u là KQ. Kích thệ ước danh nghĩa c a đ u qua đủ ầ ược ký hi u theo kích thệ ướ  c

gi i h n nh  nh t, kích thớ ạ ỏ ấ ước danh nghĩa c a đ u không qua đủ ầ ược ch  t oế ạ  theo kích thước gi i h n l n  nh t c a chi ti t ki m tra.ớ ạ ớ ấ ủ ế ể

5.1.2 Ca líp hàm .

Trang 31

Calíp hàm dùng đ  ki m tra kích thể ể ước c a chi ti t tr c trong s n xu tủ ế ụ ả ấ  hàng lo t tạ ương t  nh  calip nút. Calíp hàm cũng có hai đ u hàm , m t đ uự ư ầ ộ ầ  qua và m t đ u không qua. Hàm qua ký hi u là Q, hàm không qua ký hi u làộ ầ ệ ệ  

KQ. Khác v i calíp nút kích thớ ước danh nghĩa c a hàm qua đủ ược ch  t o theoế ạ  kích thước gi i h n l n nh t, kích thớ ạ ớ ấ ước danh nghĩa c a hàm không qua chủ ế 

t o theo kích thạ ước gi i h n nh  nh t c a kích thớ ạ ỏ ấ ủ ướ ầc c n ki m tra.ể

Trong ki u c a hàm đo để ủ ược ch  t o thành ra các mi ng riêng đế ạ ế ượ ắ  c l pghép v i then b ng vít do đó có th  thay đ i các mi ng và ki m tra đớ ằ ể ổ ế ể ược các kích thước khác nhau

5.2. Cách s  d ngử ụ

Khi ki m tra ta đ a nh  nhàng các đ u đo c a calíp và l  c a chi ti t.ể ư ẹ ầ ủ ỗ ủ ế  

N u đ u qua đi qua đế ầ ượ ỗ ầc l , đ u không qua không đi qua đượ ỗc l  thì kích 

thướ ỗ ạc l  đ t yêu c u. ầ

­ N u đ u qua không đi qua đế ầ ượ ỗc l  thì kích thước th c c a chi ti t cònự ủ ế  

nh  h n kích thỏ ơ ước gi i h n nh  nh t cho phép .ớ ạ ỏ ấ

 ­ N u đ u không qua đi qua đế ầ ượ ỗc l  thì kích thước th c c a chi ti t l nự ủ ế ớ  

h n kích thơ ướ ớc l n nh t cho phép. ấ

 C  hai trả ường h p v a n u trên, chi ti t đ u không đ t yêu c u . Khi sợ ừ ế ế ề ạ ầ ử 

d ng c n chú ý gi  cho tâm calíp trùng v i tâm c a l  ki m tra. Không đụ ầ ữ ớ ủ ỗ ể ượ  c

n m nh calíp vào l  c a chi ti t, ngoài ra còn ph i gi  gìn s ch s , tránh va

ch m vào các đ u calíp.ạ ầ

Calíp hàm cũng s  d ng tử ụ ương t  nh  calíp nút.ự ư

Ngày đăng: 12/07/2020, 14:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w