(NB) Giáo trình Sử dụng bảo dưỡng dụng cụ, thiết bị là mô đun đào tạo nghề được biên soạn theo hình thức tích hợp lý thuyết và thực hành. Trong quá trình hực hiện, nhóm biên soạn đã tham khảo nhiều tài liệu cơ khí trong và ngoài nước, kết hợp với kinh nghiệm trong thực tế sản xuất.
Trang 1Ban hành kèm theo quy t đ nh s 01/QĐ – CĐN, ngày 04/01/2016 c a Hi u ế ị ố ủ ệ
tr ưở ng tr ườ ng Cao đ ng ngh t nh Bà R a – Vũng Tàu ẳ ề ỉ ị
Bà R a – Vũng Tàu, năm 2016 ị
Trang 2TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3L IỜ GIỚI THI U Ệ
Trong nh nữ g năm qua, d yạ nghề đã có những bước ti nế vư tợ b cậ cả
về số lượng và chất lượng, nh m ằ thực hiện nhi m ệ vụ đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật trực tiếp đáp nứ g nhu c uầ xã hội. Cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ trên thế giới, lĩnh vực cơ khí chế t oạ nói chung và ngành CTCK ở Vi tệ Nam nói riêng đã có những bư c ớ phát triển đáng k ểChương trình khung nghề Ch t o c khí ế ạ ơ đã đư cợ xây dựng trên cơ
s ở phân tích ngh ,ề phần k ỹ thu tậ nghề đư cợ k tế cấu theo các môđun. Để tạo điều kiện thuận l iợ cho cơ sở d y ạ nghề trong quá trình thực hiện, vi cệ biên soạn giáo trình kỹ thuật nghề theo theo các môđun đào t oạ nghề là
c pấ thiết hiện nay
Mô đun: S d ng,b o d ử ụ ả ưỡ ng thi t b ngh ch t o thi t b c khí ế ị ề ế ạ ế ị ơ là
mô đun đào tạo ngh ề đư cợ biên soạn theo hình thức tích h pợ lý thuy tế và thực hành. Trong quá trình hực hiện, nhóm biên soạn đã tham kh oả nhiều tài liệu c khí ơ trong và ngoài nư c,ớ kết hợp với kinh nghi mệ trong thực t ế sản xuất
M cặ d uầ có r tấ nhiều cố gắng, nhưng không tránh khỏi nh nữ g khi mế khuyết, r tấ mong nh nậ đư c ợ sự đóng góp ý ki nế của độc gi ả đ ể giáo trình
Trang 4M C L CỤ Ụ
Đề mục Trang
I. Lời giới thiệu
II. Mục lục
III. Nội dung mô đun Bài 1 S d ng, b o d ử ụ ả ưỡ ng máy c t đ t liên h p ắ ộ ợ 3
1. C u t o,công d ng,phân lo i ấ ạ ụ ạ 3
1.1 C u t o ấ ạ 3
1.2 Công d ng ụ 5
1.3 Phân lo i ạ 6
1.4 Ph m vi ng d ng ạ ứ ụ 7
1.5 Nguyên lý làm vi c ệ 8
2. Th c hành s d ng ự ử ụ 9
3 . Th c hành b o qu n ,s a ch a ự ả ả ử ữ 11
4. Th c hành an toàn lao đ ng ự ộ 12
5. Tóm t t quá trình th c hi n công vi c ắ ự ệ ệ 12
Bài 2 S d ng, b o d ử ụ ả ưỡ ng máy u n tôn ố 15
1. C u t o,công d ng,phân lo i ấ ạ ụ ạ 15
1.1 C u t o ấ ạ 15
1.2 Công d ng ụ 16
1.3 Phân lo i ạ 17
1.4 Ph m vi ng d ng ạ ứ ụ 17
1.5 Nguyên lý làm vi c ệ 18
2. Th c hành s d ng ự ử ụ 19
3 . Th c hành b o qu n ,s a ch a ự ả ả ử ữ 20
4. Th c hành an toàn lao đ ng ự ộ 21
5. Tóm t t quá trình th c hi n công vi c ắ ự ệ ệ 22
Bài 3 S d ng, b o d ử ụ ả ưỡ ng máy mài 23
1. C u t o,công d ng,phân lo i ấ ạ ụ ạ 23
Trang 51.1 C u t o ấ ạ 23
1.2 Công d ng ụ 25
1.3 Phân lo i ạ 25
1.4 Ph m vi ng d ng ạ ứ ụ 25
1.5 Nguyên lý làm vi c ệ 26
2. Th c hành s d ng ự ử ụ 26
3 . Th c hành b o qu n ,s a ch a ự ả ả ử ữ 29
4. Th c hành an toàn lao đ ng ự ộ 29
5. Tóm t t quá trình th c hi n công vi c ắ ự ệ ệ 30
Bài 4 S d ng, b o d ử ụ ả ưỡ ng máy khoan 32
1. C u t o,công d ng,phân lo i ấ ạ ụ ạ 32
1.1 C u t o ấ ạ 32
1.2 Công d ng ụ 33
1.3 Phân lo i ạ 35
1.4 Ph m vi ng d ng ạ ứ ụ 37
1.5 Nguyên lý làm vi c ệ 37
2. Th c hành s d ng ự ử ụ 38
3 . Th c hành b o qu n ,s a ch a ự ả ả ử ữ 41
4. Th c hành an toàn lao đ ng ự ộ 42
5. Tóm t t quá trình th c hi n công vi c ắ ự ệ ệ 42
Bài 5 S d ng, b o d ử ụ ả ưỡ ng máy u n ng ố ố 45
1. C u t o,công d ng,phân lo i ấ ạ ụ ạ 45
1.1 C u t o ấ ạ 45
1.2 Công d ng ụ 48
1.3 Phân lo i ạ 48
1.4 Ph m vi ng d ng ạ ứ ụ 49
1.5 Nguyên lý làm vi c ệ 50
2. Th c hành s d ng ự ử ụ 50
3 . Th c hành b o qu n ,s a ch a ự ả ả ử ữ 51
Trang 64. Th c hành an toàn lao đ ng ự ộ 52
5. Tóm t t quá trình th c hi n công vi c ắ ự ệ ệ 52
Bài 6: S d ng, b o d ử ụ ả ưỡ ng máy c a ư 55
1. C u t o,công d ng,phân lo i ấ ạ ụ ạ 55
1.1 C u t o ấ ạ 55
1.2 Công d ng ụ 56
1.3 Phân lo i ạ 56
1.4 Ph m vi ng d ng ạ ứ ụ 58
1.5 Nguyên lý làm vi c ệ 58
2. Th c hành s d ng ự ử ụ 58
3 . Th c hành b o qu n ,s a ch a ự ả ả ử ữ 59
4. Th c hành an toàn lao đ ng ự ộ 60
5. Tóm t t quá trình th c hi n công vi c ắ ự ệ ệ 60
Bài 7: S d ng, b o d ử ụ ả ưỡ ng máy g p ậ 62
1. C u t o,công d ng,phân lo i ấ ạ ụ ạ 62
1.1 C u t o ấ ạ 62
1.2 Công d ng ụ 63
1.3 Phân lo i ạ 63
1.4 Ph m vi ng d ng ạ ứ ụ 65
1.5 Nguyên lý làm vi c ệ 65
2. Th c hành s d ng ự ử ụ 66
3 . Th c hành b o qu n ,s a ch a ự ả ả ử ữ 67
4. Th c hành an toàn lao đ ng ự ộ 67
5. Tóm t t quá trình th c hi n công vi c ắ ự ệ ệ 68
Bài 8: S d ng, b o d ử ụ ả ưỡ ng máy ép th y l c ủ ự 70
1. C u t o,công d ng,phân lo i ấ ạ ụ ạ 70
1.1 S đ nguyên lý ơ ồ 70
1.2 C u t o ấ ạ 71
1.3 Công d ng ụ 72
Trang 71.4 Phân lo i ạ 72
1.5 Nguyên lý làm vi c ệ 75
2. Th c hành s d ng ự ử ụ 76
3 . Th c hành b o qu n ,s a ch a ự ả ả ử ữ 77
4. Th c hành an toàn lao đ ng ự ộ 78
5. Tóm t t quá trình th c hi n công vi c ắ ự ệ ệ 78
Tài li u tham kh o ệ ả 81
Trang 8+ Nh n d ng đậ ạ ược các lo i d ng c thi t b ngh ạ ụ ụ ế ị ề
+ Ch n đọ ược d ng c , thi t b phù h p v i yêu c u ch t o.ụ ụ ế ị ợ ớ ầ ế ạ
+ S d ng đúng k thu t và thành th o các d ng c , thi t b dùng trongử ụ ỹ ậ ạ ụ ụ ế ị
Trang 94 S d ng b o dử ụ ả ưỡng máy khoan 14 Tích h p ợ
Trang 10Sau khi h c xong ngọ ườ ọi h c có kh năng;ả
S d ng máy thành th o, đúng k thu t máy c t đ t liên h p.ử ụ ạ ỹ ậ ắ ộ ợ
Máy c t đ t b ng c có c u t o g m các b ph n sau:ắ ộ ằ ơ ấ ạ ồ ộ ậ
Thân máy: được ch t o b ng thép ch t o ch c ch n có đ c ngế ạ ằ ế ạ ắ ắ ộ ứ
Trang 11Hình 1.1. C u t o máy c t đ t liên h p b ng c ấ ạ ắ ộ ợ ằ ơ
1.1.2. Máy c t đ t b ng thu l cắ ộ ằ ỷ ự
Thân máy
Thân thi t b đế ị ược c u thành b i thân máy, b máy, khung đ thép hình,ấ ở ệ ỡ khung đ thép L, bàn c t. Thân máy, b máy đỡ ắ ệ ược hàn b ng thép t m, ph nằ ấ ầ còn l i dùng bu lông k t n i, không nh ng đ m b o cạ ế ố ữ ả ả ường đ và d c ngộ ộ ứ
v ng khi làm vi c v a t o đi u ki n thu n l i cho vi c tháo l p, b o dử ệ ừ ạ ề ệ ậ ợ ệ ắ ả ưỡng
T m thành bên ph i c a thân máy l p t m đ m có th đi u ch nh đấ ả ủ ắ ấ ệ ể ề ỉ ể
Trang 12Hình 1.2. C u t o máy c t đ t liên h p b ng thu l c ấ ạ ắ ộ ợ ằ ỷ ự
B ph n c t thép hìnhộ ậ ắ
Khung dao dùng ki u t ng th , bên trên l p 4 v trí làm vi c có th ti n ể ổ ể ắ ị ệ ể ếhành c t thép L, thép tròn, thép vuông, thép d t và c t khuôn thép t m. N u ắ ẹ ắ ấ ếthay đ i khuôn khác trên v trí c t thép vuông, thép tròn có th c t thép U, thépổ ị ắ ể ắ
I. Khung dao và xi lanh được liên k t v i nhau, đ u xy lanh đế ớ ầ ược liên k t v iế ớ thân máy khung dao dướ ựi s tác d ng c a xi lanh th c hi n công vi c c t.ụ ủ ự ệ ệ ắ Trên v trí khuôn c t lị ắ ưỡi dao đượ ố ịc c đ nh trên khung dao, lưỡi dao dưới
đượ ấc c u thành 3 lưỡi
Trang 13Hình 1.3. M t s công d ng c a máy c t đ t liên h p ộ ố ụ ủ ắ ộ ợ
Máy c t đ t liên h p đắ ộ ợ ượ ức ng d ng r t r ng r i vì nó có công d ng r tụ ấ ộ ả ụ ấ
l n trong các nhà máy ch t o, trong các xớ ế ạ ưỡng s n xu t c khí, cũng nhả ấ ơ ư trong các xưỡng l p ráp s a ch a. Máy c t đ t liên h p có th c t đắ ữ ữ ắ ộ ợ ể ắ ược tôn
t m đ n 25 mm. C t đấ ế ắ ược các lo i thép hình nh thép vuông (55 x 55), thépạ ư tròn, thép d t, thép U, thép V. Ngoài ra h th ng đ t còn có th đ t đẹ ệ ố ộ ể ộ ược các
d ng l nh (l vuông, l tròn và các l đ nh hình…). Thích h p dùng trongạ ỗ ư ỗ ỗ ổ ị ợ các lĩnh v c đóng tàu, c u đự ầ ường, k t c u kim lo i và các nhà máy gia côngế ấ ạ
c khí.ơ
1.3. Phân lo iạ
Trang 14Đ i v i máy c t đ t liên h p có nhi u lo i nh ng phân lo i v ngu nố ớ ắ ộ ợ ề ạ ư ạ ề ồ
đ ng l c có hai lo i chính sau:ộ ự ạ
Máy c t đ t liên h p b ng cắ ộ ợ ằ ơ
Máy c t đ t liên h p b ng c là nh ng máy dùng đ ng c đi n thôngắ ộ ợ ằ ơ ữ ộ ơ ệ qua các b truy n đ ng đai, truy n đ ng bánh răng, truy n đ ng tr c khu uộ ề ộ ề ộ ề ộ ụ ỷ thanh truy n… đ n các b ph n c t, hay đ t.ề ế ộ ậ ắ ộ
Máy c t đ t b ng thu l cắ ộ ằ ỷ ự
Máy c t đ t b ng thu l c là nh ng máy s d ng ngu n đ ng l c t cácắ ộ ằ ỷ ự ữ ử ụ ồ ộ ự ừ
b m thu l c “d u nén” thông qua các van đi u khi n k t h p v i các bơ ỷ ự ầ ề ể ế ợ ớ ộ truy n đ ng b ng c khí đ th c hi n các nhi m v c t hay đ t l ề ộ ằ ơ ể ự ệ ệ ụ ắ ộ ổ
1.4. Ph m vi s d ngạ ử ụ
Máy ép c khí dùng đ ơ ể đ tộ, c t các lo i thép t m, ắ ạ ấ thép hình. Máy c t đ tắ ứ
n u th c hi n đế ự ệ ược nguyên công đ t l cũng g i là MCĐLH. ộ ỗ ọ
Ngày nay, người ta ch t o các MCĐLH có th c t đế ạ ể ắ ược nh ng phôiữ
t m có chi u dày 10 32 mm, phôi thanh có đấ ề ường kính 36 75 mm, thép hình
có c nh bên 32 65 mm. B ph n c t và b ph n đ t c a máy đạ ộ ậ ắ ộ ậ ộ ủ ược th cự
hi n b i m t c c u truy n đ ng chung.ệ ở ộ ơ ấ ề ộ
Máy dùng đ c t thép t m và thép hình, c t phôi tròn, phôi vuông, đ t l ,ể ắ ấ ắ ộ ỗ
d p c t rãnh h ậ ắ ở
Các thông s k thu t chính c a các c t đ t liên h pố ỷ ậ ủ ắ ộ ợ
c t góc 90 đ ắ ộ 125 x 125 x 12 150 x 150 x 18
Trang 15 c t góc 45 dắ ộ 100 x 100 x 10 110 x 110 x 14 Phôi d ng ạ H , mm 180 x 94 x 6,5 300 x 126 x 9 Phôi d ng ạ [ , mm 180 x 68 x 7 300 x 85 x 7,5
Đường kính t i đa c a l đ t, mm ố ủ ỗ ộ 28 35
c t đ t nh c t thép t m, c t thép hình, đ t l đ u có các bb ph n đóng mắ ộ ư ắ ấ ắ ộ ổ ề ộ ậ ở các chuy n đ ng. Khi ta c n s d ng b ph n nào thì ta đóng m và cung c pể ộ ầ ử ụ ộ ậ ở ấ chuy n đ ng cho b ph n đó. Ngoài ra nó có th th c hi n các công vi cể ộ ộ ậ ể ự ệ ệ cùng m t lúc và đ ng th i nhi u ngộ ồ ờ ề ườ ử ụi s d ng
Trang 16Bước 1: Ki m tra tình tr ng chung c a máyể ạ ủ
Quan sát chung bên ngoài máy xem có h ng hóc gì không, các lỏ ưỡi dao
có b s t m , mòn l ch hay không, thân máy có b n t v gì không.ị ứ ẻ ệ ị ứ ở
Ki m tra v trí các c c u đi u khi n và v trí các con lăn co v trí anể ị ơ ấ ề ể ị ở ị toàn không
Bước 2: Cung c p ngu n đi nấ ồ ệ
M ch chính c a h th ng đi n c a máy c t đ t liên h p th y l c Q35Y ạ ủ ệ ố ệ ủ ắ ộ ợ ủ ự
thường s d ng ngu n đi n xoay chi u 3 pha 220v, 380v, 440v …ử ụ ồ ệ ề
T t c các thi t b đi n trong máy đấ ả ế ị ệ ượ ắc l p trong m t t đi n chuyên ộ ủ ệdùng, các nút n đi u khi n đ u đấ ề ể ề ượ ắc l p trên b ng thao tác.ả
Căn c theo yêu c u công ngh c a máy h th ng đi n c a máy đứ ầ ệ ủ ệ ố ệ ủ ược thi t k :ế ế
Trang 17 Dùng công t c xoay SA3 đ chuy n đ i ch n li u t đ ng và b ngắ ể ể ổ ắ ệ ự ộ ằ tay. Công t c xoay SA4 đ đ t đắ ể ạ ược quy ph m v n hành. Công t c xoay SA5ạ ậ ắ
đ chuy n đ i hành trình c t.ể ể ổ ắ
Dùng công t c hành trình SQ1, SQ2 phân bi t đi u khi n hành trình lên,ắ ệ ề ể
xu ng c a dao c t. Dùng công t c hành trình SQ5 đ đi u ch nh khi c t .ố ủ ắ ắ ể ề ỉ ắ
Dung HL2. HL1 đ phân bi t ch th ngu n đi n và ch th b m d u.ể ệ ỉ ị ồ ệ ỉ ị ơ ầ
* Kh i đ ng và d ng đ ng cở ộ ừ ộ ơ
Kh i đ ng đ ng c b m d u, dùng nút n SB3 đ th c hi n, khi d ngở ộ ộ ơ ơ ầ ấ ể ự ệ ừ dùng nút n SB1 ho c SB2.ấ ặ
Bước 3: Kh i đ ng cho máy ch y không t iở ộ ạ ả
Đ a các h th ng ho t đ ng c a máy v vi trí an toàn. Sau đó ta b tư ệ ố ạ ộ ủ ề ậ công t c đi n cho máy ch y th Đ cho máy ch y n đ nh và ch quan sátắ ệ ạ ử ể ạ ổ ị ờ theo d i t 3 – 5 phút.ỏ ừ
l p đ u d p khác vào xi t ch t các đai c l i.ắ ầ ậ ế ặ ố ạ
Các khuôn đ t thộ ường có r t nhi u lo i và có kích thấ ề ạ ước khác nhau nên
thường đượ ắc l p r i lên máy khi s d ng. Khi l p khuôn lên máy c n đ mờ ử ụ ắ ầ ả
b o ch c ch n, đúng v trí đ đ m b o an toàn trong khi d p.ả ắ ắ ị ể ả ả ậ
Bước 5: Th c hành c t thép t mự ắ ấ
Khi c t thép t m, thép hình, hay c t b ng khuôn trắ ấ ắ ằ ước h t ph i đi uế ả ề
ch nh khe h c a t m dao. ỉ ở ủ ấ
Đi u ch nh khe h tâm giaoề ỉ ở
Máy đ t d p có th c t độ ậ ể ắ ược các thép t m có chi u đ n 25mm. Trấ ề ế ướ ckhi đ a phôi thép lên máy ta c n c t chuy n đ ng c a dao c t và đ a phôiư ầ ắ ể ộ ủ ắ ư
Trang 18vào sao cho đường c t trùng v i v trí c t c a lắ ớ ị ắ ủ ưỡi dao. Sau đó ta đi u khi nề ể cho lưỡi dao đi xu ng th c hi n c t phôi. N u các phôi có đố ự ệ ắ ề ường c t dài thiắ
ta ti p t c d ng lế ụ ừ ưỡi dao và đ y phôi vào và ti p t c c t. c nh th ta th cẩ ế ụ ắ ứ ư ế ự
hi n nhi u l n c t.ệ ề ầ ắ
Bước 6: Th c hành c t thép hìnhự ắ
Th c hi n c t thép hình trên máy c t đ t liên h p tự ệ ắ ắ ộ ợ ương đ i đ n gi n taố ơ ả chi vi c c t chuy n đ ng c a dao và đ a phôi thép hình vào cho đúng v trí vìệ ắ ể ộ ủ ư ị thép hình có nhi u d ng khác nhau nh : thép vuông, thép ch V, thép U, Thépề ạ ư ử
d t… sao cho chính xác v trí c n c t. Ti p t c đi u khi n cho dao đi xu ngẹ ị ầ ắ ế ụ ề ể ố
c t phôi. Chú ý trong khi c t ph i d phôi ch c ch n.ắ ắ ả ử ắ ắ
Bước 7: Th c hành đ t lự ộ ỗ
Khi đ t l trên máy máy đ t d p thộ ổ ộ ậ ường được s d ng r t nhi u vàử ụ ấ ề công vi c đ t l thệ ộ ổ ường yêu c u cao v đ chính xác. Nên khi s d ng c nầ ề ộ ử ụ ầ
gá đ t chày c i ch c ch n, chính xác. Sau khi đã gá đ t mũi đ t vào ta đ a chiặ ố ắ ắ ặ ộ ư
ti t c n đ t l lên và đi u khi n máy đ t vào chi ti t.ế ầ ộ ổ ể ể ộ ế
3. Th c hành b o qu n, s a ch a, bàn giao ca:ự ả ả ử ữ
Bước 1: Ki m tra tình tr ng làm vi c c a các b ph n máy, thu ể ạ ệ ủ ộ ậ
d n ph li uọ ế ệ
Sau m i ca th c t p các máy ph i đỗ ự ậ ả ược v sinh s ch s t t c các phoi,ệ ạ ẽ ấ ả
ph li u ph i đế ệ ả ược thu d n s p x p g n gàng. Ki m t ra tình tr ng chungọ ắ ế ọ ể ộ ạ
c a máy, tình tr ng làm vi c c a các b ph n nh các c c u đi u khi n, cácủ ạ ệ ủ ộ ậ ư ơ ấ ề ể dao c t, c c u đ t l … có ho t đ ng t t hay khôngắ ơ ấ ộ ổ ạ ộ ố
Bước 2: Xi t ch t vít, bu lông b n i l ng ế ặ ị ớ ỏ
Khi ki m tra n u các bu lông trên máy bi n i l ng ta ph i xi t ch t l iể ế ớ ỏ ả ế ặ ạ
b ng cách dùng các lo i chìa v n thích h p nh clê, kh u, tuýt, chìa v n l cằ ạ ặ ợ ư ẩ ặ ụ lăng, tua vít…
Bước 3: Lau chùi d u mầ ỡ
Trang 19 Khi đã vê sinh xong ta c n lau chùi d u m vào các v trí c n thi t nhầ ầ ỡ ị ầ ế ư tra d u vào các b m t trầ ề ặ ượt, các vi trí tr c. Lau d u vào các bàn máy, c c uụ ầ ơ ấ
gá k p.ẹ
Bước 4: Mài s a lử ưỡ ắi c t
Các lưỡ ắi c t trên máy c t đ t liên h p trong quá trình làm vi c v i l cắ ộ ợ ệ ớ ự
c t l n có th làm cho lắ ớ ể ưỡ ắ ịi c t b cùn, b s t, m Nh v y các lị ứ ẽ ư ậ ưỡ ắi c t này
c n đầ ược mài l i b ng cách: ta tháo lạ ằ ưỡ ắi c t ra kh i máy, có th mài l i lỏ ể ạ ưỡ i
c t trên máy mài hai đá, nh ng lắ ữ ưỡ ắ ới c t l n b m t làm vi c dài ta có th màiề ặ ệ ể trên máy mài chuyên d ng. Khi mài chúng ta ch mài b m t c a lụ ỉ ở ề ặ ủ ưỡ ắi c t
Bước 5: Đi u ch nh khe h ề ỉ ở
Các vi trí lưỡ ắi c t trong quá trình làm vi c có th b xê d ch v trí so v iệ ể ị ị ị ớ
v trí chu n ban đ u. Vi v y trị ẩ ầ ậ ước ho c sau khi s d ng chúng ta ph i ki mặ ử ụ ả ể tra và đi u ch nh l i. Đi u ch nh b ng cách n i l ng các bu lông và đi u ch nhề ỉ ạ ề ỉ ằ ớ ỏ ề ỉ
l i lạ ưỡ ắi c t sao cho đúng v trí. N u nh c n căn đ m thì chúng ta ph i thêmị ế ư ầ ệ ả căn đ m vào.ệ
Bước 6: Bàn giao ca
Cu i ca th c t p máy ph i đố ự ậ ả ược bàn giao l i cho ngạ ười có trách nhi mệ
v i đ y đ hi n tr ng c a máy và ký bàn giao theo s theo gi i c a phânớ ầ ủ ệ ạ ủ ổ ỏ ủ
xưởng
4. Th c hành an toàn lao đ ng: ự ộ
Qu n áo BHLĐ g n gàngầ ọ
Ph i h p nh p nhàng khi tác nghi p hai ngố ợ ị ệ ười
Ngu n đi n cung c p cho máy đúng, đ đi n ápồ ệ ấ ủ ệ
Thao tác máy chính xác
Không c t, đ t v t li u đã bi n c ng và vắ ộ ậ ệ ế ứ ượt quá cho phép
5.Tóm t t trình t th c hi n công vi c: ắ ự ự ệ ệ
Trang 20 Ki m tra t ng ể ổ
th , t ng b ph nể ừ ộ ậ chi ti t.ế
Th c hi n chínhự ệ xác
Ki m tra ngu n ể ồ
đi n c a máy và ệ ủphân xưởng trướ ckhi đ u n i.ấ ố
kh i đ ng.ở ộ
An toàn cho
người và thi t b khi ế ị
kh i đ ng ở ộmáy
Gá k p phôi ẹ
ch c ch n.ắ ắ
Đ nh v phôi, ị ịkhuôn đ t đúng vộ ị trí
Đ m b o an ả ảtoàn cho
Chú ý khi làm
vi c v i lệ ớ ưỡ ắi c t
Đ m b o an ả ảtoàn cho
người và máy
Trang 21vi c v i lệ ớ ưỡ ắi c t
Đ m b o an ả ảtoàn cho
người và các máy móc, thi t b ế ị
Chú ý khi làm
vi c v i các m.ệ ớ
Đ m b o an ả ảtoàn cho
người và các máy móc, thi t b ế ị
Chú ý khi làm
vi c v i các lệ ớ ưỡi
đ t.ộ
Đ m b o an ả ảtoàn cho
người và các máy móc, thi t b ế ị
Câu h i bài t pỏ ậ
Câu 1: Cách s d ng máy c t đ t liên h p ?ử ụ ắ ộ ợ
Câu 2: Cách b o dả ưỡng máy c t đ t liên h p ? ắ ộ ợ
Yêu c u v đánh giá k t qu h c t pầ ề ế ả ọ ậ
Kiến thức Đánh giá theo m c tiêu v ki n th c c a bài đ ụ ề ế ứ ủ ề
ra
0.3
Kỹ năng Đánh giá theo m c tiêu v k năng c a bài đ raụ ề ỹ ủ ề 0.5
Thái độ Tác phong công nghi p ,Th i gian th c hi n bài ệ ờ ự ệ
t p , an toàn lao đ ng và v sinh phân xậ ộ ệ ưởng
0.2
Trang 22
Trang 23
S D NG B O DỬ Ụ Ả ƯỠNG MÁY U N TÔN ( MÁY L C TÔN)Ố Ố
Gi i thi uớ ệ
Là bài h c v c u t o , cách s d ng máy l c tôn , Nh m nâng cao hi u ọ ề ấ ạ ử ụ ố ằ ể
bi t và kh năng s d ng lo i thi t b nàyế ả ử ụ ạ ế ị
M c tiêu:ụ
Sau khi h c xong ngọ ườ ọi h c có kh năng;ả
S d ng máy thành th o, đúng k thu t máy u n tôn.ử ụ ạ ỹ ậ ố
Đ m b o an toàn lao đ ng khi s d ng.ả ả ộ ử ụ
N i dung c a bài: ộ ủ
1. C u t o, công d ng, phân lo i, ph m vi s d ng, nguyên lý làm ấ ạ ụ ạ ạ ử ụ
vi c c a máy u n tôn ( Máy l c tôn):ệ ủ ố ố
1.1. C u t oấ ạ
Hình 2.1. Máy l c tôn băng thu l c ố ỷ ự
Trang 24Hình 2.2. Máy l c tôn c gi i ố ơ ớ
C u t o máy u n 3 tr c g m các b ph n chính nh sau: ấ ạ ố ụ ồ ộ ậ ư
Môt đi n 3 pha ơ ệ
Khung máy được ch t o b ng thép k t c u. Các tr c l c, v t li u vàế ạ ằ ế ấ ụ ố ậ ệ các bi đổ ượ ử ục s d ng có ch t lấ ượng cao (đ t tiêu chu n châu Âu). Các tr cạ ẩ ụ
c a máy có th ch u đủ ể ị ược gi i h n xo n r t cao.ớ ạ ắ ấ
1.2. Công d ngụ
Đây là m t trong nh ng thi t b có tính năng vộ ữ ế ị ượ ộ ất tr i, r t thu n l i và r tậ ợ ấ
ti t ki m trong ngành đóng m i tàu có t i tr ng l n.ế ệ ớ ả ọ ớ
Máy có th cu n để ố ược tôn có chi u dài (L) kh tôn lên đ n 12,5m vàề ổ ế chi u dày ( ) tôn lên đ n 32mm.ề δ ế
Áp l c l n nh t trên tr c cu n h n: 1.300 t n. ự ớ ấ ụ ố ơ ấ
Cao đ hai đ u tr c gi a có th đi u ch nh độ ở ầ ụ ữ ể ề ỉ ược, nh v y có th cu nờ ậ ể ố tôn theo các cung khác nhau .
T c đ cu n : 3m/phút. ố ộ ố
Trang 25 Bán kính cu n cong nh nh t 500mm. Bán kính l n nh t không gi i h n.ố ỏ ấ ớ ấ ớ ạ
u đi m c a máy cu n tôn 3 tr c lo i này là có th cu n liên t c trênƯ ể ủ ố ụ ạ ể ố ụ
m t kh dài (L) tôn 12m mà không c n ph i c t ra (≤6m) đ r i sau khi cu nộ ổ ầ ả ắ ể ồ ố
ph i hàn n i l i nh nh ng máy khác.ả ố ạ ư ữ
1.3. Phân lo iạ
Máy u n tôn v c u t o có nhi u loài khác nhau nh ng v nguyên lýố ề ấ ạ ề ư ề làm vi c ch y u phân ra hai lo i sau:ệ ủ ế ạ
* Máy u n tôn đ i x ng ba con lăn ki u th y l c ố ố ứ ể ủ ự
Hình 2.3. Máy l c tôn 3 con lăn ki u thu l c ố ể ỷ ự
* Máy cu n tôn ki u phi đ i x ng ba con lăn c gi i ố ể ố ứ ơ ớ
Hình 2.4. Máy l c tôn ki u phi đ i x ng 3 con lăn c gi i ố ể ố ứ ơ ớ
1.4. Ph m vi s d ngạ ử ụ
Trang 26Trong nghành c khí máy u n tôn (máy l c tôn) đơ ố ố ượ ử ục s d ng r t r ngấ ộ
r i. Dùng đ u n các t m tôn ph ng có chi u dày và các kích thả ể ố ấ ẳ ề ước chi u dàiề khác nhau thành các cung tròn đ u hay thành các phôi d ng ng. ề ạ ố
Đ i v i các máy l c tôn b ng c gi i thố ớ ố ắ ơ ớ ường l c đố ược các t m tôn cóấ chi u dày trong kho ng 2mm và chi u r ng trong kho ng 1000 mmề ả ề ộ ả
Máy l c tôn thu l c 3 tr c ki u AH v i kh năng l c phôi t m có chi uố ỷ ự ụ ể ớ ả ố ấ ề dày t 2 mm t i 70 mm, chi u dài/ r ng t 1000 mm t i 6000 mm. Thừ ớ ề ộ ừ ớ ườ ng
đượ ức ng d ng trong các nhà máy đóng tàu, trong các nhà máy ch t o b nụ ế ạ ồ
b , nhà máy ch t o n i h i.ể ế ạ ồ ơ
1.5. Nguyên lý làm vi cệ
* Máy cu n tôn đ i x ng ba con lăn ki u th y l c ố ố ứ ể ủ ự
K t c u c a máy này là ki u đ i x ng ba con lăn , trên con con lăn vế ấ ủ ể ố ứ ở ị trí đ i x ng c a trung ố ứ ủ ương hai dưới con con lăn thông qua bánh răng côn làm
v n đ ng lên xu ng th ng đ ng,thông qua bánh răng cu i c p c a máy gi mậ ộ ố ẳ ứ ố ấ ủ ả
t c chính kéo hai bánh răng con lăn dố ưới ăn kh p làm chuy n đ ng xoay tròn,ớ ề ộ
đ cung c p l c xo n cho v t li u t m dùng cho làm cu n.ể ấ ự ắ ậ ệ ấ ố
T m kim lo i tính ch t d o quy cách b ng ph ng thông qua gi a ba conấ ạ ấ ẻ ằ ẳ ữ con lăn làm vi c (hai con con lăn dệ ưới, m t con con lăn trên), nh áp l c conộ ờ ự con lăn dưới và xoay tròn c a con con lăn dủ ướ ể ấi,đ t m kim lo i thông quaạ
u n liên t c nhi u l n, khi n cho tôn có tính d o bi n d ng tính vĩnh c u, v iố ụ ề ầ ế ẻ ế ạ ử ớ
vi c làm cu n ch c n ng tròn, ng côn ho t môt b ph n c a nó, Khuy tệ ố ỉ ầ ố ố ặ ộ ậ ủ ế
đi m c a máy này là ph n cu i t m ph i nh thi t b khác m i để ủ ậ ố ấ ả ờ ế ị ớ ược ti nế hành u n đ c trố ặ ước
Lo i máy này tích h p v i máy cu n tôn c l n v i đ dày cu n tônạ ợ ớ ố ỡ ớ ớ ộ ố 50mm tr lên, hai con lăn dở ướ ềi đ u đã l p thêm m t hàng con con lăn đ m cắ ộ ệ ố
đ nh, rút ng n kho ng cách c a hai dị ắ ả ủ ưới con lăn, làm cho nâng cao đ chínhộ xác c a linh ki n làm cu n và tính năng toàn máy .ủ ệ ố
* Máy cu n tôn ki u phi đ i x ng ba con lăn c gi i ố ể ố ứ ơ ớ
Trang 27Ki u k t c u c a máy cu n tôn ki u phi đ i x ng ba con lăn c gi i làể ế ấ ủ ố ể ố ứ ơ ớ
ki u đ i x ng ba con lăn, trên con lăn v trí đ i x ng c a trung ể ố ứ ở ị ố ứ ủ ương hai
dưới con lăn làm v n đ ng lên xu ng th ng đ ng, l y t thông qua d u ch uậ ộ ố ẳ ứ ấ ừ ầ ị
nước trong xilanh th y l c tác d ng cho píttông, là chuy n đ ng th y l c,ủ ự ụ ề ộ ủ ự
v n đ ng xoay tròn c a hai dậ ộ ủ ưới con lăn, thông qua bánh răng su t ra c a máyấ ủ
gi m t c vàả ố bánh răng con con lăn ph n dở ậ ưới ăn kh p, đ cung c p l cớ ể ấ ự
xo n cho v t li u t m dùng cho làm cu n. K t c u thi t b này ch t ch , s aắ ậ ệ ấ ố ế ấ ế ị ặ ế ữ
ch a và thao tác thu n ti n.ữ ậ ệ
2. Th c hành s d ng:ự ử ụ
Bước 1: Ki m tra tình tr ng chung c a máyể ạ ủ
Trước hay sau khi s d ng máy ta ph i ki m tra chung v máy. Ki m traử ụ ả ể ề ể các b ph n, chi ti t c a máy.ộ ậ ế ủ
Bước 2: Cung c p ngu n đi nấ ồ ệ
N i ngu n đi n c a máy v i ngu n đi n c a phân xố ồ ệ ủ ớ ồ ệ ủ ưởng sau đó n nútấ
đi u khi n ki n tra, hay quan sát các đ n báo trên máy xem đã có điên ch a.ề ể ể ề ư
Bước 3: Kh i đ ng cho máy ch y không t iở ộ ạ ả
Sau khi máy được cung c p ngu n đi n, ta ti n hành n công t c ngu nấ ồ ệ ế ấ ắ ồ cho máy ch y ch đ không t i quan sat tình tr ng c a máy.ạ ở ế ộ ả ạ ủ
Bước 4: Th c hành u n m mự ố ớ
Các kh tôn đã đổ ược khai tri n treo yêu c u b n v ta đ a lên trên máyể ầ ả ẽ ư
u n tôn đ t m t đ u t m tôn vào gi a hai tr c u n. T t đi u ch nh cho máyố ặ ộ ầ ấ ữ ụ ố ừ ừ ề ỉ
ch y đ chi ti t đạ ể ế ược k p vào gi a ba tr c u n. Tùy vào góc u n mà chúng taẹ ữ ụ ố ố
đi u ch nh khe h các tr c sao cho h p lý.ề ỉ ở ụ ợ
Bước 5: Th c hành đi u ch nh khe h ự ề ỉ ở
Khe h Z là khe h gi a các tr c đ ta có th u n đở ở ữ ụ ể ể ố ược các cung có bán kính khác nhau. Khi đi u ch nh đ i v i máy thu l c thi ts ch có vi c đi uề ỉ ố ớ ỷ ự ỉ ệ ề
ch nh b ng các nút n. N u náy u n đ n gi n ta đi u khi n b ng tay quay ỉ ằ ấ ế ố ơ ả ề ể ằ ở
đ u máy.ầ
Trang 28Bước 6: Th c hành u n thép t mự ố ấ
Sau khi các t m thép đã đấ ược c t theo kích thắ ước yêu c u ta đ a đ uầ ư ầ
t m thép theo chi u u n lên máy u n. Đwa đ u t m thép vào gi a các tr cấ ề ố ố ầ ấ ữ ụ
u n. Đi u ch nh khe h các tr c phù h p v i bán kính c n u n. Sau đó ta kh iố ề ỉ ở ụ ợ ớ ầ ố ở
đ ng cho máy ch y và quan sát hi u ch nh n u c n thi t.ộ ạ ệ ỉ ế ầ ế
Bước 7: Th c hành tháo bán s n ph m sau u n ự ả ẩ ố
Các chi ti t sau khi đế ược u n trên máy u n ba tr c. Khi mu n tháo chi ố ố ụ ố
ti t ra ta th c hi n nh sau:ế ự ệ ư
N u các chi ti t u n h ta ch vi c quay cho mi ng h c a chi ti t vế ế ố ở ỉ ệ ệ ở ủ ế ề
v trí đ u trị ầ ước khi u n, ta n i l ng khe h gi a các tr c và tháo chi ti t raố ớ ỏ ở ữ ụ ế
kh i máy. N u nh ng chi ti t có kích thỏ ế ữ ế ước và tr ng lọ ượng l n khi tháo raớ
c n có h th ng h tr nâng đ ầ ệ ố ỗ ơ ỡ
N u các chi ti t u n tròn kín khi tháo chi ti t đ u tiên ta n i l ng kheế ế ố ế ầ ớ ỏ
h gi a các tr c sau đó tháo đ u tr c c a máy ra và đ a chi ti t ra ngoài.ỡ ữ ụ ầ ụ ủ ư ế
3. Th c hành b o qu n, s a ch a, bàn giao ca: ự ả ả ử ữ
Bước 1: Ki m tra tình tr ng làm vi c c a các b ph n máyể ạ ệ ủ ộ ậ
Vi c ki m tra máy ta th c hiên trong hai trệ ể ự ường h pợ
Ki i tra tr ng thái t nh: Ta ki m tra các chi ti t máy có bi n t v ,ể ở ạ ỉ ể ế ứ ở cong vênh hay sai l ch không.ệ
Ki m tra máy tr ng thái ho t đ ng: Kh i đ ng cho máy ch y thể ở ạ ạ ộ ở ộ ạ ử quan sát, l ng nghe máy ho t đ ng trong th i gian t 5 – 10 phút.ắ ạ ộ ờ ừ
Bước 2: Xi t ch t vít, bu lông b n i l ng ế ặ ị ớ ỏ
Trong khi làm vi c máy s bi rung đ ng nên các chi ti t l p ghép d bệ ẽ ộ ế ắ ễ ị
n i l ng. Nh t là các bu lông, đai c n u bi n i l ng ta dùng clê, kh u, … đớ ỏ ấ ố ế ớ ỏ ẩ ể
xi t ch t l i.ế ặ ạ
Bước 3: Lau chùi d u mầ ỡ
Sau m i ca làm vi c máy thổ ệ ường ph i đả ược lau chùi s ch s và tra d uạ ẽ ầ
m vào các v trí c n thi t.ở ị ầ ế
Trang 29 Khi k t thúc ca th c t p hay s n xu t các máy móc trong xế ự ậ ả ấ ưởng thườ ng
được v sinh s ch s , ki m tra tình tr ng c a máy và bàn giao l i cho nh ngệ ạ ẽ ể ạ ủ ạ ử
người có trách nhi m qu n lý nh đ c công, t trệ ả ư ố ổ ưởng, xưởng trưởng và ký vào biên b n giao nh n.ả ậ
Ph i có giá đ phôi u n (chi ti t có tr ng lả ỡ ố ế ọ ượng l n) ớ
Ph i h p nh p nhàng khi tác nghi p theo nhómố ợ ị ệ
Ngu n đi n cung c p cho máy đúng, đ đi n ápồ ệ ấ ủ ệ
Th c hi n chính ự ệxác
Trang 30đ ng.ộ
An toàn cho
người và thi t b khi ế ị
kh i đ ng ở ộmáy
u n.ố
Chú ý khi làm vi c ệ
v i lớ ưỡ ắi c t
Đ m b o an ả ảtoàn cho
Cung u n phù h p.ố ợ
Đ m b o an ả ảtoàn cho
người và các máy móc, thi t b ế ị
D ng c tháo l p.ụ ụ ắ
Các d ng c nângụ ụ
h , di chuy n.ạ ể
Thao tác chính xác Chú ý đ i v i các chiố ớ
ti t có tr ng lế ọ ượng
l n.ớ
Chú ý khi làm vi c ệ
v i các máy nâng ớchuy n.ể
Đ m b o an ả ảtoàn cho
người và các máy móc, thi t b ế ị
Câu h i bài t pỏ ậ
Trang 31Câu 2: Cách b o dả ưỡng máy l c tôn ? ố
Yêu c u v đánh giá k t qu h c t pầ ề ế ả ọ ậ
Kiến thức Đánh giá theo m c tiêu v ki n th c c a bài đ ụ ề ế ứ ủ ề
ra
0.3
Kỹ năng Đánh giá theo m c tiêu v k năng c a bài đ raụ ề ỹ ủ ề 0.5
Thái độ Tác phong công nghi p ,Th i gian th c hi n bài ệ ờ ự ệ
t p , an toàn lao đ ng và v sinh phân xậ ộ ệ ưởng
0.2Cộng
Trang 32
S D NG B O DỬ Ụ Ả ƯỠNG MÁY MÀI
Gi i thi uớ ệ
Là bài h c v c u t o , cách s d ng máy mài , Nh m nâng cao hi u bi tọ ề ấ ạ ử ụ ằ ể ế
và kh năng s d ng an toàn v i lo i thi t b nàyả ử ụ ớ ạ ế ị
M c tiêu c a bàiụ ủ
Sau khi h c xong ngọ ườ ọi h c có kh năng;ả
S d ng máy thành th o, đúng k thu t khi s d ng máy mài.ử ụ ạ ỹ ậ ữ ụ
Trang 33tôi, gang tr ng cũng có th gia công thô đ c t phôi, c t bavia, mài thôắ ể ể ắ ắ Chuy n đ ng chính khi mài là chuy n đ ng quay tròn c a đá mài:ể ộ ể ộ ủ
Trong đó D đường kính c a đá mài; n s vòng quay tr c chính mang đáủ ố ụ (v/ph). Chuy n đ ng ch y dao khi mài có th là ch y dao vòng, ch y dao d c,ể ộ ạ ể ạ ạ ọ
ch y dao ngang, ch y dao th ng đ ng, ho c ch y dao hạ ạ ẳ ứ ặ ạ ướng kính. Khác v iớ các phương pháp c t g t khác, mài có đ c tr ng riêng m i h t đá mài nhắ ọ ặ ư ỗ ạ ư
m t lộ ưỡi dao c t, l c c t và t c đ c t l n (đ n 50 m/s), nhi t đ vùng giaắ ự ắ ố ộ ắ ớ ế ệ ộ công r t cao (hàng ngàn đ ), hi n tấ ộ ệ ượng trượ ể ảt d x y ra, b m t gia công bề ặ ị
bi n c ng. ế ứ
1.2. C u t oấ ạ
C u t o c a máy mài hai đá bao g m các b ph n sau:ấ ạ ủ ồ ộ ậ
Thân máy: thường được đúc b ng gang đ m b o ch c ch n và có đằ ả ả ắ ắ ộ
c ng v ng cao đ trong quá trình mài gi m đứ ữ ể ả ược rung đ ng và ti ng n.ộ ế ồ
Đ máy: đế ược đúc b ng gang, thằ ường có các l đ c đ nh máy vàoổ ể ố ị
n n xề ưởng
Đông c : thơ ường s d ng đ ng c đi n 3 pha.ử ụ ộ ơ ệ
B t : làm b ng thép ch t o đệ ỳ ằ ế ạ ượ ắc l p vào thân máy và có th đi uể ề
ch nh đỉ ược kho ng cách gi a b t so v i đá mài.ả ữ ệ ỳ ớ
C c u b o v : Có c u t o hình tròn bao quanh đá mài đ b o v anơ ấ ả ệ ấ ạ ể ả ệ toàn cho người và máy
Trang 34Hình 3.2. C u t o máy mài ấ ạ
1.3. Công d ngụ
Mài có th gia công thô đ c t b l p thô c ng m t ngoài các lo i phôi,ể ể ắ ỏ ớ ứ ặ ạ
nh ng đa s trư ố ường h p là gia công tinh các b m t (m t tr , m t ph ng,ợ ề ặ ặ ụ ặ ẳ rãnh, l , m t đ nh hình, ren, răng, then, then hoa ). Mài dùng gia công các v tỗ ặ ị ậ
li u c ng nh thép đã tôi, gang tr ng cũng có th gia công thô đ c t phôi,ệ ứ ư ắ ể ể ắ
c t bavia, mài thô Chuy n đ ng chính khi mài là chuy n đ ng quay tròn.ắ ể ộ ể ộ1.4. Phân lo iạ
Máy mài hai đá
Hình 3.3. Máy mài hai đá
Trang 35 Máy mài đ nh hình dùng mài các b m t đ nh hình nh mài m t ren, m tị ề ặ ị ư ặ ặ răng, mài m t côn, then, then hoa ặ
Các máy mài được s d ng r t nhi u trong các xử ụ ấ ề ưởng sũa ch a, xử ưỡ ng
ch t o. M i lo i máy mài có m t ph m vi ng d ng khác nhau.ế ạ ổ ạ ộ ạ ứ ụ
Máy mài hai đá: được s d ng đ mài phôi thô, mài các chi ti t có đử ụ ể ế ộ chính xác trung bình, v i lớ ượng d mài nh ư ỏ
Máy mài ph ng là nh ng máy mài gia công chính xác thẳ ữ ường đượ ứ c ng
d ng mài các m t ph ng tinh trên các b m t ph ng c a chi ti t nh các chiụ ặ ẳ ề ắ ẳ ủ ế ư
Chuyển động chính v của đá mài th cự hiện từ đ ngộ cơ chính qua cơ c ấu puli đai truyền
Ngoài ra còn chuy n đ ng ch y giao đ i v i t ng lo i máy mài khác nhauể ộ ạ ố ớ ừ ạ
mà có nguyên lý chuy n đ ng khác nhau.ể ộ
2. Th c hành s d ng:ự ử ụ
Trang 362.1. Ki m tra tình tr ng máyể ạ
Quay đá b ng tay, ki m tra xem có các v t xằ ể ế ước ho c n t không.ặ ứ
Ki m tra, đ m b o khe h gi a b t và đá không l n quá 3 mm.ể ả ả ở ữ ệ ỳ ớ
Ki m tra đ m b o khe h gi a kính b o v và đá không l n quá 10 mm.ể ả ả ở ữ ả ệ ớ
Máy mài ph i đả ượ ắc l p đ t v a t m đ ng c a công nhân và l p trên b ặ ừ ầ ứ ủ ắ ệ
2.2. Cung c p ngu n đi nấ ồ ệ
Không đ ng th ng phía trứ ẳ ở ước đá mài
Trang 37 B t công t c ngu n, ch cho đá quay đ t c đ tiêu chu n. N u cóậ ắ ồ ờ ủ ố ộ ẩ ế nhi uề
ti ng n ho c rung thì ph i t t máy ki m tra.ế ồ ặ ả ắ ể
2.3. Th c hành tháo l p đá mài trên máy mài hai đáự ắ
Trong quá trình làm vi c đá mài s b mài mòn d n hay bi n t v nênệ ẽ ị ầ ứ ở chúng ta ph i thay đá mài m i. Khi thay máy mài m i ta th c hi n nh sau:ả ớ ớ ự ệ ư
C t ngu n đi n c a máy.ắ ồ ệ ủ
Chu n b d ng cu tháo l p và đá mài thay th ẩ ị ụ ắ ế
Ti n hành tháo h p b o v c a máyế ộ ả ệ ủ
Tháo dai trên tr c l p đa và l y đá mài ra ngoài.ụ ắ ấ
L p đá mài m i vào chú ý ph i ki m tra đá mài trắ ớ ả ể ước khi l p. và l p đáắ ắ
m t cách nh nhàng không độ ẹ ượ ắc l p đá quá căng hay dùng búa đòng vào. N uế
đá mài h i ch t ta ph i c o rà l c a đá mài sao cho l p ráp nh nhàng. Sauơ ặ ả ạ ổ ủ ắ ẹ
đó v n ch t đai c vào.ặ ặ ố
Ti p t c l p h p b o v vàoế ụ ắ ộ ả ệ
Sau khi l p xong đá mài ta ph i đi u ch nh khe h gi b t máy mài vàắ ả ề ỉ ở ữ ệ ỳ
b m t c a chu vi đá.ề ặ ủ
Khi l p đá mài vào máy mài c m tay ph i l p đúng chi u c a đá, đá vàắ ầ ả ắ ề ủ
tr c ph i cùng kích thụ ả ướ ỗc l , ph i dùng chìa khoá chuyên dùng đ si t đai cả ể ế ố cho m t sau c a đá tì sát vào vai tr c.ặ ủ ụ
Không được dùng búa đ đóng vào đai c.ể ố
Đá mài ph i đ t đ ng tâm v i l đ t đá. M t sau đá ph i tì sát v i vòngả ặ ồ ớ ỗ ặ ặ ả ớ
đ m c a vai tr c. M t trệ ủ ụ ặ ước đá ph i có vòng đ m sau đó m i ép v n đai c ả ệ ớ ặ ốvào
Không s d ng máy mài khi ch có m t đá, ho c chênh l ch đử ụ ỉ ộ ặ ệ ường kính
gi a hai đá trên 40%.ữ
Khi đá quay b rung, ph i d ng đ ki m tra, kh c ph c.ị ả ừ ể ể ắ ụ
Trang 382.4. Th c hành đi u ch nh khe h gi a b t và đá mài (Máy mài haiự ề ỉ ở ữ ệ ỳ đá)
Th c hi n đi u ch nh khe h b t và đá mài nh sau:ự ệ ề ỉ ở ệ ỳ ư
Ta n i l ng c đ nh v c a b t ớ ỏ ố ị ị ủ ệ ỳ
Đi u ch nh đ t l i khe h Thề ỉ ặ ạ ở ường khe h gi a b t và chu vi đáở ữ ệ ỳ
thường t 2 – 3 mm là t t nh t.ừ ố ấ
Ta g nguyên b t và xi t ch t c đ nh v (khi xi t ch t chú ý khôngử ệ ỳ ế ặ ố ị ị ế ặ làm xê d ch b t ).ị ệ ỳ
2.5. Kh i đ ng cho máy ch y không t iở ộ ạ ả
Ta b t công t c đi n cho máy ch y không t i và cho máy ch y n đ nhậ ắ ệ ạ ả ạ ổ ị trong th i gian t 5 – 10 phút. Quan sát máy chay xem có b rung đ ng hay cóờ ừ ị ộ
ti ng kêu không. N u có hi n tế ế ệ ượng khác l thì l p t c d ng máy ki m traạ ậ ứ ừ ể
kh c ph c.ắ ụ
2.6. Th c hành mài, c tự ắ
Trên máy mài hai đá ta có th mài để ược các phôi, các chi ti t có hìnhế
d ng khác nhau. Vi c th c hi n mài c t ta làm nh sau:ạ ệ ự ệ ắ ư
B t công t c cho máy ch y n đ nh t c đ ậ ắ ạ ổ ị ố ộ
Ngườ ứi đ ng v m t bên không đ ng đ i di n v i tâm đáề ộ ứ ố ệ ớ
Hai tay gi phôi ch c ch n và đ t phôi lên trên b t c a đá mài.ử ắ ắ ặ ị ỳ ủ
T t cho chi ti t vào ti p xúc v i b m t c a chu v đá.ừ ừ ế ế ớ ề ặ ủ ị
Trong khi mài luôn di chuy n v t mài đ u trên b m t c a chu vi đáể ậ ề ề ặ ủ mài đ đá mài mòn đ u.ể ề
Sau khi s d ng xong nh t t đ ng c c a máy.ử ụ ớ ắ ộ ơ ủ
Trong khi mài ph i h t m kính b o v xả ạ ấ ả ệ ướng ho c luôn luôn ph i đeoặ ả kính b o h ả ộ
3. Th c hành b o qu n, s a ch a, bàn giao caự ả ả ữ ữ
3.1. Ki m tra tình tr ng làm vi c c a các b ph n máyể ạ ệ ủ ộ ậ
Vi c ki m tra máy ta th c hiên trong hai trệ ể ự ường h pợ
Trang 39 Ki i tra tr ng thái t nh: Ta ki m tra các chi ti t máy có bi n t v ,ể ở ạ ỉ ể ế ứ ở cong vênh hay sai l ch không.ệ
Ki m tra máy tr ng thái ho t đ ng: Kh i đ ng cho máy ch y thể ở ạ ạ ộ ở ộ ạ ử quan sát, l ng nghe máy ho t đ ng trong th i gian t 5 – 10 phút.ắ ạ ộ ờ ừ
3.2. Xi t ch t vít, bu lông b n i l ng ế ặ ị ớ ỏ
Máy mài là lo i máy mà có v n t c làm vi c cao nên máy thạ ậ ố ệ ường bi rung đ ng nê các chi ti t l p ghép d b n i l ng. Nh t là các bu lông, đai cộ ế ắ ễ ị ớ ỏ ấ ố
n u bi n i l ng ta dùng clê, kh u, … đ xi t ch t l i.ế ớ ỏ ẩ ể ế ặ ạ
3.3. Lau chùi d u mầ ỡ
Sau m i ca làm vi c máy thổ ệ ường ph i đả ược lau chùi s ch s và tra d uạ ẽ ầ
m vào các v trí c n thi t.ở ị ầ ế
3.5. Bàn giao ca
Khi k t thúc ca th c t p hay s n xu t các máy móc trong xế ự ậ ả ấ ưởng thườ ng
được v sinh s ch s , ki m tra tình tr ng c a máy và bàn giao l i cho nh ngệ ạ ẽ ể ạ ủ ạ ử
người có trách nhi m qu n lý nh đ c công, t trệ ả ư ố ổ ưởng, xưởng trưởng và ký vào biên b n giao nh n.ả ậ
Trang 40 Ki m tra t ng ể ổ
th , t ng b ph nể ừ ộ ậ chi ti t.ế
Xác đ nh theo ị
th t ki m tra ứ ự ểtrong h th ngệ ố
Th c hi n chínhự ệ xác
Ki m tra ngu n ể ồ
đi n c a máy và ệ ủphân xưởng trướ ckhi đ u n i.ấ ố
Đi u ch nh khe ề ỉ
h b t đá mài.ở ệ ỳ
Ki m tra an toànể chung trước khi
kh i đ ng.ở ộ
An toàn cho
người và thi t b khi ế ị
kh i đ ng ở ộmáy
Đi u ch nh, đ nhề ỉ ị
v b t ch c ị ệ ỳ ắ
ch n.ắ
Khe h b t ở ệ ỳđúng tiêu chu n ẩquy đ nhị
Đ m b o an ả ảtoàn cho
Ki m tra an toànể toàn máy trước khi kh i đ ng.ở ộ
Chú ý l ng nghe,ắ
Đ m b o an ả ảtoàn cho
người và máy