(NB) Giáo trình Gia công trên máy công cụ giúp các bạn có thể nhanh chóng truyền đạt và tiếp thu đầy đủ những kỹ năng cơ bản về tính toán, xác định phương pháp gia công thích hợp, học sinh được trang bị đầy đủ kiến thức để thực hiện chính xác các công việc ở mức độ cơ bản. Vận dụng tối đa những đặc tính kỹ thuật của máy công cụ và có đủ kỷ năng tính toán, lựa chọn dụng cụ gá lắp, cắt gọt, đo kiểm, lập quy trình công nghệ hợp lý và chính xác nhất.
Trang 2L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Gia công trên máy công c là quá trình con ngụ ườ ử ụi s d ng d ng c c t đụ ụ ắ ể
h t b l p kim lo i th a kh i chi ti t, nh m đ t đớ ỏ ớ ạ ừ ỏ ế ằ ạ ược nh ng yêu c u cho vữ ầ ề hình dáng, kích thước, v trí tị ương quan gi a các b m t và ch t lữ ề ặ ấ ương b m tề ặ
c a chi ti t gia công. Quá trình này đòi h i ngủ ế ỏ ười th ph i có đ nh ng kợ ả ủ ữ ỹ năng c b n v tính toán, xác đ nh phơ ả ề ị ương pháp gia công thích h p.ợ
Cùng v i s phát tri n c a khoa h c công ngh trên th gi i, lĩnh v c cớ ự ể ủ ọ ệ ế ớ ự ơ khí ch t o nói chung Vi t Nam đã có nh ng bế ạ ở ệ ữ ước phát tri n đáng k v sể ể ề ố
lượng và ch t lấ ượng, đóng góp cho s nghi p công nghi p hoá hi n đ i hoáự ệ ệ ệ ạ
đ t nấ ước. Vi c biên so n giáo trình chuyên môn nh m đáp ng nhu c u v tàiệ ạ ằ ứ ầ ề
li u h c t p cho h c sình, tài li u tham kh o cho giáo viên, t o ti ng nói chungệ ọ ậ ọ ệ ả ạ ế trong quá trình đào t o, phù h p v i tiêu chu n Qu c t và đáp ng yêu c uạ ợ ớ ẩ ố ế ứ ầ
s n xu t th c t là m t đi u c p thi t.ả ấ ự ế ộ ề ấ ế
Nh m đáp ng nhu c u v tài li u h c t p và gi ng d y môn gia công trênằ ứ ầ ề ệ ọ ậ ả ạ máy công c ụ
N i dung biên so n theo hình th c tích h p gi a lý thuy t và th c hành.ộ ạ ứ ợ ữ ế ự
V i giáo trình này ngớ ườ ại d y và ngườ ọi h c có th nhanh chóng truy n đ t vàể ể ạ
ti p thu đ y đ nh ng k năng c b n v tính toán, xác đ nh phế ầ ủ ữ ỹ ơ ả ề ị ương pháp gia công thích h p, h c sinh đợ ọ ược trang b đ y đ ki n th c đ th c hi n chínhị ầ ủ ế ứ ể ự ệ xác các công vi c m c đ c b n. V n d ng t i đa nh ng đ c tính k thu tệ ở ứ ộ ơ ả ậ ụ ố ữ ặ ỹ ậ
c a máy công c và có đ k năng tính toán, l a ch n d ng c gá l p, c t g t,ủ ụ ủ ỷ ự ọ ụ ụ ắ ắ ọ
đo ki m, l p quy trình công ngh h p lý và chính xác nh t.ể ậ ệ ợ ấ
M c dù đã có nhi u c g ng nh ng không tránh kh i nh ng thi u sót. R tặ ề ố ắ ư ỏ ữ ế ấ mong nh n đậ ượ ực s đóng góp ý ki n c a quý th y, cô và các em h c sinh, sinhế ủ ầ ọ viên đ giáo trình ngày càng hoàn thi n h n.ể ệ ơ
Xin trân tr ng c m n!ọ ả ơ
Bà R a – Vũng Tàu, ngày tháng năm 2015ị
Tham gia biên so nạ
Trang 39 BÀI 1
10
N I QUY XỘ ƯỞNG TH C HÀNHỰ
10
1 Trong các ca thực tập giáo viên và học viên phải kiểm tra máy, thiếi
bị Sau ca thực tập phải kiểm tra cẩn thận và bàn giao tại chỗ cho ca sau 10 BÀI 2
12 1.1. C u t o máy ti n:ấ ạ ệ
12 1.2. Đ u máy:ầ
13 1.2.1. C u t o: ấ ạ
13 1.2.2. Công d ng :ụ
13 1.3.2.Công d ng:ụ
14 1.4. H p t c đ bàn dao:ộ ố ộ
14 1.4.1. C u t o ấ ạ
14 1.4.2. Công d ng:ụ
15 1.5. B bánh răng thay th :ộ ế
15 Công dụng 15 1.6.Bàn dao
15 1.6.1. C u t o:ấ ạ
15 1.7. đ ng Ụ ộ
16 1.7.1. C u t o:ấ ạ
16 1.7.2. Công d ngụ
16 1.8. H p đi u khi n bàn daoộ ề ể
17 1.8.1. C u t o:ấ ạ
17
3. Thao tác và đi u khi n máyề ể
18 Câu h i ôn t pỏ ậ
20 BÀI 3
20 CÁC LO I DAO TI N – PHẠ Ệ ƯƠNG PHÁP GÁ DAO
21 2.2. Các chuy n đ ng t o hình trên gia công ti n:ể ộ ạ ệ
22
Trang 42.3. Các góc đ c a dao:ộ ủ
23 2.4. Các b m t dùng đ xác đ nh các góc c a daoề ặ ể ị ủ
24
3. Quy t c an toàn khi s d ng máy mài 2 đá:ắ ử ụ
27 3.1. C u t o máy màiấ ạ
27 3.2. Các s d ng máy mài hai đá: ử ụ
27
4. Phương pháp mài dao ti n, gá daoệ
28 3.4. Gá dao trên dao:ổ
30 2.2. Gá l p chi ti t trên mâm c p 3 ch u, trình t ti n hành:ắ ế ặ ấ ự ế
31 2.3. Gá đ t dao ti n m t đ u, lặ ệ ặ ầ ưỡi khoan đ u khoan:ầ
31
3. Các bước ti n hành ti n tr ngoài, m t đ u, c t rãnhế ệ ụ ặ ầ ắ
33 3.1. B n v chi ti tả ẽ ế
33 3.2. Ch n phôi ki m tra phôiọ ể
33 3.3. Ch n dao ti n m t đ u, dao ti n tr , dao c t rãnh mũi khoan tâm ọ ệ ặ ầ ệ ụ ắ
3.3.1. Dao ti n m t đ u, dao ti n trệ ặ ầ ệ ụ
33 3.3.2. Các lo i dao ti n rãnh ạ ệ
34 3.3.3. Các thông s hình h c c a dao ti n rãnh:ố ọ ủ ệ
34 3.4. L p quy trình công ngh ậ ệ
34 3.5. Các bước ti n hànhế
37 Bước 1: Thực hiện tiện vạt mặt đầu, khoan tâm 37 Kiểm tra chính xác kích thước gia công: 42 BÀI 5
44 GIA CÔNG L TRỖ Ụ
44
1. Khoan l trên máy ti nỗ ệ
45 1.1. C u t o c a mũi khoanấ ạ ủ
47 1.4. Các phương pháp khoan lỗ
48
2. Các phương pháp ti n lệ ỗ
50 2.1. Ti n l thông su t:ệ ỗ ố
50 2.2. Ti n l kín, l b cệ ỗ ỗ ậ
50
3. Các bước ti t hànhế
50 3.1. Yêu c u b n v :ầ ả ẽ
50 3.2. Ki m phôi:ể
51 3.3. Dao ti n l b c, dao ti n l su t:ệ ỗ ậ ệ ỗ ố
51 3.3.1. Dao ti n l su t:ệ ỗ ố
51 3.3.2. Dao ti n l b c:ệ ỗ ậ
53 3.4. Quy trình ti n lệ ỗ
54 3.5. Ti n hành ế
56
Trang 53.5.1. Gá dao ti n:ệ
56 3.5.2. Gá chi ti t:ế
57 3.5.3. Ch n ch đ c t:ọ ế ộ ắ
58 3.5.4. Th c hi n ti n l ự ệ ệ ỗ
58 Câu h i ôn t pỏ ậ
64 BÀI 6
65 1.1. Các lo i chi ti t côn:ạ ế
66 1.2. Các lo i côn tiêu chu n:ạ ẩ
66 1.3. Thông s hình h c c a chi ti t côn ngoài:ố ọ ủ ế
67
4. Các bước ti n hành ti n côn ế ệ
70 4.1. B n v chi ti t:ả ẽ ế
70 4.2. Ki m tra phôiể
70 4.3. Gá đ t dao ti n côn ngoài:ặ ệ
70 4.4. Gá đ t chi ti t:ặ ế
70 4.5. Ch n ch đ c t thích h p cho các bọ ế ộ ắ ợ ước gia công chi ti t:ế
71 4.6. L p quy trình ậ
71 4.7. Th c hi n ti n côn ngoài:ự ệ ệ
73 4.8. Phương pháp ki m tra đ côn chi ti t gia công:ể ộ ế
78 Câu h i ôn t pỏ ậ
78 Câu 6.3 Bài tập thiết kế quy trình công nghệ gia công chi tiết theo bản vẽ hình 9.17 79 BÀI 7
82 4.2. Ki m tra phôiể
82 4.3. Gá đ t dao ti n côn ngoài:ặ ệ
82 4.4. Gá đ t chi ti t:ặ ế
82 4.5. Ch n ch đ c t thích h p cho các bọ ế ộ ắ ợ ước gia công chi ti t:ế
83 4.6. L p quy trình ậ
83 BÀI 8
85 GIA CÔNG REN TAM GIÁC
85
1. Gia công ren tam giác b ng dao ti nằ ệ
86 1.1. C s tính toán đ c t ren ơ ở ể ắ
86
2. Phương pháp ti n ren b ng daoệ ằ
88 2.1. Phương trình xích đ ng khi ti n ren ộ ệ
88 2.2. Phương pháp ti n ren ch n:ệ ẵ
89 2.3. Phương pháp ti n ren lệ ẻ
89 2.4. Phương pháp ti n ren trên máy ti n:ệ ệ
90
3. Các bước ti n hành ti n ren tam giác ngoài, trong có l p ghépế ệ ắ
92 3.1. Phân tích các yêu c u c a b n v :ầ ủ ả ẽ
92 3.2. Ki m tra phôi:ể
92 3.3. Xác đ nh đ c tính c a dao ti n ren tam giácị ặ ủ ệ
92 3.3.1. Phân lo i dao ti n ren:ạ ệ
92
Trang 63.3.2. Thông s hình h c c a dao ti n ren:ố ọ ủ ệ
94 3.4. Mài đúng g c đ c a dao ti n ren tam giác ngoài ph i:ố ộ ủ ệ ả
94 3.5. Các thông s c b n c a ren tam giácố ơ ả ủ
95 3.6. L p quy trình gia công:ậ
96 3.7. Các bước th c hi nự ệ
98 3.8. Đo ki m tra kích thể ước gia công:
105
4. Các d ng sai h ng nguyên nhân và cách kh c ph cạ ỏ ắ ụ
106 Câu h i ôn t pỏ ậ
107
1. Khái ni m c b n v gia công phay:ệ ơ ả ề
108 1.1. Khái ni mệ
108 1.2. Các vi c phay c b nệ ơ ả
109 1.3. Các phương pháp phay chính
109
2. Máy phay (C u t o, công d ng và phân lo i.) ấ ạ ụ ạ
110 2.1. Các lo i máy phayạ
110 2.2. Máy phay c u t o c b nấ ạ ơ ả
118
S D NG D NG C GÁỬ Ụ Ụ Ụ
118 1.1. Ê tô song hành:
119 1.2. Ê tô xoay v n năngạ
119 1.3. Đòn k pẹ
120 1.4. Hàm k p:ẹ
122 Câu 10.1. Hãy nêu các bước quy trình s d ng d ng c gá?ử ụ ụ ụ
122 Câu 10.2. K tên, nêu các đ c tính k thu t và cách s d ng các lo i ê tô, v u ể ặ ỹ ậ ử ụ ạ ấ
k p hi n có trong xẹ ệ ưởng th c hành?ự
122 BÀI 11
123 Còn g i là thép c t nhanh, đọ ắ ược dùng ph bi n hi n nay. có đ c ng HRC = ổ ế ệ ộ ứ
62 65, ch u nhi t t i 6000 Cị ệ ớ
123
2. Nh n d ng, gá l p và đi u ch nh daoậ ạ ắ ề ỉ
124 2.1. Nh n d ng dao phay:ậ ạ
124 2.1.1. Dao phay dùng đ gia công m t ph ngể ặ ẳ
124 2.1.2. Dao phay ngón
125 1.2.3. Dao phay môđun
126
Trang 7Câu h i ôn t pỏ ậ
128 BÀI 12
129 PHAY M T PH NG NGANGẶ Ẳ
129 2.4.T c đ c tố ộ ắ
138 PHAY CÁC M T PH NG VUÔNG GÓC, B CẶ Ẳ Ậ
138 2.2.Ch n dao và gá l p daoọ ắ
144 1.2. C u t o ấ ạ
145 1.3. Nguyên lý làm vi cệ
145 2.1. C u t o:ấ ạ
147 2.2. Nguyên lý làm vi c:ệ
148
3. S d ng đ u phân đử ụ ầ ộ
148 3.1. S d ng chia đ đ n gi n ( Chia h t các vòng l trên dĩa chia)ử ụ ộ ơ ả ế ỗ
3.2. Chia visai:
149 3.5. Bài t p phay bánh răng ậ
156
5. Các bước ti n hành ế
159 TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
161
Trang 8CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN GIA CÔNG C KHÍ TRÊN MÁY CÔNG CƠ Ụ
H c xong mô đun này h c sinh có kh năng:ọ ọ ả
Trình bày được các quy đ nh v n i quy xị ề ộ ưởng th c t p.ự ậ
V n hành đậ ược các lo i máy ti n, máy phay v n năng s d ng trongạ ệ ạ ử ụ ngh c t g t kim lo iề ắ ọ ạ
Li t kê đệ ược các lo i dao c t thạ ắ ường dùng trong gia công ti n, phayệ
Gia công ti n, phay đệ ược các chi ti t có đ chính xác trung bình.ế ộ
T ch c n i làm vi c g n gàng, ngăn n p và đúng các bi n pháp an toàn.ổ ứ ơ ệ ọ ắ ệ
Có t th tác phong công nghi p, ý th c t ch c k lu t, kh năng làmư ế ệ ứ ổ ứ ỷ ậ ả
vi c đ c l p cũng nh kh năng ph i h p làm vi c nhóm trong quá trình h cệ ộ ậ ư ả ố ợ ệ ọ
t p và s n xu t.ậ ả ấ
Trang 10N I QUY Ộ XƯỞNG TH C HÀNHỰ
M c tiêu ụ :
Trình bày đượ nh ng qui đ nh xc ữ ị ưởng th c hành ti n, phay ự ệ
Cam k t th c hi n nghiêm túc qui đ nh khi tham gia th c hành t iế ự ệ ị ự ạ
xưởng
N i qui xộ ưởng th c hành ti n, phayự ệ
N i dungộ
1. Trong các ca th c t p giáo viên và h c viên ph i ki m tra máy, thi i b Sauự ậ ọ ả ể ế ị
ca th c t p ph i ki m tra c n th n và bàn giao t i ch cho ca sau.ự ậ ả ể ẩ ậ ạ ỗ
2. Các thi t b trong xế ị ưởng h c viên không t ý s d ng khi không đọ ự ử ụ ược sự phân công c a giáo viên hủ ưỡng d n, c m tháo d các chi ti t v c ho c vẫ ấ ỡ ế ề ơ ặ ề
đi n t máy này sang máy khác ho c đ a ra ngoài.ệ ừ ặ ư
3. Trong và ngoài th i gian th c t p không ai đờ ự ậ ược mang s n ph m, d ng c ,ả ẩ ụ ụ
v t t và các trang thi t b khác ra kh i xậ ư ế ị ỏ ưởng khi ch a đư ược s đ ng ý c aự ồ ủ giáo viên
4. Giáo viên hưỡng d n h c viên làm đúng quy trình thao tác s d ng, b oẫ ọ ử ụ ả
qu n máy và đ dùng h c sinh. N u b h ng hóc thì k p th i báo cáo đ s aả ồ ọ ế ị ỏ ị ờ ể ử
ch a.ữ
5. H c viên đi ra kh i xọ ỏ ưởng trong th i gian th c t p ph i có s đ ng ý c aờ ự ậ ả ự ồ ủ giáo viên, không làm vi c riêng ho c nô đùa trong xệ ặ ưởng
6. Nghiêm c m m i ngấ ọ ười hút thu c lá trong xố ưởng
7. H c viên đi th c t p ph i đúng gi quy đ nh, th c hi n đúng nghĩa v h cọ ự ậ ả ờ ị ự ệ ụ ọ
t p và lao đ ng.ậ ộ
8. H c viên th c t p ph i tuân theo và ch p hành đ u đ các quy đ nh v anọ ự ậ ả ấ ầ ủ ị ề toàn lao đ ng, phòng cháy ch a cháy.ộ ữ
Trang 119. Thương xuyên c nh giác và k p th i phát hi n k x u ăn c p phá ho i tàiả ị ờ ệ ẻ ấ ắ ạ
Trang 12ph n l bên ngoài ch t o l côn (Tên cu nó là côn móc s 5) ph n còn l i làầ ỗ ế ạ ỗ ả ố ầ ạ
tr , bên ngoài đ u bên trái l p bu ly truy n chuy n đ ng và công hãm đ u bênụ ầ ắ ề ể ộ ầ
ph i l p mâm c p c p phôi thông qua h th ng ren tam giác, ph n gi a tr c l pả ắ ặ ặ ệ ố ầ ữ ụ ắ các bánh răng đ nh n và truy n chuy n đông qua các tr c ph .ể ậ ề ể ụ ụ
Trang 13 Các tr c ph l p các bánh răng đ truy n chuy n đ ng gi a các tr cụ ụ ắ ể ề ể ộ ữ ụ
v i nhau > Đ đi u khi n các c p bánh răng ăn kh p trong đ u máy ta dùngớ ể ề ể ặ ớ ở ầ
h p.ộ
Hình 1.3. C u t o đ u máyấ ạ ầ
1.2.2. Công d ng : ụ
T o nên t c đ quay c a máy ạ ố ộ ủ
Giúp cho bàn dao chuy n đ ng theo hể ộ ướng thu n ho c ngh chậ ặ ị
Truy n chuy n đ ng xu ng h p t c đ bàn dao.ề ể ộ ố ộ ố ộ
1.3. Thân máy:
1.3.1. C u t o:ấ ạ
G m m t kh i gang r ng đồ ộ ố ỗ ược ch t o thành hai kh i ghép vào nhau,ế ạ ố phía trên có các g đờ ược ch t o th t chính xác g i là băng máy giúp cho bànế ạ ậ ọ dao và đ ng d ch chuy n trên băng máy.ụ ộ ị ể
Trang 14G m các bánh răng l p trên các tr c song song. Đi u khi n v trí ăn kh pồ ắ ụ ề ể ị ớ
c a các bánh răng b ng hai tay g t phía ngoài h p.ủ ằ ạ ộ
1.4.2. Công d ng: ụ
Đ t o nên bể ạ ước ti n bàn dao ế
N i chuy n đ ng t các bánh răng thay th đ n bàn dao ố ể ộ ừ ế ế
Trang 151.6.1. C u t o ấ ạ :
Bàn dao d c giúp cho dao c t chuy n đ ng song song v i tâm máy ọ ắ ể ộ ớ
Bàn dao ngang giúp cho dao chuy n đ ng vuông góc v i tâm máyể ộ ớ
Bàn dao trên (d c ph ) giúp cho dao chuy n đ ng h p v i tâm máy m tọ ụ ể ộ ợ ớ ố góc b t k ấ ỳ
Gá dao dùng đ k p dao ể ẹ
Hình 1.7. Bàn dao1.7. đ ng Ụ ộ
1.7.1. C u t o: ấ ạ
G m thân và đ l p gép v i nhau có th d ch ngang trên đ ho c cồ ế ắ ớ ể ị ế ặ ố
đ nh (Đi u ch nh tâm đ ng cho trùng v i tâm máy) ị ề ỉ ụ ộ ớ
Trang 16
Quan tr ng nh t là nòng đ ng, ngoài tr trong r ng, phía bên trái chọ ấ ụ ộ ụ ỗ ế
t o l côn. Toàn b nòng di chuy n t nh ti n nh có vít và đai c khi ta đi uạ ỗ ộ ể ị ế ờ ố ề khi n băng vô lăng quay.ể
Đ c đ nh đ ng trên băng máy ta hãm b ng tay hãm ngoài đ ng. ể ố ị ụ ộ ằ ở ụ ộ
Trang 17Hình 1.9. H p đi u khi n bàn daoộ ề ể1.8.2.Công d ng:ụ
Nh có các c c u đi u khi n trong h p bàn dao mà giúp cho bàn dao ờ ơ ấ ề ể ộchuy n đ ng t nh ti n t chuy n đ ng quay c a tr c tr n và tr c vít meể ộ ị ế ừ ể ộ ủ ụ ơ ụ
Có 2 chuy n đ ngể ộ
Chuy n đ ng ti n c a phôi ể ộ ế ủ
Chuy n đ ng t nh ti n cu dao c t ho c chuy n đ ng t nh ti n c a bànể ộ ị ế ả ắ ặ ể ộ ị ế ủ dao và chuy n đ ng quay tròn c a phôiể ộ ủ .
3. Thao tác và đi u khi n máyề ể
Hình 1.10 Máy ti n CHASLES (430 X 100)ệNôi dung công vi cệ Hưỡng d n và gi i thíchẫ ả
1. Ki m tra s trùng h p gi a ể ự ợ ữ
chi u cao c a máy và vóc ng ề ủ ườ i
th : ợ
1. Ch n b c g đ ng sao cho khi g p ọ ụ ỗ ứ ậkhu u tay vuông góc thì bàn tay cao ngang ỷtâm máy
Hình 1.12 L a ch n v trí đ ng phù h pự ọ ị ứ ợ
Trang 18Hình 1.11 L a ch n chi u cao ự ọ ề
máy
2. N i đ ng c đi n ố ộ ơ ệ
Hình 1.13 L a ch n chi u cao ự ọ ề
máy
Đóng đi n vào h th ng máy ti n: Đóng ệ ệ ố ệ
c u dao t ng r i đóng đi n vào aptomat ầ ổ ồ ệ
G t tay g t gi a mâm c p d ngạ ạ ữ ặ ừ
Khi g t tay xu ng mâm c p ch y theo ạ ố ặ ạchi u ngh chề ị
Trang 19Hình 1.15 hãm tr c chính máyụ
5. Cho ch y và hãm bạ ước ti nế S dung vô lăng bàn dao chính, ngang, ử
ph đ d ch chuy n daoụ ể ị ể
Ch t ly h p có 03 ch đố ợ ế ộ+ Khi ch t ly h p (1) đóng g t tay g t (2) ố ợ ạ ạbàn trượ ọ ự ột d c t đ ng
+ Khi ch t ly h p (1) m g t tay g t (2) ố ợ ở ạ ạbàn trượt ngang t đ ngự ộ
M c tiêu: ụ
Xác đ nh đ y đ các thông s hình h c, các y u t h p thành đ u daoị ầ ủ ố ọ ế ố ợ ầ
ti n và đ c đi m c a các lệ ặ ể ủ ưỡ ắi c t
Nh n d ng đúng và chính xác các góc c b n c a dao ti n.ậ ạ ơ ả ủ ệ
Trang 20 Trình bày đ y đ công d ng c a dao ti n đ có c s phân lo i và tênầ ủ ụ ủ ệ ể ơ ở ạ
g i.ọ
Nhận dạng và phân biệt đúng các loại dao tiện thích hợp với từng công việc
- Trình bày được phương pháp mài dao ti n trên máy mài 2 đá.ệ
Th c hi n đúng quy t c an toàn khi s d ng máy mài 2 đá và mài đự ệ ắ ử ụ ượ cdao ti n đúng yêu c u k thu t, an toàn.ệ ầ ỹ ậ
N i dung: ộ
1. Khái ni m v dao ti nệ ề ệ
Quá trình c t kim lo i là quá trình con ngắ ạ ườ đi u khi n máy và i ề ể d ng cụ ụ
c t đ h t b l p kim lo i th a kh i chi ti t, nh m đ t đắ ể ớ ỏ ớ ạ ừ ỏ ế ằ ạ ược nh ng yêu c uữ ầ cho trước v hình dáng, kích thề ước, v trí tị ương quan gi a các b m t và ch tữ ề ặ ấ
lượng b m t c a chi ti t gia công.ề ặ ủ ế
L p kim lo i th a trên chi ti t c n h t b đi g i là lớ ạ ừ ế ầ ớ ỏ ọ ượng d gia côngư
c ơ
L p kim lo i đã b c t b kh i chi ti t g i là phoi c t.ớ ạ ị ắ ỏ ỏ ế ọ ắ
2. phân lo i dao ti n ạ ệ các góc đ c b n c a dao ộ ơ ả ủ :
2.1. Các lo i dao ti n ạ ệ
Ti n tr ngoài:ệ ụ
Dao tịnh tiến
Phôi quay tròn
Chuyển động chạy dao.
Chuyển động chính
Trang 21Chuyển động chính
Chuyển động chạy dao.
Chuyển động
chính
Trang 22Ti n ren trong:ệ
Hình 3. 1 Các chuy n đ ng t o hình gia công ti nể ộ ạ ệ
2.2. Các chuy n đ ng t o hình trên gia công ti n: ể ộ ạ ệ
Chuy n đ ng chính: là chuy n đ ng c a phôi quay tròn, ký hi u: Q,ể ộ ể ộ ủ ệ
tương ng v i s vòng quay n (vg/ph).ứ ớ ố
Chuy n đ ng ch y dao: do dao chuy n đ ng t nh ti n, ký hi u: T,ể ộ ạ ể ộ ị ế ệ
tương ng v i chuy n đ ng doc và chuy n chuy n đ ng ngang c a daoứ ớ ể ộ ể ể ộ ủ (mm/vg); t c là phôi quay m t vòng thì dao t nh ti n đứ ộ ị ế ược m t đo n s (mm).ộ ạChuy n đ ng t o hình: là s ph ih p gi a hai chuy n đ ng quay tròn c aể ộ ạ ự ố ợ ữ ể ộ ủ phôi và chuy n đ ng t nh ti n c a dao đ t o ra b m t gia công.ể ộ ị ế ủ ể ạ ề ặ
Chuyển động
chính
Trang 23Chi u dài ph n làm vi c: Đề ầ ệ ược tính t mũi dao đ n giao tuy n gi a m từ ế ế ữ ặ
trước và thân dao. Ph n c t g m các m t sau:ầ ắ ồ ặ
M t trặ ước (m t thoát): Là m t mà theo đó phoi đặ ặ ược thoát ra trong quá trình
c t g t.ắ ọ
M t sau chính (m t sát): Là m t dao đ i di n v i b m t đang gia công c aặ ặ ặ ố ệ ớ ề ặ ủ chi ti t.ế
M t sau ph : Là m t đ i di n v i b m t đã gia công c a chi ti t.ặ ụ ặ ố ệ ớ ề ặ ủ ế
Lưỡ ắi c t chính: Là giao tuy n gi a m t trế ữ ặ ước và m t sau chính c a dao.ặ ủ
Lưỡ ắi c t ph : Là giao tuy n gi a m t trụ ế ữ ặ ước và m t sau ph c a dao.ặ ụ ủ
Mũi dao: Là giao đi m c a lể ủ ưỡ ắi c t chính và lưỡ ắi c t ph c a dao.ụ ủ
v i lớ ưỡ ủi c a d ng c c t.ụ ụ ắ
M t đã gia công: B m t c a chi ti t sau khi đã c t đi m t l p kim lo i.ặ ề ặ ủ ế ắ ộ ớ ạ
Trang 24Hình 3.4 Các góc đ dao ti nộ ệ
Tiết diện chính N-N Tiết diện phụ N1-N1
Nhìn theo K
Trang 25 Góc trước chính : Là góc gi a m t trữ ặ ướ c
Góc c t ắ chính : là góc gi a m t trữ ặ ước và
m t c t đo trong ti t di n chính.ặ ắ ế ệ Hình 3.6. Góc trước chính :
Góc và góc là hai góc đ c l p độ ậ ượ c
ch n trọ ước tùy theo yêu c u gia công (v tầ ậ
li u, ch t lệ ấ ượng b m t gia công …), cònề ặ
hai góc và là hai góc ph thu c vào gócụ ộ
1
Trang 26 Góc mũi dao : là góc gi a hình chi u c aữ ế ủ
lưỡi c t chính và lắ ưỡi c t ph trên m tắ ụ ặ
đáy
+ + 1 = 1800
Góc nâng : Khi lưỡ ắi c t chính th ng thìẳ
là góc đo gi a lữ ưỡi c t chính và hìnhắ
chi u c a nó trên m t ph ng đáy (hìnhế ủ ặ ẳ
2.11a). Khi lưỡ ắi c t chính cong, là góc đo
gi a ti p tuy n t i m t đi m b t k trênữ ế ế ạ ộ ể ấ ỳ
lưỡi c t chính và hình chi u c a nó trênắ ế ủ
Mài m t sau c a dao ặ ủ =8 – 120
Mài t o hình dáng đ u daoạ ầ
Mài lướ ắi c t chính =30 450
Mài lướ ắi c t ph ụ 1 =15 300
Mài rãnh thoát phoi (Mài d c theo lọ ưỡ ắi c t chính)
3. Quy t c an toàn khi s d ng máy mài 2 đá ắ ử ụ : 3.1. C u t o máy mài ấ ạ
Trang 27 C n dùng dung d ch tr n ngu i khi mài.ầ ị ơ ộ
Ph i l p kính b o hi m và đeo kính an toàn khi mài.ả ắ ả ể
4. Ph ươ ng pháp mài dao ti n, gá dao ệ
3.4. Gá dao trên dao: ổ
Dao ti n n m trong dao m t ph ng c b n cu dao đệ ằ ổ ặ ẳ ơ ả ả ược đ t trong rãnh ặ ổ dao. Khi gá dao ph i đ m b o ả ả ả
+ Mũi dao trùng v i tâm máy.ớ
Ph n th a cu đ u dao không l n h n 1,5 l n chi u cao cu dao.ầ ư ả ầ ớ ơ ầ ề ả
+ Gá dao đ cho tâm dao th ng góc để ẳ ường tâm cu chi ti t, đ m b o các gócả ế ả ả
đ ộ chính ph không thay đ i.ụ ổ
Trang 28Hình 3.8. Gá dao trên daoổ
Câu h i ôn t pỏ ậ
Câu 2.1: V hình nêu ẽ các thông s hình h c c a dao ti n?ố ọ ủ ệ
Câu 2.2: Trình bày được phương pháp mài dao ti n trên máy mài 2 đáệ ?
Trang 29 Ti n đệ ược tr tr n ng n gá trên mâm c p 3 v u t đ nh tâm đúng trìnhụ ơ ắ ặ ấ ự ị
t , đ t các yêu c u k thu t, th i gian và an toàn.ự ạ ầ ỹ ậ ờ
N i dung: ộ
1. Yêu c u k thu t c a tr ầ ỹ ậ ủ ụ ngoài, m t đ u, c t rãnh ặ ầ ắ
Đ nhám c p độ ấ ộ
Đ vuông góc gi a hai m t đ u chi ti t không vộ ữ ặ ầ ế ượt quá 0,02mm
Đ đ ng tâm không vộ ồ ượt quá 0,01mm
Gia công m t đ u c n đ m b oặ ầ ầ ả ả , m t tr ngoài đ m b o yêu c uặ ụ ả ả ầ :
M t đ u ph i vuông góc v i đặ ầ ả ớ ường tâm chi ti t.ế
Trang 302. Ph ươ ng pháp ti n tr ệ ụ ngoài, m t đ u, c t rãnh ặ ầ ắ
2.1. Gá đ t chi ti t ặ ế ti n tr ệ ụ ngoài, m t đ u, c t rãnh ặ ầ ắ :
Nguyên t c 6 đi m khi đ nh v chi ti t gia công.ắ ể ị ị ế
Đ nh v : là quá trình xác đ nh v trí chi ti t gia công m t ách chính xácị ị ị ị ế ộ
so v i máy, d ng c c t nh m lo i b vi c rà gá.ớ ụ ụ ắ ằ ạ ỏ ệ
K p ch t: là quá t ình gi cho chi ti t gia công c đ nh trong quá trìnhẹ ặ ữ ế ố ị gia công nh m tránh các hi n tằ ệ ượng xê d ch do l c c t ho c các l c khác gâyị ự ắ ặ ự ra
Khi ta kh ng ch không cho chi ti t di chuy n theo 6 phố ế ế ể ương chuy n đ ngể ộ
Hình 4.1 Nguyên t c 6 đi m khi đ nh v chi ti t gia côngắ ể ị ị ế
2.2. Gá l p chi ti t trên mâm c p 3 ch u, trình t ti n hành: ắ ế ặ ấ ự ế
S d ng mũi tâm quay:ử ụ
Làm s ch các ch u mâm c p và ạ ấ ặ l y s ch bavia chi ti t gia công.ấ ạ ế
Dùng c lê đúng kích c m v u mâm c p, đ t chi ti t vào mâm c p,ơ ở ở ấ ặ ặ ế ặ
ch a l i chi u dài (không vừ ạ ề ượt quá 3 l n đầ ường kính) chìa ra ngoài các v uấ mâm c p.ặ
Trang 31Hình 4.2. Cách gá phôi vào mâm c p 3 ch u.ặ ấ
Si t các v u mâm c p b ng tay trái, tay ph i quay nh phôi, Khi chi ti tế ấ ặ ằ ả ẹ ế
c ng v ng, l y c lê ra kh i mâm c p đ đúng v trí.ứ ữ ấ ờ ỏ ặ ể ị
2.3. Gá đ t dao ti n m t đ u, l ặ ệ ặ ầ ưỡ i khoan đ u khoan ầ :
Bước 1. Gá đ t dao ti n lên dao:ặ ệ ổ
Yêu c u c a gá l p dao trên máy ti n:ầ ủ ắ ổ ệ
Mũi dao ph i đả ược gá đúng tâm máy, n u mũi dao gá cao ho c th pế ặ ấ
h n tâm máy thì các góc c a dao s thay đ i.ơ ủ ẽ ổ
Hình 4.3 Gá đ t dao ti n lên dao:ặ ệ ổChi u dài c a dao nhô ra không đề ủ ược quá 1,5h (h là chi u cao c a thânề ủ dao). N u gá dao chìa ra quá dài trong quá trình c t dế ắ ưới tác d ng c a l c c tụ ủ ự ắ làm dao b u n, sinh ra rung đ ng ho c có th làm gãy dao. ị ố ộ ặ ể
Tr c thân dao ph i vuông góc v i đụ ả ớ ường tâm chi ti t gia công đ gócế ể nghiêng chính và góc nghiêng ph không thay đ i.ụ ổ
Bước 2: Trình t gá dao lên dao vuông:ự ổ
L p cán dao lên dao si t dao b ng các c lê phù h p đ si t các vítắ ụ ế ằ ơ ợ ể ế
k p ch t trên dao.ẹ ặ ổ
Trang 32
L p dao ti n vào cán dao. Dùng c lê thích h p si t ch t dao vào cánắ ệ ơ ợ ế ặ dao.
Bước 3: Đi u ch nh đ nh dao cao b ng tâm máy.ề ỉ ỉ ằ
Si t ch t dao đ tránh d ch chuy n trong khi ti n.ế ặ ụ ể ị ể ệ
Cách ki m tra đ nh mũi dao cao ngang b ng tâm tr c chính trên máyể ỉ ằ ụ
ti n.ệ
Đ a mũi dao t i tâm đ ng ho c tâm tr c chính (n u tr c chính cóư ớ ụ ộ ặ ụ ế ụ
g n mũi tâm). R i đi u ch nh chi u cao mũi tâm dao b ng cách si t ho c n iắ ồ ề ỉ ề ằ ế ặ ớ
l ng các vít k p ch t cán dao.ỏ ẹ ặ
Ngoài ra còn có th đi u ch nh chi u cao tâm b ng cách căn c vàoể ề ỉ ề ằ ứ
v ch ngang trên nòng đ ng ng v i chi u cao tâm máy ho c đạ ụ ộ ứ ớ ề ặ ường v chạ ngang trên bàn trượt gang ho c dùng dặ ưỡng và nh ng đ gá chuyên dùng.ữ ồ
Hình 4.4 Cách so chi u cao đ nh mũi dao.ề ỉ
3. Các b ướ c ti n hành ti n tr ế ệ ụ ngoài, m t đ u, c t rãnh ặ ầ ắ
3.1. B n v chi ti t ả ẽ ế
Hình 4.5. B n v chi ti tả ẽ ế
Trang 35
t cố
Thước k p.ẹ
Ti n tr thô ệ ụchi u dài ềkho ng 90mm, ả
đường kính 39mm
6
Dao ti n thôệ
đ u cong.ầHai mũi ch ngố tâm, mâm đ yẩ
t c.ố
Thước k p.ẹ
Đ o đ uả ầ
Ti n tr thôệ ụ trên su t chi uố ề dài còn l i.ạ
7
Thước k p.ẹHai mũi ch ngố tâm, t c k p,ố ẹ mâm đ y t c.ẩ ốDao ti n r nh.ệ ả
C t r nhắ ả 5mm, đườ ngkính đáy 26,
đ m b o chi uả ả ề dài 15mm
tay 2,5 175
8
Thước k p.ẹHai mũi ch ngố tâm, t c k p,ố ẹ mâm đ y t c.ẩ ốDao ti n r nh.ệ ả
C t r nhắ ả 8mm, đườ ngkính đáy 26,
đ m b oả ả kho ng cáchả 25mm
9
Thước k p.ẹHai mũi ch ngố tâm, t c k p,ố ẹ mâm đ y t c.ẩ ốDao ti n r nh.ệ ả
C t r nhắ ả 8mm, đườ ngkính đáy 26,
đ m b o kíchả ả
thước 8mm
Trang 3610 Thước k p.ẹ
Hai mũi ch ngố tâm, t c k p,ố ẹ mâm đ y t c.ẩ ốDao ti n r nh.ệ ả
C t r nhắ ả 6mm, đườ ngkính đáy 26,
đ m b oả ả kho ng cáchả 15mm
Phôi được gá lên mâm c p 3 ch u t đ nh tâm.ặ ấ ự ị
Dao được gá lên dao vuông, đi u ch nh mũi dao cao b ng tâm máy.ổ ề ỉ ằ
Đi u ch nh t c đ tr c chính thích h p, kh i đ ng máy cho phôi quay ề ỉ ố ộ ụ ợ ở ộtròn th c hi n chuy n đ ng chính.ự ệ ể ộ
Đi u ch nh cho mũi dao ch m vào m t đ u c a phôi b ng bàn dao d c ề ỉ ạ ặ ầ ủ ằ ọ
và bàn dao ngang. Trước đó đi u ch nh cho du xích v v trí 0.ề ỉ ị ị
Quay tay quay d ch dhuy n dao kh i m t đ u c a phôi.ị ể ỏ ặ ầ ủ
Khoá ch t bàn dao d c b ng vít hãm bàn dao d c.ặ ọ ằ ọ
Quay tay quay bàn dao d c trên m t góc theo chi u dài b ng đúngọ ộ ề ằ
lượng d cho l n c t th nh t.ư ầ ắ ứ ấ
Sau đó dùng tay, quay tay quay bàn dao ngang m t cách đ u đ n vàộ ề ặ
ch m đ th c hi n ch y dao b ng tay ho c g t c n g t h p xe dao đ thậ ể ự ệ ạ ằ ặ ạ ầ ạ ở ộ ể ự
hi n ch y dao t đ ng, trệ ạ ự ộ ước đó ph i ch n lả ọ ượng ch y dao ngang.ạ
Trang 37 Sau khi c t vào t i tâm phôi c n quay tay quay ngắ ớ ầ ược chi u kim đ ngề ồ
h đ th hi n chuy n đ ng t tâm ra. Quá trình th c hi n v t m t l n 2ồ ể ự ệ ể ộ ừ ự ệ ạ ặ ầ
th c hiên tự ương t nh l n m t. ự ư ầ ộ
Khoan tâm 3:
Phôi gá trên mâm c p, dao chuy n đ ng t nh ti n.ặ ể ộ ị ế
Hình. 4.10. Khoan tâm
Trong bước này, chi ti t gia công đế ược th c hi n theo cách phôi gá trênự ệ
tr c chính, mũi khoan gá vào sau chuy n đ ng t nh ti n.ụ ụ ể ộ ị ế
Trình t ti n hành:ự ế
D ng máy, gá mũi khoan tâm vào đ u khoan, si t ch t đ u khoan,ừ ầ ế ặ ầ
g n khoan vào chuôi côn.ắ
Dùng g lau s ch ph n côn nòng đ ng và ph n côn đ u khoan.ẻ ạ ầ ụ ộ ầ ầ
L p đ u khoan vào nòng đ ng: quay tay quay đ ng theo ngắ ầ ụ ộ ụ ộ ượ cchi u kim đ ng h khi nòng đ ng v a ch m vào mép thân đ ng, l pề ồ ồ ụ ộ ừ ạ ụ ộ ắ chuôi côn khoan vào. Quay tay quay nòng đ ng theo ngụ ộ ược chi u kim đ ngề ồ
h , dùng tay l c nh đ u khoan, khi c ng v ng thì đ u khoan l p đ t yêuồ ắ ẹ ầ ứ ữ ầ ắ ạ
c u.ầ
M c n hãm đ ng v i băng máy đ y đ ng v phía tr c chínhở ầ ụ ộ ớ ẩ ụ ộ ề ụ
g n sát v i đ u c a phôi, c đ nh đông v i băng máy b ng cách g t c nầ ớ ầ ủ ố ị ụ ớ ằ ạ ầ hãm đ ng v i băng máy.ụ ộ ớ
Đi u ch nh t c đ c t thích h p, ti n hành khoan tâm ề ỉ ố ộ ắ ợ ế 3, trong quá trình khoan c n quay mũi khoan ti n vào m t vòng r i cho mũi khoan trầ ế ộ ồ ở
ngượ ạc l i theo chu k cho phoi thoát ra ngoài.ỳ
C n ti n dao ch m và đ u, quá trình khoan đầ ế ậ ề ược th c hi n đự ệ ược k tế thúc khi khoan g n h t ph n côn mũi khoan.ầ ế ầ
Trang 38Bước 2: Đ o đ u phôi, v t m t còn l i đ t kích thả ầ ạ ặ ạ ạ ước 140mm
Hình. 4.11. Quay đ u phôi xén m t đ u.ầ ặ ầ
Trình t th c hi n bự ự ệ ở ước 3 được th c hi n tự ệ ương t nh bự ư ước 1
Bước 3: Khoan tâm 3 đ u còn l i.ầ ạ
Hình. 4.12. Khoan tâm
Bước 4: Ti n thô ệ 39x90:
Chi ti t sau khi khoan tâm 2 đ u xong đế ầ ược gá vào 2 mũi ch ng tâm vàố
k p ch t b ng t c k pẹ ặ ằ ố ẹ
Hình. 4.13. Ti n trệ ụ
Đi u ch nh t c đ c t thích h p, m máy cho phôi quay.ề ỉ ố ộ ắ ợ ở
Quay tay quay bàn dao d c theo chi u kim đ ng h cho bàn dao d c ti nọ ề ồ ồ ọ ế
v phía đ ng sao cho mũi dao cách phôi 1 lề ụ ộ ượng b ng lằ ượng ăn t i c a daoớ ủ
nh ng bàn xe dao không đư ược ch m vào đ ng.ạ ụ ộ Ch nh dao đ th c hi n chi uỉ ể ự ệ ề sâu c t: th c hi n b ng vòng chia đ v i tay quay bàn dao ngang.ắ ự ệ ằ ộ ớ
Bước 5: Đ o đ u chi ti t ti n thô ả ầ ế ệ 39 v i chi u dài ph n còn l i.ớ ề ầ ạ
Trang 39Trình t ti n hành đự ế ược th c hi n tụ ệ ương t nh bự ư ước trên
Trang 40 Khi đã đi u ch nh đúng v trí cho phôi quay tròn, ti n hành th cề ỉ ị ế ự
hi n chuy n đ ng ch y dao ngang b ng tay ho c t đ ng đ c t r nh,ệ ể ộ ạ ằ ặ ự ộ ể ắ ả chi u sâu c a r nh nh h n chi u sâu cho trên b n v chi ti t kho ngề ủ ả ỏ ơ ề ả ẽ ế ả 0,5mm
Quay bàn dao ngang ngược chi u kim đ ng h đ đ a dao ra kh iề ồ ồ ể ư ỏ
r nh.ả
D ch chuy n bàn dao ngang sang phía trái b ng cách quay bàn daoị ể ằ
d c theo ngọ ược chi u kim đ ng h đ th c hi n bề ồ ồ ể ự ệ ước c t k ti p. ắ ế ế Ở
bướ ắc c t này c n l u ý b r ng v t c t th hai công v i b r ng c a bầ ư ề ộ ế ắ ứ ớ ề ộ ủ ướ c
c t th nh t c n đ m b o ph i nh h n b r ng c a r nh cho trên b n vắ ứ ấ ầ ả ả ả ỏ ơ ề ộ ủ ả ả ẽ chi tiêt
Dùng thước v ch d u gi i h n thành bên trái ho c bên ph iđ mạ ấ ớ ạ ặ ả ả
b o chi u r ng c n c t. Đi u ch nh dao đúng v trí, cho phôi quay th cả ề ộ ầ ắ ề ỉ ị ự
hi n ch y dao ngang t i chi u sâu toàn b c a r nh cho trên b n v chiệ ạ ớ ề ộ ủ ả ả ẽ
ti t.ế
Gi nguyên du xích ngang và th c hi n ch y dao d c đ đ t đữ ự ệ ạ ọ ể ạ ượ c
đường kính đáy r nh b ng cách d ch chuy n tay quay bàn dao d c ho c bànả ằ ị ể ọ ặ dao d c trên.ọ
Bước 8: C t r nh 8mm, đắ ả ường kính đáy 26, đ m b o kho ng cáchả ả ả 25mm:
Trình t ti n hành:ự ế
Các thao tác th c hi n đự ệ ược ti n hành tế ương t nh bự ư ước trên
C n l u ý đ m b m b o v dung sai và đ bóng c a r nh. Kho ngầ ư ả ả ả ề ộ ủ ả ả cách 25mm đây là so v i r nh v a gia công.ở ớ ả ừ