(NB) Giáo trình Gia công trên máy phay CNC với mục tiêu chính là Lập được chương trình phay CNC trên phần mềm điều khiển. Cài đặt được chính xác thông số phôi, dao. Vận hành thành thạo máy phay CNC để phay mặt phẳng, bậc, rãnh, khoan lỗ, khoét lỗ đúng qui trình qui phạm, đạt cấp chính xác 8-6, độ nhám cấp 7-9, đạt yêu cầu kỹ thuật, đúng thời gian qui định, đảm bảo an toàn cho người và máy. Giải thích được các dạng sai hỏng, nguyên nhân và cách khắc phục khi tiện trên máy phay CNC.
Trang 1Y BAN NHÂN DÂN T NH BR – VT
TRƯỜNG CAO Đ NG NGHẲ Ề
GIÁO TRÌNHMODUL : GIA CÔNG TRÊN MÁY PHAY CNC
NGH : C T G T KIM LO I Ề Ắ Ọ Ạ
TRÌNH Đ CAO Đ NG NGH Ộ Ẳ Ề
Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : /QĐCĐN… ế ị ố ngày…….tháng….năm ………… c a Hi u tr ủ ệ ưở ng tr ườ ng Cao
đ ng ngh t nh BR VT ẳ ề ỉ
Trang 2Bà R a – Vũng Tàu, năm 2015 ị
Trang 3+ Đây là mô đun đ u tiên h c sinh nâng cao k năng ngh ầ ọ ỹ ề
+ Là môđun chuyên môn ngh thu c mô đun đào t o ngh b t bu c. ề ộ ạ ề ắ ộ
M c tiêu c a mô đun: ụ ủ
L p đậ ược chương trình phay CNC trên ph n m m đi u khi n.ầ ề ề ể
Cài đ t đặ ược chính xác thông s phôi, dao.ố
V n hành thành th o máy phay CNC đ phay m t ph ng, b c, rãnh, khoanậ ạ ể ặ ẳ ậ
Trang 44 Gia công khoan 15 Tích h pợ
5 Gia công phay rãnh, phay h cố 13 Tích h pợ
Trang 5+ Nêu được đ c tính k thu t c a máy CNC.ặ ỹ ậ ủ
+ Rèn luy n tính k lu t, kiên trì, c n th n, nghiêm túc, ch đ ng và tích c cệ ỷ ậ ẩ ậ ủ ộ ự sáng t o trong h c t p.ạ ọ ậ
+ Trình bày được tính năng, c u t o c a máy ấ ạ ủ phay CNC, các b ph n máy vàộ ậ các ph tùng kèm theo máyụ
+ Th c hi n chính xác rà gá phôi trên mâm c p và tháo m dao trên daoự ệ ặ ở ụ+ Rèn luy n tính k lu t, kiên trì, c n th n, nghiêm túc, ch đ ng và tích c cệ ỷ ậ ẩ ậ ủ ộ ự sáng t o trong h c t p.ạ ọ ậ
N i dung chính:ộ
1. Quá trình phát tri n c a máy Phay CNCể ủ
1.1 Các m c th i gian phát tri nố ờ ể
Năm 1725 – Phi u đ c l đế ụ ỗ ược dùng đ t o m u qu n áoể ạ ẫ ầ
Năm 1808 – Phi u đ c l trên lá kim lo i đế ụ ỗ ạ ược dùng đ đi u khi n t đ ng ể ề ể ự ộmáy thêu
Năm 1863 – T đ ng đi u khi n ch i nh c trên piano nh băng lự ộ ề ể ơ ạ ờ ỗ
Trang 6 Năm 1940 – John Parsons đã sáng ch ra phế ương pháp dùng phi u đ c lế ụ ỗ đ ểghi các d li u v v trí t a đ đ đi u khi n máy công c ữ ệ ề ị ọ ộ ể ề ể ụ
Năm 1952 – Máy công c NC đi u khi n s đ u tiênụ ề ể ố ầ
Năm 1959 Ngôn ng APT đữ ược đ a vào s d ngư ử ụ
Năm 1960s – Đi u khi n s tr c ti p (DNC) ề ể ố ự ế
Năm 1963 Đ ho máy tínhồ ạ
Năm 1970s Máy CNC được đ a vào s d ngư ử ụ
Năm 1980s – Đi u khi n s phân ph i đề ể ố ố ược đ a vào s d ngư ử ụ
1.2. Các lo i máy gia công s d ng k thu t NC và CNCạ ử ụ ỹ ậ
Ngày nay các máy s d ng k thu t NC và CNC đử ụ ỹ ậ ượ ử ục s d ng r t nhi u ấ ềtrong các lĩnh v c khác nhau nh :ự ư
2. C u t o chung c a máy CNCấ ạ ủ
2.1. Ê tô
Trong quá trình đóng m Ê tô đ tháo chi ti t b ng h th ng th y l c ( khí ở ể ế ằ ệ ố ủ ựnén ) ho c tay ho t đ ng nhanh l c phát đ ng nh và an toàn. ặ ạ ộ ự ộ ỏ
2.2. B ng đi u khi nả ề ể
B ng đi u khi n là n i th c hi n trao đ i thông tin gi a ngả ề ể ơ ự ệ ổ ữ ười và máy. K t ế
c u c a b ng có th khác nhau tùy thu c vào nhà s n xu t. B ng đi u khi n ấ ủ ả ể ộ ả ấ ả ề ể
c a máy phay CNC ủ MCV có c u t o nh sau:ấ ạ ư
Hình 6.1. B ng đi u khi n c a máy phay CNC ả ề ể ủ MVC
Trang 7Max tool lenth 250 mm (9.8") x 89 mm (3.5")
Max tool weight 6 kg / 13.2 lbs
Number of tools 16 / 20 24 pcs
Tool exchaning time 10 / 4 sec.
Tool selection method Bi-direction & Min Path
MACHINE Min / Max air pressure 4 kg / 6 cm²
Coolant tank
Net weight 7000 kg 8200 kg 10400 kg
Gross weight 7500 kg 8500 kg 11000 kg
Trang 8Floor space requirement (L x W x H)
261 x 210 x 235 cm 300 x 219 x 246 cm 340 x 248 x 280 cm
Packing size (L x W x H) 265 x 228 x 245 cm 310 x 228 x 250 cm 385 x 310 x 315cm
Hình 6.2: B ng thông s k thu t máy Phay MVCả ố ỹ ậ3.2. Mô t thông s k thu tả ố ỹ ậ
M i lo i máy có đ c tính k thu t khác nhau, ph thu c vào t ng hãng s n ỗ ạ ặ ỹ ậ ụ ộ ừ ả
xu t. Trong ph m vi giáo trình gi i thi u máy phay Charles MVC do đài loan ấ ạ ớ ệ
s n xu t có đ c tính k thu t c b n nh sau:ả ấ ặ ỹ ậ ơ ả ư
+ Đường kính mâm c p: ặ
+ Chi u cao trung tâm tính t tr c chính đ n băng máy: ề ừ ụ ế
+ Kho ng cách t tâm tr c chính đ n tâm đ ng: ả ừ ụ ế ụ ộ
+ Kho ng cách ch y dao d c c a bàn dao ( tr c Z ): ả ạ ọ ủ ụ
+ Kho ng cách ch y dao ngang c a bàn dao ( tr c X ):ả ạ ủ ụ
STT Bước Th c hi nự ệ Mô tả
1 Tháo cán dao - Quay dao t i v c n tháoớ ị ầ
Trang 9ch n lọ ưỡi dao phù h p đ traợ ể vào.
- Si t ch t v i d ng c si t.ế ặ ớ ụ ụ ế
3 Tra cán dao vào mâm dao - Th c hi n l i các bự ệ ạ ước 1
- Nh n phím tra cán dao ấ4.Gá ki m tra và canh ch nh ê rô ể ỉ
4.1. Trang b đ gáị ồ
Máy CNC có đ chính xác gia công r t cao ( µm ), do đó đ gá có nh hộ ấ ồ ả ưởng
r t l n đ n sai s chu n khi đ nh v chi ti t trong thành ph n sai s t ng ấ ớ ế ố ẩ ị ị ế ầ ố ổ
c ng. Đ gá trên máy CNC ph i đ m b o đ chính xac gá đ t cao h n các đ ộ ồ ả ả ả ộ ặ ơ ồ
gá trên máy v n năng thông thạ ường. Đ đ m b o đ chính xác gá đ t thì ph iể ả ả ộ ặ ả
ch n chu n sao cho sai s chu n b ng không, sai s k p ch t ph i có giá tr ọ ẩ ố ẩ ằ ố ẹ ặ ả ị
là nh nh t, đi m đ t c a l c k p ph i tránh gây bi n d ng cho chi ti t gia ỏ ấ ể ặ ủ ự ẹ ả ế ạ ếcông
Các máy CNC có đ c ng v ng r t cao, do đó đ gá trên các máy đó không ộ ứ ữ ấ ồ
được làm gi m đ c ng v ng c a h th ng công ngh khi s d ng máy v i ả ộ ứ ữ ủ ệ ố ệ ử ụ ớcông su t t i đa. Đi u đó có nghĩa là đ gá trên máy CNC ph i có đ c ng ấ ố ề ồ ả ộ ứ
v ng cao h n các đ gá thông thữ ơ ồ ường khác. Vì v y đ gá trên máy CNC ph i ậ ồ ả
được ch t o t thép h p kim v i phế ạ ừ ợ ớ ương pháp tôi b m t.ề ặ
Trang 10 Đ gá trên hình 6.3 đồ ược dùng đ gia công các chi ti t d ng càng, d ng ể ế ạ ạ
ch u k p ấ ẹ
Hình 6.3. Đ gá chuyên dùng đi u ch nhồ ề ỉTrong đó: a/ các d ng chi ti t gia công; l – kich thạ ế ước đi u ch nh; ề ỉ b/ s đ gá đ t: 1 – thân đ c s ; 24 tr c gá; 35 chi ti t ơ ồ ặ ế ơ ở ụ ế
đ nh v , 6 rãnh đ nh hị ị ị ướng; 7 – ch t.ố
Đ gá đồ ược đ nh v trên bàn máy b ng m t đ u c a tr c gá 2 và ch t 7. Chi ị ị ằ ộ ầ ủ ụ ố
ti t gia công đế ược đ nh v b ng m t ph ng trên các chi ti t đ nh v 3 và 5 v i ị ị ằ ặ ẳ ế ị ị ớcác m t l trên hai tr c gá 2 và 4. Chi ti t đặ ỗ ụ ế ược k p ch t b ng hai đai c. Cácẹ ặ ằ ố chi ti t thay đ i 4 và 5 đế ổ ượ ắc l p đ t và đi u ch nh theo rãnh đ nh hặ ề ỉ ị ướng 6 c aủ
đ gá. Kích thổ ước đi u ch nh là L.ề ỉ
4.2.2. Đ gá v n năng – l p ghépồ ạ ắ
Thành ph n c a đ gá v n năng – l p ghép là nh ng chi ti t chu n đầ ủ ồ ạ ắ ữ ế ẩ ược
ch t o v i đ chính xác cao. Các chi ti t này có rãnh then đ l p ghép. Sau ế ạ ớ ộ ế ể ắkhi gia công m t lo t chi ti t nào đó ngộ ạ ế ười ta tháo đ gá ra và l p ghép l i đ ồ ắ ạ ể
gá đ t chi ti t khác. Do đ chính xác c a chi ti t r t cao cho nên sau khi l p ặ ế ộ ủ ế ấ ắghép ta khong ph i gia công b sung.ả ổ
Đ gá v n năng – l p ghép đồ ạ ắ ược dùng trong máy CNC trong đi u ki n s n ề ệ ả
xu t đ n chi c và hàng lo t nh ấ ơ ế ạ ỏ
Trang 11Hình 6.4: Đ gá v n năngồ ạ4.2.3. Đ gá l p ghép đi u ch nhồ ắ ề ỉ
Lo i đ gá này đạ ồ ược dùng trên các máy phay CNC ho c máy khoan CNC. ặTrên chi ti t c s ( đ đ gá ) ngế ơ ở ế ồ ười ta gia công các h l đ l p ghép các ệ ỗ ể ắchi ti t đ nh v và k p ch t khi mu n t o thành đ gá m i.ế ị ị ẹ ặ ố ạ ồ ớ
H l trên đ đ gá l p ghép đi u ch nh đ m b o đ chính xác, đ c ng ệ ỗ ế ồ ắ ề ỉ ả ả ộ ộ ứ
v ng và đ n đ nh cao h n h rãnh trên đ đ gá v n năng l p ghép. Hình ữ ộ ổ ị ơ ệ ế ồ ạ ắ5.5 là các đ đ gá l p ghép đi u ch nh.ế ồ ắ ề ỉ
Hình 6.5: Đ đ gá l p ghép đi u ch nhế ồ ắ ề ỉ
5. Đi u ch nh mâm c pề ỉ ặ
Trang 12 Xác đ nh đị ường kính phôi ( ph i n m trong kho ng cách d ch chuy n c a ả ằ ả ị ể ủmâm c p).ặ
Xác đ nh v trí các c ch n.ị ị ố ặ
S d ng l c giác đ đi u ch nh.ử ụ ụ ể ề ỉ
Th l i l c k p b ng đèn báo đ đ m b o đi u ch nh chính xác.ử ạ ự ẹ ằ ể ả ả ề ỉ
5.1 .Gá phôi đ l c yêu c u.ủ ự ầ
Căn c vào đèn báo trên b ng đi u khi n bi t chính xác lwucj k p.ứ ả ề ể ế ẹ
Đi u ch nh k p thu n.ề ỉ ẹ ậ
Đi u ch nh k p ngh ch.ề ỉ ẹ ị
5.2.Đi u ch nh l c k p phôi.ề ỉ ự ẹ
Đi u ch nh áp su t d u ra trên b ph n áp su t d u.ề ỉ ấ ầ ộ ầ ấ ầ
6. Công tác b o qu n, b o dả ả ả ưỡng máy CNC
Công tác b o dả ưỡng máy thường xuyên và đ nh k , tuân theo nh ng hị ỳ ữ ướng
d n c a nhà cung c p, đ m b o đúng quy trình và các n i dung sau đây:ẫ ủ ấ ả ả ộ
Không v n hành máy khi ch a đ c và hi u rõ hậ ư ọ ể ướng d n an toàn v n hành ẫ ậmáy
Không đ ng ch m vào các b ph n máy đang chuy n đ ng, không đeo ộ ạ ộ ậ ể ộ
nh n, đ ng h , dây chuy n và cà v t trong khi v n hành thi t b qu n áo g nẫ ồ ồ ề ạ ậ ế ị ầ ọ gàng
Ph i c t các thi t b ph c v ( đ gá k p, dao c , gi lau ) xung quanh máy ả ấ ế ị ụ ụ ồ ẹ ụ ẻvào v trí quy đ nh trị ị ước khi v n hành máy.ậ
Chú ý: không v n hành máy sau khi s d ng thu c không có đ n, u ng nh ngậ ử ụ ố ơ ố ữ
dược ph m m nh, các đ u ng có đ c n kích thích.ẩ ạ ồ ố ộ ồ
D ng tr c chính hoàn toàn trừ ụ ước khi thay đ i dao c ổ ụ
D ng h n tr c chính và các tr c chuy n đ ng trừ ẳ ụ ụ ể ộ ước khi gá hay tháo phôi
Trang 13 D ng h n tr c chính trừ ẳ ụ ước khi hi u ch nh phôi, đ gá hay vòi làm mát đang ệ ỉ ồlàm vi c.ệ
D ng h n tr c chính trừ ẳ ụ ước khi đo đ t kích thạ ước trên phôi
T t ngu n trắ ồ ước khi hi u ch nh hay thay đ i các chi ti t trên máy.ệ ỉ ổ ế
Chú ý v trí các phím ch c năng khi máy dang ho t đ ng ho c dang gá l p ị ứ ạ ộ ặ ắphôi , dao
Không được kh i đ ng máy khi lở ộ ưỡ ắi c t đang ch m vào phôi.ạ
Đ m b o vùng làm vi c đ ánh sáng.ả ả ệ ủ
Vùng làm vi c s ch s và khô ráo. D n d p phoi, d u và các v t tr ng i ệ ạ ẽ ọ ẹ ầ ậ ở ạkhác
Không được d a vào máy khi máy đang ho t đ ng.ự ạ ộ
Không đ máy ho t đ ng mà không có s quan sát.ể ạ ộ ự
Đ nh v và k p ch t phôi ch c ch n.ị ị ẹ ặ ắ ắ
S d ng t c đ và lử ụ ố ộ ượng ch y dao đúng v i t ng nguyên công n u có ạ ớ ừ ế
nh ng ti ng n và rung đ ng khác thữ ế ồ ộ ường
Ki m tra dao và đ gá trể ồ ước khi gia công
C t gi các v t li u và ch t l ng d cháy ra kh i vùng làm vi c và phoi ấ ữ ậ ệ ấ ỏ ễ ỏ ệnóng
Không s dung máy trong môi trử ường d n ễ ổ
Ki m tra t c các ch n i trể ấ ả ổ ố ước khi l p đ t v n hành hay s a ch a máy. ắ ặ ậ ữ ữ
Đi n áp cung c p phù h p v i đi n áp yêu c u c a máy.ệ ấ ợ ớ ệ ầ ủ
Ng t t t c các ngu n đi n vào máy trắ ấ ả ồ ệ ước khi l p đ t hay s a ch a máy. ắ ặ ữ ử
Ng t t t c các ngu n đi n trắ ấ ả ồ ệ ước khi m h p đi n hay h p đi u khi n. ch ỡ ộ ệ ộ ề ể ỉ
nh ng ngữ ười có chuyên môn m i đớ ượ ữc s a ch a máy.ữ
Khi không s d ng t t ngu n t ng c a máy.ử ụ ắ ồ ổ ủ
Câu h i ôn t p:ỏ ậ
Trình bày cách gá l p dao lên trên gá dao?ắ ụ
Các phương pháp l p ráp ê tô, cân ch nh ê tô trên máy phay?ắ ỉ
Trang 14Gi i thi u: ớ ệ
Trang 15Đây là n i dung ban đ u v đi u ch nh và v n hành máy phay CNC, v iộ ầ ề ề ỉ ậ ớ các thao tác c b n và v n hành máy CNC.ơ ả ậ
+ Rèn luy n tính k lu t, kiên trì, c n th n, nghiêm túc, ch đ ng và tích c cệ ỷ ậ ẩ ậ ủ ộ ự sáng t o trong h c t p.ạ ọ ậ
Trong trường h p kh n c p n nút E STOP ợ ẩ ấ ấ
đ ng t ngu n Servo và d ng di chuy n tr c ể ắ ồ ừ ể ụngay l p t c.ậ ứ
Đ m khóa nút ESTOP , v n nút theo chi u ể ở ặ ềkim đ ng h , nút s t đ ng b t lên.ồ ồ ẽ ự ộ ậ
CYCLE START Khi v n hành máy ch đ t ậ ở ế ộ ự
đ ng(AUTO,DNC ,MDI) n nút CYCLE ộ ấ
Trang 16START đ thi hành chể ương trình.
Nút CYCLE START s sáng đèn cho đ n khi ẽ ế
k t thúc chế ương trình ho c n nút CYCLE ặ ấSTOP.
Khi v n hành máy ch đ t đ ng ậ ở ế ộ ự ộ(AUTO,DNC ,MDI) công t c FEED OVERIDEắ dùng đ đi u ch nh % t c đ c t g t F trong ể ề ỉ ố ộ ắ ọ
chương trình ( t 0% đ n 200%).ừ ếKhi v n hành máy ch đ b ng tayJOG , ậ ở ế ộ ằcông t c FEED OVERIDE dùng đ đi u ch nh ắ ể ề ỉ
t c đ di chuy n tr c t 0 ố ộ ể ụ ừ 4000 mm/min
RAPID OVERIDE
Khi v n hành máy ch đ t đ ng ậ ở ế ộ ự ộ(AUTO,DNC ,MDI) công t c RAPID ắOVERIDE dùng đ đi u ch nh % t c đ d ch ể ề ỉ ố ộ ịchuy n tr c c a máy G00,G28,G30…( 0100 ể ụ ủ
Trang 17Khi v n hành máy ch đ t đ ng ậ ở ế ộ ự ộ(AUTO,DNC ,MDI) công t c SPINDLE ắOVERIDE dùng đ đi u ch nh % t c đ tr c ể ề ỉ ố ộ ụchính S trong chương trình(0120%)
Khi v n hành máy ch đ b ng ậ ở ế ộ ằtay(MPG,JOG, RAPID) công t c SPINDLE ắOVERIDE dùng đ đi u ch nh % t c đ tr c ể ề ỉ ố ộ ụchính t i đa(c n khai báo t c đ tr chính ố ầ ố ộ ụ ở
ch đ MDI trế ộ ước khi v n hành tr c chính ậ ụ ở
ch đ b ng tay).ế ộ ằMODE SELECT Công t c MODE dùng đ ch n ch đ v n ắ ể ọ ế ộ ậ
đ ng theo chộ ương trình được đ c tr c ti p t ọ ự ế ừ
b nh computer ho c th nh ộ ớ ặ ẻ ớAUTO MODE S d ng ch đ AUTO đ máy cnc v n ử ụ ế ộ ể ậ
Trang 18hành t đ ng theo chự ộ ương trình được đ c t b ọ ừ ộ
hứơng , xoay núm v d u + đ di chuy n ề ấ ể ể
tr c theo hụ ứơng + .JOG MODE
Ch đ di chuy n tr c b ng nút nh n.ế ộ ể ụ ằ ấ
Ch n t c đ di chuy n tr c b ng công t c ọ ố ộ ể ụ ằ ắFEED OVERIDE
B m nút di chuy n tr c b ng tay đ di chuy nấ ể ụ ằ ể ể bàn và tr c chính v i t c đ ch m( c t g t ).ụ ớ ố ộ ậ ắ ọ
RAPID MODE
Ch đ di chuy n tr c b ng nút nh n.ế ộ ể ụ ằ ấ
Ch n t c đ di chuy n tr c b ng công t c ọ ố ộ ể ụ ằ ắRAPID OVERIDE
B m nút di chuy n tr c b ng tay đ di chuy nấ ể ụ ằ ể ể bàn và tr c chính v i t c đ nhanh( không c t ụ ớ ố ộ ắ
g t ).ọZERO RETURN
Trang 19Nh n ấ , , đ di chuy n tr c ể ể ụmáy v t a đ g c.ề ọ ộ ố
GEAR SIFT LIGHT Đèn báo tr ng thái b chuy n t c tr c chính :ạ ộ ể ố ụ
H t c đ cao.ố ộ
L t c đ th p.ố ộ ấERROR LIGHT Đèn báo tr ng thái l i khi thao tác máy.ạ ỗ
ERROR LIGHT
Đèn báo l i h th ng d u:ỗ ệ ố ầ
H th ng d u bôi tr n áp l c y u do thi u ệ ố ầ ơ ự ế ế
d u, ng d n d u b ngh t ho c b v ầ ố ẫ ầ ị ẹ ặ ị ỡ
H th ng d u th y l c quá nhi t ho c áp l c ệ ố ầ ủ ự ệ ặ ự
y u.ếERROR LIGHT Đèn báo l i b ph n thay dao ỗ ộ ậ
4TH CLAMP LIGHT Đèn báo tr ng thái khoá tr c th 4:ạ ụ ứ
Đèn sáng tr c th t khoá.ụ ứ ưĐèn t t ắ tr c th t m ụ ứ ư ởARM ORIGIN
Trang 20MAGAZIN TOOL Đèn báo s th t c a dao n m trên mâm dao ố ứ ự ủ ằ
Khóa b o v chả ệ ương trình:
Xoay chìa khoá v v trí 0 đ b o v chề ị ể ả ệ ương trình l u trong b nh máy cnc.ư ộ ớ
Xoay chìa khóa v v trí 1 khi c n thao tác t o ề ị ầ ạ
m i , ch nh s a , coppy chớ ỉ ử ương trình …
Trang 21Khi máy không còn báo l i ỗEMERGENCY,dùng tay quay ch đ MPG ở ế ộ
đ di chuy n tr c ngể ể ụ ượ ạ ước l i h ng b quá c ị ửsau đó nh nút OVER TRAVEL RELEASE. ảSPARE BUTTON Công t c dùng cho ch c năng m r ng .ắ ứ ở ộ
SINGLE BLOCK
Khi v n hành máy ch đ t đ ng (AUTO, ậ ở ế ộ ự ộDNC , MDI) n nút SINGLE BLOCK sáng đèn ấ
đ máy CNC thi hành t ng block l nh trong ể ừ ệ
chương trình sau m i l n b m CYCLE ổ ầ ấSTART
N u đèn SINGLE BLOCK không sáng thì máy ếCNC s thi hành chẽ ương trình liên t c sau khi ụ
b m CYCLE START 1 l n. ấ ầ
DRY RUN
Khi v n hành máy ch đ t đ ng (AUTO, ậ ở ế ộ ự ộDNC , MDI) n u n nút DRY RUN sáng đèn ế ấthì t c đ di chuy n nhanh(RAPID) và t c đ ố ộ ể ố ộ
c t g t ( FEED )trong chắ ọ ương trình s không ẽ
có hi u l c, tr c máy CNC s di chuy n theo ệ ự ụ ẽ ể
M.T.S LOCK Khi v n hành máy ch đ t đ ng (AUTO, ậ ở ế ộ ự ộ
DNC , MDI) n u n nút M.S.T LOCK sáng đènế ấ thì máy CNC s không thi hành kh i l nh có ẽ ố ệM,S,T trong chương trình,ngo i tr M00, M01,ạ ừ M02,M30 còn có hi u l c .ệ ự
Trang 22Khi v n hành máy ch đ t đ ng (AUTO, ậ ở ế ộ ự ộDNC , MDI) n u n nút BLOCK SKIP sáng ế ấđèn thì kh i l nh n m sau d u / trong BLOCKố ệ ằ ấ
l nh nào đó s không đệ ẽ ược th c thi.ự
ph i n nút CYCLE START m t l n n a. ả ấ ộ ầ ữ
N u n nút OPTION STOP t t thì l nh M01 ế ấ ắ ệtrong chương trình không có tác d ng .ụ
Trang 23Ch c năng tứ ương t nh khi thi hành l nh ự ư ệM19 ch đ MDI.ở ế ộ
SPINDLE CCW Ấn nút SPINDLE CCW đ quay tr c chính ể ụ
ngược chi u kim đ ng h (ch s d ng khi ề ồ ồ ỉ ử ụ
v n hành máy ch đ b ng tay nh : MPG , ậ ở ế ộ ằ ưJOG ,RAPID)
SPINDLE STOP Ấn nút SPINDLE STOP đ D NG quay tr c ể Ừ ụ
chính (ch s d ng khi v n hành máy ch đ ỉ ử ụ ậ ở ế ộ
b ng tay nh : MPG , JOG ,RAPID).ằ ưSPINDLE CW n nút SPINDLE CW đ quay tr c chính cùng Ấ ể ụ
chi u kim đ ng h (ch s d ng khi v n hành ề ồ ồ ỉ ử ụ ậmáy ch đ b ng tay nh : MPG , JOG ở ế ộ ằ ư,RAPID)
Trang 24CW
n nút CHIP CONVEYOR CW sáng đèn đ
băng t i ba v quay cùng chi u kim đ ng h ả ớ ề ồ ồ
COOLANT A Ấn nút COOLANT A sáng đèn đ m nể ở ước
tưới ngu i.ộ
COOLANT B Ấn nút COOLANT B sáng đèn đ m nể ở ước v ệ
sinh máy
MAGAZIN CCW
n nút MAGAZIN CCW sáng đèn đ mâm dao
quay ngược chi u kim đ ng h ề ồ ồ
MAGAZIN CW Ấn nút MAGAZIN CW sáng đèn đ mâm dao ể
Cú pháp:
Trang 25Tr c chính quay thu n(ngụ ậ ược chi u) kim đ ng hề ồ ồ
2.3.Ch c năng ch n lứ ọ ượng ti n dao F:ế
Lượng d ch chuy n dao đị ể ược xác đ nh b ng ch c năng F.Lị ằ ứ ượng d ch ị
chuy n có đ n v là mm/vòng ho c mm/phút.ể ơ ị ặ
Trang 26- Đi u ch nh qua t c đ tay MPG.ề ỉ ố ộ
- Đi u khi n dao ch m m t bên phôi, nh c daoề ể ạ ặ ấ
kh i b m t phôi theo tr c z , nh n phím ỏ ề ặ ụ ấ POS
ch n ch đ REL, nh n X, nh n Origin đ có giáọ ế ộ ấ ấ ể
tr đi m ch m là đi m không, đ a dao v m t đ iị ể ạ ể ư ề ặ ố
Trang 275. Ch y th ki m traạ ử ể
Sau khi d ch chuy n máy v góc máy (Góc ZRN) , Chuy n qua ch đ MDIị ể ề ể ế ộ
và nh p chậ ương trình trên trong ch đ MDI.ế ộ
Trang 28 Đi u ch nh t c đ ch y Rapid (0 100%), ch đ F ( 0200%), Ch đ t cề ỉ ố ộ ạ ế ộ ế ộ ố
đ máy S (50120%) ộ
Nh n nút Cycle Start (Màu xanh) đ ch y chấ ể ạ ương trình – Stop (màu đ ) đỏ ể
d ng chừ ương trình đang th c hi n.ự ệ
Ki m tra b ng m t thể ằ ắ ường ho c b ng thặ ằ ước đ xác đ nh v trí tể ị ị ương quan
gi a các đi m g c c a phôi.ử ể ố ủ
Trang 29BÀI 3GIA CÔNG PHAY M T PH NG, M T B CẶ Ẳ Ặ Ậ
Gi i thi u: ớ ệ
Đây là n i dung ban đ u v đi u ch nh và v n hành máy ti n CNC, v i các ộ ầ ề ề ỉ ậ ệ ớthao tác c b n và v n hành máy CNC.ơ ả ậ
M c tiêu:ụ
+ Xác đ nh, cài đ t đị ặ ược đ n v đo trong máy CNC.ơ ị
+ Phân bi t đệ ược các l nh h tr và l nh c t g t c b n cũng nh l nh chuệ ổ ợ ệ ắ ọ ơ ả ư ệ trình trong phay CNC
+ L p đậ ược các chương trình c t g t c b n đ t đắ ọ ơ ả ạ ược yêu c u chi ti t giaầ ế công
+ Mô ph ng, s a đỏ ử ược chương trình gia công h p lý.ợ
+ Trình bày được các yêu c u k thu t khi phay.ầ ỹ ậ
+ V n hành thành th o máy phay CNC đ ti n đúng qui trình qui ph m, đ tậ ạ ể ệ ạ ạ
c p chính xác 86, đ nhám c p 710, đ t yêu c u k thu t, đúng th i gianấ ộ ấ ạ ầ ỹ ậ ờ qui đ nh, đ m b o an toàn cho ngị ả ả ười và máy
+ Gi i thích đả ược các d ng sai h ng, nguyên nhân và cách kh c ph c.ạ ỏ ắ ụ
+ Rèn luy n tính k lu t, kiên trì, c n th n, nghiêm túc, ch đ ng và tích c cệ ỷ ậ ẩ ậ ủ ộ ự sáng t o trong h c t p.ạ ọ ậ
N i dung chính:ộ
1. C u trúc chấ ương trình phay CNC
Hi n nay h u h t t t c máy ti n, phay NC, CNC đ u s d ng ngôn ng ệ ầ ế ấ ả ệ ề ử ụ ữ
l p trình theo tiêu chu n qu c t ISO.ậ ẩ ố ế
Trang 30Đó là mã G, ký hi u ch c năng d ch chuy n c a d ng c c t, xác đ nh ch đệ ứ ị ể ủ ụ ụ ắ ị ế ộ làm vi c c a máy CNC và đệ ủ ược vi t t t c a hai t ti ng anh:Geometric ế ắ ủ ừ ế
function
H đi u khi n c a máy ti n CNC MCV 955 là FANUC Oi đ u s d ng mã ệ ề ể ủ ệ ề ử ụMcode và Gcode
1.1.C u trúc m t chấ ộ ương trình phay CNC
( Tương t c u trúc l p trình ti n CNC, tham kh o l i bài s 2 – trong giáo ự ấ ậ ệ ả ạ ốtrình này)
1.2.Chương trình con
+ Khi c n gia công l p l i nhi u l n m t m u thì nên dùng bi u di n m u ầ ặ ạ ề ầ ộ ẫ ể ễ ẫ
dướ ại d ng m t chộ ương trình con đ đ n gi n v êc l p trình.ể ơ ả ị ậ
+ M t chộ ương trình chính có th g i m t chể ọ ộ ương trình con nhì u l n.ề ầ
+ M t chộ ương trình con có th g i m t chể ọ ộ ương trình cháu nhi u l n.ề ầ
Hình 8.1: C u trúc c a chấ ủ ương trình conCách g i m t chọ ộ ương trình con:
M98 Pxxxx Lxxx;
Pxxxx: xxxx là s chố ương trình con c n g iầ ọ
Lxxx: xxx là s l n l i.ố ầ ạ
Trang 31Hình 8.2: Cách t ch c chổ ứ ương trình con cháu+ Trong m t chộ ương trình chính có th g i chể ọ ương trình con nhi u l n, và ề ầ
chương trình con có th g i chể ọ ương trình cháu nhi u l n. ề ầ
+ S th h t i đa có th l ng nhau là 4. S l n g i t i đa m t chố ế ệ ố ể ồ ố ầ ọ ố ộ ương trình con là 999
1.3.Th t th c hi n chứ ự ự ệ ương trình con
Hình 8.3: T ch c th t th c hi n chổ ứ ứ ự ụ ệ ương trình con
N u mu n sau khi th c hi n chế ố ự ệ ương trình con, b n không tr v n i đã g i ạ ở ề ơ ọ
mà di chuy n t i m t dòng chể ớ ộ ương trình khác, b n ph i ch ra dòng chạ ả ỉ ương trình c n đ n sau M99P_; ầ ế