(NB) Giáo trình Chống ăn mòn kim loại nhằm giới thiệu những khái niệm cơ bản về công nghệ làm sạch bề mặt và sơn phủ, phương pháp chế tạo các loại sơn, tính năng, công dụng, thành phần, quy cách, phương pháp, kinh nghiệm thi công các loại sơn, có tính năng bào vệ tốt.
Trang 1Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : /QĐCĐN… ngày….tháng….năm ế ị ố
2015 c a Hi u tr ủ ệ ưở ng tr ườ ng Cao đ ng ngh t nh BR VT ẳ ề ỉ
Bà R a – Vũng Tàu, năm 2015 ị
Trang 4n m m c ấ ố U.V J và tác d ng di n hóa h c r t d b ph h y, ăn mòn. Hàng ụ ệ ọ ấ ễ ị ả ủ năm, theo th ng k trên th gi i có m t ph n kim lo i b ăn mòn, không th ố ẽ ế ớ ộ ầ ạ ị ề
s d ng đ ử ụ ượ c. B m t kim lo i, khi đ ề ặ ạ ượ c ph l p s n s cách li v i môi ủ ớ ơ ẽ ớ
tr ườ ng bên ngoài, b o v chóng ăn mòn, tăng tu i th s n ph m, trang trí b ả ệ ổ ọ ả ẩ ề
m t. Công nghi p s n còn t o ra các lo i s n có tinh năng đ c bi t : ch u ặ ệ ơ ạ ạ ơ ặ ệ ị axìt, ch u ki m, ch u d u, ch u nhi t đ cao, cách di n v.v , th a mãn m i ị ề ị ầ ị ệ ộ ệ ỏ ọ yêu c u b o v s n ph m trong nh ng hoàn c nh đ c bi t ầ ả ệ ả ẩ ữ ả ặ ệ
Do dó, n i dung giáo trình này nh m gi i thi u nh ng khái ni m c b n ộ ằ ớ ệ ữ ệ ơ ả
v công ngh làm s ch b m t và s n ph , ph ề ệ ạ ề ặ ơ ủ ươ ng pháp ch t o các lo i ế ạ ạ
s n, tính năng, công d ng, thành ph n, quy cách, ph ơ ụ ầ ươ ng pháp, kinh nghi m ệ thi công các lo i s n, có tính năng bào v t t ạ ơ ệ ố
Trong quá trình biên so n, do khà năng và th i gian có h n nên không th ạ ờ ạ ể tránh kh i thi u sót, mong các quý th y cô và h c sinh góp ý đ cu n giáo ỏ ế ầ ọ ể ố trình hòan thi n h n ệ ơ
Bà R a – Vũng Tàuị , ngày tháng năm 2015 Biên so nạ
Ch biên: Nguy n Hàm Hòaủ ễ
Trang 5M C L CỤ Ụ
Bài 1 44
CHUẨN BỊ ĐIỀU KIỆN LÀM SẠCH 44
1 Khái niệm chung: 44
2 Các tiêu chuẩn bề mặt, sơn, dung môi: 45
2.1 Tiêu chuẩn bề mặt 45
2.2 Tiêu chuẩn sơn 48
2.2.1 JOTO 6 sơn chống hà 48
2.2.2.Thông số kỹ thuật : them them tên gọi 49
2.2.3 Chuẩn bị bề mặt : 50
2.3 Tiêu chuẩn dung môi 52
3 Chuẩn bị phòng hộ lao động: 53
3.1 Quần áo BHLĐ 53
3.2 Mặt nạ phòng độc, khẩu trang 53
3.2.1 Mặt nạ phòng độc: 53
3.2.2 Khẩu trang 54
3.2.3 Giày, ủng 54
3.2.4 Bao tay 55
4 Lựa chọn các dụng cụ thiết bị làm sạch, sơn: 55
4.1 Lựa chọn dụng cụ 55
4.2 lựa chọn thiết bị làm sạch 58
5 Lựa chọn sơn, vật liệu làm sạch: 60
5.1 Kiểm tra nhãn mác, thời hạn sử dụng 60
5.2 Màu sơn, kích thước, tính chất vật liệu làm sạch 61
6 Chuẩn bị mặt bằng thao tác: 62
6.1 Diện tích mặt bằng 62
Giới thiệu quy trình thi công sơn epoxy, quy trình sơn nền epoxy, sơn sàn epoxy, quy trình thi công sơn nền nhà xưởng của EPOTECH và hướng dẫn các biện pháp kỹ thuật thi công sơn sàn epoxy cho nền nhà xưởng công nghiệp bằng video 62
Câu hỏi và bài tập 65
BÀI 2 66
LÀM SẠCH THỦ CÔNG 66
1 Các dụng cụ làm sạch cầm tay: 66
1.1 Khái niệm 66
Trang 61.2 Phân loại 66
2 Làm sạch bằng dụng cụ cầm tay: 67
2.1 Chuẩn bị 67
2.2 Tác dụng lực 70
Phương pháp này tiện lợi, nhưng không phù hợp cho việc xử lý các mối hàn Nhược điểm cơ bản của phương pháp này là dễ làm cho bề mặt bị bóng, do đó làm giảm đi độ bám dính của lớp sơn lót lên bề mặt nền - Làm sạch bằng búa gõ: Gõ thường kết hợp với bàn chải sắt Phương pháp này đôi khi thuận tiện cho những sửa chữa cục bộ và cho một vài hệ sơn thích hợp Nhược điểm của phương pháp này là không thể làm sạch bề mặt đạt chất lượng cao -Làm sạch bằng ngọn lửa : Phương pháp này liên quan đến việc xử lý nhiệt, nhờ thiết bị đốt cháy (acetylen, oxy) Phương pháp này làm sạch hầu hết lớp áo tôn, nhưng kém hơn khi xử lý lớp gỉ, do đó không đáp ứng được các yêu cầu của các hệ sơn hiện đại -Mài đĩa cát ( sử dụng đĩa mài): Là các đĩa quay phủ bằng hạt nhám (hạt mài) Dùng cho những vùng sửa chữa cục bộ hoặc loại bỏ các mảng gỉ nhỏ Chất lượng của đĩa cát ngày càng được hoàn thiện do đó giúp xử lý bề mặt được tốt hơn 2.3 Lau sạch 70
3 Kiểm tra độ nhám cho phép: 71
3.1 Độ nhám cho phép khi làm sạch bằng dụng cụ thô sơ 71
3.2 Thời gian, năng xuất, chất lượng 71
4 An toàn lao động: 72
4.1 Sơn dễ bắt cháy, phải tránh các nguồn lửa 72
4.2 Thông gió trong khi sơn 72
4.3 Trong khi sơn công nhân phải có trang bị bảo hộ thích hợp như mặt nạ khí và găng tay
72
4.4 Thiết bị phun chân không được tiếp đất trong khi sơn 72
4.5 Các thiết bị phải là chống nổ và chống phát tia lửa 72
Bài tập thực hành 73
BÀI 3 75
LÀM SẠCH BẰNG MÁY 75
1 Công dụng, cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy mài cắt cầm tay, tang quay
76
1.1 Công dụng 76
1.2 Phân loại 76
2.1.1 Máy mài Atec AT8200 (100mm) 76
2.2.2 Máy mài góc Bosch GWS 20-230 76
1.3 Cấu tạo 78
1.4 Nguyên lý làm việc 78
2 Ưu nhược điểm, phạm vi sử dụng của các máy làm sạch: 80
2.1 Ưu nhược điểm 80
2.2 Phạm vi sử dụng 81
2.2.1 Các nguyên tắc an toàn
81
Trang 72.2.2 Thao tác sử dụng đúng với máy mài góc
82
3.1 Chuẩn bị 84
3.1.1 Chuẩn bị máy mài 84
3.1.2 Kiểm tra máy mài 85
3.2 Khởi động cho máy chạy không tải 85
3.3 Kiểm tra chi tiết làm sạch thông qua độ nhám bề mặt 86
4 An toàn lao động, bố trí làm việc khoa học hợp lý: 87
4.1 Bảo đảm vệ sinh công nghiệp 87
4.2 Bảo đảm an toàn lao động 87
1 Qui trình chống ăn mòn 88
1.1 Làm sạch bề mặt 88
1.2 Sơn phủ 90
1.3 Kiểm tra chất lượng 92
BÀI 4 92
LÀM SẠCH BẰNG ÁP XUẤT CAO 92
1 Công dụng, cấu tạo, phạm vi sử dụng, nguyên lý làm việc của máy phun cát, phun bi:
93
1.1 Công dụng 93
1.2 Cấu tạo 94
1.3 Nguyên lý làm việc của máy phun cát, phun bi 97
2 Ưu nhược điểm, phạm vi sử dụng của các máy phun cát, phun bi: 98
2.1 Ưu điểm 98
2.2 Nhược điểm 98
3 Làm sạch bằng máy phun cát, phun bi: 98
3.1 Chuẩn bị 98
3.2 Khởi động cho máy chạy không tải 99
3.3 Đưa cát sạch hoặc bi vào phễu tiếp liệu 99
3.4 Vận hành 100
Bài tập làm sạch bằng phun hạt mài, hoặc bi đạt Sa 2.5 101
3.5 Kiểm tra chi tiết làm sạch thông qua độ nhám bề mặt 102
4 An toàn lao động, bố trí làm việc khoa học hợp lý: 102
BÀI 5 104
LÀM SẠCH BẰNG HÓA CHẤT 104
1 Công dụng, cấu tạo, nguyên lý làm việc của dây truyền làm sạch bằng hoá chất:
104
1.1 Công dụng 104
1.3 Nguyên lý làm việc của dây chuyền 106
2.Ưu nhược điểm, phạm vi sử dụng của dây truyền làm sạch bằng hoá chất 109
Trang 81.4 Ưu nhược điểm 109
1.5 Phạm vi sử dụng 109
3 Làm sạch bằng dây truyền hoá chất a xít H2SO4: 110
3.1 Đưa vật liệu cần làm sạch vào giỏ 110
3.2 Đưa vào bể đựng dung dịch a xít H2SO4 110
3.3 Đưa sang bể đựng dung dịch trung hòa NAOH 111
3.4 Rửa bằng dòng nước nóng đi qua 111
3.5 Thổi khô 111
3.6.Kiểm tra chất lượng
4 An toàn lao động, bố trí làm việc khoa học hợp lý: 111
4.1 Phòng hộ khi làm việc với hóa chất 111
4.2 Thời gian làm sạch tai các bể 111
4.3 An toàn sử dụng nâng hạ vật làm sạch bằng băng tải 111
BÀI 6 111
SƠN THỦ CÔNG 111
1 Những khái niệm cơ bản về sơn: 112
1.1 Quá trình phát triển của công nghiệp sơn 112
1.2 Đặc điểm của sơn 113
1.2.1 Ưu điểm 113
1.2.1 Nhược điểm 114
1.3 Vị trí tác dụng của sơn 115
1.4 Các phương thức tạo thành màng sơn, các loại sơn 116
1.5 Thành phần chủ yêú của màng sơn
117
2 Phương pháp quét sơn bằng tay: 119
2.1 Đặc điểm 119
2.2 Chú ý khi quét sơn 119
3 Sơn lót chi tiết, thiết bị bằng tay: 120
3.1 Chuẩn bị 120
3.2 Khuấy đều sơn 120
3.3 Nhúng chổi vào sơn 120
3.4 Thao tác quét từ trên xuống, từ trái sang phải 120
3.5 Quét khó trước sau dễ, quét nhẹ phần góc cạnh 121
3.6 Sử lý chổi sau khi sơn 121
4 An toàn lao động: 122
4.1 Phòng hộ lao động ( Quần áo BHLĐ+ Bình chữa cháy) 122
4.2 Thông gió 122
4.3 Không gây lửa (Hút thuốc, bật lửa) 123
4.4 Khi sơn trên cao phải có thang, dàn giáo 123
Trang 9Câu hỏi bài tập 123
BÀI 7: SƠN BẰNG MÁY 124
1 Công dụng, cấu tạo, nguyên lý làm việc của thiết bị phun sơn: 124
1.1 Công dụng 124
1.2 Cấu tạo 125
1.3 Nguyên lý làm việc 125
2 Ưu nhược điểm, phạm vi sử dụng của các thiết bị phun sơn: 126
2.1 Ưu nhược điểm 126
2.2 Phạm vi sử dụng 126
3 Quy trình thao tác khi phun sơn: 126
3.1 Công việc chuẩn bị 126
3.2 Những điểm chú ý khi phun sơn 126
3.3.Phương pháp phun 127
4 Sơn các chi tiết, thiết bị cơ khí bằng máy: 128
4.1 Chuẩn bị bề mặt 128
4.2 Sơn lót 128
4.3 Trát ma tít 128
4.4 Mài bóng 129
4.5 Sơn lót lần hai 130
4.6 Sơn bề mặt 130
4.7 Sấy 130
4.8 Đánh bóng 130
5 An toàn lao động khi sơn bằng máy: 130
5.1 Phòng hộ lao động ( Quần áo BHLĐ+ Bình chữa cháy) 130
5.2 Kiểm tra các loại máy(Máy nén khí, bình chứa, van an toàn, đồng hồ áp suất) 132
5.3 Hệ thống thông gió, hút khí độc làm việc 132
5.4 Không gây lửa (Hút thuốc, bật lửa) 133
5.5 Khi sơn trên cao phải có thang, dàn giáo
133
Câu hỏi bài tập 134
BÀI 8 134
ĐÁNH SỐ 134
1 Chuẩn bị: 134
1.1 Bản vẽ và tài liệu liên quan 134
1.2 Búa tay 135
1.3 Bộ số, bộ chữ, bút xóa, phấn đặc biệt 135
2 Đọc các ký tự, số trên bản vẽ: 135
2.1 Đọc ký tự tên sản phẩm, chi tiết 135
2.2 Đọc ký hiệu số của sản phẩm, chi tiết 136
Trang 103 Đóng số, ký tự (Chữ): 136
3.1 Tao tác cầm dụng cụ 136
3.2 Quan sát vị trí đóng số và chữ 136
3.3 Tác dụng lực 136
3.4 Kiểm tra, sửa chữa 136
BÀI 9 138
BÀN GIAO THIẾT BỊ SAU KHI SƠN 138
1.Tập hợp hồ sơ kỹ thuật làm sạch và sơn: 138
1.1 Bản vẽ thiết kế và các tài liệu liên quan 138
1.2 Qui trình làm sạch, sơn 139
1.3 Diện tích sơn, khối lượng làm sạch 141
1.4 Tiêu chuẩn làm sạch, sơn của nhà thầu 141
1.5 Phương án làm sạch, sơn 142
1.6 Cung cấp vật tư, thiết bị 142
2 Lập biên bản bàn giao và bàn giao chi tiết thiết bị sau khi sơn: 143
2.1 Biên bản nghiệm thu khối lượng làm sạch 143
2.2 Biên bản nghiệm thu kỹ thuật sơn 143
2.3 Bàn giao sản phẩm 143
TÀI LIỆU THAM KHẢO 143
Trang 11+ Trình bày được nh ng khái ni m c b n v gia công s n.ữ ệ ơ ả ề ơ
+ Trình bày được các phương pháp c b n gia công s n.ơ ả ơ
+ Trình bày được quy trình thao tác khi phun s n.ơ
+ Tuân th ch t ch quy đ nh và hủ ặ ẽ ị ướng d n s d ng s n c a nhà s nẫ ử ụ ơ ủ ả
xu t.ấ
+ S d ng đúng k thu t các thi t b , d ng c dùng trong s n ch ng g ử ụ ỹ ậ ế ị ụ ụ ơ ố ỉ+ Chu n b đẩ ị ược b m t trề ặ ước khi s n đ t tiêu chu n SIS (tiêu chu nơ ạ ẩ ẩ Thu S ).ỵ ỹ
Trang 12+ S n đơ ược các k t c u, thi t b đúng màu s n, đ dày, màng s n bóng,ế ấ ế ị ơ ộ ơ phù h p ợ v i nhi t đ môi trớ ệ ộ ường, nhi t đ c a chi ti t, v t s n và giaiệ ộ ủ ế ậ ơ
Trang 13Bài 1 CHU N B ĐI U KI N LÀM S CH Ẩ Ị Ề Ệ Ạ
M c tiêu c a bài: ụ ủ
Trình bày đượ ầc t m quan tr ng c a vi c làm s ch và s nọ ủ ệ ạ ơ
Trình bày được tiêu chu n c a các lo i s n, dung môiẩ ủ ạ ơ
L a ch n đự ọ ược các d ng c thi t b đ , chính xác, phù h p v i yêu ụ ụ ế ị ủ ợ ớ
h ng, hoen g S h h ng đó do nhi u nguyên nhân. ỏ ỉ ự ư ỏ ề
Kim lo i b mài mòn do ma sát gi a các b m t ti p xúc nh các bánhạ ị ữ ề ặ ế ư răng, trổ ượt, tr c quay, con lăn…sau m t th i gian làm vi c b h h ng doụ ộ ờ ệ ị ư ỏ mài mòn. Hi n tệ ượng ăn mòn này g i là ăn mòn do tác d ng c a l c c h c.ọ ụ ủ ự ơ ọ Các thi t b làm vi c nhi t đ cao nh ng l a trong n i h i, ghi lò đ t,ế ị ệ ở ệ ộ ư ố ử ồ ơ ố thi t b trong lò thu h i nhi t t tu c bin khí…sau th i gian làm vi c b hế ị ồ ệ ừ ố ờ ệ ị ư
Trang 14h ng, han g do t o thành l p oxít nhi t đ cao và làm gi m d n kích thỏ ỉ ạ ớ ở ệ ộ ả ầ ướ c
k t c u c a thi t b Hi n tế ấ ủ ế ị ệ ượng ăn mòn này người ta g i là ăn mòn hoá h c.ọ ọ Các thùng ch a axit, các ng d n nứ ố ẫ ước th i công nghi p, các công trìnhả ệ trên bi n nh giàn khoan, các để ư ường ng ng m trong đ t, các h th ng b nố ầ ấ ệ ố ồ
b ch a d u trong không khí…sau m t th i gian s d ng và b o qu n b hanể ứ ầ ộ ờ ử ụ ả ả ị
g làm h h ng các công trình. Hi n tỉ ư ỏ ệ ượng ăn mòn này x y ra hai quá trình làả
tương tác hoá h c c a kim lo i v i môi trọ ủ ạ ớ ường đi n ly nh đ t, nệ ư ấ ước bi n,ể axit và x y ra quá trình sinh ra dòng đi n t chuy n đ ng trong kim lo i raả ệ ử ể ộ ạ môi trường hay còn g i là quá trình d n đi n. Hi n tọ ẫ ệ ệ ượng ăn mòn này g i làọ
có trong môi trường xung quanh và b oxi hoá theo ph n ng:ị ả ứ
Me Me→ n+ + ne
2. Các tiêu chu n b m t, s n, dung môi: ẩ ề ặ ơ
2.1. Tiêu chu n b m t ẩ ề ặ
M c đ g trên b m t – theo tiêu chu n ISO 850111988ứ ộ ỉ ề ặ ẩ
Lo i A: B m t thép còn nguyên l p v y cán thép, đôi khi có m t vàiạ ề ặ ớ ả ộ
ch b g nhỗ ị ỉ ỏ
Lo i B: B m t thép đã b t đ u b g và l p v y cán thép đã b t đ uạ ề ặ ắ ầ ị ỉ ớ ả ắ ầ bong ra
Lo i C: B m t thép đã b t đ u b g có th c o ra đạ ề ặ ắ ầ ị ỉ ể ạ ược, nh ng sư ẽ
xu t hi n vài l nh có th nhìn th y b ng m t thấ ệ ỗ ỏ ể ấ ằ ắ ường
Trang 15Lo i D: B m t thép có v y cán thép đã b g và các l nh đã xu tạ ề ặ ả ị ỉ ỗ ỏ ấ
hi n r ng rãi, có th nhìn th y b ng m t thệ ộ ể ấ ằ ắ ườ ng
Phương pháp làm
s chạ
Tiêu chu nẩ SSPC
Tiêu chu n ISOẩ
8501 1
Tiêu chu nẩ NACE
khí, búa đi n, máyệ
rung đinh, chà quay
Làm s ch theo tiêu chu n Saạ ẩ
(phun h t mài)ạ
Trang 16m t thépặ (d ng c c m tay)ụ ụ ầ
D ng cụ ụ
c m tayầ
Máy công cụ
N i dungộ
St2: Làm s ch b ng d ng c c m tayạ ằ ụ ụ ầ
T y m i v y r sét, v y bong khi cán và s n s p bong t i m t m c đẩ ọ ả ỉ ả ơ ắ ớ ộ ứ ộ
đã đ nh rõ b ng cách chà bàn ch i s t, đánh bóng b ng tay, cào b ng tay, đ oị ằ ả ắ ằ ằ ẽ
g t b ng tay, d ng c tác đ ng b ng tay hay b ng s ph i h p nh ngọ ằ ụ ụ ộ ằ ằ ự ố ợ ữ
phương pháp này. Ch t n n ph i có đ sáng bóng m c a kim lo i và khôngấ ề ả ộ ờ ủ ạ
có d u m , b i đ t, mu i và nh ng ch t ô nhi m khác.ầ ỡ ụ ấ ố ữ ấ ễ
St3: Làm s ch b ng máy công cạ ằ ụ
T y m i v y g sét, v y bong khi cán, g sét s p bong và s n s p bongẩ ọ ả ỉ ả ỉ ắ ơ ắ
t i m t m c đ đã đ nh rõ b ng cách dùng máy chà cớ ộ ứ ộ ị ằ ước, máy mài, máy đánh bóng, b ng cát ho c b ng s k t h p các phằ ặ ằ ự ế ợ ương pháp này. Ch t n n ph i cóấ ề ả
đ sáng bóng rõ r t c a kim lo i và cũng không có d u m , b i, đ t, mu i vàộ ệ ủ ạ ầ ỡ ụ ấ ố
nh ng ch t ô nhi m khác. B m t không đữ ấ ễ ề ặ ược đánh bóng b ng đĩa mài, hayằ mài nh nẵ
Sa1: Phun làm s ch b m tạ ề ặ
T y m i v y bong khi cán, g sét s p bong, s n s p bong t i m t m cẩ ọ ẩ ỉ ắ ơ ắ ớ ộ ứ
đ đã đ nh rõ b ng s tác đ ng c a vòi phun v t li u mài hay b ng đá mài liộ ị ằ ự ộ ủ ậ ệ ằ tâm. Không có ý đ nh nói r ng b m t kim lo i ph i không có m i v y bongị ằ ề ặ ạ ả ọ ẩ khi cán, g sét và s n. Nh ng v y bong khi cán, g sét và s n còn l i ph i cònỉ ơ ữ ẩ ỉ ơ ạ ả dsinh ch t và b m t ph i đặ ề ặ ả ược mài mòn đ đ cung c p m t s bám ch củ ể ấ ộ ự ắ
và liên k t v i s n.ế ớ ơ
Sa2: Phun làm s ch thông d ngạ ụ
Trang 17T y m i v y bong khi cán, g sét, v y g sét, s n và các ch t l b ngẩ ọ ả ỉ ả ỉ ơ ấ ạ ằ cách dùng vòi phun v t li u mài hay b ng đá mài li tâm t i m t m c đ đãậ ệ ằ ớ ộ ứ ộ
đ nh rõ M t b m t đị ộ ề ặ ược phun và làm s ch hoàn thi n thạ ệ ương m iạ (commercial) được xác đ nh nh m i d u m , bùn, nh ng v y g sét và nh ngị ư ọ ầ ỡ ữ ẩ ỉ ữ
ch t l ph i đấ ạ ả ượ ẩc t y s ch kh i b m t và m i g sét, nh ng v y bong khiạ ỏ ề ặ ọ ỉ ữ ả cán và s n cũ ph i đơ ả ượ ẩc t y s ch hòan toàn tr nh ng bóng v t m , v t s c,ạ ừ ữ ế ờ ế ọ hay s đ i màu do v t đ m g sét, oxyt c a v y bong khi cán, hay nh ng bãự ổ ế ố ỉ ủ ả ữ
m ng, bám ch t c a s n hay ch t ph còn xót l i.ỏ ặ ủ ơ ấ ủ ạ
Sa2.5: Phun làm s ch g n nh tr ngạ ầ ư ắ
T y g n nh t t c v y bong khi cán, g sét, v y g sét, s n và nh ngẩ ầ ư ấ ả ả ỉ ả ỉ ơ ữ
ch t l b ng cách dùng vòi phun v t li u mài hay b ng đá mài ly tâm t i m tấ ạ ằ ậ ệ ằ ớ ộ
m c đ đã đ nh rõ. M t b m t đứ ộ ị ộ ề ặ ược phun làm s ch hoàn thi n g n nhạ ệ ầ ư
tr ng đắ ược xác đ nh nh m t b m t mà m i các v t b n nh d u m , bùnị ư ộ ề ặ ọ ế ẩ ư ầ ỡ
đ t, v y bong cán, g sét, nh ng ch t ăn mòn, s n và các ch t l khác ph iấ ả ỉ ữ ấ ơ ấ ạ ả
đượ ẩ ạc t y s ch hoàn toàn kh i b m t, tr nh ng bóng r t m , nh ng v t s cỏ ề ặ ừ ữ ấ ờ ữ ế ọ
r t nh hay s đ i màu nh do v t đ m g sét, oxyt c a v y bong khi cán hayấ ẹ ự ổ ẹ ế ố ỉ ủ ả
nh ng bã m ng bám ch t c a s n hay ch t ph có th còn xót l i.ữ ỏ ặ ủ ơ ấ ủ ể ạ
Sa3: Phun làm s ch b m t tr ng tri t đạ ề ặ ắ ệ ể
T y m i v y bong khi cán, g sét, v y g sét, s n và nh ng ch t l b ngẩ ọ ả ỉ ả ỉ ơ ữ ấ ạ ằ cách dùng vòi phun v t li u mài hay đá mài li tâm. M t b m t đậ ệ ộ ề ặ ược phun hoàn thi n nh kim lo i tr ng đệ ư ạ ắ ược xác đ nh nh m t b m t kim lo i đ ngị ư ộ ề ặ ạ ồ
nh t, có màu xám tr ng, h i thô nhám, t o thành m t b m t thích h p đấ ắ ơ ạ ộ ề ặ ợ ể
ch t ph bám vào. B m t ph i sáng bóng và d dàng làm l các v t b n bámấ ủ ề ặ ả ễ ộ ế ẩ vào
2.2. Tiêu chu n s n ẩ ơ
2.2.1. JOTO 6 s n ch ng hà ơ ố
Trang 19Đ dày màng s nộ ơ Ướ : 145µm. Khô : 80µm.t
Th i gian khô( 25ờ oC):
30 phút khô b m t, khô c ng sau 8 ề ặ ứgiờ
Th i gian ph l p k ti p:ờ ủ ớ ế ế Khi l p s n trớ ơ ước đã khô (min 10 gi )ờ
Th i gian h thu sau s n:ờ ạ ỷ ơ Sau 24 h, không quá 48 h
Ch t pha loãng/ làm s ch:ấ ạ JOTHINNER®309
2.2.3. Chu n b b m t : ẩ ị ề ặ
B m t ph i khô và không không dính mu i, hà bám hay các ch t b n ề ặ ả ố ấ ẩkhác. Làm s ch mu i và các ch t b n b ng nạ ố ấ ẩ ằ ướ ạc s ch và c o b ph n hà ạ ỏ ầbám cũ trên b m t c n s n.ề ặ ầ ơ
B m t thép: C o b các g sét và các l p s n cũ b bong r p. Ph n b ề ặ ạ ỏ ỉ ớ ơ ị ộ ầ ề
m t b ăn mòn hay h h i c n ph i đặ ị ư ạ ầ ả ượ ửc s a ch a trữ ước khi s n lót ch ng g ơ ố ỉ
B m t g L p đ y các v t n t b ng ch t trám thích h p, b m t s ch và ề ặ ỗ ấ ầ ế ứ ằ ấ ợ ề ặ ạkhô ráo
Thi công :
Khu y k s n t i t n đáy thùng.ấ ỹ ơ ớ ậ
Ch pha loãng khi đỉ ược yêu c u. (T l t i đa 5% theo kh i lầ ỷ ệ ố ố ượng c a s n)ủ ơ
D ng c thi công :ụ ụ
C , súng phun thông thọ ường
Thi t b phun chân không có kích thế ị ước đ u phun D=0.43 ÷ 0.65mm, áp ầ
su t t i đ u súng phun 15 MPa (150kp/cm2) và góc phun t 40ođ n 650.ấ ạ ầ ừ ế
R a s ch d ng c sau khi thi công.ử ạ ụ ụ
Đóng gói & b o qu n :ả ả
Trang 20Thùng 20 kg
T n tr n i mát m khô ráo. Tránh ngu n nhi t và l a.ồ ữ ơ ẻ ồ ệ ử
L u ýư :
Khu y đ u trấ ề ước khi s d ngử ụ
Nhi t đ b m t thi công t i thi u đ t 10ệ ộ ề ặ ố ể ạ 0C và cao h n 50ơ 0C so v i ớ
đi m sể ương c a không khí. Đ m môi trủ ộ ẩ ường thi công ≤85%
Th i gian khô ph thu c vào nhi t đ , đ m, m c đ thông thoáng ờ ụ ộ ệ ộ ộ ẩ ứ ộ
c a môi trủ ường thi công. Nhi t đ cao và thông thoáng t t giúp cho s n khô ệ ộ ố ơnhanh h n.ơ
Không ph s n ch ng Hà cho các b m t không ng p nủ ơ ố ề ặ ậ ước
An toàn & môi trường :
Đ xa t m tay tr em.ể ầ ẻ
Đ m b o thông thoáng t t khi thi công và ch khô. Tránh hít ph i b i ả ả ố ờ ả ụ
s n.ơ
Nên đeo kính b o h khi thi công. Trả ộ ường h p s n dính vào m t, r a ợ ơ ắ ử
v i nhi u nớ ề ướ ạc s ch và đi đ n c s y t ngay.ế ơ ở ế
Dùng dung môi thích h p đ chùi s ch s n dính vào da, sau đó dùng ợ ể ạ ơ
nước và xà phòng đ r a s ch.ể ử ạ
C n th n khi v n chuy n s n. N u đ s n thì thu gom b ng cách r i ẩ ậ ậ ể ơ ế ổ ơ ằ ả
đ t ho c cát.ấ ặ
Chú ý phòng ng a r i ro cháy n ừ ủ ổ
Trang 21Không được đ s n ra c ng rãnh ho c ngu n nổ ơ ố ặ ồ ước
Trang 22Đ xa t m tay c a tr em.ể ầ ủ ẻ
Nên thi công n i có đi u ki n thông gió t t.ơ ề ệ ố
Trang 23Ph i b o v m t h p lí cho ngả ả ệ ắ ợ ười lao đ ng theo đúng qui trình và nh ngộ ữ
người khác cũng ph i tuân theo.ả
Trang 25Hình 1.9 Chén chà Gỉ
Hình 1.10 Bàn ch i s tả ắ
Trang 26Hình 1.11 Bàn c o gạ ỉ
Hình 1.12 S i c nủ ơ
Sơn các vị trí góc cạnh
Trang 28Hình 1.16 B chia khíộ
Hình 1.17 Máy phun cát/s than, dùng ch a cát/ x than truy n t i vòi phun vàỉ ứ ỉ ề ớ
b n t i b m t c n làm s chắ ớ ề ặ ầ ạ
Hình 1.18 Máy phun s nơ
Trang 295. L a ch n s n, v t li u làm s ch: ự ọ ơ ậ ệ ạ
5.1. Ki m tra nhãn mác, th i h n s d ng ể ờ ạ ử ụ
Hình 1.19 Ki m tra nhãn mác, th i h n s d ngể ờ ạ ử ụ
Hình 1.20 Ch t pha loãngấ
Trang 305.2. Màu s n, kích th ơ ướ c, tính ch t v t li u làm s ch ấ ậ ệ ạ
S n là v t li u r t quan tr ng trong d i s ng hàng ngày. Các công trìnhơ ậ ệ ấ ọ ờ ố
ki n trúc, thi t b máy móc, các phế ế ị ương ti n giao thông v n t i nh ô tô, máyệ ậ ả ư bay, tàu thuy n, xe máy, xe đ p v.v các v t li u trong gia đình, đ ch i trề ạ ậ ệ ồ ơ ẻ
em đ u dùng đ n s n. ề ế ơ
S đơ ược dùng r ng rãi đ b o v và trang trí b m t c a kim lo i, g ,ộ ế ả ệ ề ặ ủ ạ ỗ giày da, v i, cao su, ch t dèo v.v S n chi m đ a v quan tr ng trong n n kinhả ấ ơ ế ị ị ọ ề
t qu c dân.ế ố Có r t nhiêu lo i s n, tác d ng cũng khác nhau, nh ng tác d ngấ ạ ơ ụ ư ụ
ch y u c a s n là:ủ ế ủ ơ
Trang trí b m tề ặ
Khi b m t s n ph m đề ặ ả ẩ ược ph l p s n, đ c bi t là s n mĩ thu t thì màngủ ớ ơ ặ ệ ơ ậ
s n r t bóng, đ p, có th t o ra nhi u màu tùy ý, làm thay đ i c nh quan, ơ ấ ẹ ể ạ ề ổ ả
đ p, d ch u, tho i mái.ẹ ễ ị ả
B o v b m tả ệ ể ặ
Đi u quan tr ng nh t c a s n là b o v b m t s n ph m (đ c bi t là ề ọ ấ ủ ơ ả ệ ề ặ ả ẩ ặ ệkim lo i).ạ
Màng s n m ng hình thành trên b m t chi ti t cách li v i môi trơ ỏ ề ặ ế ớ ường nh ư
nước, không khí, ánh sáng m t tr i và môi trặ ờ ường ăn mòn (nh axit, kiêm, ư
mu i, SOố 2 v.v ) b o v đả ệ ượ ảc s n ph m không b ăn mòn. N u nh bê m t ẩ ị ế ư ặ
có l p màng c ng, có th làm gi m s va đ p, ma sát do đó s n còn tác d ng ớ ứ ể ả ự ậ ơ ụ
b o v c khí.ả ệ ơ
Công d ng đ c bi tụ ặ ệ
Ngoài tác d ng b o v và trang trí, s n còn có công d ng đ c bi t, s n cácụ ả ệ ơ ụ ặ ệ ơ màu lên các thi t b quân s có th ng y trang nh xe tăng, xe ô tô s n màuế ị ự ể ụ ư ơ xanh l c, tàu, thuy n s n màu xanh nụ ề ơ ước bi n. Khi s n lo i s n ch ng tiaể ơ ạ ơ ố
h ng ngo i có th ch ng đồ ạ ể ố ược đ ch phát hi n m c tiêu quân s Ngoài ra cònị ệ ụ ự
Trang 31có s n cách đi n, s n d n đi n dùng trong kĩ thu t đi n, s n ch ng hà dùngơ ệ ơ ẫ ệ ậ ệ ơ ố trong công nghi p đóng tàu. S n còn dùng đ phân bi t và đánh d u các bệ ơ ể ệ ấ ộ
ph n đi u khi n máy móc, s n lên các màu khác nhau đ phân bi t Trong nhàậ ề ể ơ ể ệ máy hóa ch t tùy t ng công d ng c a các đấ ừ ụ ủ ường ng mà s n lên các màu khácố ơ nhau
Hình 1.21 Chu n b m t b ngẩ ị ặ ằ
2. T y r a công trình nh m lo i b các v t d u m , t p ch t h u c (n u ẩ ử ằ ạ ỏ ế ầ ỡ ạ ấ ữ ơ ế
Trang 32có).N u quá trình t y r a không đế ẩ ử ược chú tr ng d n đ n l p s n lót không ọ ẫ ế ớ ơbám dính vào sàn nên quá trình thi công s n epoxy s b không dính.ơ ẽ ị
3. Ki m tra đ m b m t n n sàn (đ m yêu c u ≤ 4%). Đ m sàn bê ể ộ ẩ ề ặ ề ộ ẩ ầ ộ ẩtông n u b m ế ị ẩ ướt thì s n s b bong tróc, n u sàn bê tông b m thì ph i ơ ẽ ị ế ị ẩ ảdùng l p ngăn m. Đ dày l p này thớ ẩ ộ ớ ường dày t i thi u t 2mm tr lên.ố ể ừ ở
4. V sinh t ng th b m t n n sàn l n cu i b ng máy hút b i công ệ ổ ể ề ặ ề ầ ố ằ ụ
nghi p công su t l n, ki m tra trên b m t n n sàn bê tông khi nào không cònệ ấ ớ ể ề ặ ề
b i thì m i ti n hành s n lót epoxyụ ớ ế ơ
5. Quy trình thi công s n lót epoxy nh sau: Lăn m t l p s n lót epoxyơ ư ộ ớ ơ v i ớ
đ nh m c mà nhà s n xu t quy đ nh, n u thi công sai thì l p lót s không bám ị ứ ả ấ ị ế ớ ẽdính
6.2. Hướng gió
Khi ti n hành thi công s n trong tank ho c các không gian kín, đó s đ i ế ơ ặ ở ự ố
l u c a không khí b h n ch nên ph i ki m tra các bư ủ ị ạ ế ả ể ước thi công
S thông gió ph i đự ả ược ti n hành nh m gi cho n ng đ c a h i dung ế ằ ữ ồ ộ ủ ơmôi n m dằ ưới gi i h n n dớ ạ ổ ưới
Thu t ng “gi i h n n dậ ữ ớ ạ ổ ưới” nghĩa là th tích th ng nh t c a h i dung ể ố ấ ủ ơmôi trong không khí mà đi m đó h n h p s n n u có ng n l a ho c tia ở ể ỗ ợ ẽ ổ ế ọ ử ặ
l a đánh l a. N u n ng đ h i dung môi không đ t t i gi i h n n dử ử ế ồ ộ ơ ạ ớ ớ ạ ổ ưới thì không x y ra n Do v y vi c thông gió đ y đ là r t c n thi t cho vi c thi ả ổ ậ ệ ầ ủ ấ ầ ế ệcông s n an toàn.ơ
N ng đ dung môi cao không có l i cho hô h p. Có th phát hi n th yồ ộ ợ ấ ể ệ ấ
n ng đ h i dung môi đ c, cao, b i mùi h c và s c. Ngồ ộ ơ ộ ở ắ ố ười thi công nên nhìn
k các ký hi u nh xác đ nh s kích thích lên m t và mũi.ỹ ệ ư ị ự ắ
Đi u đó x y ra m c n ng đ dề ả ở ứ ồ ộ ưới gi i h n gây đ c, và c n ph i thông gióớ ạ ộ ầ ả
t t h n. Có th dung môi không ph i c c k đ c xong ngố ơ ể ả ự ỳ ộ ười công nhân nên
Trang 33đeo m t n khí nén, và ph i thông gió đ y đ đ gi cho h i dung môi dặ ạ ả ầ ủ ể ữ ơ ở ướ i
gi i h n n ớ ạ ổ
Các n i quy phòng tránh độ ược tóm t t sau đây: Khi thi công ho c sắ ặ ử
d ng s n có dung môi trong tank ho c các khoang không gian kín:ụ ơ ặ
1. Có thông gió đ l u lủ ư ượng m i n i trong tank, gi cho h n h p ở ọ ơ ữ ỗ ợ ở
dưới gi i h n n dớ ạ ổ ưới. Vi c thông gió duy trì trong su t quá trình thi công, ệ ố
đ n khi hoàn thành và còn kéo dài ít nh t là 3 gi ế ấ ờ
2. Công nhân ph i s d ng m t n khí trong tank và vùng không gian kín.ả ử ụ ặ ạ
3. H i dung môi ph i đơ ả ược lo i b ra kh i tank b ng cách hút. ạ ỏ ỏ ằ
Đ i b phân h i dung môi n ng h n không khí nên thạ ộ ơ ặ ơ ường n m ph n ằ ở ầđáy c a tank ho c ph n dủ ặ ầ ướ ủi c a không gian kín. Vi c b trí h th ng thông ệ ố ệ ốcác v trí xa và các vùng th p đị ấ ược chú ý th n tr ng.ậ ọ
Hình 1 và 2 ch ra th c t h thông gió. B trí đúng quy đ nh và không đúngỉ ự ế ệ ố ị quy đ nh.ị
4. Các trang b đị ượ ử ục s d ng ph i là ch ng n và ch ng đánh l a. Các cáp ả ố ổ ố ử
đi n, mô t và trang b chi u sáng đ u là ch ng n Các h p n i đ u đi n ệ ơ ị ế ề ố ổ ộ ố ấ ệkhông được đ trong tank, các lo i bóng đèn chi u sáng s d ng ph i là ể ạ ế ử ụ ả
ch ng n , cũng nh các cáp đi n ph i đố ổ ư ệ ả ược b o qu n c n th n không đả ả ẩ ậ ược
6. Cung c p khí đ th ph i đ y đ ấ ể ở ả ầ ủ
7. Đi u ki n trong quá trình thi công s n:ề ệ ơ
Trang 34Ph i duy trì các đi u ki n sau đây: trong khi phun cát, thi công s n và th i ả ề ệ ơ ờgian khô đóng r n hoàn toàn (trong vòng 7 ngày sau khi s n xong).ắ ơ
7.1. Nhi t đ b m t thép là trên 100C và cao h n đi m sệ ộ ề ặ ơ ể ương ít nh t là ấ50C. Trong khi phun cát đ n s n l p th nh t hoàn thành và cao h n đi m ế ơ ớ ứ ấ ơ ể
sương 30C khi thi công l p s n th 2 và ti p đóù.ớ ơ ứ ế
7.2. Thông gió
Sau khi s n và trong quá trình s n, phun cát ph i có thông gió, l u lơ ơ ả ư ượng thông gió: Trong khi phun cát và s n g p trên 2 l n th tích tank/gi (thay ơ ấ ầ ể ờ
đ i tu thu c vào đi u ki n thi công s n c th ).ổ ỳ ộ ề ệ ơ ụ ể
Sau khi s n 48 gi sau khi s n g p 5 l n th tích tank/gi ơ ờ ơ ấ ầ ể ờ
T i 7 ngày g p trên 2 l n th tích tank/gi ớ ấ ầ ể ờ
Trang 35BÀI 2 LÀM S CH TH CÔNG Ạ Ủ
M c tiêu c a bài: ụ ủ
Trình bày được công d ng, dũa, bàn ch i s t, n o, đ c, đá mài m nh, ụ ả ắ ạ ụ ả
gi y ráp. ấ
Trình bày được tiêu chu n làm s ch b ng th công.ẩ ạ ằ ủ
L a ch n đự ọ ược các d ng c chính xác, phù h p v i yêu c u làm s ch.ụ ụ ợ ớ ầ ạ
Làm s ch đạ ược các chi ti t tr ng lế ọ ượng nh , k t c u không ph c t p,ỏ ế ấ ứ ạ
s lố ượng ít
N i dung c a bài: ộ ủ
1. Các d ng c làm s ch c m tay: ụ ụ ạ ầ 1.1. Khái ni m ệ
S n ph là m t trong nh ng phơ ủ ộ ữ ương pháp b o v b m t kim lo i kh iả ệ ề ặ ạ ỏ
ăn mòn có hi u qu cao, g n 80% thi t b kim lo i làm vi c trong không khíệ ả ầ ế ị ạ ệ
nh các công trình c u c ng, giàn khoan, tàu v n chuy n, các h th ng thápư ầ ả ậ ể ệ ố
ch ng c t, b n b ch a trong các nhà máy vv Đ b o v kim lo i trongư ấ ồ ể ứ ể ả ệ ạ không khí người ta s n ph b m t và đ t hi u su t b o v cao. Qui trìnhơ ủ ề ặ ạ ệ ấ ả ệ
s n ph đơ ủ ược th c hi n trong hai giai đ an quan tr ng và c b n đó là: chu nự ệ ọ ọ ơ ả ẩ
Trang 36m t thép” ký hi u SIS 05 59001967 do Vi n nghiên c u ăn mòn Th y Đi nặ ệ ệ ứ ụ ể
so n th o v i s h p tác c a Hi p h i ki m tra và v t li u Hoa k (ASTM)ạ ả ớ ự ợ ủ ệ ộ ể ậ ệ ỳ
và y ban nghiên c u s n c u trúc thép (SSPC). Tiêu chu n ch ra các c p đỦ ứ ơ ấ ẩ ỉ ấ ộ
Các c p đ làm s ch b m t b ng phấ ộ ạ ề ặ ằ ương pháp c o và dùng bàn ch i s t…ạ ả ắ (phương pháp th công) đủ ược ký hi u b t đ u b ng ch “St” (St 2; St3).ệ ắ ầ ằ ữCòn làm s ch b ng phạ ằ ương pháp phun cát là “Sa” (Sa 1; Sa 2; Sa 2.5; Sa 3). Tuy nhiên trong th c t thự ế ường s d ng 4 lo i c p đ sau:ử ụ ạ ấ ộ
T y m i v y r sét, v y bong khi cán và s n s p bong t i m t m c đ đã đ nhẩ ọ ả ỉ ả ơ ắ ớ ộ ứ ộ ị
rõ b ng cách chà bàn ch i s t, đánh bóng b ng tay, cào b ng tay, đ o g tằ ả ắ ằ ằ ẽ ọ
b ng tay, d ng c tác đ ng b ng tay hay b ng s ph i h p nh ng phằ ụ ụ ộ ằ ằ ự ố ợ ữ ươ ngpháp này. Ch t n n ph i có đ sáng bóng m c a kim lo i và không có d uấ ề ả ộ ờ ủ ạ ầ
m , b i đ t, mu i và nh ng ch t ô nhi m khác.ỡ ụ ấ ố ữ ấ ễ
2. Làm s ch b ng d ng c c m tay: ạ ằ ụ ụ ầ
2.1. Chu n b ẩ ị
Làm s ch b ng d ng c c m tay hay d ng c c khí. M c đ chínhạ ằ ụ ụ ầ ụ ụ ơ ứ ộ xác mô t tiêu chu n khi c o hay chà ả ẩ ạ
Trang 37Bước 2: C o b các r sét và l p s n b bong, các v trí r p ( b ng s i ạ ỏ ỉ ớ ơ ị ị ộ ằ ủ
và g r )ỏ ỉ
Bước 3: Lo i b ph n r sét còn l i b ng phạ ỏ ầ ỉ ạ ằ ương pháp th i, đĩa nhám ổquay, bàn ch i s t quay hay c o v y.ả ắ ạ ả
Bước 4:
Đánh nhám vùng chuy n ti p gi a ph n l p s n dày và kim lo i.ể ế ữ ầ ớ ơ ạ
Bước 5: S n d m (lót) cho ph n kim lo i ho c vùng thép ch có s nơ ặ ầ ạ ặ ỉ ơ
Trang 38Hình 2.3. Bàn ch i s tả ắ
Hình 2.4. Bàn c o gạ ỉ
Trang 39Hình 2.6. Bàn c o gạ ỉ
2.2. Tác d ng l c ụ ự
Gi s là trả ử ước khi được x lý, b m t thép đã đử ề ặ ược làm s ch b i vàạ ụ
b n, đ ng th i l p g dày cũng đã đẩ ồ ờ ớ ỉ ược làm s ch b t b ng gõ búa.ạ ớ ằLàm s ch b ng bàn ch i s t : ạ ằ ả ắ
Phương pháp này ti n l i, nh ng không phù h p cho vi c x lý các m i hàn. ệ ợ ư ợ ệ ử ố
Nhược đi m c b n c a phể ơ ả ủ ương pháp này là d làm cho b m t b bóng, ễ ề ặ ị
do đó làm gi m đi đ bám dính c a l p s n lót lên b m t n n.ả ộ ủ ớ ơ ề ặ ề
Làm s ch b ng búa gõ: Gõ thạ ằ ường k t h p v i bàn ch i s t. Phế ợ ớ ả ắ ương pháp này đôi khi thu n ti n cho nh ng s a ch a c c b và cho m t vài h ậ ệ ữ ử ữ ụ ộ ộ ệ
s n thích h p. Nhơ ợ ược đi m c a phể ủ ương pháp này là không th làm s ch ể ạ
b m t đ t ch t lề ặ ạ ấ ượng cao
Làm s ch b ng ng n l a : Phạ ằ ọ ử ương pháp này liên quan đ n vi c x lý ế ệ ửnhi t, nh thi t b đ t cháy (acetylen, oxy). Phệ ờ ế ị ố ương pháp này làm s ch ạ
h u h t l p áo tôn, nh ng kém h n khi x lý l p g , do đó không đáp ng ầ ế ớ ư ơ ử ớ ỉ ứ
được các yêu c u c a các h s n hi n đ i.ầ ủ ệ ơ ệ ạ
Mài đĩa cát ( s d ng đĩa mài): Là các đĩa quay ph b ng h t nhám (h t ử ụ ủ ằ ạ ạmài). Dùng cho nh ng vùng s a ch a c c b ho c lo i b các m ng g ữ ử ữ ụ ộ ặ ạ ỏ ả ỉ
nh Ch t lỏ ấ ượng c a đĩa cát ngày càng đủ ược hoàn thi n do đó giúp x lý ệ ử
Trang 40 Th i cát: đây là phổ ương pháp làm s ch đ c bi t hi u qu v đ s ch,ạ ặ ệ ệ ả ề ộ ạ
đ nhám b m t và th i gian thi công.ộ ề ặ ờ
Khi th c hi n phự ệ ương pháp này thì ph i l u ý khí nén s d ng ph iả ư ử ụ ả
s ch khô, đạ ược tách d u và nầ ước có trong khí đ tính tình tr ng d u và nể ạ ầ ướ c
c a khí nén làm b n b m t. Sau khi x lý dùng khí khô th i s ch các t pủ ẩ ề ặ ử ổ ạ ạ
ch t khi phun cát còn đ ng trong các h c và trên b m tấ ọ ố ề ặ
3. Ki m tra đ nhám cho phép: ể ộ
3.1. Đ nhám cho phép khi làm s ch b ng d ng c thô s ộ ạ ằ ụ ụ ơ
PREPARATION GRADES HAND & POWER TOOL CLEANING – St 3
Hình 2.2. Đ nhám cho phép khi làm s ch b ng d ng c thô sộ ạ ằ ụ ụ ơ
3.2. Th i gian, năng xu t, ch t l ờ ấ ấ ượ ng
Hi u qu c a l p s n b o v ph thu c r t nhi u vào s chu n b bệ ả ủ ớ ơ ả ệ ụ ộ ấ ề ự ẩ ị ề
m t trặ ước khi s n. Đây là nh ng bơ ữ ướ ầc c n thi t đ chu n b b m t s n:ế ể ẩ ị ề ặ ơ
Chà s ch b i ho c n m m c trên tạ ụ ặ ấ ố ường