(NB) Giáo trình Chế tạo lan can cầu thang với mục tiêu chính là Trình bày được cấu tạo, nguyên lý làm việc, phạm vi sử dụng của lan can cầu thang; Đọc, hiểu được hệ thống các bản vẽ thi công lan can cầu thang; Trình bày được phương pháp khai triển, tính phôi thép tấm, thép hình, thép ống; Sử dụng đúng kỹ thuật các dụng cụ, thiết bị chế tạo cơ khí;
Trang 1Ban hành kèm theo quy t đ nh s 01/QĐ – CĐN, ngày 04/01/2016 c a Hi u ế ị ố ủ ệ
tr ưở ng tr ườ ng Cao đ ng ngh t nh Bà R a – Vũng Tàu ẳ ề ỉ ị
Trang 2Bà R a – Vũng Tàu, năm 2016 ị
Trang 3TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 4L IỜ GIỚI THI U Ệ
Trong nh nữ g năm qua, d yạ nghề đã có những bước ti nế vư tợ b cậ cả
về số lượng và chất lượng, nh m ằ thực hiện nhi m ệ vụ đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật trực tiếp đáp nứ g nhu c uầ xã hội. Cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ trên thế giới, lĩnh vực cơ khí chế t oạ nói chung và ngành CTTBCK ở Vi tệ Nam nói riêng đã có những bư c ớ phát triển đáng k ểChương trình khung nghề Ch t o thi t b c khíế ạ ế ị ơ đã đư cợ xây dựng trên cơ s ở phân tích ngh ,ề phần k ỹ thu tậ nghề đư cợ k tế cấu theo các môđun. Để tạo điều kiện thuận l iợ cho cơ sở d y ạ nghề trong quá trình thực hiện, vi c ệ biên soạn giáo trình kỹ thuật nghề theo theo các môđun đào t oạ nghề là c pấ thiết hiện nay
Mô đun ch t o lan can c u thang ế ạ ầ là mô đun đào tạo ngh ề đư cợ biên soạn theo hình thức tích h pợ lý thuy tế và thực hành. Trong quá trình hực hiện, nhóm biên soạn đã tham kh oả nhiều tài liệu c khí ơ trong và ngoài
nư c,ớ kết hợp với kinh nghi mệ trong thực t ế sản xuất
M cặ d uầ có r tấ nhiều cố gắng, nhưng không tránh khỏi nh nữ g khi mế khuyết, r tấ mong nh nậ đư c ợ sự đóng góp ý ki nế của độc gi ả đ ể giáo trình
Trang 52.3 Tìm hi u tài li u h ể ệ ướ ng d n ẫ 8
3 . Ki m tra m t b ng thi công ,sàn thao tác ể ặ ằ 15
Trang 6Bài 3 Ch t o b c thang ế ạ ậ 30
1. C u t o,nhi m v ấ ạ ệ ụ 30 1.1 C u t o ấ ạ 30 1.2 Nhi m v ệ ụ 30
1. C u t o,nhi m v ấ ạ ệ ụ 36 1.1 C u t o ấ ạ 36 1.2 Nhi m v ệ ụ 37
1. Đ c b n v l p ọ ả ẽ ắ 42
2. Th c hành đo ki m ự ể 43
3. Th c hành tháo l p ự ắ 43
4. Th c hành hàn đính ự 43 Bài 6 Đóng gói 46
1. Chu n b ẩ ị 46
2. Đ c b n v ọ ả ẽ 46
Trang 73. Th c hành ch t o gông ự ế ạ 46
4. Th c hành đóng s ự ố 46
5. th c hành s p x p ự ắ ế 47
6. th c hành ki m tra ự ể 47 Bài 7 Bàn giao lan can c u thang ầ 50
1. T p h p h s k thu t ậ ợ ồ ơ ỹ ậ 50
2. L p biên b n bàn giao ậ ả 50 Tài li u tham kh o ệ ả 53
Trang 8CH T O LAN CAN C U THANGẾ Ạ Ầ
I.V TRÍ, TÍNH CH T C A MÔĐUN: Ị Ấ Ủ
Môđun Ch t o lan can c u thang là môđun chuyên môn ngh trong danhế ạ ầ ề
m c các môn h c, môđun đào t o ngh Ch t o thi t b c khí. ụ ọ ạ ề ế ạ ế ị ơ
Môđun ch t o lan can c u thang mang tính tích h p. ế ạ ầ ợ
II. M C TIÊU MÔĐUN: Ụ
H c xong môđun này sinh viên có kh năng:ọ ả
+ Trình bày đượ ấ ạc c u t o, nguyên lý làm vi c, ph m vi s d ng c a lanệ ạ ử ụ ủ can c u thang; ầ
+ Đ c, hi u đọ ể ược h th ng các b n v thi công lan can c u thang;ệ ố ả ẽ ầ
+ Trình bày được phương pháp khai tri n, tính phôi thép t m, thép hình,ể ấ thép ng;ố
+ S d ng đúng k thu t các d ng c , thi t b ch t o c khí;ử ụ ỹ ậ ụ ụ ế ị ế ạ ơ
+ U n đố ược b c thang, tay v n đúng kích thậ ị ước và góc đ ;ộ
+ Ch t o đế ạ ược khung sàn, lan can đ t yêu c u k thu t;ạ ầ ỹ ậ
+ L p ghép chi ti t đúng v trí theo b n v thi t k ;ắ ế ị ả ẽ ế ế
+ Đ m b o t t an toàn lao đ ng và v sinh công nghi p;ả ả ố ộ ệ ệ
+ B trí n i làm vi c khoa h c. Ti t ki m nguyên v t li u.ố ơ ệ ọ ế ệ ậ ệ
III. N I DUNG MÔ ĐUN: Ộ
1. N i dung t ng quát và phân ph i th i gian:ộ ổ ố ờ
Trang 10BÀI 1 CHU N B ĐI U KI N CH T OẨ Ị Ề Ệ Ế Ạ
Gi i thi u : ớ ệ
Là bài quan tr ng trong modul , giúp h c viên tìm hi u ki u cách , c u ọ ọ ể ể ấ
t o các lo i c u thang th ạ ạ ầ ườ ng g p trong th c t ặ ự ế
M c tiêu c a bài ụ ủ
Nêu đượ ấ ạc c u t o, nhi m v c a lan can c u thangệ ụ ủ ầ
Trình bày được các tiêu chu n, ký hi u v k thu t, dung sai l p ghépẩ ệ ẽ ỹ ậ ắ
và v t li u ch t o trên b n v ch t o lan can c u thangậ ệ ế ạ ả ẽ ế ạ ầ
Nêu được quy cách, tr ng lọ ượng thép cách s d ng b o qu n d ng cử ụ ả ả ụ ụ thi t b nghế ị ề
Đ c đọ ược h th ng các b n v thi công và làm vi c v i các tài li uệ ố ả ẽ ệ ớ ệ liên quan
L a ch n đự ọ ược các d ng c thi t b đ , chính xác, phù h p v i yêuụ ụ ế ị ủ ợ ớ
c u ch t oầ ế ạ
S d ng thành th o các d ng c , thi t b c n thi t cho thi công lan canử ụ ạ ụ ụ ế ị ầ ế
c u thangầ
L a ch n v t t đúng quy cách theo yêu c u b n v thi t kự ọ ậ ư ầ ả ẽ ế ế
X lý đử ược các l i c a v t li u do quá trình v n chuy nỗ ủ ậ ệ ậ ể
K ho ch hoá đế ạ ược phương án thi công ch t o lan can c u thang.ế ạ ầ
Trang 11 Đ i v i c u thang thố ớ ầ ường: gi i h n đ c d c t 20ớ ạ ộ ố ừ 0 – 450, thích h p ợ
nh t là <=35ấ 0 cho nhà công c ng, <= 40ộ 0 cho nhà , <= 45ở 0 cho thoát người, <=
600 cho k thu t, 70 90ỹ ậ 0 dùng cho v sinh b nệ ể ước ho c mái nhà.ặ
Đ i v i c u thang t chuy n:ố ớ ầ ự ể dùng nh ng n i có lu ng ng i đi l i ở ữ ơ ồ ườ ạ
r t nhi u nh c a hàng bách hoá , nhà ga .v.v ấ ề ư ữ
Lan can: C u t o c a lan can d a trên c u t o c a c u thang nó ấ ạ ủ ự ấ ạ ủ ầ
được thi t k cũng r t đa d ng và phong phú: (Hình:1) ế ế ấ ạ
(Hình: 1)
Chi u cao lan can có quan h t i đ d c c a c u thang, c u thang d cề ệ ớ ộ ố ủ ầ ầ ố
ít thì yêu c u lan can cao và ngầ ượ ạ ầc l i c u thang d c nhi u thì lan can th pố ề ấ
h n. Thông thơ ường chi u cao lan can tính t tâm tâm m t b c thang tr lên làề ừ ặ ậ ở 800mm 1000 mm, trung bình l y 900mm đ i v i ngấ ố ớ ườ ới l n và 650mm đ iố
v i tr em.ớ ẻ
Hình1.1:C u thang, lan can th ng (Dùng trong các nhà máy) ầ ẳ
Hình1.2: C u thang xoăn, lan can xo n ầ ắ Hình1.3:C u thang xoăn, lan can xo n ầ ắ
Trang 12( Dùng trong các nhà ) ở ( Dùng trong các nhà ) ở
Kho ng cách đi l t ng ả ọ ườ i
Trên đây là m t s hình nh c u t o các lo i c u thang, lam can ph ộ ố ả ấ ạ ạ ấ ổ
bi n, ế
1.2. Nhi m v :ệ ụ
C u thang:ầ làm nhi m v giúp con ngệ ụ ười di chuy n t ch th p lênể ừ ổ ấ
ch cao và ngổ ượ ạc l i, hay nói cách khác là dùng di chuy n qua l i gi a cácể ạ ữ
t ng trong các nhà cao t ng ho c trong t ng, sàn c a k t c u nhà máy v v.ừ ừ ặ ừ ủ ế ấ (Hình:1a; 1b; 1c)
Bên c nh đó kho ng cách đi l t ạ ả ọ ( kho ng thoát đ u) Đ cao thôngả ầ ộ thu c u thang c n đ m b o cho ngỷ ầ ầ ả ả ười đi l i bình thạ ường >1800mm
V trí và s l ng c u thang: ị ố ượ ầ Trong ki n trúc v trí c u thang khôngế ị ầ
nh ng tho mãn yêu c u s d ng mà còn làm tăng thêm m quan c a côngữ ả ầ ử ụ ỹ ủ trình.V trí c u thang căn c vào m t b ng, tính ch t công trình, tính toánị ầ ứ ặ ằ ấ
lượng người qua l i mà quy t đ nh.ạ ế ị
S lố ượng c u thang quy t đ nh b i: công d ng, s t ng, di n tích, sầ ế ị ở ụ ố ầ ệ ố
người và yêu c u phòng ho ầ ả
S liên t c gi a các hành lang và các bu ng c u thang r t c n thi t vàự ụ ữ ồ ầ ấ ầ ế
c n b trí đ d nh n th y rõ trong công trình.ầ ố ể ể ậ ấ
Trang 13Công trình ki n trúc có chi u dài 10 m thì c u thang có th đ t góc nàoế ề ầ ể ặ ở
tu ý.ỳ
Công trình ki n trúc dài 12m 30m thì c u thang nên đ t trung tâm ho cế ầ ặ ặ
tr c gi a c a nhà. Công trình ki n trúc dài 30m ph i dùng 2 hay nhi u c uụ ữ ủ ế ả ề ầ thang đ t v trí nhìn th y d dàng t hành lang các t ng l u và t bênặ ở ị ấ ể ừ ở ầ ầ ừ ngoài
Kho ng cách gi a các bu ng c u thang t 40 50m tu thu c vào b dàyả ữ ồ ầ ừ ỳ ộ ề
c a công trình ki n trúc và kho ng cách đi đ n c u thang g n nh t t b t củ ế ả ế ầ ầ ấ ừ ấ ứ
ch nào trong toà nhà không quá 25m.ỗ
Công trình ki n trúc có h p kh i b i nhi u nhánh thì v trí bu ng c uế ợ ố ở ề ị ồ ầ thang nên đ t t i các góc trong hay góc ngoài và t i giao đi m c a các hànhặ ạ ạ ể ủ lang
Lan can: làm nhi m v b o v an toàn cho ng i di chuy n lên ệ ụ ả ệ ườ ể
xu ng trên các b c c u thang ngoài ra còn có công tác b o v hành lang an ố ậ ầ ả ệtoàn trên các ban công các t ng cao vv (Hình 1a; 1b; 1c)ở ừ
Hình:1.4 c u thang s d ng cho ầ ử ụ
công trình dân d ng ụ
Hình:1.5 C u thang nhà máy ầ
Trang 14Hình:1.6 C u thang s d ng duy chuy n ầ ử ụ ể
Đ đ m b o tính th m m và an toàn khi s d ng yêu c u c a c u ể ả ả ẩ ỹ ữ ụ ầ ủ ầ
thang, lan can ph i đ m b o đ cao an toàn và s ch c ch n.ả ả ả ộ ự ắ ắ
N n thanh kim lo i d t và vuông:ắ ạ ẹ
Các thanh kim lo i có ti t di n d t và vuông thạ ế ệ ẹ ường được cán thành
nh ng cây dài. Quá trình v n chuy n chúng đ n n i s d ng thữ ậ ể ế ơ ử ụ ường để
Trang 15cong. Khi n n nh ng thanh có thi t di n d t ho c vuông ngắ ữ ế ệ ẹ ặ ười ta thườ ngdùng đe ph ng đ n n. Đ t cây thép lên đe dùng búa đánh vào ch b congẳ ể ắ ặ ổ ị không ti p xúc v i m t đe, di chuy n đ u cho h t chi u dài thanh c n n n.ế ớ ặ ể ề ế ề ầ ắ
N u thanh kim lo i phôi thô thì ta đánh búa tr c ti p lên b m t còn n u bế ạ ở ự ế ề ặ ế ề
m t đã gia công thì ph i dùng t m đ m b ng tôn ho c b ng đ ng. ặ ả ấ ệ ằ ặ ằ ồ
Khi c n n n nh ng thanh kim lo i l n ho c đã gia công chính xác taầ ắ ữ ạ ớ ặ dùng máy n n đ n gi n nh hình bên. Đ t v t kim lo i đ t đắ ơ ả ư ặ ậ ạ ạ ược đ th ngộ ẳ theo yêu c u (Hình 1.7)ầ
Hình: 1.7 N n kim lo i ắ ạ
* V i nh ng thanh thép d t và dày:ớ ữ ẹ dùng đe th ng đ kê, tay ph i c mẳ ể ả ầ búa, tay trái gi v t. Đ p búa tr c ti p vào ch b cong nhi u trữ ậ ậ ự ế ỗ ị ề ước, khi độ công gi m thì đánh nh d n và l t m t, đánh búa ti p vào ch b cong.ả ẹ ầ ậ ặ ế ỗ ị (Hình:1.7)
*V i nh ng thanh thép d t và m ngớ ữ ẹ ỏ : Cách n n nh ng thanh b congắ ữ ị theo chi u c nh nh sau: Đ t thanh b cong lên đe sau đó dùng đ u nh c aề ạ ư ặ ị ầ ỏ ủ búa đánh mép có đ cong lõm.ở ộ
Hình: 1.8 N n nh ng ắ ử
thanh d t và m ng ẹ ỏ
Trang 16N u thanh b vênh, ngế ị ười ta k p m t đ u lên êtô đ bàn, đ u kia dùngẹ ộ ầ ể ầ êtô tay k p ch t ho c m t thanh ngàm sau đó quay theo chi u ngẹ ặ ặ ộ ề ượ ạ ế c l i đ nkhi th ng. ẳ
Sau khi n n xong c n ki m tra đ th ng, b ng cách ki m tra b ng m tắ ầ ể ộ ẳ ằ ể ằ ắ
ho c đ t thanh đó lên đe th ng và xác đ nh khe sáng gi a đe và thanh ( n uặ ặ ẳ ị ữ ế khe h đ u trên su t chi u dài t c là thanh kim lo i đã đở ề ố ề ứ ạ ược n n th ng).ắ ẳ
Khi n n kim lo i d ng ng thì ta ph i dùng m t đ giá chuyên dùng đắ ạ ạ ố ả ộ ồ ể
n n, nh m m c đích tránh cho ti t di n ng kh i b bi n d ng. (Hình: 1.8)ắ ằ ụ ế ệ ố ỏ ị ế ạ
Hình: 1.9 N n kim lo i b ng đ gá ắ ạ ằ ồ
chuyên dùng
Tính toán kích thước phôi u n:ố
Ta xét b n trở ố ường h p sau:ợ
• Góc u n là 90ố α o không có bán kính cong
Gi s c n u n m t ke b ng thép t m có chi u S. Chi u dài hai c nh làả ử ầ ố ộ ằ ấ ề ề ạ
L1 và L2. Chi u dài phôi li u trề ệ ước khi u n đố ược tính theo công th c sau:ứ
L = L1 + L2 +0,6 S
• Góc u n là 90ố α o có bán kính cong
Chi u dài phôi liêu trề ước khi u n đố ược tính theo công th c sau:ứ
L = L1 + L2 + /2 rh
Rh là bán kính th kim lo i l p th trung hoà không b bi n d ng khiớ ạ ở ớ ớ ị ế ạ
u n, rố h được tính theo công th c sau: rứ h = R + kS
đây: R là bán kính m t cong
K h s ph thu c vào t s ệ ố ụ ộ ỉ ố R/s ( theo b ng 1)ả
Trang 17S là chi u dày v t li uề ậ ệ
• Góc u n là 360ố α o, kích thước khai tri n theo công th c: L = ể ứ D
• Góc u n là 180ố α o, kích thước khai tri n theo công th c : L = ể ứ D/2
• Góc u n là 90ố α o, kích thước khai tri n theo công th c : L = ể ứ D/4
Ví dụ : ta ti n hành khai tri n m t hình nh hình v sau:ế ể ộ ư ẽ
Chi u dài khai tri n c a phôi li u đề ể ủ ệ ược tính nh sau:ư
Lkhai tri n ể = L1 ( th ng ) ẳ + L2 (th ng ) ẳ + Lu n ố
Các phương pháp u n kim lo i:ố ạ
* Dùng các d ng c , thi t b h tr : ụ ụ ế ị ổ ợ (Hình: 1.4; 1.5; 1.6)
• Tay quay dùng đ u n các chi ti t có ti t di n vuông ho c tròn.ể ố ế ế ệ ặ
• D ng c u n b ng tay dùng đ u n ho c gi ch t.ụ ụ ố ằ ể ố ặ ữ ặ
Trang 18Hình: 1.10 D ng c u n b ng tay ụ ụ ố ằ
• Đ gá u n dùng đ u n nh ng chi ồ ố ể ố ữ
ti t có bán kính u n l n ho c đòi ế ố ớ ặ
D ng c đ u n là búa ngu i (v i v t li u c ng) ho c b ng búa g ,ụ ụ ể ố ộ ớ ậ ệ ứ ặ ằ ỗ
nh a (v i nh ng v t li u m m và m ng ) dùng êtô đ k p ch t v t, đôi khiự ớ ữ ậ ệ ề ỏ ể ẹ ặ ậ
* U n các thanh d t băng máy u n tr c vítố ẹ ố ụ
Khi u n b ng máy u n tr c vít, l c u n có th b ng tay ho c b ngố ằ ố ụ ự ố ể ằ ặ ằ máy. Khi u n b ng tay thì năng su t s th p h n u n b ng may.ố ằ ấ ẽ ấ ơ ố ằ
Đ ti n hành u n máy ta có hai ph n chính là ph n khuôn trên và khuônể ế ố ầ ầ
Trang 19Khi ta u n do tính ch t đàn h i c a kim lo i. Do đó đ có m t góc đúngố ấ ồ ủ ạ ể ộ theo yêu c u c a b n v thì góc c a khuôn n ph i nh h n ( tra s tay cầ ủ ả ẽ ủ ố ả ỏ ơ ổ ơ khí). M t khác kho ng đàn h i ph thu c vào t ng lo i v t li u, chi u dàyặ ả ồ ụ ộ ừ ạ ậ ệ ề
v t li u, góc u n c a chi ti t.ậ ệ ố ủ ế
C: U n các chi ti t d ng đ nh hình, m i lo i thép đ nh hình s có m tố ế ạ ị ỗ ạ ị ẽ ộ
lo i b khuôn. B khuôn này l n hay nh còn ph thu c vào kích thạ ộ ộ ớ ỏ ụ ộ ước c aủ chi ti t u n, bán kính u n và góc u n.ế ố ố ố
D: Đ i v i xá chi ti t d ng d p và dày đ ti t di n ch u n không bi nố ớ ế ạ ẹ ể ế ệ ỗ ố ế
đ i nhi u, ta c n ph i u n trong đ gá u n. nh ng trổ ề ầ ả ố ồ ố ư ước khi u n c n ph iố ầ ả nung nóng đ gi m l c u n.ể ả ự ố
E: Nh ng chi ti t đòi h i đ chính xác cao chúng ta nên u n trong khuônữ ế ỏ ộ ố
b co th t l i ho c b hình v nh khăn, không gi đị ắ ạ ặ ị ằ ữ ược hình dáng ti t di n banế ệ
đ u c a ng.ầ ủ ố
Ch t lấ ượng u n ph thu c vào vi c l a ch n bán kính cong c a gócố ụ ộ ệ ự ọ ủ
lượn và phương pháp u n. Ngố ười ta thường căn c vào đứ ường kính ngoài và
v t li u ng đ ch n bán u n cong.ậ ệ ố ể ọ ố
Trang 20Đ i v i ng làm b ng thép và đia ra đố ớ ố ằ ường kính ngoài đ n 20mm, bánế
kính u n cong l y b ng hai l n đố ấ ắ ầ ường kính ngoài (R = 2D). Đ i v i ng cóố ớ ố
đường kính l n h n 20mm thì ch n bán kính l n h n ba l n đớ ơ ọ ớ ơ ầ ường kính
ngoài (R = 3D ). Người ta có th u n ng hai tr ng thái: Nóng và Ngu i.ể ố ố ở ạ ộ
Đ i v i các ng có đố ớ ố ường kính ngoài nh h n 20mm thì ta có th u n ngu iỏ ơ ể ố ộ
v i đi u ki n là bán kính u n không quá nh và ng đớ ề ệ ố ỏ ố ượ ủ ơ ộ ước s b tr c khi
u n.ố
Dù u n nóng hay u n ngu i, mu n đ m b o đ chính xác khi u n, t cố ố ộ ố ả ả ộ ố ứ
là ti t di n c a ng t i ch u n ít b bi n d ng nh t, ngế ệ ủ ố ạ ỗ ố ị ế ạ ấ ười ta ph i dúng cátả
đ n vào phía trong c a ng. Trộ ủ ố ước h t dung g nút ch t vào m t đ u ng, đế ỗ ặ ộ ầ ố ổ
c t vào đ u kia c a ng, dung nêm và búa nén th t ch t và ti p t c làm choắ ầ ủ ố ậ ặ ế ụ
đ n khi đ y ng, cu i cùng dùng g nút ch t đ u còn l i. Đ i v i ng u nế ầ ố ố ỗ ặ ầ ạ ố ớ ố ố
nóng, ta ph i tính toán chi u dài khu v c c n đ t, chi u dài khu v c đ t nóng.ả ề ự ầ ố ề ự ố
L = α D/15mm: trong đó: L chi u dài khu v c đ t, góc u n,ề ự ố α ố
D đường kính ngoài
* Nh ng h h ng thữ ư ỏ ường x y ra khi u n ngẩ ố ố
Do bán kính u n ho c góc u n quá nh ố ặ ố ỏ
Khi u n không đ n cát vào ng ho c đ n cát quá l ng, t c đ u n quáố ộ ố ặ ộ ỏ ố ộ ố
nhanh
Góc u n quá nhố ỏ
Khi u n ng chú ý quay m i hàn lên phía trên ố ố ố
2.4. V ch ra trình t các bạ ự ước ti n hành công vi c:ế ệ
Bi n pháp thi côngệ
s tay, bútổ
N m v ng c uắ ữ ấ
t o, nhi m v c aạ ệ ụ ủ lan can c u thangầ
Đ c đọ ược b nả
Đ c b nọ ả
vẽ và làm vi cệ
T m ,ỉ ỉ chính xác
Trang 21 Dung sai l pắ ghép và v t li uậ ệ
phươ ng
án thi công
Nghiê
m túc,
c nẩ
th n,ậ chính xác
Thi t b đo ki mế ị ể
Các lo i d ng cạ ụ ụ gia công tay
S đ nguyên lýơ ồ làm vi c c a cácệ ủ
L aự
ch n cácọ
d ng cụ ụ thi t bế ị chính
Th nậ
tr ng,ọ
có trách nhi mệ
Trang 223. Ki m tra m t b ng thi công, sàn thao tác:ể ặ ằ
Đ b ng ph ng c a sàn, di n tích m t sàn, t i tr ng tác d ng lên sànộ ằ ẳ ủ ệ ặ ả ọ ụ
đ m b o cho quá trình thi công:ả ả
Dùng nivô ki m tra đ ph ng c a sàn, dùng thể ộ ẳ ủ ước dây ki m tra di n tíchể ệ
m t sàn có đáp ng đúng so v i b n v mà chúng ta đã nghiên c u, Ki m traặ ứ ớ ả ẽ ứ ể
t i tr ng sau khi gia công xong hoàn ch nh có đáp ng đả ọ ỉ ứ ược v i yêu c u đ ra.ớ ầ ề
M t b ng thi công đúng thi t k :ặ ằ ế ế
M t b ng thi công quy t đ nh đ n ch t lặ ằ ế ị ế ấ ượng c a s n ph m vì thủ ả ẩ ế
chúng ta c n ki m tra quá trình thi công có đúng v i thi t k hay không?ầ ể ớ ế ế
Ki m tra khung sàn, các tr sàn, gi ng sàn, đ dày m t sàn ể ụ ằ ộ ặ
Đường v n chuy n v t t , thi t b t i sàn thao tác:ậ ể ậ ư ế ị ớ
Ki m tra l i để ạ ường v n chuy n v t t t i sàn thao tác có đ m b o yêuậ ể ậ ư ớ ả ả
c u k thu t hay không?.Đ lún c a đầ ỹ ậ ộ ủ ường, chi u r ng c n thi t c a đề ộ ầ ế ủ ườ ng
và chi u cao c a đề ủ ường v n chuy n đ sau khi gia công xong v n chuy n điậ ể ể ậ ể
l p ráp không b vắ ị ướng các yêu c u đã nêu.ầ
Đ xu t phề ấ ương án x lý m t b ng thi công sai thi t k :ử ặ ằ ế ế
Trang 23N u m t b ng thi công sai thi t k c n ph i đ xu t phế ặ ằ ế ế ầ ả ề ấ ương án x lý,ử công tác x lý làm sao gi m t i thi u nh t v m t th i gian và kinh t kh cử ả ố ể ấ ề ặ ờ ế ắ
ph cụ
4. L p phậ ương án thi công:
Nhi m v thi công, ti n đ h p đ ng:ệ ụ ế ộ ợ ồ
Phân tích yêu c u chung c a n i dung c n ch t o, t đó phân công ầ ủ ộ ầ ế ạ ừ
nhi m v thi công có s giám sát k thu t. xem ti n đ h p đ ng đ có k ệ ụ ự ỹ ậ ế ộ ợ ồ ể ế
ho ch gia công đúng v i ti n đ h p đ ng (tăng cạ ớ ế ộ ợ ồ ường s lố ượng công nhân thi công đ đ m b o h p đ ng).ể ả ả ợ ồ
Các công vi c c th :ệ ụ ể
Nghiên c u b n v :ứ ả ẽ
Chu n b d ng c l y d u, c t phôi ẩ ị ụ ụ ấ ấ ắ
L y d u các chi ti t c n gia công.ấ ấ ế ầ
C t phôi, v sinh làm s ch ba via.ắ ệ ạ
Ki m tra l i kích thể ạ ước và gia công các yêu c u kèm theo b n v ầ ả ẽ
Gá đính chi ti t.ế
Hàn và l p ghép hoàn thi n.ắ ệ
S p x p th t công vi c:ắ ế ứ ự ệ
Phân công làm vi c theo nhóm: ệ
Nhóm l y d u, c t phôi.ấ ấ ắ
Nhóm làm s ch phôi, ki m tra kích thạ ể ước sau khi c t.ắ
Nhóm gia công các yêu c u trên t ng b n v kèm theo.ầ ừ ả ẽ
Nhóm gá l p hoàn ch nh s n ph m.ắ ỉ ả ẩ
Nhóm v sinh, s n b m t s n ph m và đóng gói.ệ ơ ề ặ ả ẩ
Nhóm đóng s , ký t lên chi ti t.ố ự ế
Câu h i bài t pỏ ậ
Câu 1: Các đi u ki n đ ch t o lan can c u thang ?ề ệ ể ế ạ ầ
Câu 2: L p phậ ương án thi công lan can c u thang ? ầ
Trang 24Yêu c u v đánh giá k t qu h c t pầ ề ế ả ọ ậ
Kiến thức Đánh giá theo m c tiêu ụ 0.3
Kỹ năng Đánh giá theo m c tiêu ụ 0.5
Thái độ Tác phong công nghi p ệ 0.2Cộng
Trang 25CH T O KHUNG SÀNẾ Ạ
Gi i thi u ớ ệ
Là bài h c g i thi u m t cách c b n nh t v cách ch t o khung s ọ ớ ệ ộ ơ ả ấ ề ế ạ ườ n
c a m t c u thang ph bi n ủ ộ ầ ổ ế
M c tiêu c a bài: ụ ủ
Nêu đượ ấ ạc c u t o, công d ng c a khung sàn lan can c u thang ụ ủ ầ
Đ c đọ ược b n v chi ti t khung sàn lan can c u thangả ẽ ế ầ
Trình bày được phương pháp khai tri n thép hình u n l iể ố ạ
Nêu được các bước ti n hành khi v ch d u, phế ạ ấ ương pháp c t thép hình,ắ thép t m b ng máy và thi t b c t khíấ ằ ế ị ắ
Trình bày được phương pháp khoan, đ t, mài s a thép t m, thép hìnhộ ử ấ
Nêu được trình t các bự ước khi đánh d u, sấ ố
Trình bày được phương pháp đ nh v , l p ghép chi ti t ị ị ắ ế
Nêu được các bi n pháp an toàn trong thi công lan can c u thangệ ầ
Hình 2.1 b n v khung sànả ẽ
Trang 261.2. Công d ng:ụ
Dùng đ đ các b c thang lên xu ng.ể ở ậ ố
Dùng đ gá l p các c t lan can, tay v n.ể ắ ộ ị
Dùng đ đ lể ở ưới sàn vv
Khung sàn thường có k t c u nghiêng, trên khung đế ấ ược khoan các l l pổ ắ
đ t các b c thang. S b c c u thang không đặ ậ ố ậ ầ ựơc liên t c quá 18 b c cũngụ ậ không được dưới 3 b c trên m t thân thang. Khi vậ ộ ượt quá 18 b c c n thi t kậ ầ ế ế sàn ngh ỉ
Chi u r ng c a khung sàn tu thu c vào l u lề ộ ủ ỳ ộ ư ượng ngườ ử ụi s d ng:
Tay v n hai bên : 600mm/1 ngị ười
Tay v n m t bên, m t bên tị ộ ộ ường : 700mm/1 người
Tường hai bên : 800mm/1 ngở ười
Hình 2.2 T ng th khung sànổ ể
2. Đ c và x lý b n v :ọ ử ả ẽ
2.1. Đ c n i dung khung tên, b ng kê, các yêu c u k thu tọ ộ ả ầ ỹ ậ
Nh n d ng các ký hi u v t li u:ậ ạ ệ ậ ệ
Phân tích các ch ng lo i v t li u gia công trên sàn.ủ ạ ậ ệ
Các yêu c u k thu t trên b n v c n th c hi n.ầ ỹ ậ ả ẽ ầ ự ệ
2.2. Phân tích các hình bi u di n;ể ễ
Phân tích hính chi u đ ng (tri n khai đ d c, đ ph ng c a sàn).ế ứ ể ộ ố ộ ẳ ủ
Trang 27Phân tích hình chi u b ng (tri n khai b r ng c a sàn).ế ằ ể ề ộ ủ
Phân tích hình c t, hình trích, vv. th c hi n các yêu c u k thu t liênắ ự ệ ầ ỹ ậ quan.
2.3. Phân tích hình d ng kích thạ ước các b ph n chi ti t:ộ ậ ế
Phân tích đ d c khi c t n i sàn chính.ộ ố ắ ố
Phân tích các góc nghiêng đ khoan l trên sàn chính l p b c tam c p.ể ổ ắ ậ ấPhân tích các góc u n trên lan can.ố
L y d u l khoanấ ấ ỗ
Ki m tra l i trể ạ ước khi ti n hành c tế ắ
5. Th c hànhự c t phôi:ắ
Trong qúa trình th c hi n c t phôi có th c t b ng máy c t ho c c t ự ệ ắ ể ắ ằ ắ ặ ắ
b ng m c t khí n u c t b ng m c t khí thì c n tính toán s thi u h t kích ằ ỏ ắ ế ắ ằ ỏ ắ ầ ự ế ụ
thước sau m i m ch c t và l a ch n c m c t phù h p v i chi u dày v t ỗ ạ ắ ự ọ ở ỏ ắ ợ ớ ề ậ
c t.ắ
C t phôi các thanh ch t o khungắ ế ạ
C t phôi thanh đắ ỡ
C t phôi sànắ
Trang 28 Ki m tra l i kích thể ạ ước sau khi c tắ
6. Th c hành mài, s a phôi:ự ử
Mài s a pa via c t khí : các ba via sau khí c t khí r t s c nh n nên mài ử ắ ắ ấ ắ ọ
s a ba via ph i s d ng máy mài c m tay không đữ ả ử ụ ầ ượ ử ục s d ng các v t d ng ậ ụkhác.
Mài s a pa via khoan, đ t lử ộ ỗ
Ki m traể kích th c sau khi mài s a.ướ ữ
7. Th c hành khoan, đ t l theo d u: ự ộ ỗ ấ
* Tìm hi u tài li u hể ệ ướng d n khoan:ẫ
N i lõng ch u k p đ u lớ ấ ẹ ầ ưỡi khoan và l p lắ ưỡi khoan vào đ u k p. xi tầ ẹ ế
ch t đ u k p b ng v n tay ho c b ng tay xi t.ặ ầ ẹ ằ ặ ặ ằ ế
Đ i v i lố ớ ưỡi khoan có chuôi côn đúng v i l côn tr c chính thì l p tr cớ ổ ụ ắ ự
ti p vào tr c. n u không đúng thì l p áo côn có côn trong đúng v i chuôi lế ụ ế ắ ớ ưỡ ikhoan và côn ngoài đúng v i l tr c chính và l p c hai vào tr c.ớ ỗ ụ ắ ả ụ
Khi tháo l p lắ ưỡi khoan, tay trái gi lữ ưỡi khoan tay ph i v n n i l ngả ặ ớ ỏ
ch u k p đ u khoan và l y lấ ẹ ầ ấ ưỡi khoan ra
Đ i v i lố ớ ưỡi khoan côn thì dùng cây lói tháo ra
* Gá k p v t.ẹ ậ
K p chi ti t vào êtô đ m b o ch c ch n và không b nghiêng. ẹ ế ả ả ắ ắ ị
B m t c a chi ti t ph i đề ặ ủ ế ả ược làm s ch.ạ
Bàn máy gá êtô ph i s ch.ả ạ
Đ t chi ti t lên hai t m đ song song sau đó k p ch t l i.ặ ế ấ ở ẹ ặ ạ
Trang 29 L p êtô lên bàn máy b ng các bu lông gá k p.ắ ằ ẹ
*. Nâng h bàn máy ạ
N i l ng tay hãm bàn máy ớ ỏ
quay tay quay đi u khi n bàn máy lên ho c xu ng, sao cho đúng v tríề ể ặ ố ị
và đ m b o kho ng ch y xu ng c a lả ả ả ạ ố ủ ưỡi khoan đ i v i chi u sâu lố ớ ề ưỡi khoan
Trang 30 chuy n đ ng quay (t o ra t c đ c t).ể ộ ạ ố ộ ắ
Chuy n đ ng t nh ti n (t o ra bể ộ ị ế ạ ước ti n).ế
Đ i v i mũi koan có đố ớ ường kính l n ( t 10mm tr lên) trớ ừ ở ước khi khoan
ta ph i khoan m i. Đả ồ ường kính l khoan m i ph i l n h n lổ ồ ả ớ ơ ưỡ ắi c t ngang
c a mũi khoan ủ
L khoan thông su t, l khoan l ngổ ố ổ ữ
L khoan l ng ch khoan vào chi ti t v i m t chi u sâu nh t đ nh.ổ ử ỉ ế ớ ộ ề ấ ị
Chi u sâu c a mũi khoan ( L) đề ủ ược tính theo công th c:ứ
L = l + La
Trong đó: L Là chi u sâu c a mũi khoan.ề ủ
l Là chi u sâu c a l khoan.ề ủ ổ
la Là chi u sâu c a lề ủ ưỡ ắi c t
Chi u sâu c a lề ủ ưỡi khoan (la) kho ng 0,3 x D ( đả ường kính c a mũiủ khoan)
Kh i đ ng máy b ng cách nh n nút đi u khi n trên máy.ở ộ ằ ấ ề ể
Tay trái gi ch t êtô. Tay ph i quay tay quay đi u khi n mũi khoanữ ặ ả ề ể
ch y xu ng ạ ố