(NB) Giáo trình Gia công tiện với mục tiêu chính là Trình bày đầy đủ các bộ phận cơ bản, công dụng và nguyên lý làm việc của máy tiện vạn năng. Nhận dạng, lựa chọn đúng, đủ và mài sửa được các loại dao tiện phù hợp với công việc. Sử dụng hợp lý, chính xác và bảo quản tốt các loại dụng cụ đo. Lựa chọn, tháo lắp đồ gá và gá lắp phôi đúng kỹ thuật. Tiện mặt đầu, khoan lỗ tâm, tiện trụ trơn ngắn, tiện trụ bậc, tiện rãnh ngoài, tiện cắt đứt, gia công mặt côn, mặt định hình, tiện ren tam giác chi tiết đạt yêu cầu kỹ thuật, đúng quy trình.
Trang 1………… c a Hi u trủ ệ ưởng trường Cao đ ng ngh t nh BR VTẳ ề ỉ
Bà R a – Vũng Tàu, năm 2015ị
Trang 3S phát tri n c a khoa h c và công ngh ngày càng cao. Đã giúp cho con ngự ể ủ ọ ệ ườ ầi d n
d n gi m b t đầ ả ớ ượ ức s c lao đ ng, cũng nh nâng cao độ ư ược năng su t làm vi c. ấ ệ công ngh cho đ i ngũ công nhân tr , nh ng ngệ ộ ẻ ữ ười mong mu n đổ ược h c t p và nghiên c aọ ậ ứ
đ ti p t c s nghi p phát tri n c a n n công nghi p Vi t Nam.ể ế ụ ự ệ ể ủ ề ệ ệ
Đ gia công các chi ti t c khí chính xác đòi h i con ngể ế ơ ỏ ười ph i có m t năng l cả ộ ự
nh t đ nh, nh ng năng l c dó tùy vào kh năng công ngh c a thi t b Trong các thi tấ ị ữ ự ả ệ ủ ế ị ế
b gia công c khí thì ti n chi m m t t l l n vì có kh năng công ngh cao.ị ơ ệ ế ộ ỷ ệ ớ ả ệ
Giáo trình ti n ệ được biên so n ạ d a ự trên các ki n th c chuyên ngành ế ứ C ơ kh ch t oỉ ế ạ máy t các ki n th c chuyên ngành và kinh nghiêm th c t , chúng tôi vi t ừ ế ứ ự ế ế Giáo trình
ti n nh m giúp h c sinh, sinh viên có tài li u s d ng trong quá trình h c t p và rènệ ằ ọ ệ ử ụ ọ ậ luy n v ki n th c, k năng ngh ệ ề ế ứ ỹ ề
Giáo trình đ a ra các bài h c tích h p m c đ c b n và m c đ nâng cao khácư ọ ợ ở ứ ộ ơ ả ứ ộ nhau r t b ích cho h c viên, các nguyên nhân sai h ng cũng nh bi n pháp kh cấ ổ ọ ỏ ư ệ ắ
ph c.ụ
Do trình đ năng l c cũng nh kinh nghi m có h n, nên khó tránh kh i nh ng thi uộ ự ư ệ ạ ỏ ữ ế sót. Chúng tôi r t mong nh n đấ ậ ược nh ng ki n đóng góp c a b n đ c và đ ngữ ỷ ế ủ ạ ọ ồ nghi p. M i ki n đóng góp xin g i v : Khoa C kh , Trệ ọ ỷ ế ử ề ơ ỉ ường Cao đ ng ngh t nhẳ ề ỉ
BR VT
Trang 5MÔ ĐUN: GIA CÔNG TI NỆ
Mã mô đun:17
V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a mô đun:ị ấ ủ
Trước khi h c mô đun này h c h c sinh ph i hoàn thành môn h c c s b t bu c.ọ ọ ọ ả ọ ơ ở ắ ộ
M c tiêu c a mô đun: ụ ủ H c xong mô đun này h c sinh có kh năng: ọ ọ ả
Trình bày đ y đ các b ph n c b n, công d ng và nguyên lý làm vi c c a máy ầ ủ ộ ậ ơ ả ụ ệ ủ
ti n v n năng.ệ ạ
Nh n d ng, l a ch n đúng, đ và mài s a đậ ạ ự ọ ủ ử ược các lo i dao ti n phù h p v i công ạ ệ ợ ớ
vi c.ệ
S d ng h p lý, chính xác và b o qu n t t các lo i d ng c đo.ử ụ ợ ả ả ố ạ ụ ụ
L a ch n, tháo l p đ gá và gá l p phôi đúng k thu t.ự ọ ắ ồ ắ ỹ ậ
Ti n m t đ u, khoan l tâm, ti n tr tr n ng n, ti n tr b c, ti n rãnh ngoài, ti n ệ ặ ầ ỗ ệ ụ ơ ắ ệ ụ ậ ệ ệ
c t đ t, gia công m t côn, m t đ nh hình, ti n ren tam giác chi ti t đ t yêu c u k ắ ứ ặ ặ ị ệ ế ạ ầ ỹthu t, đúng quy trình.ậ
Xác đ nh đúng các d ng sai h ng, nguyên nhân, cách phòng ng a và kh c ph cị ạ ỏ ừ ắ ụ
N i dung c a mô đunộ ủ :
S TTố Tên các bài trong mô đun gianTh iờ gi ng d yHình th cả ạ ứ
I V n hành và b o dậ ả ưỡng máy ti nệ 18 Tích h p ợ
1 N i quy xộ ưởng , n i quy s d ng d ng c thi t bộ ử ụ ụ ụ ế ị Tích h p ợ
Nh n d ng s bi n d ng, rung đ ng, nhi t c a kim ậ ạ ự ế ạ ộ ệ ủ
lo i trong quá trình c tạ ắ
Tích h p ợ
III Các lo i dao ti n – phạ ệ ương pháp gá dao 16 Tích h p ợ
2 Phân lo i dao ti n và các góc đ c b n c a daoạ ệ ộ ơ ả ủ Tích h p ợ
3 Quy t c an toàn khi s d ng máy mài 2 đáắ ử ụ Tích h p ợ
4 Phương pháp mài dao ti n, gá daoệ Tích h p ợ
Trang 61 Yêu c u k thu t c a tr tr nầ ỹ ậ ủ ụ ơ Tích h p ợ
1 Yêu c u k thu t c a b m t c t và rãnh c tầ ỹ ậ ủ ề ặ ắ ắ Tích h p ợ
2 Phương pháp ti n rãnh ngoài và c t đ tệ ắ ứ Tích h p ợ
Trang 7BÀI M Đ UỞ Ầ
N I QUY S D NG MÁY C T G TỘ Ử Ụ Ắ Ọ
1/Trong các ca th c t p giáo viên và h c viên ph i ki m tra máy, thi i b Sau ca th cự ậ ọ ả ể ế ị ự
t p ph i ki m tra c n th n và bàn giao t i ch cho ca sau.ậ ả ể ẩ ậ ạ ỗ
2/Các thi t b trong xế ị ưởng h c viên không t ý s d ng khi không đọ ự ử ụ ượ ực s phân công
c a giáo viên hủ ưỡng d n, c m tháo d các chi ti t v c ho c v đi n t máy này ẫ ấ ỡ ế ề ơ ặ ề ệ ừsang máy khác ho c đ a ra ngoài.ặ ư
3/Trong và ngoài th i gian th c t p không ai đờ ự ậ ược mang s n ph m, d ng c , v t t ả ẩ ụ ụ ậ ư
và các trang thi t b khác ra kh i xế ị ỏ ưởng khi ch a đư ượ ự ồc s đ ng ý c a giáo viên.ủ
4/Giáo viên hưỡng d n h c viên làm đúng quy trình thao tác s d ng, b o qu n máy ẫ ọ ử ụ ả ả
và đ dùng h c sinh. N u b h ng hóc thì k p th i báo cáo đ s a ch a.ồ ọ ế ị ỏ ị ờ ể ử ữ
5/H c viên đi ra kh i xọ ỏ ưởng trong th i gian th c t p ph i có s đ ng ý c a giáo viên,ờ ự ậ ả ự ồ ủ không làm vi c riêng ho c nô đùa trong xệ ặ ưởng
6/Nghiêm c m m i ngấ ọ ười hút thu c lá trong xố ưởng
7/H c viên đi th c t p ph i đúng gi quy đ nh, th c hi n đúng nghĩa v h c t p và ọ ự ậ ả ờ ị ự ệ ụ ọ ậlao đ ng.ộ
8/H c viên th c t p ph i tuân theo và ch p hành đ u đ các quy đ nh v an toàn lao ọ ự ậ ả ấ ầ ủ ị ề
Trang 8Bài 1. V n hành và b o dậ ả ưỡng máy ti n v n năngệ ạ
Th i gian:ờ 18 giờ
M c tiêui: ụ
Trình bày đ y đ c u t o, công d ng, nguyên lý ho t đ ng c a các b ph n ầ ủ ấ ạ ụ ạ ộ ủ ộ ậchính trên máy ti n v n năngệ ạ
Nêu rõ các đ c tính k thu t và nh hặ ỹ ậ ả ưởng c a các y u t khác t i quá trình ti nủ ế ố ớ ệ
V n hành máy ti n thành th o, đúng quy trình, n i quy chăm sóc b o dậ ệ ạ ộ ả ưỡng máy
N i dung: ộ
1. N i quy s d ng d ng ộ ử ụ ụ MÁY C T G TẮ Ọ
1.1. Trước lúc nh n máy c n ph i ki m tra:ậ ầ ả ể
Các b ph n cu máy, tay g t đi u khi n ộ ậ ả ạ ề ể
Thi t b đi nế ị ệ
V trí bôi tr n trên máy ị ơ
N u không an toàn ph i k p th i báo cáo v i giáo viên s a ch aế ả ị ờ ớ ử ữ
1.2. Ph i chu n b đ gá, d ng c đ y đ m i b t đ u làm vi c ả ẩ ị ồ ụ ụ ầ ủ ớ ắ ầ ệ
1.3. Trong khi làm vi c không đệ ược thay đ i t c đ : ổ ố ộ
D ng c phôi li u ph i đ đúng n i quy đ nh, không đụ ụ ệ ả ể ơ ị ược đ trên băng máy, khi gáể
l p nh ng chi ti t n ng ph i có phắ ữ ế ặ ả ương ti n b o hi m ho c có ngệ ả ể ặ ười giúp đ m iỡ ớ
đ m b o an toàn ả ả
Ph i s d ng ch đ c t h p lý cho t ng nguyên công ả ử ụ ế ộ ắ ợ ừ
Không cho máy ch y không t i ho c quá t i, n u có h h ng ph i k p th i báo cáo ạ ả ặ ả ế ư ỏ ả ị ờ
M i ngày cho d u vào các ch qui đ nh ít nh t ba l n ỗ ầ ỗ ị ấ ầ
Ph i thao tác h p lý không làm tu ti n khi giáo viên ch a hả ợ ỳ ệ ư ướng d nẫ
Trang 9 Máy ti n c t – máy ti n đ ngMáy ti n R VonVe Máy ti n đ ng dùng đ gia côngệ ụ ệ ứ ệ ơ ệ ứ ể
Trang 102.3.Đ u máy:ầ
2.3.1.C u t o:ấ ạ
Phía ngoài đ u máy là h p gang trong r ng, phía trên có l p các tr c song song v iầ ộ ỗ ắ ụ ớ nhau, quan tr ng nh t là tr c chính có c u t o phía trong r ng, ph n l bên ngoài chọ ấ ụ ấ ạ ỗ ầ ỗ ế
t o l côn (Tên cu nó là côn móc s 5) ph n còn l i là tr , bên ngoài đ u bên trái l pạ ỗ ả ố ầ ạ ụ ầ ắ
bu ly truy n chuy n đ ng và công hãm đ u bên ph i l p mâm c p c p phôi thông quaề ể ộ ầ ả ắ ặ ặ
h th ng ren tam giác, ph n gi a tr c l p các bánh răng đ nh n và truy n chuy nệ ố ầ ữ ụ ắ ể ậ ề ể đông qua các tr c ph .ụ ụ
Các tr c ph l p các bánh răng đ truy n chuy n đ ng gi a các tr c v i nhau > Đ ụ ụ ắ ể ề ể ộ ữ ụ ớ ể
đi u khi n các c p bánh răng ăn kh p trong đ u máy ta dùng các tay g t phía ề ể ặ ớ ở ầ ạ ở
ngoài h p.ộ
2.4.Thân máy:
2.3.2.Công d ng :ụ
T o nên t c đ quay c a máy ạ ố ộ ủ
Giúp cho bàn dao chuy n đ ng theo hể ộ ướng thu n ho c ngh chậ ặ ị
Truy n chuy n đ ng xu ng h p t c đ bàn dao.ề ể ộ ố ộ ố ộ
Trang 112.4.1.C u t o:ấ ạ
G m m t kh i gang r ng đồ ộ ố ỗ ược ch t o thành hai kh i ghép vào nhau, phía trên có cácế ạ ố
g đờ ược ch t o th t chính xác g i là băng máy giúp cho bàn dao và đ ng d chế ạ ậ ọ ụ ộ ị chuy n trên băng máy.ể
Trang 127.B bánh răng thay th :ộ ế
2.7.Bàn dao
2.7.1.C u t oấ ạ : g m có 3 tay g tồ ạ
Bàn dao d c giúp cho dao c t chuy n đ ng song song v i tâm máy ọ ắ ể ộ ớ
Bàn dao ngang giúp cho dao chuy n đ ng vuông góc v i tâm máyể ộ ớ
Bàn dao trên (d c ph ) giúp cho dao chuy n đ ng h p v i tâm máy m t góc b t k ọ ụ ể ộ ợ ớ ố ấ ỳ
Gá dao dùng đ k p dao ể ẹ
2.8. đ ng Ụ ộ
2.8.1.C u t o:ấ ạ
G m thân và đ l p gép v i nhau có th d ch ngang trên đ ho c c đ nh (Đi u ồ ế ắ ớ ể ị ế ặ ố ị ề
ch nh tâm đ ng cho trùng v i tâm máy) ỉ ụ ộ ớ
Quan tr ng nh t là nòng đ ng, ngoài tr trong r ng, phía bên trái ch t o l côn . ọ ấ ụ ộ ụ ỗ ế ạ ỗtoàn b nòng di chuy n t nh ti n nh có vít và đai c khi ta đi u khi n băng vô lăng ộ ể ị ế ờ ố ề ểquay
Đ c đ nh đ ng trên băng máy ta hãm b ng tay hãm ngoài đ ng. ể ố ị ụ ộ ằ ở ụ ộ
Trang 13G m các tay g t t đ ng d c, t đ ng ngang, c t ren, vô lăng chuy n d i bànồ ạ ự ộ ọ ự ộ ắ ể ờ
dao
3. THAO TÁC VÀ ĐI U KHI N MÁYỀ Ể
3.1.Các b ph n đi u khi n ộ ậ ề ể
3.1.1.B ph n đi u khi n t c đ tr c chính ộ ậ ề ể ố ộ ụ
Phiá gi i chân máy có 2 tay g t dùng đ xác đ nh nhóm t c đ (A ho c B)ớ ạ ể ị ố ộ ặ
Trên đ u máy có m t tay g t. ầ ộ ạ
+Khi g t g t sang ạ ạ B máy quay v t c đ cao.ơ ố ộ
+Khi g t sang ạ A máy quay v i t c đ th p.ớ ố ộ ấ
3.1.2.B ph n đi u ộ ậ ề
khi n t c đ ti n c a dao.ể ố ộ ế ủ
G m có m t tay g t xác đ nh hồ ộ ạ ị ướng chuy n đ ng c a bàn dao trên đâu máy, hai tay ể ộ ủ
g t trên h p t c đ ti n dao đ xác đ nh m t bạ ộ ố ộ ế ể ị ộ ước ti n c th chuy n đ ng c a bàn ế ụ ể ể ộ ủdao.
Ch t ly h p trùng v i t c đ dùng đ chuiy n ch đ ti n tr n hay ti n ren (N u ố ợ ớ ố ộ ể ể ế ộ ệ ơ ệ ế
ti n tr n đòng ch t vào, ti n ren kéo ch t ra )ệ ơ ố ệ ố
Tay g t đi u khi n bàn dao t đ ng d c ạ ề ể ự ộ ọ
Tay g tđi u khi n t đ ng ngang ạ ề ể ự ộ
Có 2 chuy n đ ngể ộ
Chuy n đ ng ti n c a phôi ể ộ ế ủ
Chuy n đ ng t nh ti n cu dao c t ho c ể ộ ị ế ả ắ ặchuy n đ ng t nh ti n c a bàn dao và chuy n ể ộ ị ế ủ ể
V ị trí tay g t gi i chân ạ ớ
máy
V ị trí tay g t trên đ u ạ ầ máy
Trang 14ch m c a tr c chính ậ ủ ụ (A ch m B nhanh)ậ
03 H p t c đ bàn daoộ ố ộ N n dằ ướ ầi đ u máy:có 02 tay g t dùng d ch n bạ ể ọ ước
ti n c a bàn dao căn c vào b ng thông s c a máyế ủ ứ ả ố ủ
04 Chân máy Dùng đ đ h p t c đ có 12 c p t c đ , đi u chinh ể ỡ ộ ố ộ ấ ố ộ ề
t c đ b ng 02 tay g t ngoài h p c n c vào b ng th ng ố ộ ằ ạ ộ ắ ứ ả ố
s trên đ u máyố ầ
05 Tr c tr nụ ơ Dùng đ ti n tr nể ệ ơ
06 Tr c vít meụ Dùng đ ti n renể ệ
07 Tr c đ tay g t ụ ỡ ạ
đi u khi n máyề ể
Gá tay g t đóng ho c m mayạ ặ ở
08 Đ ng c đi nộ ơ ệ
09, 10 Vô lăng Dùng đ d ch chuy n bàn dao d c, ngangể ị ể ọ
11 Tay g t c t renạ ắ Dùng đ đóng m đai c hai n aể ở ố ử
12 Tay g t đi u khi nạ ề ể T đ ng d c, ngang c a bàn máyự ộ ọ ủ
Trang 153.2.1.Tháo tác ti n tr n ệ ơ
Ti n tr n b ng tay: Dùng tay ta quay vô lăng bàn trệ ơ ằ ượt d c ho c ngang ra ho c vàoọ ặ ặ
Ti n tr n b ng t đ ng : Sau khi xác đ nh ch đ c t ta cho dao ăn ch m nh vào ệ ơ ằ ự ộ ị ế ộ ắ ạ ẹchi ti t sau đó g t tay g t t đ ng d c ho c ngang .ế ạ ạ ự ộ ọ ặ
3.2.2.Thao tác c t renắ
Sau khi đã đi u khi n ren đúng bề ể ước và đúng hường ta đi u khi n cho tr c vít me ề ể ụquay dùng vô lăng cu bàn trả ượt ngang xác đ nh chi u sâu c t c a m i l n c t, Tay tráiị ề ắ ủ ỗ ầ ắ
đi u khi n vô lăng bàn trề ể ượt ngang tay ph i đi u khi n đai c hai n a ăn kh p v i ả ề ể ố ử ớ ớ
tr c vít me và bàn dao b t đ u chuy n đ ng, khi bàn dao chuy n đ ng c t ren h t ụ ắ ầ ể ộ ể ộ ắ ếchi u dài đo n ren c n c t dùng ph n đánh d u trên băng máy lúc bàn dao chuy n ề ạ ầ ắ ấ ấ ể
đ ng đ n v ch ph n tay trái quay vô lăng bàn trộ ế ạ ấ ượt ngang ra ngược chi u kim đ ng ề ồ
h (Vào phía minh) Đ ng th i đ a đai c hai n a lên .ồ ồ ờ ư ố ử
Trang 164. Chăm sóc máy và các bi n pháp an toàn khi s d ng máy ti nệ ử ụ ệ
+ Khi m tra các m t d u: Đ u tr c chính, h p t c đ bàn dao, h p đi u khi n bàn ể ắ ầ ầ ụ ộ ố ộ ộ ề ểdao,
+B i tr n băng máy, chính, ph vvộ ơ ụ
Chú ý: Trước khi bôi tr n ph i dùng d lau băng máy th t s chơ ả ẻ ậ ạ
Bài 2. Đ c đi m c a quá trình c t khi ti n ặ ể ủ ắ ệ
Th i gian:3 giờ ờ
M c tiêu: ụ
Phân tích rõ s bi n d ng c a kim lo i khi c t, l c c t, nh hự ế ạ ủ ạ ắ ự ắ ả ưởng c a l c c t.ủ ự ắ
Trình bày được hi n tệ ượng rung đ ng và nhi t phát sinh trong quá trình c t.ộ ệ ắ
Nh n d ng đậ ạ ượ ự ếc s bi n d ng, rung đ ng, nhi t c a kim lo i trong quá trình c tạ ộ ệ ủ ạ ắ
đ l a ch n công ngh gia công phù h p.ể ự ọ ệ ợ
Hình: Quá trình t o phoi Hình: các d ng phoi ti n.ạ ạ ệ
Trong ti n thệ ường x y ra hi n tả ệ ượng l o dao trong quá trình c t.ẹ ắ
Trang 17
Hi n tệ ượng l o dao, quan h gi a chi u cao l o dao và v n t c c t.ẹ ệ ữ ề ẹ ậ ố ắ
L c c t: là l c tiêu hao trong quá trình c t đ gây ra bi n d ng d o và tách phoi ự ắ ự ắ ể ế ạ ẻ
ra kh i phôi. ỏ
2. L c và công su t c t g tự ấ ắ ọ
2.1. Các thành ph n l c c t khi ti n:ầ ự ắ ệ
Đ nghiên c u ngể ứ ười ta phân tích l c c t thành ự ắ
nh ng thành ph n theo các phữ ầ ương c n thi t. khiầ ế
ti n, các thành ph n l c có phệ ầ ự ương trùng v i phớ ương
c a các chuy n đ ng c t g t.ủ ể ộ ắ ọ
Pz: L c ti p tuy n, trùng v i ph ng v n t c V,ự ế ế ớ ươ ậ ố
có giá tr l n nh t. Dùng đ ki m nghi m công su tị ớ ấ ể ể ệ ấ
tiêu th c a máy.ụ ủ
Py: L c h ng kính, có ph ng trùng v i ự ướ ươ ớ
phương chi u sâu c t t, l c này gây rung đ ngề ắ ự ộ
trong m t ph ng ngang, nh hặ ẳ ả ưởng đ n đ chính xác và đ bóng b m t gia công.ế ộ ộ ề ặPx: l c ch y dao, có ph ng trùng v i ph ng ch y dao s. L c này tác d ng lênự ạ ươ ớ ươ ạ ự ụ
c câu ch y dao. C c u ch y dao ph i kh c ph c đơ ạ ơ ấ ạ ả ắ ụ ượ ực l c này cùng v i l c maớ ự sát trên song trượ ủt c a máy
2.2. Ch đ c t g m có:ế ộ ắ ồ
Chi u sâu c t (t) đ n v mmề ắ ơ ị
Bước ti n (s) đ n v mm/vòngế ơ ị
V n t c c t (v) đ n v m/phút.ậ ố ắ ơ ị
Đ nh nghiã :ị Chi u sâu c t là l p kim lo i c n c t đi sau m t l n c t, đo vuông góc ề ắ ớ ạ ầ ắ ộ ầ ắ
b m t c t khi ti n tr c ngoài xác đ nh b ng công th c :ề ặ ắ ệ ụ ị ằ ứ
Trong đó : D : Đường kính trước khi c t.ắ
d : Đường kính trước khi c t.ắ
2
d D t
2
0
D t
Trang 18Đ nh nghiã bị ước ti nế : là kho ng d ch chuy n lả ị ể ưỡ ắi c t theo phương ti n cu daoế ả
Đ nh nghiã v n t c ị ậ ố
tr c quay nh t so v i lụ ấ ớ ưỡ ắi c t cu dao trong m t đ n v th i gian.ả ộ ơ ị ờ
Trang 19v
n 100 vòng/phútn: S vòng quay vòng/phútố
Thô20306070100140
Tinh3545801001502000 Khi đã có (V) ta căn c vào b ng t c đ c t ta xác đ nh s vòng quay(n) nh đứ ả ố ộ ắ ị ố ư ườ ngkính đã cho
n: S vòng quay tính toán b ng lý thuy t sau đó căn c vào máy ch n s vòng quay ố ằ ế ứ ọ ố
th c t , s vòng quay th c t nh thua ho c b ng s vòng quay lý thuy tự ế ố ự ế ỏ ặ ằ ố ế
3. Hi n tệ ượng rung đ ng khi c t g tộ ắ ọ
*Nguyên nhân:
+ Do h th ng công ngh kém c ng v ng : Máy, chi ti t , đ gá và dao ệ ố ệ ứ ữ ế ồ
+Do rung đ ng đ ng h c c a máy (quá trình ăn kh p , s va đ p có chu k )ộ ộ ọ ủ ớ ự ậ ỳ
+Do l o dao, mòn dao, gá dao sai,(cao h n ho c th p h n tâm máy) ẹ ơ ặ ấ ơ
+Chi ti t gia công không tròn, ế
+Do dao chuy n đ ng không cân b ng v i v t gia công.ể ộ ằ ớ ậ
4. Nhi t c t và dung d ch tệ ắ ị ưới ngu i:ộ
4.1.Nhi t c t:ệ ắ
Khi c t có ba khu v c phát sinh nhi t chính:ắ ự ệ
Khu v c ti p xúc giũa dao và phoi m t trự ế ở ặ ước (1)
Khu v c ti p xúc gi a m t sau c a dao v i chi ự ế ữ ặ ủ ớ
ti t gia công (2).ế
m t đ t phoi (3).Ở ặ ứ
4.2.Dung d ch tr n ngu i:ị ơ ộ
Trong quá trình ti n đ c i thi n đi u ki n c t, ngệ ể ả ệ ề ệ ắ ười ta thường dùng dung d chị
tr n ngu i. Yêu c u c a dung d ch tr n ngu i:ơ ộ ầ ủ ị ơ ộ
Không làm gh máy, d ng c c t, chi ti t gia công.ỉ ụ ụ ắ ế
Không gây h i đ n con ngạ ế ười
Không được phân tích nhi t ở ệ
đ cao.ộ
Không được đóng c t gây khó ụ
khăn cho vi c l u thông trong ng d n.ệ ư ố ẫ
Trang 20
Hình: Tưới ngu i ch y t do, tộ ả ự ưới ngu i áp su t cao.ộ ấ
5. Nh n d ng s bi n d ng, rung đ ng, nhi t c a kim lo i trong quá trình c tậ ạ ự ế ạ ộ ệ ủ ạ ắ
+Hi n tệ ượng c ng ngu i t c là sau khi gia công b m t chi ti t gia công b bi n ứ ộ ứ ề ặ ế ị ế
c ng, m c đ bi n c ng ph thu c vào dao có r l n …. Ho c dao b mòn nh hứ ứ ộ ế ứ ụ ộ ớ ặ ị ả ưởng
đ n c ng ngu i ế ứ ộ
+ Chi u sâu l p c ng ngu i khi gia công thô t 0,4 0,6, gia công tinh b ng 0,07 – ề ớ ứ ộ ừ ằ0,08 mm, mài 0,04 – 0,06, đánh bóng 0,02 – 0,04mm
+ H th ng công ngh cũng nh hệ ố ệ ả ưởng đ n quá trình gia công ế
Bài 3: Các lo i dao ti n – Phạ ệ ương pháp gá dao
Th i gian:16 giờ ờ
M c tiêu: ụ
Xác đ nh đ y đ các thông s hình h c, các y u t h p thành đ u dao ti n và ị ầ ủ ố ọ ế ố ợ ầ ệ
đ c đi m c a các lặ ể ủ ưỡ ắi c t
Nh n d ng đúng và chính xác các góc c b n c a dao ti n.ậ ạ ơ ả ủ ệ
Trình bày đ y đ công d ng c a dao ti n đ có c s phân lo i và tên g i.ầ ủ ụ ủ ệ ể ơ ở ạ ọ
Nh n d ng và phân bi t đúng các lo i dao ti n thích h p v i t ng công vi c.ậ ạ ệ ạ ệ ợ ớ ừ ệ
Trình bày được phương pháp mài dao ti n trên máy mài 2 đá.ệ
Th c hi n đúng quy t c an toàn khi s d ng máy mài 2 đá và mài đự ệ ắ ử ụ ược dao ti n ệđúng yêu c u k thu t, an toàn.ầ ỹ ậ
Phôi quay tròn
Chuyển động chạy dao
Chuyển động
chính
Trang 21Chuyển động chính
Chuyển động chạy dao
Chuyển động
chính
Chuyển động chạy dao
Chuyển động
chính
Chuyển động chạy dao
Chuyển động
chính
Trang 22Chuyển động chạy dao.
Chuyển động chạy dao
Trang 242.Quy t c an toàn khi s d ng máy mài 2 đáắ ử ụ :
2.1. C u t o máy màiấ ạ
2.2. Các s d ng máy mài hai đá: ử ụ
Các c c u và b ph n máy, tình tr ng che đá mài và hơ ấ ộ ậ ạ ướng c a đá mài.ủ
Ki m tra đ h c a b t v i m t làm vi c c a đá xem có vể ộ ở ủ ệ ỳ ớ ặ ệ ủ ướt quá 3mm không, chỉ
đi u ch nh b t khi đá đ ng yênề ỉ ệ ỳ ứ
C n dùng dung d ch tr n ngu i khi mài.ầ ị ơ ộ
Ph i l p kính b o hi m và đeo kính an toàn khi mài.ả ắ ả ể
3. Phương pháp mài dao ti n, gá daoệ
M t sau ph : Là m t đ i di n v i b m t đã gia công c a chi ti t.ặ ụ ặ ố ệ ớ ề ặ ủ ế
Lưỡ ắi c t chính: Là giao tuy n gi a m t trế ữ ặ ước và m t sau chính c a dao.ặ ủ
Lưỡ ắi c t ph : Là giao tuy n gi a m t trụ ế ữ ặ ước và m t sau ph c a dao.ặ ụ ủ
Mũi dao: Là giao đi m c a lể ủ ưỡ ắi c t chính và lưỡ ắi c t ph c a dao.ụ ủ
Trang 25ta phân bi t 3 m t sau:ệ ặ
M t ch a gia công: B m t c a chi ti t mà t đó m t l p kim lo i d s đặ ư ề ặ ủ ế ừ ộ ớ ạ ư ẽ ượ c
c t t o thành phoi.ắ ạ
M t đang gia công: B m t c a chi ti t n i ti p gi a m t ch a gia công và m tặ ề ặ ủ ế ố ế ữ ặ ư ặ
đã gia công. Trong quá trình c t g t m t đang gia công luôn ti p xúc v i lắ ọ ặ ế ớ ưỡ ủ i c a
d ng c c t.ụ ụ ắ
M t đã gia công: B m t c a chi ti t sau khi đã c t đi m t l p kim lo i.ặ ề ặ ủ ế ắ ộ ớ ạ
Tiết diện chính N-N Tiết diện phụ N1-N1
Nhìn theo K
Trang 26 Góc trước chính : Là góc gi a m t trữ ặ ước và
và là hai góc ph thu c vào góc ụ ộ và
Góc nghiêng chính : là góc gi a hình ữ
chi u c a lế ủ ưỡ ắi c t chính trên m t đáy và ặ
phương ch y dao.ạ
Góc nghiêng ph ụ 1: là góc gi a hình ữ
chi u c a lế ủ ưỡ ắi c t ph trên m t đáy và phụ ặ ương
ch y dao. ạ
Góc mũi dao : là góc gi a hình chi u ữ ế
c a lủ ưỡ ắi c t chính và lưỡ ắi c t ph trên m t ụ ặ
đáy
+ + 1 = 1800
Góc nâng : Khi lưỡ ắi c t chính th ng ẳ
thì là góc đo gi a lữ ưỡ ắi c t chính và hình chi uế
c a nó trên m t ph ng đáy (hình 2.11a). Khi ủ ặ ẳ
lưỡ ắi c t chính cong, là góc đo gi a ti p tuy n ữ ế ế
t i m t đi m b t k trên lạ ộ ể ấ ỳ ưỡ ắi c t chính và hình
chi u c a nó trên m t ph ng đáy (hình bên).ế ủ ặ ẳ
1
Trang 27 âm khi mũi dao là đi m cao nh t ể ấ
= 0 khi l i c t song song v i m t ưỡ ắ ớ ặ
đáy
3.3. Phương pháp mài dao
Mài m t sau c a dao ặ ủ =8 – 120
Mài t o hình dáng đ u daoạ ầ
Mài lướ ắi c t chính =30 450
Mài lướ ắi c t ph ụ 1 =15 300
Mài rãnh thoát phoi (Mài d c theo lọ ưỡ ắi c t chính)
3.4. Gá dao trên dao:ổ
Dao ti n n m trong dao m t ph ng c b n cu dao đệ ằ ổ ặ ẳ ơ ả ả ược đ t trong rãnh dao. Khi gá ặ ổdao ph i đ m b o ả ả ả
+ Mũi dao trùng v i tâm máy.ớ
Ph n th a cu đ u dao không l n h n 1,5 l n chi u cao cu dao.ầ ư ả ầ ớ ơ ầ ề ả
+ Gá dao đ cho tâm dao th ng góc để ẳ ường tâm cu chi ti t, đ m b o các góc đ ả ế ả ả ộ chính
ph không thay đ i.ụ ổ
Bài 4: Khái ni m v ch đ c t khi ti nệ ề ế ộ ắ ệ
Th i gian:5 giờ ờ
M c tiêu: ụ
Trình bày đ y đ các y u t c a ch đ c t khi ti n.ầ ủ ế ố ủ ế ộ ắ ệ
Tra b ng, ch n t c đ c t, lả ọ ố ộ ắ ượng ch y dao, chi u sâu c t phù h p v i v t li u ạ ề ắ ợ ớ ậ ệgia công, v t li u làm dao và các d ng gia công.ậ ệ ạ
+ Đ nh nghiã :ị Chi u sâu c t là l p kimề ắ ớ
lo i c n c t đi sau m t l n c t, đo vuông góc b m t c t khi ti n tr c ngoài xác đ nh ạ ầ ắ ộ ầ ắ ề ặ ắ ệ ụ ị
b ng công th c :ằ ứ
Trong đó : D : Đường kính trước khi c t.ắ
2
d D t
Trang 28d : Đường kính trước khi c t.ắ
Đ i v i ti n l có s n : ố ớ ệ ỗ ẵ
Trong đó : D : Đường kính sau lát c t.ắ
d : Đường kính trước lát c t.ắ
Đ i v i ti n l đ c : ố ớ ệ ỗ ặ
* Đ nh nghiã bị ước ti nế : là kho ng d ch chuy n lả ị ể ưỡ ắi c t theo phương ti n cu daoế ả
* Đ nh nghiã v n t c c tị ậ ố ắ : Là quãng đường đi được thu c đi m m t c t n m cách ộ ể ặ ắ ằ
xa tr c quay nh t so v i lụ ấ ớ ưỡ ắi c t cu dao trong m t đ n vả ộ ơ ị
Đi u ch nh dao đ th c hi n chi u sâu c t g t b ng b ng chia đ bàn trề ỉ ể ự ệ ề ắ ọ ằ ả ộ ượt ngang cuả
xe dao, trên vòng chia đ có ghi giá tr cu v ch chia, giá tr chia này là kho ng d ch ộ ị ả ạ ị ả ịchuy n ng n cu dao sau khi quay vòng chia đ m t v ch. Đ nh n để ắ ả ộ ộ ạ ể ậ ược đường kính
c n thi t ngầ ế ười ta dùng phương pháp c t th , cho phôi quay cho dao ti p xúc v i m t ắ ử ế ớ ặgia công b ng bàn trằ ượt ngang. Khi doa v ch trên m t phôi m t đạ ặ ộ ường m ta quay vô ờlăng xe dao d c đ cho mũi dao ti n v phiá m t đ u cu phôi khi đó đi u khi n ọ ể ế ề ặ ầ ả ề ể
2
d D t
2
0
D t
Trang 29chi u sâu c t b ng vô lăng bàn xe dao ngang sao cho c t vào phôi v i chi u sâu, chi u ề ắ ằ ắ ớ ề ềdài t 3ừ 5mm. D ng máy ki m tra đừ ể ường kính v a ti n.ừ ệ
Sau đó xác đ nh lị ượng d còn l i ho c ti p t c xác đ nh chi u sâu c t b ng v ch s ,ư ạ ặ ế ụ ị ề ắ ằ ạ ố tính toán sau đó c t h t chi u dài c n gia công.ắ ế ề ầ
L u ý :ư Gi a tr c vít me và bàn xe dao ngang bao gi cũng có đ r đ đ r đó ữ ụ ờ ộ ơ ể ộ ơ
không gây ra sai s , kho ng d ch c a dao khi đi u ch nh vòng chia đ Ngố ả ị ủ ề ỉ ộ ười ta kh ử
đ r b ng cách quay vô lăng bàn xe dao ngang ngộ ơ ằ ược chi u kim đ ng h sau đó m i ề ồ ồ ớ
đi u ch nh bàn xe dao ngang theo vòng chia đ theo chi u quay kim đ ng h ề ỉ ộ ề ồ ồ
Khi l a ch n chi u sâu c t ngự ọ ề ắ ười ta tính toán c g ng c t h t lố ắ ắ ế ượng gi gia công ả
trong m t l n ch y dao (1 lát) n u chi ti t kém c ng v ng, yêu c u đ cghính xác cao ộ ầ ạ ế ế ứ ữ ầ ộ
Thô20306070100140
Tinh3545801001502000
Trang 30Khi đã có (V) ta căn c vào b ng t c đ c t ta xác đ nh s vòng quay(n) nh đứ ả ố ộ ắ ị ố ư ườ ngkính đã cho.
n: S vòng quay tính toán b ng lý thuy t sau đó căn c vào máy ch n s vòng quay ố ằ ế ứ ọ ố
th c t , s vòng quay th c t nh thua ho c b ng s vòng quay lý thuy tự ế ố ự ế ỏ ặ ằ ố ế
V
50.14,3
20.10001000
T s vòng quay tính toán ta tra b ng đ ch n s vòng quay th c t ta l y s vòng ừ ố ả ể ọ ố ự ế ấ ốquay th c t là : ự ế
n = 125 (v/ph)
4.2. Tra ch đ c t:ế ộ ắ
Bài 5: Ti n m t tr ngoài và m t đ uệ ặ ụ ặ ầ
Trang 31Th i gian:24 giờ ờ
M c tiêu: ụ
Trình bày đúng các yêu c u k thu t c a m t tr ng n ,dài và các yêu c u khác.ầ ỹ ậ ủ ặ ụ ắ ầ
Ti n đệ ược tr tr n ng n gá trên mâm c p 3 v u t đ nh tâm đúng trình t , đ t ụ ơ ắ ặ ấ ự ị ự ạcác yêu c u k thu t, th i gian và an toàn.ầ ỹ ậ ờ
N i dung:ộ
1. Yêu c u k thu t c a tr tr nầ ỹ ậ ủ ụ ơ
Đ nhám c p độ ấ ộ
Đ vuông góc gi a hai m t đ u chi ti t không vộ ữ ặ ầ ế ượt quá 0,02mm
Đ đ ng tâm không vộ ồ ượt quá 0,01mm
Dung sai kích thước 0,1mm
Khi gia công l tâm c n đ m b o:ỗ ầ ả ả
Hai l tâm ph i n m trên cùng m t đỗ ả ằ ộ ường tâm đ tránh tình tr ng hai mũi tâm ể ạ
ti p xúc không đ u, chóng mòn nh hế ề ả ưởng đ n đ chính xác gá đ t.ế ộ ặ
Góc côn ph i đúng, chi u sâu l tâm ph i đ m b o đ di n tích ti p xúc khi ả ề ỗ ả ả ả ể ệ ế
3. Các bước ti n hành ti n tr tr nế ệ ụ ơ
3.1. Phương pháp ti n m t đ uệ ặ ầ
Nguyên t c 6 đi m khi đ nh v chi ti t gia công.ắ ể ị ị ế
Đ nh v : là quá trình xác đ nh v trí chi ti t gia công m t ách chính xác so v iị ị ị ị ế ộ ớ máy, d ng c c t nh m lo i b vi c rà gá.ụ ụ ắ ằ ạ ỏ ệ
K p ch t: là quá t ình gi cho chi ti t gia công c đ nh trong quá trình gia côngẹ ặ ữ ế ố ị
nh m tránh các hi n tằ ệ ượng xê ch do l c c t ho c các l c khác gây ra.ị ự ắ ặ ự
Khi ta kh ng ch không cho chi ti t di chuy n theo 6 phố ế ế ể ương chuy n đ ng đó làể ộ quy t c 6 đi m đ nh v ắ ể ị ị
Trang 32Khi đ t kh i l p phặ ố ậ ương trong h to đ oxyz ta th y chi ti t đệ ạ ộ ấ ế ược kh ng chố ế
Gá l p chi ti t trên mâm c p 3 ch u, trên hai mũi ch ng tâm.ắ ế ặ ấ ố
3.1.2 Gá l p chi ti t trên mâm c p 3 ch u, trình t ti n hành:ắ ế ặ ấ ự ế
S d ng mũi tâm quay:ử ụ
Làm s ch các ch u mâm c p vàạ ấ ặ
l y s ch bavia chi ti t gia công.ấ ạ ế
Dùng c lê đúng kích c m v uơ ở ở ấ
mâm c p, đ t chi ti t vào mâm c p, ặ ặ ế ặ
ch a l i chi u dài (không vừ ạ ề ượt quá 3 l n ầ
đường kính) chìa ra ngoài các v u mâm c p.ấ ặ
Hình: Cách gá phôi vào mâm c p 3 ch u.ặ ấ
Si t các v u mâm c p b ng tay trái, tay ph i quay nh phôi, Khi chi ti t c ng v ng,ế ấ ặ ằ ả ẹ ế ứ ữ
l y c lê ra kh i mâm c p đ đúng v trí.ấ ờ ỏ ặ ể ị
Gá đ t dao ti n lên dao:ặ ệ ổ
Yêu c u c a gá l p dao trên máy ti n:ầ ủ ắ ổ ệ
Mũi dao ph i đả ược gá đúng tâm máy, n u mũi dao gá cao ho c th p h n tâmế ặ ấ ơ máy thì các góc c a dao s thay đ i.ủ ẽ ổ
Chi u dài c a dao nhô ra không đề ủ ược quá 1,5h
(h là chi u cao c a thân dao). N u gá dao chìa ra ề ủ ế
Trang 33
quá dài trong quá trình c t dắ ưới tác d ng c a l c ụ ủ ự
c t làm dao b u n, sinh ra rung đ ng ho c có thắ ị ố ộ ặ ể
làm gãy dao.
Tr c thân dao ph i vuông góc v i đụ ả ớ ường tâm
chi ti t gia công đ góc nghiêng chính và gócế ể
nghiêng ph không thay đ i.ụ ổ
Trình t gá dao lên dao vuông:ự ổ
d ch chuy n dao v phía bên trái rãnh ch T.ị ể ổ ề ữ
L p cán dao lên dao si t dao b ng các c lê phù h p đ si t các vít k p ch tắ ụ ế ằ ơ ợ ể ế ẹ ặ trên dao.ổ
L p dao ti n vào cán dao. Dùng c lê thích h p si t ch t dao vào cán dao.ắ ệ ơ ợ ế ặ
Đi u ch nh đ nh dao cao b ng tâm máy.ề ỉ ỉ ằ
Si t ch t dao đ tránh d ch chuy n trong khi ti n.ế ặ ụ ể ị ể ệ
Cách ki m tra đ nh mũi dao cao ngang b ng tâm tr c chính trên máy ti n.ể ỉ ằ ụ ệ
Đ a mũi dao t i tâm đ ng ho c tâm tr c chính (n u tr c chính có g n mũiư ớ ụ ộ ặ ụ ế ụ ắ tâm). R i đi u ch nh chi u cao mũi tâm dao b ng cách si t ho c n i l ng các vítồ ề ỉ ề ằ ế ặ ớ ỏ
k p ch t cán dao.ẹ ặ
Ngoài ra còn có th đi u ch nh chi u cao tâm b ng cách căn c vào v chể ề ỉ ề ằ ứ ạ ngang trên nòng đ ng ng v i chi u cao tâm máy ho c đụ ộ ứ ớ ề ặ ường v ch ngang trênạ bàn trượt gang ho c dùng dặ ưỡng và nh ng đ gá chuyên dùng.ữ ồ
Hình: Cách so chi u cao đ nh mũi dao.ề ỉ
Gá mũi khoan tâm:
Dùng gi lau s ch ph n côn đ u khoan và nòng đ ng.ẻ ạ ầ ầ ụ ộ
L p mũi khoan vào đ u khoan.ắ ầ
L p đ u khoan vào nòng đ ng: dùng tay quay tay quay nòng đông theoắ ầ ụ ộ ụ
ngược chi u kim đ ng h khi nòng đ ng v a ch m nh vào thân đ ng l pề ồ ồ ụ ộ ừ ạ ẹ ụ ộ ắ chuôi côn khoan tâm vào
Quay tay quay nòng đ ng theo chi u kim đ ng h , dùng tay l c nh đ uụ ộ ề ồ ồ ắ ẹ ầ khoan, khi c ng v ng thì mũi khoan đ t yêu c u.ứ ữ ạ ầ
Trang 34
3.1.3 Quy trình tiện mặt đầu.
TT Sơ đồ nguên công Dụng cụ Nội dung thực
hiện
1
Dao vạt mặt đầu cong.
Mâm cặp tự định
tâm.
Thước kẹp.
Vạt mặt đầu với lượng dư 2,5mm.
Trang 35 Phôi được gá lên mâm c p 3 ch u t đ nh tâm.ặ ấ ự ị
Dao được gá lên dao vuông, đi u ch nh mũi dao cao b ng tâm máy.ổ ề ỉ ằ
Đi u ch nh t c đ tr c chính thích h p, kh i đ ng máy cho phôi quay tròn th cề ỉ ố ộ ụ ợ ở ộ ự
hi n chuy n đ ng chính.ệ ể ộ
Đi u ch nh cho mũi dao ch m vào m t đ u c a phôi b ng bàn dao d c và bànề ỉ ạ ặ ầ ủ ằ ọ dao ngang. Trước đó đi u ch nh cho du xích v v trí 0.ề ỉ ị ị
Quay tay quay d ch dhuy n dao kh i m t đ u c a phôi.ị ể ỏ ặ ầ ủ
Khoá ch t bàn dao d c b ng vít hãm bàn dao d c.ặ ọ ằ ọ
Quay tay quay bàn dao d c trên m t góc theo chi u dài b ng đúng lọ ộ ề ằ ượng dư cho l n c t th nh t.ầ ắ ứ ấ
Sau đó dùng tay, quay tay quay bàn dao ngang m t cách đ u đ n và ch m độ ề ặ ậ ể
th c hi n ch y dao b ng tay ho c g t c n g t h p xe dao đ th hi n ch y daoự ệ ạ ằ ặ ạ ầ ạ ở ộ ể ự ệ ạ
t đ ng, trự ộ ước đó ph i ch n lả ọ ượng ch y dao ngang.ạ
Sau khi c t vào t i tâm phôi c n quay tay quay ngắ ớ ầ ược chi u kim đ ng h đề ồ ồ ể
th hi n chuy n đ ng t tâm ra. Quá trình th c hi n v t m t l n 2 th c hiên tự ệ ể ộ ừ ự ệ ạ ặ ầ ự ươ ng
t nh l n m t. ự ư ầ ộ
3.2.2. Khoan tâm 3:
Các phương pháp khoan tâm trên máy ti n:ệ
Phôi gá trên mâm c p, dao chuy n đ ng t nh ti n.ặ ể ộ ị ế
Dao gá trên tr c chính, phôi chuy n đ ng t nh ti n.ụ ể ộ ị ế
Trong bước này, chi ti t gia công đế ược th c hi n theo cách phôi gá trên tr c chính,ự ệ ụ
dao chuy n đ ng t nh ti n.ể ộ ị ế
Trình t ti n hành:ự ế
D ng máy, gá mũi khoan tâm vào đ u khoan, si t ch t đ u khoan, g n khoanừ ầ ế ặ ầ ắ vào chuôi côn
Dùng g lau s ch ph n côn nòng đ ng và ph n côn đ u khoan.ẻ ạ ầ ụ ộ ầ ầ
L p đ u khoan vào nòng đ ng: quay tay quay đ ng theo ngắ ầ ụ ộ ụ ộ ược chi u kimề
đ ng h khi nòng đ ng v a ch m vào mép thân đ ng, l p chuôi côn khoan vào.ồ ồ ụ ộ ừ ạ ụ ộ ắ
Trang 36Quay tay quay nòng đ ng theo ngụ ộ ược chi u kim đ ng h , dùng tay l c nh đ uề ồ ồ ắ ẹ ầ khoan, khi c ng v ng thì đ u khoan l p đ t yêu c u.ứ ữ ầ ắ ạ ầ
M c n hãm đ ng v i băng máy đ y đ ng v phía tr c chính g n sát v iở ầ ụ ộ ớ ẩ ụ ộ ề ụ ầ ớ
đ u c a phôi, c đ nh đông v i băng máy b ng cách g t c n hãm đ ng v i băngầ ủ ố ị ụ ớ ằ ạ ầ ụ ộ ớ máy
Đi u ch nh t c đ c t thích h p, ti n hành khoan tâm ề ỉ ố ộ ắ ợ ế 3, trong quá trình khoan
c n quay mũi khoan ti n vào m t vòng r i cho mũi khoan tr ngầ ế ộ ồ ở ượ ạc l i theo chu kỳ cho phoi thoát ra ngoài
C n ti n dao ch m và đ u, quá trình khoan đầ ế ậ ề ược th c hi n đự ệ ược k t thúc khiế khoan g n h t ph n côn mũi khoan.ầ ế ầ
3.3.3. Đ o đ u phôi, v t m t còn l i đ t kích thả ầ ạ ặ ạ ạ ước 140mm
Trình t th c hi n bự ự ệ ở ước 3 được th c hi n tu ng ự ệ ơ
1. Yêu c u k thu t c a tr b cầ ỹ ậ ủ ụ ậ
Yêu c u v sai l ch hình dáng hình h c:ầ ề ệ ọ
Yêu c u dung sai kích thầ ước:
2. Phương pháp ti n tr b cệ ụ ậ
2.1. B n v chi ti t:ả ẽ ế
Trang 372.2. Ki m tra phôi, ch n daoể ọ
Phôi thép: C45 ho c CT3.ặ
S d ng dao vaiử ụ
Phân lo i dao ti n vai:ạ ệ
Hình: Dao ti n vai trái, ph i, dao ti n vai thép gió, dao ti n vai g n mũi h pệ ả ệ ệ ắ ợ
kim c ng.ứ
Thông s hình h c c a dao ti n vai:ố ọ ủ ệ
Trình t mài dao đự ược ti n hành tế ương t nh ự ư
các bước mài dao ti n đ u th ng:ệ ầ ẳ
Trang 38 Chuy n đ ng ch y dao: th c hi n ch y ngang do bàn xe dao th c hi n.ể ộ ạ ự ệ ạ ự ệ
Các phương pháp gia công đ t kích thạ ước khi ti n tr b c:ệ ụ ậ
N u gia công đon chi c ta dùng phế ế ương pháp c t th ắ ử
Đ g n c , ta ti n th m t chi ti t có chi u ể ắ ữ ệ ử ộ ế ề
dài đúng b ng chi u dài c a các b c.ằ ề ủ ậ
T t máy, gi nguyên v trí c a xe dao, g n ắ ữ ị ủ ắ
c c đ nh trên băng máy, sao cho c n m bênữ ố ị ử ằ
trái bàn xe dao
N u c đi u ch nh đúng thì c lo t chi ti tế ữ ề ỉ ả ạ ế
gia công s có kích thẽ ước đúng khi bàn xe dao
ch m vào c ạ ữ
Ph i ng t bả ắ ước ti n t đ ng cách c 1 đ nế ự ộ ử ế
2mm, th c hi n ch y dao b ng tay đ đ t kích ự ệ ạ ằ ể ạ
thước chi u dài c a b c.ề ủ ậ
C n dùng thêm căn m u cho các b c k ti p.ầ ẫ ậ ế ế
Trang 39
TT Sơ đồ nguyên công Dụng cụ Nội dung thực
Thước kẹp.
Đảo đầu chi tiết, tiện thô tới 33x33
3
Dao tiện vai đầu thẳng.
Hai mũi chống tâm, tấm phẳng kẹp tốc.
Thước kẹp.
Tiện tinh đạt 32x33 Vạt mặt.
4
Dao tiện vai đầu thẳng.
Hai mũi chống tâm, tấm phẳng kẹp tốc.
Thước kẹp.
Đảo đầu chi tiết Tiện tinh đạt 32x33.
5
Dao tiện vai đầu cong.
Hai mũi chống tâm, tấm phẳng kẹp tốc.
Thước kẹp.
Vạt mặt chi tiết.
Trang 40gá không v ng ch c.ữ ắ
Kh đ r c a máy.ử ộ ơ ủChú ý ng t t đ ng khi ắ ự ộdao cách v ch d u t 2ạ ấ ừ3mm, ch y dao b ng tay ạ ằ
Gá dao ng n l i.ắ ạ
4. Các bước ti n hành ti nế ệ
Th c hi n ti n tr b c đự ệ ệ ụ ậ ược ti n hành theo trình t đã l p bế ự ậ ở ước 06
4.1. Ti n thô t i kích thệ ớ ước 33x33:
Trình t ti n hành:ự ế
Đi u ch nh v n t c c t thích h p, m máy ề ỉ ậ ố ắ ợ ở
cho phôi quay tròn, th c hi n chuy n đ ng chính.ự ệ ể ộ
V ch d u s b chi u dài c a b c c n ti n ạ ấ ơ ộ ề ủ ậ ầ ệ
b ng thằ ước lá ho c thặ ước k p v i chi u dài nh ẹ ớ ề ỏ
h n chi u dài b c c n gia công.ơ ề ậ ầ
Quay tay quay bàn dao d c theo chi u kimọ ề
đ ng h , đ d ch chuy n dao v phía đ ng ồ ồ ể ị ể ề ụ ộ
sao cho mũi dao cách m t đ u c a phôi kho ng ặ ầ ủ ả
b ng v i lằ ớ ượng ăn t i c a dao.ớ ủ
Quay tay quay bàn dao ngang đ a mũi dao ti p xúc v i m t ngoài c a phôi ,m tư ế ớ ặ ủ ộ
đường m cách m t đ u t 3 đ n 5mm.ờ ặ ầ ừ ế
Quay tay quay bàn dao d c theo ngọ ược chi u kim đ ng h đ d ch chuy n xeề ồ ồ ể ị ể dao v phía đ ng. N u bàn dao ch m vào đ ng thì ph i đi u ch nh cho đ ngề ụ ộ ế ạ ụ ộ ả ề ỉ ụ ộ lùi v phía sau.ề
Ch nh vòng chia đ v v trí s ”0” trên vòng chia đ kh c trùng v i v chỉ ộ ề ị ố ở ộ ắ ớ ạ chu n đẩ ược kh c trên ph n c đ nh c a bàn dao ngang.ắ ầ ố ị ủ
Quay tay quay bàn dao ngang theo chi u kim đ ng h đ dao t nh ti n ngangề ồ ồ ể ị ế
m t lộ ượng b ng chi u sâu c t c n gia công.ằ ề ắ ầ
Quay tay quay bàn dao d c theo chi u nọ ề ược chi u kim đ ng h m t lề ồ ồ ộ ượ ng
ch m và đ u đ th c hi n ch y dao d c b ng tay, n u ch y dao d c t đ ng thìậ ề ể ự ệ ạ ọ ằ ế ạ ọ ự ộ
đi u khi n c n g t ch y dao d c t đ ng. Khi dao ti n g nd n v ch d u khoàngề ể ầ ạ ạ ọ ự ộ ế ầ ế ạ ấ
đ n 3mm thì t t t đ ng, th c hi n ch y dao b ng tay.ế ắ ự ộ ự ệ ạ ằ
4.2. Đ o đ u chi ti t, ti n thô đ t kích thả ầ ế ệ ạ ước: 33x33
Trình t ti n hành:ự ế