1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo trình Bảo trì bảo dưỡng công nghiệp - Nghề: Chế tạo khuôn mẫu - CĐ Kỹ Thuật Công Nghệ Bà Rịa-Vũng Tàu

67 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(NB) Giáo trình Bảo trì bảo dưỡng công nghiệp cung cấp các nội dung chính được trình bày như sau: Lập kế hoạch sữa chữa máy; Các định nghĩa về bảo trì; Sự phát triển của bảo trì;...Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Y BAN NHÂN DÂN T NH BÀ R A  _ VŨNG TÀU

TRƯỜNG CAO Đ NG NGHẲ Ề

GIÁO TRÌNHMODUL: B O TRÌ B O DẢ Ả ƯỠNG CÔNG NGHI P

NGH  CH  T O KHUÔN M UỀ Ế Ạ Ẫ

TRÌNH Đ  CDN­TCN

Ban hành kèm theo Quy t đ nh s :        /QĐ­CĐN…   ngày…….tháng….năm   c a Hi u tr ế ị ố ủ ệ ưở   ng

tr ườ ng Cao đ ng ngh  t nh BR ­ VT ẳ ề ỉ

Trang 2

Bà R a – Vũng Tàu, năm 2015

Trang 4

L I GI I THI UỜ Ớ Ệ

Hi n nay, nhu c u giáo trình d y ngh  đ  ph c v  cho các tr ệ ầ ạ ề ể ụ ụ ườ ng Trung h c  ọ

chuy n nghi p và D y ngh  trên ph m vi toàn qu c ngày m t tăng, đ c bi t nh ng giáo  ệ ệ ạ ề ạ ố ộ ặ ệ ữ trình đ m b o tính khoa h c, h  th ng,  n đ nh và phù h p v i đi u ki n th c t  công  ả ả ọ ệ ố ổ ị ợ ớ ề ệ ự ế tác d y ngh    n ạ ề ở ướ c ta. Tr ướ c nhu c u đó Khoa C  Khí Tr ầ ơ ườ ng Cao Đ ng Ngh  T nh  ẳ ề ỉ

Bà R a Vũng Tàu biên so n qu n giáo trình trên c  s  t p h p và ch n l c t  các giáo  ị ạ ố ơ ở ậ ợ ọ ọ ừ trình tiên ti n đang đ ế ượ c gi ng d y   m t s  tr ả ạ ở ộ ố ườ ng có b  dày truy n th ng thu c các  ề ề ố ộ ngành ngh  khác nhau đ  xu t b n ề ể ấ ả

Giáo trình “ B o Trì B o D ả ả ưỡ ng Công Nghi p”  đ ượ c biên so n v i n i dung  ạ ớ ộ

ng n g n, d  hi u nh m cung c p cho các h c sinh v i các ki n th c c  b n v  quá  ắ ọ ễ ể ằ ấ ọ ớ ế ứ ơ ả ề trình  làm khuôn.

Trong quá trình biên so n giáo trình m c dù đã có nhi u c  g ng nh ng không  ạ ặ ề ố ắ ư tránh đ ượ c nh ng thi u sót. Chúng tôi r t mong đ ữ ế ấ ượ ự c s  đóng góp ý ki n xây d ng c a  ế ự ủ các b n đ ng nghi p cho giáo trình này ngày càng hoàn thi n h n ạ ồ ệ ệ ơ

Xin chân thành c m  n ả ơ !

      Ch  biên ủ

KS Nguy n Thanh Th o ễ ả

Trang 5

M c L cụ ụ

Contents

Contents 5

Phần 1 8

CÁC ĐỊNH NGHĨA VỀ BẢOTRÌ 8

I.LỊCH SỬ HÌNHTHÀNH 10

II.SỰ PHÁT TRIỂN CỦA BẢOTRÌ 11

Những công việc mà người Việt Nam phải đảmnhận 13

I.NHỮNG MỤC TIÊU CỦA BẢOTRÌ 14

II.NHỮNG HIỆU QUẢ MANG LẠI TỪ BẢOTRÌ 16

III.CÁC THIỆT HẠI DO BẢO TRÌ KHÔNG KẾHOẠCH 17

IV.NHỮNG ỨNG DỤNG CỦA BẢOTRÌ 19

V.NHỮNG THÁCH THỨC ĐỐI VỚI BẢO TRÌ NGÀYNAY 20

I.PHÂN LOẠI BẢOTRÌ 20

1.Bảo trì không kếhoạch 20

1.1Bảo trì phụchồi: 20

1.2Bảo trì khẩncấp: 21

a.Bảo trì phòngngừa: 21

Bảo trì phòng ngừa trựctiếp: 21

Bảo trì phòng ngừa giántiếp: 21

b.Bảo trì cảitiến: 22

c.Bảo trì chínhxác: 23

d.Bảo trì dự phòng (Redundancy, RED): 23

e.Bảo trì năng suất toàn bộ (Total Productive Maintenance – TPM): 23

f.Bảo trì tập trung vào độ tin cậy (Reliability – Centred Maintenance –RCM): 23

g.Bảo trì phục hồi: 23

h Bảo trì khẩncấp: 23

II.Mục đích của việc giám sát tìnhtrạng 24

III Các phương pháp giám sát tìnhtrạng 25

IVI.Lựa chọn giải pháp bảotrì 25

I.Các công cụ quản lý 5s 27

b)Sắpxếp 27

c)Vệsinh 28

d)Sạch sẽ 28

e)Kỷluật 28

Trang 6

V.2Hướng áp dụng3Q6S 28

a- Chỉnh lý thudọn 30

c-Sạch sẽ, quét dọn vệsinh 30

d-Thanh khiết, trongsạch 30

e-Lễ nghi, phongcách 30

f-Kỷ luật, giáohuấn 30

V.5Các điểm 3Q6S trong chỉnhlý 31

* Phương pháp xúc tiến việc chỉnh lý 31

V.6Hiệu quả áp dụng3Q6S 31

II.SƠ ĐỒ THIẾTBỊ 36

II.2Các hệ thống bôi trơn và sơ đồ bôitrơn 37

Hệ thống bôi trơn của máy khoan cần: 40

Các công việc cần bảo trì hằng ngày trênmáy 42

III TÌM LỔI TRONG HỆTHỐNG 45

TÌM SAI HỎNG THEO HỆTHỐNG 46

Bài 2: LẬP KẾ HOẠCH SỮA CHỮA MÁY 48

I.HỆ THỐNG SỬA CHỮA MÁY CÔNG CỤ: 48

1.Hệ thống sửa chữa theo nhu cầu: 48

2.Hệ thống sửa chữa thay thế cụm: 48

3.Hệ thống sửa chữa theo tiêu chuẩn: 48

4.Hệ thống sửa chữa xem xét liên hoàn: 48

5.Hệ thống sửa chữa theo kế hoạch dự phòng: 49

II.BẬC PHỨC TẠP SỬA CHỮA: 53

1.Máy tiện ren: 54

2.Máy khoan đứng hoặc khoan cần một trục chính: 54

3.Máy phay : 55

4.Máy bào ngang : 55

5.Máy mài tròn ngoài: 55

6.Máy mài phẳng: 55

7.Máy mài vô tâm: 56

8.Máy mài tròn trong: 56

Bảng1-1 56

2.Chu kỳ: 58

Bảng 1 –2 58

1.Ví dụ lập kế hoạch sửa chữa máy công cụ: 62

Bảng 1-8 64

IV.LẬP BIỂU MẪU KẾ HOẠCH SỬA CHỮA: 65

Trang 7

1.Lập biểu mẫu kế hoạch sửa chữa máy công cụ : 66

Trang 8

m t c i ti n, nh m nâng cao năng su t, trong đó ộ ả ế ằ ấ m c ụ đích chính y u ế là gi m giá thànhả  

s n ph m. Đi u mong mu n c a các nhà s n su t s n ph m  ả ẩ ề ố ủ ả ấ ả ẩ là  ph i  n đ nh s nả ổ ị ả  

lượng và mu n  n đ nh s n lố ổ ị ả ượng và tăng năng su t ph i gi i quy t các v n đ  ấ ả ả ế ấ ề t nổ  

th t trong chu k  gia công ấ ỳ và các d ng t n th t ngoài chu k , trong các d ng ạ ổ ấ ỳ ạ t n ổ th tấ  

đó có d ng t n th t ạ ổ ấ đ  ộ n đ nh ổ ị và tu i th  chi ti tổ ọ ế máy

Đ   n đ nh và tu i th  chi ti t ộ ổ ị ổ ọ ế máy được đánh giá t  ừ các khâu:

Trongcáckhâutrênđi ur tquanề ấ tâmlàcácch đế ộlàmvi cchot ngchiti tmáyệ ừ ế và 

mu nđánhgiáchínhxácb tbu cngố ắ ộ ườ ử ụis d ngthi tb ph ituânth theos hế ị ả ủ ự ướngd nẫ kỹ thu t b o trì ậ ả b o ả dưỡng c a t ng thi t b  ủ ừ ế ị và h  ệ th ng dây chuy n s n xu t su t quá ố ề ả ấ ốtrình s nxu t.ả ấ

Nh  v y công tác b o trì không nh ng ch  th c hi n cho t ng c m thi t b  ho c ư ậ ả ữ ỉ ự ệ ừ ụ ế ị ặ hệ 

th ng dây chuy n trong nhà máy, xí nghi p  ố ề ệ mà  ph i đả ược th c hi n thự ệ ường xuyên 

t ng ngày, gi , th i k , giai đo n ừ ờ ờ ỳ ạ và su t quá trình s n xu t. Vi c này ph i đ a vàoố ả ấ ệ ả ư  

k  ho ch b o trì song song v i k  ho ch s nxu t.ế ạ ả ớ ế ạ ả ấ

Trong th i đ i ngày nay, th i đ i công nghi p hoá hi n ờ ạ ờ ạ ệ ệ đ i ạ hoá công nghi p, ệ máy móc và thi t b  đang ngày càng đóng vai trò quan tr ng trong h u h t m i lĩnh v c: s nế ị ọ ầ ế ọ ự ả  

xu t, kinh doanh, d ch v , …Vì v y, b o trì các lo i máy móc thi t b  đang ngày càngấ ị ụ ậ ả ạ ế ị  

Trang 9

 Duy trì: phòng ng a các ừ h  ư h ng có th  x y ra đ  duy ỏ ể ả ể trì tình tr ng ho t đ ng ạ ạ ộ

3 Đ nh nghĩa c a Total Productivity Development AB (Thu Đi n) ị ủ ỵ ể

B o trì bao g m t t c  các ho t đ ng đả ồ ấ ả ạ ộ ược th c hi n nh m gi  cho thi t b    m tự ệ ằ ữ ế ị ở ộ  tình tr ng nh t đ nh ho c ph c h i thi t b  ạ ấ ị ặ ụ ồ ế ị v  ề tình tr ngạ  này

4 Đ nh nghĩa c a Dimitri Kececioglu(M ) ị ủ ỹ

B o trì ả là b t ấ kì hành đ ng ộ nào nh m duy ằ trì các thi t b  không b  h  h ng   m tế ị ị ư ỏ ở ộ  tình tr ng đ t ạ ạ yêu c u ầ v  ề m t đ  tin c y và an toàn ặ ộ ậ và n u ế chúng b  h  h ng thì ph cị ư ỏ ụ  

h i chúng ồ v  ề tình  tr ngạ này

Trang 10

Bài 1: S  PHÁT TRI N C A B OỰ Ể Ủ Ả TRÌ

I L CH S  HÌNHTHÀNHỊ Ử

B o trì có t  khi con ngả ừ ười bi t t o ra các d ng c  ế ạ ụ ụ và bi t cách s  d ng cácế ử ụ  

d ng c  đó, tuy nhiên trong su t qu n th i gian dài ụ ụ ố ả ờ b o ả trì h u nh  b  ầ ư ị b  ỏ ng  ỏ ít đượ  cquan tâm, s  dĩ b o trì thi u s  quan ở ả ế ự tâm nh  v y ư ậ là do n n s n xu t trên th  gi i cònề ả ấ ế ớ  kém phát tri n m i quan h  gi a các nể ố ệ ữ ước v i nhau trong h p tác làm ăn còn r t h nớ ợ ấ ạ  

ch , các nế ước đ u gói g n đ t nề ọ ấ ướ mình trong m t khuôn kh  vì v y s c c nh tranhc  ộ ổ ậ ứ ạ  trên th  trị ường h u nh  không có. M t khác ầ ư ặ máy móc thi t b  trong giai đo n này ch aế ị ạ ư  

được nhi u, vì v y công vi c b o trì trong giai đo n này ch a đề ậ ệ ả ạ ư ược quantâm

N n khoa h c ngày m t phát tri n, s  v n d ng nh ng thành t u khoa h c ề ọ ộ ể ự ậ ụ ữ ự ọ vào trong s n xu t đã t o ả ấ ạ nên c a c i v t ch t ngày càng nhi u, nh ng ngủ ả ậ ấ ề ư ượ ạ ểc l i đ  tiêu 

th  nh ng s n ph m làm ra ngày càng khó khăn ụ ữ ả ẩ nó t o ra s  m t cân b ng trên thạ ự ấ ằ ị 

trường, d n đ n cu c kh ng ho ng l n ẫ ế ộ ủ ả ớ v  ề kinh t  Đây cũng ế là nguyên nhân d n đ nẫ ế  

cu c chi n tranh th  gi i l n th  hai, lộ ế ế ớ ầ ứ ượng hàng hoá tăng, c a c i ủ ả mà con ngườ ạ  i t o

ra là r t ấ l n ớ so v i nh ng th p niên trớ ữ ậ ước đó, tuy v y công vi c b o trì trong th i gianậ ệ ả ờ  này ít được quan tâm do vi c ch  t o s n xu t trong th i gian này b ng các công cệ ế ạ ả ấ ờ ằ ụ máy móc thi t b  còn khá đ n gi n, th i gian ng ng ế ị ơ ả ờ ừ máy ít  nh hả ưởng đ n s n xu t vìế ả ấ  

v y công vi c b o trì ậ ệ ả nó cũng mang ý nghĩa không l n trong s  tác đ ng c a ớ ự ộ ủ nó đ nế  

ch t lấ ượng và năng su t cũng nh  trong quá trình s n xu t. Phấ ư ả ấ ương th c đ  ngăn ng aứ ể ừ  các thi t  b  ế ị h  ư h ng ch a đỏ ư ược quan tâm nhi u, cách th c ề ứ b o ả trì lúc bây gi  ch  y uờ ủ ế  

th c hi n theo ki u ự ệ ể h  ư đâu s ađó.ử

Khi cu c chi n tranh th  gi i l n th  hai ộ ế ế ớ ầ ứ n  ổ ra , lúc này m i ho t đ ng nghiên c uọ ạ ộ ứ  

v n d ng nh ng thành t u khoa h c ậ ụ ữ ự ọ vào trong quá trình s n xu t đ u nh m m c đíchả ấ ề ằ ụ  

ph c ụ v  ụ cho chi n tranh, h n n a lúc này ngu n lao đ ng l i b  thi u h t ế ơ ữ ồ ộ ạ ị ế ụ l n ớ do v yậ  yêu c u ầ v  ề duy trì s   n đ nh c a ự ổ ị ủ máy móc thi t b  đ  t o ra c a c i v t ch t ế ị ể ạ ủ ả ậ ấ là r tấ  

c n thi t. Nh t ầ ế ấ là các thi t b  công c  c n ph i ho t đ ng t t đ  ph c ế ị ụ ầ ả ạ ộ ố ể ụ v  ụ cho chi nế  tranh do đó ngành c  khí trong th i gian này phát tri n m nh m , các thi t b  máy mócơ ờ ể ạ ẽ ế ị  ngày càng đa d ng h n, ngành công nghi p ngày m t ph  thu c nhi u h n vào ạ ơ ệ ộ ụ ộ ề ơ máy móc v i ớ t m ầ quan tr ng c a thi t b  máy móc đ i v i con ọ ủ ế ị ố ớ ngườ Nh  v y nên vi ci.  ư ậ ệ  duy trì cho quá trình làm vi c c a thi t b  đệ ủ ế ị ược quan tâm nhi u,   giai đo n này cóề ở ạ  nhi u đ  xu t: nh ng ề ề ấ ữ h  ư h ng c a máy móc thi t b  nên đỏ ủ ế ị ược phòng ng a đ  tránhừ ể  

nh ng s  c  hay các tình hu ng kh n c p x y ra do ữ ự ố ố ẩ ấ ả h  ư h ng c a thi t ỏ ủ ế b , ị t  ừ đó xu tấ  

hi n khái ni m b o trì phòng ng a, m c đích c a khái ni m b o trì phòng ng a ệ ệ ả ừ ụ ủ ệ ả ừ là giữ cho máy móc làm vi c đệ ượ ổc  n đ nh, ị ít b  nh ng ị ữ h  ư h ng hay các s  c  x y ỏ ự ố ả ra trong quá trình làm vi c . T  nh ng yêu c u đó nên chi phí cho công tác b o trì ngày m tệ ừ ữ ầ ả ộ  tăng lên đáng k , m t khác v n đ u ể ặ ố ầ t  ư cho tài s n c  đ nh ả ố ị là khá l n, ớ t  ừ đó ngườ ta i luôn tìm cách kéo dài tu i th  c a các thi t b  công c  ổ ọ ủ ế ị ụ máymóc

Trong nh ng năm g n đây ngành công nghi p trên th  gi i đã phát tri n r tữ ầ ệ ế ớ ể ấ  

Trang 11

nhanh nh  ư vũ bão, nh t ấ là t  ừ khi ngành công ngh  thông tin đệ ược phát tri n m nh ể ạ và 

được áp d ng ph  bi n trong nhi u lĩnh v c, quá trình v n d ng nh ng phát ụ ổ ế ề ự ậ ụ ữ minh để 

đ a vào ph c ư ụ v  ụ cho s n xu t ngày càng nhanh h n. Đ c bi t s  k t n i v  c  ả ấ ơ ặ ệ ự ế ố ề ơ khí, 

đi n t , công ngh  tin h c, ệ ử ệ ọ và công ngh  nguyên ệ v t li u ậ ệ m i, ớ nó đã t o ra m t n nạ ộ ề  

s n xu t v i các thi t b  công c  đa d ng ả ấ ớ ế ị ụ ạ v  ề ch ng  ủ lo i, ạ đa ch c năng, hi u qu  trongứ ệ ả  

s  d ng, ử ụ năng su t cao, ấ h n ơ n a v n đ u t  cho tài s n c  đ nh ữ ố ầ ư ả ố ị là r t l n. Đây cũng ấ ớ là 

c  s  quy t đ nh cho s  t n t i c a các t p đoàn, các công ơ ở ế ị ự ồ ạ ủ ậ ty trong th i bu i ờ ổ mà s cứ  

ép c nh tranh ạ là r t ấ l n ớ vì v y công tác b o trì trong th i gian hi n nay đậ ả ờ ệ ược quan tâm nhi u, phề ương th c b o trì đứ ả ược c i ti n nhi u, s  v n d ng công tác b o trì luônả ế ề ự ậ ụ ả  

vàsángt otrongs nxu tnh v yạ ả ấ ờ ậ mà:tăngkh năngs nsàngả ẵ vàđ tinc yc athi tb ,đ mb oộ ậ ủ ế ị ả ả  

đ  an toàn, t o ra ch t lộ ạ ấ ượng s n ph m t t ả ẩ ố h n, ơ không gây tác h i đ n môi trạ ế ường, 

tu i ổ th  c a thi t b  đọ ủ ế ị ược kéo dài, hi u qu  kinh ệ ả tếl n.ớ

II S  PHÁT TRI N C A B OỂ Ủ Ả TRÌ

 B o trì đã đả ược con người bi t đ n  ế ế và áp d ng  ụ t  ừ lâu. Khi con người bi t sế ử 

d ng các lo i d ng c , đ c bi t ụ ạ ụ ụ ặ ệ là t  ừ khi bánh xe được phát minh, con người đã có 

nh ng phữ ương pháp b o ả dưỡng nh ng d ng c  đó nh ng ph m vi c a b o trì còn r tữ ụ ụ ư ạ ủ ả ấ  

h n h p. Trong vài th p niên  ạ ẹ ậ g nầ đây, khoa h c k  thu t phát tri n m nh, n n s nọ ỹ ậ ể ạ ề ả  

xu t đ i công nghi p đấ ạ ệ ược áp d ng r ng rãi nên s  ụ ộ ố lượng và ch ng lo i ủ ạ tài s n cả ố 

đ nh nh  máy móc, thi t ị ư ế b , ị nhà xưởng,  có s  gia tăng kh ng l  Do đó, b o trì đự ổ ồ ả ượ  ccoi tr ng ọ và quan tâm đúng m c, nh m đáp  ng ứ ằ ứ yêu c u c a s n xu t côngnghi p.ầ ủ ả ấ ệ

 B o trì đã tr i qua 03 th h :ả ả ế ệ

 Th  h  th  nh t: Trế ệ ứ ấ ước chi n tranh th  gi i th  II. trong giai đo n ế ế ớ ứ ạ này, công nghi p ệ ch a phát tri n, vi c ch  t o ư ể ệ ế ạ và s n xu t đả ấ ược th c hi n b ng các thi tự ệ ằ ế  

b   máy móc còn đ n  gi n, th i gian d ng máy ị ơ ả ờ ừ ít  nh ả hưởng đ n s n xu t ế ả ấ do đó, công 

vi c b o trì cũng r t đ n gi n. B o trì không  nh hệ ả ấ ơ ả ả ả ưởng l n ớ v  ề ch t ấ l ng ượ và năng 

su t.Vì v y ý th c ngăn ng a các thi t b  h  h ng ch a đấ ậ ứ ừ ế ị ư ỏ ư ược ph  bi n trong đ i ngũổ ế ộ  

qu n ả lý. Do đó không c n thi t ph i có các phầ ế ả ương pháp b o trì ả h p lý ợ cho máy móc. 

B o trì ả ch  ủ y u ế là s a ch a các máy móc ử ữ và thi t b   khi b  ế ị ị hưh ng.ỏ

 Th  h  th  hai: sau chi n tranh th  gi i th  II. Do  nh hế ệ ứ ế ế ớ ứ ả ưởng c a  chi nủ ế  tranh đã  làm tăng nhu c u ầ v  ề nhi u lo i ề ạ hàng hoá trong khi ngu n nhân l c cung c pồ ự ấ  cho CN l i gi m sút đáng k  Do đó, c  khí hoá đạ ả ể ơ ược phát tri n m nh m  L y máyể ạ ẽ ấ  móc đ  thay th  cho ngu n nhân l c b  thi u h t.  Trong giai đo n ể ế ồ ự ị ế ụ ạ này, máy móc đã 

ph  bi n h n ổ ế ơ và ph c t p h n.Công nghi p  tr  ứ ạ ơ ệ ở nên ph  thu c nhi u h n vào thi t ụ ộ ề ơ ế b ,ị máy móc. Do s  ph  thu c ngày càng tăng, th i gian ng ng máy ngày càng đự ụ ộ ờ ừ ược quan tâm nhi u h n. Đôi khi có ề ơ m t ộ câu h i đỏ ượ nêu ra là “con ngc  ười ki m soát ể máy móc hay máy móc đi u khi n con ngề ể ười”. N u công tác b o trì đế ả ược th c hi n t t trongự ệ ố  nhà máy thì con ngườ ẽ ểi s  ki m soát được máy móc, ngượ ạc l i máy móc h  ư h ng sỏ ẽ gây khó khăn cho con người. Vì v y đã có ý ki n cho r ng nh ng h  h ng c a thi t bậ ế ằ ữ ư ỏ ủ ế ị 

có th  ể vànên được phòng ng a đ  tránh ừ ể làm m t th i gian khi có nh ng s  c  hay tìnhấ ờ ữ ự ố  

hu ng kh n c p x y ra. T  đó đã ố ẩ ấ ả ừ b t ắ đ u xu t hi n khái ni m phòng ng a ầ ấ ệ ệ ừ mà m cụ  

Trang 12

tiêu ch  y u ủ ế là gi  cho thi t b  luôn ho t đ ng   tr ng thái  n đ nh ch  không ph iữ ế ị ạ ộ ở ạ ổ ị ứ ả  

s a ch a khi có ử ữ h  ư h ng. Trong nh ng năm 1960 gi i pháp b o trì ch  y u ỏ ữ ả ả ủ ế là đ i ạ tu thi t b  vào ế ị nh ng ữ kho ng th i gian nh t đ nh. Chi ả ờ ấ ị phí b o trì cũng đã ả b t ắ đ u gia tăngầ  đáng k  so v i nh ng chi phí v n hành khác. Cu i cùng v n đ u ể ớ ữ ậ ố ố ầ t  ư cho tài s n c  đ nhả ố ị  

đã gia tăng đáng k , do ể đó con ngườ ầi c n ph i có nh ng phả ữ ương pháp đ  làm ch  máyể ủ  móc, gi m th i gian ng ng máy, gi m b t chi phí đ  s a ch a máy móc thi t b  Đi uả ờ ừ ả ớ ể ử ữ ế ị ề  này d n ẫ đ n vi c phát tri n nh ng ế ệ ể ữ h  ệ th ng ki m soát ố ể và l p ậ k  ho ch b otrì.ế ạ ả

 Th  h  th  ba: T  gi a nh ng năm 1980, CN th  gi i ế ệ ứ ừ ữ ữ ế ớ đã có nh ng thay  

đ i. Nh ng thay ổ ữ đ i này  ổ đòi  h i công vi c b o trì ph i đáp  ng các  ỏ ệ ả ả ứ yêu c u: khầ ả năng s n sàng ẵ và đ  tin ộ c y ậ cao h n, ơ an toàn cao h n, ơ ch t lấ ượng s n ph m t t ả ẩ ố h n,ơ  không gây tác h i môi trạ ường, tu i th  thi t b  dài h n, hi u qu  kinh ổ ọ ế ị ơ ệ ả t  ế l n ớ h n. ơ Từ 

nh ng ữ yêu c u đó, con ngầ ười ngày nay đã có r t nhi u nh ng nghiên c u m i v  b oấ ề ữ ứ ớ ề ả  trì nh : nghiên c u tình tr ng c a máy móc, nghiên c u nh ng r i ro ư ứ ạ ủ ứ ữ ủ có th  x y ra,ể ả  nghiên c u, phân tích các d ng ứ ạ h  ư h ng,…ỏ

 T  l ch s  phát tri n c a b o trì ta th y b o trì đóng vai trò r t quan tr ng ừ ị ử ể ủ ả ấ ả ấ ọ

trong s n xu t ả ấ CN đ  t o ra c a c i v t ch t  cung c p cho ể ạ ủ ả ậ ấ ấ xãh i.ộ

III.XU HƯỚNG PHÁT TRI N B O Ể Ả TRÌ T I VI TNAMẠ Ệ

Nước Vi t Nam ệ là m t nộ ướ mà nông nghi p chi m v  c  ệ ế ị trí ch  l c trong s n xu t ủ ự ả ấkinh t   ế qu c dân, n n công nghi p ch a đố ề ệ ư ược phát tri n, nông dân ph n l n ch  y u ể ầ ớ ủ ế

Trang 13

s ng d a vào tr ng tr t ố ự ồ ọ và chăn nuôi. Các thi t b  công c  máy móc ph c ế ị ụ ụ v  ụ cho s n ả

xu t còn r t h n ch  vì v y  công vi c b o trì ch a đấ ấ ạ ế ậ ệ ả ư ược quantâm

Trong nh ng năm ữ t  ừ 1986 tr  ở l i ạ đây, khi Vi t Nam ệ đã có nh ng ữ chính sách thay 

đ i, thu   hút đổ ược v n đ u t  c a nố ầ ư ủ ước ngoài s c đ u t  luôn tăng không ng ng, ứ ầ ư ừnông nghi p đã đã đệ ượ ơ ớc c  gi i hoá nhi u, ngành công nghi p đang trên đà phát tri n ề ệ ể

m nh, thúc đ y nhanh quá trình công nghi p hoá hi n đ i hoá, đ c ạ ẩ ệ ệ ạ ặ bi t ệ các ngành nh :ư  công ngh  thông tin, đi n t , c  khí đã phát tri n r t m nh. Đ ng th i các ngành th  ệ ệ ử ơ ể ấ ạ ồ ờ ế

m nh c a nạ ủ ướ ta đã có c  h i phát tri n m nh trong nc  ơ ộ ể ạ ướ và bành trc  ướng đ n ế các 

nướ trên th  gi i, c  ế ớ t  ừ đó đ i s ng c a ngờ ố ủ ười dân ngày m t nâng cao, phộ ương th c lao ứ

đ ng đã thay ộ đ i ổ r t ấ l n. ớ Ở Vi t Nam đã có nhi u khu ch  xu t l n. Đây cũng ệ ề ế ấ ớ là n i ơ

ti p nh n nh ng chuy n giao công ngh  và các công ngh  tiên ti n c a cácnế ậ ữ ể ệ ệ ế ủ ước trên 

th  gi i và cũng ế ớ là n i t p trung ơ ậ nhi u ề các lo i máy móc và thi t b  s n xu t v i nhi uạ ế ị ả ấ ớ ề  

ch ng ủ lo i, ạ các thi t b  máy móc này đế ị ược ch  t o ế ạ và s n xu t   nả ấ ở ước ngoài được đem t i ớ Vi t Nam đ  v n hành s n xu t. Công vi c c n ph i làm c a chúng ệ ể ậ ả ấ ệ ầ ả ủ ta là duy trì  n đ nh, kéo dài th i gian làm vi c c a các thi t b  công c  Đây cũng ổ ị ờ ệ ủ ế ị ụ là xu hướng 

m i c a công tác b o trì mà chúng ớ ủ ả ta c n ph i làm trong hi n ầ ả ệ t i ạ và lâu dài, hi n nay ệcông tác b o trì   Vi t Nam đang hình thành và ngày càng chi m m t v  trí quan tr ng ả ở ệ ế ộ ị ọtrong chi n lế ược phát tri n s n xu t kinh doanh c a các ể ả ấ ủ nhà máy, công ty. Các phương 

th c b o trì phòng ng a ứ ả ừ h  ư h ng hay v n hành cho đ n khi ỏ ậ ế h  ư h ng r i m i thay th  ỏ ồ ớ ế

s a ch a trử ữ ước đây được thay đ i ổ b ng hình th c qu n ằ ứ ả lý b o trì m i: b o trì phòng ả ớ ả

ng a, b o trì c i ti n, b o trì chính xác, ừ ả ả ế ả b o ả trì d  phòng, b o trì năng su t toàn b , ự ả ấ ộ

b otrìả t p trung đ  tin c y, b o trì ph c h i, b o trì kh n c p. Đ c bi t ậ ộ ậ ả ụ ồ ả ẩ ấ ặ ệ là mô hình h  ệ

th ng qu n lý b o trì th  công d n đố ả ả ủ ầ ược thay th  b ng hình th c qu n ế ằ ứ ả lý b o trì đả ượ  cmáy tính hoá đang ngày càng phát tri n   các ể ở nướ tiên ti n c  ế và có xu hướng m  r ng   ở ộ ởcác nướ có n n kinh c  ề t  ế đang phát tri n trong ể đó có Vi tệ Nam

* Nh ng công vi c ữ ệ mà người Vi t Nam ph i đ mnh nệ ả ả ậ

Công ngh  ệ s n xu t các thi t b  máy móc   Vi t Nam còn h n ch , có nhi uả ấ ế ị ở ệ ạ ế ề  

y u ế t  ố nh hả ưởng đ n ế là do: đ t nấ ướ ta còn nghèo, trình đ  dân trí còn th p, nôngc  ộ ấ  nghi p chi m ệ ế t i  ớ 70% dân s  qu c dân, quá trình chuy n hoá ố ố ể t  ừ nông nghi p sangệ  công nghi p đang trong giai đo n đ u c a quá trình công nghi p hoá, hi n đ i hoá.ệ ạ ầ ủ ệ ệ ạ  

M t khác ặ s  ự t t h u ụ ậ v  ề kinh t  ế và v n d ng nh ng thành t u khoa h c k  thu t côngậ ụ ữ ự ọ ỹ ậ  nghi p ệ m i ớ vào trong s n xu t ch a nhi u, có m t kho ng cách r t ả ấ ư ề ộ ả ấ l n ớ so v i cácớ  

nướ tiên ti n, h u h t các thi t b  máy móc đang s  d ng trong nc  ế ầ ế ế ị ử ụ ước đ u ph i nh pề ả ậ  

t  ừ nước ngoài. Đ c bi t trong ngày nay khi mà công ặ ệ ngh  ệ s n xu t các thi t b  máyả ấ ế ị  móc đang ti n lên m t t m cao, đã s n xu t ra các thi t b  r t hi n đ i, đa năng trongế ộ ầ ả ấ ế ị ấ ệ ạ  

s  d ng. Do ử ụ đó yêu c u ầ v  ề s  d ng cũng nh  yêu c u ph i đ m b o cho các thi t bử ụ ư ầ ả ả ả ế ị làm vi c đệ ượ ổc  n đ nh. Đây ị là nh ng ữ yêu c u ầ đòi h i   con ngỏ ở ười trong th i bu iờ ổ  công nghi p hoá hi n đ i hoá, c  th  ệ ệ ạ ụ ể là t i ạ Vi tNam.ệ

­Các thi t b  máy móc, d ng c , ph  tùng h u h t đ u đế ị ụ ụ ụ ầ ế ề ược thi t k    ế ế ở n cướ ngoài

­Nh ng ữ thi t b  máy móc, d ng c , ph  tùng h u h t đ u đế ị ụ ụ ụ ầ ế ề ượ ảc s n xu t   ấ ở

nướcngoài

­Người Vi t Nam ph i bi t s  d ng v n hành các thi t b  đó, h u nh  m u ch tệ ả ế ử ụ ậ ế ị ầ ư ấ ố  

nh ng h  h ng c a các thi t b  ữ ư ỏ ủ ế ị là do quá trình s  d ng không đúng phử ụ ương pháp, 

Trang 14

nguyên t c. Do ắ đó s  đòi h i ự ỏ v  ề kh  năng s  d ng ả ử ụ là r t c n thi t đ i v i ngấ ầ ế ố ớ ười Vi tệ  Nam trong quá trình v n hành s   d ng các thi tậ ử ụ ế b ị

­ Ngoài vi c s  d ng các thi t b  trên, yêu c u v  b o dệ ử ụ ế ị ầ ề ả ưỡng, công tác b o trì,ả  các thi t b  ph  tùng, c  c u v n hành máy móc ế ị ụ ơ ấ ậ là vô cùng c n thi t, nh t ầ ế ấ là trên thị 

trường s  d ng ngày  nay các thi t b  h t s c đa d ng, đa ử ụ ế ị ế ứ ạ ch ng ủ lo i do ạ đó yêu c uầ  

là chi n lế ược b o trì không hi u qu  Trong n n công nghi p hi n đ i, m c tiêu c aả ệ ả ề ệ ệ ạ ụ ủ  

b o trì ả là gi  cho ữ máy móc, thi t b  luôn ho t đ ng  n đ nh theo l ch trình mà ế ị ạ ộ ổ ị ị b  ộ ph nậ  

s n xu t đã ả ấ lên k  ho ch. Thi t b  ph i s n sàng ho t đ ng đ  t o ra các s n ph mế ạ ế ị ả ẵ ạ ộ ể ạ ả ẩ  

đ t ch t ạ ấ l ng. ượ Đ  đ t để ạ ược m c tiêu này, ụ b o ả trì c n ph i th c hi n nh ng côngầ ả ự ệ ữ  

vi csau:ệ

 Th c hi n chự ệ ương trình k  thu t b o trì t ng ỹ ậ ả ổ h p ợ trong mua bán, k  thu t, nghiênỹ ậ  

c u, phát tri n s n xu t, ki m tra, ki m soát ch t ứ ể ả ấ ể ể ấ l ng, ượ bao gói, v n chuy n, l p đ t,ậ ể ắ ặ  

v n hành, d ch ậ ị v  ụ t i ạ ch , th c hi n công vi c kh c ph c b t c  khi nào ỗ ự ệ ệ ắ ụ ấ ứ và b t cấ ứ 

n i đâu khi c n, đ a nh ng đ c  tr ng c a đ  tin c y ơ ầ ư ữ ặ ư ủ ộ ậ và kh  năng b o trì toàn di n ả ả ệ và 

Trang 15

đúng đ n vào trong t t c  các ho t đ ng c a công ắ ấ ả ạ ộ ủ ty ti p xúc v i s n ph m ế ớ ả ẩ t  ừ đ uầ  

đ ncu i.ế ố

 Xác đ nh đ  tin c y, kh  năng b o trì ị ộ ậ ả ả t i ố ưu, các y u ế t  này nên đố ược thi t kế ế vào trong s n ph m đ  chu k  s ng ả ẩ ể ỳ ố là nh nh t.ỏ ấ

 Thu nh n các d  ậ ữ li u và ệ th i gian v n hành đ n khi ờ ậ ế h  ư h ng, ghi nh n ỏ ậ t  ỷ l  ệ hư 

h ng c a  m t ỏ ủ ộ b  ộ ph n ho c thi t b  tậ ặ ế ị ương  ng v i ứ ớ tu i ổ đ i c a nó.Vi c làm này giúpờ ủ ệ  

ta xác đ nh đị ược nh ng y u t sau:ữ ế ố

° Th i gian ch y rà ờ ạ và th i gian ờ làm nóng máy t i u.ố ư

° Th i gian b o hành t i  u ờ ả ố ư và chi phí tươ ứng ng

° Th i gian thay th  phòng ng a t i  u c a các ờ ế ừ ố ư ủ b  ộ ph n quantr ng.ậ ọ

° Các ph  tùng t i u.ụ ố ư

 Th c hi n phân tích các d ng, tác đ ng ự ệ ạ ộ và kh  năng t i h n c a h  h ng đ  xácả ớ ạ ủ ư ỏ ể  

đ nh nh ng  ị ữ b  ộ ph n nên t p trung thi t k  ậ ậ ế ế l i,  ạ nghiên c u  ứ và  phát tri n theo quanể  

đi m b otrì.ể ả

 Nghiên c u hi u qu  c a các d ng ứ ệ ả ủ ạ h  ư h ng đ  xác đ nh thi t h i c a nh ng ỏ ể ị ệ ạ ủ ữ bộ 

ph n ậ và thi t b  lân c n, thi t h i ế ị ậ ệ ạ v  ề s n xu t, ả ấ l i ợ nhu n ậ và sinh m ng cũng nh  ạ ư t nổ  

h i đ n thi n chí và uy tín c a công ạ ế ệ ủ ty

 Nghiên c u các ki u ứ ể h  ư h ng c a các chi ti t, các ỏ ủ ế b  ộ ph n, s n ph m, ậ ả ẩ h  ệ th ngố  

và t  ỷ l  h  ệ ư h ng tỏ ương quan đ  đ  ngh  thi t k , nghiên c u và phát tri n nh m c cể ề ị ế ế ứ ể ằ ự  

 Xác đ nh phân ị b  ố các th i gian ph c h i thi t b  ờ ụ ồ ế ị h  ư h ng. Các th i gian này nênỏ ờ  bao g m m i thành ph n c a th i gian ng ng máy ồ ọ ầ ủ ờ ừ và nh ng phân ữ b  ố c a m i thànhủ ỗ  

ph n th i gian ng ng máy nh  th i gian ng ng ầ ờ ừ ư ờ ừ máy đ  ph c h i, ch n đoán, h u c nể ụ ồ ẩ ậ ầ  

và hànhchính…

 Gi m s  ả ố b  ộ ph n thi t k  c a thi tậ ế ế ủ ế b ị

 S  d ng các phi u ki m tra k  thu t b o trì trong t t c  các giai đo n ho t đ ng ử ụ ế ể ỹ ậ ả ấ ả ạ ạ ộ

c a thi tủ ế b ị

 Xây d ng m t ự ộ h  ệ th ng báo cáo ố v  ề h  ư h ng ỏ và b o trì đ  thu th p m t cách khoaả ể ậ ộ  

h c nh ng d  li u ọ ữ ữ ệ v  ề đ  tin c y và kh  năng b o trì c nthi t.ộ ậ ả ả ầ ế

 Đ m b o các chi ti t, các ả ả ế b  ộ ph n, các thi t b  kh i đ ng đậ ế ị ở ộ ược nh  l p đ t đúngờ ắ ặ  

đ n, có các s  tay v n hành ắ ổ ậ và b o ả trì t t, ngoài ra ngố ườ ải b o trì c n có kinh nghi mầ ệ  

th c ti n ự ễ v  ề b o trì ph c h i và phòng ng at t.ả ụ ồ ừ ố

 Xác đ nh quy ị mô và trình đ  chuyên môn c a ộ ủ đ i ộ ngũ b o trì ả và trình đ  chuyênộ  môn cho m i lo i thi tọ ạ ế b ị

 Xác đ nh phân ph i các th i gian b o trì phòng ng a, giá tr  trung bình ị ố ờ ả ừ ị và th i gianờ  thay đ i ổ c achúng.ủ

 Giám sát hi u ệ qu  s  d ng th c ả ử ụ ự t  ế c a thi t ủ ế b , ị tính toán các kh  năng b o trì vàả ả  

t  ỷ l  ệ s a ch a nh ng chi ti t và thi t b  ử ữ ữ ế ế ị h  ư h ng. N u nh ng kh  năng b o trì ỏ ế ữ ả ả và t  ỷ lệ 

s a ch a này th p h n m c tiêu thi t k  thì ph i th c hi n ngay nh ng hành đ ngử ữ ấ ơ ụ ế ế ả ự ệ ữ ộ  

kh c ph c trắ ụ ước khi ph i đả ương đ u v i nh ng s  c  nghiêm tr ng c a thi tầ ớ ữ ự ố ọ ủ ế b ị

Trang 16

 Xác đ nh nh ng ph  tùng có đ  tin c y cao, chi phí ị ữ ụ ộ ậ t i ố thi u, t i  u đ  cung c pể ố ư ể ấ  cho thi t b  ế ị và nh  v y gi m các chi phí ờ ậ ả t nồ kho.

 Đ nh lị ượng, c c đ i hoá kh  năng s n sàng c a thi t b  ự ạ ả ẵ ủ ế ị và c c đ i hoá th i gianự ạ ờ  thi t b  v n hành  nđ nh.ế ị ậ ổ ị

 Tăng doanh thu cho nhàmáy

 Gi m chi phí cho s nph m.ả ả ẩ

II NH NG HI U QU  MANG L I T  B OỮ Ệ Ả Ạ Ừ Ả TRÌ

Trong n n kinh ề t  ế hi n nay khi ệ mà c  ch  th  trơ ế ị ường có nhi u thay đ i, đ ng th iề ổ ồ ờ  

v i s  áp d ng nh ng thành t u khoa h c ớ ự ụ ữ ự ọ vào trong công ngh  ch  t o đã ệ ế ạ làm thay đ iổ  

c c di n c a n n công nghi p. Y u t  k  thu t công ngh  thi t b  máy móc đóng vaiụ ệ ủ ề ệ ế ố ỹ ậ ệ ế ị  trò quy t ế đ nh đ n nâng cao ch t lị ế ấ ượng và kh  năng nâng cao c nh tranh c a các doanhả ạ ủ  nghi p ệ nó quy t đ nh hoàn toàn đ n s  thành b i c a n n công nghi p s n xu t, vìế ị ế ự ạ ủ ề ệ ả ấ  

v y vi c đ u ậ ệ ầ t  ư cho trang thi t b  máy móc ế ị nó có m t ý nghĩa quy tđ nh.ộ ế ị

Ngày nay b o ả trì đượ coi  tr ng v i đúng ch c năng c a nó, nh t c  ọ ớ ứ ủ ấ là khi s  giaự  tăng kh ng ổ l  ồ v  ề tài s n c  đ nh, trên c  s  đó nh ng l i ích mang ả ố ị ơ ở ữ ợ l i ạ t  ừ công tác b oả  trì được th  hi n qua m t s  ể ệ ộ ố m tặ sau:

­ Gi m đả ược th i gian ng ng máy ngoài k  ho ch, gi  v ng  n đ nh cho các thi tờ ừ ế ạ ữ ữ ổ ị ế  

b  ho t đ ng, nh  v y ị ạ ộ ờ ậ mà k  ho ch s n xu t không b  phá v  nh p s n xu t khôngế ạ ả ấ ị ỡ ị ả ấ  thay đ i duy trì đổ ược năng su t. Đ i v i tình hình hi n nay trong công ty Juki, vi c duyấ ố ớ ệ ệ  trì  n đ nh k  ho ch s n xu t ổ ị ế ạ ả ấ là mong đ i c a t t c  các ợ ủ ấ ả b  ộ ph n trong công ty, nh tậ ấ  

là hi n nay khi ệ mà công ty đang gia công theo các đ n đ tơ ặ hàng

­Kéo dài chu k  s ng c a thi t ỳ ố ủ ế b : ị Trong th i đ i công nghi p hoá nh  ngày ờ ạ ệ ư nay, khi mà v n đ u ố ầ t  ư cho tài s n c  đ nh ả ố ị là r t ấ l n ớ vì v y vi c kéo dài chu k  s ng ậ ệ ỳ ố là 

m t phộ ương châm c a nhà ủ ch  ế xu t. S  đa d ng, phong phú c a các thi t b  ấ ự ạ ủ ế ị t  ừ nh ngữ  

lo i thi t b  m i ạ ế ị ớ t i ố tân cho đ n các thi t b  cũ k  l c h u, do đó c n ph i quan ế ế ị ỹ ạ ậ ầ ả tâm nhi u ề h n ơ đ n ế các thi t b  ph  tùng thay th , đ c bi t ế ị ụ ế ặ ệ là các máy cũ đang ho t đ ng,ạ ộ  

ph  tùng thay th  ụ ế là m t ộ y u ế t  ố c n thi t b i vì khó tìm ra các ph  tùng thay th  choầ ế ở ụ ế  thi t ế b , ị n u tìm ra đế ược thì giá c  cũng khácao.ả

­ Nâng cao năng su t: Khi thi t b  ho t đ ng  n đ nh, dây chuy n s n xu t khôngấ ế ị ạ ộ ổ ị ề ả ấ  

b  ng ng  tr  thì k  ho ch s n xu t đị ừ ệ ế ạ ả ấ ược đ m b o, vì v y năng su t luôn tăng lênả ả ậ ấ  không b  bi n đ ng, nh  v y ị ế ộ ờ ậ mà vi c ho ch đ nh nh ng sách lệ ạ ị ữ ượ ảc s n xu t c a côngấ ủ  

ty được d  dàng không b  ễ ị l  ệ thu c  b i các thi t ộ ở ế b  ị Trong c  ơ ch  ế s n xu t ngày nayả ấ  khi mu n tăng ố t c ố v  ề năng su t thì ph i luôn g n li n v i s  tăng ấ ả ắ ề ớ ự t c ố ho t đ ng c aạ ộ ủ  thi t ế b , vì ị th  công tác duy trì  n đ nh cho ho t đ ng c a các thi t b  máy móc ế ổ ị ạ ộ ủ ế ị là vi cệ  làm đ  nâng cao ể năngsu t.ấ

­Nâng cao được ch t lấ ượng s n ph m: Máy móc ho t đ ng  n đ nh không cóả ẩ ạ ộ ổ ị  

haynh ngl nng ngmáyngoàid ki n,s v nhành nđ nhc acácthi tbữ ầ ừ ự ế ự ậ ổ ị ủ ế ịnós gi mẽ ả đ nế mứ

c t i ố đa nh ng ph  ph m, nh  v y ữ ế ẩ ờ ậ mà ch t ấ l ng ượ s n ph m đả ẩ ượ ố h n. c t t  ơ Đây là 

y u ế t  ố mà các nhà s n xu t luôn mong mu n cóđả ấ ố ược

­ Khi các thi t b  ho t đ ng t t ế ị ạ ộ ố năng su t s   n đ nh không b  s t ấ ẽ ổ ị ị ụ gi m, ả công su tấ  

c a các  thi t b  v n ho t đ ng bình thủ ế ị ẫ ạ ộ ường cho nên ngu n nhiên li u cung c p năngồ ệ ấ  

lượng cho các thi t b  luôn  n đ nh không tăng. Trong công ngh  ch  t o ế ị ổ ị ệ ế ạ máy hi n nayệ  

Trang 17

ngườ ta tìm cách c c ti u hoá li  ự ể ượng nhiên li u cung c p cho thi t b , hi n nay v i ệ ấ ế ị ệ ớ t cố  

đ  ộ phát tri n m nh c a c  gi i hoá cho nên ngu n nhiên li u cung c p ngày m t c nể ạ ủ ơ ớ ồ ệ ấ ộ ạ  

ki t d n các ch  ệ ầ ủ t  ư li u s n xu t b  ph  thu c nhi u ệ ả ấ ị ụ ộ ề vào ngu n cung c p nhiên li u,ồ ấ ệ  

h n n a giá c  c a nhiên li u không  n đ nh, vì th  gi m đơ ữ ả ủ ệ ổ ị ế ả ược chi phí nhiên li u ệ là 

gi m đả ược m t kho ng ộ ả kinh phí r tấ l n.ớ

III CÁC THI T H I DO B O TRÌ KHÔNG K HO CHỆ Ạ Ả Ế Ạ

Ngày nay khi mà n n s n xu t công nghi p tăng ề ả ấ ệ nh  vũ ư bão, c  gi i hoá đã đơ ớ ượ  c

tr i kh p ả ắ t  ừ nh ng nữ ước phát tri n cho đ n nh ng nể ế ữ ước đang phát tri n, ể t  ừ thành thị cho đ n nông thôn mi n núi ế ề nó g n ch t ắ ặ vào đ i s ng s n xu t, đ ng th i nó ờ ố ả ấ ồ ờ là công 

c  sinh nhai c a m i dân t c, vì v y m i l n ng ng máy  nh hụ ủ ọ ộ ậ ỗ ầ ừ ả ưởng l n đ n năngớ ế  

su t c a thi t ấ ủ ế b , ị làm gi m s n lả ả ượng, tăng chi phí v n hành ậ và gây tr  ng i cho choở ạ  

d ch ị v  ụ khách hàng. Nh ng h u qu  c a th i gian ng ng máy l i tr m tr ng h n doữ ậ ả ủ ờ ừ ạ ầ ọ ơ  công nghi p ch  t o th  gi i có ệ ế ạ ế ớ xu hướng th c hi n các h  th ng đúng sai, đ c bi tự ệ ệ ố ặ ệ  trong nh ng ữ năm g n đây khi v n d ng c  khí hoá, ầ ậ ụ ơ t  ự đ ng hoá đã ộ làm đ  tin c y ộ ậ và 

kh   năng   s n   sàng   tr   thành   nh ng   y u   t   quan   tr ng  ả ẵ ở ữ ế ố ọ hàng  đ u   trong   ngànhầ  côngnghi p.ệ

S  k t n i gi a các thi t b  ự ế ố ữ ế ị nó có liên quan ch t ch  v i nhau do đó ch  c n m t saiặ ẽ ớ ỉ ầ ộ  

h ng nh  cũng đ  ng ng tr  toàn ỏ ỏ ủ ừ ệ b  ộ dây chuy n hay m t h  th ng s n xu t l n. Quaề ộ ệ ố ả ấ ớ  

đi u tra t n th t c a m t gi  ng ng s n xu t do ề ổ ấ ủ ộ ờ ừ ả ấ máy móc thi t b  ế ị h  ư h ng đ i v iỏ ố ớ  ngành d u khí ầ là lên đ n vài tri u USD. T  đó cho th y nh ng thi t h i c a thi t b  ế ệ ừ ấ ữ ệ ạ ủ ế ị là 

vô cùng l n, ớ n u h n ch  đế ạ ế ược thì nó gi m đả ược nh ng thi t h i ữ ệ ạ to l n ớ đó. Vi c gi mệ ả  

được nh ng s  c  trên đ ng nghĩa v i nh ng l i ích l n lao ữ ự ố ồ ớ ữ ợ ớ mà kh  năng s n sàng c aả ẵ ủ  thi t b  mang l i, đ  nâng cao kh  năng s n sàng c a thi t b   thì ế ị ạ ể ả ẵ ủ ế ị nó ph  thu c hoànụ ộ  toàn vào phương th c và kh  năng b otrì.ứ ả ả

Ngườ ta ví công tác b o trì i  ả và k t qu  c a ế ả ủ nó có th  so sánh v i m t t ng băng trôiể ớ ộ ả  

mà ph n l n   dầ ớ ở ưới m t ặ n c ướ không th y đấ ược, ch  có ph n n m trên ỉ ầ ằ m t ặ nướ là c trông th y đấ ược, ph n trông th y đầ ấ ược th  hi n các chi phí c a b o trì tr c ti p để ệ ủ ả ự ế ượ  c

d  dàng tìm th y trong các công  ty, xí nghi p thông qua các văn b n k  toán tài chính.ễ ấ ệ ả ế  

Ph n không trông th y đầ ấ ược th  hi n các chi phí khác nhau phát sinh do công tác ể ệ b oả  trì, ch  ủ y u ế là b o ả trì ph c h i, các thi t h i ụ ồ ệ ạ v  ề tài chính do công tác b o ả trì gây ra thông thường khó nh n th yh n.ậ ấ ơ

*Nh ng thi t h i ữ ệ ạ mà phương th c b o trì không có k  ho ch có th  gây raứ ả ế ạ ể là:

­Thi t h i do tu i th  c a máy gi m: máy móc thi t b  không đệ ạ ổ ọ ủ ả ế ị ược ki m traể  

thường xuyên, s  v n hành đ n khi h  h ng ự ậ ế ư ỏ r i ồ m i s a ch a thay th , ớ ử ữ ế vì v y nh ngậ ữ  

nh h ng c a 

ả ưở ủ nó là r t l n không ch  v i các ấ ớ ỉ ớ b  ộ ph n ậ h  ư h ng đó ỏ mà nó có th   nhể ả  

hưởng không t t đ n t t c  c m hay các ố ế ấ ả ụ b  ộ ph n ậ lân c n, do ậ đó tu i th  c a thi t bổ ọ ủ ế ị 

s  gi m đángk ẽ ả ể

­Thi t h i ệ ạ v  ề năng lượng: tiêu th  năng lụ ượng thường cao h n ơ khi công tác b o ả trì không được th c hi n m t cách đúng đ n, m t thi t b  đự ệ ộ ắ ộ ế ị ược b o trì t t s  tiêu thả ố ẽ ụ năng lượng íth n.ơ

­Thi t h i  ệ ạ v  ề ch t  ấ l ng  ượ s n ph m: thi t h i  ả ẩ ệ ạ v  ề ch t  ấ l ng ượ s n ph m s  xu tả ẩ ẽ ấ  

Trang 18

hi n khi thi t b  b o trì kém, ệ ế ị ả n u ế có quy t ế đ nh thay ị đ i ổ tình tr ng b o trì thì ph i xemạ ả ả  xét m i quan h  gi a các chi phí ch t ố ệ ữ ấ l ng và ượ chi phí b oả trì.

­ Thi t h i ệ ạ v  ề năng su t: công tác b o trì kém trong th i gian dài s  làm gi m hi uấ ả ờ ẽ ả ệ  năng c a thi t b  vì xu ng c p và hao mòn do đó quá trình ho t đ ng c a thi t b  ủ ế ị ố ấ ạ ộ ủ ế ị là không t t, ố hi u ệ năng gi m s  làm gi m s nlả ẽ ả ả ượng

­Thi t h i ệ ạ v  ề nguyên v t ậ li u: ệ n u công tác b o trì kém, ho t đ ng c a các thi t bế ả ạ ộ ủ ế ị không  n đ nh do ổ ị đó d  ễ làm phát sinh ph  ph m, gây hao phí nguyên ế ẩ v tli u.ậ ệ

­Thi t h i do an toàn ệ ạ lao đ ng ộ kém, gây h u qu  không t t đ n thái đ  ậ ả ố ế ộ làm vi c vàệ  năng su t lao đ ng c a công ấ ộ ủ nhân. Máy móc được b o trì kém d  gây m t an toàn ả ễ ấ và làm x u ấ đi môi  trường lao đ ng, công nhân s  ộ ẽ kém nhi t tình, không an ệ tâm trong s nả  

xu t vì v y năng su t lao đ ng sấ ậ ấ ộ ẽgi m.ả

­Thi t h i ệ ạ v  ề v n: n u công tác b o trì đố ế ả ược th c hi n kém thì s  ự ệ ố l n ầ ng ng máyừ  

s  xu t hi n nhi u, nh ng l n ng ng máy này thẽ ấ ệ ề ữ ầ ừ ường g n li n v i nh ng thi t h iắ ề ớ ữ ệ ạ  quan tr ng đ ng th i ph  tùng d  tr  đ  thay th  ph i nhi u h n. Vi c d  tr  phọ ồ ờ ụ ự ữ ể ế ả ề ơ ệ ự ữ ụ tùng thay th  trong kho s  phát sinh chi phí v n đ u t  ban đ u,   các nế ẽ ố ầ ư ầ ở ước đang phát tri n chi phí ể l u ư kho được tính s p x  35% giá ắ ỉ tr  ị v t ậ t  ư đượ l u c ư tr , khi áp d ngữ ụ  

nh ng phữ ương th c b o trì t t, chi phí l u kho s  gi m nhu c u ứ ả ố ư ẽ ả ầ v  ề ph  tùng s  ụ ẽ ít đi 

do đó các kho l u ư tr  thi t b  ph  tùng thay th  s  gi m n u áp d ng phữ ế ị ụ ế ẽ ả ế ụ ương th c b oứ ả  trì t t. S n xu t đúng ố ả ấ lúc đang được th c hi n trong nhi u công ty. Ch  s  kh  năngự ệ ề ỉ ố ả  

s n ẵ sàng cao có t m quan tr ng trong th c hi n s n xu t đúng lúc, ch  s  kh  năngầ ọ ự ệ ả ấ ỉ ố ả  

s n ẵ sàng th p ấ thì c n có nh ng kho d  tr  trung gian do đó ầ ữ ự ữ làm gia tăng chi phí v nố  

đ u t  Công tác ầ ư b o ả trì nó có m t ộ y u ế t  ố quan tr ng đ  ọ ể gi  ữ các chi phí v n đ u t  ố ầ ư ở 

m t ộ m c ứ h pợ lý

­Thi t h i ệ ạ v  ề kh  năng xoay h i v n: n u công tác b o trì không h p ả ồ ố ế ả ợ lý nh ng ữ hư 

h ng s  làm đình tr  s n xu t, ỏ ẽ ệ ả ấ nhà s n xu t không th  bán nh ng s n ph m ra thả ấ ể ữ ả ẩ ị 

trường và thu h i kho n ti n ồ ả ề t  ừ khách hàng, gây khó khăn trong kinh doanh s nxu t.ả ấ

­Thi t h i do m t khách ệ ạ ấ hàng và th  trị ường: công tác b o trì không ả h p ợ lý s  d nẽ ẫ  

đ n các l n ng ng máy ngoài k  ho ch ế ầ ừ ế ạ và vi ph m th i h n giao hàng. Trong ngày nayạ ờ ạ  khi mà cu c ch y  đua tranh th  dành khách hàng c a các nhà s n xu t di n ra r tộ ạ ủ ủ ả ấ ễ ấ  quy t ế li t, ệ có th  nói thể ương trường là chi n trế ường, th i gian giao ờ hàng không đúng, khi đó khách hàng có th  c t ể ắ h p ợ đ ng ồ và l a ch n các ự ọ nhà cung c p ch c ch n h n.ấ ắ ắ ơ

­Thi t h i v  uy tín: khi các l n ng ng máy x y ra, nhà s n xu t s  không th  th cệ ạ ề ầ ừ ả ả ấ ẽ ể ự  

hi n đúng th i gian qui đ nh nên s  m t uy tín v i kháchhàng.ệ ờ ị ẽ ấ ớ

­Thi t h i do vi ph m ệ ạ ạ h p ợ đ ng: trong c  ồ ơ ch  ế th  trị ường đ  đ m b o cho đôi bênể ả ả  

gi a nhà s n xu t cung c p và nhà đ t hàng tiêu th  s n ph m thữ ả ấ ấ ặ ụ ả ẩ ường có nh ng ữ h pợ  

đ ng kinh t , khi ồ ế mà thi t b  ho t đ ng không  n đ nh bên Cung không cung c p hàngế ị ạ ộ ổ ị ấ  hoá đã đ t đúng th i gian qui đ nh cho bên c u vì v y ph i b i thặ ờ ị ầ ậ ả ồ ường cho bên 

đ tặ hàng

­ Thi t h i ệ ạ v  ề doanh thu và l i nhu n: nh ng thi t h i trên s  làm  nh hợ ậ ữ ệ ạ ẽ ả ưởng l n ớ đ nế  doanh thu  và l i nhu n. Trong ợ ậ xu hướng ngày nay t t c  các công ấ ả ty trên th  gi i nóiế ớ  chung và công ty Juki Vi t Nam nói riêng luôn tìm m i cách làm h n ch  t i đa nh ngệ ọ ạ ế ố ữ  thi t h i do công tác b o trì gây ra. Hi n nay các công ệ ạ ả ệ ty trong nước cũng nh  ngoàiư  

nước đang đóng t i ạ Vi t nam th c hi n chi n lệ ự ệ ế ược xây d ng ự l i ạ h  ệ th ng b o trì choố ả  phù h p v i các thi t b  ợ ớ ế ị mà h  ọ đangcó

Trang 19

IV NH NG  NG D NG C A B OỮ Ứ Ụ Ủ Ả TRÌ

B o trì ngày nay đã phát tri n m t cách ả ể ộ vượ b c, k  thu t b o trì cung c p nh ngt  ậ ỹ ậ ả ấ ữ  tính toán và nh ng  ng d ng th c ữ ứ ụ ự tếsau:

­D  đoán đ  tin c y c a các ự ộ ậ ủ b  ộ ph n ậ máy t  ừ các d  ữ li u ệ v  ề hưh ng.ỏ

­Cung c p các gi i pháp đ t đấ ả ạ ượ đ  c  ộ tin c y c a ậ ủ hệth ng.ố

­ Đánh giá s  lố ượng máy d  phòng trong thi t k  ự ế ế và xác đ nh s  ị ố l ng ượ máy d  ựphòng c n thêm.ầ

­D  đoán s  ự ố l ng ượ máy d  phòng c n thi t đ  đ t ự ầ ế ể ạ đ  ộ tin c y mongmu n.ậ ố

­ xác đ nh nh ng ph n, nh ng ị ữ ầ ữ b  ộ ph n ậ mà thay đ i ổ thi t k  s  có l i nh t ế ế ẽ ợ ấ v  ề m t ặ

đ  ộ tin c y ậ và gi m thi u nh ng chiphí.ả ể ữ

­T o c  s  đ  ạ ơ ở ể so sánh hai hay nhi u thi tk ề ế ế

­Phân tích m i quan ố h  ệ gi a kh  năng đ  tin c y, chi phí tr ng ữ ả ộ ậ ọ l ng ượ kh  năng ả

v n hành và đ  antoàn.ậ ộ

­Th i gian ch y rà ờ ạ và làm nóng máy t iố u.ư

­Th i gian ờ và chi phí v n hành t i u.ậ ố ư

­giai đo n b t đ u ạ ắ ầ mòn mãnhli t.ệ

­ Xác đ nh khi ị nào thay th  m t ế ộ b  ộ ph n trậ ước khi b  ộ ph n này b  mòn mãnh li t ậ ị ệ

ho c ặ hưh ng hoàntoàn.ỏ

­ Xác đ nh trách nhi m v  ị ệ ề h  ư h ng thi t b  ỏ ế ị là do thi t k , ch  t o, ế ế ế ạ mua s m, ki m ắ ểsoát ch t lấ ượng, th  nghi m, bán ử ệ hàng hay d chv ị ụ

­ Ch  d n ra quy t đ nh th c hi n hành đ ng ph c h i đ  gi m ỉ ẫ ế ị ự ệ ộ ụ ồ ể ả đ n ế m c th p ứ ấ

nh t các ấ h  ư h ng và lo i tr  kh  năng thi t k  th a ho cthi u.ỏ ạ ừ ả ế ế ừ ặ ế

­ Xác đ nh nh ng khu v c có th  đ u t  tài chính t t nh t đ  nghiên c u ị ữ ự ể ầ ư ố ấ ể ứ v  ề kh  ảnăng phát tri n ể v  ề đ  tin c y và kh  năng b otrì.ộ ậ ả ả

­ Xác đ nh nh ng ị ữ h  ư h ng x y ra   nh ng th i đi m nào đó trong th i gian ho t ỏ ả ở ữ ờ ể ờ ạ

đ ng c a máy ộ ủ và chu n b  đ  đ i phó v ichúng.ẩ ị ể ố ớ

­Cung c p nh ng ch  ấ ữ ỉ d n ẫ cho các quá trình và k  thu t ch  t o đ  đ t đỹ ậ ế ạ ể ạ ược 

nh ng m c tiêu ữ ụ v  ề đ  tin c y ch t o.ộ ậ ế ạ

­Cung c p ấ nh ng ữ ch  ỉd n ẫ đ  xem xét ể l i ạ kh  năng b o trì ả ả và đ  tin c y ộ ậ t iớ h n.ạ

­H  ỗ tr  cung c p ợ ấ nh ng ữ ch  ỉd n ẫ cho quá trình ki m soát ch tể ấ l ng.ượ

­Thi t ế l p ậ nh ng khu v c c n gi m thi u nh ng chi phí do thi u tráchnhi m.ữ ự ầ ả ể ữ ế ệ

­Gi mcácchiphíả t nồ khonh cung ngđúngph tùngm tcáchk pth i.ờ ứ ụ ộ ị ờ

­ H tr xúcti nbuônbántrênc s đ tinc yỗ ợ ế ơ ở ộ ậ vàkh năngb otrìc acács nph mch  tả ả ủ ả ẩ ế o.ạ

­Gi m chi phí b o hành ho c ả ả ặ là v i cùng chi phí thì tăng th i gian b oớ ờ ả hành

­ H tr cungc pnh ngch d nđ đánhgiácácỗ ợ ấ ữ ỉ ẫ ể nhàcungc pti mnăngtrênc s đ tinấ ề ơ ở ộ

c y ậ và kh  năng b o trì s n ph m c ah ả ả ả ẩ ủ ọ

­ H  tr  cung c p nh ng ch  d n đ  xác đ nh kh  năng b o trì c a ỗ ợ ấ ữ ỉ ẫ ể ị ả ả ủ h  ệ th ng, kh  ố ảnăng cung  ng ph  tùng ứ ụ và các b  ộ ph  tùng v i chi phí ụ ớ t iố thi u.ể

­Xác đ nh ị th i gian  c n thi t đ  s a ch a đ nh k  ờ ầ ế ể ử ữ ị ỳ hệth ng.ố

­Xác đ nh ị kh  năng s n sàng c a h  th ng ả ẵ ủ ệ ố và giá tr  c nđ t.ị ầ ạ

­Xác đ nh ị năng l c c a ự ủ h  ệ th ng ố và giá tr  c nđ t.ị ầ ạ

­xác đ nh các y u ị ế t  ố s  d ng c a ử ụ ủ h  ệ th ng ố và giá tr  c nđ t.ị ầ ạ

­Xác đ nh ị kh  năng b o trì c a ả ả ủ h  ệ th ng ố và giá tr  c nđ t.ị ầ ạ

­Xác đ nh ị t ng gi  ổ ờ lao đ ng c n thi t cho toàn ộ ầ ế b  ộ các công vi c b otrì.ệ ả

­Th c hi n phân tích các d ng tác đ ng ự ệ ạ ộ và kh  năng ả t i ớ h n c a ạ ủ h  ư h ng đ  xác ỏ ể

đ nh các ị b  ộ ph n c n t p trung thi t k  ậ ầ ậ ế ế l i, ạ nghiên c u phát tri n ứ ể và th  nghi m h  ử ệ ệ

th ng nh m nâng cao không ng ng đ  tin c y ố ằ ừ ộ ậ và kh  năng b o trì c a s nph m.ả ả ủ ả ẩ

Trang 20

V NH NG THÁCH TH C Đ I V I B O Ữ Ứ Ố Ớ Ả TRÌ NGÀYNAY

Ngày nay khi k  thu t ngày m t phát tri n do v y các thi t b  ngày càng đa d ngỹ ậ ộ ể ậ ế ị ạ  

đa ch c năng, đ c bi t ứ ặ ệ là s  phát tri n c a ự ể ủ lĩnh v c ự t  ự đ ng ộ hoá. S  k t n i gi a cácự ế ố ữ  lĩnh v c liên quan nh : tin h c, c  ự ư ọ ơ khí, đi n, khí nén, thu  l c. Đ t ra kh  năng cho cácệ ỷ ự ặ ả  nhà qu n lý ả b o ả trì là r t  l n, nhà qu n lý b o trì hi n đ i ph i gi i quy t các v nấ ớ ả ả ệ ạ ả ả ế ấ  

đ sau:ề

­L a ch n k  thu t b o trì thích ự ọ ỹ ậ ả h pợ nh t.ấ

­Phân bi t các lo i quá trình ệ ạ hưh ng.ỏ

­Đáp  ng m i ứ ọ mong đ i c a ngợ ủ ười ch  thi t ủ ế b , ị ngườ ử ụi s  d ng thi t b  ế ị và c a toàn ủxãh i.ộ

­Th c hi n công tác b o trì hi u qu nh t.ự ệ ả ệ ả ấ

­Ho t đ ng b o trì v i s  ạ ộ ả ớ ự h  ỗ tr  ợ và h p ợ tác tích c c c a m i ngự ủ ọ ười có liênquan

Bài 3: CÁC GI I PHÁP BAO TRÌ

I PHÂN LO I B OTRÌẠ Ả

Ngày nay các thi t b  r t đa d ng phong phú ế ị ấ ạ t  ừ nh ng máy móc ữ t i  ố tân, máy công c  chuyên dùng …, đ i s ng c a con ngụ ờ ố ủ ười ngày m t đi lên. Nh ng nhu c u ộ ữ ầ đòi 

h i c a con ngỏ ủ ườ ấ l n, i r t ớ do đó s  phát tri n nhanh, t c đ  ự ể ố ộ c  ơ khí hoá ph n ầ nào đã đáp  ng tho  mãn đứ ả ược nh ng nhu c u trên c a con ngữ ầ ủ ười. Khoa h c ngày nay phátọ  tri n r t nhanh s  liên thông gi a các lĩnh v c: c  khí, đi n, công ngh  thông tin, côngể ấ ự ữ ự ơ ệ ệ  ngh  v t ệ ậ li u ệ m i… đớ ược k t n i v i nhau ế ố ớ và đã t o ra nh ng ạ ữ bướ phát tri n c  ể vượ  t

b c. Nh t ậ ấ là lĩnh v c công ngh  ch  t o, s  dĩ s  phát tri n nhanh đ n nh  v y ự ệ ế ạ ở ự ể ế ư ậ là nhờ quá trình v n d ng nh ng thành t u khoa h c đ  ph c  ậ ụ ữ ự ọ ể ụ v  ụ cho quá trình phát tri nể  

được rút ng n đ n m c k  l c. T  khi tìm ra  ắ ế ứ ỷ ụ ừ nh ng ữ nguyên lý đ n khi đ a vào ápế ư  

d ng trong th c ụ ự t  ế ch  trong vòng 2(3 năm, quá trình phát tri n c a v t ỉ ể ủ ậ li u ệ li u m iệ ớ  

đã nâng cao, kéo dài tu i th  c a thi t ổ ọ ủ ế b  ị V i ớ s  đa d ng thi t b  máy móc trong côngự ạ ế ị  

ty đòi h i ỏ b  ộ ph n b o trì ph i hình thành nên ậ ả ả m t ộ chi n lế ược b o dả ưỡng cho t t cấ ả các lo i thi t b  khác nhau t  đ n gi n đ n ph c t p. Tạ ế ị ừ ơ ả ế ứ ạ ương  ng v i t ng lo i thi tứ ớ ừ ạ ế  

b , ị chi ti t, ph  tùng ế ụ máy móc là nh ng chi n lữ ế ược, phương pháp b o trì thích h p. Doả ợ  tính đa d ng c a t ng lo i thi t b  nh  trên nên ạ ủ ừ ạ ế ị ư b o ả trì ph i có nh ng phả ữ ương pháp riêng cho mình nh : ư b o ả trì không k  ho ch ế ạ và b o ả trì có k ho ch.ế ạ

B o trì ph c h i không k  ho ch ả ụ ồ ế ạ là lo i b o trì không th  l p đạ ả ể ậ ược k  ho ch.ế ạ  

M t công vi c độ ệ ược x p ế vào lo i b o trì ph c h i không k  ho ch khi mà th i gianạ ả ụ ồ ế ạ ờ  dùng cho công vi c ệ ít h n 8 gi  Trong trơ ờ ường h p ợ này không th  ể l p ậ k  ho ch làmế ạ  

vi c m t cách h p ệ ộ ợ lý. Nhân l c ự ph  tùng và các ụ tài li u ệ k  thu t c n thi t đ i v i côngỹ ậ ầ ế ố ớ  

Trang 21

vi c b o trì này ệ ả là không th  l p k  ho ch và chu n b  trể ậ ế ạ ẩ ị ước khi công vi c b t đ uệ ắ ầ  

mà ph i th c hi n đ ng th i v i công vi c. B o trì ph c h i không k  ho ch ả ự ệ ồ ờ ớ ệ ả ụ ồ ế ạ là t t cấ ả các ho t đ ng b o trì đạ ộ ả ược th c hi n sau khi x y ra đ t xu t ự ệ ả ộ ấ m t ộ h   ư h ng ỏ nào đó để 

ph c h i thi t b  ụ ồ ế ị v  ề tình tr ng ho t đ ng bình thạ ạ ộ ường nh m th c hi n các ch c năngằ ự ệ ứ  yêuc u.ầ

1.2B o trì kh nc p:  ả ẩ ấ  

B o trì kh n c p ả ẩ ấ là b o ả trì c n đầ ược th c hi n ngay sau khi có ự ệ h  ư h ng x y raỏ ả  

đ  tránh nh ng h u qu  nghiêm tr ng ti ptheo.ể ữ ậ ả ọ ế

Trong th c t , ự ế do thi u tính linh ho t ế ạ và không th  ki m soát chi phí để ể ược nên 

b o  ả trì  kh n c p ẩ ấ là phương án b t ấ đ c dĩ ắ và ít được ch p nh n. Thay ấ ậ vào đó có thể 

s  d ng các gi i pháp hi u qu  ử ụ ả ệ ả và linh ho tạ h n.ơ

B o trì không k  ho ch thả ế ạ ường chi phí cao và các l n ng ng s n xu t không bi tầ ừ ả ấ ế  

trước được, do đó s  ẽ làm cho chi phí b o ả trì tr c ti p ự ế và chi phí b o ả trì gián ti p cao.ế  

Vì th  b o trì không k  ho ch thế ả ế ạ ường ch  thích ỉ h p ợ cho nh ng trữ ường h p ng ng máyợ ừ  

đ t xu t ch  gây ra nh ng thi t h i t i thi u. Đ i v i nh ng thi t b  quan tr ng trongộ ấ ỉ ữ ệ ạ ố ể ố ớ ữ ế ị ọ  các dây chuy n s n xu t, nh ng ề ả ấ ữ l n ầ ng ng máy đ t xu t có th  gây ra t n th t l nừ ộ ấ ể ổ ấ ớ  cho nhà máy đ c bi t ặ ệ là s n lả ượng và doanh thu, do đó gi i pháp ả b o ả trì này c n ph iầ ả  

gi m đ n m c t i thi u trong b t k  m t t  ch c b o trìnào.ả ế ứ ố ể ấ ỳ ộ ổ ứ ả

2 B o trì có k  ho ch ả ế ạ

 B o trì có k  ho ch ả ế ạ là b o ả trì đượ t  c  ổ ch c ứ và th c hi n theo m t ự ệ ộ ch ng ươ trình 

đã được ho ch đ nh ạ ị và ki m soát.ể

 B o trì có k  ho ch bao g m các chi n lả ế ạ ồ ế ượcsau:

a B o trì phòngng a  ả ừ :

Là ho t đ ng b o trì đạ ộ ả ượ ậc l p k  ho ch trế ạ ướ và  đc   ựơc th c hi n theo m tự ệ ộ  trình t  nh t đ nh đ  ngăn ng a các ự ấ ị ể ừ h  ư h ng x y ra ho c phát hi n các ỏ ả ặ ệ h  ư h ng trỏ ướ  ckhi chúng phát tri n đ n m c làm ng ng máy và gián đo n s n xu t. ể ế ứ ừ ạ ả ấ Nh  ư đã th y ấ ở 

đ nh nghĩa, b o trì phòng ng a đị ả ừ ược chia thành hai b  ộ ph n khác nhau, b o trì phòngậ ả  

ng a đừ ược th c hi n đ  ngăn ng a các ự ệ ể ừ h  ư h ng x y ra và b o trì phòng ng a đỏ ả ả ừ ượ  c

th c hi n đ  phát hi n nh ng ự ệ ể ệ ữ h  ư h ng trỏ ước khi chúng phát tri n đ n m c làm ng ngể ế ứ ừ  máy ho c các b t  n x y ra trong s n xu t. ặ ấ ổ ả ả ấ Có hai gi i pháp th c hi n chi n lả ự ệ ế ược b oả  trì phòngng a:ừ

*B o trì phòng ng a tr cti p  ả ừ ự ế  :

Được th c hi n đ nh k  nh m ngăn ng a ự ệ ị ỳ ằ ừ h  ư h ng x y ra b ng cách tác đ ng ỏ ả ằ ộ và 

c i thi n m t cách tr c ti p tr ng thái v t ả ệ ộ ự ế ạ ậ lý c a máy móc thi tủ ế  b ị

VD: Thay th  các chi ti t ph  tùng, ki m tra các ế ế ụ ể b  ộ ph n bôi tr n thay d u ậ ơ ầ m , ỡ lau chùi, làm s ch máy móc, theo k  ho ch ho c chạ ế ạ ặ ương trình đã đ nh s n. Các ho tị ẵ ạ  

đ ng b o trì phòng ng a tr c ti p thộ ả ừ ự ế ường mang tính đ nh k  theo th i gian ho t đ ng,ị ỳ ờ ạ ộ  theo  s  ố kilômet di chuy n ,…nên còn để ược g i  ọ là  b o  ả trì đ nh k  (Fixed – Timeị ỳ  Maintenance –FTM)

*B o trì phòng ng a giánti p  ả ừ ế  :

Trang 22

Được th c hi n đ  tìm ra các ự ệ ể h  ư h ng ngay trong giai đo n ban đ u trỏ ạ ầ ước khi các hưh ng có th  x yra.ỏ ể ả

VD: Giám sát tình tr ng khách quan, giám sát tình tr ng ch  quan đ  d  đoán cácạ ạ ủ ể ự  

h  ư h ng c a ỏ ủ máy móc thi t b  nên còn đế ị ược g i ọ là b o ả trì trên c  s  tình tr ng (CBM­ơ ở ạCondition Based Maintenance) hay b o ả trì d  đoán (Predictive Maintenance) ho c b oự ặ ả  trì tích c c (Proactive Maintenance). B o trì trên c  s  máy đã kh c ph c các nhự ả ơ ở ắ ụ ượ  c

đi m c a b o trì phòng ng a và b o trì đ nh k  b ng cách giám sát ể ủ ả ừ ả ị ỳ ằ liên t c tình tr ngụ ạ  máy. Đ  xác đ nh chính xác tình tr ng ể ị ạ và đi u ki n ho t đ ng c a thi t b    m i th iề ệ ạ ộ ủ ế ị ở ọ ờ  

đi m ngể ườ ta s  d ng nh ng k  thu t giám sát tình tr ng.i  ử ụ ữ ỹ ậ ạ

 K  thu t giám sát tình tr ng: N u trong quá trình ho t đ ng ỹ ậ ạ ế ạ ộ máy móc, thi t b  cóế ị  

v n đ   thì thi t b  giám sát tình tr ng s  cung c p thông tin đ  xác đ nh xem đó ấ ề ế ị ạ ẽ ấ ể ị là v nấ  

đ  gì ề và quan  tr ng h n ọ ơ là nguyên nhân đã gây ra v n đ  đó. Nh  đó ấ ề ờ có th  ể l p ậ l chị  trình s a ch a có ử ữ hi u ệ qu  t ng v n đ  c  th  trả ừ ấ ề ụ ể ước khi máy móc b  ịh  ư h ng. Giámỏ  sát tình tr ng có th  đạ ể ược chia thành:

* Giám sát tình tr ng ch  quan: ạ ủ là giám sát được th c hi n b ng các giác quanự ệ ằ  

c a con ngủ ười nh : nghe, ư nhìn, s , n m, ng i d  đánh giá tình tr ng c a thi tờ ế ử ể ạ ủ ế  

b ị

* Giám sát tình tr ng khách quan: đạ ược th c hi n khi ự ệ mà tình tr ng thi t b  trongạ ế ị  

m t ộ sốtrường h p ợ không th  nh n bi t để ậ ế ược b ng các giác quan c a con ngằ ủ ườ  i

Nó được th c hi n thông qua vi c đo đ c ự ệ ệ ạ và giám sát b ng ằ nhi u thi t b  khácề ế ị  nhau,  t  ừ nh ng  ữ thi t b  đ n gi n cho đ n thi t b  ch n đoán hi n đ i nh t.ế ị ơ ả ế ế ị ẩ ệ ạ ấ  Giám sát tình tr ng khách quan có th  đạ ể ược th c hi n b ng hai cách:ự ệ ằ

*Giám sát tình tr ng không liên t c: ạ ụ là giám sát mà trong đó m t ộ người đi quanh các máy và đo nh ng ữ thông s  c n thi t b ng m t d ng c  c m tay. Các s  ố ầ ế ằ ộ ụ ụ ầ ố li u ệ hi nể  

th  đị ược ghi l i ho c đạ ặ ượ ưc l u tr  trong d ng c  đ  l u tr  ữ ụ ụ ể ư ữ v  ề sau. Phương pháp này đòi h i m t ngỏ ộ ười có tay ngh   cao đ  th c hi n vi c đo ề ể ự ệ ệ lường b i vì ngở ười đó ph iả  

có ki n th c v n hành d ng c , có th  di n đ t thông tin ế ứ ậ ụ ụ ể ễ ạ t  ừ d ng c  ụ ụ và phân tích tình 

tr ng ạ máy hi n ệ t i ạ là t t hayx u.ố ấ

* Giám sát liên t c : đụ ược th c hi n khi th i gian phát tri n ự ệ ờ ể h  ư h ng quá ng n.ỏ ắ  

Phương pháp này c n ầ ít ngườ ơi h n nh ng thi t b  l i đ t ti n h n ư ế ị ạ ắ ề ơ và b n thân thi t bả ế ị cũng c n đầ ược b oả

trì. Trong h  ệ th ng b o trì phòng ng a d a trên giám sát tình tr ng thố ả ừ ự ạ ường 70% các ho t đ ng ạ ộ là ch  ủ quan và 30% là khách quan lý do là vì  có  nh ng h  h ngữ ư ỏ  

x y ra ả và không th  phát hi n  b ng d ng c ể ệ ằ ụ ụ

b B o trì c iti n:  ả ả ế  

Được ti n hành khi c n thay ế ầ đ i ổ thi t b  cũng ế ị nh  ư c i ti n tình tr ng b o trì.ả ế ạ ả  

M c tiêu c a b o trì c i ti n  ụ ủ ả ả ế là thi t k  ế ế l i  ạ m t s  chi ti t,  ộ ố ế b  ộ ph n đ  kh cậ ể ắ  

ph c h  h ng ho c đ  kéo dài th i gian s  d ng c a các chi ti t, ụ ư ỏ ặ ể ờ ử ụ ủ ế b  ộ ph n ậ và toàn 

b  ộ thi t b  Chi n lế ị ế ược b o trì c i ti n đả ả ế ược th c hi n b i hai gi i phápsau:ự ệ ở ả

 B o trì thi t k  l i (Design – Out Maintenance, DOM): gi i pháp b o trì nàyả ế ế ạ ả ả  

thường là đ a ra nh ng thi t k  c i ti n nh m kh c ph c hoàn toàn nh ng ư ữ ế ế ả ế ằ ắ ụ ữ hư 

h ng, khuy t t t hi n có c a máy móc, thi tỏ ế ậ ệ ủ ế b ị

 B o trì kéo dài tu i th  (Life – Time Extension, LTE) : ả ổ ọ gi i ả pháp này nh mằ  kéo dài tu i  th  c a ổ ọ ủ máy móc, thi t b  b ng cách đ i m i v t li u ho c k t c u.ế ị ằ ổ ớ ậ ệ ặ ế ấ

Trang 23

c B o trì chínhxác   :

Được th c hi n b ng cách thu th p các d  li u c a b o trì d  đoán đ  th cự ệ ằ ậ ữ ệ ủ ả ự ể ự  

hi u ch nh môi trệ ỉ ường và các thông s  v n hành c a máy, t  đó c c đ i hoá năngố ậ ủ ừ ự ạ  

su t, ấ hi u ệ su t ấ và tu i th  c a máy.ổ ọ ủ

e B o trì năng su t toàn b  (Total Productive Maintenance – TPM):  ả ấ ộ  

Được th c hi n b i t t c  các nhân viên thông qua các nhóm ho t đ ng nhự ệ ở ấ ả ạ ộ ỏ 

nh m đ t t i đa hi u su t s  d ng máy móc thi t ằ ạ ố ệ ấ ử ụ ế b  ị TPM t o ra ạ nh ng h  ữ ệ th ngố  ngăn ng a  ừ t n  ổ th t x y ra trong quá trình s n xu t nh m đ t đấ ả ả ấ ằ ạ ược m c tiêuụ  

“không tai n n, không khuy t t t, không ạ ế ậ h  ư h ng”. TPM đỏ ược áp d ng trong m iụ ọ  phòng, ban và toàn b  ộ các thành viên t  ngừ ười lãnh đ o cao nh t đ n nh ng nhânạ ấ ế ữ  viên s nxu t.ả ấ

f B o trì t p trung vào đ  tin c y (Reliability – Centred Maintenance –RCM):  ả ậ ộ ậ  

Là m t quá trình ộ mang tính h  ệ th ng đố ược áp d ng đ  đ t đụ ể ạ ược các yêu c uầ  

v  ề b o trì ả và kh  năng s n sàng c a máy móc thi t b  nh m đánh giá m t cáchả ẵ ủ ế ị ằ ộ  

đ nh lị ượng nhu c u th c hi n ho c xem xét ầ ự ệ ặ l i ạ các công vi c ệ và k  ho ch b o trìế ạ ả  phòng ng a.ừ

g B o trì ph c h i  ả ụ ồ :

B o trì ph c h i có k  ho ch ả ụ ồ ế ạ là ho t đ ng b o trì ph c h i phù h p v i kạ ộ ả ụ ồ ợ ớ ế 

ho ch s n xu t  các ph  tùng, tài li u k  thu t ạ ả ấ ụ ệ ỹ ậ và nhân viên b o ả trì đã được chu nẩ  

b  trị ước khi ti n hành công vi c. Trong gi i pháp ế ệ ả b o ả trì này, chi phí b o trì tr cả ự  

ti p cũng gi m đi so v i b o trì ph c h i không k  ho ch.ế ả ớ ả ụ ồ ế ạ

h.   B o trì kh nc p:ả ẩ ấ

Dù các chi n lế ược b o trì đả ược áp d ng trong ụ nhà máy có hoàn h o đ n đâuả ế  thì nh ng l n d ng máy đ t xu t cũng không th  tránh kh i. Do đó, gi i pháp b oữ ầ ừ ộ ấ ể ỏ ả ả  trì kh n c p trong chi n lẩ ấ ế ược b o trì có k  ho ch này v n  ả ế ạ ẫ là  m t  ộ l a  ự ch nọ  

c nthi t.ầ ế

Trang 24

II.M c đích c a vi c giám sát tìnhtr ngụ ủ ệ ạ

Công vi c c a ngệ ủ ườ ải b o trì không ph i s a ch a thay th  ả ử ữ ế mà còn ph i giám sátả  tình tr ng ho t đ ng c a thi t ạ ạ ộ ủ ế b , ị qúa trình giám sát là xác đ nh tình tr ng ho t đ ngị ạ ạ ộ  

c a ủ máy móc đang lúc ho t đ ng hay lúc ng ng ho t đ ng. N u m t v n đ  ạ ộ ừ ạ ộ ế ộ ấ ề nào đó 

được phát hi n thì thi t b  giám sát tình tr ng s  cung c p cho ệ ế ị ạ ẽ ấ ta nh ng thông tin đữ ể xác đ nh xem đó ị là v n đ  gì, cái gì đã ấ ề gây ra v n đ  đó. Nh  v y ấ ề ờ ậ mà có th  ể l p ậ l chị  trình s a ch a có hi u qu  t ng v n đ  c  th  trử ữ ệ ả ừ ấ ề ụ ể ước khi máy b  ị hưh ng.ỏ

­ Nh  áp d ng phờ ụ ương pháp giám sát tình tr ng ạ mà gi m ả t i ố đa kh  năng ả h  ư h ngỏ  

c a máy móc, đ ng th i qua đó giám sát đủ ồ ờ ược nh ng ữ b  ộ ph n c n thay th  Nh  v yậ ầ ế ờ ậ  

mà nh ng  ữ b  ộ ph n thay th  có th  đậ ế ể ược d  tr  hay đ t  ự ữ ặ hàng trước, và ho ch đ nhạ ị  

trước được nh ng vi c nh : đi u đ  nhân l c, gi m chi phí ữ ệ ư ề ộ ự ả t n ồ kho l p ậ k  ho ch s aế ạ ử  

ch a trong su t th i gian ng ng máy theo l ch trình, c i thi n ho t đ ng c a ữ ố ờ ừ ị ả ệ ạ ộ ủ máy đ tạ  

m c ứ t iố u.ư

­B n ch t c a k  thu t giám sát ả ấ ủ ỹ ậ là sát đ nh tình tr ng th c c a ị ạ ự ủ máy, ch c năng c aứ ủ  

nó là cung c p nh ng thông tin ấ ữ v  ề tình tr ng ạ máy móc và t c ố đ  thay ộ đ i ổ tình tr ng,ạ  qua đó k p ị th i ng ng máy đ  đ  s a ch a trờ ừ ể ể ử ữ ước khi h  ư h ng x yra.ỏ ả

­ Khi các h  ư h ng x y ra s  làm thay đ i đ t tính v t ỏ ả ẽ ổ ặ ậ lý thi t ế b , ị vì v y c n ph i thuậ ầ ả  

th p và phân tích các thông ậ s  ố k  thu t c a máy móc, thi t b  đ  có th  d  đoán cácỹ ậ ủ ế ị ể ể ự  

h  ư h ng c a ỏ ủ b  ộ ph n trậ ước khi chúng x y ra. Nh ng thông s  này đả ữ ố ược g i ọ là nh ngữ  thông s  d  đoán ố ự và hình thành trên c  s  b o trì d  đoán, b o trì phòng ng a d  đoán,ơ ở ả ự ả ừ ự  hay còn g i ọ là b o ả trì trên c  s  tình tr ng. Nh ng thông s  này cung c p nh ng thôngơ ở ạ ữ ố ấ ữ  

Trang 25

tin v  tình tr ng c a ề ạ ủ máy móc đ  d  đoán để ự ược các h  ư h ng   giai đo n đ u ỏ ở ạ ầ và t  ừ đó 

có th  ể l p ậ k  ho ch b o trì đúngđ n.ế ạ ả ắ

III Các phương pháp giám sát tìnhtr ng

M c tiêu c a giám sát tình tr ng ụ ủ ạ là nh n bi t tình tr ng c a máy c a ậ ế ạ ủ ủ máy sao cho 

có th  b o trì đúng ể ả lúc và h p ợ lý. Nh n bi t tình tr ng c a ậ ế ạ ủ máy có th    haic p:ể ở ấ

­Nh n bi t tình tr ng có v nđ ậ ế ạ ấ ề

­Xác đ nh ị v n đ  đó ấ ề làgì

Nh ng k  thu t giám sát tình tr ng đ n gi n nh t ữ ỹ ậ ạ ơ ả ấ là giám sát ch  quan tình tr ng ủ ạ

c a c a thi t b  b ng các giác quan ủ ủ ế ị ằ nhưsau:

­Nhìn: dùng đ  giám sát ể l  ỗ th ng, khe ủ h , ở khói, thay đ i ổ màus c.ắ

­Ng i: ử nh n bi t các hi n tậ ế ệ ượng quá nhi t ho c ệ ặ ròrĩ

­Nghe: giám sát ti ng  n không bìnhthế ồ ường

­S : giám sát rung đ ng, ờ ộ nhi t đ  ệ ộ không bìnhthường

­T ng ổ h p ợ các giác quan: được dùng đ  d  đoán hi u su t ể ự ệ ấ máymóc

M t c i thi n l n lao trong vi c xác đ nh ộ ả ệ ớ ệ ị t n ồ t i c a m t v n đ  ạ ủ ộ ấ ề nào đó trong máy móc, thi t b  nh  s  d ng nh ng d ng c  ch  th  s  ế ị ờ ử ụ ữ ụ ụ ỉ ị ố đ n ơ gi n. Nh ng d ng c  này đãả ữ ụ ụ  

lo i tr  các sai ạ ừ l m v   ầ ề ý ki n cá nhân ế và có th  so sánh v i các d  li u khi các máyể ớ ữ ệ  

ho t đ ng   tr ng thái bình thạ ộ ở ạ ường do các nhà s n xu t đ a ra ả ấ ư và cũng có th  so sánhể  

v i các ch  s  trớ ỉ ố ước đây c a cùng ủ m t ộ d ng c  đo. Các d ng c  đ n gi n này phù ụ ụ ụ ụ ơ ả h pợ  cho h u h t các  ầ ế máy móc, thi t b  ế ị và có th  cho  ể ta  nh ng ữ ch  s  đ  nh n bi t tìnhỉ ố ể ậ ế  

tr ng cũng nh  m t v n đ  ạ ư ộ ấ ề nào đó đang t n t i trong ồ ạ máy móc thi t b  nh : áp k ,ế ị ư ế  nhi t k , ampe k , ệ ế ế t c ố k  các đèn ho c các chuông báo đ ng đế ặ ộ ược đ t   m t ch  đặ ở ộ ế ộ 

nh t đ nh có th  cho ấ ị ể ta nh n bi t có m t v n đ  đang t nt iậ ế ộ ấ ề ồ ạ

Trong nhi u trề ường h p, khi s  d ng nh ng d ng c  ợ ử ụ ữ ụ ụ này cùng v i các k  thu tớ ỹ ậ  giám sát tiên ti n thì có th  nh n bi t chính xác nh ng v n đ  ế ể ậ ế ữ ấ ề h  ư h ng bên trong ỏ máy, 

nh ng d ng c  có th  nh n bi t đữ ụ ụ ể ậ ế ượ ự h  c s   ư h ng bên trong ỏ máy mócnh :ư

­Các máy đo v  ịtrí đườ ống ng

­Các d ng c  ụ ụ đo rung đ ng g n ộ ắ vào v máy.ỏ

­Các máy g n ắ vào bình d u c a máy đ  dò các ầ ủ ể h t ạ tróc ra t  ừ b  ề m t ặ chi ti tdò.ế

­Máy quang ph  đ  giám sát các thi t b  không ti p xúcđổ ể ế ị ế ược

­Các máy đo nhi t ệ đ  ộ đ  cho ể ta m t b n đ nhi t.ộ ả ồ ệ

Tuy có nhi u d ng c  đ  xác đ nh nh ng ề ụ ụ ể ị ữ h  ư h ng nh ng ch  có b n phỏ ư ỉ ố ương pháp giám sát c  b n đóơ ả là:

­ Giám sát b ng ằ m t: các ắ b  ộ ph n máy móc đậ ược ki m tra ể b ng ằ m t đ  xác đ nhắ ể ị  tình tr ng c achúng.ạ ủ

­ Giám sát hi u năng: tình tr ng c a m t chi ti t ho c m t ệ ạ ủ ộ ế ặ ộ máy có th  ể đ c ượ đánh giá b ng cách đo ằ lường hi u năng th c hi n công vi c đãđ nh.ệ ự ệ ệ ị

­ Giám sát rung đ ng: tình tr ng c a m t thi t b  đang ho t đ ng trong ộ ạ ủ ộ ế ị ạ ộ m t ộ máy 

được đánh giá t  ừ đ  l n ộ ớ và b n ch t rung đ ng c a ả ấ ộ ủ chúng sinhra

­ Giám sát h t: tình tr ng ạ ạ b  ề m t c a thi t b  ph  thu c ặ ủ ế ị ụ ộ vào t i tr ng ả ọ và các liên quan đ n chuy n đ ng, ế ể ộ nó được đánh giá t  ừ các m nh ả v  ỡ do mòn mà chúng gây ra, thông thường nh ng thi t b  này đữ ế ị ược bôi tr n b ng d u do đó vi c thu th p ơ ằ ầ ệ ậ và phân tích mãnh v  ỡ do mòn được th c hi n thông qua d u bôitr n.ự ệ ầ ơ

IVI.L a ch n gi i pháp b oự ọ ả ả trì

Trong th c ự t  ế ngày nay khi mà các thi t b  trên th  trế ị ị ường r t đa d ng phong phú,ấ ạ  

t  ừ nh ng thi t b  r t cũ cho đ n các thi t b  tiên ti n nh t nh : các máy v n năng, ữ ế ị ấ ế ế ị ế ấ ư ạ máy 

Trang 26

chương trình s , máy l p trình… vv. Đ ng th i v i ố ậ ồ ờ ớ t c ố đ  ộ phát tri n ể nh  vũ ư bão trong lĩnh v c ch  t o, ch  m t th i gian ng n đã cho ra nhi u lo i thi t b  v i nh ng ch cự ế ạ ỉ ộ ờ ắ ề ạ ế ị ớ ữ ứ  năng khác nhau. V n đ u t  cho tài s n c  đ nh khi trang b  các lo i máy móc thi t bố ầ ư ả ố ị ị ạ ế ị này là r tl n.ấ ớ

Hi n t i ngày nay trong các công ty, các thi t b  đệ ạ ế ị ược trang b  ị là r t đa d ng, h nấ ạ ơ  

n a ữ nó còn t n t i nhi u th  ồ ạ ề ế h  ệ thi t b , máy móc. Vì v y các nhà ế ị ậ b o ả trì ph i linhả  

ho t, ph i có nh ng k  sách áp d ng cho t ng lo i thi t b  cho th t ạ ả ữ ế ụ ừ ạ ế ị ậ h pợ lý

Đ i v i các công ố ớ ty trong hi n ệ nay, nh ng máy móc công c  đữ ụ ược trang b  cho quáị  trình s n xu t ả ấ là r t đa d ng. Do ấ ạ đó đ  đ m b o cho các thi t b  ho t đ ng t t, ể ả ả ế ị ạ ộ ố bộ 

ph n b o trì ph i có nh ng k  ho ch b o trì cho th t phù h p, c  th  cho t ng lo iậ ả ả ữ ế ạ ả ậ ợ ụ ể ừ ạ  thi t b , ph i có nh ng chi n lế ị ả ữ ế ược trong hi n ệ t i ạ và lâu dài. Công vi c trệ ước nh t ấ là 

m i ngọ ười trong t  ổ ch c ứ t  ừ người qu n lý cao nh t đ n công nhân đang làm vi c trongả ấ ế ệ  nhà máy ph i bi t đ n chi n ả ế ế ế l c ượ b o trì, ngả ườ ải s n xu t ấ và ngườ ải b o trì ph i liênả  

k t đ  phân tích nh ng v n đ  b o trì n y sinh. N u có m t s  ế ể ữ ấ ề ả ẩ ế ộ ự c  ố x y ra, trả ước tiên 

ngườ ậi v n hành, ngườ ải b o trì hay b t k  ngấ ỳ ười khác nào cũng ph i bi t đ t câu ả ế ặ h i:ỏ  

có th  tránh s  c  này ể ự ố x y ra m t l n n a b ng cách s a đ i, thi t k  l i ho c b t ả ộ ầ ữ ằ ử ổ ế ế ạ ặ ấ  

k  gi i pháp b o trì nào khác không? ỳ ả ả

Nh  v y có th  l a ch n gi i pháp b o trì b ng cách ư ậ ể ự ọ ả ả ằ nêu m t lo t câu h i ộ ạ ỏ và trả 

l i ờ theo  trình t sau:ự

­Có th  thi t k  ể ế ế l i ạ đ  tránh ể h  ư h ng haykhông?ỏ

N u không th  thi t k  l i ế ể ế ế ạ thì bước k  ti p trong gi i pháp b o trì thì ph i cế ế ả ả ả ố 

g ng kéo dài tu i th  c a chi ti t ho c thi tắ ổ ọ ủ ế ặ ế b ị

­Có th  kéo dài tu i th  c a chi ti tkhông?ể ổ ọ ủ ế

N u không th  kéo dài đế ể ượ tu i  c   ổ th  c a chi ti t thì bọ ủ ế ước k  ti p  ế ế là ph i cả ố 

g ng áp d ng giám sát tình tr ng thi t b  trong su t th i gian v n hành, đ  s m tìm raắ ụ ạ ế ị ố ờ ậ ể ớ  

nh ng sai sót trong th i k  phát tri n ữ ờ ỳ ể h  ư h ng ỏ và có th  ể l p ậ k  ho ch ph c h i đế ạ ụ ồ ể 

gi m h u qu  ả ậ ả hưh ng.ỏ

­Có th  áp d ng giám sát tình tr ng thi t b  trong quá trình v n hànhkhông?ể ụ ạ ế ị ậ

Đôi khi giám sát tình tr ng không th  th c hi n đạ ể ự ệ ược trong quá trình v n hành, khiậ  

đó giám sát tình tr ng ph i đạ ả ược ti n hành trong th i gian ng ng máy có k ho ch.ế ờ ừ ế ạ

­Có th  giám sát tình tr ng trong khi ng ng máy có k  ho chkhông?ể ạ ừ ế ạ

N u không th  áp d ng giám sát tình tr ng do không phát hi n đế ể ụ ạ ệ ượ h  c  ư h ng ỏ nào đang phát tri n thì ph i nghĩ ể ả đ n ế thay th  đ nhk ế ị ỳ

­Có th  áp d ng thay th  đ nh k  để ụ ế ị ỳ ượckhông?

N u khó xác đ nh đế ị ược kho ng th i gian gi a nh ng l n h  h ng x y ra thì ả ờ ữ ữ ầ ư ỏ ả hư 

h ng ỏ là ng u nhiên thì ph i nghĩ đ n gi i pháp d phòng.ẫ ả ế ả ự

­Có th  áp d ng d  phòng để ụ ự ượckhông?

N u không có gi i pháp b o trì nào nêu trên đế ả ả ược áp d ng thì gi i pháp d  phòngụ ả ự  

ph i đả ược xem xét trước khi quy t đ nh đi đ n gi i pháp b o trì khi đã b  ng ng máy.ế ị ế ả ả ị ừ  

Gi i pháp này ph i đả ả ược xem xét c n th n ẩ ậ v  ề m t kinht ặ ế

­V n hành đ n khi ậ ế hưh ngỏ

Ch  cho phép s  d ng gi i pháp b o trì này khi nh ng gi i pháp b o trì khácỉ ử ụ ả ả ữ ả ả  không th  áp d ng để ụ ượ Tuy  nhiên thc   ường thì ph i xem xét h u qu  kinh  ả ậ ả t  ế phát 

Trang 27

sinh, đôi khi phương pháp b o trì này ả là kinh t  nh t ế ấ do giá thi t b  th p ế ị ấ và không tác 

đ ng đ n t n th t s nxu t.ộ ế ổ ấ ả ấ

Gi i pháp b o trì hi n nay trong m t ả ả ệ ộ s  ố công ty là ( là v n hành đ n khi ậ ế h  ư h ng ),ỏ  

có th    nói đây ể là m t ộ gi i pháp ả mà tính hi u qu  c a b o trì đ i v i thi t b  máy mócệ ả ủ ả ố ớ ế ị  cũng nh  trong  s n xu t ư ả ấ là th p nh t nh sau:ấ ấ ư

. Kh  ả năng kéo dài chu k  s ng c a thi t b  ỳ ố ủ ế ị là r tng nấ ắ

.  nh hẢ ưởng không t t đ n các chi ti t ố ế ế lânc nậ

. Không lường trước được các m c đ  ứ ộ hưh ngỏ

. Khó xác đ nh đị ược các ph  tùng thaythụ ế

. Chi phí cao cho s  lố ượng ph  tùng d  tr  trongkhoụ ự ữ

. Không ho ch đ nh trạ ị ước được công vi c đ i v i ệ ố ớ b  ộ ph n b otrìậ ả

. Ch  s  kh  năng s n sàng c a thi t b  ỉ ố ả ẵ ủ ế ị là r tth pấ ấ

. Chi phí cho b o ả trì tr c ti p cũng ự ế nh  ư gián ti p ế là r tl nấ ớ

. Khó duy trì đượ ự ổc s   n đ nh trong s nxu tị ả ấ

. Khó nâng cao được năngsu tấ

I Các công c  qu n ụ ả lý 5s

a) Sàngl c

T i n i làm vi c hay ạ ơ ệ t i ạ máy móc mà công nhân đi u khi n s  có ề ể ẽ nh ng ữ đ  v t, tàiồ ậ  

li u,  không s  d ng đ n. Đ  t o đệ ử ụ ế ể ạ ược không gian làm vi c cho r ng r i thích h p,ệ ộ ả ợ  nhi m  ệ v  ụ c a sàn l c  ủ ọ là  khuyên người công nhân nên lo i  ạ b  ỏ nh ng gì không c nữ ầ  thi t, ch  gi  l i nh ng gì c n thi t t i n i làm vi c ế ỉ ữ ạ ữ ầ ế ạ ơ ệ và trong lúc làm vi c, ệ đ i  ố v iớ  

nh ng thi t b  máy móc quá cũ không dùng trong s n xu t nên tìm cách thanh ữ ế ị ả ấ lý, c tấ  

gi    ngoài di n tích phân xữ ở ệ ưởng. Đó chính là cái l i  ợ c a công vi c sàn l c trong côngủ ệ ọ  

vi c gi i phóng ệ ả m t ặ b ng ằ mà không t n ti n xây d ng m  r ng nhà máy, làm tăng ố ề ự ở ộ sự thoáng mát, tho i mái cho môi trả ường làm vi c c a công nhân, nâng cao tính an toànệ ủ  trong lao đ ng s n xu t đ ng th i t o ra độ ả ấ ồ ờ ạ ược nh ng kho ng cách ữ ả h p ợ lý trong v nậ  chuy n ể và đi l i c a nh ng ngạ ủ ữ ười trong côngty

b) S px pắ ế

­Công vi c sàn lo i ệ ạ b  ỏ nh ng v t không c n thi t t i ữ ậ ầ ế ạ n i ơ làm vi c ệ và trong khi làm vi c, yêu c u ti p theo c a công c  qu n ệ ầ ế ủ ụ ả lý 5S là c n s p x p, ầ ắ ế b  ố trí l i các d ngạ ụ  

c , nguyên v t ụ ậ li u ệ cho g n gàng, đúng n i quy đ nh phù ọ ơ ị h p ợ v i các thao tác khi làmớ  

vi c. M t ệ ộ m t ặ v a t o đừ ạ ược s  an toàn, tính th m m  trong quá trình làm vi c m tự ẩ ỹ ệ ộ  

m t đ  d  ặ ể ễ dàng thu n ti n trong công vi c ki m tra ậ ệ ệ ể và x  lý ử trong các tìnhhu n.ấ

­Khi b  ố trí các thi t b  máy móc, chi ti t hay các ế ị ế h  ồ s , d  li u cũng ph i tuânơ ữ ệ ả  theo nguyên t c: cái gì dùng thắ ường xuyên thì nên b  ố trí riêng đ  thu n l i cho vi c sể ậ ợ ệ ử 

d ng, đ  m t th i gian tìm ki m, cái gì ụ ỡ ấ ờ ế ít dùng h n thì đ    nh ng n i ơ ể ở ữ ơ xa h n, cái gìơ  

th nh tho ng m i dùng đ n thì ỉ ả ớ ế b   ố trí riêng, c t ấ và qu n lý   m t n i nào đó trong ả ở ộ ơ bộ 

ph n kho ậ l uư tr ữ

­ M i ỗ đ  dùng, thi t ồ ế b , ị ph  tùng thay th , nguyên ụ ế v t li u, ậ ệ v t t  đ u ph i kýậ ư ề ả  

hi u , danh m c , ệ ụ mã s  s  d ng riêng đ  d  nh n bi t. T  ố ử ụ ể ễ ậ ế ừ đó t o đi u ki n thu n l iạ ề ệ ậ ợ  cho vi c s  d ng cũng nh  thu n l i cho công tác b o trì, s a ch a ệ ử ụ ư ậ ợ ả ử ữ và thay th  thi tế ế  

b  ị Khi s  d ng xong cũng ph i đ  l i đúng ch  cũ, đúng danh m c nh m m c đích làử ụ ả ể ạ ổ ụ ằ ụ  

t o ạ đi u ề ki n cho ng ng ngệ ữ ườ ử ụi s  d ng sau kh i t n th i gian tìm ki m ỏ ố ờ ế và không làm 

Trang 28

trường làm vi c an toàn, thoáng ệ mát và d  ch u.ễ ị

­ Trách nhi m ệ v  ệ sinh không c a riêng ai, ủ nó là công vi c c a t t c  m i ngệ ủ ấ ả ọ ườ  i,

ai cũng ph i có trách nhi m, xem b n thân ả ệ ả mình là người gi  nhà, m i ngày dành raữ ỗ  

m t ộ ít th i gian đ  quét d n ờ ể ọ v  ệ sinh không nh ng   n i làm vi c ữ ở ơ ệ mà còn v  ệ sinh ở 

nh ng n i mà m i ngữ ơ ọ ười không chú ý đ n, ế v  ệ sinh lau chùi khô máy, bàn gh  d ng c ,ế ụ ụ  thi t b … Chính vì v y, không nh ng ki m soát ế ị ậ ữ ể và đ t đạ ược m c đ  s ch s  mongứ ộ ạ ẽ  

mu n ố mà qua vi c làm v  sinh chúng ệ ệ ta có th  phát hi n ra ể ệ h  ư h ng c a ỏ ủ máy móc thi tế  

b , ị d u bôi tr n b  thi u h t, dây couroi s p đ t, ầ ơ ị ế ụ ắ ứ linh ki n đi n t , vi m ch đi u khi nệ ệ ử ạ ề ể  không an toàn …Qua đó có bi n pháp k p th i, đúng lúc cho công tác ệ ị ờ b o ả trì các thi t bế ị 

nh  v y ờ ậ mà ngăn ng a đừ ược nh ng ữ h  ư h ng x yra.ỏ ả

­ Thúc đ y phong trào ẩ v  ệ sinh t i ạ môi trường làm vi c, v a thúc đ y v a ki mệ ừ ẩ ừ ể  soát tình tr ng ạ v  ệ sinh, yêu c u m i nhân viên ph i có k  lu t ầ ọ ả ỷ ậ gi  ữ gìn v  ệ sinh chung và ngăn n p kh p n i làm vi c. T o đắ ắ ơ ệ ạ ược môi trường v  ệ sinh s ch s  n i làm vi c cũngạ ẽ ơ ệ  

t o đạ ược ni m tin, uy tín n i khách hàng đ i v i ch t lề ơ ố ớ ấ ượng m t ặ hàng s n ph m c aả ẩ ủ  côngty

d) S ch sạ ẽ

­ Khi th c hi n đự ệ ược 3S đ u tiên m i thành viên trong công  ầ ọ ty  ph i c n ti nả ầ ế  thêm m t bộ ước n a đó ữ là gi  s ch s , s ch s    đây không ch  ữ ạ ẽ ạ ẽ ở ỉ là   n i làm vi c ở ơ ệ mà 

c n ph i gi  s ch s  trong b n thân   m i con ngầ ả ữ ạ ẽ ả ở ỗ ười, tinh th n tho i mái trong làmầ ả  

vi c. Vd: m t công ệ ộ ty đi n ệ t  ự c a nh t, thuê m t chuyên gia ủ ậ ộ tâm lý h c đ ng trọ ứ ướ  c

c ng ra ổ vào t i lúc ạ vào ca. Nhà tâm lý này có tránh nhi m xác đ nh nh ng ngệ ị ữ ườ nào có i 

nh ng ữ bi u hi n tinh th n không  n đ nh, qua đó để ệ ầ ổ ị ược ph ng v n tìm hi u nguyênỏ ấ ể  nhân lý do, đ  đ a đ n quy t đ nh c  th  cho t ngể ư ế ế ị ụ ể ừ người

e) Kỷlu t ậ

­ K  lu t,  ỷ ậ n  ề n p nghĩa  ế là  “Tuân th  các  ủ quy  lu t, tiêu chu n n i làm vi c”ậ ẩ ơ ệ  .Tuân th  ủ và khi n ngế ười khác tuân theo các tiêu chu n công vi c đã đẩ ệ ược quy đ nh,ị  tuân theo các yêu c u ầ v  ề ti n hành ki m tra ch t ế ể ấ l ng ượ và an toàn côngvi c.ệ

V.2 Hướng áp d ng3Q6S

­ Ngoài công c  qu n ụ ả lý ch t lấ ượng và b o trì 5S đang đả ược áp d ng trong công ụ ty Juki nh  ư hi n nay ệ xu hướng m i c a m t s  công ớ ủ ộ ố ty s n xu t c a Nh t đang tri nả ấ ủ ậ ể  khai áp d ng công c  qu n lý ch t ụ ụ ả ấ lượ 3Q6S.ng

+  Ý nghĩa c a3Q6S ủ

Trang 29

­L y các ch  đ u c a các ấ ữ ầ ủ m c ụ trên đ  g iể ọ  

là3Q6S

* S p x p g n gàng bao g m ý nghĩa “Phân chia nh ng v t c n thi t ắ ế ọ ồ ữ ậ ầ ế và không c nầ  thi t, nh ng v t không c n thi t không đ t   ế ữ ậ ầ ế ặ ở n i ơ làm vi c” .Ti n hành đ ng lo t ệ ế ồ ạ và 

d t ứ khoát, nh ng ữ v t không c n thi t d t khoát ph i ậ ầ ế ứ ả x  lýử

* Đ t ngăn n p đúng ch  nghĩa ặ ắ ỗ là “Đ t nh ng v t c n thi t đâu ặ ữ ậ ầ ế vào đ y, đúng n iấ ơ  

đã quy đ nh đ  đ m b o tính an toàn, ch t ị ể ả ả ấ l ng ượ s n ph m, tính s n xu t”. Ph i nghĩả ẩ ả ấ ả  

đ n tính ch t công vi c, tính an toàn, ế ấ ệ m  ỹ quan đ  quy t đ nh v  trí ể ế ị ị và phương pháp đ tặ  

đ  Ti n hành làm các ể ế b ng ả bi u (quy đ nh v  ể ị ị trí nào đ  cái gì). T o ra hình th c saoể ạ ứ  cho b t c  ai cũng có th  l y ra ngay đấ ứ ể ấ ược nh ng v t c nthi tữ ậ ầ ế

* Quét d n s ch s  nghĩa ọ ạ ẽ là “D n d p nh ng v t xung quanh mình ọ ẹ ữ ậ và bên trong 

n i ơ làm vi c, t o môi trệ ạ ường làm vi c s ch đ p” .D n d p nhanh g n, ệ ạ ẹ ọ ẹ ọ t  ỉm  Phân chiaỉ  trách nhi m bình đ ng cho t ng cá nhân trong toàn th  nhân viên. Th c hi n các đ iệ ẳ ừ ể ự ệ ố  sách đ i v i các ngu n g c phát sinh d b nố ớ ồ ố ơ ẩ

*Tinh khi t sáng s a có nghĩa ế ủ là “T o s  s ng khoái cho ngạ ự ả ười khác, b o v  s cả ệ ứ  

kh e cho m i ngỏ ọ ười. Làm s ch môi trạ ường chung quanh không ch  ỉ là n i c a mình.ơ ủ  Trang ph c làm vi c s ch s , ngăn n p”.M i ngày vào công  ụ ệ ạ ẽ ắ ỗ ty  v i  ớ tâm  tr ng s ngạ ả  khoái. Không làm vi c b ng đôi  ệ ằ tay  d , trang ph c b n. Lúc nào cũng v i qu n áoơ ụ ẩ ớ ầ  

s ch s , trang ph c gi t giũ theo th i gian ạ ẽ ụ ặ ờ quy đ nh.ị

* Tác phong, hành đ ng đúng: “Lúc nào cũng hành đ ng đúng” .Chào h i khi ra ộ ộ ỏ vào công  ty, bu i sáng chào l n gi ng, rõ ràng. Khi nghe đáp đi n tho i ph i đ t ổ ớ ọ ệ ạ ả ạ m c ứ cơ 

b n ả là nhanh g n, chính xác, t  t , l chs …ọ ử ế ị ự

* K  lu t, ỷ ậ n  ề n p nghĩa ế là “Tuân th  các quy lu t, tiêu chu n n i làm vi c” .Tuânủ ậ ẩ ơ ệ  

th  ủ và khi n ngế ười khác tuân theo các tiêu chu n công vi c đã đẩ ệ ược quy đ nh, tuânị  theo các yêu c u ầ v  ề ti n hành ki m tra ch t ế ể ấ lượng và an toàn côngvi c.ệ

M c đích c a 3Q6ụ ủ S

Trang 30

M c tiêu c a 3Q6Sụ ủ

a­ Ch nh  lý thud n

+ Không đ t trên bàn ặ và n i làm vi c nh ng đ  v t không s  d ng ơ ệ ữ ồ ậ ử ụ hàng ngày

+ Tham gia phương th c JIT (Just InTime)ứ

+ Không đ t ặ đ  ồ v t   đậ ở ườngđi

+ Xem xét b ng ằ m t ắ vi c ệ quét d n, ọ vệsinh

d­ Thanh khi t, trongs chế ạ

+ Trang ph c, ngo i hình gây  n tụ ạ ấ ượng t t cho ngố ười xungquanh

+ Duy trì tr ng thái sao cho b t c  ạ ấ ứ ai, b t c  lúc ấ ứ nào cũng c m th y tho imáiả ấ ả

+ M i ngọ ườ t  i  ự mình có phong cách riêng ti n hành th c hi n3Q6Sế ự ệ

+ Tuân th  theo các tiêu chu n ủ ẩ làm vi c, x p d n s  sách c nthi tệ ế ọ ổ ầ ế

+ Xem b ng ằ m t ắ vi c giáohu nệ ấ

+ 3Q6S s  xúc ti n các k  ho ch ho t đ ng, ti n hành qu n lý ẽ ế ế ạ ạ ộ ế ả t  ổ ch c b ng cách sứ ằ ử 

d ng các ụ ủ viên xúc ti n, ban ch p hành xúc ti n y  ế ấ ế và b  ộ ph n văn phòng. M i ngậ ọ ườ  i

Trang 31

c a m i nhóm xúc ti n l y ngủ ỗ ế ấ ườ ẫi d n đ u nhóm làm tr ng tâm, th c hi n vi c xúcầ ọ ự ệ ệ  

ti n b ng cách l p k  ho ch cho chính nhóm xúc ti nđó.ế ằ ậ ế ạ ế

V.5 Các đi m 3Q6S trong ch nhể ỉ

* Ýnghĩa

­ Cái g i ọ là ch nh ỉ lý, thu d n ọ là phân rõ nh ng cái c n thi t ữ ầ ế và không c n thi t, không ầ ế

được đ t nh ng th  không c n thi t   ặ ữ ứ ầ ế ở n i ơ làmvi c.ệ

­Cái g i ọ là nh ng v t c n thi t ữ ậ ầ ế là nh ng v t thữ ậ ường đượ ử ục s  d ng. Nh ng v t ữ ậ mà t nầ  

s  s  d ng kho ng 1 ố ử ụ ả l n/ ầ 1 tháng không g i ọ là thường s d ng.ử ụ

­ T t c  ấ ả nh ng ữ v t s  d ng thậ ử ụ ường không h n ẳ là nh ng v t c n thi t. G i nh ng cái ữ ậ ầ ế ọ ữ

c n thi t ầ ế là n u thi u, không có trong tay thì không th  ế ế ể làm vi cđệ ược

­ D u có ẫ c t ấ công làm s ch n i làm vi c nh ng n u bày nh ng v t không c n thi t thìạ ơ ệ ư ế ữ ậ ầ ế  

s  không bi t đẽ ế ược đâu là nh ng cái c nthi t.ữ ầ ế

­N u đ t  ế ặ nh ng  ữ v t không c n thi t s  gây khó khăn  ậ ầ ế ẽ vì  không th  đ t  ể ặ nh ng  ữ v tậ  

c nthi t.ầ ế

­Trước khi nói là n i làm vi c ch t ch i thì trơ ệ ậ ộ ước tiên ph i cùng ch nh lý thu d n. S  ả ỉ ọ ẽ

ng c nhiên n u nh  n i làm vi c r ng ra khi ch nh lý thu d nxong.ạ ế ư ơ ệ ộ ỉ ọ

­Lãng phí khi ph i qu n ả ả lý kho hàng ho c ki m kê s  khóặ ể ẽ khăn

* Phương pháp xúc ti n vi c ch nhế ệ ỉ  lý

+ Quy t đ nh vi c xem xét, đánh giá v t c n thi t ế ị ệ ậ ầ ế và không c n thi t:ầ ế

­Nh ng ữ v t s  d ng trên 1 ậ ử ụ l n ầ trong  3ngày Đ t   g n n i s d ngặ ở ầ ơ ử ụ

­Nh ng ữ v t s  d ng trên 1 ậ ử ụ l n ầ trong  1tu nầ Đ t   g n quitrìnhặ ở ầ

­Nh ng ữ v t s  d ng trên 1 ậ ử ụ l n ầ trong  1tháng Đ t   n i làmvi cặ ở ơ ệ

­N u ế có nh ng ữ v t không c n thi t s  ậ ầ ế ẽ làm sao đó đ  ngay l p t c hi uđể ậ ứ ể ược

­Nh ng ữ ngườ ứi đ ng đ u nhóm xúc ti n ầ ế t  ự ki m tra ể b  ộ ph n ậ c amìnhủ

­Xem xét, s a ch a n i dung ti nhànhử ữ ộ ế

­ Nh ng ngữ ườ ứi đ ng đ u m i nhóm xúc ti n trong m i kh i nhóm ki m tra ầ ỗ ế ỗ ố ể l n ẫ nhau. 

B ng s  đánh giá c a ngằ ự ủ ười th  ứ ba s  n m đẽ ắ ược nh ng đi m c n thi t c i chính ữ ể ầ ế ả và 

nh ng đi m thi u sót  ữ ể ế t  ự ki mtra.ể

­Ki m tra, tu n hành c a  y ban xúc ti n 3Q6S : ể ầ ủ ủ ế Phát bi u, đánh giá m i kh i nhómể ỗ ố  xúcti n.ế

V.6 Hi u qu  áp d ng3Q6Sệ ả ụ

Đ t đạ ược 3Q6S s  đ t đẽ ạ ược nh ng hi u qu  sau ữ ệ ả mà nó s  đ a nhà máy, công ẽ ư ty 

Trang 32

đi lên, sinh đ ng nh  không tinđộ ư ược.

­3Q6S người bán hàng đ ng hàng đ u: Đứ ầ ược khách hàng khen ng i  ợ là nhà máy 

s ch đ p. S  có nhi u ngạ ẹ ẽ ề ười truy n mi ng đ n tham quan ề ệ ế nhà máy, xí nghi p. V iệ ớ  nhà máy nh  th  s  có nhi u khách hàng  ư ế ẽ ề mong  mu n đ t hàng cũng nh  có nhi uố ặ ư ề  

người mu n ố làm vi c ệ t i ạ côngty

­ 3Q6S đóng vai trò là nhà ti t ki m: 3Q6S s  t o m t ế ệ ẽ ạ ộ n i ơ làm vi c ti t ki m nghĩaệ ế ệ  

là  v a  ti t ki m đừ ế ệ ược các s n ph m tiêu hao, các d ng c  , d u nh t bôi tr n… ả ẩ ụ ụ ầ ớ ơ và 

v a ti t ki m đừ ế ệ ược th i gian chu n b  cũng ờ ẩ ị nh  ư th i gian ti n hành ờ ế làmvi c.ệ

­ 3Q6S  là  người tuân th  th i gian: Không tr  th i h n đ i v i khách  ủ ờ ễ ờ ạ ố ớ hàng,  rút 

ng n đắ ược th i gian d  đ nh trong k  ho ch s nxu t.ờ ự ị ế ạ ả ấ

­ 3Q6S được xem là ph n m m c a s  an toàn: ầ ề ủ ự N i ơ làm vi c sáng đ p trong tệ ẹ ươ  nglai. C  vi c vi ph m giao thông cũng không x y ra. Tuân th  ph m vi ch t x p hàng,ả ệ ạ ả ủ ạ ấ ế  

gi i h n tr ng lớ ạ ọ ượng. Trang ph c, các d ng c  b o ụ ụ ụ ả h  ộ cũng đâu vào đ y, ấ ngănn p.ắ

­ 3Q6S đóng vai trò là người xúc ti n các tiêu chu n hoá: Làm đúng nh ng đi uế ẩ ữ ề  

mà m i ngọ ười qui đ nh. D u đ n n i nào cũng đ u làm vi cđị ẫ ế ơ ề ệ ược

­ 3Q6S là ngu n đ ng l c cho ch t ồ ộ ự ấ l ng ượ giá c : Hả ướng d n đ t 100% s n ph mẫ ạ ả ẩ  

t t ố b ng  ằ s   n đ nh ự ổ ị và nâng cao ch t lấ ượng s n ph m. Gi m chi phí s n xu t b ngả ẩ ả ả ấ ằ  cách gi m tri t đ  hàng hoá ph ph m.ả ệ ể ế ẩ

­ 3Q6S góp ph n t o  ầ ạ nên không khí làm vi c vui v  t i phân xệ ẻ ạ ưởng. N i làmơ  

vi c vui v  lành m nh s  không có s  tr c tr c. S  c i thi n toàn th  n i làm vi c.ệ ẻ ạ ẽ ự ụ ặ ẽ ả ệ ể ơ ệ  

Nh ng c i ti n hoàn ữ ả ế h o ả đã được xem xét k  s  đánh đ ng ý th c c a nhi u ỷ ẽ ộ ứ ủ ề ngườ  i

N u m i ngế ọ ười cùng làm thì d u ẫ làvi c gì cũng có th  ệ ể làm được, có th  t o thành m tể ạ ộ  

n i làm vi c sinhđ ng.ơ ệ ộ

Ph n 2:  ầ

B O D Ả ƯỠ NG

BÀI M Đ U Ở Ầ

Trang 33

Công vi c b o dệ ả ưỡng máy đượ là thc  ường xuyên h ng ngày, tu n, tháng nh mằ ầ ằ  nâng cao tu i th  c a chi ti t ổ ọ ủ ế máy, v n hành đúng qui cách thi t ậ ế b , v  ị ệ sinh khu v c,ự  

th c hi n đúng ự ệ ch  ế đ  bôi tr n, ộ ơ đi u ề ch nh x  ỉ ử lý các sai s  gây  nh ố ả hưởng vềsau

Công tác b o ả dưỡng được th c hi n ự ệ t  ừ trưởng ca, công nhân b o trì, công ảnhân đ ng  máy v i các nhi m ứ ớ ệ v  ụ sau :

 Làm s chạ máy

 Cho d u m  theo qui đ nh h ngầ ỡ ị ằ ngày

 Ki m tra ể chung tình tr ng k  thu t các c  c u máy.ạ ỹ ậ ơ ấ

 Đi u ch nh các ề ỉ b  ộ ph n và các c  c u trongậ ơ ấ máy

 Kh c ph c các ắ ụ h  ư h ngnh ỏ ỏ

 Thay d u m  theo đúng th i gian v nầ ỡ ờ ậ hành

 Phát hi n các hi n tệ ệ ượng h ng trong quá trình máy ho t đ ng đ  ỏ ạ ộ ể k p ị th i ờ

s ach a.ử ữ

 V n hành máy theo đúng qui trình s d ng.ậ ử ụ

 Ghi chép công vi c th c hi n h ng ngày l u ệ ự ệ ằ ư h  ồ s  ơ b oả trì

Đ  gi m m t mát công su t vì ma sát, gi m mài mòn răng, đ m b o thoát ể ả ấ ấ ả ả ả nhi t ệ t tố  

và đ  phòng các chi ti t b  han g  c n ph i bôi tr n liên t c các ề ế ị ỉ ầ ả ơ ụ b  ộ truy n trong h p ề ộ

gi mt c.ả ố

Vi c ch n ệ ọ h p lý ợ lo i d u, đ  nh t ạ ầ ộ ớ và h  ệ th ng bôi tr n s  làm tăng tu i th  c a ố ơ ẽ ổ ọ ủcác bộtruy n t c ề ứ là nâng cao th i gian s  d ngờ ử ụ máy

Vi c b o dệ ả ưỡng còn được ti n hành m t cách có chu k  gi a hai l n s a ch a ế ộ ỳ ữ ầ ử ữ

nh , trung bình, hay ỏ l n. ớ Ví d  sau đây ụ v  ề n i dung vi c ti n hành ộ ệ ế b o ả dưỡng máy 

c) ki m tra s  ăn kh p c a các tay g t h p t c ể ự ớ ủ ạ ộ ố đ  ộ và h p ch ydaoộ ạ

d) Đi u ch nh các ề ỉ b  ộ ph n th ng (ma sát;đai; )ậ ắ

e) Ki m tra s  d ch chuy n c a bàn ể ự ị ễ ủ máy, xa dao, xa ngang và d c, ọ si t ế

thêmchêm

f) Ki m tra các ể b  ề m t ặ tượ ủ băng máy, xa dao, d c t c a  ọ và  các chi ti t trế ượt khác,  lau s ch phoi ạ và d u ầ mỡb n.ẩ

g) Đi u ch nh đ  căng ề ỉ ộ lò xo c a tr c ủ ụ vít r i ơ và các chi ti t tế ươngtự

h) Ki m tra tình tr ng c a c  c u đ nh ể ạ ủ ơ ấ ị v , ị khoá chuy n b tìễ ệ

i) Lau s ch, căng l i, s a ch a hay thay th  các chi ti t truy n d n nh  đai ạ ạ ử ữ ế ế ề ẫ ưtruy n, xích, b ngchuy n.ề ằ ề

j) Tháo và r a các c m theo ữ ụ sơđ ồ

k) Ki m tra tình tr ng làm vi c ể ạ ệ và s a ch a nh  các ử ữ ỏ h  ệ th ng làm mát, bôi tr nố ơ  

và các thi t b  thu l c.ế ị ỷ ự

l) Ki m tra tình tr ng ể ạ làm vi c và s a ch a các thi t b  chech nệ ử ữ ế ị ắ

m) Phát hi n các chi ti t c n ph i thay th  trong kì s a ch a theo k  ho ch ệ ế ầ ả ế ử ữ ế ạ g nầ  

nh t ấ và ghi vào b n ả kê khai khuy t t t sế ậ ơbộ

n) R a thi t b  ử ế ị nêu nó làm vi c trong môi trệ ường b i b m nh  máy c t g t ụ ặ ư ắ ọ gia công các chi ti t b ng gang, các bánh  ế ằ mài,  các thi t b  trong phân xế ị ưỡ  ng

Ngày đăng: 12/07/2020, 13:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w