1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo trình Đun cắt và hàn cơ bản - Nghề: Chế tạo thiết bị cơ khí - CĐ Kỹ Thuật Công Nghệ Bà Rịa-Vũng Tàu

90 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 3,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(NB) Giáo trình Đun cắt và hàn cơ bản với mục tiêu chính là Trình bày được công dụng và cách sử dụng thiết bị, dụng cụ hàn điện cắt khí cơ bản như máy hàn, mỏ cắt khí , máy cắt khí tự động. Trình bày được kỹ thuật hàn mối hàn vị trí hàn bằng, hàn ngang, hàn đứng, bằng phương pháp hàn hồ quang tay ,kỹ thuật cắt kim loại bằng mỏ cắt khí , máy cắt khí tự động Oxy-Ga, cắt kim loại bằng PlasMa và bằng O xy Gas -Plasma-CNC.

Trang 1

Ban hành kèm theo Quy t đ nh s :01  /QĐ­CĐN…   ngày 4 tháng 1 năm 2016 ế ị ố  

c a Hi u tr ủ ệ ưở ng tr ườ ng Cao đ ng ngh  t nh BR ­ VT ẳ ề ỉ

Trang 2

Bà R a – Vũng Tàu, năm 2016

Trang 3

TUYÊN B  B N QUY NỐ Ả Ề

Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể 

được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v  đào t o vàả ặ ụ ề ạ  tham kh o.ả

M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s  d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ  doanh thi u lành m nh s  b  nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ

Trang 4

LỜI GI I THI U Ớ Ệ

Trong những năm qua, dạy nghề đã có những bước tiến vượt bậc cả về 

s  ố lượng  và  chất  lượng,  nhằm  thực  hiện  nhiệm  vụ  đào  tạo  nguồn  nhân lực  kỹ  thuật trực  tiếp  đáp  ứng nhu cầu xã hội. Cùng với sự phát triển của khoa  học  công  ngh  ệ trên  thế  giới,  lĩnh  vực  cơ  khí  chế  tạo  nói  chung  và ngành  chê tao thiêt bi c  khi, lăp rap kêt câu thep  noi riênǵ ̣ ́ ̣ ơ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ́   ở  Việt  Nam  nói riêng  đã 

có những bước phát triển  đáng kể

Chương  trình  khung  nghề  chê tao thiêt bi c  khí ̣ ́ ̣ ơ ́  đã  được  xây  dựng trên  cơ  sở  phân  tích  nghề,  phần  kỹ  thuật  nghề  được  kết  cấu  theo  các môđun.  Để  tạo  điều  kiện thuận  lợi cho các cơ sở dạy nghề trong quá trình thực  hiện, việc  biên soạn giáo trình k  ỹ thuật nghề theo theo các môđun đào tạo nghề là cấp thiết  hiện  nay

Mô  đun c t va hàn c  ban ̀ ơ ̉  là  mô  đun  đào  tạo  nghề  được biên  soạn 

theo  hình thức  tích hợp  lý thuyết  và thực  hành.  Trong  quá trình thực hiện, 

ng i ườ  biên soạn đã tham khảo  nhiều tài liệu công nghệ nganh chê tao c  khì ́ ̣ ơ ́ trong và ngoài nước, kết hợp với kinh nghiệm  trong thực tế sản xuất

Mặc  dù có  rất nhiều cố  gắng,  nhưng không tránh  khỏ i những k hiếm khuyết, rất  mong  nhận  được  sự  đóng  góp  ý  kiến  của  cac đông nghiêp  ́ ̀ ̣  

để  giáo  trình  được  hoàn thiện  hơn

Xin chân thành cảm ơn!

      Bà R a – Vũng Tàuị , ngày 25 tháng  2 năm 2016

       Ch  biên

Trang 5

M C L CỤ Ụ

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN 1

CẮT VÀ HÀN CƠ BẢN 1

1 Giới thiệu lịch sử phát triển nghề hàn : 3

2 Thực chất, đặc điểm và công dụng của hàn: 4

3 – Phân loại các phương pháp hàn: 5

5 Dụng cụ thiết bị: 16

7 Que hàn hồ quay tay: 24

8 Các khuyết tật của mối hàn, các phương pháp kiểm tra 35

Các dạng nứt, nguyên nhân và biện pháp khắc phục Bảng 6.1 36

BÀI 2: 43

HÀN ĐƯỜNG THẲNG TRÊN MẶT PHẲNG THÉP TẤM 43

1 Kỹ thuật hàn bằng: 43

2 Quy trình thực hiện 44

BÀI 3 50

HÀN GIÁP MỐI KHÔNG VÁT CẠNH VỊ TRÍ HÀN BẰNG 50

1 Chuẩn bị 50

2 Quy trình thực hiện : 51

BÀI 4: 54

HÀN GIÁP MỐI KHÔNG VÁT CẠNH VỊ TRÍ HÀN NGANG (2G) 54

1.Đọc bản vẽ : 54

2.Chuẩn bị : 54

3 Chế độ hàn 54

4 Kỹ thuật hàn : 55

5 Những khuyết tât thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục :

56

BÀI 5: 57

HÀN GÓC CHỮ T VỊ TRÍ HÀN NGANG (2F) 57

1 Kỹ thuật hàn bằng lấp góc : 57

2 Trình tự tiến hành : 58

BÀI 6: 59

HÀN GIÁP MỐI KHÔNG VÁT CẠNH VỊ TRÍ HÀN ĐỨNG (3G) 59

1.Chuẩn bị : 59

2.22.Trang thiết bị - dụng cụ : 59

3.Chế độ hàn : 60

BÀI 7: 64

CẮT THÉP TẤM BẲNG ÔXY VÀ KHÍ GAS 64

1 Thiết bị và dụng cụ cắt khí 65

Trang 6

BÀI 8: 76

CẮT THÉP HÌNH BẲNG ÔXY VÀ KHÍ GAS 76

1 Chuẩn bị bề mặt vật cắt 77

2 Cắt đường thẳng 77

3 Cắt phôi tròn 78

4 Cắt kim loại định hình 78

5 Chú ý khi cắt 78

6 Chỉnh sửa phôi 78

7 An toàn, phòng chống cháy nổ khi hàn khí 78

BÀI 9 80

CẮT THÉP TẤM BẲNG MÁY CẮT TỰ ĐỘNG 80

1 Cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy cắt khí bán tự động 80

2 Vận hành máy cắt con rùa 81

3 Chế độ cắt 82

4 Kỹ thuật cắt kim loại tấm 82

5 An toàn khi cắt kim loại bằng máy cắt khí bán tự động 83

TÀI LIỆU THAM KHẢO 84

Trang 7

C T VÀ HÀN C  B NẮ Ơ Ả

Mã s  mô đun: MĐ17 ố

Th i gian mô đun:150 h;      (Lý thuy t:20 h;   Th c hành:130 ờ ế ựh)

+ Trình bày đư c k  thu t hàn m i hàn v  trí hàn b ng, hàn ngang, hànợ ỹ ậ ố ị ằ  

đ ng, b ng phứ ằ ương pháp hàn h  quang tay ,k  thu t c t kim lo i b ng mồ ỹ ậ ắ ạ ằ ỏ 

c t khí , máy c t khí t  đ ng  Oxy­Ga, c t kim lo i b ng PlasMa và b ng Oắ ắ ự ộ ắ ạ ằ ằ  

xy Gas ­Plasma­CNC 

+ Ch n đọ ư c ch  đ  hàn, c t  thích h p cho t ng lo i v t li u ợ ế ộ ắ ợ ừ ạ ậ ệ

+ Hàn được các m i hàn   v  trí hàn b ng, hàn ngang, hàn đ ng đ m b oố ở ị ằ ứ ả ả  

ng u ch c, ít bi n d ng, không có khuy t t t, theo đúng yêu c u c a b n vấ ắ ế ạ ế ậ ầ ủ ả ẽ 

Trang 9

M  Đ UỞ Ầ

M c tiêu c a bài ụ ủ

­ Trình bày được th c ch t, đ c đi m, công d ng c a hàn.ự ấ ặ ể ụ ủ

­ Phân lo i đạ ược các phương pháp hàn. 

­ Trình bày được cách gây h  quang và s  cháy c a h  quang.ồ ự ủ ồ

­ Trình bày  được công d ng và cách s  d ng thi t b , d ng c  hàn đi n.ụ ử ụ ế ị ụ ụ ệ

­ Phân bi t đệ ược v t li u và các lo i que hàn thông thậ ệ ạ ường

1. Gi i thi u l ch s  phát tri n ngh  hàn :ớ ệ ị ử ể ề

T  cu i th  k  19, v t lý, hóa h c và các môn khoa h c khác phát tri nừ ố ế ỷ ậ ọ ọ ể  

r t m nh. Năm 1802 nhà bác h c Nga pet rop đã tìm ra hi n tấ ạ ọ ơ ệ ượng h  quanồ  

đi n và ch  rõ kh  năng s  d ng nhi t năng c a nó đ  làm nóng ch y kimệ ỉ ả ử ụ ệ ủ ể ả  

lo i. Năm 1882 k  s  Benađ t đã dùng h  quang c c than đ  hàn kim lo i.ạ ỹ ư ớ ồ ự ể ạ  Năm 1888 Slavian p đã áp d ng c c đi n nóng ch y ­ c c đi n kim lo i vàoố ụ ự ệ ả ự ệ ạ  

h  quang đi n. Năm 1990 ­ 1902 trong công nghi p đã s n xu t đồ ệ ệ ả ấ ược các bit canxi và sau đó 1906 hàn khí ra đ i. Hàn ti p xúc xu t hi n và phát tri nờ ế ấ ệ ể  

ch m h n, năm 1886 Tomson tìm ra phậ ơ ương pháp hàn ti p xúc giáp m i. Nămế ố  

1887 Benađ t tìm ra phớ ương pháp hàn đi m, nh ng mãi đ n năm 1903 thì hànể ư ế  giáp m i m i dùng trong công nghi p và đ c bi t k  t  sau chi n tranh thố ớ ệ ặ ệ ể ừ ế ế 

gi i th  hai hàn ti p xúc m i phát tri n m nh m  và xu t hi n nhi u phớ ứ ế ớ ể ạ ẽ ấ ệ ề ươ  ngpháp hàn m i. M t đóng góp r t quan tr ng cho s  phát tri n hàn h  quang làớ ộ ấ ọ ự ể ồ  thành công c a k  s  Th y Đi n Kenbe năm 1907 v  phủ ỹ ư ụ ể ề ương pháp  n đ nhổ ị  quá trình phóng h  quang và b o v  vùng hàn kh i tác d ng c a không khíồ ả ệ ỏ ụ ủ  

Trang 10

chung quanh b ng cách đ p lên c c kim lo i m t l p v  thu c. Vi c  ngằ ắ ự ạ ộ ớ ỏ ố ệ ứ  

d ng que hàn b c thu c b o đ m ch t lụ ọ ố ả ả ấ ượng cao c a m i hàn. T  nh ngủ ố ừ ữ  năm cu i b n mố ố ươi các phương pháp hàn trong khi b o v  cũng đả ệ ược nghiên 

c u và đ a vào s n xu t. Vi c khai thác r ng rãi các khí t  nhiên (heli acgôngứ ư ả ấ ệ ộ ự  

 M , khí cacbonic   Liên Xô ) lúc đó đã làm cho các ph ng pháp hàn này

phát tri n m nh m  Hàn trong khi b o v  làm tăng v t ch t lể ạ ẽ ả ệ ọ ấ ượng m i hàn.ố  

Hi n nay hàn trong khí b o v  đệ ả ệ ượ ức  ng d ng m i ngày m t nhi u h n.ụ ỗ ộ ề ơ  

Nh ng năm g n đây lo t phữ ầ ạ ương pháp hàn m i ra đ i nh  hàn b ng tia đi nớ ờ ư ằ ệ  

t , hàn l nh, hàn masat, hàn n , hàn siêu âm, hàn phát ma h  quang vv Hi nử ạ ổ ồ ệ  nay có h n 120 phơ ương pháp hàn khác nhau. 

 Vi t Nam, hi n nay đang trong th i k  CNH­HĐH đ t n c, công

ngh  hàn đang đệ ượ ức  ng d ng r ng rãi và phát tri n. Ngu n nhân l c th  hànụ ộ ể ồ ự ợ  ngày càng được nâng cao v  s  lề ố ượng và ch t lấ ượng. Trong tương lai công ngh  hàn s  phát tri n m ng m  h n.ệ ẽ ể ạ ẽ ơ

2 . Th c ch t, đ c đi m và công d ng c a hàn: ự ấ ặ ể ụ ủ

2.1 . Khai niêm:́ ̣

Hàn là quá trình công ngh  n i hai ho c nhi u ph n t  (chi ti t, bệ ố ặ ề ầ ử ế ộ 

ph n) thành m t kh i th ng nh t b ng cách dùng ngu n nhi t nung nóng chậ ộ ố ố ấ ằ ồ ệ ỗ 

c n n i đ n tr ng thái l ng (ho c d o), sau đó kim lo i t  k t tinh (ho cầ ố ế ạ ỏ ặ ẻ ạ ự ế ặ  dùng l c ép) t o thành m i hàn.ự ạ ố

2.2 . Đ c đi m và  ng d ng: ặ ể ứ ụ

­ Môi hàn là m t liên k t “c ng” không tháo r i đ́ ộ ế ứ ờ ược

­ So v i đinh tán ti t ki m (10 ớ ế ệ  20)% kh i lố ượng kim lo i, so v i đúcạ ớ  

ti t ki m kho ng 50%.ế ệ ả

­ Hàn ch  t o đế ạ ược các chi ti t có hình dáng ph c t p, liên k t các kimế ứ ạ ế  

lo i có cùng tính ch t ho c khác tính ch t v i nhau.ạ ấ ặ ấ ớ

­ M i hàn có đ  b n và đ  kín cao, đáp  ng yêu c u làm vi c quan tr ngố ộ ề ộ ứ ầ ệ ọ  

c a các k t c u quan tr ng (v  tàu, b n ch a, n i h i, v.v…).ủ ế ấ ọ ỏ ồ ứ ồ ơ

Trang 11

­ Có th  c  khí hóa và t  đ ng hóa quá trình hàn.ể ơ ự ộ

­ Giá thành ch  t o k t c u r ế ạ ế ấ ẻ

Tuy v y, hàn còn có m t s  nhậ ộ ố ược đi m : sau khi hàn t n t i  ng su t vàể ồ ạ ứ ấ  

bi n d ng d , xu t hi n vùng  nh hế ạ ư ấ ệ ả ưởng nhi t làm gi m kh  năng ch u l cệ ả ả ị ự  

c a k t c u.ủ ế ấ

3 – Phân lo i các phạ ương pháp hàn: 

3.1   ­   Căn   c   d ng   năng   l ứ ạ ượ ng  s   d ng,   hàn   đ ử ụ ượ c  phân   ra   các  

ph ươ ng pháp hàn sau :

* Các ph ươ ng pháp hàn đi n ệ   : dùng đi n năng bi n thành nhi t năngệ ế ệ  (hàn đi n h  quang, hàn đi n ti p xúc, v.v…).ệ ồ ệ ế

* Các ph ươ ng pháp hàn c  h c ơ ọ  : s  d ng c  năng làm bi n d ng kimử ụ ơ ế ạ  

lo i t i khu v c hàn (hàn ngu i, hàn ma sát, hàn siêu âm, v.v…).ạ ạ ự ộ

* Các ph ươ ng pháp hàn hóa h c ọ  : s  d ng năng lử ụ ượng do các ph n  ngả ứ  hóa h c t o ra đ  nung nóng kim lo i m i hàn (hàn khí, hàn hóa nhi t, v.v…).ọ ạ ể ạ ố ệ

* Các ph ươ ng pháp hàn k t h p ế ợ  : s  d ng k t h p các d ng năng lử ụ ế ợ ạ ượ  ngnêu trên (hàn các v t li u có tính hàn khó).ậ ệ

3.2 ­ Căn c  vào tr ng thái kim lo i m i hàn t i th i đi m hàn: ứ ạ ạ ố ạ ờ ể

* Hàn nóng ch y ả  : bao g m các phồ ương pháp hàn : hàn khí, hàn đi n x ,ệ ỉ  hàn h  quang, v.v… Kim lo i m i hàn   tr ng thái l ng trong quá trình hàn.ồ ạ ố ở ạ ỏ

* Hàn áp l c : ự  bao g m các phồ ương pháp hàn : hàn siêu âm, hàn n , hànổ  khu ch tán, hàn đi n tr  ti p xúc, v.v… trong quá trình hàn, kim lo i m i hànế ệ ở ế ạ ố  

 tr ng thái ch y d o

3.2.1 Hàn đi n h  quang ệ ồ :

Là phương pháp dùng c c đi n b ng kim lo i ho c b ng than t o ra tiaự ệ ằ ạ ặ ằ ạ  

h  quang đ  s n ra nhi t lồ ể ả ệ ượng đ t nóng ch y m i hàn. Hàn đi n h  quangố ả ố ệ ồ  

g m: hàn h  quang tay, hàn t  đ ng và n a t  đ ng (hàn dồ ồ ự ộ ử ự ộ ưới thu c, hànố  trong môi trường khí b o v , hàn đi n x ).ả ệ ệ ỉ

3.2.2 Hàn khí  (hàn h i) ơ

Trang 12

Là phương pháp s  d ng ngu n nhi t năng c a khí khi cháy đ  nungử ụ ồ ệ ủ ể  nóng m i hàn đ n nóng ch y, làm cho chúng sau khi ngu i hàn li n l i v iố ế ả ộ ề ạ ớ  nhau.

­Đây là hai phương pháp ch  y u c a hàn nóng ch y hi n nay đang dùngủ ế ủ ả ệ  

 n c ta mà chúng ta s  đ  c p ch  y u trong tài li u này

­Trong nh ng năm g n đây v i s  phát tri n c a k  thu t hàn, đã xu tữ ầ ớ ự ể ủ ỹ ậ ấ  

hi n thêm nhi u phệ ề ương pháp hàn m i c a hàn nóng ch y nh  hàn b ng tiaớ ủ ả ư ằ  

đi n t , hàn h  quang plat ­ ma, hàn b ng tia lade vv ệ ử ồ ằ

3.2.3.Ph ươ ng pháp hàn rèn

­Đây là phương pháp cũ nh t mà nh ng th  rèn th  công hay dùng đấ ữ ợ ủ ể hàn nh ng v t rèn. V t rèn nói chung đữ ậ ậ ược nung nóng tr ng kho ng 1200ắ ả 0C ­ 

13000C trong lò rèn, sau l y ra đ t lên đe, dùng búa đ p. Khi đ p búa, ph iấ ặ ậ ậ ả  

đ p   gi a trậ ở ữ ước, sau m i đ p bên c nh và b n xung quanh, đ  cho x  t pớ ậ ạ ố ể ỉ ạ  trong ngàm n i d  trôi ra ngoài. Nh  tác d ng đ p c a búa rèn, x  s  không bố ễ ờ ụ ậ ủ ỉ ẽ ị 

gi  l i làm  nh hữ ạ ả ưởng đ n cế ường đ  c a m i hàn.ộ ủ ố

­Phương pháp hàn rèn ch  dùng đ  hàn m t s  v t hình dáng đ n gi n.ỉ ể ộ ố ậ ơ ả  

Nh ng v t nh  thùng tròn, bình ch a l n thì không th  hàn đữ ậ ư ứ ớ ể ược. Hàn b ngằ  khí than ướt (CO + H2) v  nguyên lý cũng gi ng nh  hàn rèn, ch  khác là đ iề ố ư ỉ ổ  ngu n nhi t nung b ng cách dùng khí than ồ ệ ằ ướt, cho nên hàn b ng khí than ằ ướ  t

là m t lo i đ c bi t c a phộ ạ ặ ệ ủ ương pháp hàn rèn. Vì khí than ướt có th  dùngể  

ng phun đ  đ t, nên v a nung v a có th  dùng máy búa ho c tr c ép đ  hàn

liên đ u n i l i. Do tính hoàn nguyên c a ng n l a khí than ầ ố ạ ủ ọ ử ướ ất r t m nh choạ  nên   m i hàn không c n dùng thu c hàn, mà v n có th  có đở ố ầ ố ẫ ể ược m i hànố  

nh n ch c.ẵ ắ

3.2.4 ­Ph ươ ng pháp hàn nhi t nhôm  

­Hàn nhi t nhôm là m t phệ ộ ương pháp hàn dùng nhi t phát ra do s  cháyệ ự  

c a b t nhóm v i oxit s t.ủ ộ ớ ắ

8Al +3Fe3O4 = 4Al2O3 + 9Fe

Trang 13

­Ph n  ng này phát ra m t nhi t lả ứ ộ ệ ượng r t l n, đôi khi có nhi t đ  l nấ ớ ệ ộ ớ  

h n 3000ơ 0C. Phương pháp hàn nhi t nhôm có 3 lo i dệ ạ ưới đây:

+ Phương pháp hàn áp l c b t nhôm s tự ộ ắ : Dùng x  và s t nóng ch yỉ ắ ả  làm ngu n nhi t đ  nung v t hàn, sau đó dùng áp l c ép cho chúng li n l iồ ệ ể ậ ự ề ạ  

v i nhau.ớ

+Phương pháp hàn nóng ch y b t nhôm s tả ộ ắ : Dùng xi nung nóng v tậ  hàn g n t i đi m nóng ch y, sau đó đ  s t nóng ch y vào cho nó li n v i v tầ ớ ể ả ồ ắ ả ề ớ ậ  hàn

+Phương pháp hàn b t nhôm s t h n h p áp l c và hàn nóng ch yộ ắ ỗ ợ ự ả :

V t hàn m t ph n đậ ộ ầ ượ ợ ục l i d ng nhi t lệ ượng c a xi đ  nung nóng vàủ ể  

nh  áp l c ép mà chúng g n l i v i nhau, ph n khác do s t nóng ch y nênờ ự ắ ạ ớ ầ ắ ả  kim lo i v t hàn và nguyên li u hàn đạ ậ ệ ược k t ch t l i. Phế ặ ạ ương pháp này 

ph n nhi u đ  hàn đầ ề ể ường ray c a xe h a, xe đi n.ủ ỏ ệ

Sau khi phát minh ra phương pháp hàn dùng khí axetylen phương pháp hàn nhi t nhôm d n d n ít đệ ầ ầ ược dùng

3.2.5. Ph ươ ng pháp hàn ti p xúc ế

­Hàn đi n ti p xúc có r t nhi u phệ ế ấ ề ương pháp khác nhau, th c ch t c aự ấ ủ  

phương pháp đó là: Cho dòng đi n có cệ ường đ  l n ch y qua chi ti t hàn, chộ ớ ạ ế ỗ 

ti p xúc có đi n tr  l n s  b  nung nóng đ n tr ng thái hàn và nh  tác d ngế ệ ở ớ ẽ ị ế ạ ờ ụ  

c a l c c  h c, chúng s  dính ch c l i v i nhau.ủ ự ơ ọ ẽ ắ ạ ớ

­Đây là phương pháp ch  y u c a hàn áp l c mà chúng ta s  đ  c p đ nủ ế ủ ự ẽ ề ậ ế  trong tài li u này.ệ

­Ngày nay, hàn b ng áp l c cùng xu t hi n thêm nhi u phằ ự ấ ệ ề ương pháp m iớ  

nh  hàn b ng ma sát, hàn b ng siêu âm hàn ngu i, hàn n , hành khu ch tánư ằ ằ ộ ổ ế  trong chân không vv

­Ngoài hai nhóm hàn trên: hàn nóng ch y và hàn áp l c trong th c tả ự ự ế chúng ta có g p m t d ng hàn khác, đó là hàn v y.ặ ộ ạ ẩ

Trang 14

­Hàn v y còn g i là hàn khác nguyên li u, khi hàn ch  c n đ t nóng m iẩ ọ ệ ỉ ầ ố ố  hàn đ n m t nhi t đ  nh t đ nh, sau đó cho nh  nguyên li u hàn nóng ch yế ộ ệ ộ ấ ị ỏ ệ ả  

xu ng đ  n i v t hàn l i v i nhau.ố ể ổ ậ ạ ớ

­Ch  khác nhau gi a nó v i hàn là không c n đ t nóng ch y v t hàn màỗ ữ ớ ầ ố ả ậ  

ch  c n đ t t i nhi t đ  có th  h n h p v i nguyên li u hàn đã nóng ch y đỉ ầ ạ ớ ệ ộ ể ỗ ợ ớ ệ ả ể thành h p kim là đợ ược, còn đ i v i nguyên li u hàn thì nh t đ nh ph i đ tố ớ ệ ấ ị ả ố  nóng ch y. Kim lo i dùng làm nguyên li u hàn thả ạ ệ ường khác h n v t hàn, choẳ ậ  nên g i là hàn khác nguyên li u.ọ ệ

M i hàn : Là ph n kim lo i l ng đầ ạ ỏ ược k t tinh trong quá trình hàn, nó ế ở 

tr ng thái l ng.Theo ti t di n ngang, m i hàn phân thành hai lo i : m i hànạ ỏ ế ệ ố ạ ố  giáp m i và m i hàn góc. ố ố

Liên k t hàn ế :Liên k t hàn đ c hi u bao g m m i hàn, vùng  nh h ngế ượ ể ồ ố ả ưở  nhi t và kim lo i c  b n. Các d ng liên k t hàn : liên k t hàn góc, liên k tệ ạ ơ ả ạ ế ế ế  hàn ch ng n i, liên k t hàn giáp m iồ ố ế ố

4.1.2 – các y u t   nh h ế ố ả ưở ng t i s  chuy n d ch kim lo i l ng t ớ ự ể ị ạ ỏ ừ  

đi n c c vào vũng hàn: ệ ự

4.1.2.1. Tác d ng c a tr ng l c gi t kim lo i l ng ụ ủ ọ ự ọ ạ ỏ

Kim lo i l ng dạ ỏ ưới tác d ng c a tr ng l c luôn có xu hụ ủ ọ ự ướng đi về vũng hàn (có tác d ng l n đ i v i hàn b ng).ụ ớ ố ớ ằ

4.1.2.2. S c căng b  m t  ứ ề ặ

S c căng b  m t đứ ề ặ ượ ạc t o nên do tác d ng c a l c phân t  L c phânụ ủ ự ử ự  

t  luôn có xu hử ướng làm cho b  m t ch t l ng thu nh  l i, t o cho b  m tề ặ ấ ỏ ỏ ạ ạ ề ặ  kim lo i l ng có m t năng lạ ỏ ộ ượng t  do bé nh t. ự ấ

Trang 15

S c căng b  m t làm cho các gi t kim lo i l ng có d ng hình c u và giứ ề ặ ọ ạ ỏ ạ ầ ữ 

 tr ng thái này trên su t đo n đ ng chuy n vào vũng hàn, khi vào vũng hàn

s  b  s c căng b  m t kéo vào đ  t o thành m t kh i th ng nh t (có tác d ngẽ ị ứ ề ặ ể ạ ộ ố ố ấ ụ  

l n đ i v i m i hàn trong không gian).ớ ố ớ ố

đ  t  trộ ừ ường trên b  m t vũng hàn r t nh  và m t đ  dòng đi n J nh , do đóề ặ ấ ỏ ậ ộ ệ ỏ  kim lo i l ng luôn có xu hạ ỏ ướng đi v  vũng hàn v i m i v  trí hàn.ề ớ ọ ị

4.1.2.4. Áp l c khí

Do nhi t đ  h  quang cao, các ph n  ng hóa h c x y ra r t m nh, thu cệ ộ ồ ả ứ ọ ả ấ ạ ố  

b c que hàn (thu c hàn) nóng ch y s  sinh ra nhi u khí t o nên áp l c đ yọ ố ả ẽ ề ạ ự ẩ  kim lo i l ng t  đi n c c vào vũng hàn (có tác d ng l n đ i v i m i hànạ ỏ ừ ệ ự ụ ớ ố ớ ố  trong không gian)

4.1.3 – Hàn h  quang tay:

4.1.3.1 Th c ch t, đ c đi m c a hàn h  quang tay ự ấ ặ ể ủ ồ

Th c ch t: ự ấ  Hàn h  quang tay là m t trong nh ng ph ng pháp hàn nóngồ ộ ữ ươ  

ch y, dùng năng lả ượng c a h  quang đi n nung nóng lim lo i ch  c n n iủ ồ ệ ạ ỗ ầ ố  

đ n tr ng thái ch y đ  sau khi k t tinh s  t o thành m i hàn n i các chi ti tế ạ ả ể ế ẽ ạ ố ố ế  

l i thành m t kh i b n v ng.ạ ộ ố ề ữ

Đ c đi m ặ ể : Cho đ n nay hàn h  quang tay v n đ c s  d ng r t phế ồ ẫ ượ ử ụ ấ ổ 

bi n   t t c  các nế ở ấ ả ước k  c    ngh ng nể ả ở ữ ước có n n công nghi p phát tri nề ệ ể  

b i tính ling đ ng, ti n l i và đa năng c a nó. Phở ộ ệ ợ ủ ương pháp này cho phép th cự  

hi n các m i hàn   m i v  trí trong không gian. Thi t b  hàn h  quang tay dệ ố ở ọ ị ế ị ồ ễ 

v n hành, s a ch a, b o dậ ử ữ ả ưỡng và m c đ u t  th p nh t. Vì m i chuy nứ ầ ư ấ ấ ọ ể  

Trang 16

đ ng c  b n đ u độ ơ ả ề ược th c hi n b ng tay, nên ch t lự ệ ằ ấ ượng và năng su t hànấ  

ph  thu c hoàn toàn vào trình đ  tay ngh  và kinh nghi m c a ngụ ộ ộ ề ệ ủ ười th  hàn.ợ  

4.1.3.2  H  quang hàn và tính ch t c a nó: ồ ấ ủ

4.1.3.2.1  Khái ni m, đ c đi m, c u t o h  quang hàn ệ ặ ể ấ ạ ồ

* Khái ni m  : H  quang là hi n t ng phóng đi n m nh và liên t c quaồ ệ ượ ệ ạ ụ  môi trường khí (đã b  ion hóa) gi a hai đi n c c.ị ữ ệ ự

* Đ c đi m ặ ể  : Nhi t đ  cao và ánh sáng m nh, có th  làm nóng ch y t tệ ộ ạ ể ả ấ  

c  các kim lo i (nhi t đ    tâm c t h  quang kho ng 6000ả ạ ệ ộ ở ộ ồ ả 0C).Trong không gian h  quang g m các ph n t  tích đi n e, ion âm và ion dồ ồ ầ ử ệ ương, trong đó electrôn đóng vai trò quan tr ng nh t vì nó có đi n tích âm nh  nh t (e =ọ ấ ệ ỏ ấ  

­1,602.10­19C), có kh i lố ượng r t nh , nh  h n kh i lấ ỏ ỏ ơ ố ượng nguyên t  hiđrô (làử  nguyên t  nh  nh t mử ẹ ấ H = 1,66.10­27kg) 1840 l n.ầ

*  C u t o c a h  quang: ấ ạ ủ ồ

- C u t o c a h  quang g m 3 vùng : ấ ạ ủ ồ ồ

Vùng an t A (c c +), vùng cat t K (c c ­) và vùng c t h  quang.ố ự ố ự ộ ồ

Uh = UA + UK + UC

Trang 17

­ Vùng kat t : là vùng s n sinh ra các đi n t  Vùng này cú đi n áp Uố ả ệ ử ệ K, chi u dài kho ng 10ề ả ­5cm. Nhi t đ  vùng này kho ng 3200ệ ộ ả 0C, chi m 38% t ngế ổ  nhi t lệ ượng h  quang.ồ

­ V ng an t : cú đi n  p Uự ố ệ ỏ A, th  tích l n h n vùng cat t nh ng đi n ápể ớ ơ ố ư ệ  

r i nh  h n, b ng (2­4)V (hàn dơ ỏ ơ ằ ướ ới l p thu c). Vùng này có nhi t đ  3400ố ệ ộ 0C, chi m 42% t ng nhi t lế ổ ệ ượng h  quang.ồ

­ Vùng c t h  quang có đi n áp Uộ ồ ệ C. Nhi t đ    tâm kho ng 6000ệ ộ ở ả 0C, chi m 20% t ng nhi t lế ổ ệ ượng h  quang. Nhi t lồ ệ ượng c a c t h  quang làmủ ộ ồ  nhi m v  nung nóng ch y que hàn và v t hàn ; cung c p nhi t lệ ụ ả ậ ấ ệ ượng đ  phátể  

x  đi n t ạ ệ ử

Nhi t   A cao h n   K, do đ ng năng c a các đi n t   electron l n (v nệ ở ơ ở ộ ủ ệ ử ớ ậ  

t c ố  v n t c ánh sáng) va đ p m nh vào b  m t A sinh ra nhi t l n. Khi hànậ ố ậ ạ ề ặ ệ ớ  

v t m ng đ u c c âm vào v t hàn, c c dậ ỏ ấ ự ậ ự ương vào que hàn

Sau khi h  quang hình thành, mu n duy trì h  quang cháy  n đ nh thìồ ố ồ ổ ị  

ph i đ m b o chi u dài h  quang không đ iả ả ả ề ồ ổ

4.1.3.2.2  Các ph ươ ng pháp t o h  quang và s  cháy c a h  quang ạ ồ ự ủ ồ

a) Các phương pháp gây h  quang.

PP 1. Ph ươ ng pháp m  th ng (m  cò) ­  ổ ẳ ổ Hình a

Que hàn ti p xúc tr c ti p v i v t hàn theo phế ự ế ớ ậ ương th ng đ ng (hìnhẳ ứ  

v ), sau đó nhanh chóng nh c lên kh i v t hàn m t kho ng t  2 ­ ẽ ấ ỏ ậ ộ ả ừ  mm và duy trì   m t kho ng cách c  đ nh đ  h  quang cháy  n đ nh.ở ộ ả ố ị ể ồ ổ ị

Trang 18

PP 2.  Ph ươ ng pháp ma sát (qu t diêm) ­  Hình b

Nghiêng que hàn m t góc và v ch nh  lên b  m t v t hàn, sau đó nhanhộ ạ ẹ ề ặ ậ  chóng nh c que hàn lên cách b  m t v t hàn t  2 ấ ề ặ ậ ừ  4mm, gi    kho ng cáchữ ở ả  

c  đ nh đ  h  quang cháy  n đ nh (hình v ).ố ị ể ồ ổ ị ẽ

Trong hai phương pháp trên, phương pháp gây h  quang ma sát d  thaoồ ễ  tác h n (d  dàng cho ngơ ễ ười m i h c ngh ) nh ng hay t o v t trên b  m tớ ọ ề ư ạ ế ề ặ  

v t hàn. Phậ ương pháp gây h  quang th ng đ ng đòi h i thao tác ph i nhanhồ ẳ ứ ỏ ả  

b i vì que hàn r t d  b  dính vào v t hàn, không hình thành h  quang đở ấ ễ ị ậ ồ ượcb) S  cháy c a h  quang hàn.ự ủ ồ

Nh  trên ta đã nói, sau khi cho que hàn ch m r t nhanh vào v t hàn r iư ạ ấ ậ ồ  

đ a lên  đ  cao 2­4mm thì phát sinh ra h  quang.ư ộ ồ

S  cháy c a h  quang ph  thu c vào : Đi n th  gi a hai đi n c c lúcự ủ ồ ụ ộ ệ ế ữ ệ ự  máy ch a làm vi c, cư ệ ường đ  dòng đi n và kho ng cách gi a hai đi n c cộ ệ ả ữ ệ ự  (chi u dài h  quang). Quan h  gi a đi n th  và cề ồ ệ ữ ệ ế ường đ  dòng đi n g i làộ ệ ọ  

đ c tính tĩnh c a h  quang. v i m t chi u dài h  quang ta có đ c tính nh tặ ủ ồ ớ ộ ề ồ ặ ấ  

đ nh. Đi n th  c a h  quang ch  y u ph  thu c vào cị ệ ế ủ ồ ủ ế ụ ộ ường đ  và chi u dàiộ ề  

h  quang, ngoài ra còn ph  thu c vào nhi u t u t  khác, ví d  nh  v t li uồ ụ ộ ề ế ố ụ ư ậ ệ  

đi n c c, các lo i khí ch a trong kho ng không gian c a h  quang cháy vàệ ự ạ ứ ả ủ ồ  

Trang 19

Kho ng dùng đi n I ả ệ  80A, đi n th  h  quang gi m khi dòng đi n tăngệ ế ồ ả ệ  

l n. Nguyên nhân là lúc này công su t h  quang cũn b , tăng dòng đi n thì sớ ấ ồ ộ ệ ẽ tăng m t c t h  quang và đ ng th i tăng tính d n đi n c a nó. Đặ ắ ồ ồ ờ ẫ ệ ủ ường đ cặ  tính tĩnh trong kho ng dòng đi n này là gi m d n liên t c.Do đi n tăng trongả ệ ả ầ ụ ệ  kho ng 80 đ n 1000 A thì đi n th  h  quang tr  nên không đ i. Lúc này đi nả ế ệ ế ồ ở ổ ệ  

th  h  quang ch  thay đ i ph  thu c vào chi u dài h  quang. Đế ồ ỉ ổ ụ ộ ề ồ ường đ c tínhặ  tĩnh c a h  quang h u nh  song song v i tr c c a dòng đi n và đủ ồ ầ ư ớ ụ ủ ệ ược g i làọ  

đường đ c tính c ng, lo i đặ ứ ạ ường này được dùng nhi u trong hàn h  quangề ồ  tay và h  quang r t  n đ nh.ồ ấ ổ ị

N u tăng dòng đi n lên trên 1000A thì m t đ  dòng đi n trong que hànế ệ ậ ộ ệ  

r t cao. V t c c và m t c t h  quang không tăng đấ ế ự ặ ắ ồ ược n a, m c d u m t đữ ặ ầ ậ ộ dòng đi n t  l  v i cệ ỷ ệ ớ ường đ  dòng đi n, v t c c không tăng mà ch  m t độ ệ ế ự ỉ ậ ộ dòng đi n tăng. B i th  đi n th  tăng và đệ ở ế ệ ế ường cong đ c tính d c lên. Lo iặ ố ạ  

đường đ c tính này dùng trong hàn t  đ ng dặ ự ộ ướ ới l p thu c và hàn khí b o v ố ả ệc) Quá trình hình thành h  quang:

Quá trình hình thành h  quang x y ra r t ng n (kho ng 1/10giây), nh ngồ ả ấ ắ ả ư  

nó có th  chia làm 4 giai đo n sau :ể ạ

Trang 20

­ Giai đo n a : Que hàn ti p xúc v i v t hàn, t i các ch  nh p nhô m tạ ế ớ ậ ạ ỗ ấ ậ  

đ  dòng đi n tăng lên r t cao.ộ ệ ấ

­ Giai đo n b : do m t đ  dòng đi n t i ch  ti p xúc tăng cao s  sinh raạ ậ ộ ệ ạ ỗ ế ẽ  nhi t lệ ượng l n làm nóng ch y kim lo i và đi n đ y kho ng không gian gi aớ ả ạ ề ầ ả ữ  hai đi n c c.ệ ự

­ Giai đo n c : khi nh c que hàn lên kh i v t hàn, do tác d ng c a l cạ ấ ỏ ậ ụ ủ ự  

t  trừ ường, c t h  quang b  kéo dài ra, ti t di n ngang gi m xu ng.ộ ồ ị ế ệ ả ố

­ Giai đo n d : T i ch  th t, m t đ  dòng đi n tăng cao làm kim lo iạ ạ ỗ ắ ậ ộ ệ ạ  

đ t đ n nhi t đ  sôi và c t đ t ph n kim lo i l ng đi vào vũng hàn, h  quangạ ế ệ ộ ắ ứ ầ ạ ỏ ồ  

được hình thành

Sau khi h  quang hình thành, do  nh hồ ả ưởng c a nhi t h  quang s  x yủ ệ ồ ẽ ả  

ra hi n tệ ượng phát x  nhi t đi n t  trên b  m t cat t, kèm theo s  tăng đángạ ệ ệ ử ề ặ ố ự  

k  c a đi n áp làm cho hi n tể ủ ệ ệ ượng t  phát x  tăng lên và h  quang đự ạ ồ ược duy trì

4.1.4 Phân lo i hàn h  quang hàn ạ ồ

a) Phân lo i theo dòng đi n.ạ ệ

Phân lo i theo dòng đi n, hàn h  quang tay đạ ệ ồ ược chia ra :

1/ Hàn b ng dòng đi n xoay chi u AC (Alternating Current) ằ ệ ề

+  u đi m : thi t b  đ n gi n, d  ch  t o, d  b o qu n s a ch a, giáƯ ể ế ị ơ ả ễ ế ạ ễ ả ả ử ữ  thành th p, thu n ti n   n i g n lấ ậ ệ ở ơ ầ ưới đi n và h  quang ít b  th i l ch.ệ ồ ị ổ ệ

Trang 21

+ Nhược đi m : Khó gây h  quang và h  quang cháy không  n đ nh, doể ồ ồ ổ ị  

đó ch t lấ ượng m i hàn không đ t đố ạ ược yêu c u cao, không dùng đầ ược v i t tớ ấ  

c  các lo i que hàn.ả ạ

2/ Hàn b ng dòng đi n m t chi u DC (Direct Current) ằ ệ ộ ề

+  u đi m : d  gây h  quang và h  quang cháy  n đ nh, ti n l i   n i xaƯ ể ễ ồ ồ ổ ị ệ ợ ở ơ  

lưới đi n, ch t lệ ấ ượng m i hàn đ t đố ạ ược cao

+ Nhược đi m : t n hao nhi u năng lể ổ ề ượng (do dùng máy phát, ch nh l u),ỉ ư  

ra : n i thu n và n i ngh ch.ố ậ ố ị  

+ N i thu n: ố ậ  là n i c c dố ự ương c a ngu n v i v t hàn, c c âm v i queủ ồ ớ ậ ự ớ  hàn

+ N i ngh ch ố ị : là n i c c dố ự ương c a ngu n v i que hàn, c c âm v i v tủ ồ ớ ự ớ ậ  hàn. Khi hàn v t m ng dùng phậ ỏ ương pháp n i ngh ch và hàn v t d y n iố ị ậ ầ ố  thu n.ậ

2/ N i gián ti p ố ế  : là n i hai c c c a ngu n đi n v i que hàn còn v t hànố ự ủ ồ ệ ớ ậ  không n i c c. H  quang cháy gi a hai que hàn, do v y có th  đi u ch nhố ự ồ ữ ậ ể ề ỉ  

Trang 22

quang (hình v ). Cách n i dây này dùng khi hàn các v t m ng, hàn thép cóẽ ố ậ ỏ  nhi t đ  nóng ch y th p b ng đi n c c không nóng ch y.ệ ộ ả ấ ằ ệ ự ả

3/ N i h n h p  ố ỗ ợ

Dùng khi hàn h  quang tay b ng dòng ba pha. Hai c c c a ngu n đi nồ ằ ự ủ ồ ệ  

n i v i que hàn còn c c kia n i v i v t hàn.  u đi m là nhi t t p trung cao,ố ớ ự ố ớ ậ Ư ể ệ ậ  năng su t hàn cao. Thấ ường áp d ng khi hàn v t d y, các kim lo i và h p kimụ ậ ầ ạ ợ  nóng ch y cao.ả

c) Phân lo i theo đi n c cạ ệ ự

1/ Hàn b ng đi n c c nóng ch y (que hàn, dây hàn……) ằ ệ ự ả  : m i hàn doố  kim lo i đi n c c và kim lo i v t hàn t o nên. ạ ệ ự ạ ậ ạ

2/ Hàn b ng đi n c c không nóng ch y (Vonfram, đi n c c than) ằ ệ ự ả ệ ự  

M i hàn t o nên có th  ch  do kim lo i v t hàn nóng ch y (n u khôngố ạ ể ỉ ạ ậ ả ế  dùng que hàn ph ), ho c do c  kim lo i que hàn và v t hàn t o nên khi hànụ ặ ả ạ ậ ạ  

b ng đi n c c nóng ch y ho c không nóng ch y có dùng que hàn ph  Hằ ệ ự ả ặ ả ụ ồ quang có th  cháy tr c ti p gi a que hàn và v t hàn ho c cháy gián ti p gi aể ự ế ữ ậ ặ ế ữ  que hàn và que hàn b mg ngu n đi n hai pha ho c ba pha.ằ ồ ệ ặ

5. D ng c  thi t b : ụ ụ ế ị

5.1 – Yêu c u c  b n c a máy hàn đi n: ầ ơ ả ủ ệ

Ngu n đi n hàn h  quang tay c n ph i th a mãn các yêu c u sau đây:ồ ệ ồ ầ ả ỏ ầ1) Đi n th  không t i c a máy ph i cao h n đi n th  khi làm vi c, đ ngệ ế ả ủ ả ơ ệ ế ệ ồ  

th i không gây nguy hi m khi s  d ng (Uờ ể ử ụ 0< 80V)

Ví dụ:

+ Đ i v i dòng m t chi u   : Uố ớ ộ ề 20 =35V­55V ;  Uh =20V­35V

  + Đ i v i dòng xoay chi u :  Uố ớ ề 20 =55V­85V; Uh =25V­45V

2) Khi hàn thường x y ra hi n tẩ ệ ượng ng n m ch, núc này cắ ạ ường độ dòng đi n r t l n; dòng đi n l n không nh ng làm nóng ch y nhanh  que hànệ ấ ớ ệ ớ ữ ả  

và v t hàn mà còn phá h ng máy. Do đó trong quá trình hàn không cho phépậ ỏ  dòng đi n ng n m ch Iệ ắ ạ đ quá l n . Thớ ường ch  cho phép       ỉ

Trang 23

5.2 – Máy hàn đi n xoay chi u:  ệ ề

5.2.1 – Máy hàn xoay chi u v i b  t  c m riêng: ề ớ ộ ự ả

­ Máy này dùng đ  gi m đi n th  m n t  220v ho c t  380v xu ng đi nể ả ệ ế ạ ừ ặ ừ ố ệ  

th  không t i t  75 đ n 60v đ  đ m b o an toàn khi làm vi c.ế ả ừ ế ể ả ả ệ

Trang 24

5.2.3 – Máy hàn xoay chi u có l i di đ ng: ề ỏ ộ

 ­ S  đ  nguyên lý c a c a máy hàn xoay chi u có l i di đ ng:ơ ồ ủ ủ ề ỏ ộ

Hình 43: S  đ  nguyên lý c a  máy ơ ồ ủ  

hàn ch nh l u m t pha ỉ ư ộ

2. Máy hàn ch nh l u 3 pha ỉ ư

1 2 3

4

 

Trang 25

1 2 3 4

5 6

Trong m i ph n sáu chu k  ch  có m t c p ch nh l u làm vi c, tu n tỗ ầ ỳ ỉ ộ ặ ỉ ư ệ ầ ự 

nh  sau: 1 – 5; 2 – 4 ; 3 – 6. K t qu  trong toàn b  chu k  dòng đi n đư ế ả ộ ỳ ệ ượ  c

ch nh l u liên t c và đỉ ư ụ ường cong đi n th  g n tr  thành đệ ế ầ ở ường th ng. Nhẳ ư 

v y dòng đi n xoay chi u 3 pha sau khi đi qua ch nh l u cũng ch  theo m tậ ệ ề ỉ ư ỉ ộ  

hướng. 

     

Hình 44:   Gi i thi u s  đ  nguyên  lý  máy hàn ch nh l u baớ ệ ơ ồ ỉ ư   pha.

Máy hàn b ng dòng đi n ch nh l u không có ph n quay, nên đ n gi n vàằ ệ ỉ ư ầ ơ ả  

t t h n máy hàn m t chi u ki u đ ng c  máy phát. Ngoài ra nó còn có h  số ơ ộ ề ể ộ ơ ệ ố công su t h u ích cao, công su t không t i nh  h n 5 ấ ữ ấ ả ỏ ơ   6 l n so v i máy hànầ ớ  

m t chi u.ộ ề

So v i máy hàn xoay chi u thì quá trình hàn h  quang  n d nh h n, thu nớ ề ồ ổ ị ơ ậ  

l i cho vi c s  d ng đ  hàn các v t li u khác nhau.ợ ệ ử ụ ể ậ ệ

Máy hàn ch nh l u đỉ ư ượ ức  ng d ng r ng rãi vì có nhi u  u đi m: g nụ ộ ề ư ể ọ  

nh , đ n gi n và có tính kinh t  cao.ẹ ơ ả ế

6. Các ki u máy hàn đ c bi tể ặ ệ

Ngày nay nhi u lo i máy hàn đề ạ ược đ a ra đ  đáp  ng các yêu c u vư ể ứ ầ ề công ngh  hàn, t  đ ng hóa, đ  chính xác. Các máy này g n nh ệ ự ộ ộ ọ ẹ

 đây s  trình bày khái quát m t s  máy hàn đ c bi t

Trang 27

Hình a. Máy hàn đi n­1000A ệ       Hình b. Các bi n tr   ế ở

Hình 46­ Máy hàn 6 mỏ

       Đây là máy hàn đi n MHD­1000 là máy hàn đi n có dòng đ nh m c làệ ệ ị ứ  1000­A v i đi n áp vào 380 Vôn. Cung c p dòng đi n ra thông qua các bi nớ ệ ấ ệ ế  

tr  (BT) hàn và  đ  đi u ch nh cở ể ề ỉ ường đ  dòng hàn.ộ

6.3.  Máy  hàn TIG –WP 300 

Máy hàn TIG –WP 300 – là lo i máy hàn đ cạ ặ  

bi t. Lo i máy này có các b  ph n nh : b  t n sệ ạ ộ ậ ư ộ ầ ố 

cao đ  m i h  quang t  đ ng, b  t  đi n đ  tri tể ồ ồ ự ộ ộ ụ ệ ể ệ  

DC khi hàn AC, h  th ng tu n hoàn nệ ố ầ ước đ  làmể  

ngu i m  hàn. V i ch c năng hàn TIG b ng tay vàộ ỏ ớ ứ ằ  

hàn h  quang tay que hàn thu c b c.ồ ố ọ

6.4. D ng c  hàn h  quang tay ụ ụ ồ

­Hàn h  quang tay c n có các d ng c  chuyên  dùng thồ ầ ụ ụ ường được cung 

c p chung v i máy hàn các d ng c  bao g m: ấ ớ ụ ụ ồ

­ Dây đi n hàn và dây n i mát ệ ố

­ Kìm hàn đ  k p đi n c c ể ẹ ệ ự

­ K p n i mátẹ ố

Trang 28

­ Búa gõ x  và bàn ch i s t ỉ ả ắ

­ M t n  hàn v i kính b o vặ ạ ớ ả ệ

­ T  s y que hàn ủ ấ

­ Máy mài c m tay …ầ

Ngoài các ph  tùng trên th  hàn c n đụ ợ ầ ược trang b  qu n áo b o h  đ cị ầ ả ộ ặ  

bi t cho th  hàn thích h p cho trong đi u ki n làm vi c có ánh h  quang vàệ ợ ợ ề ệ ệ ồ  

s  b n tóe c a kim lo i và đ c h iự ắ ủ ạ ộ ạ  

K p này n i dây n i mát đ n chi ti t hàn. Đây là b  ph n r t quan tr ngẹ ố ố ế ế ộ ậ ấ ọ  

n u n i mát không t t (ti p xúc), h  quang s  không  n đ nh và không cungế ố ố ế ồ ẽ ổ ị  

c p đ  nhi t cho quá trình hàn, k p ph i đ m b o ti p xúc đi n t t, d  thaoấ ủ ệ ẹ ả ả ả ế ệ ố ễ  tác d  s  d ng.ễ ử ụ

6.4.3.  Máy mài c m tay

     

Trang 29

Hình 50:  Máy mài c m tay ầ

Máy mài c m tay là m t trong nh ng ph  tùng không th  thi u đầ ộ ữ ụ ể ế ượ  c

c a th  hàn, dùng đ  s a ch a mép hàn và dùng đ  mài n i que ( đ u n i queủ ợ ể ử ữ ể ố ầ ố  hàn)…

6.4.4. T    que hàn ủ ủ

       

Hình 51:  T    que hàn  ủ ủ

Do que hàn luôn có xu hướng h p th  h i  m, đ  đ m b o ch t lấ ụ ơ ẩ ể ả ả ấ ượ  ng

m i hàn que hàn c n đố ầ ược b o qu n thích h p và có th  ph i s y l i trả ả ợ ể ả ấ ạ ướ  ckhi s  d ng, do đó th  hàn c n ph i có t  s y cá nhân hay g i là t  s y diử ụ ợ ầ ả ủ ấ ọ ủ ấ  

đ ng trong quá trình hàn.ộ

6.4.5   Cac dung cu câm tay thông dunǵ ̣ ̣ ̀ ̣

Trong qua trinh han hô quang tay nǵ ̀ ̀ ̀ ươi th  han th̀ ợ ̀ ương xuyên s  dung̀ ử ̣  cac dung cu câm tay sau đây:́ ̣ ̣ ̀

Trang 30

Búa tay Búa gõ xỉ Kìm kẹp phôi Bàn chải sắt Đục bằng

­ ph n lõi: là nh ng đo n dây kim lo i cĩầ ữ ạ ạ  

chi u dài t  250 ÷ 450 mm tề ừ ương  ng v iứ ớ  

đường kính 1,6 ÷ 6,0 mm. Theo TCVN­3734­89 quy ước đường kính que hàn 

được g i theo đọ ường kính lõi que d

­ Ph n v  thu c: h n h p các hĩa ch t , khống ch t, các ferơ h p kimầ ỏ ố ỗ ợ ấ ấ ợ  

và ch t k t dính.ấ ế

b. Yêu c u :

­ Đ i v i v  thu c b c :ố ớ ỏ ố ọ

+ T o ra mơi trạ ường ion hĩa t t đ  d  gây h  quang và h  quang cháyố ể ễ ồ ồ  

n đ nh (dùng các nguyên t  kim lo i ki m và ki m th )

Trang 31

+ T o khí b o v  t t vũng hàn (thành ph n có: tinh b t xenlulô, đá c mạ ả ệ ố ầ ộ ẩ  

­ Xét t ng th , que hàn ph i đ t các yêu c u sau :ổ ể ả ạ ầ

+ Đ m b o yêu c u v  c  tính c a kim lo i m i hàn.ả ả ầ ề ơ ủ ạ ố

+ Có tính công ngh  t t : d  gây h  quang và h  quang cháy  n đ nh ;ệ ố ễ ồ ồ ổ ị  nóng ch y đ u, không vón c c; kim lo i m i hàn ít b  khuy t t t ; v.v… ả ề ụ ạ ố ị ế ậ

7.2 Thành ph n  lõi que hàn :

­ Cácbon : kh  ôxy tử ương đ i t t t o thành COố ố ạ 2 , hàm lượng C   0,18%

­ Mangan : là ch t kh  ôxy r t t t, kh  đấ ử ấ ố ử ược tác d ng c a l u hu nh,ụ ủ ư ỳ  làm gi m kh  năng n t nóng và h p kim hóa nâng cao đ  b n m i hàn. Trongả ả ứ ợ ộ ề ố  lõi que hàn Mn = (0,4­0,6)% , có trường h p lên t i 0,8% ho c 1,1%.ợ ớ ặ

­ Silic : Kh  ôxy m nh h n Mn, song t o thành SiOử ạ ơ ạ 2 (có nhi t đ  nóngệ ộ  

ch y cao), làm x  quánh h n; do đó d  gây ra r  x  M t khác nó còn làm choả ỉ ơ ễ ỗ ỉ ặ  cácbon không b  ôxy hóa   nhi t đ  cao và khi đông đ c cácbon m i b  ôxyị ở ệ ộ ặ ớ ị  hóa t o thành khí CO khó thoát ra ngoài gây r  khí, ngoài ra nó còn làm tăng sạ ỗ ự 

b n tóe kim lo i vũng hàn. Hàm lắ ạ ượng Si   0,03%. 

­ Crôm : khi hàn, Cr b  ôxy hóa t o thành Crị ạ 2O3 có nhi t đ  nóng ch yệ ộ ả  cao nên n m l i trong vũng hàn gây r  x  Hàm lằ ạ ỗ ỉ ượng Cr   0,3%

­ Niken : không gây  nh hả ưởng đ n quá trình hàn (b  l n trong kim lo iế ị ẫ ạ  que hàn), hàm lượng Ni   0,3%

Trang 32

­ S, P : có h i đ n quá trình hàn, hàm lạ ế ượng nh  h n 0,03%.ỏ ơ

7.3 Thành ph n thu c b c que hàn: ầ ố ọ

Thành ph n thu c b c que hàn g m nhi u nhóm v t li u khác nhau, cóầ ố ọ ồ ề ậ ệ  

th  chia thành các nhóm sau :ể

Nhóm v t li u t o khí ậ ệ ạ  : 

T o ra các khí b o v  kim lo i vũng hàn kh i tác d ng c a không khí.ạ ả ệ ạ ỏ ụ ủ  Các ch t thấ ường dùng : ch t h u c  (tinh b t, xenlulô, đextrin,…) ho c cácấ ữ ơ ộ ặ  

mu i CaCOố 3 , MgCO3 ,.v.v…

b. Nhóm v t li u t o x ậ ệ ạ ỉ : 

T o nên l p x  ph  trên b  m t m i hàn có tác d ng b o v  kim lo iạ ớ ỉ ủ ề ặ ố ụ ả ệ ạ  

l ng kh i tác d ng c a ôxy, nit  và tinh luy n m i hàn. Thỏ ỏ ụ ủ ơ ệ ố ường dùng nh t làấ  

qu ng mangan, đôlômit, SiOặ 2, fenspat, cao lanh,v.v….Đ  x  có ho t tính và để ỉ ạ ộ 

ch y loãng t t, ngả ố ười ta cho thêm vào thu c b c hu nh th ch, qu ng titan.ố ọ ỳ ạ ặ

c. Nhóm v t li u kh  ôxy : ậ ệ ử

G m các ferô h p kim (FeO.Si ,FeO.Mn , FeO.Ti , FeO.Al ,…). Nh ngồ ợ ữ  nguyên t  h p kim c a các ferô này có ái l c v i ôxy m nh h n s t (hoànố ợ ủ ự ớ ạ ơ ắ  nguyên s t) t o thành các ôxit không hòa tan vào s t mà đi vào x ắ ạ ắ ỉ

d. Nhóm v t li u h p kim hóa : ậ ệ ợ  

B  sung các nguyên t  h p kim đ  đi u ch nh thành ph n hóa h c m iổ ố ợ ể ề ỉ ầ ọ ố  hàn. Nhóm v t li u thậ ệ ường dùng là các ferô h p kim ho c các kim lo i : Cr,ợ ặ ạ  

Ni, Mn,… 

e. Nhóm v t li u  n đ nh h  quang ậ ệ ổ ị ồ  : 

Dùng các nguyên t  có đi n th  ion hóa th p (kim lo i ki m và ki m thố ệ ế ấ ạ ề ề ổ : Ca, Na, K ) ho c các ch t khác : đá ph n, Kặ ấ ấ 2CO3, nước th y tinh, …ủ

Trang 33

Làm tăng thêm tính d o c a thu c b c đ  bám ch c lên lõi que, dùng phẻ ủ ố ọ ể ắ ổ 

bi n là : bentônit, cao lanh, đextrin,.v.v…ế

Đ  nâng cao năng su t hàn, ngể ấ ười ta thường cho vào thu c b c m tố ọ ộ  

lượng b t s t kho ng dộ ắ ả ưới 60% kh i lố ượng thu c b c.ố ọ

7.4 Phân lo i que hàn:

a). Theo công d ng, que hàn đ ụ ượ c chia thành các nhóm sau :

­ Que hàn đ  hàn thép các bon và thép h p kim k t c u.ể ợ ế ấ

­ Que hàn đ  hàn thép h p kim ch u nhi t.ể ợ ị ệ

­ Que hàn thép h p kim cao và có tính ch t đ c bi t.ợ ấ ặ ệ

b ng dòng m t chi u và xoay chi u, hàn đằ ộ ề ề ược m i v  trí trong không gian.,ọ ị  

nh ng có khuynh hư ướng n t nóng nên ít dùng đ  hàn thép có hàm lứ ể ượng l uư  

Trang 34

hàn ít b  n t k t tinh nh ng hay gây r  khí. Có th  s  d ng đ  hàn các lo iị ứ ế ư ỗ ể ử ụ ể ạ  thép có đ  b n cao, các k t c u hàn quan tr ng.ộ ề ế ấ ọ

­ Que hàn lo i v  thu c h  h u c  (O ho c C) : thành ph n ch a nhi uạ ỏ ố ệ ữ ơ ặ ầ ứ ề  tinh b t, xenlulô…t o khí b o v  vũng hàn. Lo i que này có t c đ  đông đ cộ ạ ả ệ ạ ố ộ ặ  vũng hàn nhanh nên s  d ng đ  hàn r i, hàn v i dòng xoay chi u ho c m tử ụ ể ơ ớ ề ặ ộ  chi u.ề

­ Que hàn lo i v  b c h  rutin (R) : thành ph n g m TiOạ ỏ ọ ệ ầ ồ 2, CaCO3, MgCO3, grafit, ferô h p kim,… Khi hàn h  quang cháy  n đ nh, m i hàn hìnhợ ồ ổ ị ố  thành t t, ít b n tóe nh ng d  d  r  khí và n t k t tinh trong m i hàn. Hànố ắ ư ễ ị ỗ ứ ế ố  

được v i dòng xoay chi u và m t chi u.ớ ề ộ ề

7. 5 M t s  tiêu chu n và ký hi u que hàn: ộ ố ẩ ệ

7.5.1 Ký hi u que hàn theo tiêu chu n Vi t Nam ệ ẩ ệ

R

(1)

(2)

(3)

(4)(1) : M t ch  cái in hoa  ch  que hàn thép C và thép h p kim th p ‘’N’’.ộ ữ ỉ ợ ấ(2) : Hai ch  s  ti p theo ch  gi i h n b n kéo t i thi u (46 KG/mmữ ố ế ỉ ớ ạ ề ố ể 2, tra b ng tìm đả ược đ  dãn dài, gi i h n va đ p, góc u n).ộ ớ ạ ậ ố

(3) : M t ch  s  ti p theo ch  lo i dòng đi n hàn (1,3,5,7 : hàn v i dòngộ ữ ố ế ỉ ạ ệ ớ  xoay chi u ho c m t chi u; 2,4,6,8 : hàn v i dòng m t chi u).ề ặ ộ ề ớ ộ ề

V i que axit (DC c c âm), que baz  (DC c c dớ ự ơ ự ương), que h u c  (DCữ ơ  

c c âm và dự ương), v i que rutin (DC c c âm và AC).ớ ự

(4) : M t ho c hai ch  cái in hoa ch  lo i v  thu c b c ( R : rutin).ộ ặ ữ ỉ ạ ỏ ố ọ

b). Que hàn thép ch u nhi t  ị ệ

Trong ký hi u g m các thành ph n sau :ệ ồ ầ

Trang 35

n

CrXX

MoXX

VXX

­XXX

X

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(1) : Ký hi u que hàn thép ch u nhi t ‘’ Hệ ị ệ n’’

(2), (3) , (4) : Hàm lượng Cr, Mo, V tính theo ph n nghìn .ầ

 (5) : Các nguyên t  h p kim khác và hàm lố ợ ượng c a nó (n u có).ủ ế

(6) : Nhi t đ  làm vi c l n nh t c a kim lo i m i hàn (ệ ộ ệ ớ ấ ủ ạ ố 0C)

(7) : Lo i thu c b c que hàn (A, B, C, R, RR,…)ạ ố ọ

Ví d  : ụ  Hn Cr06 Mo12 V04 – 450 R : que hàn thép ch u nhi t, làm vi c ị ệ ệ ở nhi t đ  t i đa là 450ệ ộ ố 0C, lo i thu c b c h  rutin, thành ph n hóa h c kim lo iạ ố ọ ệ ầ ọ ạ  

m i hàn: 0,6%Cr, 1,2% Mo và 0,4% V.ố

c). Que hàn thép b n nhi t và không g ề ệ ỉ

Trong ký hi u g m các thành ph n sau :ệ ồ ầ

H

b

CrXX

NiXX

MnXX

­XXX

X

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 (1) : Ký hi u que hàn thép b n nhi t và không g  ‘’ Hệ ề ệ ỉ b’’

(2), (3) , (4) : Hàm lượng Cr, Ni, Mn tính theo ph n trăm .ầ

 (5) : Các nguyên t  h p kim khác và hàm lố ợ ượng c a nó (n u có).ủ ế

N u không có ch  s  kèm theo thì hàm lế ữ ố ượng nguyên t  đó x p x  b ngố ấ ỉ ằ  1%

(6) : Nhi t đ  làm vi c  n đ nh c a kim lo i m i hàn (ệ ộ ệ ổ ị ủ ạ ố 0C)

Trang 36

(7) : Lo i thu c b c que hàn (A, B, C, R, RR,…)ạ ố ọ

Ví d  : ụ  Hn Cr18 Ni8 Mn – 600B : que hàn thép b n nhi t và không g ,ề ệ ỉ  hàm lượng các nguyên t  trong kim lo i đ p: 18%Cr, 8% Ni và 1% Mn. Nhi tố ạ ắ ệ  

đ  làm vi c  n đ nh   600ộ ệ ổ ị ở 0C, lo i thu c b c h  bz  (B).ạ ố ọ ệ ơ

d). Que hàn thép h p kim có đ  b n cao ợ ộ ề

Ký hi u g m các thành ph n sau :ệ ồ ầ

H

c

XX

CrXX

MnXX

WXX

­XXX

X

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(1) : Ch  cái in hoa ch  que hàn thép h p kim có đ  b n cao ‘’Hữ ỉ ợ ộ ề c’’

(2) : Hai ch  s  ch  gi i h n b n kéo t i thi u (KG/mmữ ố ỉ ớ ạ ề ố ể 2)

(3), (4), (5), (6) : Hai ch  s  ch  hàm lữ ố ỉ ượng Cr, Mn, W, và các nguyên tố khác (n u có) tính theo %.ế

(7) : Ba ch  s  bi u th  nhi t đ  làm vi c  n đ nh c a m i hàn (ữ ố ể ị ệ ộ ệ ổ ị ủ ố 0C)

(8) : M t ho c hai ch  cái in hoa ch  lo i v  thu c b c.ộ ặ ữ ỉ ạ ỏ ố ọ

7.5.2 Ký hi u que hàn theo tiêu chu n qu c t  ISO ệ ẩ ố ế

a). Que hàn thép C và thép h p kim th p – ISO 2560 ợ ấ

C u trúc ký hi u g m tám lo i thông tin khác nhau, trong đó b n lo i ấ ệ ồ ạ ố ạ ở 

ph n đ u b t bu c ph i đ a ra.  ầ ầ ắ ộ ả ư

     

1

    3

RR

1

50  

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)(1) : M t ch  cái in hoa ch  que hàn h  quang tay ‘’E’’.ộ ữ ỉ ồ

Trang 37

(2) : Hai ch  s  ‘’43’’ ho c ‘’51’’ ch  gi i h n b n kéo c a kim lo i m iữ ố ặ ỉ ớ ạ ề ủ ạ ố  hàn (510   610 )MPa , 1Pa = 1N/m2.

(3) : M t ch  s  ch  đ  giãn dài tộ ữ ố ỉ ộ ương đ i (%) và nhi t đ  th p nh t khiố ệ ộ ấ ấ  

đ  dai va đ p KCV = 28 J/cmộ ậ 2 (tra b ng s  3 ta đả ố ược   = 20%, KCV = 28 J/cm2 đ t đạ ượ ởc   nhi t đ  T = ­ 20ệ ộ 0C )

(4) : M t ho c hai ch  cái ch  lo i thu c b c que hàn ‘’RR’’ : rutin vộ ặ ữ ỉ ạ ố ọ ỏ 

Trang 38

0 (V) 0 0 0 0 0 0 0 0 0

(8) : Ch  cái H ch  hàm lữ ỉ ượng H2 nh  h n 15 cmỏ ơ 3/100g kim lo i đ p.ạ ắ

b). Que hàn thép h p kim ch u nhi t theo ISO 3580 ợ ị ệ

C u trúc ký hi u g m các thành ph n sau :ấ ệ ồ ầ

Cr

Mo

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)(1) : ‘’E’’ que hàn h  quang tay.ồ

(2), (3), (4) : M t ch   s  bi u th  hàm lộ ữ ố ể ị ượng Cr trong kim lo i đ p (n uạ ắ ế  không có ch  s  thì hàm lữ ố ượng nguyên t  đó s p x  b ng 1 % : 5% Cr, 1%ố ấ ỉ ằ  

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Trang 39

(1) : Que hàn h  quang tay ‘’E’’.ồ

(2) : Hai ch  s  ch  hàm lữ ố ỉ ượng Cr, tra b ng Cr = (17ả  20)%

(3) : M t đ n hai ch  s  ch  hàm lộ ế ữ ố ỉ ượng Ni, tra b ng Ni = (11ả  14)%.(4) : M t ch  s  ch  hàm lộ ữ ố ỉ ượng Mo = 2%

(5) : Ch  s  ch  hàm lữ ố ỉ ượng các nguyên t  khác (ví d  3Nb, t c là Nb =ố ụ ứ  3%)

(6) : M t đ n hai ch  cái ch  h  thu c b c , rutin (R).ộ ế ữ ỉ ệ ố ọ

(7) : Ba ch  s  ch  hi u su t đ p, Kữ ố ỉ ệ ấ ắ c = 120%

(8) : M t ch  s  ch  v  trí m i hàn trong không gian (1: hàn độ ữ ố ỉ ị ố ượ ở ọ  c   m i

v  trí, thích h p v i dòng hàn m t chi u n i ngh ch).ị ợ ớ ộ ề ố ị

(9) : M t ch  s  ch  lo i dòng đi n, c c tính và đi n áp không t i Uộ ữ ố ỉ ạ ệ ự ệ ả o.Thép hay kim lo i đ p có hàm lạ ắ ượng C < 0,04% được ghi thêm ch  Lữ  ngay sau hàm lượng % các nguyên t  (ví d  : 19.12.2.L)ố ụ

Các ký hi u khác : lo i v  thu c b c, hi u su t đ p,.v.v… gi ng nhệ ạ ỏ ố ọ ệ ấ ắ ố ư trong ISO 2560

7.5.3 Ký hi u que hàn theo tiêu chu n Hoa k  AWS ệ ẩ ỳ

a). Que hàn thép các bon theo AWS A.5.1.

C u trúc ký hi u có các thành ph n sau ấ ệ ầ

Cchi số̉

(1)

(2)

(3)

(4)

0

(1) : Ký hi u b t đ u b ng ch  cái ‘’E’’ bi u th  đó là que hàn.ệ ắ ầ ằ ữ ể ị

(2) : Hai ch  s  ‘’60’’ ho c ‘’70’’ ch  gi i h n b n kéo t i thi u c a kimữ ố ặ ỉ ớ ạ ề ố ể ủ  

lo i đ p (Ksi).ạ ắ

Trang 40

(3) : M t ch  s  ch  v  trí m i hàn trong không gian nh  sau:ộ ữ ố ỉ ị ố ư

Nêu la sô 1 : Hàn   m i v  trí.́ ̀ ́ ở ọ ị

Nêu la sô 2 : Hàn   v  trí b ng và ngang.́ ̀ ́ ở ị ằ

Nêu la sô 3 : Hàn   m i v  trí, hàn   v  rtí hàn r i. ́ ̀ ́ ở ọ ị ở ị ơ

T  h p c a s  (3) và (4) ch  lo i thu c b c que hàn, lo i dòng đi n,ổ ợ ủ ố ỉ ạ ố ọ ạ ệ  

c c tính, hi u su t đ p…. (b ng 2­5, tr.65 sách Giáo trình CNH) ‘’14’’ : lo iự ệ ấ ắ ả ạ  thu c b c là RR, v  trí hàn b ng, leo, tr n, ngang (F, V, OH, H ), lo i dòngố ọ ị ằ ầ ạ  

đi n DC (+/­) và AC.ệ

b). Que hàn h  quang tay thép các bon th p theo AWS A5.5 ồ ấ

Cách ký hi u tệ ương t  nh    tiêu chu n AWS A5.1. B t đ u b ng chự ư ở ẩ ắ ầ ằ ữ 

‘’E’’ ch  que hàn h  quang tay, hai ho c ba ch  s  ti p theo ch  gi ói h n b nỉ ồ ặ ữ ố ế ỉ ư ạ ề  kéo t i thi u c a kim lo i m i hàn (Ksi), ch  s  ti p theo ch  v  trí hàn. Tố ể ủ ạ ố ữ ố ế ỉ ị ổ 

h p hai ch  s  cu i trong ký hi u ch  yêu c u v  dòng đi n hàn, c c tính,ợ ữ ố ố ệ ỉ ầ ề ệ ự  

lo i v  b c,…  Ph n cu i có thêm ký t  Aạ ỏ ọ ầ ố ự 1,……,B1 bi u th  hàm lể ị ượng trung bình c a các nguyên t  h p kim có trong kim lo i đ p.ủ ố ợ ạ ắ

Ví dụ: E70XX – A1 : que hàn thép C – Mo (lo i 0,5 Mo). XX thạ ường là 

10, 11, 15, 16, 18, 20, 27, tùy theo lo i v  thu c b c (tiêu chu n AWS A5.1).ạ ỏ ố ọ ẩ Thành ph n hóa h c c a kim lo i m i hàn : 0,12% C, (0,6 ầ ọ ủ ạ ố  1,0)% Mn, (0,4   0,8)% Si, (0,4   0,65)% Mo. Gi i h n b n kéo 480MPa, gi i h n ch yớ ạ ề ớ ạ ả  390MPa, đ  dãn dài 22 ộ  25%

c). Que hàn thép không g  và thép Cr – Ni theo AWS A5.4 ỉ

Tiêu chu n này có t i 38 lo i que hàn v i hàm lẩ ớ ạ ớ ượng Cr trong kim lo iạ  

m i hàn t  4,0 đ n 32% và Ni có th  đ n 37%. Ký hi u b t đ u b ng chố ừ ế ể ế ệ ắ ầ ằ ữ 

‘’E’’ ch  que hàn, ti p theo t  h p các ch  s  và các ký t  ch  thành ph n hóaỉ ế ổ ợ ữ ố ự ỉ ầ  

h c c a kim lo i m i hàn, hai ch  s  15 ho c 16 dùng đ  ký hi u v  trí m iọ ủ ạ ố ữ ố ặ ể ệ ị ố  hàn trong không gian, lo i dòng đi n, c c tính c a dòng DC (b ng 2.10 vàạ ệ ự ủ ả  2.11­ tr.69, 70 sách Giáo trình CNH)

Ngày đăng: 12/07/2020, 13:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w