1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Giảng Môn Sinh học 9 Tuần 21 – Tiết 39, 40, 41, 42

75 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 4,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vai trò của chọn lọc trong chọn giống - Do nhu cầu nhiều mặt và luôn thay đổi của con người - Các giống sau một thời gian trồng có biểu hiện thoái hoá - Quá trình tạo ra giống mới bằn

Trang 2

- Tạo ra giống mới,

- Cải tạo giống cũ đáp ứng nhu cầu nhiều mặt của con người

I Vai trò của chọn lọc trong chọn giống

- Do nhu cầu nhiều mặt và luôn thay đổi của con người

- Các giống sau một thời gian trồng có biểu hiện thoái hoá

- Quá trình tạo ra giống mới bằng các phương pháp lai, đột biến, biến dị tổ hợp vừa tạo ra các tính trạng tốt vừa tạo ra các tính trạng xấu

=> Vì vậy phải chọn lọc

2? Chọn giống có vai trò gì đối với thực tế sản xuất?

- Tạo ra giống mới,

- Cải tạo giống cũ đáp ứng nhu cầu nhiều

mặt của con người

Trang 3

TIẾT 39: CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỌN LỌC

I Vai trò của chọn lọc trong chọn giống

- Tạo ra giống mới,

- Cải tạo giống cũ đáp ứng nhu cầu nhiều

mặt của con người

Chọn cây ưu tú, trộn lẫn các hạt cây ưu

tú làm giống cho vụ sau

Ưu điểm : Đơn giản, dễ làm, ít tốn kém

- Quá trình chọn lọc diễn ra 1 lần, năm 2 trồng đối chứng

- Quá trình chọn lọc diễn ra 2 lần, năm

1, năm 2, sau đó trồng đối chứng

Là dựa trên kiểu hình chọn ra một nhóm

cá thể phù hợp với mục tiêu chọn lọc để

làm giống

Trang 4

- Thu hoạch chung để giống cho vụ sau

- So sánh với giống khởi đầu và giống đối

chứng

TIẾT 39: CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỌN LỌC

I Vai trò của chọn lọc trong chọn giống

II Các phương pháp chọn lọc

- Tạo ra giống mới,

- Cải tạo giống cũ đáp ứng nhu cầu nhiều

mặt của con người

* Ưu điểm: Đơn giản, dễ làm, ít tốn kém,

áp dụng rộng rãi

* Nhược điểm: Chỉ đánh giá dựa vào kiểu

hình, không đánh giá được kiểu gen, dễ

nhầm với thường biến

? Qua nghiên cứu: Nêu cách tiến hành, ưu điểm, nhược điểm của chọn lọc

hàng loạt

1/ Chọn lọc hàng loạt

Trang 5

- Thu hoạch chung để giống cho vụ sau

- So sánh với giống khởi đầu và giống đối

chứng

I Vai trò của chọn lọc trong chọn giống

II Các phương pháp chọn lọc

- Tạo ra giống mới,

- Cải tạo giống cũ đáp ứng nhu cầu nhiều

mặt của con người

* Ưu điểm: Đơn giản, dễ làm, ít tốn kém,

áp dụng rộng rãi

* Nhược điểm: Chỉ đánh giá dựa vào kiểu

hình, không đánh giá được kiểu gen, dễ

nhầm với thường biến

Những đối tượng nào được áp dụng chọn lọc hàng loạt?

1/ Chọn lọc hàng loạt

Trang 6

- Thu hoạch chung để giống cho vụ sau

- So sánh với giống khởi đầu và giống đối

chứng

* Ưu điểm: Đơn giản, dễ làm, ít tốn kém,

áp dụng rộng rãi

* Nhược điểm: Chỉ đánh giá dựa vào kiểu

hình, không đánh giá được kiểu gen, dễ

nhầm với thường biến

Trang 7

I.Vai trò của chọn lọc trong chọn giống:

TiÕt 39

Bµi 36: C¸c ph¬ng ph¸p chän läc

* Ưu điểm: Phối hợp chọn lọc dựa trên kiểu hình với

việc kiểm tra kiểu gen, kết quả nhanh

*Nhược điểm: Đòi hỏi theo dõi công phu, chặt chẽ, khó

áp dụng rộng rãi

*Cách tiến hành

-Chọn những cá thể tốt phù hợp với mục tiêu chọn lọc

-Thu hoạch riêng rồi nhân lên từng dòng riêng rẽ

-So sánh các dòng với nhau và so sánh với giống khởi

đầu, giống đối chứng

TIẾT 39: CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỌN LỌC

? Chọn lọc cá thể là gì? Nêu cách tiến hành

- Là chọn lấy một số ít cá thể tốt, nhân lên một cách

riêng rẽ thành từng dòng

? So với chọn lọc hàng loạt, chọn lọc cá thể có ưu, nhược gì?

II Các phương pháp chọn lọc

1/ Chọn lọc hàng loạt

2/ Chọn lọc cá thể

Trang 10

Hoa giao phấn

Hoa tự thụ phấn

Trang 12

Hoa đực

Hoa cái

Hoa ngô ( Hoa đơn tính )

Trang 13

Tiết 40:

THỰC HÀNH:

TẬP DƢỢT THAO TÁC

GIAO PHẤN

Trang 14

I Mục tiêu:

-Các em phải nắm được các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn

- Củng cố kiến thức về lai giống

TIẾT 42: THỰC HÀNH TẬP DƢỢT THAO TÁC GIAO PHẤN

II Chuẩn bị:

- Tranh mô tả các thao tác lai giống lúa, ngô,

- Kéo, kẹp nhỏ, bao cách ly, cọc cắm, nhãn ghi công

thức lai, …

Trang 15

TIẾT 42: THỰC HÀNH TẬP DƢỢT THAO TÁC GIAO PHẤN

I Mục tiêu:

II Chuẩn bị:

III Cách tiến hành:

III Cách tiến hành:

Tên cây

Mô tả các thao tác giao phấn

1

2

Các nhóm hãy quan sát các thao tác giao phấn và hoàn thành bảng sau:

Trang 16

TIẾT 42: THỰC HÀNH TẬP DƢỢT THAO TÁC GIAO PHẤN

*Lưu ý: Chọn cây bố mẹ

- Chọn cây mẹ: Cây khoẻ, chỉ giữ lại một số bông,

hoa chưa nở, không dị hình, không quá non hay quá

già

-Chọn cây bố: có hoa nở để rũ phấn có hiệu quả hơn

•Khử đực ở cây làm mẹ từ chiều hôm truớc

•Tiến hành thụ phấn vào sáng hôm sau (8-10 giờ sáng)

1 Tìm hiểu các thao tác giao phấn ở cây lúa:

Lai lúa bằng phương pháp cắt vỏ trấu

Trang 17

hình 38: Lai lúa bằng phương pháp cắt vỏ trấu

Quan sát hình 38 và mô tả lại cách thực hiện phương pháp cắt vỏ trấu

Trang 18

TIẾT 42: THỰC HÀNH TẬP DƢỢT THAO TÁC GIAO PHẤN

Bước 3: Sau khi đã bỏ nhị đực, bao bông lúa

để lai bằng giấy kính mờ, có ghi ngày lai và tên của người thực hiện

Bước 4: Nhẹ tay nâng bông lúa chưa cắt nhị

và lắc nhẹ lên bông lúa đã khử nhị đực ( sau khi đã bỏ giấy kính mờ )

Bước 5: Bao bông lúa đã được lai bằng giấy kính mờ và buột thẻ có ghi ngày tháng, người thực hiện, công thức lai

2 Ở cây bắp

Trang 19

2 TÌM HIỂU CÁC THAO TÁC GIAO PHẤN Ở NGÔ

Trang 20

Bước 1 : Lấy nhị đực cho vào túi

Trang 21

Bước 2 : Rắc hạt phấn lên đầu nhụy của hoa cái

Trang 22

TIẾT 42: THỰC HÀNH TẬP DƢỢT THAO TÁC GIAO PHẤN

I Mục tiêu:

II Chuẩn bị:

III Cách tiến hành:

IV Thu hoạch

Các nhóm sau khi quan sát các thao tác giao phấn, hãy hoàn thành bảng sau:

Tên cây Mô tả các thao tác giao phấn

Lúa

Ngô

IV Thu hoạch

Trang 23

hình 38: Lai lúa bằng phương pháp cắt vỏ trấu

Trang 24

Lai lúa bằng phương pháp cắt vỏ trấu

Trang 26

TIẾT 41, 42

THỰC HÀNH:

TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY

TRỒNG

Trang 27

I MỤC TIÊU

• Biết cách sưu tầm tư liệu

• Biết trưng bày tư liệu theo chủ đề

• Biết phân tích, so sánh và báo cáo điều rút ra

từ tư liệu

II CHUẨN BỊ

A CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI

Trang 28

STT TÊN GIỐNG HƯỚNG SỬ DỤNG TÍNH TRẠNG NỔI BẬT

1 Các giống bò - Bò sữa hà lan

Trang 29

X

Bò vàng Việt Nam

Bò lai Sind

Bò RedSind

Ưu điểm: mắn đẻ, nuôi con tốt, chịu được khí hậu nóng ẩm, ít bệnh, dễ nuôi, tính phàm ăn, kháng bệnh tốt và chịu được kham khổ

Hướng sử dụng:

- Nuôi lấy thịt

- Hỗ trợ sức kéo trong lao động sản xuất, …

Trang 31

Tạo giống ƣu thế lai F1: Giống lợn

X

Lợn Móng Cái Lợn Ỉ

Lợn ỉ móng cái

Ưu điểm: chịu nóng chịu ẩm cao, dễ nuôi, ăn tạp, kháng bệnh, sinh sản cao, chửa đẻ sớm

Hướng sử dụng:

Nuôi lấy thịt, làm giống

Trang 33

Các giống gà:

Gà rốt ri Tính trạng nổi bật: Tăng trọng nhanh, đẻ nhiều trứng, thịt thơm ngon

Hướng sử dụng: Lấy trứng và thịt

Trang 34

Các giống gà:

Gà Hồ Đông Cảo

Tính trạng nổi bật: Thể chất khỏe, xương to, thịt rất thơm ngon, khả

năng kháng bệnh cao, sinh sản ít, gà con chậm lớn

Hướng sử dụng: Lấy trứng và thịt

Trang 35

Các giống gà:

Gà chọi

Tính trạng nổi bật: Thân dài, xương chân phát triển tốt, cựa to và dài,

gà trống tính hung hăng, gà mái nuôi con vụng

Hướng sử dụng: Dùng cho tập quán chơi chọi gà, dùng để chọi là

chính

Trang 36

Các giống gà:

Gà tam hoàng

Tính trạng nổi bật: Gà mái đẻ 130-160 trứng/năm, khối lượng

45-58g/quả Có sức kháng bệnh cao, thích hợp nuôi chăn thả

Hướng sử dụng: Lấy thịt, lấy trứng

Trang 37

Các giống Vịt:

Vịt cỏ

Tính trạng nổi bật: Sản lượng trứng cao, thịt ngon, có khả

năng kháng bệnh chịu bệnh tốt

Hướng sử dụng: Làm giống lai với các giống vịt khác, kiêm

dụng thịt và trứng

Trang 38

Các giống Vịt:

Vịt Bầu bến

Tính trạng nổi bật: sản lượng trứng ít hơn vịt cỏ nhưng nặng cân

hơn Dễ thích nghi, tăng trọng nhanh, chăn nuôi dễ

Hướng sử dụng:

Phần lớn để lấy thịt

Trang 39

Các giống Vịt:

Vịt Kali Cambell

Tính trạng nổi bật: Sản lượng trứng và trọng lượng trung bình

khá cao, tăng trọng nhanh, dễ thích nghi

Hướng sử dụng: Kiêm dụng cả trứng và thịt

Trang 40

Các giống Vịt:

Vịt Super meat

Tính trạng nổi bật: -Thịt nhiều và chất lượng tốt, thích hợp chăn nuôi công nghiệp, tăng trọng nhanh nhưng tiêu tốn thức

ăn khá nhiều

Hướng sử dụng: Chủ yếu lấy thịt

Trang 41

Các giống cá:

Cá rô phi đơn tính

Tính trạng nổi bật: -Tăng trưởng rất nhanh, ăn tạp, dễ nuôi, thích nghi

tốt Thịt ngon và bùi, giàu khoáng nhưng ít mỡ, đẻ nhiều

Hướng sử dụng: Chỉ lấy thịt

Trang 42

Các giống cá:

Cá chép lai

Tính trạng nổi bật: -Khả năng sinh sản tốt, đẻ nhiều và nhanh, ăn

tạp (chủ yếu là rong), thịt thơm ngon

Hướng sử dụng: Nuôi để lấy thịt

Trang 43

Các giống cá:

Cá chim trắng

Tính trạng nổi bật: -Ăn tạp, dễ nuôi nhưng chịu nhiệt độ thấp

tương đối kém, dạ dày khá to, ruột và nội tạng nhiều mỡ

Hướng sử dụng: Lấy thịt

Trang 45

STT Tên giống Tính trạng nổi bật

1

Các giống lúa

-Giống lúa lai VL20

-Giống lúa HYT100

Trang 46

Bảng 39 Các tính trạng nổi bật và hướng sử dụng của một số giống cây trồng

4

Các giống vải

- Vải lai Hưng Yên

- Vải thiều Thanh Hà

5

Các giống chuối

- Chuối tiêu

- Chuối lùn

Trang 47

Bảng 39 Các tính trạng nổi bật và hướng sử dụng của một số cây trồng

Trang 48

Các giống lúa

Trang 49

Các giống

lúa

0

Trang 50

Giống lúa lai VL20

Tính trạng nổi bật

 Chiều cao cây 90-95 cm

 Giống có khả năng

chống chịu các bệnh đạo

ôn, bạc lá, nhiễm nhẹ

khô vằn, rầy nâu và chịu

chua, chịu mặn, chịu đất

xấu chịu hạn khá, chịu

nóng tốt

1 Các giống lúa

Trang 51

Giống lúa HYT100

Tính trạng nổi bật

chịu thâm canh.

1 Các giống lúa

Trang 52

Các giống

cam

Trang 53

Các giống cam

Trang 54

dôn dốt nhưng rất ngon

 Tép cam mọng nước màu

vàng, nhiều múi

2 Các giống cam

Trang 55

Cam Vinh

Tính trạng nổi bật

-Quả cam tươi có đáy quả

hơi vàng hoặc đỏ, nhiều

Trang 56

Các giống ngô

Trang 57

Các giống

ngô

36

Trang 58

3 Các giống ngô

Trang 60

Các giống vải

Trang 61

Các giống vải

Yên

Trang 62

Vải lai Yên Hưng

Tính trạng nổi bật

Cây sinh trưởng khỏe,

tán cây hình bán cầu, lá

có màu xanh hơi vàng

 Chùm hoa to trung bình,

phân nhánh dài, cuống

hoa có màu nâu đen

Quả hình tim, khi chín có

màu đỏ vàng rất đẹp

4 Các giống vải

Trang 63

Vải Thiều Thanh Hà

Tính trạng nổi bật

Cây sinh trưởng tốt

Quả hình cầu, khi chín

có màu đỏ tươi, gai

thưa, ngắn

Thịt quả chắc, vị

ngọt đậm, thơm

 Dễ thích nghi với khí

hậu Việt Nam

4 Các giống vải

Trang 64

Các giống

chuối

Trang 65

Các giống chuối

Chuối lùn Chuối

tiêu

Trang 66

Chuối tiêu

Tính trạng nổi bật

Chuối tiêu thuộc loại cây thảo,

cao từ 5 – 6m, sống lâu năm,

thân cây thẳng, tròn mềm, lá to

và dài

 Quả chuối tiêu có hình dáng

cong như lưỡi liềm, chưa chín

có màu xanh đậm, chín thì

chuyển sang màu vàng, phần

thịt vàng nõn, rất thơm và

ngọt.

5 Các giống chuối

Trang 67

Chuối lùn

Tính trạng nổi bật

Có vị ngọt đậm, thơm và

ngon, cuống quả chắc,

vỏ quả dày Quả to và

chắc, vỏ dày

Cho thời gian thu hoạch

ngắn và năng suất khá

cao

Phòng chống được

nhiều loại sâu bệnh

5 Các giống chuối

Trang 68

Các giống

hồng

Trang 69

Các giống hồng Hồng

Trang 71

khác lạ và hoàn toàn có

thể thích nghi với nhiều

kiểu khí hậu ở Việt

Nam

6 Các giống hồng

Trang 72

Các giống

xoài

Trang 73

Các giống xoài

Xoài Tượng Xoài

thái

Trang 74

7 Các giống xoài

Trang 75

• Quả có hình dạng thuôn

dài và to , khi chƣa chín

có màu xanh, khi chín có

màu vàng rất đẹp

7 Các giống xoài

Ngày đăng: 12/07/2020, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w