Đề cương luận văn mô tả các hình thái tổn thương cổ tử cung ở bệnh nhân nhiễm HPV nguy cơ cao tại Bệnh viện Phụ Sản Trung Ương từ 01/05/2020 đến 01/05/2021; nhận xét phương pháp điều trị ban đầu.
Trang 1NGHIÊN C U CÁC Ứ T N TH Ổ ƯƠ NG CTC
B NH NHÂN NHI M HPV NGUY C CAO
VÀ PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U TR BAN Đ U Ề Ị Ầ
T I B NH VI N PH S N TRUNG Ạ Ệ Ệ Ụ Ả ƯƠ NG
Chuyên ngành : S n ph khoaả ụ
Đ C Ề ƯƠ NG LU N VĂN TH C SĨ Y H C Ậ Ạ Ọ
Ch t ch h i đ ng ủ ị ộ ồ Ng ườ ướ i h ng d n khoa ẫ
h c ọ
Trang 2BVPSTW B nh vi n Ph S n Trung ệ ệ ụ ả Ương
GLOBOCAN Đài quan sát ung th toàn c u ư ầ
SCJ vùng chuy n ti p gi a bi u mô lát – trể ế ữ ể ụ
Trang 4DANH M C B NGỤ Ả
Trang 6Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Ung th c t cung (UTCTC) là m t trong nh ng b nh ung th phư ổ ử ộ ữ ệ ư ổ
bi n ph n (PN), đ ng th hai sau ung th vú. Theo Hi p h i Ki m soátế ở ụ ữ ứ ứ ư ệ ộ ể Ung th Qu c t , UTCTC chi m 12% ung th b ph n sinh d c n Theoư ố ế ế ư ộ ậ ụ ữ Đài quan sát ung th toàn c u (GLOBOCAN), năm 2018, có 569.847 trư ầ ườ ng
h p m c m i và 311.365 trợ ắ ớ ường h p t vong do UTCTC.ợ ử T l m c và tỷ ệ ắ ỷ
l t vong c a ung th c t cung là ung th ph bi n th hai, ch sau ungệ ử ủ ư ổ ử ư ổ ế ứ ỉ
th vú.ư
M t s y u t nguy c gây UTCTC nh tu i quan h tình d c l nộ ố ế ố ơ ư ổ ệ ụ ầ
đ u s m, nhi u b n tình, ch a đ nhi u, tu i cao, hút thu c lá, nhi mầ ớ ề ạ ử ẻ ề ổ ố ễ trùng b nh lây truy n qua đệ ề ường tình d c, suy gi m mi n d ch. Nhi mụ ả ễ ị ễ Human Papilloma Virus (HPV) được coi là nguyên nhân chính d n đ nẫ ế UTCTC. Trong s 150 type HPV đố ược phát hi n, ch có kho ng 15 typeệ ỉ ả HPV nguy c cao và nguy hi m nh t là lo i 16 và 18(gây ra kho ng 70%ơ ể ấ ạ ả UTCTC) và 12 type HPV nguy c cao khác: 31, 33, 35, 45, 52, 58…ơ
Ngày nay, t l t vong c a ung th c t cung đang gi m đáng kỷ ệ ử ủ ư ổ ử ả ể
b ng các phằ ương pháp sàng l c m i, ch n đoán, phát hi n s m các t nọ ớ ẩ ệ ớ ổ
thương c t cung, đi u tr các t n thổ ử ề ị ổ ương ti n ung th và đ c bi t là sề ư ặ ệ ự
xu t hi n c a v cxin HPVấ ệ ủ ắ
Tuy nhiên, t l tiêm ch ng Vi t Nam v n còn th p, đòi h i ph iỷ ệ ủ ở ệ ẫ ấ ỏ ả sàng l c các t n thọ ổ ương c t cung s m, đ có phổ ử ớ ể ương pháp đi u tr đúng ề ị
đ n đ ngăn ng a ung th ắ ể ừ ư
Trang 7M t khácặ , hi n ch a có nghiên c u nào v m i liên quan ệ ư ứ ề ố nhi m ễtrùng HPV nguy c cao và hình thái c a t n thơ ủ ổ ương c t cungổ ử t i ạ B nh ệ
vi n ph s n Trung ệ ụ ả Ương (BVPSTW)
Vì v y, chúng tôi ti n hành đ tài: “ậ ế ề Nghiên c u các t n thứ ổ ương CTC b nh nhân nhi m HPV nguy c cao và phở ệ ễ ơ ương pháp đi u tr ề ị
ban đ u t i B nh vi n Ph s n Trung ầ ạ ệ ệ ụ ả Ương ” v i 2 m c tiêu: ớ ụ
1. Mô t các hình thái t n th ả ổ ươ ng c t cung b nh nhân nhi m ổ ử ở ệ ễ HPV nguy c cao t i B nh vi n Ph S n Trung ơ ạ ệ ệ ụ ả Ươ ng t 01/05/2020 ừ
đ n 01/05/2021 ế
2. Nh n xét ph ậ ươ ng pháp đi u tr ban đ u các tr ề ị ầ ở ườ ng h p trên ợ
Trang 8T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ
1 GI I PH U SINH LÝ C T CUNGẢ Ẫ Ổ Ử
1.1 GI I PH U C T CUNG Ả Ẫ Ổ Ử
C t cung hình nón c t, vòm âm đ o bám vào chia c t cung thànhổ ử ụ ạ ổ ử hai ph n: ph n trong âm đ o và ph n trên âm đ o. Âm đ o bám quanh cầ ầ ạ ầ ạ ạ ổ
t cung theo đử ường ch ch xu ng dế ố ưới và ra trước. Ph n dầ ướ ằi n m trong
âm đ o g i là c ngoài. Ph n trên ti p n i v i thân t cung b ng eo tạ ọ ổ ầ ế ố ớ ử ằ ử cung g i là c trong. C t cung đọ ổ ổ ử ược âm đ o bám vào t o thành túi cùngạ ạ
trước, sau và hai túi cùng bên. nh ng ph n ch a sinh có c t cungỞ ữ ụ ữ ư ổ ử
nh n, trong đ u, m t đ ch c, l ngoài tròn. Sau sinh đ , c t cung trẵ ề ậ ộ ắ ỗ ẻ ổ ử ở nên d t l i theo chi u trẹ ạ ề ước sau, m t đ m m, l ngoài r ng ra và khôngậ ộ ề ỗ ộ tròn đ u nh trề ư ước lúc ch a đ C t cung đư ẻ ổ ử ược c p máu b i các nhánhấ ở
c a đ ng m ch c t cung âm đ o s p x p theo hình nan hoa. Nhánhủ ộ ạ ổ ử ạ ắ ế
đ ng m ch c t cung âm đ o ph i và trái ít n i ti p v i nhau nên cóộ ạ ổ ử ạ ả ố ế ớ
đường vô m ch d c gi a c t cung ạ ọ ữ ổ ử [10],[17],[22]
Trang 9Hình 1.1. C u trúc gi i ph u c a c t cung (ngu n: internet) ấ ả ẫ ủ ổ ử ồ
Hình 1.1 C u trúc gi i ph u c a c t cung (ngu n internet)ấ ả ẫ ủ ổ ử ồ
* Gi i ph u c t cung ả ẫ ổ ử
M t ngoài c t cung là bi u mô v y không s ng hóa, thay đ i phặ ổ ử ể ả ừ ổ ụ thu c vào estrogen theo t ng l a tu i c a ph n : Th i k sinh s n niêmộ ừ ứ ổ ủ ụ ữ ờ ỳ ả
m c c t cung dày, nhi u l p, giàu glycogen, sau sinh lạ ổ ử ề ớ ượng estrogen
xu ng d n đ n cu i tháng th nh t v i hình nh niêm m c c t cung cònố ầ ế ố ứ ấ ớ ả ạ ổ ử
l i t 1 2 l p t bào m m và m t glycogen. Tu i d y thì lạ ừ ớ ế ầ ấ ổ ậ ượng estrogen tăng d n làm cho niêm m c c t cung phát tri n và g n gi ng nh ph nầ ạ ổ ử ể ầ ố ư ụ ữ đang ho t đ ng sinh d cạ ộ ụ [6]
C ngoài c t cung ổ ổ ử [ 6 ] được bao ph b i bi u mô v y, l p bi uủ ở ể ả ớ ể
mô này có t 15 20 l p, đi t đáy ti n d n lên b m t theo th t cao d nừ ớ ừ ế ầ ề ặ ứ ự ầ
v đ trề ộ ưởng thành. Đ i ph n đang ho t đ ng sinh d c, niêm m c c tố ụ ữ ạ ộ ụ ạ ổ ử cung g m 5 l p:ồ ớ
Trang 10+ L p t bào đáy. ớ ế
+ L p t bào c n đáy, l p t bào trung gian.ớ ế ậ ớ ế
+ L p s ng hoá n i c a Dierks.ớ ừ ộ ủ
+ L p b m t.ớ ề ặ
Hình 1.2. Mô h c v các l p t bào c a c t cung ọ ề ớ ế ủ ổ ử
Hình 1.1 Mô h c v các l p t bào c a c t cungọ ề ớ ế ủ ổ ử
Ố ng c t cung ổ ử [ 25 ][ 50 ]: được bao ph b i l p t bào tuy n g mủ ở ớ ế ế ồ
l p t bào hình tr có nhân to n m c c dớ ế ụ ằ ự ướ ếi t bào, đ nh ch a nhi u tuy nỉ ứ ề ế
nh y. Bên dầ ướ ớ ếi l p t bào tr th nh tho ng có t bào nh , d t, ít bào tụ ỉ ả ế ỏ ẹ ươ ng
g i là t bào d tr ọ ế ự ữ
Vùng chuy n ti p gi a c trong và c ngoài c t cung: vùng này cóể ế ữ ổ ổ ổ ử nhi u t bào khác nhau, thề ế ường bi u mô lát nhi u h n bi u mô tr tuy n.ể ề ơ ể ụ ế
Trang 11Hình 1.1 Bi u mô v y c a c t cungể ả ủ ổ ử
1.2 SINH LÝ C T CUNG Ổ Ử
T bào bi u mô c t cung g m 2 d ng:ế ể ổ ử ồ ạ
1. Bi u mô tr (tuy n). Bi u mô tr c u t o g m nh ng t bào tr đ n bài ể ụ ế ể ụ ấ ạ ồ ữ ế ụ ơ
ti t ch t nh y và n m sâu trong các n p ho c các h cế ấ ầ ằ ế ặ ố
2. Bi u mô lát t ng không s ng hóaể ầ ừ
Vùng g p nhau gi a 2 d ng bi u mô đặ ữ ạ ể ược g i vùng n i lát tr ọ ố ụ
(squamocolumnar junction) (SCJ). SCJ là vùng có ý nghĩa r t quan tr ng ấ ọtrong th c hành, vì là xu t phát đi m c a c a h u h t các tân sinh trong ự ấ ể ủ ủ ầ ế
bi u mô c t cung (cevical intraepithelial neoplasia) (CIN). th i k niên ể ổ ử Ở ờ ỳthi u c a ngế ủ ười ph n , ch có SCJ nguyên th y. SCJ nguyên th y n m ụ ữ ỉ ủ ủ ằngay trên c ngoài c t cungổ ổ ử
S phát tri n c a t cung vào tu i d y thì làm vùng SCJ nguyên th y b ự ể ủ ử ổ ậ ủ ịchuy n d ch ra phía ngoài, n m xa l c t cung ngoài. Hi n tể ị ằ ỗ ổ ử ệ ượng này g i ọ
là l tuy n c t cung.ộ ế ổ ử
Trang 12Lúc này, SCJ nguyên th y cùng v i m t ph n bi u mô tr tuy n b b c l ủ ớ ộ ầ ể ụ ế ị ộ ộ
ra phía ngoài và n m trong môi trằ ường pH acid c a âm đ o. Tác đ ng c a ủ ạ ộ ủ
y u t n i ti t và môi trế ố ộ ế ường kích ho t quá trình chuy n s n c t cung.ạ ể ả ổ ử
2 CÁC T N THỔ ƯƠNG C T CUNG.Ổ Ử
Các t n thổ ương c t cung là nh ng t n thổ ử ữ ổ ương thường x y ra ranhả ở
gi i vùng chuy n ti p gi a bi u mô v y và bi u mô trớ ể ế ữ ể ả ể ụ [36],[50],[63]
2.1 Các t n thổ ương lành tính
B nh lý lành tính c t cung là t n thệ ổ ử ổ ương viêm, l tuy n, vùng tái t oộ ế ạ
c a l tuy n và các kh i u lành tính. ủ ộ ế ố Nguyên nhân là do nhi m Gardenellaễ Vaginalis, n m, Trấ ichomonas Vaginalis, Chlamydiatrachomatis
T n th ổ ươ ng viêm: có thể bi u hi n ể ệ tình tr ng ạ c p tính, bán c p tínhấ ấ
ho c m n tính. Lâm sàng ph thu c n ng đ pH c a môi trặ ạ ụ ộ ồ ộ ủ ường âm đ o vàạ nguyên nhân gây b nh. ệ
Lộn tuy n c t cung: ế ổ ử là tình tr ng các tuy n b l n ra m t ngoài ạ ế ị ộ ặ cổ
t cung.ử
L tuy n c t cung: ộ ế ổ ử bi u mô tr c trong lan xu ng ho c l ra ể ụ ổ ố ặ ộ ở
ph n c ngoàiầ ổ
Vùng tái t o c a l tuy n: ạ ủ ộ ế là vùng l tuy n cũ, bi u mô lát c ngoàiộ ế ể ổ
ch ng l i s lan vào bi u mô tr nh m đ m t ngoài ố ạ ự ể ụ ằ ể ặ c t cung ổ ử tr vở ề bình thường .
C a tuy n và đ o tuy n: ử ế ả ế là các tuy n còn sót l i trong vùng bi uế ạ ể
mô lát ti p t c ch ti t ch t nh y. Nhi u c a tuy n k t h p l i v i m t sế ụ ế ế ấ ầ ề ử ế ế ợ ạ ớ ộ ố
Trang 13tuy n còn sót l i trong vùng bi u mô lát m i ph c h i t o thành đ o tuy nế ạ ể ớ ụ ồ ạ ả ế [47].
Nang Naboth: là bi u mô lát che ph c a tuy n, nh ng ch a di tể ủ ử ế ư ư ệ
được tuy n dế ở ưới nên tuy n v n ti p t c ch ti t ch t nh y t o thànhế ẫ ế ụ ế ế ấ ầ ạ nang [37]
Các t n th ổ ươ ng khác: đây là nh ng t n thữ ổ ương ít g p nh ng c nặ ư ầ
đi u tr nh polype ề ị ư c t cungổ ử , u x ơ c t cungổ ử , l c n i m c t cung, sùiạ ộ ạ ử mào gà
2.2 Các t n thổ ương ti n ung th và ung th c t cungề ư ư ổ ử
2.2.1 Các t n thổ ương ti n ung th c t cungề ư ổ ử
T n thổ ương ti n ung th ề ư c t cungổ ử là b t thấ ường bi u mô vùng chuy nể ể
ti p, do các r i lo n quá trình tái t o c a ế ố ạ ạ ủ c t cungổ ử
T bào h c c t cung: ế ọ ổ ử theo Bethesda năm 2001 chia thành ASCUS
và ASCH, AGUS, LSIL, HSIL
Soi c t cung: ổ ử k t qu ghi nh n là bi u mô tr ng v i acidế ả ậ ể ắ ớ acetic:
b ch s n, lát đá, ch m đáy, d ng kh m, dày s ng, c a tuy n b đóng,ạ ả ấ ạ ả ừ ử ế ị condylome ph ng, condyloma l i, m ng tr ng, m ch máu tân sinh b tẳ ồ ả ắ ạ ấ
thường, lộ tuy n.ế
Mô b nh h c: ệ ọ có các bi u hi n nhể ệ ư:
+ CIN I: t bào b t thế ấ ường chi m 1/3 dế ướ ềi b dày bi u môể lát.+ CIN II: t bào b t thế ấ ường chi m 2/3 dế ướ ềi b dày bi u môể lát.+ CIN III: t bào b t thế ấ ường, lo n s n n ng, đ o l n c u trúcạ ả ặ ả ộ ấ toàn b bi u mô bao g m c Carcinoma In Situ (CIS): toàn b b dày bi uộ ể ồ ả ộ ề ể
mô lát có hình nh t n thả ổ ương ung th nh b t đi n hình v c u trúc, hìnhư ư ấ ể ề ấ
Trang 14thái c t cungổ ử nh ng ch a có s phá v màng đáy đ xâm l n vào l pư ư ự ỡ ể ấ ớ
t cung là b nh ung th ti n tri n ch m, giai đo n đ u thử ệ ư ế ể ậ ạ ầ ường không
có tri u ch ng và có th phát hi n thông qua các phệ ứ ể ệ ương pháp sàng l cọ ung th c t cung. ư ổ ử
Có hai lo i chính c a ung th c t cung là ung th t bào bi u môạ ủ ư ổ ử ư ế ể
v y và ung th t bào tuy n, kho ng 80% đ n 90% các trả ư ế ế ả ế ường h p ungợ
th c t cung là ung th t bào bi u mô v y phát tri n trong t bàoư ổ ử ư ế ể ả ể ế
v y bao ph b m t vùng c ngoài c t cung, thả ủ ề ặ ổ ổ ử ường b t đ u vùngắ ầ ở chuy n ti p. Ung th t bào tuy n c t cung phát tri n t các t bàoể ế ư ế ế ổ ử ể ừ ế
tr vùng c trong c t cung. Có t l r t nh ung th c t cung cóụ ổ ổ ử ỷ ệ ấ ỏ ư ổ ử các t n thổ ương c a c hai lo i ung th bi u mô t bào v y và t bàoủ ả ạ ư ể ế ả ế tuy n g i là ung th h n h p.ế ọ ư ỗ ợ
Không ph i t t c các ph n có t n thả ấ ả ụ ữ ổ ương ti n ung th s ti nề ư ẽ ế tri n thành ung th c t cung. Đ i v i ph n l n ph n , các t bàoể ư ổ ử ố ớ ầ ớ ụ ữ ế
ti n ung th s bi n m t mà không c n đi u tr , nh ng m t s phề ư ẽ ế ấ ầ ề ị ư ở ộ ố ụ
n các t n thữ ổ ương ti n ung th s ti n tri n thành ung th c t cung.ề ư ẽ ế ể ư ổ ử
Do đó vi c phát hi n s m và đi u tr tri t đ các t n thệ ệ ớ ề ị ệ ể ổ ương ti n ungề
Trang 15th c t cung s giúp ngăn ng a h u h t các trư ổ ử ẽ ừ ầ ế ường h p ung th c tợ ư ổ ử cung.
2.2.3 Các giai đo n phát tri n c a ung th c t cungạ ể ủ ư ổ ử
Trước tu i d y thì, c t cung đổ ậ ổ ử ược ph b i bi u mô v y và ng củ ở ể ả ố ổ
t cung đử ược ph b i bi u mô tuy n hình tr Sau d y thì, do nhủ ở ể ế ụ ậ ả
hưởng c a estrogen, bi u mô tr lan ra ngoài, c t cung b l tuy n.ủ ể ụ ổ ử ị ộ ế Trong môi trường acid (pH= 3,8 – 4,3) c a âm đ o, bi u mô tr chuy nủ ạ ể ụ ể
s n thành bi u mô v y đ tăng cả ể ả ể ường b o v c t cung, do đó vùngả ệ ổ ử ở chuy n ti p c t cung, n u chuy n s n bình thể ế ổ ử ế ể ả ường, c t cung đổ ử ượ ctái t o thành bi u mô v y bình thạ ể ả ường, trong trường h p có tác nhânợ can thi p, s d s n r i ti n tri n thành ung th ệ ẽ ị ả ồ ế ể ư
Ung th c t cung là k t qu t s phát tri n và phân chia b tư ổ ử ế ả ừ ự ể ấ
thường t bào vùng ranh gi i c t cung, nguyên nhân chính là doế ớ ổ ử nhi m virus HPV. Thông thễ ường, các l p trên cùng c a bi u mô c tớ ủ ể ổ ử cung ch t đi và bong ra, và các t bào m i l i ti p t c đế ế ớ ạ ế ụ ược s n sinhả nên h u h t các viêm nhi m đ u t bi n m t mà không h có tri uầ ế ễ ề ự ế ấ ề ệ
ch ng. Tuy nhiên, trong trứ ường h p viêm nhi m HPV kéo dài và ph iợ ễ ố
h p v i các y u t nguy c khác, ti n trình này b ng t quãng, các tợ ớ ế ố ơ ế ị ắ ế bào có xu hướng ti p t c s n sinh, trế ụ ả ước tiên s tr thành b t thẽ ở ấ ườ ng(ti n ung th ) và sau đó s xâm l n t i các bi u mô phía dề ư ẽ ấ ớ ể ưới (ung thư xâm l n). S ti n tri n t nhi m HPV đ n ung th xâm l n r t ch m,ấ ự ế ể ừ ễ ế ư ấ ấ ậ
thường t 10 đ n 15 năm, có th kéo dài đ n 30 năm, do đó thừ ế ể ế ường g pặ ung th c t cung ph n đ tu i 40 – 50.ư ổ ử ở ụ ữ ộ ổ
Trang 16Hình 1.2 Di n ti n t n thễ ế ổ ương c a c t cungủ ổ ử
3 HUMAN PAPILLOMA VIRUS VÀ T N THỔ ƯƠNG C TỔ Ử CUNG
3.1 C u t o Human Papillomavirusấ ạ
Human Papilloma virus (HPV) là virus có c u trúc DNA thu c hấ ộ ọ Papova viridae, không v , đ i x ng xo n c, có đỏ ố ứ ắ ố ường kính t 52 ừ 55nm, v g m 72 đ n v capsomer ỏ ồ ơ ị [34 ],[74 ].
Trang 17Hình 1.3 H t virus c a Human Papilloma virusạ ủ
Vùng đi u hòa th ề ượ ng ngu n: ồ chi m 10% chi u dài b gen, có 800ế ề ộ
1000 c p base, là vùng r t bi n đ ng. Trình t c a vùng này g m trình tặ ấ ế ộ ự ủ ồ ự tăng cường đ g n k t các nhân t phiên mã; promoter cho s phiên mã để ắ ế ố ự ể
t ng h p RNA và đi m kh i đ u sao chép ORF [ổ ợ ể ở ầ 67]
Vùng gen s m: ớ có 6 gen, ký hi u là E1, E2, E4, E5, E6, E7 và cácệ khung đ c m ORF. S n ph m vùng này là các protein ch c năng giúp choọ ở ả ẩ ứ quá trình nhân lên c a DNA, gây hi n tủ ệ ượng tăng sinh và bi n đ i t bào,ế ổ ế hình thành t bào b t t [ế ấ ử 67]
Vùng gen mu n: ộ g m 2 gen t ng h p protein L1 và L2, là proteinồ ổ ợ
c u trúc capsid c a virus. Đây là vùng gen mã hóa mu n h n, do đó vùngấ ủ ộ ơ
ch a gen L1 và gen L2 còn đứ ược g i là vùng sao chép mu n.[ọ ộ 67]
Trang 18Hình 1.3 C u trúc L1, L2 c a Human Papilloma virusấ ủ
3.2 Ch c năng các vùng gen và protein c a Human Papilloma virusứ ủ
Gen E1: mã hóa cho protein g n đ c hi u vào DNA. E1 có ho t đ ngắ ặ ệ ạ ộ tháo xo n không ph thu c ATP, r t c n thi t cho s sao chép c a virus.ắ ụ ộ ấ ầ ế ự ủ
Là m t trong 2 vùng gen b o t n nh t c a HPV ộ ả ồ ấ ủ [48],[67]
Gen E2: mã hóa cho các y u t phiên mã c a t bào. E2 tế ố ủ ế ươ ngtác v i E1 nên giúp E1 d dàng g n li n vào đi m kh i đ ng saoớ ễ ắ ề ể ở ộ chép và tăng cường sao chép. [48 ],[67 ]
Gen E4: mã hóa cho protein E4, có vai trò giúp s tr ng thành vàự ưở phóng thích HPV ra kh i t bào mà không làm ly gi i t bào ỏ ế ả ế ch [ủ 48],[67]
Hình 1.3 C u trúc gen DNA c a HPV 16ấ ủ
Gen E5: mã hóa cho s n ph m protein E5. Tác đ ng ngay giai đo nả ẩ ộ ở ạ
đ u c a s xâm nhi m, t o ra các ph c h p v i th th c a y u t tăngầ ủ ự ễ ạ ứ ợ ớ ụ ể ủ ế ố
trưởng, bi t hóa, kích thích s phát tri n t bào. E5 giúp ngăn ch n s ch tệ ự ể ế ặ ự ế
c a t bào khi có s sai h ng DNA do HPV gây ra ủ ế ự ỏ [48],[67]
Trang 19 Gen E6: gen có vai trò gây ung th , có 151 acid amin hình thành c uư ấ trúc Cys X X Cys g n kèm đi u hòa. Protein E6 có hay không có liênắ ề
k t E7 gây kích thích t bào ch phân bào m nh m và s phân chia này sế ế ủ ạ ẽ ự ẽ
là mãi mãi. Protein E6 s g n k t v i protein p53 là protein c ch sinh uẽ ắ ế ớ ứ ế
c a t bào, làm tăng s phân gi i c a p53 b i h th ng protein c a t bàoủ ế ự ả ủ ở ệ ố ủ ế
và làm gi m kh năng c ch kh i u c a protein này. Ngoài ra, E6 liên k tả ả ứ ế ố ủ ế
v i gen Ras trong quá trình b t t hóa t bào và kích thích s phát tri n c aớ ấ ử ế ự ể ủ NIH3T3, đ ng th i ho t hóa promoter E2 c a Adenovirus ồ ờ ạ ủ [48],[67]
Gen E7: mã hóa protein E7, có 98 acid amin và hình thành hai c u trúcấ
g n k m. Gen E7 có vai trò trong gây ung th t bào ch Gen E7 tắ ẽ ư ở ế ủ ươ ng
đ ng c u trúc g n k m v i E6, có c u trúc là Cys X X Cys nên gópồ ở ấ ắ ẽ ớ ấ
ph n liên k t ch t ch v i E6 h n, h tr nhau tác đ ng lên s b t t tầ ế ặ ẽ ớ ơ ỗ ợ ộ ự ấ ử ế bào ch ủ [48],[67]
Gen L1 và L2: đây là hai vùng gen c u trúc. Vùng L1 mã hóa proteinấ L1, là thành ph n ch y u c u t o nên nang c a virus. L1 có tr ng lầ ủ ế ấ ạ ủ ọ ượ ngphân t 56 60 kDa, đử ược phosphoryl hóa y u và không g n v i DNA.ế ắ ớ Vùng L2 mã hóa protein v capsid ph , có tr ng lỏ ụ ọ ượng phân t 60 69 kDa,ử
l i đạ ược phosphoryl hóa cao và kh năng g n DNA [ả ắ 48],[67]
Trang 2058, 59, 66, 68, 70…trong đó, HPV 16, 18 chi m 70% ung th c t cungế ư ổ ử
[18],[25],[34],[48]
Hình 1.3 Phân b các týp Human Papilloma virus theo nguy c ố ơ
3.4 Bi u hi n lâm sàng c a nhi m Human Papilloma virus.ể ệ ủ ễ
Human Papilloma virus là virus được lây truy n qua đề ường tình d c.ụ Viêm nhi m HPV không có tri u ch ng lâm sàng rõ, di n ti n âm th m. ễ ệ ứ ễ ế ầ Ở
n , nhi m HPV có th g p nhi u v trí c a đữ ễ ể ặ ở ề ị ủ ường sinh d c nh ng hayụ ư
g p nh t là c t cung. Các trặ ấ ở ổ ử ường h p ung th c t cung chi m 99,7%ợ ư ổ ử ế
là có liên quan tr c ti p đ n nhi m m t ho c nhi u týp HPV. Trong s h nự ế ế ễ ộ ặ ề ố ơ
50 týp HPV gây viêm nhi m đễ ường sinh d c, kho ng 15 týp có liên quanụ ả
đ n ung th c t cung, thế ư ổ ử ường g p là týp HPV 16, 18, 31, 33, 35, 45, 52, 58ặ
Trang 21Di n ti n t nhiên c a HPV là kh năng lui b nh đ n kh i h n, tuyễ ế ự ủ ả ệ ế ỏ ẳ nhiên, nhóm nguy c cao có th gây t n thơ ể ổ ương v mô h c c a c t cungề ọ ủ ổ ử
đ hình thành ung th HPV tác đ ng vào t bào bi u mô v y không s ngể ư ộ ế ể ả ừ hóa c a c t cung [ủ ổ ử 24],[30],[34]
Hình 1.3 C ch sinh ung th c a Human Papilloma virusơ ế ư ủ
4 CÁC Y U T NGUY C UNG TH C T CUNGẾ Ố Ơ Ư Ổ Ử
4.1 S lố ượng b n tìnhạ
Y u t nguy c cao nh t đ i v i nhi m HPV là s lế ố ơ ấ ố ớ ễ ố ượng b n tình tăng lên. ạ
M t s nghiên c u v ph n đã ch ng minh m i liên h m nh m gi a ộ ố ứ ề ụ ữ ứ ố ệ ạ ẽ ữ
s lố ượng b n tình su t đ i và thu nh n HPV sinh d cạ ố ờ ậ ụ
4.2 Tu i tr khi quan h tình d c l n đ uổ ẻ ệ ụ ầ ầ
Tu i tr l n quan h tình d c đ u tiên là m t y u t nguy c quan tr ng ổ ẻ ở ầ ệ ụ ầ ộ ế ố ơ ọ
c a nhi m trùng HPV và ung th c t cung. Nhi m trùng HPV đ u tiên ủ ễ ư ổ ử ễ ầ
thường x y ra sau l n quan h tình d c đ u tiên. S h p tác qu c t c a ả ầ ệ ụ ầ ự ợ ố ế ủcác nghiên c u d ch t h c v ung th c t cung đã thu th p d li u v ứ ị ễ ọ ề ư ổ ử ậ ữ ệ ề
Trang 22hành vi tình d c t 21 nghiên c u d ch t h c trong nụ ừ ứ ị ễ ọ ước ho c qu c t ặ ố ếPhân tích l i các d li u này cho th y nguy c gia tăng đ u đ n v i tu i ạ ữ ệ ấ ơ ề ặ ớ ổ
s m h n l n quan h tình d c đ u tiên (AFI), v i nguy c tớ ơ ở ầ ệ ụ ầ ớ ơ ương đ i là ố3,52 (Kho ng tin c y 95% CI, 3.04 4.08) cho AFI ≤ 14 so v i ≥ 25 tu i ả ậ ớ ổ
[53 ]
4.3 Hút thu c láố
C quan nghiên c u v ung th (IARC) qu c t đã x p lo i thu c lá là ơ ứ ề ư ố ế ế ạ ốnguyên nhân gây nhi m trùng HPV và ung th c t cung. Trong H i ngh ễ ư ổ ử ộ ị
Qu c t v Khoa h c Trái đ t và Bi n đ i Khí h u, sau khi đi u ch nh các ố ế ề ọ ấ ế ổ ậ ề ỉ
y u t gây nhi u ti m n, nh ng ngế ố ễ ề ẩ ữ ười hút thu c hi n t i có nguy c m c ố ệ ạ ơ ắUng th ư c t cung tăng đáng k so v i nh ng ngổ ử ể ớ ữ ười không bao gi hút ờthu c (R i ro tố ủ ương đ i RR = 1,60; KTC 95%: 1,48 1,73). Nguy c th p ố ơ ấ
h n đ i v i nh ng ngơ ố ớ ữ ười hút thu c trong quá kh (RR = 1,12; KTC 95%: ố ứ1,01 1,25). nh ng ngỞ ữ ười hút thu c hi n nay, nguy c tăng lên v i s ố ệ ơ ớ ố
lượng thu c lá hút m i ngày ố ỗ [64]
4.4 Suy gi m mi n d chả ễ ị
Ph n b suy gi m mi n d ch có nguy c m c ung th c t cung cao h n,ụ ữ ị ả ễ ị ơ ắ ư ổ ử ơ
đ c bi t là nh ng ngặ ệ ữ ườ ươi d ng tính v i nhi m virus suy gi m mi n d ch ớ ễ ả ễ ị ở
người (HIV). M t khác, nh ng b nh nhân đang s d ng corticosteroid dài ặ ữ ệ ử ụ
h n, đi u tr b ng hóa tr , ph n mang thai ho c ph n m c b nh ti u ạ ề ị ằ ị ụ ữ ặ ụ ữ ắ ệ ể
đường cũng có h mi n d ch y u h n. Do đó, nh ng b nh nhân này có ệ ễ ị ế ơ ữ ệ
Trang 23nguy c cao b nh hơ ị ả ưởng t các y u t nguy c và tăng nguy c gây ung ừ ế ố ơ ơ
th c t cung.ư ổ ử
4.5 Nhi m trùng lây truy n qua đễ ề ường tình d cụ
Nhi m trùng HPV: Có m i liên quan m nh m gi a nhi m trùng HPV và ễ ố ạ ẽ ữ ễ
t n thổ ương ti n ung th c t cung. Trong m t nghiên c u c a Helen A. ề ư ổ ử ộ ứ ủKelly và c ng s Burkina Faso và Johannesburg, Nam Phi, trong s 1238 ộ ự ở ố
ph n ghi danh nhi m HIV / AIDS (615 Burkina Faso; 623 Nam Phi), ụ ữ ễ ở ở
t l nhi m HR HR là 59,1% Burkina Faso và 79,1% Nam Phi. T l ỷ ệ ễ ở ở ỷ ệ
l u hành CIN II là 5,8% Burkina Faso và 22,5% Nam Phi ư ở ở [55]
Herpes Simplex Virus (HSV) lo i 2: HVS là m t trong nh ng y u t nguy ạ ộ ữ ế ố
c gây ung th c t cung. Ph n b HSV có s thay đ i cao g p 2,4 l n ơ ư ổ ử ụ ữ ị ự ổ ấ ầ
so v i bình thớ ường. Trong nghiên c u c a Tr n Văn H p, t n thứ ủ ầ ợ ổ ương ti n ềung th ph n m c HSV cao g p 18 l n so v i ph n không b nhi m ư ở ụ ữ ắ ấ ầ ớ ụ ữ ị ễHSV. HSV ho c các b nh lây truy n qua đặ ệ ề ường tình d c khác cũng làm ụtăng nguy c nhi m virút HPV trong báo cáo c a Bosch F.X ơ ễ ủ [4], [7], [33]
5 CÁC PHƯƠNG PHÁP SÀNG L C T N THỌ Ổ ƯƠNG C TỔ Ử CUNG
Trang 24phương pháp này: t bào đế ượ ấc l y và b o qu n nguyên v n trong l dungả ả ẹ ọ
d ch r i chuy n đi phân tích. K thu t chuy n t bào có ki m soát b ngị ồ ể ỹ ậ ể ế ể ằ màng l c sau đó phân tán t bào, thu th p t bào, chuy n t bào. Chínhọ → ế ậ ế ể ế
đi u này h u nh l y đề ầ ư ấ ượ ấ ảc t t c các t bào, phân tích ng u nhiên và đi nế ẫ ể hình các t bào, t bào đế ế ược phân b đ ng đ u, vi trố ồ ề ường sáng [52],[77]
Khi th c hi n Thinprep Pap test, lý tự ệ ưởng nh t là gi a chu k kinhấ ữ ỳ nguy t không làm khi đang có hành kinh, b nh nhân không đệ ệ ược th t r aụ ử
âm đ o, không đ t thu c ho c giao h p trong vòng 48 gi , không sinh ho tạ ặ ố ặ ợ ờ ạ tình d c vào đêm hôm trụ ước. Tránh s d ng ch t bôi tr n khi l y m u cử ụ ấ ơ ấ ẫ ở ổ
t cung, lý tử ưởng nh t là dùng nấ ước bôi tr n và làm m m v t. N u cóơ ẩ ỏ ị ế nhi u ch t nhày làm s ch nh nhàng b ng g c, không làm s ch c t cungề ấ ạ ẹ ằ ạ ạ ổ ử
b ng nằ ước mu i, không s d ng acetic acid ho c dung d ch iodine trố ử ụ ặ ị ướ ckhi l y m u ấ ẫ [52],[77]
T bào bi u mô bình th ế ể ườ ng: không có t n thổ ương bi u mô ho c ácể ặ tính
T bào bi u mô bi n đ i do viêm nhi m ế ể ế ổ ễ
+ Tác nhân viêm nhi m: Trichomanas vaginalis; Bacterialễ vaginosis, n m, vi khu n phù h p v hình thái các ch ng Actinomyces,ấ ẩ ợ ề ủ
bi n đ i t bào k t h p v i nhi m Herpes simplex virus [ế ổ ế ế ợ ớ ễ 52],[77]
+ Các k t qu không ph i tân sinh khác. các bi n đ i t bàoế ả ả ế ổ ế
d ng ph n ng k t h p v i viêm, tia x , d ng c t cung, s hi n di nạ ả ứ ế ợ ớ ạ ụ ụ ử ự ệ ệ
c a t bào tuy n sau c t t cung ho c thi u dủ ế ế ắ ử ặ ể ưỡng, t bào n i m c [ế ộ ạ 52],[77]
Các b t th ấ ườ ng t bào bi u mô ế ể
+ T bào lát.ế
Trang 25 T bào bi u mô lát không đi n hình: có ý nghĩa không xác đ nhế ể ể ị (ASCUS), ch a lo i tr HSIL (ASCH).ư ạ ừ
T n thổ ương trong bi u mô lát m c đ th p (LSIL) bao g mể ứ ộ ấ ồ HPV, lo n s n nh và CIN I.ạ ả ẹ
T n thổ ương trong bi u mô lát m c đ cao (HSIL) g m CIN II,ể ứ ộ ồ CIN III, CIS và ung th bi u mô lát.ư ể
+ T bào tuy n.ế ế
T bào tuy n không đi n hình (AGUS): ng tuy n c t cung,ế ế ể ố ế ổ ử
n i m c t cung, mô tuy n.ộ ạ ử ế
T bào tuy n không đi n hình: ng c t cung ho c mô tuy nế ế ể ố ổ ử ặ ế
có kh năng tân sinh. Ung th bi u mô tuy n ng c t cung t i ch (AIS):ả ư ể ế ố ổ ử ạ ỗ ung th bi u mô tuy n, ng c t cung, n i m c t cung, ngu n g c ngoàiư ể ế ố ổ ử ộ ạ ử ồ ố
5.2 Quan sát c t cung b ng soi c t cungổ ử ằ ổ ử
Quan sát c t cung b ng m t thổ ử ằ ắ ường sau bôi acetic acid (Visual Inspection with Acetic acid VIA), là phương pháp quan sát c t cungổ ử
b ng m t dằ ắ ưới ánh đèn bình thường sau khi bôi acetic acid 3%. Khi c tổ ử cung có mô t bào b t thế ấ ường, đ c bi t là CIN, các t bào có ti m năng ácặ ệ ế ề tính ho c t bào b bi n đ i dặ ế ị ế ổ ướ ải nh hưởng c a HPV s có t l nhânủ ẽ ỷ ệ
Trang 26trên nguyên sinh ch t tăng, nhân đông dày đ c, nhi m s c th b t thấ ặ ễ ắ ể ấ ường,
ch a nhi u protein h n. Vì v y, dứ ề ơ ậ ưới tác d ng c a acid acetic 3% 5%, tụ ủ ế bào s b tr ng đ c do protein đông đ c l i, t o ra màu tr ng m nh h n soẽ ị ắ ụ ặ ạ ạ ắ ạ ơ
v i mô xung quanh, đớ ược g i là th nghi m VIA dọ ử ệ ương tính. T n thổ ươ ngcàng n ng v t tr ng càng rõ vì s t bào b t thặ ế ắ ố ế ấ ường càng nhi u. Quan sátề
c t cung sau bôi lugol (Visual Inspection with Lugol's iodine VILI) làổ ử
phương pháp d a trên nguyên lý b t màu c a glycogen có trong bi u môự ắ ủ ể lát nguyên th y và bi u mô tân sinh trủ ể ưởng thành c a c t cung khi ti pủ ổ ử ế xúc v i dung d ch lugol ch a iod. Khi đó, các tân sinh c a bi u mô lát m iớ ị ứ ủ ể ớ hình thành, mô viêm ho c mô ti n ung th c t cung ho c ung th c tặ ề ư ổ ử ặ ư ổ ử cung không có ho c có ch a r t ít glycogen nên không b t màu dung d chặ ứ ấ ắ ị lugol ho c b t màu không đáng k , ch có màu nâu nh t c a lugol trongặ ắ ể ỉ ạ ủ
bi u mô [ể 52 ],[77 ]. Phương pháp này được áp d ng sàng l c ung th c tụ ọ ư ổ ử cung t i nạ ước đang phát tri n, nh ng n i mà đi u ki n v y t còn h nể ữ ơ ề ệ ề ế ạ
ch , v i đ nh y là kho ng 62%, đ đ c hi u là 85% và theo Arbyn M.ế ớ ộ ạ ả ộ ặ ệ ghi nh n có đ nh y, đ đ c hi u cao h n so v i VIA, Pap's [ậ ộ ạ ộ ặ ệ ơ ớ 52 ],[77 ].5.3 Xét nghi m Human Papilloma virus.ệ
Human Papilloma virus được cho là nguyên nhân gây t n thổ ương ti nề ung th và ung th c t cung do c t cung có tình tr ng nhi m các týpư ư ổ ử ổ ử ạ ễ HPV nguy c cao kéo dài gây nên các bi n đ i t bào. Do đó, vi c th cơ ế ổ ế ệ ự
hi n xét nghi m đ phát hi n nhi m HPV nguy c cao là c n thi t. Hi nệ ệ ể ệ ễ ơ ầ ế ệ nay, có r t nhi u xét nghi m HPV nh m xác đ nh DNA c a virus trongấ ề ệ ằ ị ủ
m u b nh ph m l y t c t cung nh k thu t PCR, lai phân tẫ ệ ẩ ấ ừ ổ ử ư ỹ ậ ử (Hydridcapture), gi i trình t , trong đó, phả ự ương pháp Hydrid capture II là
k thu t đỹ ậ ược C quan Qu n lý Thu c và Th c ph m Hoa K (FDA) vàơ ả ố ự ẩ ỳ
Trang 27C ng đ ng Châu Âu cho phép th c hi n, đây là phộ ồ ự ệ ương pháp d a trên kự ỹ thu t lai phân t và phát hi n b ng kháng th v i hu nh quang. K thu tậ ử ệ ằ ể ớ ỳ ỹ ậ PCR là phương pháp khu ch đ i chu i gen t các c p m i c a HPVế ạ ỗ ừ ặ ồ ủ
được ch n vùng gen b o t n cao gi a các týp HPV và có th đ nh lọ ả ồ ữ ể ị ượ ng
n ng đ virus trong m u b nh ph m nh vào k thu t realtime PCR.ồ ộ ẫ ệ ẩ ờ ỹ ậ Theo khuy n cáo c a T ch c Y t Th gi i, đ giúp nâng cao kh năngế ủ ổ ứ ế ế ớ ể ả sàng l c, theo dõi t n thọ ổ ương c t cung nên vi c ph i h p xét nghi mổ ử ệ ố ợ ệ HPV và t bào c t cung có giá tr cao trong phát hi n CIN II, CIN III vàế ổ ử ị ệ ung th c t cung ư ổ ử [24 ],[26 ],[62 ],[68 ]
6 CÁC PHƯƠNG PHÁP CH N ĐOÁN T N THẨ Ổ ƯƠNG C TỔ Ử CUNG
6.1 Soi c t cung.ổ ử
Soi c t cung là phổ ử ương pháp dùng h th ng quang h c phóng đ i v iệ ố ọ ạ ớ ngu n sáng m nh đ đánh giá l p bi u mô c t cung âm đ o. Phồ ạ ể ớ ể ổ ử ạ ươ ngpháp này giúp quan sát t bào rõ ràng h n nh ng là phế ơ ư ương ti n đ t ti n vàệ ắ ề cán b ph i t p hu n nên th c hi n soi c t cung trộ ả ậ ấ ự ệ ổ ử ở ường h p nghi ngợ ờ
t n thổ ương ti n ung th , ung th c t cung đ tìm thề ư ư ổ ử ể ương t n và ph i h pổ ố ợ
v i sinh thi t đ ch n đoán ớ ế ể ẩ [50],[64],[74]
Ph ươ ng ti n: ệ d ng c soi g m máy soi c t cung, m v t, van âmụ ụ ồ ổ ử ỏ ị
đ o, k p dài k p bông gòn, bông khô bông th m nạ ẹ ẹ ấ ước mu i sinh lý, g c dàiố ạ
và hóa ch t (acid acetic, lugol, c n và dung d ch Bouin ngâm b nh ph m).ấ ồ ị ệ ẩ
Ch đ nh: ỉ ị th c hi n khi t bào c t cung b t thự ệ ế ổ ử ấ ường nh : ASCUS,ư ASCH, AGUS, LSIL, HSIL, t bào bi n đ i ác tính ho c ế ế ổ ặ VIA(+), VIA(+) nghi ng ung th ho c lâm sàng nghi ng , không ph thu c Pap's và VIAờ ư ặ ờ ụ ộ
Trang 28ho c có xu hặ ướng ti n tri n n ng h n, t n thế ể ặ ơ ổ ương: loét, sùi, ch y máuả
ho c v t tr ng [ặ ế ắ 68]
Cách th c hi n: ự ệ khám m v t và quan sát phát hi n t n thỏ ị ệ ổ ương b tấ
thường, vùng loét màu đ , m ch máu b t thỏ ạ ấ ường (chú ý ranh gi i gi a bi uớ ữ ể
mô lát và tr ). Sau đó, ch m nh acid acetic 3% lên c t cung, sau 30 giây,ụ ấ ẹ ổ ử quan sát có hình nh nh chùm nho; s ng hóa, bi u mô không đi n hình,ả ư ừ ể ể
m ch máu dạ ưới ánh sáng kính l c màu xanh. Th c hi n test Schiller v iọ ự ệ ớ dung d ch lugol 1% s b t màu đ m n u bình thị ẽ ắ ậ ế ường, bi u mô tr tuy n,ể ụ ế loét tr t, m ng tr ng, thi u dợ ả ắ ể ưỡng, lo n s n hay ung th s không b t màuạ ả ư ẽ ắ iode (iode âm tính) . Đánh giá k t qu theo Liên đoàn Qu c t v soi c tế ả ố ế ề ổ ử cung và b nh h c c t cung (2003) nh sau:ệ ọ ổ ử ư
+ Hình nh soi c t cung bình thả ổ ử ường: bi u mô lát nguyên th y,ể ủ
bi u mô tr , vùng chuy n ti p bình thể ụ ể ế ường
+ Hình nh soi c t cung b t thả ổ ử ấ ường: bi u mô tr ng v i acidể ắ ớ acetic ho c hình nh ch m đáy ho c d ng kh m ho c m ng tr ng, m chặ ả ấ ặ ạ ả ặ ả ắ ạ máu không đi n hình.ể
+ Nghi ng ung th bi u mô xâm l n qua soi c t cung.ờ ư ể ấ ổ ử
+ Soi c t cung không đ t: không th y ranh gi i lát tr vùngổ ử ạ ấ ớ ụ ở chuy n ti p gi a bi u mô lát và tr ; viêm nhi m n ng, thi u dể ế ữ ể ụ ễ ặ ể ưỡng n ng,ặ
c t cung không th nhìn th y đổ ử ể ấ ược do âm đ o quá h p.ạ ẹ
+ Nh ng hình nh linh tinh nh viêm nhi m, loét, condylom sùi,ữ ả ư ễ thi u dể ưỡng (thi u h t hormon sau m n kinh) ho c polype, u nhú, nangế ụ ạ ặ Naboth
Trang 29Hình 1.6 Soi c t cung bình thổ ử ường và b t thấ ường (ngu n: internet)ồ
6.2 Sinh thi t c t cung.ế ổ ử
Sinh thi t là phế ương ti n sau cùng trong ch n đoán t n thệ ẩ ổ ương c tổ ử cung, có th đi u tr giai đo n s m c a b nh. Ch đ nh gi ng nh soi cể ề ị ở ạ ớ ủ ệ ỉ ị ố ư ổ
t cung. Khi b nh nhân có ch đ nh khoét chóp, c t c t c t cung s th cử ệ ỉ ị ắ ụ ổ ử ẽ ự
hi n sau ch ng nghi m Schiller nh m sinh thi t đúng v trí t n thệ ứ ệ ằ ế ị ổ ươ ng(ranh gi i gi a lành và ác tính). Khi sinh thi t c n b m sâu đ l y chi uớ ữ ế ầ ấ ể ấ ề dày c a bi u mô, t ch c mô đ m phía dủ ể ổ ứ ệ ướ ại t i hai v trí khác nhau, trongị
đó, m t m u b m n m ranh gi i gi a bi u mô tr tuy n; m u còn l iộ ẫ ấ ằ ớ ữ ể ụ ế ẫ ạ
b m vào sang thấ ương nghi ng (m ng tr ng, ch m đáy, s n sùi…) ờ ả ắ ấ ầ
Đánh giá k t qu theo phân lo i mô b nh h c ế ả ạ ệ ọ
T n th ổ ươ ng viêm: do Chlamydia trachomatis (l p đ m có nhi uớ ệ ề lympho bào t p trung thành tâm đi m sáng), ho c Herpes Simplex virus (tậ ể ặ ế bào lát hay tr còn sót l i trên rìa c a t n thụ ạ ủ ổ ương có b ch c u đa nhân trongạ ầ nguyên sinh ch t).ấ