Đồ án tìm hiểu tổ chức thực hiện quy trình xuất nhập khẩu hàng hóa bằng container của công ty trách nhiệm hữu hạn Schenker Việt Nam và các chi phí cũng như lợi nhuận đạt được khi xuất nhập một lô hàng. Đánh giá chi phí và lợi nhuận đạt được cũng như đề xuất các biện pháp nâng cao hoạt động của công ty TNHH Schenker Việt Nam.
Trang 1L I C M N Ờ Ả Ơ
Đ có th hoàn thành đ án t t nghi p này trong kho ng th i gian cònể ể ồ ố ệ ả ờ
h n ch , chúng em xin g i l i c m n chân thành sâu s c đ n th y Nguy nạ ế ử ờ ả ơ ắ ế ầ ễ
H u Hùng, ngữ ười đã t n tình hậ ướng d n chúng em trong su t th i gian qua. ẫ ố ờBên c nh đó chúng em xin g i l i c m n đ n công ty TNHH Schenkerạ ử ờ ả ơ ế
Vi t Nam đã t o đi u ki n cho chúng em đệ ạ ề ệ ược h c h i, trau d i ki n th c kọ ỏ ồ ế ứ ỹ năng chuyên môn. Đ c bi t chúng em cám n Trặ ệ ơ ưởng phòng hàng nh p bi nậ ể
t i Schenker H i Phòng ch Ph m Thúy Mai và ch Phùng Th Th o ngạ ả ị ạ ị ị ả ười đã
tr c ti p ch d y chúng em t nh ng hi u bi t ban đ u v nghi p v cũngự ế ỉ ạ ừ ữ ể ế ầ ề ệ ụ
nh nh ng lô hàng c th đư ữ ụ ể ược Schenker ph trách. ụ
Qua đây chúng em cũng xin c m n trả ơ ường Đ i h c Hàng H i Vi t Namạ ọ ả ệ
đã giao cho chúng em nhi m v cao đ p này đ chúng em có th hoàn thi nệ ụ ẹ ể ể ệ
b n thân h n thông qua đ án t t nghi p này. ả ơ ồ ố ệ
Nh ng l i trên đây cũng nh tâm t chúng em mong mu n đữ ờ ư ư ố ược g i đ nử ế nhà trường, đ n th y, đ n anh ch công ty. ế ầ ế ị
M t l n n a chúng em xin chân thành c m n!ộ ầ ữ ả ơ
H i Phòng, ngày 15 tháng 5 năm 2017ả
Nhóm sinh viên th c hi nự ệ
Hoàng Th Thị ơNgô Th Trangị
Đ ng Th Phồ ị ương Th oả
Trang 3M C L C Ụ Ụ
Trang 5tr iờ
67
3.3 Danh sách s container và s chìố ố 713.4 Thông tin nh p d li u đ n giá c a các m t hàng xu t kh uậ ữ ệ ơ ủ ặ ấ ẩ 79
3.6 Chi phí d ch v giao nh n tháng 04/2017ị ụ ậ 913.7 Các kho n chi h khách hàng tháng 04/2017ả ộ 923.8 T ng quát tình hình tài chính tài chính th c hi n lô hàng xu tổ ự ệ ấ
kh u t i công ty TNHH Schenkerẩ ạ
94
Trang 6DANH M C S Đ Ụ Ơ Ồ
2.1 C c u t ch c c a Công ty TNHH Schenker Vi t Namơ ấ ổ ứ ủ ệ 19
2.2 Quy trình nh p kh u hàng hóa t i Công ty TNHHậ ẩ ạ
Schenker Vi t Namệ
24
2.3 Quy trình thông quan hàng nh p kh uậ ẩ 353.1 Quy trình th c hi n m t lô hàng xu t kh u t i công tyự ệ ộ ấ ẩ ạ
TNHH Schenker Vi t Nam chi nhánh H i Phòngệ ả
Trang 72.7 Các phương pháp ch ng bu c hàng ki n trong containerằ ộ ệ 312.8 kh u (IDA)”Menu “T khai xu t nh p kh u/Đăng ký m i t khai nh pẩ ờ ấ ậ ẩ ớ ờ ậ 362.9 Thông tin c b n c a t khai nh p kh uơ ả ủ ờ ậ ẩ 37
Trang 9L I M Đ U Ờ Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
S l u thông c a hàng hóa và d ch v t ngu n cung c p đ n các nhàự ư ủ ị ụ ừ ồ ấ ế phân ph i nh m đáp ng nhu c u c a khách hàng là m t trong nh ng v n đố ằ ứ ầ ủ ộ ữ ấ ề chính c a h u nh t t c các n n kinh t hi n nay trên th gi i. V n đ đóủ ầ ư ấ ả ề ế ệ ế ớ ấ ề
xu t hi n ngay t khi các y u t kinh t c b n nh cung, c u xu t hi nấ ệ ừ ế ố ế ơ ả ư ầ ấ ệ trong l ch s phát tri n c a loài ngị ử ể ủ ười, và càng th hi n rõ t m quan tr ngể ệ ầ ọ trong b i c nh xu hố ả ướng toàn c u hóa và h i nh p di n ra m nh m gi a cácầ ộ ậ ễ ạ ẽ ữ
qu c gia trên th gi i. V i vi c thành l p các t ch c h p tác v kinh t , cácố ế ớ ớ ệ ậ ổ ứ ợ ề ế khu v c th trự ị ường t do gi a các qu c gia không ch trong m t khu v c nh tự ữ ố ỉ ộ ự ấ
đ nh mà còn m r ng ra toàn c u nh : các t ch c thị ở ộ ầ ư ổ ứ ương m i l n (WTO,ạ ớ APEC), các hi p đ nh thệ ị ương m i t do (TPP, Mecosur, FTA), … Vi c l uạ ự ệ ư thông hàng hóa không ch trong m t qu c gia hay vài qu c gia mà đã m cỉ ở ộ ố ố ở ứ khu v c và toàn c u. Vi c t ch c d ch v logistics cho hàng hóa xu t kh uự ầ ệ ồ ứ ị ụ ấ ẩ ngày càng tr nên ph bi n. Do vây, trong đ án tôt nghiêp cua minh, chúngở ổ ế ̣ ồ ́ ̣ ̉ ̀
em đã ch n đ tài: T ch c th c hi n d ch v logistics hàng hóa xu t nh pọ ề ổ ứ ự ệ ị ụ ấ ậ
kh u tai Công ty trách nhi m h u h n Schenker Vi t Nam.ẩ ệ ữ ạ ệ
2. M c đích nghiên c uụ ứ
Đê tai nghiên c u đ̀ ̀ ứ ược th c hiên v i nh ng muc tiêu sau đây:ự ̣ ớ ữ ̣
Tim hiêu t ch c th c hi n quy trinh xuât nh p khâu hang hóa b ng̀ ̉ ổ ứ ự ệ ̀ ́ ậ ̉ ̀ ằ container cua công ty trách nhi m h u h n Schenker Vi t Nam va các chi phí̉ ệ ữ ạ ệ ̀ cũng nh l i nhu n đ t đư ợ ậ ạ ược khi xu t nh p m t lô hàng.ấ ậ ộ
Đánh giá chi phí và l i nhu n đ t đợ ậ ạ ược cũng nh đ xu t các bi n phápư ề ấ ệ nâng cao ho t đ ng c a công ty. ạ ộ ủ
3. Đ i tố ượng, ph m vi nghiên c uạ ứ
Trang 10- Th i gian nghiên c u: t năm 2015 đên thang 5 năm 2017.ờ ứ ừ ́ ́
4. Phương pháp nghiên c uứ
Đ hoàn thành đ tài, các phể ề ương pháp nghiên c u đứ ược s d ng baoử ụ
g m: thu th p s li u, phân tích, đánh giá….ồ ậ ố ệ
Chương 2: Gi i thi u công ty TNHH Schenker Vi t Nam và t ch c th cớ ệ ệ ổ ứ ự
hi n d ch v logistics hàng t m t n nhi t nh p kh u t i công ty TNHHệ ị ụ ấ ả ệ ậ ẩ ạ Schenker Vi t Nam.ệ
Chương 3: T ch c th c hi n d ch v logistics hàng t m quang đi n m tổ ứ ự ệ ị ụ ấ ệ ặ
tr i xu t kh u t i công ty TNHH Schenker Vi t Nam.ờ ấ ẩ ạ ệ
Sau đây la nôi dung chi tiêt cua đ án t t nghi p.̀ ̣ ́ ̉ ồ ố ệ
10
Trang 11CH ƯƠ NG 1: C S LÍ LU N Ơ Ơ Ậ
1.1 Lí thuy t v logistics và giao nh nế ề ậ
Hi n nay có nhi u khái ni m khác nhau v d ch v giao nh n. Theo Quyệ ề ệ ề ị ụ ậ
t c th ng nh t v d ch v giao nh n v n t i c a Liên đoàn qu c t c a cácắ ố ấ ề ị ụ ậ ậ ả ủ ố ế ủ
Hi p h i các nhà giao nh n v n t i (FIATA) thì giao nh n v n t i đệ ộ ậ ậ ả ậ ậ ả ược đ nhị nghĩa nh sau: Giao nh n v n t i là b t k d ch v nào liên quan đ n v nư ậ ậ ả ấ ỳ ị ụ ế ậ chuy n, gom hàng, l u kho, x p d , đóng gói hay phân ph i hàng hóa cũngể ư ế ỡ ố
nh các d ch v ph tr và t v n có liên quan đ n các d ch v k trên, baoư ị ụ ụ ợ ư ấ ế ị ụ ể
g m nh ng không ch gi i han nh ng v n đ h i quan hay tài chính, khaiồ ư ỉ ớ ở ữ ấ ề ả báo hàng hóa cho nh ng m c đích chính th c, mua b o hi m cho hàng hóa vàữ ụ ứ ả ể thu ti n hay l p các ch ng t liên quan đ n hàng hóa.ề ậ ứ ừ ế
Ngày 29/10/2014 FIATA đã ph i h p v i Hi p h i châu Âu v các d chố ợ ớ ệ ộ ề ị
v giao nh n, v n t i, logistics và h i quan đã đi đ n th ng nh t khái ni mụ ậ ậ ả ả ế ố ấ ệ
v d ch v giao nh n v n t i và logistics, đó là: Giao nh n v n t i là b t kề ị ụ ậ ậ ả ậ ậ ả ấ ỳ
d ch v nào liên quan đ n chuyên ch (đị ụ ế ở ược th c hi n b i m t hay nhi uự ệ ở ộ ề
d ng phạ ương ti n v n t i), gom hàng, l u kho, x p d , đóng gói hay phânệ ậ ả ư ế ỡ
ph i hàng hóa cũng nh các d ch v ph tr và t v n có liên quan đ n cácố ư ị ụ ụ ợ ư ấ ế
d ch v k trên, bao g m nh ng không ch gi i h n nh ng v n đ h i quanị ụ ể ồ ư ỉ ớ ạ ở ữ ấ ề ả hay tài chính, khai báo hàng hóa cho nh ng m c đích chính th c, mua b oữ ụ ứ ả
hi m cho hàng hóa và thu ti n hay l p các ch ng t liên quan đ n hàng hóa.ể ề ậ ứ ừ ế
D ch v giao nh n bao g m c d ch v logistics cùng v i công ngh thông tinị ụ ậ ồ ả ị ụ ớ ệ
hi n đ i liên quan đ n quá trình v n t i, x p d ho c l u kho bãi, và qu n lýệ ạ ế ậ ả ế ỡ ặ ư ả chu i cung trên th c t nh ng d ch v này có th đỗ ự ế ữ ị ụ ể ược cung c p đ đáp ngấ ể ứ
v i vi c áp d ng linh ho t các d ch v đớ ệ ụ ạ ị ụ ược cung c p. ấ
Ngày nay ho t đ ng giao nh n phát tri n đ n m t bạ ộ ậ ể ế ộ ước ti n m i cungế ớ
c p d ch v hoàn h o h n và có s k t h p ch t ch v i các ho t đ ng khácấ ị ụ ả ơ ự ế ợ ặ ẽ ớ ạ ộ
Trang 121.2 Tìm hi u chung v ho t đ ng nh p kh u ể ề ạ ộ ậ ẩ
1.2.1 Khái ni m v ho t đ ng nh p kh u ệ ề ạ ộ ậ ẩ
Có nhi u các đ nh nghĩa khác nhau v ho t đ ng ngo i thề ị ề ạ ộ ạ ương. Song xét
v đ c tr ng thì ngo i thề ặ ư ạ ương được đ nh nghĩa là vi c mua, bán hàng hóaị ệ
d ch v qua biên gi i c a m t qu c gia. Trong ho t đ ng ngo i thị ụ ớ ủ ộ ố ạ ộ ạ ương thì
nh p kh u là vi c mua hàng hóa và d ch v c a nậ ẩ ệ ị ụ ủ ước ngoài. Ho t đ ng nh pạ ộ ậ
kh u là ho t đ ng không th thi u c a đ t nẩ ạ ộ ể ế ủ ấ ước. Đ s n xu t ra s n ph mể ả ấ ả ẩ không th thi u các nguyên li u đ u vào, thành ph m hay bán thành ph m.ể ế ệ ầ ẩ ẩ Đôi khi n i đ a không đ cung c p h t các nguyên v t li u đ đáp ng nhuộ ị ủ ấ ế ậ ệ ể ứ
c u s n xu t thì nh p kh u là ho t đ ng quan tr ng trong vi c cung c pầ ả ấ ậ ẩ ạ ộ ọ ệ ấ nguyên v t li u c n thi t. ậ ệ ầ ế
1.2.2 Vai trò c a ho t đ ng nh p kh u ủ ạ ộ ậ ẩ
Nh p kh u góp ph n nâng cao hi u qu kinh t xã h i. ậ ẩ ầ ệ ả ế ộ
Nh p kh u cùng v i xu t kh u là hai b ph n c a ho t đ ng kinh tậ ẩ ớ ấ ẩ ộ ậ ủ ạ ộ ế
đ i ngo i, là chi c c u n i gi a th trố ạ ế ầ ố ữ ị ường trong nước và th trị ường qu c t ố ế Thông qua ho t đ ng xu t nh p kh u, m t nạ ộ ấ ậ ẩ ộ ước phát huy được nh ng thữ ế
m nh c a mình và kh c ph c nh ng đi m b t l i c a n n s n xu t trongạ ủ ắ ụ ữ ể ấ ợ ủ ề ả ấ
nước góp ph n nâng cao hi u qu kinh t xã h i và c i thi n đ i s ng nhânầ ệ ả ế ộ ả ệ ờ ố dân.
Nh p kh u thúc đ y quá trình công nghi p hoá hi n đ i hoá đ t nậ ẩ ẩ ệ ệ ạ ấ ước
Nước ta cũng nh nhi u nư ề ước khác đó là có s c m nh v tài nguyênứ ạ ề thiên nhiên và lao đ ng nh ng trình đ khoa h c k thu t công ngh l i r tộ ư ộ ọ ỹ ậ ệ ạ ấ
l c h u do đó, nh p kh u s là nhân t giúp ta tháo b nh ng vạ ậ ậ ẩ ẽ ố ỏ ữ ướng m cắ
mà các nước nghèo thường g p ph i, phặ ả ương châm đó là vay mượn công ngh c a các nệ ủ ước phát tri n trong th i k Công nghi p hoá. ể ờ ỳ ệ
Nh p kh u là chi c c u n i gi a th trậ ẩ ế ầ ố ữ ị ường trong nước và th trị ườ ng
qu c tố ế
12
Trang 13Tình hình kinh t th gi i hi n nay, các nế ế ớ ệ ước không ng ng m r ng,ừ ở ộ
th ng nh t th trố ấ ị ường qu c t thì s ph thu c l n nhau trong quan h kinh tố ế ự ụ ộ ẫ ệ ế
qu c t càngl n m nh.Vi c hình thành các trung tâm thố ế ớ ạ ệ ương m i, các khuạ
v c m u d ch t do đã phá b rào c n thự ậ ị ự ỏ ả ương m i gi a các qu c gia, hàngạ ữ ố hoá đượ ực t do di chuy n trên th gi i.Quan h cung c u trên th trể ế ớ ệ ầ ị ườ ngkhông ph i lúc nào cũng đi m cân b ng t i u mà nhi u khi do tác đ ngả ở ể ằ ố ư ề ộ
c a c các nhân t ch quan l n khách quan gây nên nh ng bi n đ ng trên thủ ả ố ủ ẫ ữ ế ộ ị
trường hàng hoá.
1.2.3 Các hình th c nh p kh u ứ ậ ẩ
Theo nh đ nh nghĩa thì nh p kh u là vi c mua hàng hoá, d ch v tư ị ậ ẩ ệ ị ụ ừ
nước ngoài v ph c v cho nhu c u tiêu dùng trong nề ụ ụ ầ ước ho c tái xu t trênặ ấ
c s tuân theo các thông l th trơ ở ệ ị ường qu c t , v b n ch t thì s có m tố ế ề ả ấ ẽ ộ
lu ng hàng hoá d ch v t nồ ị ụ ừ ước ngoài ch y vào nả ước nh p kh u và có m tậ ẩ ộ
lu ng ti n tồ ề ương ng ch y ra. Các doanh nghi p tham gia kinh doanh nh mứ ả ệ ằ
m c tiêu tìm ki m l i nhu n . Nh ng trên th c t , các qui ttrình nghi p vụ ế ợ ậ ư ự ế ệ ụ
nh p kh u r t ph c t p , ta có th căn c vào cách th c t ch c và m cậ ẩ ấ ứ ạ ể ứ ứ ổ ứ ụ đích ho t đ ng kinh doanh nh p kh u đ phân chia thành các hình th c khácạ ộ ậ ẩ ể ứ nhau
Nh p kh u t doanhậ ẩ ự
Đây là hình th c kinh doanh mà doanh nghi p đứ ệ ược c p gi y phépấ ấ
nh p kh u tr c ti p đ ng tên ra đ ký k t và th c hi n các h p đ ng ngo iậ ẩ ự ế ứ ể ế ự ệ ợ ồ ạ
thương b ng chính ngu n v n c a mình, sau đó tr c ti p thi t l p h th ngằ ồ ố ủ ự ế ế ậ ệ ố kênh phân ph i bán hàng nh m m c đích thu l i nhu n. Đây là hình th cố ằ ụ ợ ậ ứ
nh p kh u ch y u mà các doanh nghi p áp d ng hi n nay vì nó đ m b oậ ẩ ủ ế ệ ụ ệ ả ả
s th ng nh t gi a các khâu c a quá trình nh p kh u nh m đ t đự ố ấ ữ ủ ậ ẩ ằ ạ ược k tế
qu c a toàn b doanh nghi p.ả ủ ộ ệ
Trang 14Là ho t đ ng nh p kh u trong đó ngạ ộ ậ ẩ ười mua hàng không tr c ti p đ ngự ế ứ tên mình ký k t h p đ ng ngo i thế ợ ồ ạ ương mà ph i ký m t h p đ ng u thácả ộ ợ ồ ỷ
v i doanh nghi p ngo i thớ ệ ạ ương đ u thác cho doanh nghi p đó đ ng ra kýể ỷ ệ ứ
k t và th c hi n h p đ ng ngo i thế ự ệ ợ ồ ạ ương đó b ng chính ngu n v n c aằ ồ ố ủ
ngườ ượi đ c u thác (nhà nh p kh u) và bên u thác s ph i tr cho bênỷ ậ ẩ ỷ ẽ ả ả kia m t kho n ti n nh t đ nh tu theo s tho thu n c a hai bên, kho n ti nộ ả ề ấ ị ỳ ự ả ậ ủ ả ề
đó g i là phí u thác thông thọ ỷ ường m c phí u thác chi n 1% 2% t ng giáứ ỷ ế ổ
tr h p đ ng. ị ợ ồ
Nghĩa v c a bên u thác nh p kh u: bên u thác ph i d a vào đ nụ ủ ỷ ậ ẩ ỷ ả ự ơ hàng kèm theo, xác nh n c a ngân hàng Ngo i thậ ủ ạ ương Vi t nam v kh năngệ ề ả thanh toán, tham gia vào các giao d ch mua hàng, khi hàng v ph i m hàngị ề ả ở trong vòng m t tháng và n u phát hi n hàng không đúng h p đ ng ho cộ ế ệ ợ ồ ặ hàng t n th t, ph i đ nguyên tr ng đ ng th i m i Công ty giám đ nh t i l pổ ấ ả ể ạ ồ ờ ờ ị ớ ậ biên b n giám đ nh đ ng th i ph i tr phí u thác.Nghĩa v c a bên nh n uả ị ồ ờ ả ả ỷ ụ ủ ậ ỷ thác nh p kh u: Bên nh n u thác ph i ký h p đ ng nh p kh u v i đi uậ ẩ ậ ỷ ả ợ ồ ậ ẩ ớ ề
ki n có l i cho bên u thác; th c hi n các th t c h i quan, ki m tra ch tệ ợ ỷ ự ệ ủ ụ ả ể ấ
lượng hàng hoá, báo tin hàng v và giúp đ m i m t đ bên u thác có thề ỡ ọ ặ ể ỷ ể
nh n hàng; ti n hành các bi n pháp h n ch t n th t n u hàng v có hậ ế ệ ạ ế ổ ấ ế ề ư
14
Trang 152) B n kê chi ti t (Specification) ả ế : là ch ng t chi ti t hàng hóa trong lôứ ừ ế hàng. Nó t o đi u ki n thu n l i cho vi c ki m tra hàng hóa. Ngoài ra nó cóạ ề ệ ậ ợ ệ ể tác d ng b sung cho hóa đ n khi lô hàng bao g m nhi u lo i hàng có tên g iụ ổ ơ ồ ề ạ ọ khác nhau và có ph m c p khác nhau.ẩ ấ
3) Phi u đóng gói (Packing list) ế : Là b n kê khai t t c hàng hóa đ ngả ấ ả ự trong m t ki n hàng, phi u đóng gói độ ệ ế ược đ t trong bao bí sao cho ngặ ười mua
có th d dàng tìm th y, cũng có khi nó để ễ ấ ược đ trong m t túi g n bênể ộ ắ ở ngoài bao bì
4) Gi y ch ng nh n ph m ch t (Certificate of quality) ấ ứ ậ ẩ ấ : là ch ng t xácứ ừ
nh n ch t lậ ấ ượng hàng hóa th c giao và ch ng nh n ph m ch t hàng hóa phùự ứ ậ ẩ ấ
h p v i các đi u ki n c a h p đ ng. N u h p đ ng không quy đ nh gì khác,ợ ớ ề ệ ủ ợ ồ ế ợ ồ ị
gi y ch ng nh n ph m ch t có th do xấ ứ ậ ẩ ấ ể ưởng ho c xí nghi p s n xu t hàngặ ệ ả ấ hóa c p, cũng có th do c quan ki m nghi m (ho c giám đ nh) hàng xu tấ ể ơ ể ệ ặ ị ấ
kh u c p.ẩ ấ
5) Gi y ch ng nh n s l ấ ứ ậ ố ượ ng (Certificate of quantity): là ch ng t xácứ ừ
nh n s lậ ố ượng hàng hóa th c giao. Ch ng t này đự ứ ừ ược dùng nhi u trongề
trường h p hàng hóa mua bán là nh ng hàng hóa tính b ng s lợ ữ ằ ố ượng (cái, chi c) nh : chè gói, thu c lá đóng bao, rế ư ố ượu chai…Gi y này có th do công tyấ ể giám đ nh c p.ị ấ
6) Gi y ch ng nh n tr ng l ấ ứ ậ ọ ượ ng (Certificate of weight): là ch ng t xácứ ừ
nh n tr ng lậ ọ ượng hàng th c giao, thự ường được dùng trong mua bán nh ngữ hàng mà tr giá tính trên c s tr ng lị ơ ở ọ ượng
1.2.4.2 Ch ng t v n t i ứ ừ ậ ả
1) V n đ n đ ậ ơ ườ ng bi n ể
Là ch ng t do ngứ ừ ười chuyên ch (ch tàu, thuy n trở ủ ề ưởng) c p choấ
ngườ ửi g i hàng nh m xác nh n vi c hàng hóa đã đằ ậ ệ ược ti p nh n đ ch ế ậ ể ở
Trang 16 Là biên lai c a ngủ ườ ậ ả ề ệi v n t i v vi c đã nh n hàng đ ch ;ậ ể ở
Là b ng ch ng c a h p đ ng chuyên ch đằ ứ ủ ợ ồ ở ường bi n;ể
Là ch ng ch v quy n s h u;ứ ỉ ề ề ở ữ
Ch c năng th nh t th hi n chi ti t vi c ngứ ứ ấ ể ệ ế ệ ườ ậ ải v n t i đã nh n hàngậ
đ x p, t c là v n đ n để ế ứ ậ ơ ượ ậc l p khi mà hàng ch a đư ược x p lên tàu và ngế ườ i
v n t i nh n hàng và cam k t s x p hàng lên tàu.ậ ả ậ ế ẽ ế
Ch c năng th hai ch có tác d ng trong thứ ứ ỉ ụ ường h p thuê tàu ch , còn v iợ ợ ớ
vi c thuê tàu chuy n thì ph i ti n hành ký k t h p đ ng thuê tàu chuy n vàệ ế ả ế ế ợ ồ ế
v n đ n ch có ch c năng th nh t và th hai.ậ ơ ỉ ứ ứ ấ ứ
Ch c năng th ba nó có vai trò ch ng nh n r ng nh n ngứ ứ ứ ậ ằ ữ ườ ắi n m v nậ
đ n g c s có quy n đ nh đo t hàng hóa, có quy n bán và chuy n nhơ ố ẽ ề ị ạ ề ể ượ nghàng hóa
2) B n l ả ượ c khai hàng hóa (Manifest)
Là ch ng t kê khai hàng hóa trên tàu, cung c p các thông tin v ti nứ ừ ấ ề ề
cước. B n lả ược khai thường do đ i lý tàu bi n so n và đạ ể ạ ược dùng đ khaiể
h i quan và cung c p thông tin cho ngả ấ ười giao nh n ho c ch hàng.ậ ặ ủ
3) Gi y ch ng nh n hàng ấ ứ ậ
Là ch ng t do công ty Đ i lý tàu bi n (Vietnam ocean shipping Agencyứ ừ ạ ể – VOSA) c p sau khi ki m tra v hàng hóa đấ ể ề ược d t tàu bi n xu ng c ng.ỡ ừ ể ố ả
1.2.4.3 Ch ng t v b o hi m ứ ừ ề ả ể
H p đ ng b o hi m (Insurance Policy): Là ch ng t do c quan b oợ ồ ả ể ứ ừ ơ ả
hi m c p bao g m: Các đi u kho n chung và có tính ch t thể ấ ồ ề ả ấ ường xuyên quy
đ nh rõ trách nhi m c a ngị ệ ủ ười bào hi m và ngể ườ ượi đ c b o hi m; các đi uả ể ề kho n riêng v đ i tả ề ố ượng b o hi m.ả ể
Gi y ch ng nh n b o hi m (Insurance Certificate): Ch ng t do ngấ ứ ậ ả ể ứ ừ ườ i
b o hi m c p cho ngả ể ấ ườ ượi đ c b o hi m xác nh n hàng hóa đã đả ể ậ ược b oả
hi m theo đi u ki n c a h p đ ng b o hi m.ể ề ệ ủ ợ ồ ả ể
16
Trang 17M t s l u ý khi ki m tra ch ng t b o hi m: Ch ng t ph i phù h pộ ố ư ể ứ ừ ả ể ứ ừ ả ợ
v i L/C; S b n g c và các b n g c đớ ố ả ố ả ố ược xu t trình; Ngấ ườ ấi c p ch ng tứ ừ
b o phi m; Ngày l p ch ng t b o hi m và ngả ể ậ ứ ừ ả ể ười ký; S ti n b o hi m theoố ề ả ể đúng L/C; Lo i ti n tr b i thạ ề ả ồ ường b o hi m; Đi u ki n b o hi m phù h pả ể ề ệ ả ể ợ
v i quy đ nh c a L/C; Ký h u c a ch ng t b o hi m; Các quy đ nh v v nớ ị ủ ậ ủ ứ ừ ả ể ị ề ậ chuy n.ể
1.2.4.4 Ch ng t v h i quan ứ ừ ề ả
Gi y ch ng nh n xu t x (C/O): Do nhà s n xu t ho c c quan cóấ ứ ậ ấ ứ ả ấ ặ ơ
th m quy n c p đ xác nh n n i s n xu t ho c khai thác hàng hóa.ẩ ề ấ ể ậ ơ ả ấ ặ
T khai h i quan (Customs declaration): T khai hàng hóa c a ch hàngờ ả ờ ủ ủ
v i h i quan, do h i quan c a t ng qu c gia quy đ nh.ớ ả ả ủ ừ ố ị
Gi y phép nh p kh u (Import license): Do c quan có th m quy n theoấ ậ ẩ ơ ẩ ề quy đ nh c a t ng qu c gia cho phép nh p kh u m t lo i hàng nào đó.ị ủ ừ ố ậ ẩ ộ ạ
1.3 Tìm hi u chung v ho t đ ng xu t kh uể ề ạ ộ ấ ẩ
1.3.1 Khái ni m ệ
Căn c theo Th vi n h c li u m Vi t Nam (2015) ta có: Trong thứ ư ệ ọ ệ ở ệ ươ ng
m i qu c t , xu t kh u là vi c bán hàng hóa và d ch v (có th là h u hìnhạ ố ế ấ ẩ ệ ị ụ ể ữ
ho c vô hình) cho m t qu c gia khác trên c s dùng ti n t làm c s thanhặ ộ ố ơ ở ề ệ ơ ở toán. Ti n t đây có th là ti n c a m t trong hai nề ệ ở ể ề ủ ộ ước ho c cũng có th làặ ể
ti n dùng trong thanh toán qu c t c a m t nề ố ế ủ ộ ước th ba nào đó.ứ
1.3.2 Vai trò c a ho t đ ng xu t kh u ủ ạ ộ ấ ẩ
Trong quá trình h i nh p và phát tri n c a đ t nộ ậ ể ủ ấ ước thì xu t kh u đóngấ ẩ
m t vai trò vô cùng quan tr ng , bao g m: ộ ọ ồ
Căn c theo Th vi n h c li u m Vi t Nam ( 2015) :ứ ư ệ ọ ệ ở ệ
Xu t kh u t o ngu n v n ch y u cho nh p kh u.ấ ẩ ạ ồ ố ủ ế ậ ẩ
Đ t nấ ước ti n hành công nghi p hóa, hi n đ i hóa thì đòi h i ph i cóế ệ ệ ạ ỏ ả
Trang 18ngh tiên ti n. Lệ ế ượng v n đó có th đố ể ược hình thành t nhi u ngu n khácừ ề ồ nhau. Các ngu n v n nh đ u t nồ ố ư ầ ư ước ngoài, vay n , ngu n vi n tr thìợ ồ ệ ợ sau cùng cũng đ u ph i tr b ng cách này hay cách khác. Do v y nên đ nh pề ả ả ằ ậ ể ậ
kh u đẩ ược thì ngu n v n quan tr ng nh t v n là đồ ố ọ ấ ẫ ược sinh ra t xu t kh u.ừ ấ ẩ
Ho t đ ng xu t kh u s quy t đ nh qui mô và t c đ tăng c a ho t đ ngạ ộ ấ ẩ ẽ ế ị ố ộ ủ ạ ộ
+ M i nỗ ước đ u có m t l i th v kinh t riêng. Xu t phát t nhu c uề ộ ợ ế ề ế ấ ừ ầ
c a th trủ ị ường th gi i, t đó lên k ho ch t ch c s n xu t và ti n hànhế ớ ừ ế ạ ổ ứ ả ấ ế
xu t kh u nh ng s n ph m mà các nấ ẩ ữ ả ẩ ước khác c n. Chính đi u này đã thúcầ ề
đ y vi c s n xu t phát tri n, tác đ ng tích c c t i s chuy n d ch c c uẩ ệ ả ấ ể ộ ự ớ ự ể ị ơ ấ kinh t ế
+ Xu t kh u đã t o đi u ki n đ cho các ngành liên quan t i nó có cấ ẩ ạ ề ệ ể ớ ơ
h i phát tri n h n.ộ ể ơ
+ Xu t kh u đã cung c p đ u ra cho s n xu t, t đó khai thác t i đa s nấ ẩ ấ ầ ả ấ ừ ố ả
xu t trong nấ ước, t o ra nh ng kh năng m r ng th trạ ữ ả ở ộ ị ường tiêu th ụ
+ Xu t kh u cũng góp ph n hi n đ i hóa n n kinh t nấ ẩ ầ ệ ạ ề ế ước ta trên c sơ ở
t o thêm v n và khóa h c kĩ thu t, cùng v i công ngh tiên ti n t th gi iạ ố ọ ậ ớ ệ ế ừ ế ớ vào Vi t Nam.ệ
18
Trang 19+ Nh ho t đ ng xu t kh u mà hàng hóa t Vi t Nam s đờ ạ ộ ấ ẩ ừ ệ ẽ ược tham gia vào th trị ường th gi i, đế ớ ược c nh tranh v c giá c và ch t lạ ề ả ả ấ ượng, đem l iạ
c h i l n cho các doanh nghi p Vi t Nam. V n đ c n quan tâm là t ch cơ ộ ớ ệ ệ ấ ề ầ ổ ứ
s n xu t sao cho phù h p v i nhu c u c a th trả ấ ợ ớ ầ ủ ị ường
+ Các doanh nghi p ph i luôn luôn h c h i, đ i m i và hoàn thi n trongệ ả ọ ỏ ổ ớ ệ công tác qu n lý s n xu t, đ u t nâng cao ch t lả ả ấ ầ ư ấ ượng s n ph m v i m c giáả ẩ ớ ứ
c c nh tranh nh t đ có th đáp ng đi u ki n thúc đ y xu t kh u phátả ạ ấ ể ể ứ ề ệ ẩ ấ ẩ tri n.ể
Xu t kh u t o thêm công ăn vi c làm và c i thi n đ i s ng nhân dân.ấ ẩ ạ ệ ả ệ ờ ố
Trước h t, s n xu t hàng hoá xu t kh u thu hút hàng tri u lao đ ng, t oế ả ấ ấ ẩ ệ ộ ạ
ra ngu n v n đ nh p kh u v t ph m tiêu dùng thi t y u ph c v đ i s ngồ ố ể ậ ẩ ậ ẩ ế ế ụ ụ ờ ố nhân dân
Xu t kh u là c s đ m r ng và thúc đ y các quan h kinh t đ iấ ẩ ơ ở ể ở ộ ẩ ệ ế ố ngo i.ạ
Xu t kh u và các quan h kinh t đ i ngo i đã làm cho n n kinh tấ ẩ ệ ế ố ạ ề ế
nước ta g n ch t h n v i phân công lao đ ng qu c t Thông thắ ặ ơ ớ ộ ố ế ường ho tạ
đ ng xu t kh u ra đ i s m h n các ho t đ ng kinh t đ i ngo i khác nên nóộ ấ ẩ ờ ớ ơ ạ ộ ế ố ạ thúc đ y các quan h này phát tri n. Ch ng h n xu t kh u và s n xu t hàngẩ ệ ể ẳ ạ ấ ẩ ả ấ
xu t kh u thúc đ y quan h tiêu dùng, đ u t , v n t i qu c t Các quan hấ ẩ ẩ ệ ầ ư ậ ả ố ế ệ kinh t đ i ngo i l i t o ti n đ cho vi c m r ng xu t kh u.ế ố ạ ạ ạ ề ề ệ ở ộ ấ ẩ
Trang 20Xu t kh u gián ti p: Là hình th c xu t kh u s d ng bên th ba đ th cấ ẩ ế ứ ấ ẩ ử ụ ứ ể ự
cả, không được ký h p đ ng, không có trách nhi m pháp lý trong h p đ ng.ợ ồ ệ ợ ồ
+ y thác Ủ : là phương th c ngứ ườ ủi y thác giao cho người nh n y thácậ ủ mua ho c bán m t s hàng hóa nào đó nhân danh ngặ ộ ố ườ ủi y thác
Buôn bán đ i l u: Buôn bán đ i l u (counter trade) là m t phố ư ố ư ộ ương th cứ giao d ch trao đ i hàng hoá, trong đó xu t kh u k t h p ch t ch v i nh pị ổ ấ ẩ ế ợ ặ ẽ ớ ậ
kh u có m i quan h ch t ch v i nhau, v a là ti n đ v a là đi u ki n traoẩ ố ệ ặ ẽ ớ ừ ề ề ừ ề ệ
đ i.ổ
Các hình th c buôn bán đ i l u:ứ ố ư
Hàng đ i hàng (barter): M t hàng này đ i v i m t hàng khác có giá trổ ặ ổ ớ ặ ị
tương đương
Hình th c bù tr (compensation):Trao đ i v i nhau hàng hóa ho c d chứ ừ ổ ớ ặ ị
v có giá tr tụ ị ương đương. Sau khi bù tr giá hàng hóa cho nhau thì giá tr cònừ ị
d s đư ẽ ược thanh toán theo yêu c u c a ch n ầ ủ ủ ợ
Mua đ i ng (counter purchase): Trao đ i 2 m t hàng không liên quanố ứ ổ ặ
đ n nhau. Giao d ch b i hoàn (offset): dùng hàng hoá /d ch v l y nh ng ânế ị ồ ị ụ ấ ữ
hu ệ
Mua l i (buy backs): Trao đ i hàng hóa liên quan đ n nhau. Dùng chạ ổ ế ủ
y u trong lĩnh v c buôn bán máy móc, dây chuy n công ngh Nghi p vế ự ề ệ ệ ụ chuy n n : Bên nh n hàng chuy n kho n n ti n hàng v cho bên th ba để ợ ậ ể ả ợ ề ề ứ ể bên này tr ti n.ả ề
20
Trang 21Gia công qu c t :Là phố ế ương th c giao d ch trong đó ngứ ị ườ ặi đ t gia công cung c p nguyên li u, đ nh m c, tiêu chu n k thu t, bên nh n gia công tấ ệ ị ứ ẩ ỹ ậ ậ ổ
ch c s n xu t sau đó giao l i s n ph m và đứ ả ấ ạ ả ẩ ược nh n 1 kho n ti n côngậ ả ề
tương đương v i l c lớ ự ượng lao đ ng hao phí đ làm ra s n ph m.ộ ể ả ẩ
Giao d ch tái xu t: Là hình th c xu t kh u nh ng hàng hóa trị ấ ứ ấ ẩ ữ ước đây đã
nh p kh u và ch a qua ch bi n nậ ẩ ư ế ế ở ước tái xu t.ấ
Xu t kh u theo ngh đ nh th : Là hình th c xuât kh u hàng hoá (hay trấ ẩ ị ị ư ứ ẩ ả
n ) đợ ược kí theo ngh đ nh th c a chính ph ị ị ư ủ ủ
1.3.4 Các ch ng t c n có trong ho t đ ng xu t kh u ứ ừ ầ ạ ộ ấ ẩ
Căn c theo ứ PGS, TS Ph m Th Thanh Th y (2013) ạ ị ủ ta có:
Proforma invoice (hoá đ n t m tính): ơ ạ là b n báo giá mà ngả ười xu tấ
kh u g i cho ngẩ ử ười nh p kh u nh m giúp ngậ ẩ ằ ười nh p kh u m tín d ngậ ẩ ở ụ
thư.
H p đ ng th ợ ồ ươ ng m i ạ (Sales Contract): đây là h p đ ng đợ ồ ược kí gi aữ
bên mua và bên bán v các n i d ng có liên quan nh : thông tin hàng hóa,ề ộ ụ ư thông tin người mua và người bán, đi u ki n c s giao hàng, hình th c thanhề ệ ơ ở ứ toán…
Tín d ng th (Letter credit): Th tín d ng là th do ngân hàng phát hành,ụ ư ư ụ ư theo yêu c u c a ngầ ủ ười nh p kh u, cam k t v i ngậ ẩ ế ớ ười bán v vi c thanh toánề ệ
m t kho n ti n nh t đ nh, trong m t kho ng th i gian nh t đ nh, n u ngộ ả ề ấ ị ộ ả ờ ấ ị ế ườ ibán xu t trình đấ ược m t b ch ng t h p l , đúng theo quy đ nh trong L/C.ộ ộ ứ ừ ợ ệ ị
Hóa đ n th ơ ươ ng m i ạ (Commercial Invoice): Là hóa đ n ngơ ười xu t kh uấ ẩ
g i cho ngử ười nh p kh u, trong đó ghi m t cách chi ti t v các lo i hàng hóaậ ẩ ộ ế ề ạ
được mua và kho n ti n mà ngả ề ười nh p kh u ph i tr cho ngậ ẩ ả ả ười xu t kh u.ấ ẩ
M t hóa đ n thộ ơ ương m i ph i th t chi ti t ghi l i các thông tin thích h p.ạ ả ậ ế ạ ợ
Gi y ch ng nh n xu t x (C/O): ấ ứ ậ ấ ứ là ch ng t do Phòng thứ ừ ương m i c aạ ủ
Trang 22gia mà người xu t kh u c trú. Gi y ch ng nh n xu t x hàng hóa ch raấ ẩ ư ấ ứ ậ ấ ứ ỉ hàng hóa xu t x t m t nấ ứ ừ ộ ướ ụ ểc c th
B ng kê khai hàng hóa (Packing List) ả : Là danh sách chi ti t các th trongế ứ
m t lô hàng. B ng kê khai hàng hóa nêu chi ti t v cách đóng gói hàng hóa,ộ ả ế ề
lo i hàng, lạ ượng hàng đóng trong container,
T khai h i quan (Customs Declaration) ờ ả : là lo i ch ng t mà bên ngạ ứ ừ ườ i
xu t kh u, ngấ ẩ ườ ửi g i hàng ph i kê khai nh ng thông tin c th v hàng hóa,ả ữ ụ ể ề các thông tin c n thi t v các bên xu t nh p s container cho c quan h iầ ế ề ấ ậ ố ơ ả quan đ hàng có đ tiêu chu n đ xu t kh u.ể ủ ẩ ể ấ ẩ
Gi y ch ng nh n b o hi m (Insurance Certificate) ấ ứ ậ ả ể :là ch ng t do côngứ ừ
ty b o hi m c a ngả ể ủ ười xu t kh u c p, ch ng nh n hàng hóa s đấ ẩ ấ ứ ậ ẽ ược b oả
hi m trong su t quá trình v n t i qu c t Tùy vào đi u ki n lô hàng màể ố ậ ả ố ế ề ệ
ch ng nh n b o hi m s do ngứ ậ ả ể ẽ ười xu t kh u ho c nh p kh u kí k t. ấ ẩ ặ ậ ẩ ế
Phi u giao nh n container (Equipment Interchage Receipt EIR): ế ậ Là phi uế giao nh n do c ng/bãi container c p cho bên ch hàng ho c ngậ ả ấ ủ ặ ườ ửi g i hàng
đ xác nh n container c a ngể ậ ủ ườ ửi g i hàng/ nh n hàng đ tiêu chu n đ c ngậ ủ ẩ ể ả
nh n ho c giao hàng. Trậ ặ ước khi l y phi u giao nh n ngấ ế ậ ười ch y l nh ph iạ ệ ả đóng phí nâng/h container c ng. Có 2 lo i:ạ ở ả ạ
+ C ng giao container r ng (v i hàng xu t) ho c có hàng (v i hàngả ỗ ớ ấ ặ ớ
nh p) cho ngậ ười nh nậ
+ C ng nh n container r ng (v i hàng nh p) ho c có hàng (hàng xu t)ả ậ ỗ ớ ậ ặ ấ
c a ngủ ườ ửi g i
V n đ n đ ậ ơ ườ ng bi n (Bill of Lading) ể : Là ch ng t v n t i qu c t cứ ừ ậ ả ố ế ơ
b n đả ượ ử ục s d ng trong v n t i đậ ả ường bi n. V n đ n để ậ ơ ường bi n chính làể
b n h p đ ng gi a ngả ợ ồ ữ ườ ậi v n chuy n và ngể ườ ửi g i hàng, là gi y biên nh nấ ậ hàng hóa và là gi y ch ng nh n quy n s h u hàng hóa.ấ ứ ậ ề ở ữ
22
Trang 23Trong quá trình xu t kh u ngoài nh ng t trên ra tùy thu c t ng lo iấ ẩ ữ ừ ộ ừ ạ hàng mà c n ph i có thêm m t s lo i ch ng t khác nh :ầ ả ộ ố ạ ứ ừ ư Gi y ch ng nh nấ ứ ậ phù h p (Certificate of certification), Gi y ch ng nh n hóa nghi m(CA –ợ ấ ứ ậ ệ Certificate of analysis
1.4 Tìm hi u chung v th t c h i quan xu t nh p kh uể ề ủ ụ ả ấ ậ ẩ
1.4.1 C s lý lu n v th t c h i quan đi n t ơ ở ậ ề ủ ụ ả ệ ử
1.4.1.1 Lu t H i quan n ậ ả ướ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 2005 ộ ộ ủ ệ
Lu t H i quan nậ ả ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 2005 đãộ ộ ủ ệ
đượ ửc s a đ i b sung : Quy đ nh qu n lý Nhà nổ ổ ị ả ước v H i quan đ i v i hàngề ả ố ớ hóa được xu t kh u, nh p kh u, quá c nh, phấ ẩ ậ ẩ ả ương ti n v n t i xu t c nh,ệ ậ ả ấ ả
nh p c nh, quá c nh c a t ch c, cá nhân trong nậ ả ả ủ ổ ứ ước và ngoài nước v tề ổ
ch c ho t đ ng c a H i quan.ứ ạ ộ ủ ả
Theo đi u 16, Lu t H i quan 2005 quy đ nh v th t c H i quan đi n tề ậ ả ị ề ủ ụ ả ệ ử
đ i v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u thố ớ ấ ẩ ậ ẩ ương m i.ạ
1.4.1.2 Lu t giao d ch đi n t s 51/2005/QH11 ậ ị ệ ử ố
Lu t Giao d ch đi n t quy đ nh v giao d ch đi n t trong ho t đ ng t iậ ị ệ ử ị ề ị ệ ử ạ ộ ạ các lĩnh v c dân s , kinh doanh, thự ự ương m i.ạ
Trong Chương III, m c 1 đã quy đ nh v ch kí đi n t , nguyên t c sụ ị ề ữ ệ ử ắ ử
d ng ch kí đi n t và trách nhi m c a ngụ ữ ệ ử ệ ủ ười kí ch kí đi n t ữ ệ ử
1.4.1.3 Ngh đ nh 87/2012/NGCP ị ị
Ngh đ nh s 87/2012/NĐCP ngày 23 tháng 10 năm 2012 c a Chính phị ị ố ủ ủ quy đ nh chi ti t m t s đi u c a Lu t H i quan v th t c h i quan đi n tị ế ộ ố ề ủ ậ ả ề ủ ụ ả ệ ử
đ i v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u thố ớ ấ ẩ ậ ẩ ương m i.ạ
Theo Ngh đ nh 87/2012/NĐCP, Th t c H i quan đị ị ủ ụ ả ược th c hi n theoự ệ cách th c t đ ng hóa c a h th ng h i quan đi n t , gi m thi u t i đã sứ ự ộ ủ ệ ố ả ệ ử ả ể ố ự can thi p tr c ti p cách th c khai báo H i quan truy n th ng c a công ch cệ ự ế ứ ả ề ố ủ ứ
Trang 24gian thông quan hàng hóa và t đ ng hóa các khâu ti p nh n và ki m tra, đăngự ộ ế ậ ể
kí t khai và phân lu ng t khai trên c s thi t l p các tiêu chí r i ro, cùngờ ồ ờ ơ ở ế ậ ủ
v i vi c tăng cớ ệ ường công tác phúc t p t khai nh m k p th i phát hi n nh ngậ ờ ằ ị ờ ệ ữ
r i ro c nh báo cho các khâu nghi p v sau ho c c p nh t thông tin r i ro vàoủ ả ệ ụ ặ ậ ậ ủ
h th ng x lý d li u đi n t h i quan ph c v cho qu n lý h i quan doanhệ ố ử ữ ệ ệ ử ả ụ ụ ả ả nghi p.ệ
1.4.1.4 Quy t đ nh s 3046/QĐTCHQ ế ị ố
Quy t đ nh đế ị ược T ng c c H i quan ban hành ngày 27/12/2012 v quyổ ụ ả ề trình h i quan đi n t đ i v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u thả ệ ử ố ớ ấ ẩ ậ ẩ ương m i.ạ
1.4.1.5 Thông t 194/2010/TTBTC ư
Hướng d n v th t c H i quan; ki m tra, giám sát h i quan; thu xu tẫ ề ủ ụ ả ể ả ế ấ
kh u, thu nh p kh u và qu n lý thu đ i v i hàng hóa xu t nh p kh u.ẩ ế ậ ẩ ả ế ố ớ ấ ậ ẩ
Th t c H i quan đi n t đủ ụ ả ệ ử ược Vi t Nam áp d ng b t đ u t khi giaệ ụ ắ ầ ừ
nh p vào t ch c WTO, nh m đ m b o nh ng quy đ nh chung v h i nh pậ ổ ứ ằ ả ả ữ ị ề ộ ậ
và xu th phát tri n chung c a toàn c u. V y trế ể ủ ầ ậ ước tiên ta c n tìm hi u thầ ể ủ
Trang 25Theo lu t H i quan Vi t Nam 2001: Th t c H i quan là các công vi cậ ả ệ ủ ụ ả ệ
mà người khai H i quan và công ch c H i quan ph i th c hi n theo quy đ nhả ứ ả ả ự ệ ị
c a lu t H i quan đ i v i hàng hóa và phủ ậ ả ố ớ ương ti n v n t i.ệ ậ ả
Đ phù h p v i ti n trình hi n đ i hóa H i quan, ngày 22/06/2007 Bể ợ ớ ế ệ ạ ả ộ Tài Chính ra quy t đ nh s 52/2007/QĐBTC v vi c ban hành quy đ nh th cế ị ố ề ệ ị ự
hi n thí đi m th t c H i quan đi n t thay th quy t đ nh s 50/2005/QĐệ ể ủ ụ ả ệ ử ế ế ị ốBTC;
Ngày 25/09/2007 T ng c c H i quan ra Quy t đ nh s 1699/QĐTCHQổ ụ ả ế ị ố
v vi c ban hành quy trình th t c h i quan đi n t và Quy t đ nh sề ệ ủ ụ ả ệ ử ế ị ố 1700/QĐTCHQ v vi c ban hành quy ch áp d ng trong qu n lý r i ro trongề ệ ế ụ ả ủ thí đi m th t c H i quan đi n t ể ủ ụ ả ệ ử
Th t c h i quan đi n t : Là th t c h i quan trong đó vi c khai báo,ủ ụ ả ệ ử ủ ụ ả ệ
ti p nh n, x lý thông tin khai h i quan, ra quy t đ nh đế ậ ử ả ế ị ược th c hi n thôngự ệ qua H th ng x lý d li u đi n t h i quan.ệ ố ử ữ ệ ệ ử ả
Thông đi p d li u đi n t h i quan: Là thông tin đệ ữ ệ ệ ử ả ượ ạc t o ra, g i đi,ử
được nh n và đậ ượ ưc l u tr b ng phữ ằ ương ti n đi n t theo đ nh d ng chu nệ ệ ử ị ạ ẩ
đ th c hi n th t c h i quan đi n t ể ự ệ ủ ụ ả ệ ử
H th ng x lý d li u đi n t h i quan : Là h th ng thông tin do T ngệ ố ử ữ ệ ệ ử ả ệ ố ổ
c c H i quan qu n lý t p trung, th ng nh t, đụ ả ả ậ ố ấ ượ ử ục s d ng đ ti p nh n, l uể ế ậ ư
tr , x lý và ph n h i các thông đi p d li u đi n t H i quan đ th c hi nữ ử ả ồ ệ ữ ệ ệ ử ả ể ự ệ
th t c h i quan đi n t ủ ụ ả ệ ử
Ch ng t đi n t : Là chúng t t o ra theo quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 3ứ ừ ệ ử ừ ạ ị ạ ả ề
Chương I Ngh đ nh s 27/2007/NĐCP ngày 23/02/2007 v giao d ch đi n tị ị ố ề ị ệ ử trong lĩnh v c tài chính đự ượ ử ục s d ng đ th c hi n th t c h i quan đi n t ể ự ệ ủ ụ ả ệ ử
H th ng khai h i quan đi n t : Là h th ng thông tin do ngệ ố ả ệ ử ệ ố ười khai h iả quan qu n lý, s d ng đ th c hi n th t c H i quan đi n t ả ử ụ ể ụ ệ ủ ụ ả ệ ử
Trang 26 Người khai h i quan và công ch c h i quan không ph i ti p xúc tr cả ứ ả ả ế ự
ti p khi th c hi n th t c h i mà ch c n thông qua hình th c truy n d li uế ự ệ ủ ụ ả ỉ ầ ứ ề ữ ệ
đi n t ệ ử
Khi th c hi n th t c h i quan đi n t , ngự ệ ủ ụ ả ệ ử ười khai h i quan s d ngả ử ụ
ch ký s và ph i có trách nhi m b o m t tài kho n s d ng khi giao d chữ ố ả ệ ả ậ ả ử ụ ị
v i c quan h i quan thông qua H th ng khai h i quan đi n t ho c hớ ơ ả ệ ố ả ệ ử ặ ệ
th ng khai h i quan đi n t d phòng.ố ả ệ ử ự
Các ch ng t đi kèm t khai có th d ng đi n t ho c văn b n gi y.ứ ừ ờ ể ở ạ ệ ử ặ ả ấ
Ch ng t đi n t có giá tr đ làm th t c h i qua n đi n t nh chính ch ngứ ừ ệ ử ị ể ủ ụ ả ệ ử ư ứ
t đó th hi n d ng văn b n gi y. Ch ng t đi n t có th đừ ể ệ ở ạ ả ấ ứ ừ ệ ử ể ượ cchuy n đ i t chúng t d ng băn b n gi y n u đ m b o các đi u ki nể ổ ừ ừ ở ạ ả ấ ế ả ả ề ệ sau :
+ Ph n ánh toàn v n n i dung c a ch ng t gi y;ả ẹ ộ ủ ứ ừ ấ
+ Có xác nh n trên ch ng t gi y ĐÃ CHUY N Đ I SANG D NGậ ứ ừ ấ Ể Ổ Ạ
ĐI N T theo M u d u ch ng nh n đã chuy n đ i sang d ng đi nỆ Ử ẫ ấ ứ ậ ể ổ ạ ệ
t v vi c đã đử ề ệ ược chuy n đ i t ch ng t gi y sang ch ng t đi n t , cóể ổ ừ ứ ừ ấ ứ ừ ệ ử
ch ký và h tên c a ngữ ọ ủ ười khai h i quan. Trong trả ường h p ngợ ười khai h iả quan là pháp nhân thì người đ i di n h p pháp theo quy đ nh c a pháp lu t kýạ ệ ợ ị ủ ậ trên ch ng t gi y đã đứ ừ ấ ược chuy n đ i sang ch ng t đi n t ể ổ ứ ừ ệ ử
Khi th c hi n chuy n đ i, ngoài các ch ng t theo quy đ nh ph iự ệ ể ổ ứ ừ ị ả
có c a h s h i quan, ngủ ồ ơ ả ười khai h i quan ph i l u gi ch ng t đi n tả ả ư ữ ứ ừ ệ ử chuy n đ i theo quy đ nh.ể ổ ị
H th ng x lý d li u đi n t ti p nh n t khai h i quan đi n tệ ố ử ữ ệ ệ ử ế ậ ờ ả ệ ử
được th c hi n liên t c vào b t c th i đi m nào, tuy nhiên vi c th c hi nự ệ ụ ấ ứ ờ ể ệ ự ệ
th t c h i quan ngoài gi hành chính do Chi c c trủ ụ ả ờ ụ ưởng Chi c c h i quanụ ả
n i th c hi n th t c h i quan đi n t xem xét, quy t đ nh trên c s đăng kýơ ự ệ ủ ụ ả ệ ử ế ị ơ ở tru c c a ngớ ủ ười khai h i quan.ả
26
Trang 271.4.2.3 Nguyên t c th c hi n th t c h i quan đi n t ắ ự ệ ủ ụ ả ệ ử
Th t c h i quan đi n t đủ ụ ả ệ ử ược ti n hành d a trên các nguyên t c sau:ế ự ắ
Tuân th các chu n m c qu c t v t khai h i quan, ch ng tủ ẩ ự ố ế ề ờ ả ứ ừ
h i quan và các nguyên t c trao đ i d li u đi n t ả ắ ổ ữ ệ ệ ử
D a trên c s phân tích thông tin, đánh giá vi c ch p hành pháp lu tự ơ ở ệ ấ ậ
c a ch hàng, m c đ r i ro v vi ph m pháp lu t trong qu n lý h i quanủ ủ ứ ộ ủ ề ạ ậ ả ả thông qua h th ng x lý d li u đi n t h i quan.ệ ố ử ữ ệ ệ ử ả
H th ng x lý d li u đi n t h i quan là h th ng ti p nh n và xệ ố ử ữ ệ ệ ử ả ệ ố ế ậ ử
lý các giao d ch đi n t v h i quan do T ng c c H i quan qu n lý t p trung,ị ệ ử ề ả ổ ụ ả ả ậ
th ng nh t.ố ấ
Doanh nghi p tham gia th t c h i quan đi n t trên c s t nguy n,ệ ủ ụ ả ệ ử ơ ở ự ệ
được c quan h i quan ch p nh n và đăng ký tham gia th t c h i quan đi nơ ả ấ ậ ủ ụ ả ệ
t t i đ a bàn nào thì làm th t c h i quan đi n t t i đ a bàn đó.ử ạ ị ủ ụ ả ệ ử ạ ị
Doanh nghi p tham gia th t c h i quan đi n t t kê khai, t n pệ ủ ụ ả ệ ử ự ự ộ thu và các kho n thu khác.ế ả
Trong th i gian quy đ nh ph i n p h s h i quan và l phí h i quanờ ị ả ộ ồ ơ ả ệ ả theo đ nh k , n u doanh nghi p không n p ho c n p không đ y đ thì hị ỳ ế ệ ộ ặ ộ ầ ủ ệ
th ng x lý d li u đi n t h i quan s t đ ng t ch i ti p nh n khai đi nố ử ữ ệ ệ ử ả ẽ ự ộ ừ ố ế ậ ệ
t c a doanh nghi p.ử ủ ệ
Trang 28CH ƯƠ NG 2: GI I THI U CÔNG TY TNHH SCHENKER Ớ Ệ
VI T NAM VÀ T CH C TH C HI N D CH V LOGISTICS Ệ Ổ Ứ Ự Ệ Ị Ụ
2.1 Khái quát v công ty TNHH Schenker Vi t Namề ệ
Căn c vào tài li u ứ ệ phòng tài chính – k toán c a công ty, m t s thông ế ủ ộ ố tin v công ty đ ề ượ c đ a ra d ư ướ i đây:
2.1.2 Quá trình hình thành và phát tri n ể Công ty TNHH Schenker Vi t Nam ệ
DB Schenker là đ n v cung c p các d ch v v n t i và Logistics c aơ ị ấ ị ụ ậ ả ủ Deutsche Bahn (DB) Thông qua b ph n cung c p d ch v v n t i vàộ ậ ấ ị ụ ậ ả Logistics. DB là đ n v d n đ u trong lĩnh v c v n t i hàng không và đơ ị ẫ ầ ự ậ ả ườ ng
28
Trang 29bi n trên toàn c u s h u m ng lể ầ ở ữ ạ ướ ậ ả ười v n t i đ ng b dày d c nh t Châuộ ặ ấ
Âu và là chuyên gia trong lĩnh v c đự ường s t c a công ty v n t i hàng hóaắ ủ ậ ả
đường s t l n nh t Châu Âu. T i Vi t Nam, v i t m quan tr ng và nh p đắ ớ ấ ạ ệ ớ ầ ọ ị ộ phát tri n nhanh c a d ch v logistics trên toàn c u. Văn phòng đ i di n đ uể ủ ị ụ ầ ạ ệ ầ tiên c a DB Schenker đã đủ ược thành l p vào năm 1991. Năm 2007, Công tyậ TNHH Schenker Vi t Nam chính th c đệ ứ ược thành l p. Năm 2014, Công tyậ TNHH Schenker Logistics Vi t Nam đệ ược thành lâp đ ti p t c m r ng ho tể ế ụ ở ộ ạ
đ ng trong lĩnhộ v c logistics. Cho đ n nay công ty đã phát tri n h n 10 chiự ế ể ơ nhánh và văn phòng trên c nả ước v i h n 500 nhân viên. T i Vi t Nam DBớ ơ ạ ệ Schenker đã xây d ng đự ược danh ti ng m nh m và tr thành m t trongế ạ ẽ ở ộ
nh ng nhà cung c p d ch v logistics hàng đ u. Cung c p các d ch v v n t i,ữ ấ ị ụ ầ ấ ị ụ ậ ả
l u kho và các gi i pháp logistics trong các ngành công nghi p khác nhau. Trênư ả ệ toàn c u, DB Schenker cam k t tr thành nhà cung c p d ch v logistics hàngầ ế ở ấ ị ụ
đ u trên ph m vi toàn th gi i v i chi n lầ ạ ế ớ ớ ế ược Logistics đ n năm 2020 c aế ủ mình.
2.1.3 Nhi m v m c tiêu và ph m ệ ụ ụ ạ vi ho t đ ng ạ ộ
nước, các t p quán qu c t n m trong lĩnh v c mà công ty đang cung c pậ ố ế ằ ự ấ
+ Liên t c c p nh p và h c h i, áp d ng các ti n b khoa h c k thu tụ ậ ậ ọ ỏ ụ ế ộ ọ ỹ ậ vào trong quy trình nghi p v phù h p v i kh năng c a công tyệ ụ ợ ớ ả ủ
Trang 30+ Luôn th c hi n đúngự ệ theo h p đ ng đã ký k t v i khách hàng, duy trì,ợ ồ ế ớ
m r ng m i quan h v i khách hàng, luôn đ t l i ích c a khách hàng lênở ộ ố ệ ớ ặ ợ ủ hàng đ uầ
+ Ch p hành t t các chính sách và ch đ v qu n lýấ ố ế ộ ề ả lao đ ng – ti nộ ề
lương, tài chính, tài s n đ ng th i liên t c b i dả ồ ờ ụ ồ ưỡng và nâng cao trình độ chuyên môn nghi p v c a nhân viên công tyệ ụ ủ
+ Nghiêm ch nh ch p hành ch đ b o hỉ ấ ế ộ ả ộ lao đ ng, b o v an ninh,ộ ả ệ
tr t t xã h i và b o v môi trậ ự ộ ả ệ ường.
* M c tiêuụ
+ Nâng cao ch tấ lượ d chng ị vụ, đáp ngứ nhanh chóng k pị th iờ các nhu cầ
u c aủ khách hàng, luôn luôn đ iổ m iớ và tăng cườ khả năng c nhng ạ tranh
+ M c tiêu trên h t là l i nhu n g n li n v i ho t đ ng kinh doanh, làụ ế ợ ậ ắ ề ớ ạ ộ đòn b y cho s tăng trẩ ự ưởng kinh t và góp ph n cho s phát tri n v ng m nhế ầ ự ể ữ ạ
đ a phị ương trên kh p đ t nắ ấ ướ c ba mi n B c, mi n Trung, mi n Nam.cở ả ề ắ ề ề
30
Trang 31Hình 2.1: Chi nhánh Công ty TNHH Schenker Vi t Namệ
(Ngu n: ồ https://www.dbschenker.vn)
* Ph mạ vi ho t đ ng:ạ ộ
+ Logistics D ch V Logisticsị ụ
+ V n T i Đậ ả ường Không
+ V n Chuy n Hàng Hóa, Giao Nh n V n Chuy n Hàng Hóaậ ể ậ ậ ể
2.1.4 Ch c năng các phòng ban ứ
Trang 32S đ 2.1ơ ồ : C c u t ch c c a Công ty TNHH Schenker Vi t Namơ ấ ổ ứ ủ ệ
(Ngu n: Phòng tài chính k toán) ồ ế
32
Trang 33B ng 2.1: ả Trách nhi m c a các b ph n trong Công ty TNHH Schenker Vi tệ ủ ộ ậ ệ
Trang 34đ cố
+ Lên phương án th c hi n các k ho ch đ u t và k ự ệ ế ạ ầ ư ế
ho ch kinh doanh.ạ+ Đi u ph i và qu n lý các công vi c có liên quan đ n ề ố ả ệ ếkhách hàng và các chi n lế ược kinh doanh theo ch đ o t ỉ ạ ừgiám đ c.ố
+ Tuy n d ng lao đ ng.ể ụ ộ+ Đ a ra ý ki n ki n ngh v vi c s d ng l i nhu n ư ế ế ị ề ệ ử ụ ợ ậcũng nh gi i quy t r i ro, thua l trong kinh doanh.ư ả ế ủ ỗ
h p đ ng v i khách hàng, t ch c th c hi n k ho ch ợ ồ ớ ổ ứ ự ệ ế ạkinh doanh và thương l ng tính giá, làm h p đ ng v i ư ợ ồ ớkhách hàng
+ Đôn đ c và theo dõi ti n đ ho t đ ng c a các nhân ố ế ộ ạ ộ ủviên đ k p ti n đ th i gian cho khách hàng theo đúng ể ị ế ộ ờ
h p đ ngợ ồ+ X lý ch ng t , ti p nh n các yêu c u c a khách hàng ử ứ ừ ế ậ ầ ủ
và trao đ i thông tin v i hãng tàu, khách hàng và các bên ổ ớ
có liên quan
+ Lên k ho ch v n chuy n hàng hóa, n m b t cung ế ạ ậ ể ắ ắ
đường v n chuy n, theo dõi, giám sát hành trình v n ậ ể ậchuy n hàng hóa đ đ a ra quy t đ nh đi u ph i h p lý, ể ể ư ế ị ề ố ợ
hi u qu ….ệ ả
34
Trang 35L u tr , b o qu n h s và qu n lý t p trung th ng nh t ư ữ ả ả ồ ơ ả ậ ố ấ
s li u k toán th ng kê và cung c p s li u cho các đ n ố ệ ế ố ấ ố ệ ơ
V i quy mô doanh nghi p v a nên s lớ ệ ừ ố ượng lao đ ng c a công ty tộ ủ ươ ng
đ i phù h p. Vi c t ch c, s p x p phân công lao đ ng đã góp ph n làm tăngố ợ ệ ổ ứ ắ ế ộ ầ năng su t lao đ ng, làm vi c có hi u qu h n.ấ ộ ệ ệ ả ơ
V ch t l ề ấ ượ ng lao đ ng: ộ
+ Nhân viên công ty đ u t t nghi p các trề ố ệ ường đ i h c, cao đ ng, đạ ọ ẳ ượ cđào t o chuyên môn nghi p v nên luôn hoàn thành t t các nhi m v đạ ệ ụ ố ệ ụ ượ cgiao. CEO Mr. Juergen Braunbach t Đ c sang đ nh c và làm vi c Vi từ ứ ị ư ệ ở ệ Nam là m t nhân t quan tr ng trong ho t đ ng c a công ty. ộ ố ọ ạ ộ ủ
+ Có tinh th n trách nhi m, làm vi c h t mình c ng hi n cho công ty vàầ ệ ệ ế ố ế đáp ng nhu c u c a khách hàngứ ầ ủ
Trang 362.1.6 C s v t ch t k thu t ơ ở ậ ấ ỹ ậ
Văn phòng đ i di n c a công ty t i H i Phòng đạ ệ ủ ạ ả ược trang b nhi u thi tị ề ế
b , máy móc hi n đ i nh : 20 máy vi tính, 1 máy fax, 2 máy in, 1 máyị ệ ạ ư photocopy, Máy tính đ u đề ược k t n i m ng internet đ m b o cho vi cế ố ạ ả ả ệ giao d ch v i khách hàng m t cách nhanh chóng.ị ớ ộ
36
Trang 372.1.7 K t qu ho t đ ng kinh doanh trong nh ng năm g n đây ế ả ạ ộ ữ ầ
B ng 2.2: ả Báo cáo k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh năm 20142016ế ả ạ ộ ả ấ
(Ngu n: Phòng Tài chínhK toán) ồ ế
2016
so v iớ 2015
Nhìn vào b ng báo cáo k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a côngả ế ả ạ ộ ả ấ ủ
ty ta th y đấ ượ ổc t ng doanh thu c a công ty t năm 2014 đ n năm 2016 tăng.ủ ừ ế Doanh thu l n nh t đ t đớ ấ ạ ược năm 2016 là 51.598.913.990 VNĐ. Tuy nhiên,
m c đ tăng trứ ộ ưởng t ng doanh thu c a công ty năm 2015 so v i năm 2014 caoổ ủ ớ
Trang 38Xét v m t chi phí, chi phí năm 2016 cũng là cao nh t là ề ặ ấ 45.456.033.600 VNĐ tương x ng v i t ng doanh thu đ t đứ ớ ổ ạ ược và tăng 13% so v i năm 2015.ớ Tuy nhiên m c tăng này v n th p h n so v i m c tăng c a năm 2015 so v iứ ẫ ấ ơ ớ ứ ủ ớ năm 2014 là 34%.
Nhìn chung, k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty t nămế ả ạ ộ ả ấ ủ ừ
2014 đ n năm 2016 là tăng. Tuy nhiên trong gian đo n 2014 đ n 2016 thì m cế ạ ế ứ tăng này có s thay đ i. Giai đo n 20142015 công ty tuy t ng l i nhu n thuự ổ ạ ổ ợ ậ
được nh h n giai đo n 20152016 nh ng xét v t c đ tăng trỏ ơ ạ ư ề ố ộ ưởng l i ch mạ ậ
h n. Nguyên nhân cũng có th là do xu t hi n thêm nhi u đ i th c nh tranhơ ể ấ ệ ề ố ủ ạ hay nhu c u c a khách hàng gi m. ầ ủ ả
38
Trang 392.2 T ch c ho t đ ng logistics cho lô hàng t m t n nhi t t i Công Tyổ ứ ạ ộ ấ ả ệ ạ TNHH Schenker Vi t Namệ
2.2.1 Quy trình nh p kh u hàng hóa t i Công ty TNHH Schenker Vi t Nam ậ ẩ ạ ệ
Trang 40S đ 2.2:ơ ồ Quy trình nh p kh u hàng hóa t i Công ty TNHH Schenker Vi tậ ẩ ạ ệ
Nam
(Ngu n: Tác gi t ng h p) ồ ả ổ ợ
2.2.1.1 Nh n thông tin hàng nh p t đ u ngoài ậ ậ ừ ầ
Thông tin v hàng nh p nh n có th các d ng sau :ề ậ ậ ể ở ạ
Shipping alert (có khi được g i là shipping notice, prealert , prealert)ọ
nh n đậ ượ ừ ốc t đ i tác và thường bao g m : MB/L, HB/L, credit note/ debitồ note
Gi y báo hàng đ n nh n đấ ế ậ ượ ừc t shipping line/ airline/ forwarder
Thông tin nh n đậ ược t khách hàng (consignee, shipper/supplierừ represetative )
Thông tin v hàng nh p nh n đề ậ ậ ược ph i đả ược chuy n cho b ph nể ộ ậ
ch ng t hàng nh p đ x lý.ứ ừ ậ ể ử
2.2.1.2 X lý thông tin hàng nh p ử ậ
Thông tin hàng nh p nh n đậ ậ ược có th chia làm 2 lo i: có và ch a cóể ạ ư shipping alert
Đ i v i trố ớ ường h p đã nh n shipping alert : b ph n ch ng t hàngợ ậ ộ ậ ứ ừ
nh p có trách nhi m liên h v i shipping line/airline/forwarder đ h i thêmậ ệ ệ ớ ể ỏ các thông tin có liên quan nh : th i gian tàu đ n (ETA) c p c ng nào đã cóư ờ ế ặ ả
đi n giao hàng hay ch a và vào s theo dõi thông tin hàng nh p (đã cóệ ư ổ ậ shipping alert đ theo dõi và x lý.ể ử
Đ i v i trố ớ ường h p ch a nh p đợ ư ậ ược shipping alert : b ph n ch ng tộ ậ ứ ừ hàng nh p có trách nhi m vào s theo dõi thông tin hàng nh p (ch a cóậ ệ ổ ậ ư shipping alert) đ theo dõi và x lý ti p theo.ể ử ế
Trường h p nh n đợ ậ ược thông báo hàng đ n t shippingế ừ line/airline/forwarder (nh ng ch a nh n đư ư ậ ược shipping alert): b ph n ch ngộ ậ ứ
t hàng nh p có trách nhi m ch đ ng liên h v i đ i tác nừ ậ ệ ủ ộ ệ ớ ố ước ngoài yêu c uầ
h xác nh n thông tin và g i các ch ng t có liên quan (MB/L, HB/L), crediteọ ậ ử ứ ừ
40