(NB) Giáo trình Đồ họa ứng dụng được biên soạn dành cho học sinh trung cấp nghề và cao đẳng nghề với mục tiêu cung cấp cho các em các kiến thức và kỹ năng làm việc trên phần mềm Adobe Photoshop - Một phần mềm hỗ trợ thiết kế và xử lý ảnh chuyên nghiệp được sử dụng rộng rãi hiện nay.
Trang 2Bà R a – Vũng Tàu, năm 2016 ị
Trang 3TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinh doanhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ
thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 4L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Giáo trình “Đ h a ng d ng” đồ ọ ứ ụ ược biên so n dành cho h c sinh trungạ ọ
c p ngh và cao đ ng ngh v i m c tiêu cung c p cho các em các ki n th cấ ề ẳ ề ớ ụ ấ ế ứ
và k năng làm vi c trên ph n m m Adobe Photoshop M t ph n m m hỹ ệ ầ ề ộ ầ ề ỗ
tr thi t k và x lý nh chuyên nghi p đợ ế ế ử ả ệ ượ ử ục s d ng r ng rãi hi n nay.ộ ệ
Giáo trình được biên so n m t cách ng n g n, hạ ộ ắ ọ ướng d n các bẫ ước th cự
hi n m t r t rõ ràng và d hi u giúp cho các em th c hành và hình thành kệ ộ ấ ễ ể ự ỹ năng nhanh chóng
N i dung giáo trình giúp HSSV s d ng độ ử ụ ược các công c , l nh đ cóụ ệ ể
th thi t k , x lý nh ngh thu t, v để ế ế ử ả ệ ậ ẽ ược giao di n trang web ph c v choệ ụ ụ
mô đun thi t k web.ế ế
Trong quá trình biên so n, ch c ch n giáo trình còn nhi u thi u sót. Tácạ ắ ắ ề ế
gi r t mong nh n đả ấ ậ ược ý ki n đóng góp c a quý th y/cô và các em h c sinh,ế ủ ầ ọ sinh viên
Bà R a – Vũng Tàu, ngày …… tháng …… năm 2015ị
Tham gia biên so nạ
1 Phan H u Phữ ước – Ch biênủ
Trang 5M C L CỤ Ụ
Trang 6V đẽ ược giao di n trang web trên Photoshop.ệ
Th c hi n các bài th c hành đ m b o đúng trình t ự ệ ự ả ả ự
Trang 8Gi i thi u:ớ ệ
Adobe Photohop là ng d ng thi t k và x lý nh chuyên nghi p đứ ụ ế ế ử ả ệ ượ c
s d ng nhi u nh t t trử ụ ề ấ ừ ước đ n nay. V i Adobe Photoshop, chúng ta có thế ớ ể
v b c c trang web, t o ra nh ng tác ph m nh ngh thu t, …ẽ ố ụ ạ ữ ẩ ả ệ ậ
M c tiêu:ụ
Trình bày được v trí và công d ng c a t ng thành ph n trên giao di nị ụ ủ ừ ầ ệ
T o t p tin nh m i, l u t p tin nh, đóng t p tin nh, m t p tin nhạ ậ ả ớ ư ậ ả ậ ả ở ậ ả
Xem nh các ch đ khác nhauả ở ế ộ
Thoát kh i chỏ ương trình Photoshop
C n th n, an toàn, không làm m t hình nh ngu n.ẩ ậ ấ ả ồ
N i dung:ộ
Kh i đ ng chở ộ ương trình Photoshop
Cách 1: Click đôi chu t lên bi u tộ ể ượng Adobe Photoshop trên desktop
Hình 1.1: Bi u t ể ượ ng Adobe Photoshop trên desktop
Cách 2: Vào Start Adobe Photoshop
Trang 9Hình 1.2: Bi u t ể ượ ng Adobe Photoshop trong Start
Màn hình Photoshop
Hình 1.3: Màn hình Photoshop
Hình 1.4: Thanh menu l nh ệ
Trang 11M , t o, l u và đóng t p tinở ạ ư ậ
Trang 12Hình 1.10: H p tho i New ộ ạ
Đ t tên cho nh trong h p nh p Nameặ ả ộ ậ
Nh p đ phân gi i trong h p nh p Resulutionậ ộ ả ộ ậ
Nh p kích thậ ước và đ n v đo t i Width và Heightơ ị ạ
Ch n ch đ màu t i Color Modeọ ế ộ ạ
Ch n màu n n t i Background Contentsọ ề ạ
3.3 L u t p tinư ậ
Vào File Save (ho c b m t h p phím Ctrl+S) đ l u đè t p tin cũ; Fileặ ấ ổ ợ ể ư ậ
Save As (ho c b m t h p phím Shift+Ctrl+S) đ l u vào t p tin m i.ặ ấ ổ ợ ể ư ậ ớ
N u l u vào t p tin m i thì xu t hi n h p tho i Save As.ế ư ậ ớ ấ ệ ộ ạ
Hình 1.11: H p tho i Save As ộ ạ
3.4. Đóng t p tinậ
Vào File Close (ho c b m t h p phím Ctrl+W) đ đóng t p tin nhặ ấ ổ ợ ể ậ ả
hi n hành.ệ
Trang 13Vào File Close All (ho c b m t h p phím Alt+Ctrl+W) đ đóng t t cặ ấ ổ ợ ể ấ ả
t p tin nh.ậ ả
N u có s thay đ i trên t p tin nh đang làm vi c mà ch a đế ự ổ ậ ả ệ ư ượ ưc l u thì sẽ
xu t hi n h p thoai nh c nh có mu n l u l i hay không.ấ ệ ộ ắ ỡ ố ư ạ
Hình 1.12: H p tho i nh c nh khi đóng t p tin mà ch a đ ộ ạ ắ ỡ ậ ư ượ ư c l u
Ch n Yes đ l u t p tinọ ể ư ậ
S p x p palette: Dùng chu t kéo rê tên palette đ n v trí mong mu nắ ế ộ ế ị ố
Thu g n palette: Click chu t lên Collapse to Icon (ọ ộ ) đ thu g n palette,ể ọ click chu t lên Expand Panel (ộ ) đ m r ng palette.ể ở ộ
Trang 14YÊU C U KI M TRA, ĐÁNH GIÁ K T QU H C T PẦ Ể Ế Ả Ọ Ậ
M Adobe Photoshop và t o t p tin nh đúng yêu c uở ạ ậ ả ầ
Xác đ nh đúng v trí các thành ph n trên giao di n Adobe Photoshopị ị ầ ệ
Ch n ch đ xem nhọ ế ộ ả
Trang 15M c tiêu:ụ
Trình bày được công d ng c a các công c v , tô màu, công c t y xóa.ụ ủ ụ ẽ ụ ẩ
V , tô màu cho đ i tẽ ố ượng b ng các công c Brush, Pencil, Gradient, Paintằ ụ bucket
S d ng đử ụ ược các công c t y xóa.ụ ẩ
C n th n ch n đúng màu n n/màu v trẩ ậ ọ ề ẽ ước khi s d ng các công c tô,ử ụ ụ
Trang 17Bước 2: Trên thanh công c v , ch n Pencil Toolụ ẽ ọ
Bước 3: Thi t l p các tùy ch n tế ậ ọ ương t Brush toolự
Bước 4: Click gi chu t trái và di chuy n chu t đ vữ ộ ể ộ ể ẽ
Trang 18Bước 2: Thi t l p các giá tr trên thanh tùy ch nế ậ ị ọ
Bước 3: Kéo rê chu t lên vùng hình nh c n xóaộ ả ầ
4.2. Background Eraser
Công d ng: Xóa vùng hình nh có màu gi ng v i Backgroundụ ả ố ớ
Bước 1: Ch n Background Eraser Toolọ
Hình 2.8: V trí Background Eraser tool ị
Bước 2: Thi t l p các giá tr tùy ch n trên thanh tùy ch nế ậ ị ọ ọ
Bước 3: Kéo rê chu t lên vùng hình nh c n xóa màu n nộ ả ầ ề
Trang 19Công d ng: Xóa vùng hình nh có màu tụ ả ương đ ngồ
Bước 1: Ch n Magic Eraser Toolọ
Hình 2.9: V trí Magic Eraser tool ị
Bước 2: Thi t l p các giá tr tùy ch n trên thanh tùy ch nế ậ ị ọ ọ
Bước 3: Click chu t lên vùng hình nh có màu c n xóaộ ả ầ
Trang 20T O VÀ HI U CH NH VÙNG CH NẠ Ệ Ỉ Ọ
Gi i thi u:ớ ệ
Đôi lúc, khi x lý m t v n đ b t k , chúng ta thử ộ ấ ề ấ ỳ ường khoanh vùng gi iớ
h n n i dung c n gi i quy t đ tránh nh hạ ộ ầ ả ế ể ả ưởng đ n các khu v c khác.ế ự Trong Adobe Photoshop, vùng gi i h n đó đớ ạ ược g i là vùng ch n.ọ ọ
M c tiêu:ụ
Công d ng c a vùng ch nụ ủ ọ
T o vùng ch n b ng cách s d ng nhi u công c khác nhauạ ọ ằ ử ụ ề ụ
Hi u ch nh, l u và t i, sao chép, xóa vùng ch nệ ỉ ư ả ọ
C n th n các thi t l p trên thanh tùy ch n trẩ ậ ế ậ ọ ước khi t o vùng ch nạ ọ
Trang 21Single Row Marquee : t o vùng ch n h t chi u r ng c a nh, caoạ ọ ế ề ộ ủ ả
1 pixel t i v trí con tr chu tạ ị ỏ ộ
Single Column Marquee : t o vùng ch n h t chi u cao c a nh, r ngạ ọ ế ề ủ ả ộ
1 pixel t i v trí con tr chu tạ ị ỏ ộ
Các bước th c hi n:ự ệ
Bước 1: Ch n công c phù h p v i vùng ch n c n t oọ ụ ợ ớ ọ ầ ạ
Bước 2: Thi t l p các tùy ch n trên thanh tùy ch nế ậ ọ ọ
Hình 3.2. Các tùy ch n c a nhóm Marquee ọ ủ
T o vùng ch n m i (ho c gi phím Shift)ạ ọ ớ ặ ữ
Thêm vùng ch n (ho c gi phím Alt)ọ ặ ữ
T o vùng ch n m i t vi c lo i b ph n giao c a 2 vùng ch nạ ọ ớ ừ ệ ạ ỏ ầ ủ ọ
T o vùng ch n m i t ph n giao nhau c a 2 vùng ch nạ ọ ớ ừ ầ ủ ọ
Feather: t o đ loan m d n cho vùng ch nạ ộ ờ ầ ọ
Bước 3: T o vùng ch n:ạ ọ
V i các công c Rectangular Marquee và Elliptical Marquee: kéo rê chu tớ ụ ộ
đ t o vùng ch nể ạ ọ
V i các công c Single Row Marquee và Single Column Marquee: clickớ ụ chu t t i v trí c n ch nộ ạ ị ầ ọ
Hình 3.3. Tô màu lên vùng ch n không có Feather và có Feather=5px ọ
T o vùng ch n v i nhóm công c Lasso (L)ạ ọ ớ ụ
Nhóm công c Lasso t o vùng ch n theo đụ ạ ọ ường di chuy n c a chu t.ể ủ ộ
Trang 22Hình 3.4. V trí nhóm công c Lasso ị ụ
3.1. Lasso ( )
Công d ng: Hay còn g i là công c ch n t do. S d ng công c này đ ch nụ ọ ụ ọ ự ử ụ ụ ể ọ
nh ng vùng nh không có hình d ng hình h c và không c n đ chính xác cao.ữ ả ạ ọ ầ ộ
Bước 2: Thi t l p các tùy ch n trên thanh tùy ch n (tế ậ ọ ọ ương t Lasso)ự
Bước 3: L n lầ ượt click chu t t i các đi m đ t o vùng ch nộ ạ ể ể ạ ọ
Trang 23Bình 3.5. Vùng ch n đ ọ ượ ạ c t o b ng Polygonal Lasso ằ
3.3. Magnetic Lasso ( )
Công d ng: T đ ng t o vùng ch n d a trên đ khác bi t màu theo đụ ự ộ ạ ọ ự ộ ệ ường đi
c a chu t.ủ ộ
Bước 1: Ch n Magnetic Lassoọ
Bước 2: Thi t l p các tùy ch n trên thanh tùy ch n (tế ậ ọ ọ ương t Lasso)ự
Bước 3: Click chu t t i đi m đ u, di chuy n chu t ch m đ xác đ nh độ ạ ể ầ ể ộ ậ ể ị ườ ngbiên vùng ch n, khi quay tr l i đi m đ u thì click chu t đ k t thúc t o vùngọ ở ạ ể ầ ộ ể ế ạ
ch n.ọ
Hình 3.6. Vùng ch n đ ọ ượ ạ c t o b ng Magnetic Lasso ằ
T o vùng ch n v i công c Magic Wandạ ọ ớ ụ
Công d ng: t o vùng ch n d a trên màu tụ ạ ọ ự ương đ ng t i v trí xác đ nhồ ạ ị ị
Trang 24Hình 3.9. Magic Wand khi không ch n và có ch n Contiguous ọ ọ
T o vùng ch n v i l nh Color Rangerạ ọ ớ ệ
Vào menu Select Color Range. Xu t hi n h p tho i.ấ ệ ộ ạ
Hình 3.10. H p tho i Color Range ộ ạ
: Tùy ch n màu: ọFuzziness: sai s màuố
Trang 25Deselect (Ctrl+D): b ch nỏ ọ
Inverse: ch n vùng ngọ ượ ạc l i
Modify Border: t o vùng ch n t đạ ọ ừ ường biên c a vùng ch n hi n t iủ ọ ệ ạ
Hình 3.11. H p tho i t o vùng ch n độ ạ ạ ọ ường biênModify Smooth: làm m m đề ường biên vùng ch nọ
Trang 26Hình 3.13. H p tho i Load Selection ộ ạ
Ch n l i vùng ch n đã l u trọ ạ ọ ư ước đó trong danh sách
Sao chép đ i tố ượng trong vùng ch nọ
Bước 1: T o vùng ch n xung quanh n i dung c n sao chépạ ọ ộ ầ
Bước 2: Th c hi n sao chépự ệ
Cách 1: Vào Edit Copy (Ctrl+C) r i vào Edit ồ Paste (Ctrl+V)
Trang 28QU N LÝ LAYERẢ
Gi i thi u:ớ ệ
Layer là m t trong nh ng tính năng m nh m trong các ng d ng đ h aộ ữ ạ ẽ ứ ụ ồ ọ
c a Adobe. Layer giúp nhà thi t k chia n i dung nh ra nhi u thành ph nủ ế ế ộ ả ề ầ
được qu n lý và x lý riêng bi t.ả ử ệ
M c tiêu:ụ
Trình bày được khái ni m v Layer, quy trình qu n lý Layerệ ề ả
Qu n lý đả ược các layer
Thay đ i đ trong su t, ch đ hòa tr n c a layerổ ộ ố ế ộ ộ ủ
C n th n không làm m t chi ti t nh ban đ u, tránh xóa nh m layerẩ ậ ấ ế ả ầ ầ
N i dung:ộ
1 Đ nh nghĩaị
Layer gi ng nh m t t m phim trong su t mà ngố ư ộ ấ ố ườ ọi h a sĩ v trên đó. M tẽ ộ
t p tin nh Photoshop có nhi u layer x p ch ng lên nhau.ậ ả ề ế ố
Các pixel nh c a layer trên s che khu t pixel nh c a layer dả ủ ẽ ấ ả ủ ưới
Trang 29Bước 1: Click chu t lên bi u tộ ể ượng “Create a new group” đ t o nhómể ạ
Bước 2: Kéo layer c n gom nhóm vào nhóm v a t oầ ừ ạ
Bước 3: S p th t các layer trong nhómắ ứ ự
Thay đ i đ trong su t, hòa tr nổ ộ ố ộ
Thay đ i đ trong su t: thay đ i giá tr Opacity c a layer ổ ộ ố ổ ị ủ Opacity càng nh thì các pixel nh trên layer càng trong su t.ỏ ả ố
Trang 30Hình 4.2.Thay đ i đ trong su t c a layer ổ ộ ố ủ
Thay đ i đ hòa tr n: thay đ i l a ch n trong danh sách hòa tr nổ ộ ộ ổ ự ọ ộ
Trang 31: khóa t t c , không cho phép v ho c, không cho phép di chuy nấ ả ẽ ặ ể
Tr n layerộ
Tr n layer là hòa tr n các pixel nh c a nhi u layer vào m t layer.ộ ộ ả ủ ề ộ
Tr n layer hi n t i v i layer ngay bên dộ ệ ạ ớ ưới: vào menu Layer Merge Down
Tr n các layer đang độ ược hi n (b t bi u tệ ậ ể ượng ): Layer Merge Visible
Tr n t t c layer (ép ph ng): Layer ộ ấ ả ẳ Flatten Image
T o style cho layerạ
Bước 1: Ch n layer c n t o styleọ ầ ạ
Bước 2: Vào menu Layer Layer Style Blending Options…
Hình 4.5. V trí menu Blending Options ị
Bước 3: Thi t l p các style cho layer trong h p tho i Layer Styleế ậ ộ ạ
Trang 32Hình 4.6. H p tho i Layer Style ộ ạ
Stroke: t o đạ ường vi nề
Hình 4.7. Các tùy ch n c a Stroke style ọ ủ
Size: đ dày độ ường vi nề
Position: v trí đị ường vi nề
Outside: xung quanh bên ngoài pixel nhả
Inside: xuong quanh bên trong pixel nhả
Trang 33Tùy vào Fill Type mà xu t hi n các tùy ch n khác đ xác đ nh màu, m uấ ệ ọ ể ị ẫ
tô cho đường vi n.ề
Hình 4.8. Ví d v Stroke style ụ ề
Bevel & Emboss: T o chìm, n iạ ổ
Hình 4.9. Các tùy ch n c a Bevel & Emboss style ọ ủ
Trang 34Highlight Model: đ hòa tr n cho vùng sángộ ộ
Shadow Mode: đ hòa tr n cho vùng t iộ ộ ố
Trang 364.1. Ghép nh theo m u bên dả ẫ ưới
4.2. Ghép nh theo m u bên dả ẫ ưới
4.3. Ghép nh theo m u bên dả ẫ ưới
4.4. Ghép nh theo m u bên dả ẫ ưới
Trang 374.5. Ghép nh theo m u bên dả ẫ ưới
YÊU C U KI M TRA, ĐÁNH GIÁ K T QU H C T PẦ Ể Ế Ả Ọ Ậ
T o và sao chép vùng ch n sang layer m iạ ọ ớ
Thay đ i đ trong su t, hòa tr n c a layerổ ộ ố ộ ủ
T o các style cho layerạ
Trang 38M c tiêu:ụ
Trình bày được ch đ Quick mask và thay đ i ch đ đó.ế ộ ổ ế ộ
Trình bày được khái ni m Layer Maskệ
T o và s d ng các thao tác c b n trên Layer Mask ạ ử ụ ơ ả
Th c hi n các thao tác an toàn v i máy tínhự ệ ớ
N i dung:ộ
1 Khái ni m m t nệ ặ ạ
M t n đặ ạ ược xem nh m t layer trung gian chia layer hi n t i thành 2 khuư ộ ệ ạ
v c: th y (ch nh s a đự ấ ỉ ử ược) và không th y (không ch nh s a đấ ỉ ử ược)
Trang 39Khi chuy n qua ch đ Quick mask thì h p màu foreground và background sể ế ộ ộ ẽ chuy n thành đen và tr ng.ể ắ
2.2. Hi u ch nh vùng ch n b ng Quick maskệ ỉ ọ ằ
Sau khi đã chuy n sang ch đ Quick mask, dùng các công c đã để ế ộ ụ ược h c đọ ể
2.3. Thay đ i tùy ch n Quick maskổ ọ
Click đôi chu t lên bi u tộ ể ượng t i v trí “Edit in Quick Mask Mode”.ạ ị
Hình 5.2. H p tho i thi t l p tùy ch n cho Quick Mask ộ ạ ế ậ ọ
Masked Areas: vùng tô màu đen là vùng m t n , không thu c vùng ch nặ ạ ộ ọSelected Areas: vùng tô màu đen là vùng được ch nọ
Color, Opacity: Màu và đ trong su t c a m t nộ ố ủ ặ ạ
Trang 403.1. Khái ni mệ
Layer mask là m t l p m t n g n k t v i m t layer pixel nh c th T iộ ớ ặ ạ ắ ế ớ ộ ả ụ ể ạ
nh ng vùng đữ ược tô màu đen trên l p m t n thì các pixel nh t i vùng đó bớ ặ ạ ả ạ ị che khu t. Ngấ ượ ạc l i, vùng được tô màu tr ng trên l p m t n thì các pixelắ ớ ặ ạ
nh t i vùng đó đ c hi n th
3.2. T o Layer maskạ
Bước 1: ch n layer c n t o layer maskọ ầ ạ
Bước 2: click chu t lên bi u tộ ể ượng
Xu t hi n layer mask g n k t v i layer ấ ệ ắ ế ớ
3.3. Tô, v trên Layer maskẽ
Bước 1: click chu t lên layer maskộ
Bước 2: ch n công c tô, vọ ụ ẽ
Bước 3: ch n màuọ
Bước 4: ti n hành tô v lên layer maskế ẽ
Trang 41Bước 1: Trong palette channels, b t bi u tậ ể ượng kênh c n l y vùng ch nầ ấ ọ
Bước 2: Click chu t lên bi u tộ ể ượng “Load channel as selection” ( )
Trang 42Bước 1: Click đôi chu t lên tên c a kênh alpha c n đ i tênộ ủ ầ ổ
Bước 2: Nh p l i tên m iậ ạ ớ
Xóa kênh alpha
Bước 1: Click chu t lên kênh alpha c n xóaộ ầ
Bước 2: Click chu t lên bi u tộ ể ượng “Delete current channel” ()4.5. Tách kênh thành nh màuả
Trang 435.2. Ghép nhả
YÊU C U KI M TRA, ĐÁNH GIÁ K T QU H C T PẦ Ể Ế Ả Ọ Ậ
T o vùng ch n b ng Quick Maskạ ọ ằ
S d ng Layer Maskử ụ
Trang 44T O TYPE VÀ SHAPEẠ
Gi i thi u:ớ ệ
K t h p hình nh v i các shape, văn b n có th t o ra nh ng tác ph mế ợ ả ớ ả ể ạ ữ ẩ ngh thu t có đi m nh n riêng cho t ng n i dung, s ki n ( nh cệ ậ ể ấ ừ ộ ự ệ ả ướ i,brochure s n ph m, …). Ngoài ra, chúng ta có th t o ra hình nh ngh thu tả ẩ ể ạ ả ệ ậ
t vi c k t h p văn b n v i hình nh.ừ ệ ế ợ ả ớ ả
T o văn b n theo đạ ả ường path
Th c hi n các thao tác an toàn v i máy tínhự ệ ớ
Bước 2: Thi t l p các giá tr trên thanh tùy ch nế ậ ị ọ
Bước 3: Dùng chu t quét ch n vùng gi i h n văn b nộ ọ ớ ạ ả
Trang 45Hình 6.2. Quét ch n vùng gi i h n cho văn b n ọ ớ ạ ả
Bước 4: Nh p n i dung cho văn b nậ ộ ả
T o m t n văn b nạ ặ ạ ả
M t n văn b n là vùng ch n đặ ạ ả ọ ượ ạc t o ra t văn b n.ừ ả
Bước 1: Ch n công c Horizontal Type Mask (ho c Vertical Type Mask) đọ ụ ặ ể
t o m t n văn b n ngang (ho c d c)ạ ặ ạ ả ặ ọ
Bước 2 đ n Bế ước 4: tương t m c 1.ự ụ
Custom Shape: v hình khác đã đẽ ược đ nh nghĩa trị ước đó
Bước 2: Thi t l p các tùy ch nế ậ ọ
Trang 47V các shape, path tùy ýẽ
Pen: T o t ng nút cho pathạ ừ
Direct Selection: Di chuy n nút c a pathể ủ
Convert Point: bo tròn t i v tr nútạ ị ị
Path Selection: ch n đọ ường path
Freeform Pen: v path theo đẽ ường đi c a chu tủ ộ
Add Anchor Point: thêm đi m nút t i v trí click chu t trên để ạ ị ộ ường path
Delete Anchor Point: xóa đi m nút t i v trí click chu tể ạ ị ộ
T o văn b n xung quanh pathạ ả
Bước 1: V đẽ ường path
Bước 2: Ch n công c Horizontal/Vertical Type.ọ ụ
Bước 3: Thi t l p giá tr trên thanh tùy ch n.ế ậ ị ọ
Bước 4: Di chuy n con tr chu t lên để ỏ ộ ường path sao cho con tr chu t có hìnhỏ ộ
có hình đường cong đ t nét kèm theo.ứ
Bước 5: Click chu t, nh p văn b n.ộ ậ ả
Bi n đ i hình d ng pathế ổ ạ
Bước 1: Ch n công c Path Selectionọ ụ
Bước 2: Click chu t lên độ ường path c n bi n đ iầ ế ổ
Bước 3: Ch n l nh bi n đ i Edit ọ ệ ế ổ Transform Path