Ngành, nghề kinh doanh chính của Công ty là thực hiện các dịch vụ Chế Bản, In, Gia công sau in các loại xuất bản phẩm sách, báo, tạp chí… và các tài liệu không kinh doanh phục vụ quốc ph
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
BÁO CÁO THỰC TẬP
Trang 2NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
………
………
……….………
………
………
………
………
……….………
………
………
………
………
………
Giảng viên hướng dẫn,
Trang 3MỤC LỤC
I BÁO CÁO CHUNG 5
1 Chuyên ngành thực tập 5
2 Địa điểm thực tập 5
3 Thời gian thực tập 5
II BÁO CÁO KHẢ NĂNG CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP 6
1 Sơ lược về công ty 6
2 Thiết bị tại nơi thực tập 6
2.1 Thiết bị chế bản điện tử (CTP) 6
2.2 Thiết bị phơi bản PS (CTF) 8
2.3 Thiết bị in 8
3 Các dụng cụ kiểm tra 9
4 Các công đoạn thành phẩm có thể thực hiện 9
5 Các dòng sản phẩm chính của công ty 9
6 Quy trình chế bản 9
6.1 Quá trình chế bản điện tử 10
6.2 Quá trình bình bản truyền thống 10
6.3 Quá trình phơi bản PS 10
7 Quy trình sản xuất 11
8 Các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, phương pháp kiểm soát chất lượng sản phẩm 12
8.1 Chế bản truyền thống 12
8.1.1 Kiểm tra tờ phim 12
8.1.2 Kiểm tra tờ can 12
8.1.3 Kiểm tra suppo 12
8.1.4 Kiểm tra bình phim 13
8.1.5 Kiểm tra kẽm PS 13
8.1.6 Kiểm tra phơi máy kẽm PS 14
8.1.7 Kiểm tra phơi kẽm PS 14
8.1.8 Kiểm tra máy hiện PS 14
8.2 Chế bản điện tử 14
Trang 48.2.2 Kiểm tra file Quark, Page Maker, Corel Draw, Illustrator… 15
8.2.3 Kiểm tra file Photoshop 15
8.2.4 Kiểm tra bình trang điện tử 15
8.2.5 Kiểm tra file Tiff-B 16
8.2.6 Kiểm tra kẽm CTP 16
8.2.7 Kiểm tra máy hiện CTP 16
8.2.8 Kiểm tra thuốc hiện kẽm CTP 16
8.2.9 Kiểm tra bảo dưỡng máy tính 17
9 Quy trình bảo dƣỡng thiết bị & vệ sinh công nghiệp 17
9.1 Phân xưởng Chế bản phụ trách 17
9.1.1 Chế bản điện tử 17
9.1.2 Bình phim 18
9.1.3 Phơi kẽm PS 18
9.2 Phòng Kỹ thuật kết hợp với phân xưởng phụ trách 19
Trang 5I BÁO CÁO CHUNG
1 Chuyên ngành thực tập
Chuyên ngành Chế Bản
2 Địa điểm thực tập
Tên doanh nghiệp: Công ty TNHH MỘT THÀNH VIÊN IN QUÂN ĐỘI 2
Địa chỉ: 65 Hồ Văn Huê, P 9, Q Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh
3 Thời gian thực tập
Bắt đầu từ ngày 09/07/2018 đến ngày 04/08/2018
Trang 6II BÁO CÁO KHẢ NĂNG CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP
1 Sơ lƣợc về công ty
Tên doanh nghiệp: Công ty TNHH MỘT THÀNH VIÊN IN QUÂN ĐỘI 2
Địa chỉ: 65 Hồ Văn Huê, P 9, Q Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh
Thông tin liên lạc:
Số điện thoại: (84-28) 38440703 hoặc (84-28) 38455099
Số fax: (84-28) 38446418 hoặc (84-28) 38449016
Email: inquandoi2@gmail.com
Giới thiệu: là doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước, do Bộ Quốc phòng thành lập, Tổng cục Chính trị trực tiếp quản lý Ngành, nghề kinh doanh chính của Công ty là thực hiện các dịch vụ Chế Bản, In, Gia công sau in các loại xuất bản phẩm (sách, báo, tạp chí…) và các tài liệu không kinh doanh phục vụ quốc phòng, an ninh và đáp ứng nhu cầu kinh tế-xã hội trong nước
2 Thiết bị tại nơi thực tập
2.1 Thiết bị chế bản điện tử (CTP)
STT TÊN THIẾT BỊ LƢỢNG SỐ NƠI QUẢN LÝ CHỨC NĂNG
Phòng
Điều khiển máy ghi kẽm Suprasetter
Trang 712 SUPRASETTER H105 1 Phòng
CBĐT
Máy ghi kẽm CTP 30k/h
- Khổ bản min:
370 x 323 mm
- Khổ bản max:
930 x 1.140 mm
- Khổ ghi max:
918 x 1.140 mm
- Độ phân giải:
1.270/2.540 dpi
Máy ghi kẽm CTP 40k/h
- Khổ bản min:
330 x 305 mm
- Khổ bản max:
950 x 1.163 mm
- Khổ ghi max:
938 x 1.163 mm
- Độ phân giải:
1.270/2.540 dpi
Phòng CBĐT
Máy ghi kẽm CTP 34k/h
- Khổ bản min:
267 x 215 mm
- Khổ bản max:
838 x 1.143 mm
- Khổ ghi max:
827,9 x 1.143 mm
- Độ phân giải:
1.270/2.540 dpi
CBĐT
Máy hiện kẽm CTP
- Chiều dài bản min:
315 mm
- Chiều rộng bản max:
850 mm
Máy hiện kẽm CTP Máy hiện kẽm CTP
- Chiều dài bản min:
300 mm
- Chiều dài bản max:
1500 mm
- Chiều rộng bản max:
860 mm
Phòng CBĐT
Máy in Proof
- Độ phân giải in:
2.880 x 1.440 dpi
Trang 82.2 Thiết bị phơi bản PS (CTF)
STT TÊN THIẾT BỊ LƢỢNG SỐ NƠI QUẢN LÝ CHỨC NĂNG
2.3 Thiết bị in
STT TÊN THIẾT BỊ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
• Khổ bản: 790 x 1030 mm
• Khổ giấy tối đa: 720 x 1.020 mm
• Vùng in tối đa: 710 x 1.020 mm
• Số màu in: 4
• Nhíp: 10 - 12 mm
• Tốc độ máy: 15.000 tờ/h
• Khổ bản: 800 x 1030 mm
• Khổ giấy tối đa: 720 x 1.020 mm
• Số màu in: 4
• Nhíp: 10 mm
• Khổ bản: 600 x 730 mm
• Khổ giấy tối đa: 522 x 710 mm
• Số màu in: 4
• Nhíp: 12 mm
• Khổ bản: 665 x 910 mm
• Khổ giấy tối đa: 615 x 900 mm
• Số màu in: 4
• Nhíp: 10 mm
• Khổ bản: 608 x 914 mm
• Chiều rộng vùng in tối đa: 565 mm
• Số màu in: 4
• Khổ bản: 608 x 914 mm
• Chiều rộng vùng in tối đa: 565 mm
• Số màu in: 4
• Chiều rộng vùng in tối đa: 488 mm
Trang 9• Số màu in: 4
• Khổ bản: 608 x 914 mm
• Chiều rộng vùng in tối đa: 565 mm
• Số màu in: 4
3 Các dụng cụ kiểm tra
- Kinh lúp (50X, 100X),
- Thước đo độ dày bản kẽm
- Máy đo mật độ tram
- Máy đo độ dẫn điện của hóa chất hiện bản
4 Các công đoạn thành phẩm có thể thực hiện
- Cán màng
- Cà gáy dán keo
- Đóng ghim
- Gấp giấy
- Cắt, xén giấy
5 Các dòng sản phẩm chính của công ty
- Sách bìa mềm
- Sách giáo khoa
- Tạp chí
- Báo (dạng tờ và cuốn)
- Tờ rơi
- Brochure
- Truyện tranh
- Lịch lốc
- Poster
- Postcard
…
6 Quy trình chế bản
Phân xưởng Chế bản công ty in Quân đội 2 thực hiện 3 quá trình sản xuất chính trong một qui trình: xử lý file kỹ thuật số, bình trang điện tử hoặc bình trang thủ công, ghi bản CTP hoặc phơi bản PS
Sản phẩm của phân xưởng:
- Sản phẩm nội bộ: tờ can, tờ in Proof, bản kẽm CTTP, bản kẽm PS
- Sản phẩm dịch vụ: file scan, tờ in Proof, bản kẽm CTP
Trang 10- Sơ đồ tổng quát:
6.1 Quá trình chế bản điện tử
• Đầu vào
- Các loại ảnh mẫu, ma-két, bản thảo, tờ in proof, file từ đĩa, file truyền qua mạng
- Phiếu sản xuất
- Vật tư: bản CTP, bản PS, hóa chất hiện bản, gôm, sút tẩy bản, giấy in bông, giấy in proof, giấy can, mực in laser
• Đầu ra:
- Tờ nhũ, tờ proof, file ảnh
- Thành phẩm bản in offset tờ rời, in offset cuộn, CTP hoặc CTF
6.2 Quá trình bình bản truyền thống
• Đầu vào:
- Phiếu sản xuất
- Ma-két, phim tách màu, tờ nhũ, suppo khách hang
- Vật tư: bang keo trong, băng keo 2 mặt, băng keo đỏ, xăng, cồn, đế supo, bút kim, bút long đen
• Đầu ra:
- Các tờ suppo đã bình trang và kiểm tra sẵn sang cho phơi bản PS
6.3 Quá trình phơi bản PS
• Đầu vào:
- Phiếu sản xuất, phiếu giao việc
- Tờ supo hoàn chĩnh
- Vật tư: kẽm ps, hóa chất, sút tẩy bản, gôm
• Đầu ra:
- Bản in offset tờ rời, offset cuộn PS
Trang 117 Quy trình sản xuất
ÁP DỤNG
- Quản đốc PX Chế bản
- P.Quản đốc PX Chế bản
- Các trưởng ca CBĐT, Bình phim
- Phiếu sản xuất
- Nhân viên CBĐT
- Trưởng ca CBĐT
- Nhân viên CBĐT
- Trưởng ca CBĐT
- Nhân viên CBĐT
- Trưởng ca CBĐT
- Khách hàng
- Nhân viên CBĐT
- QĐ/P.QĐ/Trưởng ca CBĐT
- QĐ/P.QĐ/Trưởng ca CBĐT
- Các nhân viên CBĐT
- Các nhân viên CBĐT
- Các nhân viên CBĐT
- QĐ/P.QĐ/Trưởng ca CBĐT
- Phiếu sản xuất
- Các hướng dẫn liên quan:
*KT file PDF
*KT bình trang ĐT
*KT file tiff-B
*KT suppo
*KT bản CTP
*KT phơi bản PS
- Tiêu chuẩn chất lượng Chế bản
- Phiếu giao việc
- Sổ thống kê bản
in
- Nhân viên bình phim
- Trưởng ca bình phim
- Phiếu sản xuất
- TCCL-CB
- Phiếu giao việc
- Sổ nhật ký phòng bình phim
- Nhân viên phơi bản
- Trưởng ca phơi bản
- Phiếu sản xuất
- Phiếu báo phơi kẽm
- TCCL-CB
- Phiếu giao việc
- Sổ theo dõi phơi
Trang 128 Các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, phương pháp kiểm soát chất lượng
sản phẩm
8.1 Chế bản truyền thống
8.1.1 Kiểm tra tờ phim
bị đổi mã
Ốc chồng màu và ký
hiệu màu
Hiển thị trên mỗi tờ phim tách màu, nằm ngoài khổ thành phẩm, cách khổ thành phẩm ít nhất 3mm
Ford: tram 120lpi hoặc 133lpi, giấy báo: tram 100lpi…)
8.1.2 Kiểm tra tờ can
- Kiểm tra độ đen phần tử in
- Độ trong đế phim
- Kích thước thành phẩm
- Nội dung (đối với báo chú ý cần kiểm tra số trang, ngày tháng phát hành
và số báo)
8.1.3 Kiểm tra suppo
khí
Quy định chồng màu
Chồng màu chính xác (sử dụng kính lúp để kiểm tra), không bình nhầm màu, không bình ngược nội dung Dán băng keo cách phần
tử tram ít nhất 3mm Không để gờ phim chồng lên nhau Băng keo 2 mặt không dán chỗ tram mỏng dưới 20%
Các loại bon
Bắt buộc phải có các loại bon cần thiết Bon chồng màu đặt đúng
vị trí giữa 2 cạnh giấy, ngoài khổ thành phẩm, các thành phẩm 2mm Đặt bon gấp và bon cắt đúng vị trí
Thông tin
Bắt buộc phải đánh dấu nhíp, ghi rõ thông tin về suppo (tài liệu
gì, màu gì, tay mấy…) Đối với sách đảm ảo đặt dấu gáy đúng yêu cầu
Trang 13Dấu tay kê
Đặt bên phải mặt A tờ in, cách mép giấy nhíp lên 10cm, phân nửa nằm trong mép giấy, phân nửa nằm ngoài mép giấy Kích thước 2x10mm
8.1.4 Kiểm tra bình phim
- Nhận tài liệu: đọc kỹ phiếu sản xuất
- Thực hiện kiểm tra theo các bước:
□ KT loại đế suppo phù hợp
□ KT đảm bảo suppo sạch
□ KT chất lượng nhũ và chất lượng phim
□ KT đúng nhíp, đúng tay kê, đầy đủ bon
□ KT sử dụng băng keo 2 mặt phù hợp (đảm bảo không mất tram ở tài liệu cao cấp)
□ KT mép phim không có gờ cộm
□ Đảm bảo không ngược hình
□ Đảm bảo không lẫn lộn màu
□ KT đúng ma-két
□ KT đúng số trang
□ Đảm bảo bình đúng quy cách in, theo phiếu sản xuất
□ KT đầy đủ và đúng vị trí dấu gáy (sách)
□ KT chồng màu chính xác
□ KT lỗi chính tả ở các tít lớn
- Kiểm tra tổng quát và hoàn tất công việc:
□ KT toàn diện các suppo đã thực hiện, nếu không phát hiện lỗi, chuyển phơi theo yêu cầu sản xuất
□ Số suppo không đạt yêu cầu phải sửa hoặc thông báo cho người có liên quan giải quyết
□ Suppo đạt yêu cầu chỉ chuyển phơi theo lệnh sản xuất hoặc khi có giấy báo phơi của các phân xưởng in
8.1.5 Kiểm tra kẽm PS
Bản phơi
Không ngược nhíp, không lệch khuy định vị (đục 2 bản, úp mặt thuốc lại kiểm tra định vị phải đồng tâm)
Đảm bảo nhíp Roland 700 = 43cm, Mitsubishi = 45 cm, Komori
= 62cm các máy in cuộn vùng in tối đa 56,5cm tính từ tâm kẽm Phần tử in
Phần tử in rõ rang, không mất nét, không mất quá 4% tầng thứ Khoảng cách 2 đầu nhíp đều, không méo lệch Phải có thang xám trên kẽm để kiểm tra
bon dư thừa, không có phần tử lạ trên vùng không in
Trang 148.1.6 Kiểm tra phơi máy kẽm PS
□ Kiểm tra nguồn điện
□ Kiểm tra đèn
□ Kiểm tra hút hơi
□ Setup các thông số phơi thích hợp cho loại kẽm đang sử dụng dán trên bàn điều khiển
8.1.7 Kiểm tra phơi kẽm PS
- Đọc kỹ phiếu sản xuất và phiếu báo phơi
- Thực hiện kiểm tra theo các bước:
□ KT suppo có đạt yêu cầu không
□ Đục lỗ kẽm chính xác
□ KT thuốc hiện kẽm
□ Xác định thời gian phơi đúng
□ KT chất lượng phần tử in
□ KT hút hơi của máy phơi
□ KT đèn phơi
□ KT và vệ sinh mặt kính máy phơi
□ KT không đặt lệch hoặc ngược nhíp
□ KT kẽm không mất chi tiết
□ Đảm bảo không phơi ngược mặt
□ Đảm bảo không xóa các ký hiệu ở bộ phận Bình phim đánh dấu cho máy in
□ KT đủ số lượng kẽm
8.1.8 Kiểm tra máy hiện PS
- Setup các thông số phù hợp theo loại kẽm và loại thuốc đang dung
□ Đo nồng độ pH
□ Nhiệt độ hiện
□ Tốc độ hiện
□ Nước đủ áp lực rửa sạch bản
□ Gôm
8.2 Chế bản điện tử
8.2.1 Kiểm tra file PDF (dùng PitStop Preflight Panel để kiểm tra hoặc kiểm tra thông thường)
□ Mở tất cả các file (nếu có file không mở được, báo ngay cho khách hàng)
□ KT số trang, nội dung tổng thể, in bông
□ Luôn luôn bật, tắt menu Advance/Overprint Preview trong Acrobat
□ KT tra tính chất overprint của các đối tượng
□ KT kích thước trang, khổ bát chữ, phần bleed tràng nền
□ KT mode ảnh, độ phân giải ảnh (không cho phép có RGB và độ phân giải dưới 150dpi cho tạp chí in giấy Couché)
□ KT font chữ trên màn hình (không thiếu font, không đổi mã), không mất chữ so với ma-két
□ KT màu các đối tượng (mode CMYK, màu đen đảm bảo là 100% Black)
Trang 15□ Đảm bảo kỹ thuật nếu có in màu thứ 5
□ Hoàn chỉnh file, chuyển bình trang điện tử hoặc ghi phim
8.2.2 Kiểm tra file Quark, Page Maker, Corel Draw, Illustrator…
□ Mở tất cả các file (nếu có file không mở được, báo ngay cho khách hàng)
□ Thay màu đen Auto bằng màu black
□ KT kích thước trang, khổ bát chữ, phần bleed tràn nền
□ KT font chữ trên màn hình (không thiếu font, không đổi mã), không mất chữ so với ma-két
□ KT link hình (nếu thiếu link hình, báo khách hàng chép lại)
□ KT màu đối tượng (mode CMYK, màu đen đảm bảo là 100% Black)
□ Đảm bảo kỹ thuật nếu có in màu thứ 5
□ Xuất file PDF sau khi kiểm tra file gốc
□ KT file PDF
□ KT lại mode ảnh, độ phân giải ảnh file gốc, xử lý lại khi phát hiện file PDF không đạt yêu cầu
□ Hoàn chỉnh file, chuyển bình trang điện tử hoặc ghi phim
8.2.3 Kiểm tra file Photoshop
□ Mở tất cả các file (nếu có file không mở được, báo ngay cho khách hàng)
□ KT kích thước trang, khổ bát chữ, phần bleed tràn nền
□ KT font chữ trên màn hình (không thiếu font, không đổi mã), không mất chữ so với ma-két
□ KT mode màu, nếu màu đen không đảm bảo là 100% Black thông báo cho khách hàng biết
□ Độ phân giải ảnh đảm bảo không nhỏ hơn 150dpi cho tài liệu in báo, không nhỏ hơn 200dpi cho tài liệu in tờ rời
□ File JPEG không cho phép định dạng medium hoặc low
□ Save as dạng photoshop EPS để tạo file PDF hoặc dung ứng dụng khác
để in file photoshop tạo PDF
□ KT file PDF, hiệu chỉnh nếu kích thước thành phẩm chưa đồng bộ
□ Hoàn chỉnh file chuyển bình trang điện tử hoặc ghi phim
8.2.4 Kiểm tra bình trang điện tử
- Kiểm tra các thông số sau:
□ Khổ thành phẩm của sản phẩm
□ Máy in
□ Khổ giấy in, loại giấy in
□ Quy cách in (AB, tự trở, trơ nhíp…)
□ Số màu in
□ Đầy đủ bon và đặt đúng vị trí
□ File PDF đảm bảo đã hoàn chỉnh, đặt tên rõ rang, dễ hiểu
□ Đặt trang đúng thứ tự
□ Tính toán lề xén chính xác
□ Đảm bảo lề nhíp đúng
Trang 168.2.5 Kiểm tra file Tiff-B
□ KT số trang theo sơ đồ tay xếp
□ KT kích thước thành phẩm và phần bleed tràn nền
□ KT khổ bát chữ, đầu trang và khoảng cách gáy, dấu gáy
□ KT lề nhíp, lề xén
□ KT nội dung so với ma-két
□ KT từng kênh màu, màu nào đại diện cho kẽm màu đó
□ Hoàn tất file, lập phiếu báo ghi kẽm
8.2.6 Kiểm tra kẽm CTP
Bản in
Đúng lề nhíp, đúng lề xén, đúng quy cách in
Đảm bảo nhíp CD 102 = 43cm, Mitsubishi = 45 cm, Komori = 62cm các máy in cuộn vùng in tối đa 56.5cm tính từ tâm kẽm Phần tử in
Phần tử in rõ rang, không mất nét, không mất quá 2% tầng thứ Không có phần tử lạ trong vùng in
Kiểm tra tầng thứ trên CTP Tool
Tính chất chung Không trầy xước trên bề mặt kẽm Không để lẫn lộn, thừa thiếu
kẽm trong một tài liệu
8.2.7 Kiểm tra máy hiện CTP
□ Đo nồng độ pH
□ Tốc độ hiện bản: xác định chính xác tùy theo loại kẽm và hóa chất đang
sử dụng Điều chỉnh tốc độ hiện bản đảm bảo chất lượng
□ Áp lực nước đảm bảo rửa sạch bản
□ Nhiệt độ hiện
□ Tốc độ chổi (và tốc độ hiện, nước) theo đề nghị nhà sản xuất máy hiện
Có thể điều chỉnh phù hợp với điều kiện vật tư, hóa chất đang sử dụng
□ Nhiệt độ sấy
□ Bơm bù
□ Gôm
kẽm đã hiện qua máy để xác định kế hoạch rửa máy, thay thuốc Có thể thay thuốc và rửa máy phụ thuộc vào tình hình thực tế khi sử dụng loại thuốc và sản xuất kẽm nhiều hay ít mà lựa chọn thời gian rửa máy thích hợp
8.2.8 Kiểm tra thuốc hiện kẽm CTP
Thuốc Ready to user Không pha
vào sử dụng
≥ 13.0 với thuốc Fuji