Nối tiếp phần 1, phần 2 của ebook Tư liệu kinh tế - xã hội 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cung cấp các thông tin về một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Đà Nẵng; chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Quảng Nam; chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Bình Định; chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Bình Thuận; chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Quảng Ngãi...
Trang 1SỐ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH (Đơn vị)
NUMBER OF ADMINISTRATIVE UNITS (Unit)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (Nghìn ha)
Trong đó - Of which
DÂN SỐ (Nghìn người) - POPULATION (Thous pers.) 1026.8 1045.3 1064.1 1080.7
Phân theo giới tính - By sex
Phân theo thành thị, nông thôn - By residence
Tỷ số giới tính của dân số (Số nam/100 nữ)
Tỷ lệ tăng tự nhiên dân số (‰)
Tổng tỷ suất sinh (Số con/phụ nữ)
Tỷ suất chết của trẻ em dưới một tuổi
(Trẻ em dưới 1 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh ra sống)
Tỷ suất chết của trẻ em dưới năm tuổi
(Trẻ em dưới 5 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh ra sống)
Under five mortality rate (Under five deaths per 1000 live births) 13.2 13.1 12.9 12.8
Trang 2Tỷ suất nhập cư (‰) - In-migration rate (‰) 11.6 12.3 7.0 6.6
Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (%)
Percentage of literate population at 15 years of age and above (%) 97.5 98.0 98.2 97.9
MẬT ĐỘ DÂN SỐ (Người/km 2 )
LAO ĐỘNG - LABOUR
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên (Nghìn người)
Labour force at 15 years of age and above (Thous persons ) 547.0 556.1 567.6 577.9Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế (Nghìn người)
Employed population at 15 year of age and above
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế
đã qua đào tạo (%)
Percentage of trained employed population
Tỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi (%)
Tỷ lệ thiếu việc làm của lực lượng lao động trong độ tuổi (%)
TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN
GROSS REGIONAL DOMESTIC PRODUCT
THEO GIÁ HIỆN HÀNH (Tỷ đồng)
AT CURRENT PRICES (Bill.dongs) 63270.0 74083.6 80912.9 90022.7
Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 1227.0 1323.0 1507.9 1645.4
Công nghiệp và xây dựng - Industry and construction 20132.0 18980.6 23600.9 26399.0
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Trang 3THEO GIÁ SO SÁNH 2010 (Tỷ đồng)
AT CONSTANT 2010 PRICES (Bill dongs) 49372.0 62950.3 67375.7 72669.5
Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 842.0 1000.8 1037.9 1061.1
Công nghiệp và xây dựng - Industry and construction 15993.0 17321.2 18738.1 20111.8
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
CƠ CẤU GRDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH (%)
STRUCTURE OF GRDP AT CURRENT PRICES (%) 100.00 100.00 100.00 100.00
Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 1.94 1.79 1.86 1.83
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN GRDP THEO GIÁ SO SÁNH 2010 (%)
INDEX OF GRDP AT CONSTANT 2010 PRICES (%) 108.62 108.75 107.03 107.86
Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 95.79 102.95 103.71 102.24
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG
FINANCE AND BANKING
Thu ngân sách Nhà nước (Tỷ đồng)
State budget revenue (Bill dongs) 21233 27072 35776 40763
Trong đó - Of which
Thu cân đối ngân sách Nhà nước - Balance of State budget revenue 18047 23694 31807 37402
Trong đó - Of which
Thu từ doanh nghiệp và cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
Thu viện trợ (Không kể viện trợ về cho vay lại)
Trang 4Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN
Revenue managed by disburesement units through the state budget 258 140 159 173 Thu bổ sung từ nguồn ngân sách cấp trên
Chi ngân sách Nhà nước (Tỷ đồng)
State budget expenditure (Bill dongs) 24854 27902 34673 26247
Trong đó - Of which
Chi cân đối ngân sách - Balance of budget expenditure 21793 24979 29307 23010
Trong đó - Of which
Chi đầu tư phát triển
Expenditure on development investment 6278 5158 6789 5334
Trong đó: Chi đầu tư XDCB
Chi phát triển sự nghiệp kinh tế xã hội
Expenditure on social and economic services 11749 12523 12997 12891
Chi an ninh, quốc phòng
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Expenditure on education, training and vocational training 1950 1961 2115 2274Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ và môi trường
Chi văn hóa thông tin; phát thanh truyền hình, thông tấn; thể dục thể thao
Expenditure on culture, information; broadcasting, television and sports 281 420 377 392Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể
Expenditure on administrative management, Party, unions 1768 1863 2099 2019
Chi chuyển nguồn - Expenditure for resource transference 3487 7049 9255 4563 Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
Additional expenditure for subordinate budgets 2591 2843 3531 3182
Expenditure from revenue managed by disbursement
units through the state budget
Trang 5BẢO HIỂM - INSURANCE
Số người tham gia bảo hiểm (Nghìn Người)
Number of insured persons (Thous person)
Tổng số thu (Tỷ đồng) - Total revenue (Bill.dongs) 3352.8 3947.8 4516.8 5033.3
Tổng số chi (Tỷ đồng) - Total expenditure (Bill dongs) 3124.2 3983.3 5485.8 5884.1 ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
INVESTMENT AND CONSTRUCTION
ĐẦU TƯ - INVESTMENT
Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành (Tỷ đồng)
Investment at current prices (Bill dongs) 32490.7 35287.7 37324.2 39121.1
Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
Cơ cấu vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành (%)
Structure of investment at current prices (%) 100.0 100.0 100.0 100.0
Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài
Foreign direct investment
Vốn đăng ký (Triệu đô la Mỹ) - Registered capital (Mill USD) 44.3 107.8 143.9 318.4Vốn thực hiện (Triệu đô la Mỹ)
XÂY DỰNG - CONSTRUCTION
Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm
phân theo loại nhà (Nghìn m 2 )
Area of floors of residential buildings constructed
in the year by types of house (Thous m 2 ) 812.7 728.2 570.3
Từ 26 tầng trở lên - 26 floors and above
Trang 6Nhà ở riêng lẻ - Single detached house 812.7 709.0 556.5
Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành
trong năm của hộ dân cư phân theo loại nhà
và theo mức độ kiên cố (Nghìn m 2 )
Area of floors of self-built houses completed in the year
of households by types of house
and by level of permanance (Thous m 2 ) 810.3 564.9 549.8
DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ VÀ CƠ SỞ KINH TẾ CÁ THỂ PHI NÔNG NGHIỆP
ENTERPRISE,COOPERATIVE AND NON - FARM INDIVIDUAL
BUSINESS ESTABLISHMENT
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới (Doanh nghiệp)
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (Doanh nghiệp)
Một số chỉ tiêu của doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh
Some indicators of acting enterprises having business outcomes
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (Doanh nghiệp)
Number of acting enterprises as of annual 31/12 (Enterprise) 11514 13285 15127
Phân theo quy mô lao động - By size of employees
Trang 7200-299 người - 200-299 persons 64 73 65
Phân theo quy mô vốn - By size of capital
Tổng số lao động trong các doanh nghiệp (Người)
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân năm của doanh nghiệp (Tỷ đồng)
Annual average capital of enterprises (Bill dongs) 236874.3 271934.7 309391.8
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn
của các doanh nghiệp (Tỷ đồng)
Value of fixed assets and long-term investment
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp (Tỷ đồng)
Net turnover from business of enterprise (Bill dongs) 209617.9 252823.1 281478.3
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp (Tỷ đồng)
Total compensation of employees in enterprises (Bill dongs) 20321.6 24138.1 26961.7
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động
trong doanh nghiệp (Nghìn đồng)
Average compensation per month of employees
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp (Tỷ đồng)
Profit before taxes of enterprises (Bill dongs) 3550.0 4978.9 6915.1
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp (Triệu đồng)
Average fixed assets per employee of enterprise (Mill dong) 261.6 297.0 272.4
Trang 8Số hợp tác xã (HTX)
Số lao động trong hợp tác xã (Người)
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp (Cơ sở)
Number of non-farm individual business
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp (Người)
Number of employees in non-farm individual
NÔNG NGHIỆP - AGRICULTURE
Diện tích cây lương thực có hạt (Nghìn ha)
Sản lượng lương thực có hạt (Nghìn tấn)
Năng suất cây lương thực có hạt (Tạ/ha)
Trang 9Diện tích gieo trồng cây chất bột có củ (Nghìn ha)
Planted area of tuber crops (Thous ha)
Sản lượng cây chất bột có củ (Nghìn tấn)
Production of tuber crops (Thous tons)
Diện tích một số cây công nghiệp hàng năm (Ha)
Planted area of main annual industrial crops (Ha)
Sản lượng một số cây công nghiệp hàng năm (Tấn)
Production of main annual industrial crops (Ton)
Diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm (Ha)
Planted area of main perennial industrial crops (Ha)
Diện tích cho sản phẩm một số cây công nghiệp lâu năm (Ha)
Planted area of main perennial industrial crops (Ha)
Sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm (Tấn)
Production of main perennial industrial crops (Ton)
Trang 10Số lượng gia súc (Nghìn con)
Livestock population (Thous heads)
Living weight (Ton)
LÂM NGHIỆP - FORESTRY
Diện tích rừng trồng mới tập trung (Nghìn ha)
Area of new concentrated plandted forest (Thous ha) 2.0 2.0 2.3 2.2 Sản lượng gỗ khai thác (Nghìn m 3 )
THỦY SẢN - FISHING
Sản lượng thủy sản (Tấn)
CÔNG NGHIỆP - INDUSTRY
Chỉ số sản xuất công nghiệp (%)
Index of industrial production (%) 113.1 113.2 109.5 106.6
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,
hơi nước và điều hòa không khí
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
Water supply; sewerage, waste management
Trang 11Một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu
Some main industrial products
Thủy sản đông lạnh (Tấn) - Frozen aquatics products (Ton) 23141 22445 29614 32012
Vải lụa thành phẩm (Nghìn m2)
Quần áo may sẵn (Nghìn chiếc)
Lốp hơi mới bằng cao su dùng cho xe buyt,
xe tải hoặc máy bay (Nghìn chiếc)
Rubber tyres for bus, trucks or airplans (Thous Pieces) 951 1042 1113 1028
THƯƠNG MẠI - TRADE
Tổng mức bán lẻ hàng hóa theo giá hiện hành (Tỷ đồng)
Retail sales of goods at current prices (Bill dongs) 39510 42773 45299 50653
Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống theo giá hiện hành (Tỷ đồng)
Turnover of accommodation, food and beverage services
Phân theo loại hình kinh tế - By types of ownership
Phân theo ngành kinh tế - By kinds of economic activities
Doanh thu du lịch theo giá hiện hành (Tỷ đồng)
Turnover of travelling at current prices (Bill.dong) 1166.4 1461.6 1597.2
VẬN TẢI - TRANSPORT
Khối lượng hành khách vận chuyển
của vận tải địa phương (Triệu lượt người)
Number of passengers carried of local tranport (Mill persons) 25.5 27.3 29.4
Trong đó - Of which
Trang 12Khối lượng hành khách luân chuyển
của vận tải địa phương (Triệu lượt người.km)
Number of passengers traffic of local tranport (Mill persons.km) 1309.8 1443.8 1521.7
Trong đó - Of which
Khối lượng hàng hóa vận chuyển
của vận tải địa phương (Nghìn tấn)
Volume of freight carried of local tranport (Thous.km) 27718.1 28827.8 33122.0
Khối lượng hàng hóa luân chuyển
của vận tải địa phương (Triệu tấn km)
Volume of freight traffic of local transport (Mill tons.km) 2395.9 2857.6 3037.3
BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
POSTAL SERVICE AND TELECOMMUNICATIONS
Số thuê bao cố định (Nghìn thuê bao)
Số thuê bao di động (Nghìn thuê bao)
Số thuê bao internet (Nghìn thuê bao)
Doanh thu công nghệ thông tin (Tỷ đồng)
GIÁO DỤC - EDUCATION
Giáo dục mẫu giáo - Kindergarten education
Trang 13Giáo dục phổ thông - General education
Số học sinh (Nghìn người) - Number of pupils (Thous persons) 167.2 169.4 178.3 188.5
Y TẾ - HEALTH
Cơ sở khám chữa bệnh (Cơ sở)
Trong đó - Of which
Bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng
Phòng khám đa khoa khu vực - Regional polyclinic
Trạm y tế xã, phường, cơ quan xí nghiệp
Trong đó - Of which
Bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng
Phòng khám đa khoa khu vực - Regional polyclinic
Trạm y tế xã, phường, cơ quan xí nghiệp
Trang 14Cán bộ ngành y (Người) - Medical staff (Person)
Pharmaceautical staff (Person)
Bác sĩ bình quân 1 vạn dân (Người)
Doctor per 10000 inhabitants (Person) 13.0 12.0 14.0 17.0 Giường bệnh bình quân 1 vạn dân (Giường)
Patient beds per 10000 inhabitants (Bed) 54.0 57.0 59.0 69.0
Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc-xin (%)
Rate of under-one-year children fully vaccinated (%) 100.0 98.9 99.1 98.4
Điều dưỡng - Nurse
Hộ sinh - Midwife
Trang 15TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (Nghìn ha)
Trong đó - Of which
DÂN SỐ (Nghìn người) - POPULATION (Thous pers.) 1479.8 1486.7 1493.8 1501.1
Phân theo giới tính - By sex
Phân theo thành thị, nông thôn - By residence
Tỷ số giới tính của dân số (Số nam/100 nữ)
Tỷ lệ tăng tự nhiên dân số (‰)
Tổng tỷ suất sinh (Số con/phụ nữ)
Tỷ suất chết của trẻ em dưới một tuổi
(Trẻ em dưới 1 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh ra sống)
Infant mortality rate (Infant deaths per 1000 live births) 16.6 16.3 16.1 16.0
Trang 16Tỷ suất chết của trẻ em dưới năm tuổi
(Trẻ em dưới 5 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh ra sống)
Under five mortality rate (Under five deaths per 1000 live births) 25.0 24.6 24.2 24.0
Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (%)
Percentage of literate population at 15 years of age and above (%) 94.8 95.3 95.7 95.0
MẬT ĐỘ DÂN SỐ (Người/km 2 )
LAO ĐỘNG - LABOUR
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên (Nghìn người)
Labour force at 15 years of age and above (Thous persons ) 890.2 902.0 913.4 925.3Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế (Nghìn người)
Employed population at 15 year of age and above
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế
đã qua đào tạo (%)
Percentage of trained employed population
Tỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi (%)
Tỷ lệ thiếu việc làm của lực lượng lao động trong độ tuổi (%)
TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN
GROSS REGIONAL DOMESTIC PRODUCT
THEO GIÁ HIỆN HÀNH (Tỷ đồng)
Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 8921 9507 9707 11023
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Trang 17THEO GIÁ SO SÁNH 2010 (Tỷ đồng)
AT CONSTANT 2010 PRICES (Bill dongs) 47121 59951 63003 68138
Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 5980 6205 6420 6695
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
CƠ CẤU GRDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH (%)
STRUCTURE OF GRDP AT CURRENT PRICES (%) 100.00 100.00 100.00 100.00
Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 14.66 12.38 11.64 12.02
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN GRDP THEO GIÁ SO SÁNH 2010 (%)
INDEX OF GRDP AT CONSTANT 2010 PRICES (%)
Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 106.07 103.77 103.46 104.28
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG
FINANCE AND BANKING
Thu ngân sách Nhà nước (Tỷ đồng)
State budget revenue (Bill dongs) 19371 26571 30810 34105
Trong đó - Of which
Thu cân đối ngân sách Nhà nước - Balance of State budget revenue 18905 26015 30810 34105
Trong đó - Of which
Thu từ doanh nghiệp và cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
Trang 18Thu hải quan - Custom revenue 4912 6030 5279 4370Thu viện trợ (Không kể viện trợ về cho vay lại)
Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN
Revenue managed by disburesement units through the state budget 466 557
Chi ngân sách Nhà nước (Tỷ đồng)
State budget expenditure (Bill dongs) 39125 44056 39394 39702
Trong đó - Of which
Chi cân đối ngân sách - Balance of budget expenditure 23871 28835 28171 24398
Trong đó - Of which
Chi đầu tư phát triển
Expenditure on development investment 6704 6610 6398 6445
Trong đó: Chi đầu tư XDCB
Of which: Capital expenditure
Chi phát triển sự nghiệp kinh tế xã hội
Expenditure on social and economic services 11671 12232 12415 13919
Chi an ninh, quốc phòng
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Expenditure on education, training and vocational training 3359 3430 3539 3830Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ và môi trường
Chi văn hóa thông tin; phát thanh truyền hình, thông tấn; thể dục thể thao
Expenditure on culture, information; broadcasting, television and sports 220 236 293 333Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể
Expenditure on administrative management, Party, unions 2531 2539 2739 2754
Chi chuyển nguồn - Expenditure for resource transference 5213 9807 9357 4032 Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
Additional expenditure for subordinate budgets 14461 14210 10311 14255
Expenditure from revenue managed by disbursement
units through the state budget
Trang 19BẢO HIỂM - INSURANCE
Số người tham gia bảo hiểm (Nghìn Người)
Number of insured persons (Thous person)
Số người/lượt người được hưởng bảo hiểm
Number of beneficiary persons
Bảo hiểm xã hội - Social insurance
Số người hưởng BHXH hàng tháng (Nghìn người)
Number of monthly social insurance beneficiaries (Thous person) 2.0 1.6 2.5 2.0
Số lượt người hưởng BHXH 1 lần (Nghìn lượt người)
Number of one-time social insurance beneficiaries (Thous person) 11 10 12 12
Bảo hiểm y tế - Health insurance
Số lượt người khám chữa bệnh BHYT (Nghìn lượt người)
Number of health insurance beneficiaries (Thous persons) 3316 3650 3905 4192
Bảo hiểm thất nghiệp - Unemployment insurance
Số người được giải quyết hưởng các chế độ BHTN (Người)
Number of unemployment insurance beneficiaries (Person) 7144 8075 8777 11245
Tổng số thu (Tỷ đồng) - Total revenue (Bill.dongs) 2468.4 2897.0 3278.9 3935.2
Tổng số chi (Tỷ đồng) - Total expenditure (Bill dongs) 2383.8 2849.2 3835.5 3773.7 ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
INVESTMENT AND CONSTRUCTION
ĐẦU TƯ - INVESTMENT
Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành (Tỷ đồng)
Investment at current prices (Bill dongs) 20789.0 22460.2 24055.5 28163.6
Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
Cơ cấu vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành (%)
Structure of investment at current prices (%) 100.0 100.0 100.0 100.0
Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
Trang 20Đầu tư trực tiếp của nước ngoài
Foreign direct investment
Vốn đăng ký (Triệu đô la Mỹ) - Registered capital (Mill USD) 256.2 152.6 140.1 479.8Vốn thực hiện (Triệu đô la Mỹ)
XÂY DỰNG - CONSTRUCTION
Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành
trong năm của hộ dân cư phân theo loại nhà
và theo mức độ kiên cố (Nghìn m 2 )
Area of floors of self-built houses completed in the year
of households by types of house
and by level of permanance (Thous m 2 ) 263.9 306.3 365.9 350.2 Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng
Single detached house under 4 floors 263.9 305.4 361.9 347.2
DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ VÀ CƠ SỞ KINH TẾ CÁ THỂ PHI NÔNG NGHIỆP
ENTERPRISE,COOPERATIVE AND NON - FARM INDIVIDUAL
BUSINESS ESTABLISHMENT
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới (Doanh nghiệp)
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (Doanh nghiệp)
Một số chỉ tiêu của doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh
Some indicators of acting enterprises having business outcomes
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (Doanh nghiệp)
Number of acting enterprises as of annual 31/12 (Enterprise) 3714 4536 5222
Phân theo quy mô lao động - By size of employees
Trang 21Phân theo quy mô vốn - By size of capital
Tổng số lao động trong các doanh nghiệp (Người)
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân năm của doanh nghiệp (Tỷ đồng)
Annual average capital of enterprises (Bill dongs) 93788.0 104926.5 124132.3
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn
của các doanh nghiệp (Tỷ đồng)
Value of fixed assets and long-term investment
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp (Tỷ đồng)
Net turnover from business of enterprise (Bill dongs) 120485.3 168771.3 157438.8
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp (Tỷ đồng)
Total compensation of employees in enterprises (Bill dongs) 7218.7 8657.9 9923.6
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động
trong doanh nghiệp (Nghìn đồng)
Average compensation per month of employees
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp (Tỷ đồng)
Profit before taxes of enterprises (Bill dongs) 8110.7 9120.5 4865.1
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp (Triệu đồng)
Average fixed assets per employee of enterprise (Mill dong) 266.5 258.5 258.8
Trang 22Số hợp tác xã (HTX)
Số lao động trong hợp tác xã (Người)
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp (Cơ sở)
Number of non-farm individual business
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp (Người)
Number of employees in non-farm individual
NÔNG NGHIỆP - AGRICULTURE
Diện tích cây lương thực có hạt (Nghìn ha)
Sản lượng lương thực có hạt (Nghìn tấn)
Production of cereals (Thous tons) 518.6 499.9 520.0 518.7
Năng suất cây lương thực có hạt (Tạ/ha)
Diện tích gieo trồng cây chất bột có củ (Nghìn ha)
Planted area of tuber crops (Thous ha)
Trang 23Sản lượng cây chất bột có củ (Nghìn tấn)
Production of tuber crops (Thous tons)
Diện tích một số cây công nghiệp hàng năm (Ha)
Planted area of main annual industrial crops (Ha)
Sản lượng một số cây công nghiệp hàng năm (Tấn)
Production of main annual industrial crops (Ton)
Diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm (Ha)
Planted area of main perennial industrial crops (Ha)
Diện tích cho sản phẩm một số cây công nghiệp lâu năm (Ha)
Planted area of main perennial industrial crops (Ha)
Sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm (Tấn)
Production of main perennial industrial crops (Ton)
Trang 24Số lượng gia súc (Nghìn con)
Livestock population (Thous heads)
Living weight (Ton)
LÂM NGHIỆP - FORESTRY
Diện tích rừng trồng mới tập trung (Nghìn ha)
Area of new concentrated plandted forest (Thous ha) 14.6 15.4 17.7 18.9 Sản lượng gỗ khai thác (Nghìn m 3 )
Production of wood (Thous m 3 ) 846.0 905.1 1015.6 1156.6
THỦY SẢN - FISHING
Sản lượng thủy sản (Tấn)
CÔNG NGHIỆP - INDUSTRY
Chỉ số sản xuất công nghiệp (%)
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,
hơi nước và điều hòa không khí
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
Water supply; sewerage, waste management
Trang 25Một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu
Some main industrial products
Quần áo may sẵn (Triệu cái) - Ready made clothes (Mill pieces) 141.1 159.4 162.1 174.9
Xe ô tô lắp ráp (Nghìn cái) - Assembling automobile (Thous pieces) 74.8 105.1 89.4 83.4
THƯƠNG MẠI - TRADE
Tổng mức bán lẻ hàng hóa theo giá hiện hành (Tỷ đồng)
Retail sales of goods at current prices (Bill dongs) 21782 26542 30625 33782
Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống theo giá hiện hành (Tỷ đồng)
Turnover of accommodation, food and beverage services
Phân theo loại hình kinh tế - By types of ownership
Phân theo ngành kinh tế - By kinds of economic activities
Doanh thu du lịch theo giá hiện hành (Tỷ đồng)
Turnover of travelling at current prices ( Bill.dong) 289.6 364.9 414.0
VẬN TẢI - TRANSPORT
Khối lượng hành khách vận chuyển
của vận tải địa phương (Triệu lượt người)
Number of passengers carried of local tranport (Mill persons) 12.2 13.3 14.2
Trong đó - Of which
Trang 26Khối lượng hành khách luân chuyển
của vận tải địa phương (Triệu lượt người.km)
Number of passengers traffic of local tranport (Mill persons.km) 788.3 870.1 941.1
Trong đó - Of which
Khối lượng hàng hóa vận chuyển
của vận tải địa phương (Nghìn tấn)
Volume of freight carried of local tranport (Thous.km) 9848.4 14807.4 16966.2
Khối lượng hàng hóa luân chuyển
của vận tải địa phương (Triệu tấn km)
Volume of freight traffic of local transport (Mill tons.km) 665.1 718.9 820.7
BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
POSTAL SERVICE AND TELECOMMUNICATIONS
Số thuê bao cố định (Nghìn thuê bao)
Số thuê bao di động (Nghìn thuê bao)
Số thuê bao internet (Nghìn thuê bao)
GIÁO DỤC - EDUCATION
Giáo dục mẫu giáo - Kindergarten education
Giáo dục phổ thông - General education
Trang 27Số lớp học (Lớp) - Number of classes (Class) 8805 8618 8628 8571
Số học sinh (Nghìn người) - Number of pupils (Thous persons) 258.2 254.0 256.9 258.4
Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
Professional secondary education
Giáo dục đại học và cao đẳng
University and college education
Y TẾ - HEALTH
Cơ sở khám chữa bệnh (Cơ sở)
Bệnh viện da liễu
Trạm y tế xã, phường, cơ quan xí nghiệp
Bệnh viện da liễu
Trạm y tế xã, phường, cơ quan xí nghiệp
Trang 28Cán bộ ngành y (Người) - Medical staff (Person)
Pharmaceautical staff (Person)
Bác sĩ bình quân 1 vạn dân (Người)
Giường bệnh bình quân 1 vạn dân (Giường)
Patient beds per 10000 inhabitants (Bed) 37.3 37.3 44.5 48.5
Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc-xin (%)
Rate of under-one-year children fully vaccinated (%) 98.8 97.5 95.0 93.3
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (%)
Điều dưỡng - Nurse
Hộ sinh - Midwife
Trang 29SỐ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH (Đơn vị)
NUMBER OF ADMINISTRATIVE UNITS (Unit)
Thành phố trực thuộc tỉnh
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (Nghìn ha)
Trong đó - Of which
DÂN SỐ (Nghìn người) - POPULATION (Thous pers.) 1246.4 1254.2 1263.7 1272.8
Phân theo giới tính - By sex
Phân theo thành thị, nông thôn - By residence
Tỷ số giới tính của dân số (Số nam/100 nữ)
Tỷ lệ tăng tự nhiên dân số (‰)
Tổng tỷ suất sinh (Số con/phụ nữ)
Tỷ suất chết của trẻ em dưới một tuổi
(Trẻ em dưới 1 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh ra sống)
Infant mortality rate (Infant deaths per 1000 live births) 17.9 17.5 17.3 17.2
Trang 30Tỷ suất chết của trẻ em dưới năm tuổi
(Trẻ em dưới 5 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh ra sống)
Under five mortality rate (Under five deaths per 1000 live births) 26.9 26.4 26.0 25.8
Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (%)
Percentage of literate population at 15 years of age and above (%) 93.7 94.2 94.0 93.0
MẬT ĐỘ DÂN SỐ (Người/km 2 )
LAO ĐỘNG - LABOUR
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên (Nghìn người)
Labour force at 15 years of age and above (Thous persons ) 760.9 767.4 771.5 779.2Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế (Nghìn người)
Employed population at 15 year of age and above
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế
đã qua đào tạo (%)
Percentage of trained employed population
Tỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi (%)
Tỷ lệ thiếu việc làm của lực lượng lao động trong độ tuổi (%)
TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN
GROSS REGIONAL DOMESTIC PRODUCT
THEO GIÁ HIỆN HÀNH (Tỷ đồng)
Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 11064 11710 12188 13444
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
THEO GIÁ SO SÁNH 2010 (Tỷ đồng)
Trang 31AT CONSTANT 2010 PRICES (Bill dongs) 111152 46139 46709 51648
Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 74722 7808 8257 8683
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
CƠ CẤU GRDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH (%)
STRUCTURE OF GRDP AT CURRENT PRICES (%) 100.00 100.00 100.00 100.00
Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 18.23 20.30 18.98 17.66
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN GRDP THEO GIÁ SO SÁNH 2010 (%)
INDEX OF GRDP AT CONSTANT 2010 PRICES (%) 111.93 105.10 101.24 110.57
Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 106.60 104.50 105.75 105.15
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG
FINANCE AND BANKING
Thu ngân sách Nhà nước (Tỷ đồng)
State budget revenue (Bill dongs) 40498 31047 26835 35389
Trong đó - Of which
Thu cân đối ngân sách Nhà nước - Balance of State budget revenue 32292 22418 15139 20100
Trong đó - Of which
Thu từ doanh nghiệp và cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
Thuế sử dụng đất nông nghiệp - Agricultural land use tax
Thu phí xăng dầu - Fuel charge
Thu từ dầu thô - Oil revenue
Trang 32Thu hải quan - Custom revenue 678 792 975 3291Thu viện trợ (Không kể viện trợ về cho vay lại)
Thu bổ sung từ nguồn ngân sách cấp trên
Chi ngân sách Nhà nước (Tỷ đồng)
State budget expenditure (Bill dongs) 20501 19262 22862 24919
Trong đó - Of which
Chi cân đối ngân sách - Balance of budget expenditure 14850 13938 16774 17270
Trong đó - Of which
Chi đầu tư phát triển
Expenditure on development investment 3481 3672 4233 6013
Trong đó: Chi đầu tư XDCB
Chi phát triển sự nghiệp kinh tế xã hội
Expenditure on social and economic services
Chi an ninh, quốc phòng
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Expenditure on education, training and vocational training 2505 2700 2746 2881Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ và môi trường
Chi văn hóa thông tin; phát thanh truyền hình, thông tấn; thể dục thể thao
Expenditure on culture, information; broadcasting, television and sports 147 141 146 195Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể
Expenditure on administrative management, Party, unions 1664 1621 1854 2026
Chi khác - Others
Chi chuyển nguồn - Expenditure for resource transference 4137 2885 4797 2304 Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
Additional expenditure for subordinate budgets 5375 4905 5683 7411
BẢO HIỂM - INSURANCE
Expenditure from revenue managed by disbursement
units through the state budget
Trang 33Số người tham gia bảo hiểm (Nghìn Người)
Number of insured persons (Thous person)
Số người/lượt người được hưởng bảo hiểm
Number of beneficiary persons
Bảo hiểm xã hội - Social insurance
Số người hưởng BHXH hàng tháng (Nghìn người)
Number of monthly social insurance beneficiaries (Thous person) 226.5 243.7 268.8 278.8
Số lượt người hưởng BHXH 1 lần (Lượt người)
Number of one-time social insurance beneficiaries (Person) 7174 7324 54174 7359
Bảo hiểm y tế - Health insurance
Số lượt người khám chữa bệnh BHYT (Nghìn lượt người)
Number of health insurance beneficiaries (Thous persons) 1662.6 1669.6 1860.6 2012.6
Bảo hiểm thất nghiệp - Unemployment insurance
Số người được giải quyết hưởng các chế độ BHTN (Người)
Number of unemployment insurance beneficiaries (Person) 10065 9525 13429 22687
Tổng số thu (Tỷ đồng) - Total revenue (Bill.dongs) 1699 1963 2137 2360
Tổng số chi (Tỷ đồng) - Total expenditure (Bill dongs) 1604 1923 2427 2717 ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
INVESTMENT AND CONSTRUCTION
ĐẦU TƯ - INVESTMENT
Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành (Tỷ đồng)
Investment at current prices (Bill dongs) 15561.2 16873.5 22580.6 42977.7
Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
Cơ cấu vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành (%)
Structure of investment at current prices (%) 100.0 100.0 100.0 100.0
Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài
Trang 34Foreign direct investment
Vốn thực hiện (Triệu đô la Mỹ)
XÂY DỰNG - CONSTRUCTION
Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm
phân theo loại nhà (Nghìn m 2 )
Area of floors of residential buildings constructed
in the year by types of house (Thous m 2 ) 1144.8 1336.7 1233.1 1358.0
Nhà ở riêng lẻ - Single detached house 1144.8 1336.7 1233.1 1358.0
Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành
trong năm của hộ dân cư phân theo loại nhà
và theo mức độ kiên cố (Nghìn m 2 )
Area of floors of self-built houses completed in the year
of households by types of house
and by level of permanance (Thous m 2 ) 1106.7 1330.8 1218.3 1341.4 Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng
Single detached house under 4 floors 1106.7 1330.8 1218.3 1341.4
DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ VÀ CƠ SỞ KINH TẾ CÁ THỂ PHI NÔNG NGHIỆP
ENTERPRISE,COOPERATIVE AND NON - FARM INDIVIDUAL
BUSINESS ESTABLISHMENT
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới (Doanh nghiệp)
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (Doanh nghiệp)
Một số chỉ tiêu của doanh nghiệp đang hoạt động
Trang 35có kết quả sản xuất kinh doanh
Some indicators of acting enterprises having business outcomes
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (Doanh nghiệp)
Number of acting enterprises as of annual 31/12 (Enterprise) 2620 3222 3792
Phân theo quy mô lao động - By size of employees
5000 người trở lên - 5000 pers and over
Phân theo quy mô vốn - By size of capital
Tổng số lao động trong các doanh nghiệp (Người)
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân năm của doanh nghiệp (Tỷ đồng)
Annual average capital of enterprises (Bill dongs) 129101.2 130840.3 151304.3
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn
của các doanh nghiệp (Tỷ đồng)
Value of fixed assets and long-term investment
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp (Tỷ đồng)
Net turnover from business of enterprise (Bill dongs) 153714.8 131436.5 147563.7
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp (Tỷ đồng)
Trang 36Total compensation of employees in enterprises (Bill dongs) 4458.0 5371.7 6386.6
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động
trong doanh nghiệp (Nghìn đồng)
Average compensation per month of employees
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp (Tỷ đồng)
Profit before taxes of enterprises (Bill dongs) 8021.0 6308.4 9837.6
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp (Triệu đồng)
Average fixed assets per employee of enterprise (Mill dong) 1039.2 972.1 873.1
Số hợp tác xã (HTX)
Số lao động trong hợp tác xã (Người)
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp (Cơ sở)
Number of non-farm individual business
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp (Người)
Number of employees in non-farm individual
NÔNG NGHIỆP - AGRICULTURE
Trang trại nuôi trồng thuỷ sản - Fishing farm
Diện tích cây lương thực có hạt (Nghìn ha)
Sản lượng lương thực có hạt (Nghìn tấn)
Trang 37Production of cereals (Thous tons) 483.7 475.1 499.7 500.8
Năng suất cây lương thực có hạt (Tạ/ha)
Diện tích gieo trồng cây chất bột có củ (Nghìn ha)
Planted area of tuber crops (Thous ha)
Sản lượng cây chất bột có củ (Nghìn tấn)
Production of tuber crops (Thous tons)
Diện tích một số cây công nghiệp hàng năm (Ha)
Planted area of main annual industrial crops (Ha)
Sản lượng một số cây công nghiệp hàng năm (Tấn)
Production of main annual industrial crops (Ton)
Trang 38Planted area of main perennial industrial crops (Ha)
Sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm (Tấn)
Production of main perennial industrial crops (Ton)
Số lượng gia súc (Nghìn con)
Livestock population (Thous heads)
Living weight (Ton)
LÂM NGHIỆP - FORESTRY
Diện tích rừng trồng mới tập trung (Nghìn ha)
Area of new concentrated plandted forest (Thous ha) 18.5 18.1 19.9 21.1 Sản lượng gỗ khai thác (Nghìn m 3 )
Production of wood (Thous m 3 ) 899.3 1099.1 1211.5 1313.2
THỦY SẢN - FISHING
Sản lượng thủy sản (Tấn)
CÔNG NGHIỆP - INDUSTRY
Trang 39Chỉ số sản xuất công nghiệp (%)
Index of industrial production (%) 108.6 100.4 100.6 108.5
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,
hơi nước và điều hòa không khí
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
Water supply; sewerage, waste management
Một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu
Some main industrial products
Sản phẩm lọc hóa dầu (Nghìn tấn) - Petrochemical products (Thous tons) 6768.2 6822.4 6125.4 7011.6
THƯƠNG MẠI - TRADE
Tổng mức bán lẻ hàng hóa theo giá hiện hành (Tỷ đồng)
Retail sales of goods at current prices (Bill dongs) 27500.5 30633.6 33883.3 37678.6
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài - Foreign investment sector
Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống theo giá hiện hành (Tỷ đồng)
Turnover of accommodation, food and beverage services
at current prices (Bill dongs) 6812.9 7552.6 8665.6 9652.9
Phân theo loại hình kinh tế - By types of ownership
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài - Foreign investment sector
Phân theo ngành kinh tế - By kinds of economic activities
Trang 40Dịch vụ lưu trú - Accommodation services 165.4 208.9 297.1 329.7
Doanh thu du lịch theo giá hiện hành (Tỷ đồng)
Turnover of travelling at current prices ( Bill.dong) 6.1 7.9 8.7
VẬN TẢI - TRANSPORT
Khối lượng hành khách vận chuyển
của vận tải địa phương (Triệu lượt người)
Number of passengers carried of local tranport (Mill persons) 3.5 4.0 4.5
Trong đó - Of which
Khối lượng hành khách luân chuyển
của vận tải địa phương (Triệu lượt người.km)
Number of passengers traffic of local tranport (Mill persons.km) 856.1 915.4 1018.3
Trong đó - Of which
Khối lượng hàng hóa vận chuyển
của vận tải địa phương (Nghìn tấn)
Volume of freight carried of local tranport (Thous.km) 8307.7 9034.1 11479.0
Khối lượng hàng hóa luân chuyển
của vận tải địa phương (Triệu tấn km)
Volume of freight traffic of local transport (Mill tons.km) 1203.3 1265.0 1343.8
BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
POSTAL SERVICE AND TELECOMMUNICATIONS
Số thuê bao cố định (Nghìn thuê bao)
Số thuê bao di động (Nghìn thuê bao)
Số thuê bao internet (Nghìn thuê bao)
Doanh thu bưu chính và công nghệ thông tin (Tỷ đồng)
Turnover of postal and information technology (Bill dongs) 2715 2945 3201 3340
GIÁO DỤC - EDUCATION