1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam và các tư liệu kinh tế, xã hội: Phần 2

306 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 306
Dung lượng 2,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối tiếp phần 1, phần 2 của ebook Tư liệu kinh tế - xã hội 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cung cấp các thông tin về một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Đà Nẵng; chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Quảng Nam; chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Bình Định; chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Bình Thuận; chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Quảng Ngãi...

Trang 1

SỐ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH (Đơn vị)

NUMBER OF ADMINISTRATIVE UNITS (Unit)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (Nghìn ha)

Trong đó - Of which

DÂN SỐ (Nghìn người) - POPULATION (Thous pers.) 1026.8 1045.3 1064.1 1080.7

Phân theo giới tính - By sex

Phân theo thành thị, nông thôn - By residence

Tỷ số giới tính của dân số (Số nam/100 nữ)

Tỷ lệ tăng tự nhiên dân số (‰)

Tổng tỷ suất sinh (Số con/phụ nữ)

Tỷ suất chết của trẻ em dưới một tuổi

(Trẻ em dưới 1 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh ra sống)

Tỷ suất chết của trẻ em dưới năm tuổi

(Trẻ em dưới 5 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh ra sống)

Under five mortality rate (Under five deaths per 1000 live births) 13.2 13.1 12.9 12.8

Trang 2

Tỷ suất nhập cư (‰) - In-migration rate (‰) 11.6 12.3 7.0 6.6

Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (%)

Percentage of literate population at 15 years of age and above (%) 97.5 98.0 98.2 97.9

MẬT ĐỘ DÂN SỐ (Người/km 2 )

LAO ĐỘNG - LABOUR

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên (Nghìn người)

Labour force at 15 years of age and above (Thous persons ) 547.0 556.1 567.6 577.9Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế (Nghìn người)

Employed population at 15 year of age and above

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế

đã qua đào tạo (%)

Percentage of trained employed population

Tỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi (%)

Tỷ lệ thiếu việc làm của lực lượng lao động trong độ tuổi (%)

TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN

GROSS REGIONAL DOMESTIC PRODUCT

THEO GIÁ HIỆN HÀNH (Tỷ đồng)

AT CURRENT PRICES (Bill.dongs) 63270.0 74083.6 80912.9 90022.7

Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 1227.0 1323.0 1507.9 1645.4

Công nghiệp và xây dựng - Industry and construction 20132.0 18980.6 23600.9 26399.0

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

Trang 3

THEO GIÁ SO SÁNH 2010 (Tỷ đồng)

AT CONSTANT 2010 PRICES (Bill dongs) 49372.0 62950.3 67375.7 72669.5

Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 842.0 1000.8 1037.9 1061.1

Công nghiệp và xây dựng - Industry and construction 15993.0 17321.2 18738.1 20111.8

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

CƠ CẤU GRDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH (%)

STRUCTURE OF GRDP AT CURRENT PRICES (%) 100.00 100.00 100.00 100.00

Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 1.94 1.79 1.86 1.83

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN GRDP THEO GIÁ SO SÁNH 2010 (%)

INDEX OF GRDP AT CONSTANT 2010 PRICES (%) 108.62 108.75 107.03 107.86

Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 95.79 102.95 103.71 102.24

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG

FINANCE AND BANKING

Thu ngân sách Nhà nước (Tỷ đồng)

State budget revenue (Bill dongs) 21233 27072 35776 40763

Trong đó - Of which

Thu cân đối ngân sách Nhà nước - Balance of State budget revenue 18047 23694 31807 37402

Trong đó - Of which

Thu từ doanh nghiệp và cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ

Thu viện trợ (Không kể viện trợ về cho vay lại)

Trang 4

Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN

Revenue managed by disburesement units through the state budget 258 140 159 173 Thu bổ sung từ nguồn ngân sách cấp trên

Chi ngân sách Nhà nước (Tỷ đồng)

State budget expenditure (Bill dongs) 24854 27902 34673 26247

Trong đó - Of which

Chi cân đối ngân sách - Balance of budget expenditure 21793 24979 29307 23010

Trong đó - Of which

Chi đầu tư phát triển

Expenditure on development investment 6278 5158 6789 5334

Trong đó: Chi đầu tư XDCB

Chi phát triển sự nghiệp kinh tế xã hội

Expenditure on social and economic services 11749 12523 12997 12891

Chi an ninh, quốc phòng

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Expenditure on education, training and vocational training 1950 1961 2115 2274Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ và môi trường

Chi văn hóa thông tin; phát thanh truyền hình, thông tấn; thể dục thể thao

Expenditure on culture, information; broadcasting, television and sports 281 420 377 392Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể

Expenditure on administrative management, Party, unions 1768 1863 2099 2019

Chi chuyển nguồn - Expenditure for resource transference 3487 7049 9255 4563 Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

Additional expenditure for subordinate budgets 2591 2843 3531 3182

Expenditure from revenue managed by disbursement

units through the state budget

Trang 5

BẢO HIỂM - INSURANCE

Số người tham gia bảo hiểm (Nghìn Người)

Number of insured persons (Thous person)

Tổng số thu (Tỷ đồng) - Total revenue (Bill.dongs) 3352.8 3947.8 4516.8 5033.3

Tổng số chi (Tỷ đồng) - Total expenditure (Bill dongs) 3124.2 3983.3 5485.8 5884.1 ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

INVESTMENT AND CONSTRUCTION

ĐẦU TƯ - INVESTMENT

Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành (Tỷ đồng)

Investment at current prices (Bill dongs) 32490.7 35287.7 37324.2 39121.1

Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Cơ cấu vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành (%)

Structure of investment at current prices (%) 100.0 100.0 100.0 100.0

Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài

Foreign direct investment

Vốn đăng ký (Triệu đô la Mỹ) - Registered capital (Mill USD) 44.3 107.8 143.9 318.4Vốn thực hiện (Triệu đô la Mỹ)

XÂY DỰNG - CONSTRUCTION

Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm

phân theo loại nhà (Nghìn m 2 )

Area of floors of residential buildings constructed

in the year by types of house (Thous m 2 ) 812.7 728.2 570.3

Từ 26 tầng trở lên - 26 floors and above

Trang 6

Nhà ở riêng lẻ - Single detached house 812.7 709.0 556.5

Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành

trong năm của hộ dân cư phân theo loại nhà

và theo mức độ kiên cố (Nghìn m 2 )

Area of floors of self-built houses completed in the year

of households by types of house

and by level of permanance (Thous m 2 ) 810.3 564.9 549.8

DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ VÀ CƠ SỞ KINH TẾ CÁ THỂ PHI NÔNG NGHIỆP

ENTERPRISE,COOPERATIVE AND NON - FARM INDIVIDUAL

BUSINESS ESTABLISHMENT

Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới (Doanh nghiệp)

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (Doanh nghiệp)

Một số chỉ tiêu của doanh nghiệp đang hoạt động

có kết quả sản xuất kinh doanh

Some indicators of acting enterprises having business outcomes

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (Doanh nghiệp)

Number of acting enterprises as of annual 31/12 (Enterprise) 11514 13285 15127

Phân theo quy mô lao động - By size of employees

Trang 7

200-299 người - 200-299 persons 64 73 65

Phân theo quy mô vốn - By size of capital

Tổng số lao động trong các doanh nghiệp (Người)

Vốn sản xuất kinh doanh bình quân năm của doanh nghiệp (Tỷ đồng)

Annual average capital of enterprises (Bill dongs) 236874.3 271934.7 309391.8

Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn

của các doanh nghiệp (Tỷ đồng)

Value of fixed assets and long-term investment

Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp (Tỷ đồng)

Net turnover from business of enterprise (Bill dongs) 209617.9 252823.1 281478.3

Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp (Tỷ đồng)

Total compensation of employees in enterprises (Bill dongs) 20321.6 24138.1 26961.7

Thu nhập bình quân một tháng của người lao động

trong doanh nghiệp (Nghìn đồng)

Average compensation per month of employees

Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp (Tỷ đồng)

Profit before taxes of enterprises (Bill dongs) 3550.0 4978.9 6915.1

Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp (Triệu đồng)

Average fixed assets per employee of enterprise (Mill dong) 261.6 297.0 272.4

Trang 8

Số hợp tác xã (HTX)

Số lao động trong hợp tác xã (Người)

Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp (Cơ sở)

Number of non-farm individual business

Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp (Người)

Number of employees in non-farm individual

NÔNG NGHIỆP - AGRICULTURE

Diện tích cây lương thực có hạt (Nghìn ha)

Sản lượng lương thực có hạt (Nghìn tấn)

Năng suất cây lương thực có hạt (Tạ/ha)

Trang 9

Diện tích gieo trồng cây chất bột có củ (Nghìn ha)

Planted area of tuber crops (Thous ha)

Sản lượng cây chất bột có củ (Nghìn tấn)

Production of tuber crops (Thous tons)

Diện tích một số cây công nghiệp hàng năm (Ha)

Planted area of main annual industrial crops (Ha)

Sản lượng một số cây công nghiệp hàng năm (Tấn)

Production of main annual industrial crops (Ton)

Diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm (Ha)

Planted area of main perennial industrial crops (Ha)

Diện tích cho sản phẩm một số cây công nghiệp lâu năm (Ha)

Planted area of main perennial industrial crops (Ha)

Sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm (Tấn)

Production of main perennial industrial crops (Ton)

Trang 10

Số lượng gia súc (Nghìn con)

Livestock population (Thous heads)

Living weight (Ton)

LÂM NGHIỆP - FORESTRY

Diện tích rừng trồng mới tập trung (Nghìn ha)

Area of new concentrated plandted forest (Thous ha) 2.0 2.0 2.3 2.2 Sản lượng gỗ khai thác (Nghìn m 3 )

THỦY SẢN - FISHING

Sản lượng thủy sản (Tấn)

CÔNG NGHIỆP - INDUSTRY

Chỉ số sản xuất công nghiệp (%)

Index of industrial production (%) 113.1 113.2 109.5 106.6

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,

hơi nước và điều hòa không khí

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

Water supply; sewerage, waste management

Trang 11

Một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu

Some main industrial products

Thủy sản đông lạnh (Tấn) - Frozen aquatics products (Ton) 23141 22445 29614 32012

Vải lụa thành phẩm (Nghìn m2)

Quần áo may sẵn (Nghìn chiếc)

Lốp hơi mới bằng cao su dùng cho xe buyt,

xe tải hoặc máy bay (Nghìn chiếc)

Rubber tyres for bus, trucks or airplans (Thous Pieces) 951 1042 1113 1028

THƯƠNG MẠI - TRADE

Tổng mức bán lẻ hàng hóa theo giá hiện hành (Tỷ đồng)

Retail sales of goods at current prices (Bill dongs) 39510 42773 45299 50653

Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống theo giá hiện hành (Tỷ đồng)

Turnover of accommodation, food and beverage services

Phân theo loại hình kinh tế - By types of ownership

Phân theo ngành kinh tế - By kinds of economic activities

Doanh thu du lịch theo giá hiện hành (Tỷ đồng)

Turnover of travelling at current prices (Bill.dong) 1166.4 1461.6 1597.2

VẬN TẢI - TRANSPORT

Khối lượng hành khách vận chuyển

của vận tải địa phương (Triệu lượt người)

Number of passengers carried of local tranport (Mill persons) 25.5 27.3 29.4

Trong đó - Of which

Trang 12

Khối lượng hành khách luân chuyển

của vận tải địa phương (Triệu lượt người.km)

Number of passengers traffic of local tranport (Mill persons.km) 1309.8 1443.8 1521.7

Trong đó - Of which

Khối lượng hàng hóa vận chuyển

của vận tải địa phương (Nghìn tấn)

Volume of freight carried of local tranport (Thous.km) 27718.1 28827.8 33122.0

Khối lượng hàng hóa luân chuyển

của vận tải địa phương (Triệu tấn km)

Volume of freight traffic of local transport (Mill tons.km) 2395.9 2857.6 3037.3

BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

POSTAL SERVICE AND TELECOMMUNICATIONS

Số thuê bao cố định (Nghìn thuê bao)

Số thuê bao di động (Nghìn thuê bao)

Số thuê bao internet (Nghìn thuê bao)

Doanh thu công nghệ thông tin (Tỷ đồng)

GIÁO DỤC - EDUCATION

Giáo dục mẫu giáo - Kindergarten education

Trang 13

Giáo dục phổ thông - General education

Số học sinh (Nghìn người) - Number of pupils (Thous persons) 167.2 169.4 178.3 188.5

Y TẾ - HEALTH

Cơ sở khám chữa bệnh (Cơ sở)

Trong đó - Of which

Bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng

Phòng khám đa khoa khu vực - Regional polyclinic

Trạm y tế xã, phường, cơ quan xí nghiệp

Trong đó - Of which

Bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng

Phòng khám đa khoa khu vực - Regional polyclinic

Trạm y tế xã, phường, cơ quan xí nghiệp

Trang 14

Cán bộ ngành y (Người) - Medical staff (Person)

Pharmaceautical staff (Person)

Bác sĩ bình quân 1 vạn dân (Người)

Doctor per 10000 inhabitants (Person) 13.0 12.0 14.0 17.0 Giường bệnh bình quân 1 vạn dân (Giường)

Patient beds per 10000 inhabitants (Bed) 54.0 57.0 59.0 69.0

Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc-xin (%)

Rate of under-one-year children fully vaccinated (%) 100.0 98.9 99.1 98.4

Điều dưỡng - Nurse

Hộ sinh - Midwife

Trang 15

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (Nghìn ha)

Trong đó - Of which

DÂN SỐ (Nghìn người) - POPULATION (Thous pers.) 1479.8 1486.7 1493.8 1501.1

Phân theo giới tính - By sex

Phân theo thành thị, nông thôn - By residence

Tỷ số giới tính của dân số (Số nam/100 nữ)

Tỷ lệ tăng tự nhiên dân số (‰)

Tổng tỷ suất sinh (Số con/phụ nữ)

Tỷ suất chết của trẻ em dưới một tuổi

(Trẻ em dưới 1 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh ra sống)

Infant mortality rate (Infant deaths per 1000 live births) 16.6 16.3 16.1 16.0

Trang 16

Tỷ suất chết của trẻ em dưới năm tuổi

(Trẻ em dưới 5 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh ra sống)

Under five mortality rate (Under five deaths per 1000 live births) 25.0 24.6 24.2 24.0

Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (%)

Percentage of literate population at 15 years of age and above (%) 94.8 95.3 95.7 95.0

MẬT ĐỘ DÂN SỐ (Người/km 2 )

LAO ĐỘNG - LABOUR

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên (Nghìn người)

Labour force at 15 years of age and above (Thous persons ) 890.2 902.0 913.4 925.3Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế (Nghìn người)

Employed population at 15 year of age and above

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế

đã qua đào tạo (%)

Percentage of trained employed population

Tỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi (%)

Tỷ lệ thiếu việc làm của lực lượng lao động trong độ tuổi (%)

TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN

GROSS REGIONAL DOMESTIC PRODUCT

THEO GIÁ HIỆN HÀNH (Tỷ đồng)

Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 8921 9507 9707 11023

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

Trang 17

THEO GIÁ SO SÁNH 2010 (Tỷ đồng)

AT CONSTANT 2010 PRICES (Bill dongs) 47121 59951 63003 68138

Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 5980 6205 6420 6695

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

CƠ CẤU GRDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH (%)

STRUCTURE OF GRDP AT CURRENT PRICES (%) 100.00 100.00 100.00 100.00

Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 14.66 12.38 11.64 12.02

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN GRDP THEO GIÁ SO SÁNH 2010 (%)

INDEX OF GRDP AT CONSTANT 2010 PRICES (%)

Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 106.07 103.77 103.46 104.28

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG

FINANCE AND BANKING

Thu ngân sách Nhà nước (Tỷ đồng)

State budget revenue (Bill dongs) 19371 26571 30810 34105

Trong đó - Of which

Thu cân đối ngân sách Nhà nước - Balance of State budget revenue 18905 26015 30810 34105

Trong đó - Of which

Thu từ doanh nghiệp và cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ

Trang 18

Thu hải quan - Custom revenue 4912 6030 5279 4370Thu viện trợ (Không kể viện trợ về cho vay lại)

Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN

Revenue managed by disburesement units through the state budget 466 557

Chi ngân sách Nhà nước (Tỷ đồng)

State budget expenditure (Bill dongs) 39125 44056 39394 39702

Trong đó - Of which

Chi cân đối ngân sách - Balance of budget expenditure 23871 28835 28171 24398

Trong đó - Of which

Chi đầu tư phát triển

Expenditure on development investment 6704 6610 6398 6445

Trong đó: Chi đầu tư XDCB

Of which: Capital expenditure

Chi phát triển sự nghiệp kinh tế xã hội

Expenditure on social and economic services 11671 12232 12415 13919

Chi an ninh, quốc phòng

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Expenditure on education, training and vocational training 3359 3430 3539 3830Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ và môi trường

Chi văn hóa thông tin; phát thanh truyền hình, thông tấn; thể dục thể thao

Expenditure on culture, information; broadcasting, television and sports 220 236 293 333Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể

Expenditure on administrative management, Party, unions 2531 2539 2739 2754

Chi chuyển nguồn - Expenditure for resource transference 5213 9807 9357 4032 Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

Additional expenditure for subordinate budgets 14461 14210 10311 14255

Expenditure from revenue managed by disbursement

units through the state budget

Trang 19

BẢO HIỂM - INSURANCE

Số người tham gia bảo hiểm (Nghìn Người)

Number of insured persons (Thous person)

Số người/lượt người được hưởng bảo hiểm

Number of beneficiary persons

Bảo hiểm xã hội - Social insurance

Số người hưởng BHXH hàng tháng (Nghìn người)

Number of monthly social insurance beneficiaries (Thous person) 2.0 1.6 2.5 2.0

Số lượt người hưởng BHXH 1 lần (Nghìn lượt người)

Number of one-time social insurance beneficiaries (Thous person) 11 10 12 12

Bảo hiểm y tế - Health insurance

Số lượt người khám chữa bệnh BHYT (Nghìn lượt người)

Number of health insurance beneficiaries (Thous persons) 3316 3650 3905 4192

Bảo hiểm thất nghiệp - Unemployment insurance

Số người được giải quyết hưởng các chế độ BHTN (Người)

Number of unemployment insurance beneficiaries (Person) 7144 8075 8777 11245

Tổng số thu (Tỷ đồng) - Total revenue (Bill.dongs) 2468.4 2897.0 3278.9 3935.2

Tổng số chi (Tỷ đồng) - Total expenditure (Bill dongs) 2383.8 2849.2 3835.5 3773.7 ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

INVESTMENT AND CONSTRUCTION

ĐẦU TƯ - INVESTMENT

Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành (Tỷ đồng)

Investment at current prices (Bill dongs) 20789.0 22460.2 24055.5 28163.6

Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Cơ cấu vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành (%)

Structure of investment at current prices (%) 100.0 100.0 100.0 100.0

Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Trang 20

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài

Foreign direct investment

Vốn đăng ký (Triệu đô la Mỹ) - Registered capital (Mill USD) 256.2 152.6 140.1 479.8Vốn thực hiện (Triệu đô la Mỹ)

XÂY DỰNG - CONSTRUCTION

Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành

trong năm của hộ dân cư phân theo loại nhà

và theo mức độ kiên cố (Nghìn m 2 )

Area of floors of self-built houses completed in the year

of households by types of house

and by level of permanance (Thous m 2 ) 263.9 306.3 365.9 350.2 Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng

Single detached house under 4 floors 263.9 305.4 361.9 347.2

DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ VÀ CƠ SỞ KINH TẾ CÁ THỂ PHI NÔNG NGHIỆP

ENTERPRISE,COOPERATIVE AND NON - FARM INDIVIDUAL

BUSINESS ESTABLISHMENT

Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới (Doanh nghiệp)

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (Doanh nghiệp)

Một số chỉ tiêu của doanh nghiệp đang hoạt động

có kết quả sản xuất kinh doanh

Some indicators of acting enterprises having business outcomes

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (Doanh nghiệp)

Number of acting enterprises as of annual 31/12 (Enterprise) 3714 4536 5222

Phân theo quy mô lao động - By size of employees

Trang 21

Phân theo quy mô vốn - By size of capital

Tổng số lao động trong các doanh nghiệp (Người)

Vốn sản xuất kinh doanh bình quân năm của doanh nghiệp (Tỷ đồng)

Annual average capital of enterprises (Bill dongs) 93788.0 104926.5 124132.3

Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn

của các doanh nghiệp (Tỷ đồng)

Value of fixed assets and long-term investment

Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp (Tỷ đồng)

Net turnover from business of enterprise (Bill dongs) 120485.3 168771.3 157438.8

Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp (Tỷ đồng)

Total compensation of employees in enterprises (Bill dongs) 7218.7 8657.9 9923.6

Thu nhập bình quân một tháng của người lao động

trong doanh nghiệp (Nghìn đồng)

Average compensation per month of employees

Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp (Tỷ đồng)

Profit before taxes of enterprises (Bill dongs) 8110.7 9120.5 4865.1

Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp (Triệu đồng)

Average fixed assets per employee of enterprise (Mill dong) 266.5 258.5 258.8

Trang 22

Số hợp tác xã (HTX)

Số lao động trong hợp tác xã (Người)

Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp (Cơ sở)

Number of non-farm individual business

Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp (Người)

Number of employees in non-farm individual

NÔNG NGHIỆP - AGRICULTURE

Diện tích cây lương thực có hạt (Nghìn ha)

Sản lượng lương thực có hạt (Nghìn tấn)

Production of cereals (Thous tons) 518.6 499.9 520.0 518.7

Năng suất cây lương thực có hạt (Tạ/ha)

Diện tích gieo trồng cây chất bột có củ (Nghìn ha)

Planted area of tuber crops (Thous ha)

Trang 23

Sản lượng cây chất bột có củ (Nghìn tấn)

Production of tuber crops (Thous tons)

Diện tích một số cây công nghiệp hàng năm (Ha)

Planted area of main annual industrial crops (Ha)

Sản lượng một số cây công nghiệp hàng năm (Tấn)

Production of main annual industrial crops (Ton)

Diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm (Ha)

Planted area of main perennial industrial crops (Ha)

Diện tích cho sản phẩm một số cây công nghiệp lâu năm (Ha)

Planted area of main perennial industrial crops (Ha)

Sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm (Tấn)

Production of main perennial industrial crops (Ton)

Trang 24

Số lượng gia súc (Nghìn con)

Livestock population (Thous heads)

Living weight (Ton)

LÂM NGHIỆP - FORESTRY

Diện tích rừng trồng mới tập trung (Nghìn ha)

Area of new concentrated plandted forest (Thous ha) 14.6 15.4 17.7 18.9 Sản lượng gỗ khai thác (Nghìn m 3 )

Production of wood (Thous m 3 ) 846.0 905.1 1015.6 1156.6

THỦY SẢN - FISHING

Sản lượng thủy sản (Tấn)

CÔNG NGHIỆP - INDUSTRY

Chỉ số sản xuất công nghiệp (%)

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,

hơi nước và điều hòa không khí

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

Water supply; sewerage, waste management

Trang 25

Một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu

Some main industrial products

Quần áo may sẵn (Triệu cái) - Ready made clothes (Mill pieces) 141.1 159.4 162.1 174.9

Xe ô tô lắp ráp (Nghìn cái) - Assembling automobile (Thous pieces) 74.8 105.1 89.4 83.4

THƯƠNG MẠI - TRADE

Tổng mức bán lẻ hàng hóa theo giá hiện hành (Tỷ đồng)

Retail sales of goods at current prices (Bill dongs) 21782 26542 30625 33782

Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống theo giá hiện hành (Tỷ đồng)

Turnover of accommodation, food and beverage services

Phân theo loại hình kinh tế - By types of ownership

Phân theo ngành kinh tế - By kinds of economic activities

Doanh thu du lịch theo giá hiện hành (Tỷ đồng)

Turnover of travelling at current prices ( Bill.dong) 289.6 364.9 414.0

VẬN TẢI - TRANSPORT

Khối lượng hành khách vận chuyển

của vận tải địa phương (Triệu lượt người)

Number of passengers carried of local tranport (Mill persons) 12.2 13.3 14.2

Trong đó - Of which

Trang 26

Khối lượng hành khách luân chuyển

của vận tải địa phương (Triệu lượt người.km)

Number of passengers traffic of local tranport (Mill persons.km) 788.3 870.1 941.1

Trong đó - Of which

Khối lượng hàng hóa vận chuyển

của vận tải địa phương (Nghìn tấn)

Volume of freight carried of local tranport (Thous.km) 9848.4 14807.4 16966.2

Khối lượng hàng hóa luân chuyển

của vận tải địa phương (Triệu tấn km)

Volume of freight traffic of local transport (Mill tons.km) 665.1 718.9 820.7

BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

POSTAL SERVICE AND TELECOMMUNICATIONS

Số thuê bao cố định (Nghìn thuê bao)

Số thuê bao di động (Nghìn thuê bao)

Số thuê bao internet (Nghìn thuê bao)

GIÁO DỤC - EDUCATION

Giáo dục mẫu giáo - Kindergarten education

Giáo dục phổ thông - General education

Trang 27

Số lớp học (Lớp) - Number of classes (Class) 8805 8618 8628 8571

Số học sinh (Nghìn người) - Number of pupils (Thous persons) 258.2 254.0 256.9 258.4

Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp

Professional secondary education

Giáo dục đại học và cao đẳng

University and college education

Y TẾ - HEALTH

Cơ sở khám chữa bệnh (Cơ sở)

Bệnh viện da liễu

Trạm y tế xã, phường, cơ quan xí nghiệp

Bệnh viện da liễu

Trạm y tế xã, phường, cơ quan xí nghiệp

Trang 28

Cán bộ ngành y (Người) - Medical staff (Person)

Pharmaceautical staff (Person)

Bác sĩ bình quân 1 vạn dân (Người)

Giường bệnh bình quân 1 vạn dân (Giường)

Patient beds per 10000 inhabitants (Bed) 37.3 37.3 44.5 48.5

Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc-xin (%)

Rate of under-one-year children fully vaccinated (%) 98.8 97.5 95.0 93.3

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (%)

Điều dưỡng - Nurse

Hộ sinh - Midwife

Trang 29

SỐ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH (Đơn vị)

NUMBER OF ADMINISTRATIVE UNITS (Unit)

Thành phố trực thuộc tỉnh

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (Nghìn ha)

Trong đó - Of which

DÂN SỐ (Nghìn người) - POPULATION (Thous pers.) 1246.4 1254.2 1263.7 1272.8

Phân theo giới tính - By sex

Phân theo thành thị, nông thôn - By residence

Tỷ số giới tính của dân số (Số nam/100 nữ)

Tỷ lệ tăng tự nhiên dân số (‰)

Tổng tỷ suất sinh (Số con/phụ nữ)

Tỷ suất chết của trẻ em dưới một tuổi

(Trẻ em dưới 1 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh ra sống)

Infant mortality rate (Infant deaths per 1000 live births) 17.9 17.5 17.3 17.2

Trang 30

Tỷ suất chết của trẻ em dưới năm tuổi

(Trẻ em dưới 5 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh ra sống)

Under five mortality rate (Under five deaths per 1000 live births) 26.9 26.4 26.0 25.8

Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (%)

Percentage of literate population at 15 years of age and above (%) 93.7 94.2 94.0 93.0

MẬT ĐỘ DÂN SỐ (Người/km 2 )

LAO ĐỘNG - LABOUR

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên (Nghìn người)

Labour force at 15 years of age and above (Thous persons ) 760.9 767.4 771.5 779.2Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế (Nghìn người)

Employed population at 15 year of age and above

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế

đã qua đào tạo (%)

Percentage of trained employed population

Tỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi (%)

Tỷ lệ thiếu việc làm của lực lượng lao động trong độ tuổi (%)

TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN

GROSS REGIONAL DOMESTIC PRODUCT

THEO GIÁ HIỆN HÀNH (Tỷ đồng)

Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 11064 11710 12188 13444

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

THEO GIÁ SO SÁNH 2010 (Tỷ đồng)

Trang 31

AT CONSTANT 2010 PRICES (Bill dongs) 111152 46139 46709 51648

Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 74722 7808 8257 8683

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

CƠ CẤU GRDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH (%)

STRUCTURE OF GRDP AT CURRENT PRICES (%) 100.00 100.00 100.00 100.00

Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 18.23 20.30 18.98 17.66

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN GRDP THEO GIÁ SO SÁNH 2010 (%)

INDEX OF GRDP AT CONSTANT 2010 PRICES (%) 111.93 105.10 101.24 110.57

Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Agriculture, forestry and fishing 106.60 104.50 105.75 105.15

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG

FINANCE AND BANKING

Thu ngân sách Nhà nước (Tỷ đồng)

State budget revenue (Bill dongs) 40498 31047 26835 35389

Trong đó - Of which

Thu cân đối ngân sách Nhà nước - Balance of State budget revenue 32292 22418 15139 20100

Trong đó - Of which

Thu từ doanh nghiệp và cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ

Thuế sử dụng đất nông nghiệp - Agricultural land use tax

Thu phí xăng dầu - Fuel charge

Thu từ dầu thô - Oil revenue

Trang 32

Thu hải quan - Custom revenue 678 792 975 3291Thu viện trợ (Không kể viện trợ về cho vay lại)

Thu bổ sung từ nguồn ngân sách cấp trên

Chi ngân sách Nhà nước (Tỷ đồng)

State budget expenditure (Bill dongs) 20501 19262 22862 24919

Trong đó - Of which

Chi cân đối ngân sách - Balance of budget expenditure 14850 13938 16774 17270

Trong đó - Of which

Chi đầu tư phát triển

Expenditure on development investment 3481 3672 4233 6013

Trong đó: Chi đầu tư XDCB

Chi phát triển sự nghiệp kinh tế xã hội

Expenditure on social and economic services

Chi an ninh, quốc phòng

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Expenditure on education, training and vocational training 2505 2700 2746 2881Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ và môi trường

Chi văn hóa thông tin; phát thanh truyền hình, thông tấn; thể dục thể thao

Expenditure on culture, information; broadcasting, television and sports 147 141 146 195Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể

Expenditure on administrative management, Party, unions 1664 1621 1854 2026

Chi khác - Others

Chi chuyển nguồn - Expenditure for resource transference 4137 2885 4797 2304 Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

Additional expenditure for subordinate budgets 5375 4905 5683 7411

BẢO HIỂM - INSURANCE

Expenditure from revenue managed by disbursement

units through the state budget

Trang 33

Số người tham gia bảo hiểm (Nghìn Người)

Number of insured persons (Thous person)

Số người/lượt người được hưởng bảo hiểm

Number of beneficiary persons

Bảo hiểm xã hội - Social insurance

Số người hưởng BHXH hàng tháng (Nghìn người)

Number of monthly social insurance beneficiaries (Thous person) 226.5 243.7 268.8 278.8

Số lượt người hưởng BHXH 1 lần (Lượt người)

Number of one-time social insurance beneficiaries (Person) 7174 7324 54174 7359

Bảo hiểm y tế - Health insurance

Số lượt người khám chữa bệnh BHYT (Nghìn lượt người)

Number of health insurance beneficiaries (Thous persons) 1662.6 1669.6 1860.6 2012.6

Bảo hiểm thất nghiệp - Unemployment insurance

Số người được giải quyết hưởng các chế độ BHTN (Người)

Number of unemployment insurance beneficiaries (Person) 10065 9525 13429 22687

Tổng số thu (Tỷ đồng) - Total revenue (Bill.dongs) 1699 1963 2137 2360

Tổng số chi (Tỷ đồng) - Total expenditure (Bill dongs) 1604 1923 2427 2717 ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

INVESTMENT AND CONSTRUCTION

ĐẦU TƯ - INVESTMENT

Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành (Tỷ đồng)

Investment at current prices (Bill dongs) 15561.2 16873.5 22580.6 42977.7

Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Cơ cấu vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành (%)

Structure of investment at current prices (%) 100.0 100.0 100.0 100.0

Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài

Trang 34

Foreign direct investment

Vốn thực hiện (Triệu đô la Mỹ)

XÂY DỰNG - CONSTRUCTION

Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm

phân theo loại nhà (Nghìn m 2 )

Area of floors of residential buildings constructed

in the year by types of house (Thous m 2 ) 1144.8 1336.7 1233.1 1358.0

Nhà ở riêng lẻ - Single detached house 1144.8 1336.7 1233.1 1358.0

Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành

trong năm của hộ dân cư phân theo loại nhà

và theo mức độ kiên cố (Nghìn m 2 )

Area of floors of self-built houses completed in the year

of households by types of house

and by level of permanance (Thous m 2 ) 1106.7 1330.8 1218.3 1341.4 Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng

Single detached house under 4 floors 1106.7 1330.8 1218.3 1341.4

DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ VÀ CƠ SỞ KINH TẾ CÁ THỂ PHI NÔNG NGHIỆP

ENTERPRISE,COOPERATIVE AND NON - FARM INDIVIDUAL

BUSINESS ESTABLISHMENT

Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới (Doanh nghiệp)

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (Doanh nghiệp)

Một số chỉ tiêu của doanh nghiệp đang hoạt động

Trang 35

có kết quả sản xuất kinh doanh

Some indicators of acting enterprises having business outcomes

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 (Doanh nghiệp)

Number of acting enterprises as of annual 31/12 (Enterprise) 2620 3222 3792

Phân theo quy mô lao động - By size of employees

5000 người trở lên - 5000 pers and over

Phân theo quy mô vốn - By size of capital

Tổng số lao động trong các doanh nghiệp (Người)

Vốn sản xuất kinh doanh bình quân năm của doanh nghiệp (Tỷ đồng)

Annual average capital of enterprises (Bill dongs) 129101.2 130840.3 151304.3

Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn

của các doanh nghiệp (Tỷ đồng)

Value of fixed assets and long-term investment

Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp (Tỷ đồng)

Net turnover from business of enterprise (Bill dongs) 153714.8 131436.5 147563.7

Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp (Tỷ đồng)

Trang 36

Total compensation of employees in enterprises (Bill dongs) 4458.0 5371.7 6386.6

Thu nhập bình quân một tháng của người lao động

trong doanh nghiệp (Nghìn đồng)

Average compensation per month of employees

Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp (Tỷ đồng)

Profit before taxes of enterprises (Bill dongs) 8021.0 6308.4 9837.6

Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp (Triệu đồng)

Average fixed assets per employee of enterprise (Mill dong) 1039.2 972.1 873.1

Số hợp tác xã (HTX)

Số lao động trong hợp tác xã (Người)

Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp (Cơ sở)

Number of non-farm individual business

Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp (Người)

Number of employees in non-farm individual

NÔNG NGHIỆP - AGRICULTURE

Trang trại nuôi trồng thuỷ sản - Fishing farm

Diện tích cây lương thực có hạt (Nghìn ha)

Sản lượng lương thực có hạt (Nghìn tấn)

Trang 37

Production of cereals (Thous tons) 483.7 475.1 499.7 500.8

Năng suất cây lương thực có hạt (Tạ/ha)

Diện tích gieo trồng cây chất bột có củ (Nghìn ha)

Planted area of tuber crops (Thous ha)

Sản lượng cây chất bột có củ (Nghìn tấn)

Production of tuber crops (Thous tons)

Diện tích một số cây công nghiệp hàng năm (Ha)

Planted area of main annual industrial crops (Ha)

Sản lượng một số cây công nghiệp hàng năm (Tấn)

Production of main annual industrial crops (Ton)

Trang 38

Planted area of main perennial industrial crops (Ha)

Sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm (Tấn)

Production of main perennial industrial crops (Ton)

Số lượng gia súc (Nghìn con)

Livestock population (Thous heads)

Living weight (Ton)

LÂM NGHIỆP - FORESTRY

Diện tích rừng trồng mới tập trung (Nghìn ha)

Area of new concentrated plandted forest (Thous ha) 18.5 18.1 19.9 21.1 Sản lượng gỗ khai thác (Nghìn m 3 )

Production of wood (Thous m 3 ) 899.3 1099.1 1211.5 1313.2

THỦY SẢN - FISHING

Sản lượng thủy sản (Tấn)

CÔNG NGHIỆP - INDUSTRY

Trang 39

Chỉ số sản xuất công nghiệp (%)

Index of industrial production (%) 108.6 100.4 100.6 108.5

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,

hơi nước và điều hòa không khí

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

Water supply; sewerage, waste management

Một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu

Some main industrial products

Sản phẩm lọc hóa dầu (Nghìn tấn) - Petrochemical products (Thous tons) 6768.2 6822.4 6125.4 7011.6

THƯƠNG MẠI - TRADE

Tổng mức bán lẻ hàng hóa theo giá hiện hành (Tỷ đồng)

Retail sales of goods at current prices (Bill dongs) 27500.5 30633.6 33883.3 37678.6

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài - Foreign investment sector

Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống theo giá hiện hành (Tỷ đồng)

Turnover of accommodation, food and beverage services

at current prices (Bill dongs) 6812.9 7552.6 8665.6 9652.9

Phân theo loại hình kinh tế - By types of ownership

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài - Foreign investment sector

Phân theo ngành kinh tế - By kinds of economic activities

Trang 40

Dịch vụ lưu trú - Accommodation services 165.4 208.9 297.1 329.7

Doanh thu du lịch theo giá hiện hành (Tỷ đồng)

Turnover of travelling at current prices ( Bill.dong) 6.1 7.9 8.7

VẬN TẢI - TRANSPORT

Khối lượng hành khách vận chuyển

của vận tải địa phương (Triệu lượt người)

Number of passengers carried of local tranport (Mill persons) 3.5 4.0 4.5

Trong đó - Of which

Khối lượng hành khách luân chuyển

của vận tải địa phương (Triệu lượt người.km)

Number of passengers traffic of local tranport (Mill persons.km) 856.1 915.4 1018.3

Trong đó - Of which

Khối lượng hàng hóa vận chuyển

của vận tải địa phương (Nghìn tấn)

Volume of freight carried of local tranport (Thous.km) 8307.7 9034.1 11479.0

Khối lượng hàng hóa luân chuyển

của vận tải địa phương (Triệu tấn km)

Volume of freight traffic of local transport (Mill tons.km) 1203.3 1265.0 1343.8

BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

POSTAL SERVICE AND TELECOMMUNICATIONS

Số thuê bao cố định (Nghìn thuê bao)

Số thuê bao di động (Nghìn thuê bao)

Số thuê bao internet (Nghìn thuê bao)

Doanh thu bưu chính và công nghệ thông tin (Tỷ đồng)

Turnover of postal and information technology (Bill dongs) 2715 2945 3201 3340

GIÁO DỤC - EDUCATION

Ngày đăng: 11/07/2020, 04:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w