Đề cương chi tiết học phần Luật thương mại 1 cung cấp các thông tin như thời gian, điều kiện tiên quyết, kiến thức, mô tả tóm tắt nội dung, các kỹ năng và yêu cầu mà sinh cần đạt được. Mời các bạn cùng tham khảo đề cương để chủ động hơn trong việc học tập và nghiên cứu.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1 Tên học phần
Tiếng Việt: LUẬT THƯƠNG MẠI 1
Mã học phần: DHLK02
2 Số tín chỉ: 3(2,1)
3 Trình độ: Sinh viên năm thứ 2
4 Phân bổ thời gian:
+ Lý thuyết: 30 tiết
+ Thảo luận, thực hành: 28 tiết
+ Kiểm tra/ đánh giá: 2
Trang 2+ Nắm được quy định về cơ cấu tổ chức, quản lí doanh nghiệp (quản trị doanh nghiệp);
+ Hiểu được những nội dung cơ bản của quyền tự do kinh doanh, phân tích được một số rào cản quyền tự do kinh doanh trong pháp luật hiện hành và thực tiễn
áp dụng;
6.2 Về kỹ năng:
+ Hình thành và phát triển năng lực thu thập thông tin, kĩ năng tổng hợp, hệ thống hoá các vấn đề trong mối quan hệ tổng thể; kĩ năng so sánh, phân tích, bình luận, đánh giá các vấn đề của luật thương mại;
+ Thành thạo một số kĩ năng tìm, tra cứu và sử dụng các quy định của pháp luật
để giải quyết các tình huống nảy sinh trong thực tiễn kinh doanh;
+ Vận dụng kiến thức về doanh nghiệp để có thể tư vấn lựa chọn loại hình doanh nghiệp phù hợp yêu cầu, khả năng của chủ đầu tư;
+ Vận dụng kiến thức về doanh nghiệp để giải quyết tranh chấp phát sinh trong quá trình thành lập, hoạt động của doanh nghiệp;
+ Có kĩ năng bình luận, đánh giá các quy định pháp luật thực định nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả áp dụng
mô ̣t số vấn đề quản lí nhà nước trong lĩnh vực thương ma ̣i
Trang 38 Bộ môn phụ trách giảng dạy: Luật kinh tế -Khoa Luật
9 Nhiệm vụ của sinh viên:
- Nghiên cứu trước giáo trình, tài liệu theo chương, bài
- Tham gia đầy đủ các giờ lên lớp
- Tham gia thảo luận tại lớp
- Làm bài tập cá nhân được giao
- Tham gia 1 bài kiểm tra giữa kỳ
- Tham gia thi kết thúc học phần
10 Tài liệu học tập:
10.1 Giáo trình bắt buộc:
1 PGS.TS Nguyễn Viết Tý (2014), Giáo trình luật thương mại , Nxb Công an
nhân dân, Hà Nội
2 Khoa luật - Đại học quốc gia Hà Nội (2006), Giáo trình luật kinh tế (tập 1:
Luật
doanh nghiệp), Nxb Đại học quốc gia, Hà Nội
10.2.Tài liệu tham khảo:
3 Bùi Ngọc Cường (2004), Một số vấn đề về quyền tự do kinh doanh trong pháp luật kinh tế hiện hành ở Nam, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội
4 Nguyễn Thị Dung (2011) Hỏi và đáp luật thương mại, Nxb Chính trị-hành chính
5 Trường Đại học Luật Hà Nội (2000)Từ điển giải thích thuật ngữ luật học (thuật ngữ luật kinh tế), Nxb Công an nhân dân, Hà Nội
6 Nguyễn Thị Khế (2007), Pháp luật về các hình thức tổ chức kinh doanh, Nxb
Tư pháp
7 Phạm Duy Nghĩa (2004)Chuyên khảo luật kinh tế, Nxb Đai học quốc gia, Hà
Trang 4Nội
8.Nguyễn Như Phát (2002), Luật kinh tế Việt Nam, Nxb Chính trị quốc gia, Hà
Nội
9 Luật doanh nghiệp năm 2005
10 Luật số 37/2013 sửa đổi, bổ sung Điều 170 Luật doanh nghiệp năm 2005
11 Luật hợp tác xã năm 2012
12 Luật thương mại năm 2005
11 Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên:
- Điểm chuyên cần: 10 %
- Điểm kiểm tra giữa kỳ (1 bài, thời gian 60 phút): 20 %
- Điểm bài tập cá nhân: 20%
- Thi cuối kỳ (thi viết, thời gian thi 90 phút): 50 %
12 Thang điểm: 10 (Từ 0 – 10) làm tròn đến 01 chữ số thâ ̣p phân
13 Nội dung chi tiết học phần:
Chương 1
KHÁI QUÁT LUẬT THƯƠNG MẠI VIỆT NAM
Phân bổ thời gian:lý thuyết 4 tiết, thảo luận 3 tiết 1.1 Quan niê ̣m về luâ ̣t kinh tế, luâ ̣t thương ma ̣i, luâ ̣t kinh doanh
1.1.1 Quan niê ̣m về luật kinh tế
1.1.2 Quan niê ̣m về luật thương mại
1.1.3 Quan niê ̣m về luật kinh doanh
1.2 Sơ lươ ̣c li ̣ch sử phát triển của luật thương mại Việt Nam
1.2.1 Luâ ̣t thương mại Viê ̣t Nam dưới chế độ cũ
Trang 51.2.2 Luâ ̣t kinh tế trong nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung
1.2.3 Luâ ̣t kinh tế trong nền kinh tế thi ̣ trường
1.3 Khái niệm luật thương mại
1.3.1 Hành vi thương ma ̣i – đối tượng điều chỉnh của luật thương mại
1.3.1.1 Khái niệm hoạt động kinh doanh
1.3.1.2 Khái niệm hành vi thương mại
1.3.2 Thương nhân – chủ thể chủ yếu của luật thương mại
1.3.2.1 Khái niệm thương nhân
1.3.2.2 Đặc điểm thương nhân
1.3.2.3 Các loại thương nhân
1.4 Hê ̣ thống ngành luâ ̣t, ngành khoa học và môn học luật thương mại
1.4.1 Hê ̣ thống ngành luật thương mại
1.4.2 Hê ̣ thống khoa học luật thương mại
1.4.3 Hê ̣ thống môn học luật thương mại
1.5 Nguồn cu ̉ a luâ ̣t thương ma ̣i
1.5.1 Các văn bản quy phạm pháp luật
1.5.2 Điều ươ ́ c quốc tế
1.5.3 Tâ ̣p quán thương mại
1.5.4 Điều lê ̣ của thương nhân
Hướng dẫn thảo luâ ̣n/thực hành
- Câu hỏi thảo luâ ̣n
+ Quan niệm về luâ ̣t kinh tế, luâ ̣t thương ma ̣i, luâ ̣t kinh doanh
+ Khái niệm về luật thương mại
- Phương pháp:
Trang 6+ Làm bài tập nhóm từ 4-6 ngườ i cùng thảo luâ ̣n 1 vấn đề
+ Đại diê ̣n từng nhóm trình bày trên lớp
+ Giảng viên và các nhóm khác đặt câu hỏi, đóng góp ý kiến và tổng kết
- Tự ho ̣c: đo ̣c trước chương 2 và chuẩn bị nội dung câu hỏi trên lớp
Tài liệu tham khảo:
- PGS.TS Nguyễn Viết Tý (2014), Giáo trình luật thương mại 1, Nxb Công an
nhân dân, Hà Nội, từ tr 7- tr 72
Chương 2
PHÁP LUẬT VỀ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN VÀ HỘ KINH DOANH CÁ THỂ
Phân bổ thời gian:lý thuyết 4 tiết, thảo luận 4 tiết 2.1 Pháp luật về doanh nghiệp tư nhân
2.1.1 Khái niệm doanh nghiệp tư nhân
2.1.2 Đặc điểm pháp lý của doanh nghiệp tư nhân
2.1.2.1.Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiê ̣p do mô ̣t cá nhân làm chủ
2.1.2.2 Doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân
2.1.2.3 Doanh nghiệp tư nhân chi ̣u trách nhiê ̣m vô ha ̣n trước mo ̣i khoản nợ phát sinh trong quá trình hoa ̣t đô ̣ng của doanh nghiê ̣p tư nhân
2.1.3 Quy chế pha ́ p lý về hình thành và chấm dứt hoạt động của doanh nghiê ̣p tư nhân
2.1.3.1 Đăng ký kinh doanh doanh nghiê ̣p tư nhân
2.1.3.2 Chấm dứ t hoa ̣t đô ̣ng của doanh nghiê ̣p tư nhân
2.1.4 Quyền va ̀ nghĩa vụ cơ bản của doanh nghiê ̣p tư nhân
2.1.4.1 Quyền củ a doanh nghiê ̣p tư nhân
2.1.4.2 Nghĩa vụ của doanh nghiệp tư nhân
2.2 Pháp luật về hộ kinh doanh cá thể
Trang 72.2.1 Khái niệm hộ kinh doanh cá thể
2.2.2 Đặc điểm pháp lý của một cá nhân hoặc một hộ gia đình làm chủ
2.2.1.1 Hộ kinh doanh cá thể do mô ̣t cá nhân hoă ̣c mô ̣t hô ̣ gia đình làm chủ
2.2.1.2 Hộ kinh doanh cá thể thường kinh doanh với quy mô nhỏ he ̣p
2.2.1.3 Chủ hộ kinh doanh cá thể chi ̣u trách nhiê ̣m vô ha ̣n trong hoa ̣t đô ̣ng kinh doanh
2.2.2 Đăng ky ́ kinh doanh đối với hộ kinh doanh cá thể
2.2.2.1 Điều kiện đăng kí kinh doanh
2.2.2.2 Thủ tục đăng kí kinh doanh
Hướng dẫn thảo luâ ̣n/thực hành
- Câu hỏi thảo luâ ̣n
+ Phân biệt giữa doanh nghiê ̣p tư nhân và hô ̣ kinh doanh cá thể
Phương pháp:
+ Làm bài tập nhóm từ 4-6 ngườ i cùng thảo luâ ̣n 1 vấn đề
+ Đại diê ̣n từng nhóm trình bày trên lớp
+ Giảng viên và các nhóm khác đặt câu hỏi, đóng góp ý kiến và tổng kết
- Tự ho ̣c: đo ̣c trước chương 3 và chuẩn bị nội dung câu hỏi trên lớp
Tài liệu tham khảo:
PGS.TS Nguyễn Viết Tý (2014), Giáo trình luật thương mại 1, Nxb Công an
nhân dân, Hà Nội, từ tr 72 - tr 108
Chương 3
PHÁP LUẬT VỀ CÔNG TY
Phân bổ thời gian:lý thuyết 5 tiết, thảo luận 5 tiết 3.1 Như ̃ng vấn đề cơ bản về công ty
3.1.1 Sư ̣ ra đời, phát triển của công ty và luật công ty
Trang 83.1.1.1 Khái niệm chung về công ty
3.1.1.2 Sƣ̣ ra đời của công ty và luâ ̣t công ty
3.1.2 Các loại hình công ty phổ biến trên thế giới
3.1.2.1 Công ty đối nhân
3.1.2.2 Công ty đối vốn
3.2 Công ti theo pha ́ p luâ ̣t Viê ̣t Nam
3.2.1 Như ̃ng vấn đề chung về công ty
3.2.1.1 Thành lập và đăng kí kinh doanh
3.2.1.2 Quyền và nghĩa vu ̣ của công ty
3.2.1.3 Tổ chƣ́ c la ̣i công ty
3.2.1.4 Giải thể công ty
3.2.1.5 Thành viên công ty
3.2.2 Công ty tra ́ ch nhiê ̣m hữu hạn
3.2.2.1 Công ty trách nhiê ̣m hƣ̃u ha ̣n có hai thành viên trở lên 3.2.2.2 Công ty trách nhiê ̣m hƣ̃u ha ̣n mô ̣t thành viên
3.2.3 Công ty cổ phần
3.2.3.1 Khái niệm và đặc điểm
3.2.3.2 Cổ phần, cổ phiếu
3.2.3.3 Vốn và chế đô ̣ tài chính
3.2.3.4 Tổ chƣ́ c quản lí công ty cổ phần
3.2.4 Công ty hợp danh
3.2.4.1 Khái niệm và đặc điểm
3.2.4.2 Quản lý công ty hợp danh
Trang 93.2.4.3 Thành viên công ty hợp danh
Hướng dẫn thảo luâ ̣n/thực hành
- Câu hỏi thảo luâ ̣n
+ Phân biệt giữa các loa ̣i hình công ty : công ty trách nhiê ̣m hữu hạn, công ti cổ phần, công ty hợp danh
- Phương pháp:
+ Làm bài tập nhóm từ 4-6 ngườ i cùng thảo luâ ̣n 1 vấn đề
+ Đại diê ̣n từng nhóm trình bày trên lớp
+ Giảng viên và các nhóm khác đặt câu hỏi, đóng góp ý kiến và tổng kết
- Tự ho ̣c: đo ̣c trước chương 4 và chuẩn bị nội dung câu hỏi trên lớp
Tài liệu tham khảo:
PGS.TS Nguyễn Viết Tý (2014), Giáo trình luật thương mại 1, Nxb Công an
nhân dân, Hà Nội, từ tr 109 - tr 167
Chương 4
PHÁP LUẬT VỀ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Phân bổ thời gian:lý thuyết 4tiết, thảo luận 4 tiết 4.1 Bản chất của doanh nghiệp nhà nước
4.1.1 Khái niệm và đặc điểm của doanh nghiệp nhà nước
4.1.2 Các loại doanh nghiệp nhà nước
4.1.2.1 Dựa theo hình thức tổ chức
4.1.2.2 Dựa theo nguồn vốn
4.1.2.3 Dựa theo mô hình tổ chức quản lí
4.2 Tổ chư ́ c quản lí công ti nhà nước
4.2.1 Công ti nha ̀ nước không có hội đồng quản tri ̣
4.2.2 Công ti nha ̀ nước có hội đồng quản tri ̣
4.3 Quyền va ̀ nghĩa vụ cơ bản của công ti nhà nước
Trang 104.3.1 Quyền va ̀ nghĩa vụ trong quản lí vốn và tài sản của công ti nhà nước
4.3.2 Quyền và nghĩa vu ̣ trong kinh doanh của công ti nhà nước
4.3.3 Quyền và nghĩa vu ̣ về tài chính của công ti nhà nước
4.4 Thành lập, tổ chư ́ c la ̣i, giải thể công ti nhà nước
4.4.1 Thành lập công ti nhà nước
4.4.2 Tổ chư ́ c lại công ti nhà nước
4.4.3 Giải thể công ti nhà nước
4.4.4 Chuyển đổi sơ ̉ hữu công ti nhà nước
4.4.4.1 Mục tiêu và thẩm quyền quyết đi ̣nh chuyển đổi sở hữu công ti nhà nước 4.4.4.2 Các hình thức chuyển đổi sử hữu công ti nhà nước
4.4.5 Quyền va ̀ nghĩa vụ của chủ sở hữu doanh nghiê ̣p nhà nước đối với công ti nhà nước và đối với vốn nhà nước ở các doanh nghiê ̣p khác
4.4.5.1 Quyền và nghĩa vu ̣ của chủ sở hữu nhà nước đối với công ti nhà nước 4.4.5.2 Quyền và nghĩa vu ̣ của đa ̣i diê ̣n chủ sở hữu đối với vốn nhà nước đầu tư ở các doanh nghiệp khác
Hướng dẫn thảo luâ ̣n/thực hành
- Câu hỏi thảo luâ ̣n
+ Các vấn đề pháp lý về doanh nghiệp nhà nước : bản chất của doanh nghiệp nhà nước; quyền và nghĩa vu ̣ cơ bản của công ti nhà nước; thành lập, tổ chức lại, giải thể công ti nhà nước
- Phương pháp:
+ Làm bài tập nhóm từ 4-6 ngườ i cùng thảo luâ ̣n 1 vấn đề
+ Đại diê ̣n từng nhóm trình bày trên lớp
+ Giảng viên và các nhóm khác đặt câu hỏi, đóng góp ý kiến và tổng kết
- Tự ho ̣c: đo ̣c trước chương 5 và chuẩn bị nội dung câu hỏi trên lớp
Tài liệu tham khảo:
Trang 11PGS.TS Nguyễn Viết Tý (2014), Giáo trình luật thương mại 1, Nxb Công an
nhân dân, Hà Nội, từ tr 174 - tr 228
Chương 5
PHÁP LUẬT VỀ HỢP TÁC XÃ
Phân bổ thời gian:lý thuyết 5 tiết, thảo luận 4 tiết 5.1 Khái niệm, đă ̣c điểm của hợp tác xã (HTX)
5.1.1 Khái niệm (HTX)
5.1.1 Đặc điểm của HTX
5.2 Nguyên tắc, tổ chư ́ c, hoạt động của HTX
5.2.1 Nguyên tắc tự nguyê ̣n
5.2.2 Nguyên tắc dân chu ̉, bình đẳng và công khai
5.2.3 Nguyên tắc tư ̣ chủ, tự chi ̣u trách nhiê ̣m và cùng có lợi
5.3 Thành lập, tổ chư ́ c la ̣i và giải thể HTX
5.3.1 Thành lập, đăng ki ́ kinh doanh HTX
5.3.2 Tổ chư ́ c lại HTX
5.3.3 Giải thể HTX
5.4 Quyền, nghĩa vụ cơ bản của HTX
5.4.1 Quyền cu ̉a HTX
5.4.2 Nghĩa vụ của HTX
5.5 Quy chế pha ́ p lý về xã viên HTX
5.5.1 Xác lập tư cách xã viên HTX
5.5.2 Quyền va ̀ nghĩa vụ của xã viên của HTX
5.5.3 Chấm dư ́ t tư cách xã viên HTX
Trang 125.6 Quy chế pháp lý về tổ chức, quản lý HTX
5.6.1 Đa ̣i hội xã viên
5.6.2 Ban qua ̉n tri ̣
5.6.3 Ban kiểm soa ́ t
5.7 Chế đô ̣ pháp lý về tài sản và tài chính của HTX
5.7.1 Quy chế pha ́ p lý về tài sản của HTX
5.7.2 Quy chế pha ́ p lý về tài chính của HTX
Hướng dẫn thảo luâ ̣n/thực hành
- Câu hỏi thảo luâ ̣n
+ Các vấn đề pháp lý về hợp tác xã: quyền và nghĩa vu ̣ cơ bản của HTX, quy chế pháp lý về xã viên trong HTX
- Phương pháp:
+ Làm bài tập nhóm từ 4-6 ngườ i cùng thảo luận 1 vấn đề
+ Đại diê ̣n từng nhóm trình bày trên lớp
+ Giảng viên và các nhóm khác đặt câu hỏi, đóng góp ý kiến và tổng kết
- Tự ho ̣c: đo ̣c trước Chương 6 và chuẩn bị nội dung câu hỏi trên lớp
Tài liệu tham khảo:
PGS.TS Nguyễn Viết Tý (2014), Giáo trình luật thương mại , Nxb Công an
nhân dân, Hà Nội, từ tr 229 – tr 292
Chương 6
PHÁP LUẬT CẠNH TRANH
Phân bổ thời gian:lý thuyết 4 tiết, thảo luận 4 tiết 6.1 Đối tượng và phạm vi điều chỉnh cu ̉ a Luâ ̣t ca ̣nh tranh
6.1.1 Đối tượng điều chỉnh
6.1.2 Phạm vi điều chỉnh
Trang 136.1.3 Như ̃ng khái niê ̣m cơ bản trong luật cạnh tranh
6.2 Kiểm soa ́ t hành vi ha ̣n chế ca ̣nh tranh
6.2.1 Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
6.2.2 Lạm dụng vị thế thống li ̃nh thi ̣ trường, vị thế độc quyền
6.2.3 Tập trung kinh tế
6.3 Hành vi cạnh tranh không lành mạnh
6.3.1 Chỉ dẫn gây nhầm lẫn
6.3.2 Xâm pha ̣m bí mật kinh doanh
6.3.3 Ép buộc trong kinh doanh
6.3.4 Gièm pha doanh nghiệp kha ́ c
6.3.5 Gây rối hoa ̣t động kinh doanh của doanh nghiê ̣p khác
6.3.6 Quảng cáo nhằm cạnh tranh không lành mạnh
6.3.7 Khuyến ma ̃i nhằm cạnh tranh không lành mạnh
6.3.8 Phân biê ̣t đối xử của hiê ̣p hội
6.3.9 Bán hàng đa cấp bất chính
6.4 Tố tu ̣ng ca ̣nh tranh
6.4.1 Khái niệm tố tụng cạnh tranh
6.4.2.Các chủ thể tham gia tố tụng cạnh tranh
6.4.3 Trình tự tố tụng cạnh tranh
Hướng dẫn thảo luâ ̣n/thực hành
- Câu hỏi thảo luâ ̣n
+ Các vấn đề pháp lý về h ợp tác xã : Kiểm soát hành vi ha ̣n chế ca ̣nh tranh , hành vi cạnh tranh không lành mạnh
- Phương pháp:
Trang 14+ Làm bài tập nhóm từ 4-6 ngườ i cùng thảo luâ ̣n 1 vấn đề
+ Đại diê ̣n từng nhóm trình bày trên lớp
+ Giảng viên và các nhóm khác đặt câu hỏi, đóng góp ý kiến và tổng kết
- Tự ho ̣c: đo ̣c trước Chương 7 và chuẩn bị nội dung câu hỏi trên lớp
Tài liệu tham khảo:
PGS.TS Nguyễn Viết Tý (2014), Giáo trình luật thương mại , Nxb Công an
nhân dân, Hà Nội, từ tr 339 - tr 402
Chương 7
QUẢN LÍ NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI
Phân bổ thời gian:lý thuyết 4 tiết, thảo luận 4 tiết 7.1 Chế đô ̣ pháp lý về giấy phép kinh doanh
7.1.1 Khái niệm, đă ̣c điểm của giấy phép kinh doanh
7.1.1.1 Khái niệm
7.1.1.2 Đặc điểm
7.1.2 Các loại giấy phép kinh doanh, thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép kinh doanh
7.1.2.1 Các loại giấy phép kinh doanh
7.1.2.2 Thẩm quyền và thủ tu ̣c cấp giấy phép kinh doanh
7.1.2.3 Quản lý nhà nước đố i vớ i ngành nghề kinh doanh có điều kiê ̣n không cần giấy phép
7.2 Quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
7.2.1 Như ̃ng vấn đề chung về quản lý chất lượng sản phẩm,hàng hóa
7.2.1.1 Khái niệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
7.2.1.2 Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Trang 157.2.2 Nô ̣i dung cơ bản của quản lý chất lượng sản phẩm , hàng hóa thep pháp luật hiê ̣n hành
7.2.2.1 Ban hành, áp dụng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa
7.2.2.2 Khái niệm tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa
7.2.2.3 Chứ ng nhâ ̣n chất lượng và công nhâ ̣n hê ̣ thống quản lý chất lượng
7.2.2.4 Trách nhiệm của tổ chức , cá nhân sản xuất , kinh doanh đối vớ i chất lượng hàng hóa
7.2.2.5 Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi pha ̣m về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
7.3 Quản lý nhà nước về giá
7.3.1 Giá cả trong nền kinh tế thị trường
7.3.1.1 Bản chất của giá cả trong nền kinh tế thị trường
7.3.1.2 Những đă ̣c trưng cơ bản của giá thi ̣ trường
7.3.1.3 Chứ c năng của giá cả
7.3.1.4 Các nhân tố ảnh hưởng đến sự hình thành và vận động của giá cả thị
trường
7.3.1.4 Tác dụng của giá cả trong nền kinh tế thị trường
7.4 Quản lý nhà nước về giá trong nền kinh tế thị trường
7.4.1 Sư ̣ cần thiết khách quan quản lý nhà nước về giá cả trong nền kinh tế thi ̣ trường
7.4.2 Như ̃ng hình thức và công cụ quản lý giá trong nền kinh tế thi ̣ trường
7.4.2.1 Quản lý giá bằng định giá trực tiếp
7.4.2.2 Quản lý giá bằng các công cụ gián tiếp
Hướng dẫn thảo luâ ̣n/thực hành
- Câu hỏi thảo luâ ̣n
Trang 16+ Các vấn đề pháp lý về quản lý nhà nước trong lĩnh vực thương mại : Giấy phép kinh doanh, quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Phương pháp:
+ Làm bài tập nhóm từ 4 - 6 ngườ i cùng thảo luâ ̣n 1 vấn đề
+ Đại diê ̣n từng nhóm trình bày trên lớp
+ Giảng viên và các nhóm khác đặt câu hỏi, đóng góp ý kiến và tổng kết
Tự ho ̣c
- Ôn lại các chương đã ho ̣c
Tài liệu tham khảo:
PGS.TS Nguyễn Viết Tý (2014), Giáo trình luật thương mại 1, Nxb Công an
nhân dân, Hà Nội, từ tr 403 - tr 462