(NB) Mục đích chủ yếu của giáo trình là giúp cho người học những hiểu biết về cấu trúc phần cứng của máy tính, sự tương thích của các thiết bị, hướng dẫn chi tiết lắp ráp hoàn chỉnh một máy vi tính. Cài đặt được hệ điều hành và các phần mềm ứng dụng, chẩn đoán và khắc phục được sự cố máy tính.
Trang 2Bà R a – Vũng Tàu, năm 2016 ị
Trang 3TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có th ệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o và ả ặ ụ ề ạtham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 4L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Máy vi tính ngày càng gi m t vai trò quan tr ng trong các lĩnh v c khoaữ ộ ọ ự
h c k thu t và cu c s ng hàng ngày. S phát tri n r t nhanh chóng c a cọ ỹ ậ ộ ố ự ể ấ ủ ả công ngh ph n c ng và ph n m m đã t o nên các th h máy m i cho phépệ ầ ứ ầ ề ạ ế ệ ớ thu th p và x lý d li u ngày càng m nh h n.ậ ử ữ ệ ạ ơ
M c đích ch y u c a giáo trình là giúp cho ngụ ủ ế ủ ườ ọi h c nh ng hi u bi tữ ể ế
v c u trúc ph n c ng c a máy tính, s tề ấ ầ ứ ủ ự ương thích c a các thi t b , hủ ế ị ướ ng
d n chi ti t l p ráp hoàn ch nh m t máy vi tính. Cài đ t ẫ ế ắ ỉ ộ ặ được h đi u hành vàệ ề các ph n m m ng d ng, ch n đoán và kh c ph c đầ ề ứ ụ ẩ ắ ụ ượ ự ốc s c máy tính
Trong quá trình biên so n chúng tôi không th nào tránh kh i nh ng sai sót. ạ ể ỏ ữChúng tôi r t mong nh n đ c s góp ý chân thành c a các b n đ ng nghi p cũng ấ ậ ượ ự ủ ạ ồ ệ
nh các sinh viên và nh ng ng i quan tâm.ư ữ ườ
Xin chân thành c m n ả ơ !
Bà R a Vũng Tàu, ngày 02 tháng 01 năm 2016 ị Biên so nạ
Lê Vi t Hu n ế ấ
Trang 5M C L C Ụ Ụ
Trang 6MÔ ĐUN L P RÁP VÀ B O TRÌ MÁY TÍNHẮ Ả
Mã mô đun: MĐ14
* V TRÍ, TÍNH CH T, Ý NGHĨA VÀ VAI TRÒ C A MÔ ĐUNỊ Ấ Ủ
V trí: Mô đun đị ược b trí sau khi sinh viên h c xong các môn h c đ iố ọ ọ ạ
cương, c u trúc máy tính và m ng máy tínhấ ạ
Hi u để ượ ổc t ng quan v máy vi tính.ề
Bi t đế ược ch c năng t ng thành ph n c a máy vi tính.ứ ừ ầ ủ
Ch n l a các thi t b đ l p ráp m t máy vi tính.ọ ự ế ị ể ắ ộ
Cài đ t đặ ược h đi u hành và các ph n m m ng d ng.ệ ề ầ ề ứ ụ
Th c hi n sao l u và ph c h i d li uự ệ ư ụ ồ ữ ệ
Chu n đoán và kh c ph c đẩ ắ ụ ượ ự ốc s c máy tính
B trí làm vi c khoa h c đ m b o an toàn cho ngố ệ ọ ả ả ười và phương ti n h c ệ ọ
t p.ậ
* N I DUNG C A MÔ ĐUN: Ộ Ủ
trong mô đun
Trang 7L p đ t Card ắ ặmàn hình, Card
Trang 8BÀI 1CÁC THÀNH PH N MÁY TÍNHẦ
Gi i thi u: ớ ệ
Máy tính là thi t b đi n t v a ph c t p v a đ n gi n, ph c t p vì máyế ị ệ ử ừ ứ ạ ừ ơ ả ứ ạ tính ch a hàng tri u ph n t đi n t , nh ng đ n gi n vì các thành ph n đứ ệ ầ ử ệ ử ư ơ ả ầ ượ ctích h p l i dợ ạ ướ ại d ng module. Vì v y, vi c l p ráp và b o trì máy tính ngàyậ ệ ắ ả càng tr lên đ n gi n.ở ơ ả
Nhi u ngề ườ ử ụi s d ng máy tính thành th o nh ng không bi t c u trúc v ph nạ ư ế ấ ề ầ
c ng nên g p nh ng khó khăn trong b o trì và qu n lý, c ng nh khi đ u tứ ặ ữ ả ả ủ ư ầ ư trang b không th ch n cho mình m t máy tính nhị ể ọ ộ ư ý.
M c tiêu: ụ
Phân bi t đệ ược các lo i thi t b khác nhau c a máy tính;ạ ế ị ủ
Trình bày được ch c năng c a t ng thi t b ;ứ ủ ừ ế ị
Xây d ng đự ược c u hình c a m t máy tính d a vào nhu c u c aấ ủ ộ ự ầ ủ
ngườ ử ụi s d ng
Th c hi n các thao tác an toàn v i máy tính.ự ệ ớ
1. Gi i thi u t ng quanớ ệ ổ
M i h th ng máy tính có các thi t b c b n sau:ọ ệ ố ế ị ơ ả
Hinh 1.1: S đ t ng quan v các thành ph n c a máy vi tính̀ ơ ồ ổ ề ầ ủ
2. Các thành ph n chínhầ
2.1. Vo máy (Case) ̉
Vo m̉ áy được ví như ngôi nhà c aủ máy tính, là nơi ch aứ các thành phần còn lại c aủ máy tính. Vỏ máy bao g mồ các khoang đĩa 5.25” để ch aứ ổ đĩa CD, khoang 3.5” để ch aứ ổ cứng, ổ m mề , ch aứ nguồn để cấp nguồn điện cho máy tính. Vo ̉máy càng rộng thì máy càng thoáng mát, vận hành
Trang 9Hinh 1.2: Cac khoang bên trong ̀ ́ vỏ maý
Hinh 1.̀ 3: Cac ́ khay va vi tri bên ngoaì ̣ ̣ ̀ vỏ maý
2.2. B ngu n (POWER) ộ ồ
Ngu n đi n máy tính là m t bi n áp và m t s m ch đi n dùng đ bi nồ ệ ộ ế ộ ố ạ ệ ể ế
đ i dòng đi n xoay chi u AC 110V/220V thành ngu n đi n m t chi u ±3,3V,ổ ệ ề ồ ệ ộ ề
±5V và ±12V cung c p cho toàn b h th ng máy tính. Công su t trung bìnhấ ộ ệ ố ấ
Trang 10+3,3V+3,3VNối đ t ấ+5VNối đ t ấ+5VNối đ tấ PWRGOOD+5VSB+12V
11121314151617181920
G ch ạXanh S m ẫĐen
Xanh lá Đen Đen Đen
Tr ngắ ĐỏĐỏ
+3,3
12VNối đ tấ PS_ONNối đ tấNối đ tấNối đ tấ
5V+5V+5V
Hinh 1.5: B ng quy đ nh m u dây cua bô nguôn may tinh ả ị ầ ̉ ̣
Trang 11Ý nghĩa c a các chân và m u dâyủ ầ :
Dây m u cam là chân c p ngu n +3,3V ầ ấ ồ
Dây m u đ là chân c p ngu n +5V ầ ỏ ấ ồ
Dây m u vàng là chân c p ngu n +12V ầ ấ ồ
Dây m u xanh da tr i (xanh sâm) là chân c p ngu n 12V ầ ờ ̃ ấ ồ
Dây m u tr ng là chân c p ngu n 5V ầ ắ ấ ồ
Dây m u tím là chân c p ngu n 5VSB ( Đây là ngu n c p trầ ấ ồ ồ ấ ước )
Dây m u đen là nôi đât (Mass)ầ ́ ́
Dây m u xanh lá cây là chân l nh m ngu n chính PS_ON ( Power Swichầ ệ ở ồ
On ), khi đi n áp PS_ON = 0V là m , PS_ON > 0V là t t.ệ ở ắ
Dây m u xám là chân b o v Mainboard, dây này báo cho Mainbord bi t tìnhầ ả ệ ế
tr ng c a ngu n đã t t PWRGOOD, khi dây này có đi n áp >3V thìạ ủ ồ ố ệ Mainboard m i ho t đ ng . ớ ạ ộ
Hinh 1.5: Thông sô trên bô nguôǹ ́ ̣ ̀
2.3. Bo m ch chính (MAINBOARD) ạ
2.3.1. Gi i thi u v b ng m ch chính ớ ệ ề ả ạ
Đây là b ng m ch l n nh t trong máy vi tính nó ch u trách nhi m liênả ạ ớ ấ ị ệ
Trang 12Khi có m t thi t b yêu c u độ ế ị ầ ược x lý thì nó g i tín hi u quaử ử ệ Mainboard và ngượ ạc l i khi CPU c n đáp ng l i cho thi t b nó cũng ph iầ ứ ạ ế ị ả thông qua Mainboard. H th ng làm công vi c v n chuy n trong Mainboardệ ố ệ ậ ể
g i là Bus, đọ ược thi t k theo nhi u chu n khác nhau.ế ế ề ẩ
Mainboard có r t nhi u lo i do nhi u nhà s n xu t khác nhau nh Intel,ấ ề ạ ề ả ấ ư Compact, Foxconn, Asus, v.v m i nhà s n xu t có nh ng đ c đi m riêng choỗ ả ấ ữ ặ ể
lo i Mainboard c a mình. Nh ng nhìn chung chúng có các thành ph n và đ cạ ủ ư ầ ặ
đi m gi ng nhau, ta s kh o sát các thành ph n trên Mainboard trong m c sau.ể ố ẽ ả ầ ụ
2.3.2. Các thành ph n c b n trên Mainboard ầ ơ ả
Hinh 1.6: Các thành ph n c b n trên mainboard̀ ầ ơ ả
B vi x lý trung tâm (Chipset):ộ ử
Công d ng: Là thi t b đi u hành m i ho t đ ng c a mainboard.ụ ế ị ề ọ ạ ộ ủ
Mainboard s d ng chipset c a Intel bao g m 2 chipset, chipset c u B c (n mử ụ ủ ồ ầ ắ ằ
g n khu v c CPU, dầ ự ướ ụ ải c c t n nhi t màu vàng) và Chipset c u Nam (n mệ ầ ằ
g n khu c m đĩa c ng). Chipset c u B c qu n lý s liên k t gi a CPU và Bầ ắ ứ ầ ắ ả ự ế ữ ộ
nh RAM và card màn hình. Nó s qu n lý FSB c a CPU, công ngh HT (Siêuớ ẽ ả ủ ệ phân lu ng hay 2 nhân, ) và băng thông c a RAM, nh DDR1, DDR2, vàồ ủ ư card màn hình, n u băng thông h tr càng cao, máy ch y càng nhanh. Cònế ỗ ợ ạ
Trang 13Chipset c u Nam thì x lý thông tin v lầ ử ề ượng data l u chuy n, và s h trư ể ự ỗ ợ
c ng m r ng, bao g m Serial ATA (SATA), card m ng, âm thanh, và USBổ ở ộ ồ ạ 2.0
Đ c m CPU:ế ắ Có hai lo i c b n là Slot và Socket.ạ ơ ả
Slot : Là khe c m dài nh m t thanh dùng đ c m các lo i CPU nh Pentiumắ ư ộ ể ắ ạ ư
II, Pentium III, lo i này ch có trên các Mainboard cũ. Khi n CPU vào Slot cònạ ỉ ấ
có thêm các vit đ gi ch t CPU.ể ữ ặ
Socket : là khe c m hình ch nh t có xăm l ho c các đi m ti p xúc đ c mắ ữ ậ ổ ặ ể ế ể ắ CPU vào. Lo i này dùng cho t t c các lo i CPU còn l i không c m theo Slot.ạ ấ ả ạ ạ ắ
Hi n nay các CPU Intel dùng Socket 775 (có 775 đi m ti p xúc) và Socket 478ệ ể ế (Có vát 1 chân). Còn các CPU AMD dùng các Socket AM2, 940, 939, 754 và
v i các lo i đ i cũ thì có Socket 462.ớ ạ ờ
Socket 775Có: 775 point; Dùng cho: Celeron, Pentium IV
Trang 14Hinh 1.7: Cac loai đê căm CPÙ ́ ̣ ́ ́
Khe c m RAM: ắ Thường có hai lo i chính DIMM và SIMMạ
SIMM : Lo i khe c m có 30 chân ho c 72 chân.ạ ắ ặ
DIMM : Lo i khe c m SDRAM có 168 chân Lo i khe c m DDRAM cóạ ắ ạ ắ
184 chân. Lo i khe c m DDR2, DDR3 có 240pinạ ắ
Hi n nay t t c các lo i Mainboard ch có khe c m DIMM nên r t ti n choệ ấ ả ạ ỉ ắ ấ ệ
vi c nâng c p.ệ ấ
Bus: Là đ ng d n thông tin trong b ng m ch chính, n i t vi x lý đ nườ ẫ ả ạ ố ừ ử ế
b nh và các th m ch, khe c m m r ng. Bus độ ớ ẻ ạ ắ ở ộ ược thi t k theo nhi uế ế ề chu n khác nhau nh PCI, ISA, EISA, VESA v.v ẩ ư
ROM BIOS: ch a các trình đi u khi n, ki m tra thi t b và trình kh iứ ề ể ể ế ị ở
đ ng máy, l u tr các thông s thi t l p c u hình máy tính g m c RTC( Realộ ư ữ ố ế ậ ấ ồ ả Time Clock : Đ ng h th i gian th c).ồ ồ ờ ự
Pin CMOS: là ngu n nuôi ROM BIOS.ồ
Các chip DMA( Direct Memory Access ): Đây là chip truy c p b nh tr cậ ộ ớ ự
ti p, giúp cho thi t b truy c p b nh không qua s đi u khi n c a CPU.ế ế ị ậ ộ ớ ự ề ể ủ
Các Jumper: thi t l p các ch đ đi n áp, ch đ truy c p, đèn báo v.v ế ậ ế ộ ệ ế ộ ậ
Trang 15M t s Mainboard m i các Jump này độ ố ớ ược thi t l p t đ ng b ng ph nế ậ ự ộ ằ ầ
m m.ề
Các thành ph n khác:ầ nh th i dao đ ng th ch anh, chip đi u khi nư ỏ ộ ạ ề ể
ng t, chip đi u khi n thi t b , b nh Cache v.v ắ ề ể ế ị ộ ớ cũng được g n s n trênắ ẵ Mainboard
M t Mainboard có th h tr nhi u CPU khác nhau có t c đ khác nhauộ ể ỗ ợ ề ố ộ nên ta có th nâng c p chúng b ng cách tra lo i CPU tể ấ ằ ạ ương thích v i lo iớ ạ Mainboard đó
Chú ý: M c dù đ ặ ượ c thi t k tích h p nhi u ph n nh ng đ ế ế ợ ề ầ ư ượ ả c s n xu t v i ấ ớ công ngh cao, nên khi b h ng m t b ph n th ệ ị ỏ ộ ộ ậ ườ ng ph i b nguyên c ả ỏ ả Mainboard.
2.4. CPU (CENTRAL PROCESSING UNIT )
2.4.1. Gi i thi u ớ ệ
Đây là b não c a máy tính, nó đi u khi n m i ho t đ ng c a máy tính.ộ ủ ề ể ọ ạ ộ ủ CPU liên h v i các thi t b khác qua Mainboard và h th ng cáp c a thi t b ệ ớ ế ị ệ ố ủ ế ị CPU giao ti p tr c ti p v i b nh RAM và ROM, còn các thi t b khác đế ự ế ớ ộ ớ ế ị ượ cliên h thông qua m t vùng nh (đ a ch vào ra) và m t ng t thệ ộ ớ ị ỉ ộ ắ ường g i chungọ
Trang 16Hinh 1.8: S phat triên cua bô x ly CPU Intel̀ ự ́ ̉ ̉ ̣ ử ́
CPU Intel Core 2 Duo
Thông thường, người dùng d b nh m l n v i các thông s nh : t p l nh hễ ị ầ ẫ ớ ố ư ậ ệ ỗ
tr , b đ m (cache), xung nh p, xung h th ng, bus h th ng (FSB) Front Sideợ ộ ệ ị ệ ố ệ ố Bus
Hinh ̀ 1.9: Bô x ly Intel Core 2 Duo ̣ ử ́Sau đây mình s t ng quát v các thông s này.ẽ ổ ề ố
Trang 17B x lý c a Intel dùng b đ m L1 và L2 đ tăng t c đ truy c p gi a CPUộ ử ủ ộ ệ ể ố ộ ậ ữ
v i c ng, v i RAM.ớ ổ ứ ớ
V i b x lý 1 nhân pentium 4 làm ví d : thì cache L1 là 16KB. Và L2 có thớ ộ ử ụ ể lên đ n t 1ế ừ 2MB
V i CPU 2 nhân Duo Core thì có 2 cache L1 16KB, và m i core có L2 là 1ớ ỗ2MB suy ra, t ng c ng L2 là lên đ n 4MB. Do cache L1 giá thành r t m c,ổ ộ ế ấ ắ nên vi c nâng b nh L1 lên không kinh t , do đó cache L2 càng l n thì x lýệ ộ ớ ế ớ ử càng m nh.ạ
Trang 18Hinh 1.10: Cac loai CPÙ ́ ̣ 2.4.3. Nh n bi t các kí hi u trên CPU Core I ậ ế ệ
Trên ký hi u c a CPU core I chúng ta thệ ủ ường th y mã s sau đây:ấ ố
S 2ố : được khoanh tròn màu đ cho bi t core i3 này là thu c th h thỏ ế ộ ế ệ ứ 2
Ý nghĩa c a ký hi u b ng ch cái trong Core I đ i 1: ủ ệ ằ ữ ờ
Trang 20T Có th t i u hóa hi u su t ho tể ố ư ệ ấ ạ
đ ngộ
i52500T/ i52390T
B ng 1.1: Mô t ký hi u CPU đ i v i dòng Laptop ả ả ệ ố ớ
Ý nghĩa c a ký hi u b ng ch cái trong Core I đ i 2:ủ ệ ằ ữ ờ
Trang 23P Dòng ti t ki m năng lế ệ ượng hi u qu v i công su t tiêuệ ả ớ ấ
Trang 24S Dòng đóng gói v i hình th c nh g n: 22x22 BGAớ ứ ỏ ọ
B ng 1.2: Mô t ký hi u CPU đ i v i dòng PC ả ả ệ ố ớ 2.5. B nh trong ( RAM & ROM) ộ ớ
2.5.1. Gi i thi u ớ ệ
Xét trong gi i h n b nh g n trên Mainboard thì đây là b nh tr cớ ạ ộ ớ ắ ộ ớ ự
ti p làm vi c v i CPU. Nó là n i CPU l y d li u và chế ệ ớ ơ ấ ữ ệ ương trình đ th cể ự
hi n, đ ng th i cũng là n i ch a d li u đ xu t ra ngoài.ệ ồ ờ ơ ứ ữ ệ ể ấ
Đ qu n lý b nh này ngể ả ộ ớ ười ta t ch c g p chúng l i thành nhóm 8 bitổ ứ ộ ạ
r i cho nó m t đ a ch đ CPU truy c p đ n. Chính đi u này khi nói đ n dungồ ộ ị ỉ ể ậ ế ề ế
lượng b nh ngộ ớ ười ta ch đ c p đ n đ n v byte ch không ph i bit nh taỉ ề ậ ế ơ ị ứ ả ư
đã bi t. B nh trong này g m 2 lo i là ROM và RAM.ế ộ ớ ồ ạ
2.5.2. ROM (Read Only Memory)
Đây là b nh mà CPU ch có quy n đ c và th c hi n ch không cóộ ớ ỉ ề ọ ự ệ ứ quy n thay đ i n i dung vùng nh Lo i này ch đề ổ ộ ớ ạ ỉ ược ghi m t l n v i thi t bộ ầ ớ ế ị ghi đ c bi t. ROM thặ ệ ường đượ ử ục s d ng đ ghi các chể ương trình quan tr ngọ
nh chư ương trình kh i đ ng, chở ộ ương trình ki m tra thi t b v.v Tiêu bi uể ế ị ể trên Mainboard là ROMBIOS
Trang 25Công d ng: Đây là ph n chính mà CPU giao ti p trong quá trình x lýụ ầ ế ử
d li u c a mình, b i lo i này cho phép ghi và xóa d li u nhi u l n giúp choữ ệ ủ ở ạ ữ ệ ề ầ
vi c trao đ i d li u trong quá trình x lý c a CPU thu n l i h nệ ổ ữ ệ ử ủ ậ ợ ơ
Ví d : M t s lo i RAM SIMMụ ộ ố ạ
Có 30 chân
Có 72 chân
Hinh 1.11: Bô nh RAM SIMM̀ ̣ ớ
Trang 26 SDRSDRAM: Single Data Rate Synchronous Dynamic RAM là lo i RAMạ
ch chuy n đỉ ể ược 1 bit d li u trong 1 xung nh p. Đữ ệ ị ược s d ng r ng rãi tử ụ ộ ừ
nh ng năm 1990.ữ
Hinh 1.12: M t trong nh ng l i SDRSDRAM̀ ộ ữ ạ
DDRSDRAM: Double Data Rate Synchronous Dynamic RAM là lo iạ RAM chuy n để ược d li u trong c 2 m t lên và xu ng c a xung nh p. Hayữ ệ ả ặ ố ủ ị nói cách khác 1 xung nh p DDRSDRAM chuy n đị ể ược 2 bit d li u. Đâyữ ệ
được g i là Double Pump.ọ
Hinh 1.13: M t trong nh ng l i DDRSDRAM̀ ộ ữ ạ
DDR2SDRAM: Th h sau c a DDR v i t c đ t 400MHZ tr lên vàế ệ ủ ớ ố ộ ừ ở module có 240 pin
Hinh 1.14: DDR2SDRAM v i 240 Pins̀ ớ
DDR3SDRAM: Th h sau c a DDR2 v i dung lế ệ ủ ớ ượng t 512 MB trừ ở lên và module có 240 pin
Trang 27Hinh 1.15: DDR3SDRAM: Th h RAM tiên ti n nh t hi n naỳ ế ệ ế ấ ệ
RAMBUS: Là lo i RAM t c đ cao t 400 – 800MHZ nh ng bus widthạ ố ộ ử ư
l i ch là 16 bit. Hay còn g i là RDRAM (Rambus Dynamic Ram).ạ ỉ ọ
Hinh 1.16: M t lo i RAMBUS̀ ộ ạ Chú ý
đ t trong m t v kim lo i k t h p v i b đi u khi n thành đĩa c ng. Doặ ộ ỏ ạ ế ợ ớ ộ ề ể ổ ứ
m i lá đĩa có dung lỗ ượng l n h n đĩa m m và g m nhi u lá nên c ng cóớ ơ ề ồ ề ổ ứ dung lượng r t l n và có t c đ truy c p r t cao. Hi n nay có r t nhi u lo iấ ớ ố ộ ậ ấ ệ ấ ề ạ đĩa c ng có t c đ cao và dung lứ ố ộ ượng hàng trăm GB nh Seagate, Maxtor,ư Samsung, Hitachi v.v
a Cách t ch c v t lý c a đĩa c ng ổ ứ ậ ủ ứ
Trang 28Hinh 1.17: C u t o đĩa c ng̀ ấ ạ ứ
T c đ quay c a đĩa c ng thố ộ ủ ứ ường là 5400 vòng/phút nên th i gian truyờ
xu t c a đĩa c ng nhanh h n đĩa m m nhi u.ấ ủ ứ ơ ề ề
Xu t hi n kho n vào 10/2002,ấ ệ ả
T c cao h n ATA 30 l n, Hot plug, Cáp d li u 7pin, chi u dài có th 1m ố ơ ầ ữ ệ ề ểCáp ngu n 15pin, 250mVồ
Hinh 1.18: Chuân giao tiêp IDE va SATÀ ̉ ́ ̀
Trang 29Khác v i 2 lo i đĩa trớ ạ ước ho t đ ng b ng phạ ộ ằ ương th c nhi m t ,ứ ễ ừ CDROM ho t đ ng b ng phạ ộ ằ ương pháp quang h c. Nó đọ ược ch t o b ng v tế ạ ằ ậ
li u c ng có tráng ch t ph n quang trên b m t.ệ ứ ấ ả ề ặ
Đ có th đ c để ể ọ ược đĩa CDROM c n có m t đĩa CDROM đầ ộ ổ ược cài
đ t đúng vào máy tính. đĩa CDROM có r t nhi u lo i có t c đ khác nhauặ Ổ ấ ề ạ ố ộ
nh 4x, 8x, 16x, 24x, 32x, 52x v.v (1x=150 kbyte/s). CDROM hi n nayư Ổ ệ
được thi t k theo tiêu chu n IDE va SATA nên thế ế ẩ ̀ ường được c m vào kheắ
c m IDE va SATA trên Mainboard.ắ ̀
2.6.3. DVD (Digital Versatile Disk)
DVD là m t công ngh quang h c, nghĩa là nó s d ng tia la de đ đ cộ ệ ọ ử ụ ể ọ
d li u thay cho nh ng v t li u t tính nh đ i v i m t đĩa c ng. Khuônữ ệ ữ ậ ệ ừ ư ố ớ ộ ổ ứ
d ng này cung c p m t kh năng l u tr r t l n trong m t thi t k ch cạ ấ ộ ả ư ữ ấ ớ ộ ế ế ắ kho và s không b xu ng c p trong quá trình s d ng b i vì tia la de chi uẻ ẽ ị ố ấ ử ụ ở ế
xu ng m t đĩa đang quay ch không c n ph i có s c xát đ đ c d li u.ố ộ ứ ầ ả ự ọ ể ọ ữ ệ
Hi n nay ch có r t ít s n phâm máy tính đi kèm v i các đĩa DVD nh ng h uệ ỉ ấ ả ̉ ớ ư ầ
h t các máy tính đ u có đ c DVDROM. Vì DVD là m t khuôn d ng r tế ề ổ ọ ộ ạ ấ quan tr ng nên ngọ ườ ử ụi s d ng máy tính cũng nên bi t cách th c ho t đ ngế ứ ạ ộ
c a các đĩa DVD này.ủ
DVDR (DVDRecordable): Gi ng nh đĩa DVDROM, ngố ư ười dùng có th ghiể
d li u lên đĩa m t l n và đ c đữ ệ ộ ầ ọ ược nhi u l n. Đĩa này ch có th ghi đề ầ ỉ ể ượ ctrên m t m t đĩa, dung lộ ặ ượng ghi trên m i m t t i đa là 4.7 GB.ỗ ặ ố
DVDRW (DVDRewritable): Gi ng nh đĩa DVDROM, ngố ư ười dùng có thể ghi, xoá và ghi l i d li u lên đĩa nhi u l n. Đĩa này cũng có th ghi đạ ữ ệ ề ầ ể ược trên
m t m t đĩa, dung lộ ặ ượng ghi trên m i m t t i đa là 4.7 GB.ỗ ặ ố
Trang 30đĩa truy n d li u t i máy tính nhanh nh th nào. M t đĩa DVD 1Xề ữ ệ ớ ư ế ộ ổ (lo i đạ ượ ử ục s d ng trong các thi t b tiêu dùng đ xem phim DVD) truy nế ị ể ề
t i đa đố ược 1,25 MB/s. Vì v y, m t 16X có t c đ truy n d li u t i đaậ ộ ổ ố ộ ề ữ ệ ố
20 MB/s
2.7. Các bo m ch m rôngạ ở
- Các bo m ch m r ng thạ ở ộ ường được c m trên bo m ch chính thôngắ ạ qua các khe c m m i bo s th c hiên t ng ch c năng riêng. Ngày nay các boắ ỗ ẽ ự ừ ứ này h u nh đầ ư ược tích h p trên bo m ch chính.ợ ạ
- Khi nh n d ng m t bo m ch chính c n đ ý các đi m sau : Côngậ ạ ộ ạ ầ ể ể
d ng, chân c m, c ng xu t tín hi u, Chipset, nhãn hi u.ụ ắ ổ ấ ệ ệ
Có các lo i bo m ch m r ng sau :ạ ạ ở ộ
• Hi n th hình nh :ể ị ả
được thi t k đ chuy n đ i d li u đ h o thô đi qua ế ế ể ể ổ ữ ệ ổ ạ
Hinh 1.19: Card VGA c a máy tính̀ ủ
• Âm thanh
Nhi m v chuy n đ i âm thanh k thu t s sang tín hi u tệ ụ ể ổ ỹ ậ ố ệ ương t vàự
xu t ra loa hay ngấ ượ ạ ểc l i đ thu âm thanh vào máy, có hai lo i Bus hạ ệ
Trang 313. Các thi t b ngo i vi thông d ngế ị ạ ụ
3.1. Màn hình (Monitor)
Màn hình là thi t b đ a thông tin c a máy tính ra ngoài đ giao di n tr cế ị ư ủ ể ệ ự
ti p v i ngế ớ ườ ử ụi s d ng, nó là b xu t chu n cho máy tính. ộ ấ ẩ
Ba v n đ c n quan tâm trên màn hình là con tr màn hình, đ phân gi iấ ề ầ ỏ ộ ả
và màu s c. ắ
+ Đ phân gi i: Màn hình độ ả ược chia thành nhi u đi m nh, s đi m nhề ể ả ố ể ả
được tính b ng tích s dòng d c và dòng ngang chia trên màn hình. C p giá trằ ố ọ ặ ị ngang, d c g i là đ phân gi i c a màn hình nh (480 x 640), (600 x 800),ọ ọ ộ ả ủ ư (1024 x 768), (1280 x 800) v.v
+ Màu s c: Do màu c a các đi m nh t o nên, m i đi m nh càng cóắ ủ ể ả ạ ỗ ể ả nhi u màu thì màu s c c a màn hình càng đ p h n.ề ắ ủ ẹ ơ
Các lo i màn hình ph bi n hi n nay:ạ ổ ế ệ
+ Màn hình CRT (CathodeRay Tube): S d ng công ngh đ t trong nên r tử ụ ệ ố ấ
t n đi n m t thố ệ ặ ường b l i giá thành không đ t.ị ồ ắ
+ Màn hình LCD (Liquid Crystal Display) siêu ph ng đẳ ược c u t o t côngấ ạ ừ ngh tiên ti n ít t n đi n năng đi m nh đ p và màn hình ph ng ít gây h iệ ế ố ệ ể ả ẹ ẳ ạ cho m t nh ng giá thành cao.ắ ư
Hinh ̀ 1.20: Man hinh CRT va LCD̀ ̀ ̀
Trang 32Bàn phím là m t thi t b đ a thông tin vào tr c ti p giao di n v i ngộ ế ị ư ự ế ệ ớ ườ ử i s
d ng. Nó đụ ược n i k t v i Mainboard thông qua c ng bàn phím (đ c tr ngố ế ớ ổ ặ ư
b i vùng nh I/O và ng t bàn phím).ở ớ ắ
Hi n nay trên th trệ ị ường có nhi u lo i bàn phím do nhi u nhà s n xu t khácề ạ ề ả ấ nhau nh Acer, IBM, Turbo Plus v.v Tuy nhiên chúng có chung m t s đ cư ộ ố ặ
đi m là toàn b bàn phím có t 101 đ n 105 phím để ộ ừ ế ược chia làm 2 nhóm:
Nhóm ký t : Là nhóm các phím khi gõ lên có ký t xu t hi n trên mànự ự ấ ệ hình
Nhóm đi u khi n : khi gõ không th y xu t hi n ký t trên màn hình màề ể ấ ấ ệ ự
thường dùng đ th c hi n m t tác v nào đó.ể ự ệ ộ ụ
T t c các phím đi u đấ ả ề ược đ c tr ng b i m t mã và m t s t h p phímặ ư ở ộ ộ ố ổ ợ cũng có mã riêng c a nó. Đi u này giúp cho vi c đi u khi n khá thu n l iủ ề ệ ề ể ậ ợ
nh t là trong v n đ l p trình.ấ ấ ề ậ
3.3. Chu t (Mouse) ộ
Chu t là thi t b con trộ ế ị ỏ trên màn hình, chu t xu t hi n trong màn hình Windows v i giao di n đ hoa.ộ ấ ệ ớ ệ ồ Các trình đi u khi n chu t thề ể ộ ường được tích h p trong các h đi uợ ệ ề hành .Hi n nay có nhi u lo i chu t do nhi u hãng s n xu t khác nhau nh :ệ ề ạ ộ ề ả ấ ư IBM, Acer, Mitsumi, Genius, Logitech v.v đa s đố ược thi t k theo haiế ế chu n c m PS/2 và USBẫ ắ Tuy nhiên chúng có c u t o và ch c năng nhấ ạ ứ ư nhau, hi n nay thì trệ ường có 2 lo i chu t ph bi n là chu t bi và chu tạ ộ ỏ ế ộ ộ quang .
Trang 33Hình 1.21. Chu t bi và chu t quang ộ ộ
3.4. Máy in (Printer)
Máy in là thi t b ch đ o đ xu t d li u máy tính lên gi y. Khi mu n inế ị ủ ạ ể ấ ữ ệ ấ ố
m t file d li u ra gi y thì CPU s g i toàn b d li u ra hàng đ i máy in vàộ ữ ệ ấ ẽ ử ộ ữ ệ ợ máy in s l n lẽ ầ ượt in t đ u cho đ n h t file.ừ ầ ế ế
Máy in hi n nay có r t nhi u lo i v i nhi u cách th c làm vi c khác nhauệ ấ ề ạ ớ ề ứ ệ
nh máy in kim, máy in phun, máy in laze 4L, 5L, 6L v.v Đ đánh giá v ch tư ể ề ấ
lượng c a máy in ngủ ười ta căn c vào hai y u t c a máy in là t c đ và đứ ế ố ủ ố ộ ộ nét
Bài t p th c hành c a h c viên:ậ ự ủ ọ
Bài 1. Nêu các thành ph n c b n c a máy tính và ch c năng c a các thànhầ ơ ả ủ ứ ủ
Bài 7. Internal Memory (b nh trong) bao g m nh ng thành ph n nào ?ộ ớ ồ ữ ầ
Bài 8. External Memory (b nh ngoài) bao g m nh ng thành ph n nào?ộ ớ ồ ữ ầ
Trang 34Bài 10. Cho tr c 1 c u hình CPU v i thông s Core I5 6500 (3.2Ghz)ướ ấ ớ ố Socket 1151. D a vào c u hình trên em hãy ch n thêm nh ng thành ph n cònự ấ ọ ữ ầ
l i tạ ương thích đ xây d ng lên 1 b máy vi tính hoàn ch nh.ể ự ộ ỉ
Trang 35M c tiêu: ụ
L a ch n thi t b đ đáp ng yêu c u công vi c;ự ọ ế ị ể ứ ầ ệ
Ki m tra thi t b trể ế ị ước khi l p đ tắ ặ
và n đ nh h nổ ị ơ
+ Chu n RAM thông d ng hi n nay là SDRAM (các máy Pentium 3 đ i cũ),ẩ ụ ệ ờ DDRAM (các máy Pentium 4 đ i đ u), DDR 2, (các máy Pentium 4 đ i sau) vàờ ầ ờ DDRAM3, DDRAM4, cho các h th ng đ i m i sau này. Chu nệ ố ờ ớ ẩ RAM ph iả
tươ thích h p v i khe c m trên Mainboard.ng ợ ớ ắ
Trang 36Hình 2.1. M t s Ram thông d ng ộ ố ụ
+ Dung l ngượ Là kh năng l u tr d li u c a RAM, thả ư ữ ữ ệ ủ ường được tính b ngằ
MB (MegaByte) và GB (GigaByte), 1GB=1024MB. Các chương trình máy vi tính ngày càng l n nên hi n nay m t máy vi tính nên có ít nh t 256MB RAM,ớ ệ ộ ấ
lo i trung bình nên có kho ng 512MB RAM và các máy chuyên d ng nên có tạ ả ụ ừ 1GB RAM tr lên. M i máy vi tính có th g n nhi u thanh RAM đ tăng dungở ỗ ể ắ ề ể
lượng
+ Bus T c đ c a xung truy n d li u, đố ộ ủ ề ữ ệ ược tính b ng Mhz (Megahertz). T cằ ố
đ Bus ph i tộ ả ương thích v i Mainboard, tuy nhiên trong m t s trớ ộ ố ượng h pợ có
th s d ng RAM có t c đ Bus khác v i Mainboard nh ng s không đ tể ử ụ ố ộ ớ ư ẽ ạ
được hi u qu t i đa và s n đ nh c a h th ng cũng b nh hệ ả ố ự ổ ị ủ ệ ố ị ả ưởng
2. Ki m tra thi t bể ế ị
Th i h n b o hànhờ ạ ả thông thường là 36 tháng (3 năm). M t sộ ố RAM có th iờ
h n b o hànhạ ả vĩnh vi n (Lifetime warranty),ễ hãy tìm mua t i các c a hàngạ ử có
đ y đ th i h n b o hành tầ ủ ờ ạ ả ừ chính hãng
3. Th c hi n l p đ tự ệ ắ ặ
D ng cụ ụ
Trước khi b tắ đ u,ầ b nạ nên t pậ hợp t tấ cả các chi ti tế máy và chu nẩ bị dụng cụ b nạ c nầ có một tuốc nơ vít 4 ch uấ và một cái kìm mỏ dài. Kìm
Trang 37mỏ dài dùng đ để ặ c ut ấ hình cho các c uầ nối nhỏ. N uế bạn không có kìm
mỏ dài b nạ có thể sử d ng ụ cái nhíp
Hinh 2.2: Dung cu cân thiêt đê lăp rap̀ ̣ ̣ ̀ ́ ̉ ́ ́
+ Cẩn thận với dòng điện tĩnh
T phóngự đi n: Khi ệ b nạ ch m vàoạ tay n m cắ ửa b ngằ kim lo iạ b nạ đã
có thế tự phóng dòng đi nệ tĩnh đang tích luỹ trong cơ thể bạn.Tốt hơn h t,ế
b nạ nên chạm vào những vật gì nó trực ti pế ti pế xúc với đ t nấ hư ống nư cớ hay b ng kim lằ o iạ thu nầ của máy tính b n.ạ H uầ h tế các bo và các thi tế bị đều có dán lời c nhả báo về dòng điện tĩnh trên các bao hình
+ An toàn đi n khi l p ráp máy tính ệ ắ
Không được tháo l p các thi t b máy tính khi đang có đi n trong máy. ắ ế ị ệ
Trước khi l p ráp, đ an toàn cho thi t b , b n c n kh tĩnh đi n trênắ ể ế ị ạ ầ ử ệ
ngườ ằi b ng cách đeo vòng kh tĩnh đi n có n i đ t. N u không có, b n hãyử ệ ố ấ ế ạ
s tay vào thùng máy, n n đ t đ “x đi n” trờ ề ấ ể ả ệ ước khi làm vi c. ệ
Khi l p ráp, s a ch a nên đ t máy trên k ho c bàn g cách đi n v iắ ử ữ ặ ệ ặ ỗ ệ ớ
m t đ t và ngặ ấ ười thao tác nên cách ly v i m t đ t b ng cách đ ng trên sànớ ặ ấ ằ ứ
g ho c giày dép cách đi n. ỗ ặ ệ
Trang 38 Không dùng các thi t b có t tính m nh nh tu t vít, các c c bi n áp,ế ị ừ ạ ư ố ụ ế adapter ti p xúc tr c ti p v i các IC bo m ch, đĩa c ng ho c thanh b nh ế ự ế ớ ạ ứ ặ ộ ớ
Trước khi ráp máy b n nên t p ạ ậ hợp chúng l iạ và đ trên ể một cái bàn hay một khu vực nào dành riêng cho nó. Sau đó bạn b tậ công tắc nguồn và thử nó trước khi ráp nó vào hộp máy để phòng khi có v nấ đ gìề x yả ra cũng
dễ phát hi nệ hơn khi nó v nẫ còn trong trạng thái mở. Phía sau bo m chạ chủ
và các bo khác có ph nầ nhô ra r tấ nhọn, vì vậy b nạ nên đ tặ các bo m chạ lên trên nhiều lớp báo để tránh gây tr y ầ xước cho m t bàn.ặ
c n g t tr ng vào, nh n xu ng đ ng th i khi nào nge ti ng c c là đầ ạ ắ ấ ố ồ ờ ế ắ ược
N u Mainboard h tr RAM đôi (Dual Chanel) thì s g n hai thanhế ỗ ợ ẽ ắ
Trang 39RAM vào v trí c a hai khe c m có cùng màu.ị ủ ắ
Tháo RAM b ng cách g t hai khóa c a khe c m ra hai bên, thanh RAMằ ạ ủ ắ
s t b t lên.ẽ ự ậ
3.2. L p đ t CPU và qu t làm mát CPU ắ ặ ạ
* Các b ướ c lắp CPU Socket 775:
Chu n b Mainboard, chúng ta c n d t mainboard lên m t b m t ph ng,ẩ ị ầ ặ ộ ề ặ ẳ
s ch s , tháo v nh a b c ch t khe c m. Khi th c hi n thao tác này chúng taạ ẽ ỏ ự ọ ố ắ ự ệ
th t c n th n vì s ý s làm cong nh ng ch t này và h u qu là m i l p CPUậ ẩ ậ ơ ẽ ữ ố ậ ả ố ắ không thành công. Sau khi tháo l p v b c nh a công vi c ti p theo là b t c nớ ỏ ọ ự ệ ế ậ ầ
g t Zip lên 90ạ 0
Hinh ̀ 2.4: Đê căm CPU socket 775́ ́
Chu n b CPU: r t đ n giãn ch c n tháo l p v b o v ra là đẩ ị ấ ơ ỉ ầ ớ ỏ ả ệ ược, chú ý không được ch m tay vào các ti p đi m ti p xúc (chân), vì ti p xúc tĩnh đi nạ ế ể ế ế ệ trong người có th làm ch t CPU, công vi c còn l i là ch n đúng kh p để ế ệ ạ ọ ớ ể
l p CPU lên đ c m, đ y c n g t Zip và khóa l i. Chúng ta chú ý đ n 2 rãnhắ ế ắ ậ ầ ạ ạ ế khoét trên CPU mà nhà s n xu t đã đánh d u.ả ấ ấ
Trang 40Hinh ̀ 2.5: B vi x lý trung tâm CPU ộ ử
Hinh 2.6: ̀ Lăp CPU socket 478́Yêu c u thao tác này ph i th t chính xác và th n tr ng đ đ m b oầ ả ậ ậ ọ ể ả ả CPU được ti p xúc hoàn toàn v i socket.ế ớ
* L p qu t cho CPU và l p dây c p ngu n cho qu t: ắ ạ ắ ấ ồ ạ
Trước khi g n, ph i quan sát đ bi t trắ ả ể ế ướ ấ ạc c u t o qu t CPU, nh m d dàngạ ằ ễ cho quá trình l p đ t. Sau đây minh h a v i qu t CPU c a Intel.ắ ặ ọ ớ ạ ủ
Cân l u ý, h̀ ư ướng c a hình mũi tên n m trên ch t đ y c a qu t. Có 4 ch t vàủ ằ ố ẩ ủ ạ ố
4 mũi tên. Xoay ch t đ y theo hố ẩ ướng mũi tên là tháo qu t ra, và xoay ngạ ượ c
l i là l p qu t vào.ạ ắ ạ