(NB) Giáo trình Xử lý sự cố phần mềm được biên soạn nhằm cung cấp cho người học những kiến thức về chuẩn đoán, khắc phục sự cố phần mềm máy tính trên hệ điều hành Windows. Nếu bạn đang gặp sự cố với một chiếc máy tính, giáo trình sau sẽ là cẩm nang kỳ diệu giúp bạn chuẩn đoán và khắc các lỗi phần mềm máy tính cơ bản.
Trang 2TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Ngày nay, m i gia đình, cá nhân, t ch c hay doanh nghi p đ u s h uỗ ổ ứ ệ ề ở ữ
m t hay nhi u chi c máy tính. Trong quá trình s d ng, ch c ch n b n sộ ề ế ử ụ ắ ắ ạ ẽ
g p m t s s c liên quan đ n ph n m m máy tính, b n có th c n s giúpặ ộ ố ự ố ế ầ ề ạ ể ầ ự
đ c a chuyên viên IT ho c t mình cài đ t, nâng c p, d n d p, kh c ph cỡ ủ ặ ự ặ ấ ọ ẹ ắ ụ
nh ng l i ph n m m trên máy tính. ữ ỗ ầ ề
Đ có thêm nhi u k năng, ki n th c v máy tính là vô cùng quan tr ngể ề ỹ ế ứ ề ọ
và c n thi t trong th i đ i ng d ng công ngh thông tin m i lĩnh v c ngàyầ ế ờ ạ ứ ụ ệ ở ọ ự nay. B n c n bi t các m o nh đ phân bi t l i ph n m m hay ph n c ng,ạ ầ ế ẹ ỏ ể ệ ỗ ầ ề ầ ứ chu n đoán l i ph n m m máy tính, cách s a các l i h đi u hành, ph nẩ ỗ ầ ề ử ỗ ệ ề ầ
m m văn phòng, ph n m m ti n ích, kh c ph c s c ph n m m liên quanề ầ ề ệ ắ ụ ự ố ầ ề
đ n k t n i Internet.ế ế ố
Giáo trình “X lý s c ph n m m” đử ự ố ầ ề ược biên so n nh m cung c p choạ ằ ấ
ngườ ọi h c nh ng ki n th c v chu n đoán, kh c ph c s c ph n m m máyữ ế ứ ề ẩ ắ ụ ự ố ầ ề tính trên h đi u hành Windows. N u b n đang g p s c v i m t chi c máyệ ề ế ạ ặ ự ố ớ ộ ế tính, giáo trình sau s là c m nang k di u giúp b n chu n đoán và kh c cácẽ ẩ ỳ ệ ạ ẩ ắ
l i ph n m m máy tính c b n.ỗ ầ ề ơ ả
Giáo trình được biên so n d a trên m t s tài li u tham kh o c p nh t,ạ ự ộ ố ệ ả ậ ậ
có giá tr và v i m c tiêu cung c p các ki n th c c b n v chu n đoán vàị ớ ụ ấ ế ứ ơ ả ề ẩ
kh c ph c s c ph n m m máy tính, vì v y n i dung trình bày v n ch aắ ụ ự ố ầ ề ậ ộ ẫ ư
được đ y đ và không tránh kh i thi u sót. Chính vì th , tác gi r t mongầ ủ ỏ ế ế ả ấ
nh n đậ ược các ý ki n đóng góp, b sung đ giáo trình ngày càng hoàn thi nế ổ ể ệ
h n.ơ
Tôi chân thành c m n các đ ng nghi p trong khoa Công ngh thông tinả ơ ồ ệ ệ – K toán đã có nh ng ý ki n đóng góp giá tr cho n i dung giáo trình và cácế ữ ế ị ộ tác gi đã biên so n, chia s các tài li u b ích v x lý s c ph n m mả ạ ẻ ệ ổ ề ử ự ố ầ ề
Trang 4Bà R a – Vũng Tàu, ngày 02 tháng 01 năm 2016 ị
Biên so nạ
Nguy n Lâmễ
Trang 5M C L C Ụ Ụ
Trang 6MÔ ĐUN X LÝ S C PH N M MỬ Ự Ố Ầ Ề
Mã mô đun: MĐ 11
V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a mô đun: ị ấ ủ
Mô đun này có ý nghĩa cung c p các ki n th c c b n v chu n đoán vàấ ế ứ ơ ả ề ẩ
kh c ph c s c liên quan đ n các ph n m m thông d ng trên máy tính. Môắ ụ ự ố ế ầ ề ụ đun này được b trí sau khi h c xong các môn chung và mô đun L p ráp và càiố ọ ắ
đ t máy tính.ặ
M c tiêu c a mô đun:ụ ủ
Trình bày được các quy trình ch n đoán và kh c ph c l i v Ph n m mẩ ắ ụ ỗ ề ầ ề máy tính
Kh c ph c đắ ụ ược các l i liên quan đ n h đi u hành.ỗ ế ệ ề
Kh c ph c đắ ụ ược các l i v cài đ t, s d ng các ph n m m ng d ngỗ ề ặ ử ụ ầ ề ứ ụ văn phòng, trình duy t và các phệ ương th c k t n i Internet.ứ ế ố
T i u hóa đố ư ược h th ng máy tính trên môi trệ ố ường H đi u hành, cácệ ề
ph n m m ng d ng và các công c ti n ích.ầ ề ứ ụ ụ ệ
Đ a ra đư ược gi i pháp s d ng và nâng c p ph n m m.ả ử ụ ấ ầ ề
Nh n bi t và kh c ph c đậ ế ắ ụ ược các s c v h đi u hành, ph n m mự ố ề ệ ề ầ ề
Trang 8BÀI 1QUY TRÌNH X LÝ S C PH N M MỬ Ự Ố Ầ Ề
Gi i thi u:ớ ệ
Bài này trình bày v s hình thành và phát tri n cũng nh nh ng u đi mề ự ể ư ữ ư ể
và nhược đi m c a h đi u hành Linux. Qua đó, giúp ngể ủ ệ ề ườ ọi h c có nh ng l aữ ự
ch n thích h p khi l a ch n h đi u hành cho máy tính cá nhân ho c họ ợ ự ọ ệ ề ặ ệ
th ng máy ch Bên c nh đó, giúp ngố ủ ạ ườ ọi h c nâng cao tính chia s c ng đ ngẻ ộ ồ qua vi c s d ng m t h đi u hành mã ngu n m hoàn toàn mi n phí và b oệ ử ụ ộ ệ ề ồ ở ễ ả
Vân dung đ̣ ̣ ược hiêu qua qui trinh x ly s cô PMMT.̣ ̉ ̀ ử ́ ự ́
Tuân thu cac nguyên tăc x ly s cô PMMT.̉ ́ ́ ử ́ ự ́
Nâng cao tính chính xác, t m , c n th n.ỉ ỉ ẩ ậ
Rèn luy n tinh th n tuân th k lu t trong công vi cệ ầ ủ ỷ ậ ệ
N i dung chính:ộ
1. Mô hinh x ly s cô may tinh̀ ử ́ ự ́ ́ ́
Phương pháp t ng quát giúp nhân diên chính xác và kh c ph c nhanh cácổ ̣ ̣ ắ ụ
s c cua máy tính g m 8 bự ố ̉ ồ ước nh sau:ư
Trang 9Kh i đ ng máy tính (booting) là m t quá trình t m i (bootstrapping) đở ộ ộ ự ồ ể
kh i đ ng s làm vi c c a h đi u hành khi ngở ộ ự ệ ủ ệ ề ười dùng b t m t h th ngậ ộ ệ ố máy tính. M t trình t kh i đ ng (boot sequence) là m t t p h p các l nh banộ ự ở ộ ộ ậ ợ ệ
đ u đầ ược máy tính th c hi n khi nó đự ệ ược kh i đ ng Trình kh i đ ngở ộ ở ộ (bootloader) s n p h đi u hành chính vào máy tính đ ho t đ ng.ẽ ạ ệ ề ể ạ ộ
Chính vì v y, vi c kh i đ ng h đi u hành giúp ta có th chu n đoánậ ệ ở ộ ệ ề ể ẩ máy tính b l i ph n c ng hay h đi u hành.ị ỗ ầ ứ ệ ề
Trang 101.5 Xac đinh lôi ph n c ng và ph n m ḿ ̣ ̃ ầ ứ ầ ề
L i ph n c ng máy tính à Ki m tra l i cua các thiêt b ph n c ng. ỗ ầ ứ ể ỗ ̉ ́ ị ầ ứ
L i ph n m m máy tính à Ki m tra l i cua Hê đi u hành, trình đi uỗ ầ ề ể ỗ ̉ ̣ ề ề khi n, ng d ng, virus.ể ứ ụ
1.6. Tr giuṕợ
S d ng các tài liêu co liên quan: User Guide, User manual…ử ụ ̣ ́
Tìm kiêm s giúp đ t b n bè, đ ng nghiêp, c p trên…́ ự ỡ ừ ạ ồ ̣ ấ
1.7. Thông baó
Báo cáo c p trên khi co s c phát sinh đ co hấ ́ ự ố ể ́ ương gi i quyêt́ ả ́
Thông báo cho khách hàng khi co s thay đ i ho c phát sinh thêḿ ự ổ ặ
1.8. Ban giao maỳ ́
B t máy cho khách hàng ki m traậ ể
Bàn giao các tài li u, thiêt b (nêu co)ệ ́ ị ́ ́
Hương d n, gi i thích cho khách hàng các v n đ liên quań ẫ ả ấ ề
Ký nh n bàn giao v i khách hàngậ ớ
2. Quy trình x lý s c ph n m m máy tínhử ự ố ầ ề
Quy trình x lý s c ph n m m máy tính g m 7 bử ự ố ầ ề ồ ước nh sau:ư
2.1. Ti p nh n thông tin t khách hàngế ậ ừ
Đ t các câu h i liên quan đ tìm hi u tình tr ng máy.ặ ỏ ể ể ạ
D u hi u x y ra s c ấ ệ ả ự ố
Th i gian x y ra s c (Th nh tho ng, thờ ả ự ố ỉ ả ường xuyên…)
Trang 11L u ý ư : Tránh đ t các câu h i tr c tiêp.ặ ỏ ự ́
2.3. Kh i đông va nhân diên s cô may tinhở ̣ ̀ ̣ ̣ ự ́ ́ ́
Ki m tra t ng quát máy tínhể ổ
2.4. Sao l u hê thông trư ̣ ́ ươc khi thao tać ́
Sao l u d liêu.ư ữ ̣
+ Thông tin người dùng, d liêu ngữ ̣ ười dùng : Profile, Email, Data…
Sao l u trình đi u khi n (driver).ư ề ể
Trang 12+ Đ i v i máy b , nguyên chiêc ho c thiêt b không ph biênố ớ ộ ́ ặ ́ ị ổ ́
Sao l u h th ng (GHOST) ư ệ ố
+ Do virus thay đ i thông s hê th ngổ ố ̣ ố
Windows ch y châm, hay xu t hiên l i.ạ ̣ ấ ̣ ỗ
+ Ki m tra tình tr ng do virus.ể ạ
Trang 13+ Nâng c p ph n c ng.ấ ầ ứ
+ Hiêu ch nh thông s k thuât.̣ ỉ ố ỹ ̣
T i u hoa ph n m m.ố ư ́ ầ ề
+ T i u hoa hê đi u hành (T t các d ch v không c n thiêt)ố ư ́ ̣ ề ắ ị ụ ầ ́
+ S d ng công c ch ng phân m nh d liêu, công c d n d p hêử ụ ụ ố ả ữ ̣ ụ ọ ẹ ̣
3. Phương phap x ly s cô PMMT́ ử ́ ự ́
Phương phap x ly s cô ph n m m máy tính g m 4 ph́ ử ́ ự ́ ầ ề ồ ương pháp sau:3.1. Quan sát thông báo l iỗ
Quan sát c th các thông báo l i khi kh i đ ng h đi u hành và trongụ ể ỗ ở ộ ệ ề quá trình v n hành, các thông báo l i thậ ỗ ường ch ra các l i c n kh c ph c c aỉ ỗ ầ ắ ụ ủ
ph n m m do thi u t p tin hay d li u l i th i.ầ ề ế ậ ữ ệ ỗ ờ
C n phân bi t rõ ràng thông báo l i ph n m m hay ph n c ng máyầ ệ ỗ ầ ề ầ ứ tính
+ L i ph n m m thỗ ầ ề ường được nêu rõ trong thông báo được hi n th ể ị+ L i ph n c ng thỗ ầ ứ ường d a trên các thông báo b ng âm thanh vàự ằ
c n đầ ược can thi p ph n c ng trệ ầ ứ ước khi ti p t c kh c ph c các l i ph nế ụ ắ ụ ỗ ầ
m m.ề
Trang 143.2. S d ng kinh nghi m và kh năng suy đoánử ụ ệ ả
D a vào kinh nghi m có th nh n bi t ngay các l i thông thự ệ ể ậ ế ỗ ường như virus, h ng file h th ng, d li u l i th i, c u hình sai các thông s h đi uỏ ệ ố ữ ệ ỗ ờ ấ ố ệ ề hành,…
Trong trường h p các l i ít g p hay ch a t ng g p, c n ph i suy đoánợ ỗ ặ ư ừ ặ ầ ả thông qua các thông báo liên quan ho c qua các l i tặ ỗ ương t trự ước đây
3.4. Chia s c a b n bè, đ ng nghi pẻ ủ ạ ồ ệ
Chia s các l i khó kh c ph c trên các di n đàn tr c tuy n, các websiteẻ ỗ ắ ụ ễ ự ế chuyên v kh c ph c s c máy tính nh tinhte.vn, ddth.com,…ề ắ ụ ự ố ư
Chia s v i đ ng nghi p, b n bè là cách nhanh nh t đ cùng nhau tìmẻ ớ ồ ệ ạ ấ ể
hi u và kh c ph c s c ph n m m máy tính.ể ắ ụ ự ố ầ ề
4. Nguyên t c x lý s c ph n m m máy tínhắ ử ự ố ầ ề
4.1. Đam bao s cô không co liên quan đên PCMT̉ ̉ ự ́ ́ ́
Đ m b o vi c cài đ t, s a ch a ph n m m không nh hả ả ệ ặ ử ữ ầ ề ả ưởng đ nế
ph n c ng máy tính.ầ ứ
C n báo ngay v i khách hàng trong trầ ớ ường h p s c liên quan đ nợ ự ố ế
ph n c ng máy tính trong quá trình ki m tra.ầ ứ ể
Trang 154.2. Đam bao tinh bao mât d liêu va Email̉ ̉ ́ ̉ ̣ ữ ̣ ̀
Đ m b o vi c cài đ t không làm m t mát d li u c a khách hàng.ả ả ệ ặ ấ ữ ệ ủ
C n sao l u các d li u có th b tác đ ng trong quá trình kh c ph c sầ ư ữ ệ ể ị ộ ắ ụ ự
c ố
Không sao chép, khai thác, s d ng, phát tán d li u riêng t c a kháchử ụ ữ ệ ư ủ hàng
Không được có b t k hành vi truy c p trái phép vào các trang thông tinấ ỳ ậ
cá nhân c a khách hàng nh email, facebook,…ủ ư
1.1: Quy t c 3C khi ti p xúc v i khách hàng là gì?ắ ế ớ
A: Chào – Cười – C m nả ơ B: Cười – Chào – C m nả ơ
C: C m n – Chào – Cả ơ ười D: C m n – Cả ơ ười – Chào
1.2: Mô hình x lý s c máy tính g m 7 bử ử ố ồ ước sau:
A: 1. Nhân may – 2. Nhân diên – 3.̣ ́ ̣ ̣
Kiêm tra – 4 Xac đinh lôi ph n̉ ́ ̣ ̃ ầ
c ng và ph n m m – 5. Tr giup –ứ ầ ề ợ ́
B: 1. Nhân may – 2. Kiêm tra – 3.̣ ́ ̉ Nhân diên – 4 Xac đinh lôi ph ṇ ̣ ́ ̣ ̃ ầ
c ng và ph n m m – 5. Thông bao –ứ ầ ề ́
Trang 166. Thông bao – 7. Ban giao maý ̀ ́ 6. Tr giup –– 7. Ban giao mayợ ́ ̀ ́
Tr giup –– 7. Ban giao mayợ ́ ̀ ́1.3: Phương pháp d a vào kinh nghi m và kh năng suy đoán là phự ệ ả ương pháp:A: Quan sát c th các thông báoụ ể
l i khi kh i đ ng h đi u hành vàỗ ở ộ ệ ề
bi t ngay các l i thông thế ỗ ường. Trong
trường h p các l i ít g p hay ch aợ ỗ ặ ư
t ng g p, c n ph i suy đoán thôngừ ặ ầ ả qua các thông báo liên quan ho c quaặ các l i tỗ ương t trự ước đây
C: Dùng phương pháp lo i tr đạ ừ ể
1.4: Phương pháp s dung d ng c h tr và thay th là phử ụ ụ ỗ ợ ế ương pháp:
bi t ngay các l i thông thế ỗ ường. Trong
trường h p các l i ít g p hay ch aợ ỗ ặ ư
t ng g p, c n ph i suy đoán thôngừ ặ ầ ả qua các thông báo liên quan ho c quaặ các l i tỗ ương t trự ước đây
Trang 171.5: Đam bao tinh chính xác khi chân đoan va điêu tri s c ph n m m là:̉ ̉ ́ ̉ ́ ̀ ̀ ̣ ự ố ầ ềA: Không được có b t k hành viấ ỳ
truy c p trái phép vào các trangậ
C: Đ m b o vi c cài đ t không làmả ả ệ ặ
m t mát d li u c a khách hàng,ấ ữ ệ ủ
C n sao l u các d li u có th bầ ư ữ ệ ể ị
Trình bày mô hình x lý s c máy tính.ử ự ố
Trình bày quy trình x lý s c ph n m m máy tính.ử ự ố ầ ề
Trình bày phương pháp x lý s c ph n m m máy tính.ử ự ố ầ ề
Nêu các nguyên t c x lý s c ph n m m máy tính.ắ ử ự ố ầ ề
Trang 18X LÝ S C H ĐI U HÀNHỬ Ự Ố Ệ Ề
Gi i thi u:ớ ệ
Bài này trình bày v s hình thành và phát tri n cũng nh nh ng u đi mề ự ể ư ữ ư ể
và nhược đi m c a h đi u hành Linux. Qua đó, giúp ngể ủ ệ ề ườ ọi h c có nh ng l aữ ự
ch n thích h p khi l a ch n h đi u hành cho máy tính cá nhân ho c họ ợ ự ọ ệ ề ặ ệ
th ng máy ch Bên c nh đó, giúp ngố ủ ạ ườ ọi h c nâng cao tính chia s c ng đ ngẻ ộ ồ qua vi c s d ng m t h đi u hành mã ngu n m hoàn toàn mi n phí và b oệ ử ụ ộ ệ ề ồ ở ễ ả
m t cao.ậ
M c tiêu:ụ
Trình bày được quá trình kh i đ ng cua H đi u hành MS Windows.ở ộ ̉ ệ ề
Trình bày được ch c năng c a Master Boot Record.ứ ủ
Ch n đoán và kh c ph c đẩ ắ ụ ượ ự ốc s c MS Windows
Có t duy, sáng t o, đ c l p và làm vi c nhóm.ư ạ ộ ậ ệ
Đ m b o an toàn cho ngả ả ười và thi t b ế ị
N i dung chính:ộ
1. Hi n thông báo đ trên thanh taskbarệ ỏ
Nh n di n:ậ ệ
Phía góc ph i thanh Taskbar s hi n th m t bi u tả ẽ ể ị ộ ể ượng cây c có d uờ ấ
x đ Khi click vào bi u tỏ ể ượng này, ta s có hình tẽ ương t bên dự ưới
Trang 19Hình 2.1: L i ỗ hi n thông báo đ trên thanh taskbar d ệ ỏ ướ i góc màn hình
Click vào Open Action Center, th c hi n các hự ệ ướng d n c a h th ngẫ ủ ệ ố
nh b t l i các ph n m m đã t t ho c t t h n các thông báo.ư ậ ạ ầ ề ắ ặ ắ ẳ
2. M t quy n truy xu t d li u trong phân vùngấ ề ấ ữ ệ
Nh n di n: ậ ệ Khi m phân vùng ta th y thông báo l i nh hình 2.2 t c làở ấ ỗ ư ứ
h th ng đã ngăn ch n vi c truy c p c a ngệ ố ặ ệ ậ ủ ười dùng vào phân vùng này. Hay nói cách khác là người dùng đã b tị ước quy n truy c p vào phân vùng.ề ậ
Trang 20Hình 2.2: L i D:/ is not accessible ỗ
Nguyên nhân: Do b m t quy n truy xu t d li u t i phân vùng, c thị ấ ề ấ ữ ệ ạ ụ ể trong trường h p này là phân vùng D. ợ
Cách kh c ph c:ắ ụ
B ướ c 1: My computer trên tab ch n Tools ọ Folder options View
kéo xu ng dòng Use simple file sharing (recommended) b check.ố ỏ
B ướ c 2: Nh p ph i vào phân vùng D ch n Properties ấ ả ọ tab Security Advanced tab Owner Edit ch n user Administrator ọ check vào replace owner on subcontainers or objects OK
3. M t MBR hay Winloaderấ
Nh n di n: ậ ệ Khi kh i đ ng máy tính, h đi u hành hi n th l i t i c aở ộ ệ ề ể ị ỗ ạ ử
s Windows Boot Manager v i status: 0xc000000f nh hình 2.3 ho c l iổ ớ ư ặ ỗ Operating System Not Found nh hình 2.4.ư
Trang 21Hình 2.3: L i m t MBR hay Winloader ỗ ấ
Hình 2.4: L i Operating System not found ỗ
Nguyên nhân:
Master Boot Record hay còn g i là MBR (sector 0) là m t thành ph nọ ộ ầ
r t quan tr ng c a c ng, nó ch chi m dung lấ ọ ủ ổ ứ ỉ ế ượng c a c ng có vài MB,ủ ổ ứ
và khi ta chia đĩa bình thường thì không th nào th y MBR. Nó là n i l u trể ấ ơ ư ữ
nh ng thông tin v phân vùng ( đĩa), m t khi MBR b h ng thì ta không thữ ề ổ ộ ị ỏ ể nào chia đĩa c ng đứ ược n a, và lúc này khi vào b t k m t chữ ấ ỳ ộ ương trình chia đĩa nào cũng ch th y m t dãy đĩa (Disk Map) có màu vàng và hi n ch BADỉ ấ ộ ệ ữ (ch không còn th y t ng phân vùng nh khi đĩa không l i MBR, cho dù cóứ ấ ừ ư ổ ỗ
l p c ng b l i MBR vào m t máy tính khác có đĩa và h đi u hành bìnhấ ổ ứ ị ỗ ộ ổ ệ ề
Trang 22thường, thì khi vào win nó v n không th nh n ra c ng, vì không có phânẫ ể ậ ổ ứ vùng nào c ). Đó là d u hi u cho bi t MBR đã b l i, và ta càng không th càiả ấ ệ ế ị ỗ ể win được luôn.
Đ h đi u hành kh i đ ng, h th ng ph i s d ng ph n m m qu n lýể ệ ề ở ộ ệ ố ả ử ụ ầ ề ả
vi c kh i đ ng h đi u hành là Winloader.ệ ở ộ ệ ề
Trong trường h p Winloader hay MBR b l i, h đi u hành s báo l iợ ị ỗ ệ ề ẽ ỗ
B ướ c 3: Ch n đĩa mà b n đã cài đ t Windows sau đó click Next .ọ ổ ạ ặ
B ướ c 4: Ch n dòng Command Prompt. Sau khi hi n b ng cmd ta gõọ ệ ả
l n lầ ượt 3 l nh sau:ệ bootrec.exe /fixmbr, bootrec.exe /fixboot, bootrec.exe /rebuildbcd nh nấ enter
B ướ c 5: Ch n restart đ kh i đ ng l i windows.ọ ể ở ộ ạ
Cách 2: S d ng đĩa Hiren Bootử ụ
B ướ c 1: B đĩa Hiren Boot vào và kh i đ ng Mini Windows XP.ỏ ở ộ
B ướ c 2: M HBCD Menu ở vào Menu ch n Partition/Boot/MBR ọ
ch n BootICE.ọ
Trang 23Hình 2.5: Giao di n ph n m m BootICE ệ ầ ề
B ướ c 3: T i c a s chạ ử ổ ương trình BootICE, t i ph n Destination Diskạ ầ
ch n c ng b l i ọ ổ ứ ị ỗ ch n Process MBR ọ ch n Windows NT 6.x MBR ọ sau đó ch n Install/Config.ọ
B ướ c 4: Ch n BOOTMGR boot record (FAT/FAT32/NTFS) và nh nọ ấ Install/config
B ướ c 5: Sau khi cài đ t xong và kh i đ ng l i vào h đi u hành.ặ ở ộ ạ ệ ề
Trang 24Hình 2.6: L i NTLDR is missing ỗ
Nguyên nhân: Do m t trong nh ng t p tin kh i đ ng c a Windows bộ ữ ậ ở ộ ủ ị
l i nh Ntldr, Ntdetect.com, Boot.ini. Ho c format nh n phân vùng ch a hỗ ư ặ ầ ứ ệ
đi u hành nên máy tính không th boot đề ể ược vào Windows
Trang 25Nguyên nhân và cách kh c ph c:ắ ụ
Tr ườ ng h p 1: ợ RAM b d hay khe c m không ch t. Ho c trị ơ ắ ặ ặ ường h pợ
x u nh t là h ng RAM. N u ram b d ho c l ng ram, tháo Ram ra đ vấ ấ ỏ ế ị ơ ặ ỏ ể ệ sinh các ti p đi m trên thanh RAM, ph i b i trên khe c m Ram. Thay RAMế ể ủ ụ ắ
n u b h ng.ế ị ỏ
Tr ườ ng h p 2: ợ Khi máy tính đang ch y hay không ch y b t c chạ ạ ấ ứ ươ ngtrình gì mà HDD kêu âm thanh “rè rè” và màn hình dump hi n ra. Đây là d uệ ấ
hi u ban đ u cho b n bi t HDD có v n đ , b n nên đi b o hành ho c sệ ầ ạ ế ấ ề ạ ả ặ ử
d ng các công c ki m tra HDD. Trụ ụ ể ường h p x u nh t có th thay HDD.ợ ấ ấ ể
Tr ườ ng h p 3: ợ L i ph n m m, n u b n cài 2 hay 3 chỗ ầ ề ế ạ ương trình di tệ virus thì máy tính c a b n có kh năng b dump, vì v y ch c n 1 chủ ạ ả ị ậ ỉ ầ ương trình
di t virus mà b n cho là t t nh t. Ho c khi b n cài ph n m m m i vào, sệ ạ ố ấ ặ ạ ầ ề ớ ử
d ng đụ ược 1 hay vài ngày máy dump có th máy tính c a b n không tể ủ ạ ươ ngthích v i ph n m m đó. Vi c c n làm ngay bây gi là th g b ph n m mớ ầ ề ệ ầ ờ ử ỡ ỏ ầ ề
b nghi ng và s d ng m t th i gian đ xem k t qu ị ờ ử ụ ộ ờ ể ế ả
Tr ườ ng h p 4: ợ Xung d t driver, đây có th là do driver c a m t sộ ể ủ ộ ố thi t b b n v a cài vào PC nh ng không tế ị ạ ừ ư ương thích v i PC. Hay driver trongớ
h đi u hành c a b n b h ng do virus phá ho i hay s ý cài ph n m m nàoệ ề ủ ạ ị ỏ ạ ơ ầ ề
Trang 26 B ướ c 1: Nh p ph i vào My computer ấ ả ch n Propertiesọ
B ướ c 2: Ch n tab Advanced system settingsọ t i tab Advanced ạ
ch n Settings t i ph n Performance ọ ạ ầ qua tab Advanced ch n change, nóọ
s xu t hi n hi n m t b ng m i đ có th thay đ i kích thu c c a file Swapẽ ấ ệ ệ ộ ả ớ ể ể ồ ớ ủ
nh hình 2.8.ư
Hình 2.8: Đi u ch nh kích th c t p tin Swap ề ỉ ướ ậ
B ướ c 3: Thay đ i Initial Size và Maximum Size. Hãy đ hai giá tr nàyổ ể ị
b ng nhau (có th cho giá tr b ng v i kích thằ ể ị ằ ớ ước Ram b ng 1.5 l n hay 2 l nằ ầ ầ RAM c a máy tính hi n có). Ngoài ra, có th ch n ch c năng automatically đủ ệ ể ọ ứ ể
h th ng t set dung lệ ố ự ượng cho b n. Sau đó b m vào nút Set , h th ng sạ ấ ệ ố ẽ yêu c u b n restart l i, sau đó b m OK t t c r i restart l i máy tính.ầ ạ ạ ấ ấ ả ồ ạ
Trang 27B: Là m t lo i ngôn ng java ch aộ ạ ữ ứ
m t hay nhi u chu i l nh và độ ề ổ ệ ượ c
l u dư ưới ph n m r ng là .txtầ ở ộ
C: Là m t lo i ngôn ng java scriptộ ạ ữ
ch a m t hay nhi u chu i l nh vàứ ộ ề ổ ệ
đượ ưc l u dưới ph n m r ng là .txtầ ở ộ
D: Là m t lo i ngôn ng php ch aộ ạ ữ ứ
m t hay nhi u chu i l nh và độ ề ổ ệ ượ c
l u dư ưới ph n m r ng là .phpầ ở ộ2.3: Nguyên nhân x y ra l i NTLDR is Missing là:ả ỗ
A: C u hình sai t p boot.ini.ấ ậ B: Windows b l i nghiêm tr ng.ị ỗ ọ
C: File NTDETECT.COM, NTLDR
b h ng.ị ỏ
D: C 3 đ u đúngả ề
2.4: Nguyên nhân x y ra hi n tả ệ ượng logonoff liên t c là:ụ
A: M t s virus khi n máy cua b nộ ố ế ̉ ạ
không logon được vào Windows
Trang 282.8: Trong Local Users and Groups, khi t o m i ho c hi u ch nh tài kho nạ ớ ặ ệ ỉ ả
người dùng, đ b t bu c ngể ắ ộ ười dùng ph i thay đ i m t kh u trong l n đăngả ổ ậ ẩ ầ
nh p ti p theo, ta tích ch n vào m c nào sau đây?ậ ế ọ ụ
Trình bày quá trình kh i đ ng c a máy tính.ở ộ ủ
Trình bày ch c năng c a Master Boot Record và Winloader.ứ ủ
Trình bày d u hi u, nguyên nhân và cách kh c ph c các s c liên quan đ nấ ệ ắ ụ ự ố ế
h đi u hành MS Windows.ệ ề
Trang 29X LÝ S C PH N M M VĂN PHÒNGỬ Ự Ố Ầ Ề
Gi i thi u:ớ ệ
Bài này trình bày v s hình thành và phát tri n cũng nh nh ng u đi mề ự ể ư ữ ư ể
và nhược đi m c a h đi u hành Linux. Qua đó, giúp ngể ủ ệ ề ườ ọi h c có nh ng l aữ ự
ch n thích h p khi l a ch n h đi u hành cho máy tính cá nhân ho c họ ợ ự ọ ệ ề ặ ệ
th ng máy ch Bên c nh đó, giúp ngố ủ ạ ườ ọi h c nâng cao tính chia s c ng đ ngẻ ộ ồ qua vi c s d ng m t h đi u hành mã ngu n m hoàn toàn mi n phí và b oệ ử ụ ộ ệ ề ồ ở ễ ả
m t cao.ậ
M c tiêu:ụ
Trình bày được tính tương thích c a ph n m m đ i v i h th ng.ủ ầ ề ố ớ ệ ố
Cài đ t đặ ược các ph n m m văn phòng theo đúng yêu c u s d ng.ầ ề ầ ử ụ
Ch n đoán và x lý đẩ ử ược các l i liên quan đ n cài đ t.ỗ ế ặ
Ch n đoán và x lý đẩ ử ược các l i thông d ng c a ph n m m văn phòng.ỗ ụ ủ ầ ề
Ch n đoán và x lý đẩ ử ược các l i khi in n.ỗ ấ
Có t duy, sáng t o, đ c l p và làm vi c nhóm.ư ạ ộ ậ ệ
Đ m b o an toàn cho ngả ả ười và thi t b ế ị
N i dung chính:ộ
1. Các nhóm ph n m m thông d ngầ ề ụ
1.1. MS Office
Microsoft Office là m t b ph n m m văn phòng dành cho máy tính cáộ ộ ầ ề nhân, máy ch và là các d ch v ch y trên h đi u hành Microsoft Windows vàủ ị ụ ạ ệ ề Mac OS X. Office được gi i thi u l n đ u vào ngày 1 tháng 8 năm 1989, đớ ệ ầ ầ ượ c
Trang 30ti p th nh tên c a m t gói các ng d ng, phiên b n đ u tiên bao g mế ị ư ủ ộ ứ ụ ả ầ ồ Microsoft Word, Microsoft Excel và Microsoft Powerpoint. Office hi n đệ ượ c
h n m t t ngơ ộ ỷ ườ ử ụi s d ng trên th gi i. Phiên b n hi n t i là Office 365 dànhế ớ ả ệ ạ cho Windows 8, được phát hành vào ngày 29 tháng 1 năm 2013 và Office 365 dành cho Mac OS X, phát hành vào ngày 29 tháng 1 năm 2013
Các ng d ng trong MS Office: ứ ụ
Microsoft Word là m t chộ ương trình so n th o văn b n khá ph bi nạ ả ả ổ ể
hi n nay c a công ty ph n m m n i ti ng Microsoft. Nó cho phép ngệ ủ ầ ề ổ ế ười dùng làm vi c v i văn b n thô (text), các hi u ng nh phông ch , màu s c, cùngệ ớ ả ệ ứ ư ữ ắ
v i hình nh đ h a (graphics) và nhi u hi u ng đa phớ ả ồ ọ ề ệ ứ ương ti n khácệ (multimedia) nh âm thanh, video khi n cho vi c so n th o văn b n đư ế ệ ạ ả ả ượ cthu n ti n h n.ậ ệ ơ
Microsoft Excel là chương trình x lý b ng tính n m trong b Microsoftử ả ằ ộ Office c a hãng ph n m m Microsoft. Trủ ầ ề ước đây, Microsoft đã gi i thi u m tớ ệ ộ
ph n m m b ng tính đầ ề ả ược g i là Multiplan vào năm 1982. Phiên b n đ u tiênọ ả ầ
c a Excel đủ ược phát hành l n đ u tiên trên máy MAC năm 1985 và trênầ ầ Windows (đánh s 2.0 x p ngang hành v i MAC và đố ế ớ ược tích h p v i môiợ ớ
trường runtime c a windows) vào tháng 11 năm 1987.ủ
Microsoft PowerPoint là m t chộ ương trình trình di n t p tin trong máyễ ậ
do hãng Microsoft phát tri n. PowerPoint là m t ph n c a gói ng d ng vănể ộ ầ ủ ứ ụ phòng Microsoft Office
1.2. Ph n m m đ h aầ ề ồ ọ
Ph n m m đ h a là nh ng ph n m m có tính đ t phá v phầ ề ồ ọ ữ ầ ề ộ ề ương di nệ thi t k , t o m u, x lý hình nh… giúp c i thi n, nâng cao nh ng tác ph mế ế ạ ẫ ử ả ả ệ ữ ẩ ngh thu t. Ph n m m đ h a dùng đ ch nh s a hình nh, v ki n trúc, làmệ ậ ầ ề ồ ọ ể ỉ ử ả ẽ ế
Trang 31M t s ph n m m đ h a thông d ng: ộ ố ầ ề ồ ọ ụ
Adobe After Effect: dùng đ làm phim, biên t p phim, x lý chuy nể ậ ử ể
đ ng đ h a, x lý 3D.ộ ồ ọ ử
Proshow Gold: dùng đ thi t k video, phim trình di n.ể ế ế ễ
CorelDRAW Graphics Suite: dùng đ thi t k , v đ h a 3D.ể ế ế ẽ ồ ọ
basic)Media Player
Trang 32POSIX
compatible, Mac OS X, Windows, AmigaOS, MorphOS
GPL
X, Windows thương m iạ
RealPlayer
Linux, Windows, Mac
OS
X, Windows Mobile, Palm
OS, Symbian OS
OS X, BeOS, BSD
thương m iạ
B ng 3.1: ả Các ph n m m đa ph ầ ề ươ ng ti n thông d ng ệ ụ
Trang 33h tr kê khai thu …ỗ ợ ế
1.5. Các ph n m m thông d ng khácầ ề ụ
Đôi khi b n ng p chìm trong s phong phú và ph c t p c a các chạ ậ ự ứ ạ ủ ươ ngtrình, t ng d ng văn phòng, biên t p nh, nghe nh c đ n di t virus vàừ ứ ụ ậ ả ạ ế ệ không bi t công c nào là phù h p.ế ụ ợ
Danh sách dưới đây là nh ng chữ ương trình và ph n m m đáng chú ýầ ề
nh t, đã đấ ược ki m tra và so sánh v i các phiên b n cùng th lo i khác, v iể ớ ả ể ạ ớ
s tham gia, góp ý c a nhi u ngự ủ ề ườ ử ụi s d ng. Đ c bi t chúng ho t đ ng anặ ệ ạ ộ toàn, dung lượng nh , không ch a spyware, adware và hoàn toàn mi n phíỏ ứ ễ (x p theo th t a,b,c)ế ứ ự
1. 7zip: L u tr và khôi ph c file (mã m )ư ữ ụ ở
2. AdAware: Xóa nh ng ph n m m không c n thi tữ ầ ề ầ ế
Trang 349. Froxit PDF Viewer: H tr xem PDF nhanh nh t hi n nay (mi n phí)ỗ ợ ấ ệ ễ
10. Google Earth: chương trình v hình nh và nh ng thông tin đ a lýề ả ữ ị khác
11. Notepad++: Biên t p mã ngu n (mã m )ậ ồ ở
12. OpenOffice: B ng d ng Office (mã m )ộ ứ ụ ở
13. Opera: Trình duy t v a đ t 1,6 tri u lệ ừ ạ ệ ượ ảt t i sau 2 ngày mi n phíễ
14. Internet Download Manager (IDM)
2. Các l i thỗ ường g p trong quá trình cài đ tặ ặ
2.1. Tranh ch p các file .DLL v i các chấ ớ ương trình đã cài trên máy
Nh n di n: ậ ệ Trong quá trình cài đ t, chặ ương trình s thông báo l i nhẽ ỗ ư hình 3.2
Hình 3.2: Tranh ch p các file .DLL khi cài đ t MS Office ấ ặ
Trang 35Nguyên nhân: Phiên b n cũ đã đ c cài đ t trên máy ho c cài version cũả ượ ặ ặ
B ướ c 1: Vào Services b ng cách gõ ằ services.msc trong m c Search.ụ
B ướ c 2: Kéo chu t xu ng ộ ố Windows Installer và Stop và sau đó Start
l i d ch v này.ạ ị ụ
Trang 36 B ướ c 3: Chuy n sang folder Temp b ng cách gõ ể ằ %temp% trong m cụ Search trong menu Start.
B ướ c 4: Folder Temp m ra, ph i chu t vào khu v c tr ng trong folderở ả ộ ự ố
và ch n ọ Properties, ch n th ọ ẻSecurity, d i m c ướ ụ Group or user names, click Edit
B ướ c 5: C a s ử ổPermissions for Temp xu t hi n, kích vào ấ ệ Add
B ướ c 6: Gõ Everyone trong m c ụ Objects Names và kích Check Names
r i ch n ồ ọ OK
B ướ c 7: Kích vào m cụ Permissions for Everyone đ phân quy n ể ề Full Control r i ch nồ ọ OK. Sau đó cài đ t l i MS Office mà không còn hi n thôngặ ạ ệ báo l i 2203.ỗ
3. Kh c ph c m t s s c trong quá trình s d ngắ ụ ộ ố ự ố ử ụ
3.1. T đ ng nh n di n và s a ch aự ộ ậ ệ ử ữ
Ta có th s d ng chể ử ụ ương trình t đ ng nh n di n và kh c ph c s c ự ộ ậ ệ ắ ụ ự ố
Đ s d ng chể ử ụ ương trình này ta làm các bước sau:
B ướ c 1: Vào Control Panel Programs and Features, kích chu t ph iộ ả vào Microsoft Office 2010 và ch n Change.ọ
B ướ c 2: Trên màn hình ti p theo, b n ch n Repair và Microsoft Officeế ạ ọ
s t đ ng ki m tra l i và ti n hành kh c ph c.ẽ ự ộ ể ỗ ế ắ ụ
Trang 37Hình 3.3: T đ ng nh n di n và s a ch a MS Office 2010 ự ộ ậ ệ ử ữ
ch nh n d ng các l i chính t trong ti ng Anh, vì v y khi ta gõ ti ng Vi t thìỉ ậ ạ ỗ ả ế ậ ế ệ
chương trình này s hi u nh m đây là l i chính t trong ti ng Anh và g chẽ ể ầ ỗ ả ế ạ chân đ ỏ
Cách kh c ph c: ắ ụ Vào File Options Proofing, sau đó b ch n m cỏ ọ ụ Check spelling as you type
Trang 383.3. L i cách chỗ ữ
Nh n di n:ậ ệ S c này xu t hi n khi các ch cái trong m t t t đ ngự ố ấ ệ ữ ộ ừ ự ộ
t o ra kho ng cách nh hình ạ ả ư
Hình 3.5: L i cách ch trong Word ỗ ữ
Nguyên nhân: Trong quá trình s d ng, ng i dùng ch nh nh m m c tử ụ ườ ỉ ầ ụ ự
đ ng đi u ch nh kho ng cách gi a các ch và các câu trong m c cài đ t nângộ ề ỉ ả ữ ữ ụ ặ cao c a MS Word.ủ
Trang 39 Khi c t thi u đ r ng. ộ ế ộ ộ
Khi b n nh p giá tr ngày tháng ho c th i gian là s âm. ạ ậ ị ặ ờ ố
Cách kh c ph c:ắ ụ
Dùng chu t kéo đ r ng c t ra cho phù h p.ộ ộ ộ ộ ợ
ch nh s a l i xem ngày, tháng ho c th i gian n u nh p vào s âm.ỉ ử ạ ặ ờ ế ậ ố
Trang 40 Đang nh p ho c ch nh s a các thành ph n c a công th c mà nh nậ ặ ỉ ử ầ ủ ứ ấ Enter.
Nh p quá nhi u tham s cho m t toán t ho c m t hàm trong khi chúngậ ề ố ộ ử ặ ộ
ch dùng m t tham s Ví d =LEFT(A2:A5)ỉ ộ ố ụ
Thi hành m t marco (l nh t đ ng) liên quan đ n m t hàm mà hàm đóộ ệ ự ộ ế ộ
tr v l i #VALUE!ả ề ỗ
Cách kh c ph c:ắ ụ
Ch nh s a cho giá tr c a các phép toán có cùng m t ki u d li u là kýỉ ử ị ủ ộ ể ữ ệ
t s h c ho c chu i m u t ự ố ọ ặ ỗ ẫ ự
Ki m tra l i công th c xem có thi u ho c d th a tham s hay không.ể ạ ứ ế ặ ư ừ ố3.6. L i chia cho 0 ỗ
Nh n di n:ậ ệ Trong ô b ng tính c a Excel s hi n th dòng ch ả ủ ẽ ể ị ữ #DIV/0!Nguyên nhân:
Nh p vào công th c s chia là 0. Ví d = MOD(10,0). ậ ứ ố ụ
S chia trong công th c là m t tham chi u đ n ô tr ng.ố ứ ộ ế ế ố