1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cấu trúc từ và thuật ngữ trong tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật

5 2,8K 27
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu trúc từ và thuật ngữ trong tiếng Anh khoa học - kỹ thuật
Người hướng dẫn Hong Hai Vinh, Editor
Trường học Nong Lam University
Chuyên ngành Engineering
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Năm xuất bản 2013
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 488,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đọc thuật ngữ kỹ thuật bằng tiếng anh

Trang 1

NONG LAM UNIVERSITY

EDITED BY HONG HAI VINH

Cấu trúc từ và thuât ngữ

trong tiếng Anh

khoa học - kỹ thuật

Cau trúc từ và thuật ngữ trong tiếng

Anh khoa học-kỹ thuật

1 Ghép tính từ với danh từ thành thuật ngữ

= Ecological footprint

- Environmental ecology Ecological

2 Ghép danh từ với danh từ thành thuật ngữ

= World Environment Day

SV tự cho thêm VD

3 Ghép tính từ và trạng từ với danh từ thành

thuật ngữ

= Ecologically sound building

- Environmentally friendly car

SV tự cho thêm VD

Cấu trúc từ và thuật ngữ trong tiếng

Anh khoa học - kỹ thuật

4 Dùng đoạn mệnh đề chỉ tính chất cấu tạo thành thuật ngữ

VD: = Our water treatment technology is newly developed > Our newly-

developed water treatment technology

SV tự cho thêm VD

5 Dùng động từ chỉ chức năng của danh từ để ghép thành

thuật ngữ

VD: - A device used to reduce exhaust > An exhaust reducer

SV tự cho thêm VD

6 Ghép các cụm từ chỉ tính chất của một danh từ với danh từ

ấy thành thuật ngữ

VD: = A building with thin walls > A thin-walled building

SV tự cho thêm VD

Trang 2

Anh khoa học-kỹ thuật

7 Dựa trên hình dạng để hình thành thuật ngữ

A mushroom-shaped house

SVtu cho thém VD

A U-shaped pond

SV tự cho thêm VD

Rectangular waves

SV tự cho thêm VD

Cách đọc thuật ngữ, ký hiệu trong tiếng Anh

khoa học và kỹ thuật

haivinhghse@gmail.com

1 Cách doc các số đếm

131 302 501

1,001 3,544 10,202 (Cách chuyển trong Excel)

2 Cách đọc năm tháng

1812 1900 1941

1905 2010 2011

December 21, 1945

Cách đọc thuật ngữ, ký hiệu trong tiếng Anh

khoa học và kỹ thuật

3 Cách đọc các số lẻ

1/2: a half or one half 1/2 hour: ???

1/3: a third or one third

1/4: a quarter or one fourth

1/5: one fifth

1/25: ??? 1/100: ???

2/3: two thirds

3/4: three fourths or three quarters

9/10: ??? 7/18: seven eighteenths

Trang 3

Cách đọc thuật ngữ, ký hiệu trong tiếng Anh

khoa học và kỹ thuật

4 Cách đọc các số lẻ thập phân

Dau cham: Stop, period, dot, point

0.2: ou (nought, zero) point two

0.02: zero point zero two (or point zero two)

0.75: point seven five

1.5: one point five

25.34: two five point three four

0.5: ??? 0.15: ???

30.9: ??? 7.5G: ???

đọc thuật ngữ, ký hiệu trong tiếng Anh

khoa học và kỹ thuật

4 Cách diễn đạt bốn phép tính +, =, X và :

- Công (addition)

5 + 3 = 8: Five plus three is eight

- Trừ (Substraction)

10 - 7 = 3: Ten minus seven is three

- Nhân (Multiplication)

3x5= 15: three multiplied by five (or three times five) is fifteen

- Chia (Division)

21:3 = 7: Twenty one divided by three is seven

Note: is có thé thay bang makes hoac equals

Cách đọc thuật ngữ, ký hiệu trong tiếng Anh

khoa học và kỹ thuật

5 Cách đọc các ký hiệu số học thông dụng

a’: a to the second power (or a squared)

b?: b to the third power (or b cubed)

m2: Square metre

m3: Cubic metre

V#9: Second (square) root of forty nine v49

V27~-Third (cube) root of twenty seven

t : equivalent to

>: greater than <: less than

>: greater than or equal to <: less than or equal to

%: percent Tỷ lệ: ???

Trang 4

6 Diễn đạt số đo hệ mét

Chiều dài (length): diễn đạt một thanh dài 3 m

- The bar is 3 metres long

- The bar is 3 metres in length

- The bar has a length of 3 metres

- The length of the bar is 3 metres

Chiéu réng (width or breadth): dién dat mét bang

chuyên rộng 105mm

- The conveyor belt is 105 millimetres wide

- Tương tự như trên đối với chiêu cao, sâu và dày

Cách đọc thuật ngữ, ký hiệu trong tiếng Anh

khoa học và kỹ thuật

7 Diễn đạt diện tích, thể tích và khối lượng

Diện tích (area): một căn hộ có diện tích 100 mét vuông

- The apartment is 100 m2 in area

Phan biét acre va hectare: 1 acre = 0.4 hectare

SV tự cho VD các cách còn lại

Thể tích (volume): một viêc gạch có thể tích1600 cm3

- The brick is 1,600 cubic centimetres in volume

SV tự cho VD các cách còn lại

Khối lượng (weight): một thanh sắt nặng 50kg

The steel bar is 50 kilogrammes in weight

SV tự cho VD các cách còn lại

Cách đọc thuật ngữ, ký hiệu trong tiếng Anh

khoa học và kỹ thuật

8 Phân biệt cách diễn đạt giữa Anh và Mỹ

Metre Meter

Kilogramme Kilogram

Litre Liter

9 Đọc các công thức hóa học

H2O: H two O

CO2: 72?

HNO3: HN O three

AgNO3: ??? H2S04: ???

Ca(OH);: Ca OHtwice (CH;);CO??? C,H,(OH), ??°

Trang 5

Cách đọc thuật ngữ, ký hiệu trong tiếng Anh

khoa học và kỹ thuật

10 Đọc các phương trình hóa học

+: đọc là plus, and hay react with

=: đọc là form hay produce

>: đọc là give hay lead to

S: doc la forms and is formed from

VD: doc phương trình: C + O2 = CO2 (C plus O two form CO two)

-2H2 + O2 = 2H20

-(two molecules of H two plus O two give two molecules of H two 0)

-N2 + 3H2 5 2NH3 ???

Ngày đăng: 13/10/2013, 19:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w