Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai 2.Những vấn đề pháp lý về giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực đất đai 1.. ✴ Giải quyết tranh chấp đất đaiGiải quyết tranh chấp ĐĐ là hoạ
Trang 1NHỮNG VẤN ĐỀ PHÁP LÝ
VỀ
TRANH
GIẢI CHẤP,
QUYẾT KHIẾU
NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ
VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
VẤN ĐỀ 8
PGS TS Nguyễn Thị Nga GVCC khoa PL Kinh tế Trường Đại học Luật Hà Nội
Trang 21 Những vấn đề pháp lý về giải
quyết tranh chấp đất đai
1 Hòa giải tranh chấp đất đai
2 Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai
2.Những vấn đề pháp lý về giải
quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực
đất đai
1 Giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực đất đai
2 Giải quyết tố cáo trong lĩnh vực đất đai
3.Những vấn đề pháp lý về xử lý
vi phạm pháp luật đất đai
1 Các loại vi phạm pháp luật đất đai
2.Các hình thức trách nhiệm pháp lý với hành vi vi phạm pháp luật đất đai
Trang 31.Những vấn đề pháp lý
về giải quyết tranh chấp đất đai.
Trang 4Tranh chấp đất đai là tranh chấp về quyền
và nghĩa vụ của người SDĐ giữa hai hoặc nhiều bên trong quan hệ đất đai.
Trang 5✴ Đặc điểm
các chủ thể có QSH đối với đất.
Trang 6✴
Đặc
điểm
(2) Các tranh chấp ĐĐ ngày càng gay gắt,
phức tạp trong bối cảnh kinh
tế thị trường.
Trang 7✴ Đặc điểm
(3) Tranh chấp ĐĐ có
khả năng lôi kéo nhiều
người, gây bất ổn chính trị, mất
ổn định xã hội.
Trang 8✴ Giải quyết tranh chấp đất đai
Giải quyết tranh chấp ĐĐ là hoạt động của CQNN có thẩm quyền nhằm giải quyết các bất đồng, mâu thuẫn giữa các tổ chức, hộ GĐ và cá nhân để tìm ra giải pháp đúng đắn trên cơ sở PL nhằm xác định rõ quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong QHĐĐ.
Trang 10sự y/c CQNN xác định rõ những quyền và nghĩa vụ của các bên đối với khu đất đang
bị tranh chấp.
Trang 15✴ Mục đích của giải quyết tranh chấp
quản
lý của nhà nước
Trang 161.1 Hòa giải tranh chấp đất đai (TrCĐĐ)
Trang 17Nghị quyết 05/2012/NQ-HĐTP hướng dẫn việc vẫn thụ lý TrCĐĐ trong một số trường hợp chưa tiến hành hòa giải tại cơ sở Cụ thể:
Trang 18phải tiến hành hòa giải tại UBND
xã, phường, thị
trấn nơi có tranh
Trang 19Không phải
tiến hành hòa giải tại UBND xã, phường, thị trấn nơi
có tranh chấp.
Trang 20Các yêu cầu về thủ tục hòa giải:
giải
quyết TrCĐĐ,
UBN D
xã phải lập
Hội đồng
hòa giải
Đại diện UBND
Đại diện MTTQ
Các thành viên khác
của MTTQ
Trang 21Các yêu cầu về thủ tục hòa giải:
Kết quả hòa giải phải được thể hiện bằng biên bản có chữ kí xác nhận của HĐHG và các bên đương sự.
Trang 22Các yêu cầu về thủ tục hòa giải:
Hệ thống TAND và UBND từ cấp huyện trở lên không có quyền thụ lý, nhận đơn để giải quyết TrC nếu TrC đó chưa được tổ chức hòa giải ở UBND cấp xã.
Trang 231.2 Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai
Trang 24Nếu việc hòa giải tại UBND cấp xã không thành thì vụ đó TrCĐĐ được giải quyết theo QĐ tại Điều 203 LĐĐ 2013.
Trang 25Các chủ thể
có thẩm quyền giải quyết TrCĐĐ bao gồm:
TAND
Trang 26Nếu TTrĐĐ liên quan đến địa giới HC thì
CT có thẩm quyền QĐ là:
Ch ín
h p hủ
Qu
ốc
hộ
i
Trang 28a Giải quyết theo trình tự tố tụng (dân sự)
Tranh chấp
về tài sản gắn liền với
đất.
lựa chọn khởi kiện
tại TAND mà k0
giải quyết tại UBND cấp có th/quyền
lnohạiững
trong các trường
hợp:
tờ trên nhưng
Trang 29⬛ Điều kiện khởi kiện vụ án tranh chấp đất
đai:
Để khởi kiện vụ
án TTrĐĐ tại
TAND
và được TAND thụ lý
giải quyết thì các
đương sự phải
thỏa mãn 2 đ/k
Thứ nhất:
đương
sự phải thuộc trường hợp mà TAND có thẩm quyền giải quyết TTrĐĐ
Trang 30mình / thông qua
người đại diện
HP để khởi kiện
vụ án tại TAND
có thẩm quyền.
ĐĐ là 1 loại BĐS
nên TAND có thẩm quyền
giải quyết là TAND nơi có BĐS
Trang 31b Giải quyết theo trình tự hành chính
Áp dụng đối với các TTrĐĐ mà đương sự không
có 1 trong các loại giấy tờ nêu trên để chứng minh quyền của mình đối với đất
Trang 32cấp huyện
⬤Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
⬤ TAND (TTHC)
Trang 33ngoài, doanh nghiệp
có vốn đầu tư nước
ngoài.
⬤ Chủ tịch UBND
cấp tỉnh
⬤Bộ trưởng Bộ
TN và MT
⬤ TAND (TTHC)
Trang 34hoặ c
(Đây
là điểm mới
của
Nếu các đương sự k0 đồng ý với kết quả giải
quyết lần 1 thì…
Trang 36QĐ trong trường hợp TrC liên quan đến địa giới của ĐVHC cấp
tỉnh,
mà UBND các đơn vị đó k0 đạt được sự nhất trí hoặc việc giải quyết làm thay đổi địa giới HC QUỐC HỘI
Trang 37QĐ trong trường hợp TrC liên quan đến địa giới của ĐVHC cấp huyện, cấp
xã
mà UBND các đơn vị đó k0 đạt được sự nhất trí hoặc việc giải quyết làm thay đổi địa giới HC CHÍNH PHỦ
Trang 38⬛ Điều kiện yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai tại UBND
k0
có giấy tờ
CM QSDĐ theo QĐ
và lựa chọn giải quyết
TrC tại UBND
Thứ hai, tranh chấp đã qua hòa giải cơ
sở tại UBND cấp xã.
Trang 39⬛ Trình tự, thủ tục giải quyết
(1) CT UBND cấp huyện giải quyết đối với TTrĐĐ giữa
hộ GĐ, cá nhân, cộng đồng DC với nhau.
Nếu một bên hoặc các bên đương sự không đồng ý với QĐ giải quyết thì có quyền gửi đơn xin giải quyết TTrĐĐ đến CT UBND cấp tỉnh.
Trang 40⬛ Trình tự, thủ tục giải quyết
(2) CT UBND cấp tỉnh giải quyết TTrĐĐ giữa t/ch, cơ sở
TG, người VN định cư ở NNg, t/ch NNg, cá nhân NNg với nhau hoặc giữa các đối tượng đó với hộ GĐ, cá nhân, cộng đồng DC.
Nếu CT UBND cấp tỉnh giải quyết lần đầu mà một trong các bên đương sự không đồng ý thì có quyền y/c BT Bộ TN&MT giải quyết.
Trang 41⬛ Trình tự, thủ tục giải quyết
Nếu đương sự k0
đồng
ý với QĐ giải quyết
TrC lần đầu thì có thể:
Trang 422 Những vấn đề pháp lý về giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực đất đai.
Trang 432.1 Giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực đất đai
Trang 44✴ Khái niệm
Theo khoản 1 Điều 2 Luật
khiếu nại 2011 (LKN 2011):
KN là việc công dân, CQ, tổ chức hoặc cán bộ, công
chức theo thủ tục PL QĐ, đề nghị CQ, tổ chức, cá nhân
có thẩm quyền xem xét lại QĐHC, hành vi HC của
CQHCNN, của người có thẩm quyền trong CQHCNN khi
có căn cứ cho rằng QĐ hoặc hành vi đó là trái PL, xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình.
Trang 45✴ Thực trạng KN về ĐĐ ở nước ta
Thứ nhất là KN về bồi thường, hỗ trợ, TĐC:
Do người dân không đồng ý với mức BT hoặc đ/k ở nơi TĐC
Trang 46✴ Thực trạng KN về ĐĐ ở nước ta
Thứ hai là
KN về việc cấp, thu hồi GCNQSDĐ
Trang 48✴ Thực trạng KN về ĐĐ ở nước ta
việc giải quyết các
KN việc giải quyết TrC nhà đất do đã
cho mượn, cho thuê…
KN việc giải quyết tranh chấp HĐ chuyển QSDĐ
KN việc giải quyết tranh địa giới HC
Trang 49✴ Quy định
pháp luật:
(1) Bộ trưởng, CT UBND cấp tỉnh, CT UBND cấp huyện có thẩm quyền giải quyết KN đối với QĐHC, HVHC của mình (giải quyền lần đầu).
Trang 50✴ Quy định pháp
Thủ trưởng cấp trên trực tiếp của người
có thẩm quyền giải quyết
QĐ của LTTHC.
Trang 51✴ Quy định pháp
QĐ của LTTHC.
Trang 52✴ Quy định
pháp luật:
(2) Thời hiệu KN là 90 ngày, kể từ ngày nhận được QĐHC hoặc biết
được QĐHC, HVHC
Trang 53KN lần đầu k0 được
giải quyết hoặc
kể từ ngày nhận được QĐ giải quyết
KN lần đầu
mà người KN
không đồng ý
thì có quyền KN đến người có thẩm quyền giải quyết lần hai
Trang 54✴ Quy định pháp luật:
Đối với vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn thì thời hạn có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày
Trang 552.2 Giải quyết tố cáo trong lĩnh vực đất đai
Trang 56✴ Khái niệm
Tố cáo (TC) là việc công dân theo thủ tục
PL QĐ báo cho CQ, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về HVVPPL của bất cứ
CQ, tổ chức, cá nhân nào gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại lợi ích của NN, quyền, lợi ích hợp pháp của công dân, CQ,
tổ chức (K.1 Đ.2 LTC 2011).
Trang 57✴ Thực trạng TC thường thể hiện ở các ND chủ yếu sau
:
Thứ nhất, TC CB lợi dụng
CVQH và lợi dụng các chương trình, DA của NN để bao chiếm ruộng đất, chia chác ĐĐ, nhất là đối với chương trình trồng rừng, các
DA phát triển khu dân cư, các DA TĐC.
Trang 58✴ Thực trạng TC thường thể hiện ở các ND chủ yếu sau
:
Thứ hai, TC cán bộ
quyền, nhũng trong việc
cửa nhiễu thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai
Trang 59✴ Thực trạng TC thường thể hiện ở các ND chủ yếu sau
:
Thứ ba, TC
UBND giao đất trái thẩm quyền; giao đất, cho thuê đất k0 đúng đối tượng, k0 đúng quy hoạch; SD tiền thu từ quỹ Đ.5%
trái QĐ của PL
Trang 60✴ Thực trạng TC thường thể hiện ở các ND chủ yếu sau
:
Thứ tư, TC
hành vi gian lận trong việc lập phương án bồi thường về
ĐĐ để tham ô.
Trang 61✴ Thực trạng TC thường thể hiện ở các ND chủ yếu sau
:
Thứ năm, TC hành vi trục
lợi về ĐĐ thông qua việc lập phương án hoặc điều chỉnh phương án XDĐT, điểm DC nông thôn không phù hợp với thực tế, gây xáo trộn không cần thiết đối với đời sống nhân dân
Trang 62✴ Việc giải quyết TC VPPL về QL và SDĐĐ thực hiện theo QĐ của PL về TC (LTC 2011)
Trong lĩnh vực QLĐĐ, thẩm quyền XL giải quyết TC sẽ áp dụng theo QĐ tại Đ.13 LTC
2011, cụ thể:
Trang 63giải quyết
TC HV VPPL trong
việc thực hiện nhiệm
của cán
bộ, công chức do mình quản lý trực tiếp.
Chủ tịch
UBND cấp
xã
Trang 64việc thực hiện nh.vụ,
cấp phó của người
đứng đầu CQ chuyên môn
thuộc do mình bổ nhiệm,
QL trực tiếp.
CT, Phó CT UBND cấp dưới
trực tiếp,
Trang 65việc thực hiện nhiệm
cấp phó của người
đứng đầu
cơ quan chuyên môn
CB, công chức
do mình bổ nhiệm, QL
trực tiếp.
Trang 66Cục trưởng &
cấp tương đương cóđưthợẩcm phâqnucyấềpn QL giải quyết
TC HV VPPL trong
việc thực hiện nhiệm người
đứng đầu đơn vị
thuộc TC, Cục
và cấp tương
CB, công chức
do mình
bổ nhiệm,
QL trực tiếp
Trang 67việc thực hiện nhiệm
cấp phó của người đứng đầu cơ
quan đơn vị thuộc
CB, công chức
do mình bổ nhiệm, QL
trực tiếp.
Trang 68cơ quan thuộc Chính phủ,
Chủ tịch, Phó CT UBND
Cán bộ, công chức
do mình bổ
nhiệm, QL trực tiếp
Trang 69hành tố tụng giải quyết theo
Trang 713 Những vấn đề pháp lý về xử
lý vi phạm pháp luật đất đai.
Trang 723.1 Các loại vi phạm pháp luật đất đai.
Trang 73a Hành vi VPPL về ĐĐ của người SDĐ.
⬛ Ví dụ:
⬤Chuyển mục đích SDĐ thuộc trường hợp phải xin
phép CQNN có thẩm quyền mà không xin phép.
⬤ Lấn, chiếm đất
⬤ Gây cản trở cho việc SDĐ của người khác
Trang 74b Hành vi VPPL về ĐĐ của người THCV trong lĩnh vực ĐĐ
Lợi dụng CVQH làm
trái với QĐ của PL trong:
hỗ trợ,
Chuyển QSDĐ
Thực hiện quy hoạch,
kế hoạch SDĐ
QL hồ sơ địa
Trang 75b Hành vi VPPL về ĐĐ của người THCV trong lĩnh vực ĐĐ
Thiếu trách nhiệm trong QL
để xảy
ra VPPL
về ĐĐ
HV khác gây thiệt hại đến tài nguyên
ĐĐ, quyền
&
nghĩa vụ của Ng.SDĐ
Trang 76b Hành vi VPPL về ĐĐ của người THCV trong lĩnh vực ĐĐ
VPQĐ về trình tự, thủ tục HC
VPQĐ
về lấy ý kiến, công bố, công khai TT
VPQĐ về báo cáo trong QLĐĐ
Trang 773.2 Các hình thức trách nhiệm pháp
lý với hành vi vi phạm pháp luật ĐĐ
Trang 78a Xử lý đối với người SDĐ có hành vi VPPL về ĐĐ
của Tùy PL theo t/chất , mức
độ VP
Hành chính hoặc,
Trang 79a Xử lý đối với người SDĐ có hành vi VPPL về ĐĐ
Người có hành vi VPPL về ĐĐ mà gây thiệt hại cho NN, cho người khác còn phải bồi thường theo mức thiệt hại thực tế.
Trang 80a Xử lý đối với người SDĐ có hành vi VPPL về ĐĐ
CQ đại diện ngoại giao
CQ lãnh sự nước ngoài
Chủ thể được
áp dụng quyền ưu đãi miễn trừ:
CQ đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam k0
thuộc đối tượng
bị
Trang 81a Xử lý đối với người SDĐ có hành vi VPPL về ĐĐ
✴ Việc truy cứu TNHS về tội vi phạm các QĐ về SDĐĐ theo Điều 173 BLHS 1999 đối với người SDĐ khi hành vi có dấu hiệu CTTP.
Trang 82a Xử lý đối với người SDĐ có hành vi VPPL về ĐĐ
✴ Việc xử phạt VPHC đối với người có hành
vi VPPL ĐĐ được thực hiện theo Luật XL VPHC 2012 &
Nghị định 102/
2014/NĐ-CP
Trang 83a Xử lý đối với người SDĐ có hành vi VPPL về ĐĐ
⬛ Thời hiệu xử phạt
VPHC trong lĩnh vực ĐĐ theo QĐ của LXL VPHC
2012 là 2 năm kể từ ngày
có hành vi VPHC được thực hiện.
Trang 84a Xử lý đối với người SDĐ có hành vi VPPL về ĐĐ
Nếu đã hết thời hạn mới xử lý thì chỉ áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả
Trang 85a Xử lý đối với người SDĐ có hành vi VPPL về ĐĐ
Đối với người
thì thời hiệu XP VPHC là 3 tháng kể từ ngày người có thẩm quyền
XP nhận được
QĐ đình chỉ &
hồ sơ vụ VP.
Trang 86a Xử lý đối với người SDĐ có hành vi VPPL về ĐĐ
HV trốn tránh, cản trở việc
XP
Trang 87a Xử lý đối với người SDĐ có hành vi VPPL về ĐĐ
Trang 88a Xử lý đối với người SDĐ có hành vi VPPL về ĐĐ
Các hình thức xử phạt bao gồm:
Đối với cùng một hành vi VPHC thì mức phạt tiền đối với tổ chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối với cá nhân.
Trang 89a Xử lý đối với người SDĐ có hành vi VPPL về ĐĐ
Các hình thức xử phạt bao gồm:
Hình thức
xử phạt bổ sung
Tước quyền
SD giấy phép
Đình chỉ
HĐ trong một thời gian & tịch thu tang vật, PT được SD để
Trang 90a Xử lý đối với người SDĐ có hành vi VPPL về ĐĐ
Các hình thức xử phạt bao gồm:
Buộc khôi phục lại tình trạng của đất
như trước khi VP
Biện pháp khắc phục hậu quả:
Trang 91Nguyên tắc
a Xử lý đối với người SDĐ có hành vi VPPL về ĐĐ
Trang 92VP đều bị
xử phạt
Một người thực hiện nhiều HV VPHC thì bị
xử phạt về từng HV VP Nguyên tắc
a Xử lý đối với người SDĐ có hành vi VPPL về ĐĐ
Trang 93Nguyên tắc
a Xử lý đối với người SDĐ có hành vi VPPL về ĐĐ
Hình thức xử phạt chính được áp dụng độc lập
Trang 94Hình thức xử phạt bổ sung, biện pháp khắc phục hậu quả chỉ được áp dụng kèm theo hình thức xử phạt chính nếu có QĐ.
Nguyên tắc
a Xử lý đối với người SDĐ có hành vi VPPL về ĐĐ
Trang 95vi phạm
Nhân thân của người
có HVVP
Các TTGN, TTTN
Hình thức, mức
độ
xử phạt được xác định căn cứ vào
Trang 96Nguyên tắc
a Xử lý đối với người SDĐ có hành vi VPPL về ĐĐ
thể đối với
một HVVP là mức
trung bình
của mức xử phạt
QĐ đối với
giảm xuống mức
thấp hơn, nhưng
k0 được giảm
quá
phạt có thể
tăng cao hơn, nhưng k0 được vượt quá mức tối
Trang 97b Xử lý đối với người thi hành công vụ có hành vi VPPLĐĐ
Người có hành vi VPPL về ĐĐ khi THCV thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị
xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu TNHS theo
Trang 98b Xử lý đối với người thi hành công vụ có hành vi VPPLĐĐ
✴ Việc truy cứu TNHS đối với người VPPLĐĐ khi THCV trong lĩnh vực ĐĐ theo Điều 174 BLHS 1999 (tội VP các QĐ về QLĐĐ) nếu hành vi có dấu hiệu CTTP.
Trang 99b Xử lý đối với người thi hành công vụ có hành vi VPPLĐĐ
✴ Việc xử lý kỷ luật đối với người VPPLĐĐ khi THCV trong lĩnh vực ĐĐ theo
QĐ của Luật cán bộ, công chức 2008.
Trang 100b Xử lý đối với người thi hành công vụ có hành vi VPPLĐĐ
Người bị KL, tùy theo tính chất và mức độ VP
sẽ bị áp dụng một trong các hình thức KL sau:
Trang 101Hạ bậc lương
Giáng chức Buộc thôi việc
Trang 102b Xử lý đối với người thi hành công vụ có hành vi VPPLĐĐ
Thời hiệu xử lý kỷ luật là 24 tháng, kể từ thời điểm có hành vi vi phạm
Trang 103b Xử lý đối với người thi hành côn T g hờ vụ i h c ạ ó n h xử àn lý h K v L i VPPLĐĐ
Trang 104b Xử lý đối với người thi hành công vụ có hành vi VPPLĐĐ
Nếu bị phạt tù, không được hưởng án treo thì đương nhiên bị thôi việc.
Nếu bị Tòa án kết án bằng bản án, QĐ đã
có hiệu lực
PL thì CB, CC thôi giữ ch/vụ
Trang 105KẾT THÚC VẤN ĐỀ 8TRÂN THÀNH CÁM ƠN