1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc Gia năm 2020 môn vật lý

10 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 249,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2020 THPT Tôn Đức Thắng dưới đây sẽ giúp các bạn học sinh ôn tập củng cố lại kiến thức và kỹ năng giải bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới đạt được kết quả mong muốn. Mời các bạn tham khảo

Trang 1

SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN

TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG

(Đề thi có 4 trang)

ĐỀ THI MINH HỌA THỬ THPT QG NĂM 2020

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Họ, tên:

Số báo danh: lớp:……… Mã đề

Người ra đề:Dương Quốc Toàn 0978.676.977 Câu 1: Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s và bước sóng 34 cm Tần số của

sóng âm này là

Câu 2: Đặt điện áp u = U0cos(100t -

6

 ) (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì

cường độ dòng điện qua mạch là i = I cos(100 t0 ) (A)

6

  Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

Câu 3: Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo – ren – xơ, bán kính quỹ

đạo của điện tích không phụ thuộc vào

A khối lượng của điện tích B giá trị độ lớn của điện tích

C kích thước của điện tích D vận tốc của điện tích

Câu 4: Một người quan sát trên mặt biển thấy một chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong thời gian

36s, và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng lân cận là 10m Tính vận tốc truyền sóng trên mặt biển

Câu 5: Cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức i = 9cost (mA) Vào thời

điểm năng lượng điện trường bằng 8 lần năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện i bằng

Câu 6: Để mắc được bộ nguồn từ a nguồn giống nhau và điện trở của bộ nguồn bằng điện trở của

1 nguồn thì số a phải là một số

A là một số nguyên B là một số lẻ

C là một số chính phương D là một số chẵn

Câu 7: Một chùm bức xạ điện từ có tần số 24.1014 Hz Trong không khí (chiết suất lấy bằng 1), chùm bức xạ này có bước sóng bằng bao nhiêu và thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ? Cho vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s

A  = 0,48 m; vùng ánh sáng nhìn thấy B  = 1,25 m; vùng hồng ngoại

C  = 125 nm; vùng tử ngoại D  = 48 pm; vùng tia X

Câu 8: Một vật dao dao động điều hòa với p.trình x = Acos(t + ) Tại các vị trí có li độ x1 = 2

cm và x2 = 2 2 cm, vật có vận tốc tương ứng là v1 = 20 3cm/s và v2 = 20 2cm/s Biên độ dao động của vật có giá trị nào sau đây?

Câu 9: Hai nguồn kết hợp trên mặt nước cách nhau 40cm Trên đường nối hai nguồn, người ta

quan sát được 7 điểm dao động với biên độ cực đại (không kể hai nguồn) Tìm bước sóng

Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10

cm/s Chu kì dao động của vật nhỏ là

Câu 11: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 2

A Súng phản xạ luụn ngược pha với súng tới ở điểm phản xạ

B Súng phản xạ luụn cựng pha với súng tới ở điểm phản xạ

C Tần số của súng phản xạ luụn nhỏ hơn tần số của súng tới

D Tần số của súng phản xạ luụn lớn hơn tần số của súng tới

Cõu 12: Một con lắc lũ xo cú khối lượng vật nhỏ là m1 = 200 g dao động điều hũa với chu kỡ 1 s Nếu thay vật nhỏ cú khối lượng m1 bằng vật nhỏ cú khối lượng m2 thỡ con lắc dao động với chu

kỡ 0,5 s Giỏ trị m2 bằng

Cõu 13: Một tia sỏng từ S trước thấu kớnh, qua thấu kớnh (L) cho tia lú như hỡnh vẽ Thấu kớnh đó

cho là

A thấu kớnh hội tụ, vật thật S cho ảnh ảo

B thấu kớnh hội tụ, vật thật S cho ảnh thật

C thấu kớnh phõn kỳ, vật thật S cho ảnh thật

D thấu kớnh phõn kỳ, vật thật S cho ảnh ảo

Cõu 14: Phản ứng nhiệt hạch là

A Sự tỏch hạt nhõn nặng thành hạt nhõn nhẹ nhờ nhiệt độ cao

B Nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời

C Sự kết hợp hai hạt nhõn cú số khối trung bỡnh thành một hạt nhõn nặng hơn

D Phản ứng hạt nhõn thu năng lượng

Cõu 15: Gọi EA

, EB

là cường độ điện trường tại cỏc điểm A và B do Q gõy ra, r là khoảng cỏch

từ A đến Q Để EA EB

và EA= EB thỡ khoảng cỏch giữa A và B là:

Cõu 16: Trong súng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luụn luụn

A lệch pha nhau

2

B lệch pha nhau

4

C đồng pha nhau D ngược pha nhau

Cõu 17: Khi núi về hệ số cụng suất cos của đoạn mạch xoay chiều, phỏt biểu nào sau đõy sai?

A Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thỡ 0 < cos < 1

B Đoạn mạch cú R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thỡ cos = 0

C Với đoạn mạch chỉ cú điện trở thuần thỡ cos = 1

D Đoạn mạch chỉ cú tụ điện hoặc cuộn cảm thuần thỡ cos = 0

Cõu 18: Nguyờn tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào

A hiện tượng phỏt quang của chất rắn B hiện tượng quang điện ngoài

C hiện tượng quang điện trong D hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng

Cõu 19: Đặt điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng khụng đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu

một cuộn cảm thuần Khi tần số là 50 Hz thỡ cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm bằng 3 A Khi tần

số là 60 Hz thỡ cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm bằng

Cõu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló

Trang 3

i’ b»ng hai lÇn gãc tíi i

B Khi tia s¸ng ®i qua l¨ng kÝnh cã gãc lÖch cùc tiÓu th× gãc tíi

i cã gi¸ trÞ bÐ nhÊt

C Khi tia s¸ng ®i qua l¨ng kÝnh cã gãc lÖch cùc tiÓu th× gãc lã

i’ b»ng gãc tíi i

D Khi tia s¸ng ®i qua l¨ng kÝnh cã gãc lÖch cùc tiÓu th× gãc lã

i’ cã gi¸ trÞ bÐ nhÊt

Câu 21: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W Mốc thế năng của vật ở vị trí

cân bằng Khi vật đi qua vị trí có li độ 2

3A thì động năng của vật là

A 5

9W

Câu 22: Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là

A 0

16

N

9

N

6

N

4

N

Câu 23: Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,45 m với công suất 0,8 W Laze B phát ra

chùm bức xạ có bước sóng 0,60 m với công suất 0,6 W Tỉ số giữa số phôtôn của laze B và số phôtôn của laze A phát ra trong mỗi giây là

A 20

Câu 24: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì

độ lớn cường độ điện trường

A giảm 2 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D không đổi

Câu 25: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện

tích cực đại trên một bản tụ là 2.10-6 C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1 A Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng

A

3

10

3 s

6 10

C 4.10-5 s D 4.10-7 s

Câu 26: Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi Khi điện trở ngoài của mạch giảm 4 lần

thì cường độ dòng điện trong mạch chính

Câu 27: Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV Giới hạn quang điện của kim loại

này có giá trị là

Câu 28: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

A ion dương, ion âm và electron tự do B các ion dương và electron tự do

C ion dương và ion âm D ion âm và các electron tự do

Câu 29: Trong dao động điều hoà, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

A lực tác dụng bằng không B lực tác dụng đổi chiều

C lực tác dụng có độ lớn cực đại D lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

Câu 30: 1 vêbe bằng(1Wb= )

Câu 31: Phôtôn có năng lượng 0,8 eV ứng với bức xạ thuộc vùng

A tia tử ngoại B tia X C sóng vô tuyến D tia hồng ngoại.

Trang 4

Cõu 32: Đại lượng đặc trưng cho tớnh chất đổi chiều nhanh hay chậm của một dao động điều hũa

Cõu 33: Đặt điện ỏp u = 150 2 cos100 t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 60 , cuộn dõy (cú điện trở thuần) và tụ điện Cụng suất tiờu thụ điện của đoạn mạch bằng

250 W Nối hai bản tụ điện bằng một dõy dẫn cú điện trở khụng đỏng kể Khi đú, điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dõy và bằng 50 3 V Dung khỏng của tụ điện cú giỏ trị bằng

Cõu 34: Hạt nhõn 23492U là chất phúng xạ  Biết năng lượng tỏa ra trong một phản ứng phúng xạ khi hạt nhõn 23492U đứng yờn là 14,15 MeV Coi khối lượng hạt nhõn tớnh theo đơn vị u bằng số khối Tớnh động năng của hạt 

A 13,9 MeV B 12,9 MeV C 13,7 MeV D 12,7 MeV

Cõu 35: Một con lắc đơn cú chiều dài l dao động điều hũa với chu kỡ T Khi đi qua vị trớ cõn bằng

dõy treo con lắc bị kẹt chặt tại trung điểm của nú Chu kỡ dao động mới tớnh theo chu kỡ T1 ban đầu là bao nhiờu?

A 1

2

T

B 1

2

T

C

1

2

Cõu 36: Định luật I Niutơn xỏc nhận rằng:

A Với mỗi lực tỏc dụng đều cú một phản lực trực đối

B Khi hợp lực tỏc dụng lờn một võt bằng khụng thỡ vật khụng thể chuyển động được

C Do quỏn tớnh nờn mọi vật đang chuyển động đều cú xu hướng dừng lại

D Vật giữ nguyờn trạng thỏi đứng yờn hoặc chuyển động thẳng đều khi nú khụng chịu tỏc dụng

của bất cứ vật nào khỏc

Cõu 37: Đặt điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp

gồm điện trở thuần 10  và cuộn cảm thuần Biết điện ỏp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là

30 V Cụng suất tiờu thụ trong đoạn mạch bằng

Cõu 38: Nếu hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Cu-lit-giơ bị giảm 2.103 V thỡ tốc độ của cỏc electron tới anụt giảm 52.105 m/s Tớnh tốc độ của electron tới anụt khi chưa giảm hiệu điện thế Cho khối lượng và điện tớch của electron là me = 9,1.10-31 kg; qe = -1,6.10-19 C

A 702.105 m/s B 702.106 m/s C 602.105 m/s D 602.107 m/s

Cõu 39: Súng điện từ khi truyền từ khụng khớ vào nước thỡ

A tốc độ truyền súng tăng, bước súng giảm

B tốc độ truyền súng và bước súng đều giảm

C tốc độ truyền súng và bước súng đều tăng

D tốc độ truyền súng giảm, bước súng tăng

Cõu 40: Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nước (n = 4/3), độ cao

mực nước h = 60 (cm) Bán kính r bé nhất của tấm gỗ tròn nổi trên mặt nước sao cho không một tia sáng nào từ S lọt ra ngoài không khí là:

A r = 49 (cm) B r = 55 (cm) C r = 51 (cm) D r = 53 (cm)

- HẾT -

Trang 5

KHUNG MA TRẬN

Đề vật lý 2020 CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC

CẤP ĐỘ NHẬN THỨC

Tổng

số

Ghi Chú Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao Động học chất điểm

Lớp

10 (4câu , 10%)

Cân bằng và chuyển động của vật

rắn

Chất khí

Chất rắn và chất lỏng Sự chuyển

thể

Lớp

11 (8 câu, 20%)

Chương III Dòng điện trong các

môi trường

Chương VII Mắt Các dụng cụ

quang học

Lớp

12 (28 câu, 70%)

Tỷ lệ

12 câu (30%

)

8 câu (20%)

12 câu (30%)

08 câu (20%) (100

%)

40 câu

20 câu (50%) 20 câu (50%)

SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN

TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG

(Đề thi có 4 trang)

ĐÁP ÁN ĐỀ THI MINH HỌA THPT QG NĂM

2020 MÔN: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Họ, tên:

Số báo danh: lớp:………

Mã đề

Câu 1: Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s và bước sóng 34 cm Tần số của

sóng âm này là

Trang 6

A 500 Hz B 1000 Hz C 2000 Hz D 1500 Hz

Đáp án B:

Câu 2: Đặt điện áp u = U0cos(100t -

6

 ) (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C

mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là i = I cos(100 t0 ) (A)

6

  Hệ số công suất của

đoạn mạch bằng

Đáp án A:

Câu 3: Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo – ren – xơ, bán kính quỹ

đạo của điện tích không phụ thuộc vào

A khối lượng của điện tích B giá trị độ lớn của điện tích

C kích thước của điện tích D vận tốc của điện tích

Đáp án C:

Câu 4: Một người quan sát trên mặt biển thấy một chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong thời gian

36s, và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng lân cận là 10m Tính vận tốc truyền sóng trên mặt biển

Đáp án B:

Câu 5: Cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức i = 9cost (mA) Vào thời

điểm năng lượng điện trường bằng 8 lần năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện i bằng

Đáp án A:

Câu 6: Để mắc được bộ nguồn từ a nguồn giống nhau và điện trở của bộ nguồn bằng điện trở của

1 nguồn thì số a phải là một số

A là một số nguyên B là một số lẻ

C là một số chính phương D là một số chẵn

Đáp án C:

Câu 7: Một chùm bức xạ điện từ có tần số 24.1014 Hz Trong không khí (chiết suất lấy bằng 1), chùm bức xạ này có bước sóng bằng bao nhiêu và thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ? Cho vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s

A  = 0,48 m; vùng ánh sáng nhìn thấy B  = 1,25 m; vùng hồng ngoại

C  = 125 nm; vùng tử ngoại D  = 48 pm; vùng tia X

Đáp án A:

Câu 8: Một vật dao dao động điều hòa với p.trình x = Acos(t + ) Tại các vị trí có li độ x1 = 2

cm và x2 = 2 2 cm, vật có vận tốc tương ứng là v1 = 20 3cm/s và v2 = 20 2cm/s Biên độ dao động của vật có giá trị nào sau đây?

Đáp án B:

Câu 9: Hai nguồn kết hợp trên mặt nước cách nhau 40cm Trên đường nối hai nguồn, người ta

quan sát được 7 điểm dao động với biên độ cực đại (không kể hai nguồn) Tìm bước sóng

Đáp án A:

Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10

cm/s Chu kì dao động của vật nhỏ là

Đáp án C:

Trang 7

Câu 11: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

A Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

B Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ

C Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới

D Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới

Đáp án A:

Câu 12: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m1 = 200 g dao động điều hòa với chu kì 1 s Nếu thay vật nhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu

kì 0,5 s Giá trị m2 bằng

Đáp án C:

Câu 13: Một tia sáng từ S trước thấu kính, qua thấu kính (L) cho tia ló như hình vẽ Thấu kính đã

cho là

A thấu kính hội tụ, vật thật S cho ảnh ảo

B thấu kính hội tụ, vật thật S cho ảnh thật

C thấu kính phân kỳ, vật thật S cho ảnh thật

D thấu kính phân kỳ, vật thật S cho ảnh ảo

Đáp án D:

Câu 14: Phản ứng nhiệt hạch là

A Sự tách hạt nhân nặng thành hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao

B Nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời

C Sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân nặng hơn

D Phản ứng hạt nhân thu năng lượng

Đáp án B:

Câu 15: Gọi EA

, EB

là cường độ điện trường tại các điểm A và B do Q gây ra, r là khoảng cách

từ A đến Q Để EA EB

và EA= EB thì khoảng cách giữa A và B là:

Đáp án D:

Câu 16: Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn

A lệch pha nhau

2

B lệch pha nhau

4

C đồng pha nhau D ngược pha nhau

Đáp án C:

Câu 17: Khi nói về hệ số công suất cos của đoạn mạch xoay chiều, phát biểu nào sau đây sai?

A Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì 0 < cos < 1

B Đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì cos = 0

C Với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì cos = 1

D Đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc cuộn cảm thuần thì cos = 0

Đáp án B:

Câu 18: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào

A hiện tượng phát quang của chất rắn B hiện tượng quang điện ngoài

Trang 8

C hiện tượng quang điện trong D hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng

Đỏp ỏn C:

Cõu 19: Đặt điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng khụng đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu

một cuộn cảm thuần Khi tần số là 50 Hz thỡ cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm bằng 3 A Khi tần

số là 60 Hz thỡ cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm bằng

Đỏp ỏn D:

Cõu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc

ló i’ bằng hai lần góc tới i

B Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc

tới i có giá trị bé nhất

C Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc

ló i’ bằng góc tới i

D Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc

ló i’ có giá trị bé nhất

Đỏp ỏn C:

Cõu 21: Một vật dao động điều hũa với biờn độ A và cơ năng W Mốc thế năng của vật ở vị trớ

cõn bằng Khi vật đi qua vị trớ cú li độ 2

3A thỡ động năng của vật là

A 5

9W

Đỏp ỏn A:

Cõu 22: Một chất phúng xạ ban đầu cú N0 hạt nhõn Sau 1 năm, cũn lại một phần ba số hạt nhõn ban đầu chưa phõn ró Sau 1 năm nữa, số hạt nhõn cũn lại chưa phõn ró của chất phúng xạ đú là

A 0

16

N

9

N

6

N

4

N

Đỏp ỏn B:

Cõu 23: Laze A phỏt ra chựm bức xạ cú bước súng 0,45 m với cụng suất 0,8 W Laze B phỏt ra

chựm bức xạ cú bước súng 0,60 m với cụng suất 0,6 W Tỉ số giữa số phụtụn của laze B và số phụtụn của laze A phỏt ra trong mỗi giõy là

A 20

Đỏp ỏn C:

Cõu 24: Tại một điểm xỏc định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tớch thử tăng 2 lần thỡ

độ lớn cường độ điện trường

A giảm 2 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D khụng đổi

Đỏp ỏn D:

Cõu 25: Một mạch dao động điện từ LC lớ tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện

tớch cực đại trờn một bản tụ là 2.10-6 C, cường độ dũng điện cực đại trong mạch là 0,1 A Chu kỡ dao động điện từ tự do trong mạch bằng

A

3

10

3 s

6 10

C 4.10-5 s D 4.10-7 s

Đỏp ỏn C:

Cõu 26: Cho một mạch điện cú nguồn điện khụng đổi Khi điện trở ngoài của mạch giảm 4 lần

thỡ cường độ dũng điện trong mạch chớnh

A tăng 4 lần B chưa đủ dữ kiện để xỏc định

Trang 9

Đáp án B:

Câu 27: Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV Giới hạn quang điện của kim loại

này có giá trị là

Đáp án D:

Câu 28: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

A ion dương, ion âm và electron tự do B các ion dương và electron tự do

C ion dương và ion âm D ion âm và các electron tự do

Đáp án A:

Câu 29: Trong dao động điều hoà, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

A lực tác dụng bằng không B lực tác dụng đổi chiều

C lực tác dụng có độ lớn cực đại D lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

Đáp án C:

Câu 30: 1 vêbe bằng(1Wb= )

A 1 T.m2 B 1 T.m C 1 T/m D 1 T/ m2

Đáp án A:

Câu 31: Phôtôn có năng lượng 0,8 eV ứng với bức xạ thuộc vùng

A tia tử ngoại B tia X C sóng vô tuyến D tia hồng ngoại.

Đáp án D:

Câu 32: Đại lượng đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh hay chậm của một dao động điều hòa

A Tần số B Biên độ C Gia tốc D Vận tốc

Đáp án A:

Câu 33: Đặt điện áp u = 150 2 cos100 t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 60 , cuộn dây (có điện trở thuần) và tụ điện Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng

250 W Nối hai bản tụ điện bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể Khi đó, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và bằng 50 3 V Dung kháng của tụ điện có giá trị bằng

A 45 3 B 15 3 C 60 3 D 30 3

Đáp án D:

Câu 34: Hạt nhân 23492U là chất phóng xạ  Biết năng lượng tỏa ra trong một phản ứng phóng xạ khi hạt nhân 23492U đứng yên là 14,15 MeV Coi khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối Tính động năng của hạt 

A 13,9 MeV B 12,9 MeV C 13,7 MeV D 12,7 MeV

Đáp án A:

Câu 35: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì T Khi đi qua vị trí cân bằng

dây treo con lắc bị kẹt chặt tại trung điểm của nó Chu kì dao động mới tính theo chu kì T1 ban đầu là bao nhiêu?

A 1

2

T

B 1

2

T

C

1

2

Đáp án B:

Câu 36: Định luật I Niutơn xác nhận rằng:

A Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối

B Khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được

C Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại

D Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác

Trang 10

dụng của bất cứ vật nào khỏc

Đỏp ỏn D:

Cõu 37: Đặt điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp

gồm điện trở thuần 10  và cuộn cảm thuần Biết điện ỏp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là

30 V Cụng suất tiờu thụ trong đoạn mạch bằng

Đỏp ỏn D:

Cõu 38: Nếu hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Cu-lit-giơ bị giảm 2.103 V thỡ tốc độ của cỏc electron tới anụt giảm 52.105 m/s Tớnh tốc độ của electron tới anụt khi chưa giảm hiệu điện thế Cho khối lượng và điện tớch của electron là me = 9,1.10-31 kg; qe = -1,6.10-19 C

A 702.105 m/s B 702.106 m/s C 602.105 m/s D 602.107 m/s

Đỏp ỏn A:

Cõu 39: Súng điện từ khi truyền từ khụng khớ vào nước thỡ

A tốc độ truyền súng tăng, bước súng giảm

B tốc độ truyền súng và bước súng đều giảm

C tốc độ truyền súng và bước súng đều tăng

D tốc độ truyền súng giảm, bước súng tăng

Đỏp ỏn B:

Cõu 40: Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nước (n = 4/3), độ cao

mực nước h = 60 (cm) Bán kính r bé nhất của tấm gỗ tròn nổi trên mặt nước sao cho không một tia sáng nào từ S lọt ra ngoài không khí là:

A r = 49 (cm) B r = 55 (cm) C r = 51 (cm) D r = 53 (cm)

Đỏp ỏn D:

- HẾT -

Ngày đăng: 10/07/2020, 11:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w