1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

50 đề tập huấn sở GD đt TP hồ chí minh đề 8 2019

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng Oyz là một đường thẳng có vectơ chỉ phương là AA. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a , SO vuông góc với mặt phẳng A

Trang 1

TRƯỜNG THPT … KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM

2019 Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ THI THỬ

Mã đề thi 157

Họ và tên:……….Lớp:……… …… ……

Câu 1 Tính tích phân 2 

1

2ax b x d

Câu 2 Tính đạo hàm f x� của hàm số   f x  log 32 x với 1 1

3

x

A f x�    33ln 2x 1

B f x�    3x 11 ln 2

C f x�    3x3 1

D f x�    3x 31 ln 2

Câu 3 Người ta muốn mạ vàng cho một cái hộp có đáy hình vuông không nắp có thể tích là 4 lít Tìm kích

thước của hộp đó để lượng vàng dùng mạ là ít nhất Giả sử độ dày của lớp mạ tại mọi nơi trên mặt ngoài hộp

là như nhau

Câu 4 Hàm số yf x( ) liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn [ 1; 3]  cho trong hình bên Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số yf x  trên đoạn 1;3 Tìm mệnh đề đúng?

A Mf( 1)  B Mf  3 C Mf(2) D Mf(0)

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng : 3 1 1

d     

 Hình

chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng Oyz là một đường thẳng có vectơ chỉ phương là

A ur2;1; 3  B ur 2;0;0 C ur0;1;3 D ur 0;1; 3 

Câu 6 Cho hàm số 1 ( )

2

x

x

Gọi d là khoảng cách từ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị đến một tiếp tuyến của ( )C Giá trị lớn nhất mà d có thể đạt được là:

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2 1

d     

, A2;1; 4 Gọi

Trang 2

 ; ; 

H a b c là điểm thuộc d sao cho AH có độ dài nhỏ nhất Tính Ta3  b3 c3

Câu 8 Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 0 2z2  6z  5 0 Số phức iz0

bằng

A 1 3

2 2 i B 1 3

2 2i

2 2 i D 1 3

2 2i

 

Câu 9 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi   là mặt phẳng chứa đường thẳng

:

xyz

 và vuông góc với mặt phẳng   :x y 2z  Khi đó giao tuyến của hai mặt1 0 phẳng   ,   có phương trình

xy  z

 . B

xy  z

x  y  z

x  y  z

Câu 10 Cho hàm số 1

2

x y

x

 .Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn  3; 4 là

A 3

2

2

Câu 11 Tìm nguyên hàm của hàm số f x  2x 1

A 2 1 d 2

2

x

xx  x C

C � 2x1 d x2x2 1 C D � 2x1 d x x 2C

Câu 12 Cho hàm số bậc 3:yf x  có đồ thị như hình vẽ

Xét hàm số g x   �f f x� �� Trong các mệnh đề dưới đây:

 

g x đồng biến trên � và ;0 2;� 

hàm số g x có bốn điểm cực trị. 

 1;1  

maxg x 0

phương trình g x   có ba nghiệm.0

Số mệnh đề đúng là

Trang 3

Câu 13 Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức  2018

2x3

Câu 14 Số mặt cầu chứa một đường tròn cho trước là

Câu 15 Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a , SO vuông góc với mặt

phẳng ABCD và SO a  Khoảng cách giữa SC và AB bằng

A 2 5

5

5

15

15

a .

Câu 16 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1

2

x y x

 và các trục tọa độ bằng

A 3ln5 1

2 B 2 ln3 1

2 C 5ln3 1

2 D 3ln3 1

2

Câu 17 Một hình nón có chiều cao bằng a 3 và bán kính đáy bẳng a Tính diện tích xung quanh S xq của

hình nón

A S xq a2 B S xq 2a2 C S xq  3a2 D S xq 2a2

Câu 18 Cho hai số phức z1   , 2 3i z2    Số phức 4 5i z z  là1 z2

A z  2 2i B z   2 2i C z  2 2i D z   2 2i

Câu 19 Cho hình tứ diện OABC có đáy OBC là tam giác vuông tại O , OB a , OC a 3 Cạnh OA

vuông góc với mặt phẳng OBC , OA a 3, gọi M là trung điểm của BC Tính theo a khoảng cách h giữa

hai đường thẳng AB và OM

5

a

2

a

15

a

5

a

h

Câu 20 Với điều kiện  2 4  0

0

ac b ac ab

y ax bx  cắt trục hoành tại mấy điểm?c

Câu 21 Tính diện tích miền hình phẳng giới hạn bởi các đường 2

2

y x  x, y 0, x  , 10 x 10

3

3

Câu 22 Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z trong mặt phẳng tọa độ, N là điểm đối

xứng của M qua Oy (M , N không thuộc các trục tọa độ) Số phức w có điểm biểu diễn lên mặt phẳng tọa độ là N Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Câu 23 Số giá trị nguyên của m để hàm số 10  2 

yxmx đồng biến trên 0;� là

Câu 24 Cho hàm số y x 3 3x23mx m 1 Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục Ox

có diện tích phần nằm phía trên trục Ox và phần nằm phía dưới trục Oxbằng nhau Giá trị của m

A 4

3

3

2

3.

Câu 25 ]Trong không gian Oxyz , cho hình thoi ABCD với A1; 2;1 , B 2;3;2 Tâm I của hình thoi

  Tọa độ đỉnh D là.

A D0;1;2. B D2;1;0. C D 2; 1;0 D D0; 1; 2  

Trang 4

Câu 26 Cho đồ thị hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2; 2 B � ; 0 C 0; 2  D 2; � 

Câu 27 Cho f , g là hai hàm liên tục trên  1;3 thỏa điều kiện 3    

1

f xg x x

   

3

1

2f xg x dx6

1

d

f xg x x

Câu 28 Nghiệm của phương trình 2 1 1

8

Câu 29 Hàm số y x 4 2x2 có bao nhiêu điểm cực trị?3

Câu 30 Cho hàm số 2

1

x y x

 có đồ thị là  C Gọi d là khoảng cách từ giao điểm 2 tiệm cận của  C

đến một tiếp tuyến bất kỳ của  C Giá trị lớn nhất d có thể đạt được là:

Câu 31 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 B Hàm số đồng biến trên khoảng �;1

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 3 D Hàm số đồng biến trên khoảng   �1; 

Câu 32 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối chóp SABCD

A 7 21 3

54  a B 7 21 3

162  a C 7 21 3

216  a D 49 21 3

36  a

Trang 5

Câu 33 Phương trình 2x2   3x 2  có 2 nghiệm là 4 x ; 1 x Hãy tính giá trị của 2 3 3

T  x x

Câu 34 Bất phương trình log2 2 6 8 0

x

4

T � �� a��b �

Câu 35 Cho hàm số y x 3 3x23mx m   Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục Ox1

có diện tích phần nằm phía trên trục Ox và phần nằm phía dưới trục Ox bằng nhau Giá trị của m là

A 2

4

3

3

5.

Câu 36 Mặt phẳng đi qua ba điểm A0;0;2, B1;0;0 và C0;3;0 có phương trình là:

1 3 2

x  y z B 1

1 3 2

x   y z C 1

2 1 3

x  y z D 1

2 1 3

x   y z

Câu 37 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a a 0 thỏa mãn  

2017

2017 2017

a a

A 0 �a 2017 B 1 a 2017 C a�2017 D 0 a 1

Câu 38 Tìm số phức z thỏa mãn z  và 2 zz1 z i là số thực.

A z 2 i B z 1 2 i C z 1 2 i D z  1 2 i

Câu 39 Lớp 11A có 40 học sinh trong đó có 12 học sinh đạt điểm tổng kết môn Hóa học loại giỏi và 13 học sinh đạt điểm tổng kết môn Vật lí loại giỏi Biết rằng khi chọn một học sinh của lớp đạt điểm tổng kết môn Hóa học hoặc Vật lí loại giỏi có xác suất là 0,5 Số học sinh đạt điểm tổng kết giỏi cả hai môn Hóa học

và Vật lí là

Câu 40 Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu u , công sai d , 1 n� ?2

A u n   u1 n 1d B u n   u1 n 1d

C u n   u1 n 1d D u n   u1 d

Câu 41 Cho a b c, , là các số thực sao cho phương trình z3 +az2 +bz+ =c 0 có ba nghiệm phức lần lượt là

z = +w i z = +w i z = w- , trong đó w là một số phức nào đó Tính giá trị của P= + + a b c

Câu 42 Cho hàm số yf x  Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số yf x  đạt cực trị tại x thì 0 f� x0  hoặc 0 f� x0  0

B Hàm số yf x  đạt cực trị tại x thì 0 f x� 0  0

C Hàm số yf x  đạt cực trị tại x thì nó không có đạo hàm tại 0 x 0

D Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì hàm số không có đạo hàm tại 0 x hoặc 0 f x� 0  0

Câu 43 Cho A1; 3;2  và mặt phẳng  P : 2x y     Viết phương trình tham số đường thẳng d đi3z 1 0 qua A, vuông góc với  P

A

2

1 3

3 2

 

�   

�  

1 2 3

2 3

 

�   

�  

1 2 3

2 3

 

�   

�  

1 2 3

2 3

 

�   

�  

Trang 6

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3;1; 4 và  B1; 1;2  Phương trình mặt cầu  S nhận AB làm đường kính là

A  2 2  2

x y  zB   2  2 2

x  y  z

C  2 2  2

x y  z

Câu 45 Cho tứ diện ABCD có AB=3a, AC=4a, AD=5a Gọi M N P, , lần lượt là trọng tâm các tam giác DAB , DBC , DCA Tính thể tích V của tứ diện DMNP khi thể tích tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất.

27

a

4

a

7

a

27

a

Câu 46 Cho hai điểm , B0; 2;1, mặt phẳng  P x y z:    7 0 Đường thẳng d nằm trên  P sao cho

mọi điểm của d cách đều hai điểm A, B có phương trình là

2

x t

z t

�  

� 

2

x t

z t

 

�  

� 

2

x t

z t

�  

� 

2

7 3 2

x t

z t

�  

� 

Câu 47 Tổng số đỉnh, số cạnh và số mặt của hình lập phương là

Câu 48 Tập xác định của hàm số   3

2

y x là:

A D2;�  B D �  ;2 C D �  ; 2 D D �\ 2 

Câu 49 Đồ thị  C của hàm số 1

1

x y x

 và đường thẳng :d y2x1 cắt nhau tại hai điểm AB khi đó

độ dài đoạn AB bằng?

Câu 50 Cho hàm số 3 2

1

y ax bx   có bảng biến thiên như sau:cx

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A b 0,c 0. B b 0,c 0. C b 0,c 0. D b 0,c 0.

HẾT

-–∞+∞00

Trang 7

MA TRẬN ĐỀ THI

Đại số

Lớp 12

(82%)

Chương 1: Hàm Số C4 C26 C29 C31 C6 C10 C23C49 C50 C30 C35 C42 C12 C20 C24

Chương 2: Hàm Số Lũy

Thừa Hàm Số Mũ Và

Chương 3: Nguyên Hàm

- Tích Phân Và Ứng

Dụng

C1 C11 C16 C21 C27

Chương 4: Số Phức C18 C8 C22 C38 C41

Hình học

Chương 1: Khối Đa

Chương 2: Mặt Nón,

Mặt Trụ, Mặt Cầu C17 C14

Chương 3: Phương Pháp

Tọa Độ Trong Không

C25 C43 C44 C46

Đại số

Lớp 11

(16%)

Chương 1: Hàm Số

Lượng Giác Và Phương

Trình Lượng Giác

Chương 2: Tổ Hợp -

Chương 3: Dãy Số, Cấp

Số Cộng Và Cấp Số

Chương 4: Giới Hạn

Chương 5: Đạo Hàm C2

Hình học

Trang 8

Chương 1: Phép Dời

Hình Và Phép Đồng

Dạng Trong Mặt Phẳng

Chương 2: Đường thẳng

và mặt phẳng trong

không gian Quan hệ

song song

Chương 3: Vectơ trong

không gian Quan

hệ vuông góc trong không gian

Đại số

Lớp 10

(%)

Chương 1: Mệnh Đề Tập

Hợp Chương 2: Hàm Số Bậc

Nhất Và Bậc Hai Chương 3: Phương Trình,

Hệ Phương Trình.

Chương 4: Bất Đẳng

Thức Bất Phương Trình

Chương 5: Thống Kê

Chương 6: Cung Và Góc

Lượng Giác Công Thức Lượng Giác

Hình học

Chương 1: Vectơ

Chương 2: Tích Vô Hướng

Của Hai Vectơ Và Ứng Dụng

Chương 3: Phương Pháp

Tọa Độ Trong Mặt Phẳng

ĐÁNH GIÁ ĐỀ THI

Mức độ đề thi: KHÁ

+ Đánh giá sơ lược:

Kiến thức tập trung trong chương trình 12 còn lại 1 số câu hỏi lớp 11 chiêm 16%

Không có câu hỏi lớp 10

Cấu trúc tương tự đề minh họa ra năm 2018-2019

Trang 9

18 câu VD-VDC phân loại học sinh

Chỉ có 2 câu hỏi khó ở mức VDC C37 C45

Chủ yếu câu hỏi ở mức thông hiểu và vận dụng

Đề phân loại học sinh ở mức khá

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

Câu 1.

Lời giải

1

2

1

ax b x  axbxab  a b a b

Câu 2.

Lời giải

Ta có: f x  log 32 x1 � f x�    3x 31 ln 2

Câu 3.

Lời giải

Gọi x là cạnh của đáy hộp.

h là chiều cao của hộp.

 

S x là diện tích phần hộp cần mạ.

Khi đó, khối lượng vàng dùng mạ tỉ lệ thuận với S

Ta có:S x  x24xh 1 ;Vx h2   4 h 4 /x2 2

Từ và , ta có S x   2 16

x x

 Dựa vào BBT, ta có S x đạt GTNN khi  x 2

Câu 4.

Câu 5.

Lời giải

Ta có d cắt mặt phẳng Oyz tại  0; ;5 7

2 2

MM ��  ��

� �, chọn A3;1;1� và gọi d B là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng Oyz �B0;1;1 .

Lại có 0; ;3 9

2 2

BM ��  ��

uuuur

Khi đó, vectơ chỉ phương của đường thẳng cần tìm sẽ cùng phương với vectơ uuuurBM nên chọn đáp án

B

Câu 6.

Lời giải

Ta có:  

 2

3

2

x

 Gọi I là giao của hai tiệm cận �I 2;1 .

Trang 10

Gọi   0  

0

1

2

x

x

Khi đó tiếp tuyến tại M x y có phương trình: 0; 0

  0 0 0

:y y x' x x y

 2 0 0

0 0

1 3

2 2

x

x x

0

3

2

x y

x

0

4 0

6 1

2

;

9 1

2

x

d I

x

 

 

0 4 0

;

x

d I

x

 

Áp dụng BĐT: a2b2 �2aba b,

9 x 2 �2.3 x 2 � 9 x 2 � 6 x 2

 

d I

Vậy giá trị lớn nhất mà d có thể đạt được là: 6

Câu 7.

Lời giải

Phương trình tham số của đường thẳng : 12  

1 2

 

�  

�.

1 ; 2 ;1 2 

H d� �Httt

Độ dài AH nhỏ nhất bằng 5 khi t 1�H2;3;3.

Vậy a , 2 b , 3 c3�a3  b3 c3  62

Câu 8.

Lời giải

4 12 10 0 2 3 1

2

i

zz  z   i z �

z   i iz   i

Câu 9.

Lời giải

:

xyz

 đi qua M2;1;0 và có vtcp u:r1;1; 2 

Trang 11

  :x y 2z  có 1 0 vtpt n: r1;1;2

 : đi qua M, 4; 4;0 4 1; 1;0 

vtpt u n

� �

Phương trình    : x   2 y 1 0�x y   1 0.

Gọi  d là giao tuyến của hai mặt phẳng   ,   Ta có:

  0; 1;0    

, 2; 2; 2 2 1;1; 1

:

d đi qua N

vtcp n n

Phương trình  : 1

 .

Câu 10.

Câu 11.

Lời giải

2x1 d x x 2 x C

Câu 12.

Lời giải

Ta có g x�   f x f�  ���f x ��

Suy ra   0    0

0

f x

g x

f f x

�� �

0; 2

f x f x

 

0; 2 3 3

x

x a

 

� 

� �

� 

Bảng biến thiên của hàm số g x   �f f x� �� là

Từ bảng biến thiên của hàm số g x   �f f x� �� ta suy ra các mệnh đề , , đúng.

Câu 13.

Lời giải

Trong khai triển nhị thức  n

a b thì số các số hạng là n nên trong khai triển 1  2018

2x3 có 2019 số hạng

Câu 14.

Lời giải:

Câu hỏi lí thuyết

Câu 15.

Lời giải

Trang 12

Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnhAB CD, ; H là hình chiếu vuông góc của O trên SN.

AB CD nên// d AB ,SC d AB SCD , ( ) d M SCD ,( ) 2d O SCD ,( )

CD ON

� 

Khi đó CD OH OH (SCD) d O SCD ;( ) OH

OH SN

Tam giác SON vuông tại O nên 2 2 2 2 2 2

5 4

a OH a

OHONOS  aa � 

5

a

Câu 16.

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số 1

2

x y x

 và trục hoành:

1

0

x

x

x  

 � x 1

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1

2

x y x

 và các trục tọa độ bằng:

0

1

1

d

2

x

x

x

1

1 d 2

x x x

� 0

1

3

2 x

x

 

�  0

1

3

  1 3ln2

3

   3ln3 1

2

 

Câu 17.

Lời giải

Gọi chiều cao hình nón là h , bán kính đáy bằng a , ta có:

Độ dài đường sinh l (a 3)2a2 2a

Do đó: S xqrl .(2 ) 2a a  a2

Câu 18.

Lời giải

z z         z i i i

Câu 19.

Lời giải

Trong mặt phẳng OBC dựng hình bình hành OMBN , kẻ OI BN

Trang 13

Kẻ OHAI Nhận xét OM//ABN nên khoảng cách h giữa hai đường thẳng AB và OM bằng khoảng cách giữa đường thẳng OM và mặt phẳng ABN , bằng khoảng cách từ O đến mặt phẳng  ABN Suy ra

h d O ABN OH

Tam giác OBI có OB a , �BOM 60o nên 3

2

a

OI

Tam giác AOI vuông tại O nên 1 2 12 12

OHOAOI 1 2 12 42

3 3

OHaa

5

a

OH

Câu 20.

Lời giải

Xét: ac b 24ac 0 2  2

ab cac

4 ac 0�ab c4 ac 0 hay a c 0

ac bac  � b24ac0

Xét phương trình hoành độ giao điểm:ax4bx2 c 0

Đặt x2 t; t � Phương trình theo t : 0 at2  bt c 0

Ta có:

2

1 2

1 2

0

b ac

b

t t

a c

t t

a

�    �

�  

Phương trình hai nghiệm dương phân biệt

0

axbx  c

� có bốn nghiệm phân biệt Vậy đồ thị hàm số y ax 4bx2 cắt trục hoành tại bốnc

điểm phân biệt

Câu 21.

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị y x 22xy 0 là x2  2x 0 0

2

x x

� �� Trên đoạn 10;10 ta có

xx� , x�10;0và 2;10 

xx� ,  �x  0; 2

Do đó

10

2 10

2 d

 �  0  2  2 2  10 2 

 �  �  �   20083

Câu 22.

Lời giải

Ngày đăng: 10/07/2020, 10:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w