Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt đáy bằng 45°.. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và m
Trang 1SỞ GD & ĐT TỈNH NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 1
Môn thi : TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 4x x2
f x e trên đoạn 3;0
A. 12
3
Câu 2. Cho loga b và log2 a c Tính giá trị biểu thức 3 3 5
loga
P ab c
A. P251 B.P22 C. P21 D. P252
Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 2x24x trên đoạn 5 1;3 bằng
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt đáy bằng 45° Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SB và AC.
5
a
5
a
5
a
5
a
d
Câu 5. Số giao điểm của đường cong y x 3 2x22x và đường thẳng 1 y bằng.1 x
Câu 6. Cho ba số thực dương a, b, c khác 1 Đồ thị các hàm số x; x; x
y a y b y c được cho trong hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. a 1 c b B. 1 a c b C. 1 a b c D. a 1 b c
Trang 2Câu 7. Tìm tập xác định D của hàm số 2 4
2
1
2 5 2 ln
1
x
A. D 1; 2 B. D 1;2 C. D1; 2 D. D1;2
Câu 8. Tìm tập xác định D của hàm số 2 3
3
y x
A. D �\ 3 B. D�\ 3; 3
C. D � D. D �; 3 � 3;�
Câu 9. Rút gọn biểu thức
1
6 5 3
x x P
x x
với x0?
A. P x B. 3 2
1 3
x
Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc � ABC �, cạnh bên60
SA a và vuông góc với mặt đáy Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ACD
2
a
12
2
a
R
Câu 11. Cho khối cầu có thể tích bằng
3
27
a
, khi đó bán kính R của mặt cầu là
3
a
2
a
3
a
3
a
R
Câu 12. Tìm nghiệm của phương trình 2 1
7 4 3 x 2 3
4
4
4
x D. x 1
Câu 13. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60° Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC.
A. 3 3
24
a
12
a
3 12
a
3
a
V
Câu 14. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?
Trang 32 1
x
y
x
2 1 2
x y x
3 2
x y
x
1 2
x y x
Câu 15: Đường cong hình bên là của hàm số nào sau đây?
A. y x4 2x2 3 B. y x 42x2 C. y x 42x2 3 D. y x 42x2
Câu 16. Số nghiệm của phương trình 2 3
log x log x6 log 7:
Câu 17. Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Câu 18. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không có cực trị?
A. 3
2
y x B. 4 2
1
y x x C. 3 2
y x x D. 4
3
y x
Câu 19. Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' biết đường chéo AC'a 3
A.
3
3
a
B. 3 3a 3 C. 3 6 3
4
Trang 4Câu 20. Cho tứ diện ABCD có OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và , , OA OB 2OC.
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Góc giữa hai đường thẳng OG và AB bằng
Câu 21. Hàm số y2x4 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?3
A. 3;� B. 0;� C. �; 3 D. � ;0
Câu 22. Cho , ,a b c0,a� Khẳng định nào sai?1
A. loga b loga b loga c
c B. loga bc loga bloga c
a c c �b a D. logab c loga bloga c
Câu 23. Cho tứ diện đều ABCD M là trung điểm CD N là điểm trên AD sao cho BN vuông góc với AM Tính tỉ số AN
AD.
A. 1
1
1
2 3
Câu 24. Tìm m của hàm số 5 2
5
x x y
m
đồng biến trên khoảng � ;0
A. m 2 B. m 2 C. m� 2 D. 2 � m 1
Câu 25. Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, tam giác SAC vuông cân tại S Biết
AB a AC a, SAC ABC Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.
A. 2 a 2 B. 4 a 2 C. 5 a 2 D. 3 a 2
Câu 26. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2
log xlog x m có nghiệm 0 x� 0;1
A. 1
4
4
Câu 27. Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn điều kiện 4 x 9y 16z 2x Tìm giá trị lớn3y 4z
nhất của biểu thức T 2x 13y 14z 1
A. 13 87
2
2
2
2
Câu 28. Tính đạo hàm của hàm số 2
4
Trang 5A. ' 2 ln 42
2
x y
x
1 '
2 ln 4
y x
2 ln 2
x y
x
2 '
2
x y
x
Câu 29. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m3 16 x2m1 4 x m 1 0
có hai nghiệm trái dấu
A. 3 m 1 B. 1 3
4
m
C. 1 m 0 D. m� 3
Câu 30. Cho tứ diện ABCD có BC a CD a , 3,�BCD �ABC�ADC � Góc giữa hai90
đường thẳng AD và BC bằng 60° Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.
2
a
2
a
THPT CHUYÊN LÊ H NG PHONG NAM Đ NH Ồ Ị
MA TRẬN ĐỀ THI
L p ớ Ch ươ ng Nh n Bi t ậ ế Thông Hi u ể V n D ng ậ ụ V n d ng cao ậ ụ
Đ i s ạ ố
L p 12 ớ
(97%) Chương 1: Hàm Số
C1 C3 C14 C15
Chương 2: Hàm S Lũyố
Th a Hàm S Mũ Vàừ ố
Hàm S Lôgaritố
C2 C9 C22 C6 C7 C8 C12C16 C24 C26 C27 C29
Chương 3: Nguyên
Hàm - Tích Phân Và
ng D ng
Chương 4: S Ph cố ứ
Hình h c ọ
Trang 6Chương 1: Kh i Đaố
Di nệ
C4 C13 C17 C19
Chương 2: M t Nón,ặ
M t Tr , M t C uặ ụ ặ ầ C11 C10
Chương 3: Phương
Pháp T a Đ Trongọ ộ
Không Gian
Đ i s ạ ố
L p 11 ớ
(3%)
Chương 1: Hàm Số
Lượng Giác Và Phương
Trình Lượng Giác
Chương 2: T H p -ổ ợ
Xác Su tấ
Chương 3: Dãy S , C pố ấ
S C ng Và C p Số ộ ấ ố
Nhân
Chương 5: Đ o Hàmạ
Hình h c ọ
Chương 1: Phép D iờ
Hình Và Phép Đ ngồ
D ng Trong M tạ ặ
Ph ngẳ
Chương 2: Đường
th ng và m t ph ng ẳ ặ ẳ
trong không gian Quan
h song songệ
không gian Quan
không gian
Trang 7Đ i s ạ ố
L p 10 ớ
(0%)
Ch ươ ng 1: M nh Đ T p ệ ề ậ
H p ợ
Nh t Và B c Hai ấ ậ
Ch ươ ng 4: B t Đ ng ấ ẳ
Th c B t Ph ứ ấ ươ ng Trình
Hình h c ọ
Vect Và ng ơ Ứ
D ng ụ
T a Đ Trong M t ọ ộ ặ
ĐÁNH GIÁ Đ THI Ề
+ M c đ đ thi: ứ ộ ề KHÁ
+ Đánh giá s l ơ ượ c:
Đ thi g m 30 câu trong 45’ ề ồ
Tuy s l ố ượ ng câu ít nh ng th i gian ng n khi n h c sinh d b nhi u câu khi ư ờ ắ ế ọ ễ ỏ ề
g p 1,2 câu khó trong đ ặ ề
Trang 8N u không phân b th i gian t t đi m có th không cao dù h c l c t t ế ố ờ ố ể ể ọ ự ố
Đ có 2,3 câu có cách h i l nh câu 27;30 ề ỏ ạ ư
ĐÁP ÁN THAM KHẢO
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Chọn D.
Ta có f x e4x x 2 � f x' 4 2 x e 4x x 2
Khi đó f 3 e3;f 2 e4;f 0 1
Nên max 3;0 f x 1
Câu 2: Chọn B.
Ta có Plogaab c3 5 loga aloga b3loga c5 1 3loga b5loga c 1 6 15 22
Câu 3: Chọn A.
Ta có
2 1;3
1;3 3
x
x
� �
�
Khi đó y 1 0;y 2 3;y 3 2
Nên max 1;3 y 2
Câu 4: Chọn A.
Trang 9Góc giữa SC và mặt đáy bằng 45���SCA45�.
Xét tam giác SAC vuông tại A, có SA AC tan 45�a 2
Dựng hình bình hành ACBE �BE/ /AC�AC/ /SBE.
Gọi H là hình chiếu của A lên mặt phẳng SBE
, ; ;
d SB AC d AC SBE d A SBE AH
Xét hình tứ diện vuông SABE có 1 2 12 12 12 12 12 12 52
2
Câu 5: Chọn C.
Phương trình hoành độ giao điểm 3 2
x x x x
2
0
x
�
Câu 6: Chọn A.
Do hàm số y a nghịch biến trên x ��a1
Do hàm số y b và x y c đồng biến trên x ��b c; 1
x
� �
Trang 10Vậy a 1 c b
Câu 7: Chọn D.
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi
2
2
1
2
x
x
x
� � �
Vậy D1;2
Câu 8: Chọn B.
Hàm số xác định khi và chỉ khi x2�۹�3 0 x 3
Vậy tập xác định D của hàm số 2 3
3
y x là D�\ �3
Câu 9: Chọn D.
7 3 1
6 5
6 2 3 1
1 2
Câu 10: Chọn C.
Trang 11Ta có �ADC�ABC �, suy ra tam giác ADC là tam giác đều cạnh a Gọi N là trung điểm cạnh60
DC, G là trọng tâm của tam giác ABC Ta có 3; 3
Trong mặt phẳng SAN , kẻ đường thẳng Gx SA , suy ra Gx là trục của tam giác ADC./ /
Gọi M là trung điểm cạnh SA Trong mặt phẳng SAN kẻ trung trực của SA cắt Gx tại I thì
IS IA ID IC nên I chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ACD Bán kính R của mặt cầu bằng độ dài đoạn IA.
Trong tam giác AIG vuông tại G, ta có:
2 2
� � �� � �� ���
Câu 11: Chọn D.
Thể tích khối cầu
3 3
Câu 12: Chọn A.
4
Câu 13: Chọn B.
Gọi H là trọng tâm tam giác ABC, khi đó SH ABC, 3
3
a
Góc giữa cạnh bên và mặt đáy là góc �SCH 60��SH HC.tan 60�a
Trang 122 2 3
.
Câu 14 Chọn D.
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số giảm, TCN y=1; TCĐ x=2
Câu 15 Chọn D.
Ta có hàm số có ba điểm cực trị và a 0
Hàm số đạt cực đại tại x0,y CD 0
Hàm số đạt cực tiểu tại x�1,y CT 1
Câu 16 Chọn B.
ĐK: x 6
log x log x6 log 7�log xlog x 6 log 7
1
7
x
�
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm
Câu 17 Chọn A.
Dễ thấy rằng mỗi mặt phẳng đối xứng của tứ diện đều luôn chứa một cạnh của tứ diện và đi qua trung điểm cạnh đối diện
Suy ra tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng
Câu 18 Chọn A.
Xét hàm số y x 3 2
Ta có y' 3 x2�0,x�� Suy ra hàm số y x 3 không có cực trị.2
Câu 19 Chọn D.
Gọi cạnh hình lập phương là x Ta có: AC'2 3x2 3a2 �x a �V a3
Câu 20 Chọn D.
Trang 13Ta có G là trọng tâm tam giác ABC 1
3
�uuur uuur uuur uuur
1
3
OG ABuuur uuur OA OB OC OB OAuuur uuur uuur uuur uuur
1
uuuruuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
OG AB
�
Câu 21 Chọn D.
Ta có y' 8 x3
3
y � x � x
Câu 22 Chọn D.
Hàm số xác định khi và chỉ khi 1 sin 2x�0 và tan x xác định
2
sin 1
2 cos 0
x
x
�۹۹ ��
�
Vậy tập xác định \ ,
2
D �� k k Z � ��
�
�
Câu 23 Chọn D.
Trang 14Ta có 0
1
BA k BD
k
uuur uuur uuur uuur uuur
uuuur uuur uuuur uuur uuur uuur
Kết luận 2
3
AN
Câu 24 Chọn D.
5 ln 5 5 5 ln 5 5 2 5 ln 5 2
'
x
Hàm số đồng biến trên khoảng � khi và chỉ khi;0
1
m
Câu 25 Chọn C.
Trang 15Gọi H, I lần lượt là trung điểm của BC, AC.
SAC
vuông cân tại S�SH AC và HA HC HS
ABC
vuông tại A�IA IB IC (1)
Lại có: ABC SAC
�
�
�
Mà HI là đường trung bình của tam giác ABC �HI/ /AB�HI SAC
IA IC IS
Từ (1), (2) �IA IB IC IS Do đó: I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.
Vậy diện tích mặt cầu là 2 2
Câu 26 Chọn A.
Đặt tlog2 x Với x� 0;1 � � �t ;0
Phương trình trở thành: t2 t m 0�m t2 t (*)
Ta cần tìm m để phương trình có nghiệm � * phương trình có nghiệm.
Xét hàm f t với t2 t ;0 ; ' 2 1; ' 0 1
2
Bảng biến thiên:
Trang 16t � 1
2
'
4
Phương trình có nghiệm 1
4
m
Câu 27 Chọn D.
Đặt a2 ,x b3 ,y c 4z a0,b0,c 0
Theo giả thiết, ta có:
a b c a b c� ���a � �� �� � b � �� �� � c ��� (*).
Ta tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T 2a 3b 4c Trong không gian tọa độ Oxyz, lấy các điểm M a b c a ; ; , 0,b0,c với thỏa mãn 0 (*)
M
� thuộc mặt cầu tâm 1 1 1; ;
2 2 2
� �, bán kính
3 2
Xét m p : 2x3y4z T đi qua 0 M a b c ; ;
2 3 4
,
� ���
Dấu đẳng thức xảy ra � tiếp xúc với mặt cầu I R tại M.,
Bằng tính toán, ta giải được: 29 2 87; 29 3 87; 29 4 87
Vậy max 9 87
2
Câu 28 Chọn C.
Trang 17 2 2 2 2 2
Câu 29 Chọn B.
Đặt t4 ,x t thì phương trình thành 0 m3t22m1t m (2)1 0
Phương trình ban đầu có hai nghiệm trái dấu tương đương với 2 có hai nghiệm 0 t1 1 t2 Đặt P t m3t22m1t m 1
Điều kiện phải có là
1 2
4
3
3 4 3 0
2 1
1 0
m
m
t t
m m
�
�
�
Câu 30 Chọn D.
Xét hình hộp chữ nhật AB C D A BCD ' ' ' '
Ta có:
+ �BCD ABC� �ADC � 90
+ Vì BC/ / 'A D � góc giữa hai đường thẳng AD và BC bằng góc giữa hai đường thẳng AD và
'
A D bằng góc � ' tan� ' tan 60 ' 3 ' 3
'
AA
A D
Do vậy mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD cũng là mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật
Trang 182 2 2
' ' ' '
A A A B A D a
2
a