♦ Trắc nghiệm: Mệnh đề III sai vì không có tính chất: Nguyên hàm của một tích bằng tích các nguyên hàm.. và so sánh kết quả, nếu kết quả hai lần ra như nhau thì chọn còn không bằng nhau
Trang 1NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
1 Tính chất của nguyên hàm, bảng nguyên hàm cơ bản và gần cơ bản
Câu 1 Giả sử hàm số F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) trên K Khẳng định nào
C. Chỉ có duy nhất hàm số y F x= ( ) là nguyên hàm của f trên K
D. Với mỗi nguyên hàm G của f trên K thì G x ( ) = F x ( ) + C với mọi x thuộc K và Cbất kỳ
Hướng dẫn giải: Chọn B
♦ Trắc nghiệm:
Phương án A Sai Vì C là bất kỳ
Đáp án B vì theo định lý
Phương án C Sai Vì y F x= ( )+C cũng là nguyên hàm với C là hằng số bất kỳ
Phương án D Sai Vì hai hàm G x( ) và F x( )chỉ sai khác một hằng số tức C là duy nhất
Câu 2 Cho hàm số F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) trên K Các mệnh đề sau,
Trang 2Câu 4 Cho hai hàm số f x g x( ), ( ) là hàm số liên tục, có F x G x( ), ( ) lần lượt là nguyên hàm của f x g x( ), ( ) Xét các mệnh đề sau:
(I) F x( )+G x( ) là một nguyên hàm của f x( )+g x( )
(II) k F x ( ) là một nguyên hàm của kf x( ) với k ∈ R
(III) F x G x( ) ( ) là một nguyên hàm của f x g x( ) ( )
Các mệnh đúng là
A. (I) B. (I) và (II) C. Cả 3 mệnh đề D. (II)
Hướng dẫn giải: Chọn B
♦ Trắc nghiệm:
Mệnh đề (III) sai vì không có tính chất: Nguyên hàm của một tích bằng tích các nguyên hàm
Câu 5 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
Phương án A: Sai Vì không có tính chất ∫ (f x( ))n dx=( ∫f x dx( ) )n
Phương án B: Sai Vì không có tính chất: ∫ (f x( ))n dx n f x dx= ∫ ( )
Phương án C: Sai Sai lầm như phương án A ∫ (f x( ))n dx=( ∫ f x dx( ) )n
Phương án D.Đúng Vì
2 2
Trang 3Câu 8 Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai
A. F x( ) 2017 cos= + 2x là một nguyên hàm của hàm số f x( )= −sin 2x
B Nếu F x ( ) và G x ( ) đều là nguyên hàm của hàm số f x( ) thì ∫F x( )−g x dx( ) có dạng
Phương án A: đúng Vì: (F x( ))′ =(2017 cos+ 2x)′ =2.cos ( sin )x − x = −sin 2x= f x( )
Phương án B: đúng.Vì: nếu F x G x( ), ( ) cùng là nguyên hàm của hàm số f x( ) thì F x( )−G x( )=C,
Câu 9 (Đại Học Vinh lần 3) Khẳng định nào sau đây là đúng
A ∫tanxdx= −ln cosx+C B. sin 2 cos
Trang 5Câu 14 Xét các mệnh đề sau, với C là hằng số:
(I) ∫tan dx x= −ln cos( x)+C
(II) 3 cos 1 3 cos
sin x =2sin cosx x=sin 2x.Chọn D
Câu 16 Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số ( ) ( )4
Trang 6Câu 17 (THPT Nguyễn Thị Minh Khai Hà Nội lần 1) Tìm nguyên hàm của hàm số
Cách 2 : Ta đi tính đạo hàm 4 đáp án A, B, C, D để tìm xem đâu là kết quả của đề bài
Bước 1: Khai triển (x 1)− 2 =x2−2x 1+
Bước 2: Lần lượt đạo hàm các đáp án A, B, C, D
Cách 2: Ta đi tính đạo hàm 4 đáp án A, B, C, D để tìm xem đâu là kết quả của đề bài
Câu 19 (Sở GDĐT Hải Phòng) Tìm hàm số F x( ), biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm
Trang 7Cách 2: Tìm nguyên hàm của f(x) trong các phương án A, B, C, D
Câu 21 (THPT Nguyễn Thị Minh Khai Hà Nội lần 1) Cho hàm số 4m 2
f (x)= +sin x
π Giá trị của tham số để nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) thỏa mãn điều kiện F(0) 1= và F
Trang 8sin 4x 2sin 2x cos 2x
4 sin x cos x(cosx sinx) 4 sinxcos x 4 cos x sin x
Áp dụng công thức nhân ba sin 3a= −4 sin3a+3sina⇔ 3 1( )
sin 3sin sin 3
Trang 9Cách 2:Lấy đạo hàm các phương án A, B, C, D xem đâu là kết quả đúng
3 Nguyên hàm của các hàm số phân thức mà mẩu là nhị thức hoặc tam thức bậc hai có hai nghiệm
Câu 27 (Đề thử nghiệm BGD và ĐT cho 50 trường)
Biết F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) 1
x 1
−
∫ ∫ F(2) 1= ⇔ln1 C 1+ = ⇔ =C 1 Vậy F(x) ln x 1 1= − + Suy ra F(3) ln 2 1= + Chọn B
Trang 102
3x+6 ln 1 2
x
x
Hướng dẫn giải: Chọn D
Trang 11F(x) e e 2
Trang 13Câu 36 (Chuyên Biên Hòa- Hà Nam lần 2) Hàm số nào dưới đây không là 1 nguyên hàm
của hàm số ( ) ( )
+
=+ 2
2.1
x x không phải là nguyên hàm của f x( )
Câu 37 (Sở GD và ĐT Bình Thuận – HK2)Cho hàm số ( )= +
2
2
Trang 142 x x 2 x x không phải là nguyên hàm của f x( )
Câu 38 (THPT Thanh Oai B- lần 1) Tìm F( )=
− −
dx x
Trang 17∫ MTCT báolỗi do tại
2
x=πthìtan xkhôngxácđịnh
Trang 18và so sánh kết quả, nếu kết quả hai lần ra như nhau thì chọn còn không bằng nhau thì tiếp tục thử kết quả khác
Ta thấy kết quả hai lần như nhau vậy đáp án đúng là A
cos
sinsin
t x
++
♦Trắcnghiệm:SửdụngmáytínhCaisiođểthửkếtquả
Trang 19Nhấn shift sauđónhậpvàohàmsố ở đápán sauđóấn Alpha
nhậptiếpbiểuthứcđềbài sau đó ấn bằng hai lần
và so sánh kết quả, nếu kết quả hai lần ra như nhau thì chọn còn không bằng nhau thì tiếp tục thử kết quả khác
và so sánh kết quả, nếu kết quả hai lần ra như nhau thì chọn còn không bằng nhau thì tiếp tục thử kết quả khác
Ta thấy kết quả hai lần như nhau vậy đáp án đúng là B
Trang 20F x + e + = bằngcáchdùngmáytính Casio đểthửnghiệm
Nhậpvàomáytính
Sau đó bấm phím Calc để thử đáp án Ta thử đáp án B Nhấn Calc nhập X =3 ta được
Trang 21Vậy x =3 là nghiệm của phương trình Tương tự thử với các đáp án còn lại ta thấy chỉ có đáp án B thỏa
Trang 22∫ với a 0≠ ; thay a 2= và b 0= để có kết quả
♦Trắc nghiệm: Sử dụng máy tính casio: cú pháp ( ) ( 1( ) )
Nếu kết quả luôn cho giá trị bằng 0 với một dãy giá trị của A thì chọn phương án đó
Chú ý: để dễ đọc kết quả ta nên chọn máy tính ở chế độ fix - 9 (shift-mod-6-9)
Nhập vào biểu thức vào máy tính
Trang 23Câu 66 Hướng dẫn giải: Chọn A
♦Tự luận: Áp dụng công thức cos(ax b)dx 1sin(ax b) C
Trang 24Câu 71 Hướng dẫn giải: Chọn C
♦Tự luận: Quãng đường vật di chuyển s t( ) v t dt( ) ( 5t 10 dt) 5t2 10t C
Xe dừng hẳn khi được quãng đường 10 m kể từ lúc đạp phanh ( )
♦Trắc nghiệm: Khi vật dừng lại thì v 0= ⇒ − +5t 10 0= ⇔ =t 2 s( )
Quãng đường vật đi được trong thời gian này là :
Trang 25Cách 2: sửdụngcasiobấm shift ∫ nhập f x( )= 3 x−2tại x = 10
Thay x = 10 vào 4 đápánđápánrồi so sánhkếtquả, suyrađápán A
Cách 2: sửdụngcasiobấm shift ∫ nhập∫2x 5 4− x dx2 tại x = 10
Thay x = 10 vào 4 đápán so sanhrồisuyrađápánlà A
Trang 26Cách 2: “Đổ cận vào nguyên hàm”
Bằng máy tính Casio tính 2 2
1 2
ln 2
e
x x
∫ kết quả gán vào biến A (Shift Sto A)
Trang 27e
9cos 3x
Trang 2814
x x
++
Dùng phương pháp đổi biến, đặt t= 1+x2 ta được I=∫tsin dtt
Dùng phương pháp nguyên hàm từng phần, đặt u t= , dv sin dt= t
Ta được I= −tcost−∫costdt= − 1+x2 cos 1+x2 −sin 1+x2 +C
Trang 30( ) sin ln(cos ) ln(cos ) (cos ) cos ln(cos ) sin xdx
cos ln(cos ) cos
Trang 31Hướng dẫn giải: Chọn C
2 2
Trang 32Theo công thức tính nguyên hàm từng phần, ta có
Trang 33Ta có F x( )=∫ f x dx( ) =∫xlnxdx Đặt ln 2
2
dx du
22
Trang 34u x
x xd
Trang 35cos 2
∫ Mặt khác, ta có ( )
x
du dx e v
Trang 37Suy ra I=t3sint−3∫t costdt2
Tiếp tục tích phân từng phần 2 lần nữa ta được F t( )=t3sint+3 cos - 6 sinx2 t (t t+cost)+C
Vậy F x( )=x xsin x+3 cosx x−6( xsin x c+ os x)+1
♦ Trắc nghiệm: Sử dụng chức năng CALC kết hợp với shift+ Tích phân để tính đạo hàm để kiểm tra tại một số điểm x x0, , 1 nếu thấy kết quả trùng hợp thì lựa chọn
.3
x
x x v
x x v
Câu 123 (NB) Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng
A ∫udv uv= −∫vdu B ∫udv uv= −∫udv C ∫udv uv= +∫vdu D.∫udv uv= −∫vdv
Trang 39Câu 129 (VDC)Cho ( )F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) x
f x =x e− thỏa mãn điều kiện (0) 1
F = − Tính tổng S các nghiệm của phương trình ( )F x + + =x 1 0
Trang 45Vậy 2017
0
1 ( ) 12
Trang 461 1
Trang 472 2 1
Trang 49Câu 179 Hướng dẫn giải Chọn A
Từ đồ thị ta thấy, với mọi x∈ − 1;0 thì f x( )≤ 0 nên f x( ) = −f x( ) và với mọi x∈ 0;1 thì f x( )≥ 0nên f x( ) = f x( ). Do đó
Câu 180 Hướng dẫn giải Chọn C
Diện tích thiết diện là: S x( ) 3 3= x x2−2 ⇒ Thể tích vật thể là: =∫3 2 − =
Câu 181 Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có phương trình hoành độ giao điểm:
d 2 4 d 4
1
2
x x
4
0 2
Tính =∫4( − ) 2
1 0
4 xd
Trang 502
x x
Câu 186 Hướng dẫn giải:Chọn C
Ô tô còn đi thêm được 2 giây
Câu 188 Hướng dẫn giải Chọn D
Chọn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ
Gọi phương trình parabol của (C1) là:
Trang 51Khi cắt (H) bởi mặt phẳng vuông góc với trục Oy tại điểm có tung độ y ( 0< ≤y 6) ta được theiets
diện là một hình lục giác đều có độ dài cạnh x xác định bởi y=1x2−7x+
Câu 189 Hướng dẫn giải Chọn A
Thể tích lượng nước có trong thùng ở hình 1 là V = S.h
Thể tích lượng nước có trong thùng ở hình 2 là V’ = S’.h’
Câu 190 Hướng dẫn giải Chọn A
Chịn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ và cắt cái nêm bởi một mặt phẳng vuông góc với
truc Ox tại điểm có hoành độ là x ta được một thiết diện là một tam giác vuông ABC
1
360
2
Câu 191 Hướng dẫn giải Chọn B.
Ta có khối chóp cầu thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi
Trang 52Câu 192 Hướng dẫn giải Chọn A
Xét hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ
Khi đó hình xuyến dạng cái phao được tạo ra khi ta quay đường tròn tâm (O; R) và bán
kính r xung quanh trục Ox
Suy ra, phương trình đường tròn
Câu 193 Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có vật thể tạo thành ki quay hình phẳng xung quanh trục XY có hình dạng như hình
bên
Khi đó thể tích vật thể được tạo thành sẽ bằng tổng thể tích của hình trụ có bán kính R =
2, chiều cao h = 4 và hai hình xuyến dạng cái phao có R = 2, r = 1 trừ đi 2 lần thể tích của
½ nửa bên trong hình xuyến dạng cái phao có R = 2, r = 1
Vậy V=π .2 4 2 22 + π2 .1 22 −V'=8π2+16π V− '
Với V’ là thể tích một nửa bên trong của hình xuyến dạng cái phao có R = 2, r = 1
Suy ra V’ là thể tích của nửa hình tròn tâm I(0; 2) r =1 quay quanh trục Ox như hình vẽ
Trang 53Hình elip lớn có độ dài trục lớn là 146m, độ dài trục nhỏ là 108m
♦ Trắc nghiệm: Dùng máy tính bấm tích phân ra kết quả đáp ánB.
Câu 197 Giá trị của tích phân
1 2 0
Trang 541(2 2 1)
3 2
1
32
1
2
Trang 552
823
Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Sai từ Bước I B Sai ở Bước III C Sai từ Bước II D Bài giải đúng
∫ Thực hiện phép đổi biến t =cosx , ta có thể đưa I
về dạng nào sau đây
Trang 561 2
21
e
x dx x
Trang 57Bấm máy tính
3 2 0
Trang 5814
Trang 59Chọn đáp án D
Cách 2: Bấm máy tính
2 2 0
14
Trang 60x dx x
−
5 1
(t 1)
dt t
−
4 1
2
t dt t
−
4 1
2
t dt t
Trang 612 3 1
2
3 2 1
1 1
0 1
dx I
x
=+
4 2
0
f b b
Trang 62I
b x
3
4 3 4
Trang 63xdx I
a x
x
−
=+
∫ = 0.2350018146 Shift sto A
Bước 2: Thử đáp án:
Với đáp án A a.b= 6 rút b = 6
a Nhập vào màn hình chính phương trình: 1ln6 A
Trang 64Suy ra ( ) ( )
3
0 3
0 1
dx I
x
=+
A.
4
1
dt I
t
π
4 2
0 1
dt I
t
π
=+
x
=+
0, 7854
1
dx I
0, 6651
dt I
Trang 651 3
1 2
Trang 662 0
11
12
dt I
t
π
Hướng dẫn giải.Chọn A
Trang 68hai phần có diện tích bằng nhau
A.314 1
2
−
B 314 1.2
+
2
+ D 3196 1
( )
21
x f x dx
+
∫
Trang 692= ∫ f x dx( ) = −4∫π f(cos 2 )sin cost t tdt 4
Trang 70Câu 244 (Chuyên Lào Cai) Tính tích phân 2 ( )2 2017
Trang 71Câu 247 Giá trị của tích phân
t t
π π
π
π π
Trang 740 0
π π
0 0
0 0
0 0
x
f x
Hướng dẫn giải: Chọn A
Trang 75Thời điểm xe dừng hẳn tương ứng với t thỏa mãn v t( ) 0= ⇔160 10− t= ⇔ =0 t 16( )s
Quãng đường vật di chuyển được từ thời điểm t= (s)0 đến thời điểmt=16 ( )s là
Câu 265 (Sở Hà Tĩnh) Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 10 (m/s) thì người lái đạp
phanh; từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc = − +v 2t 10 (m/s) (trong đó
t là thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh) Hỏi trong thời gian 7 giây cuối (tính đến khi xe dừng hẳn) thì ô tô đi được quảng đường bằng bao nhiêu?
A.S=45( ).m B.S=100( ).m C.S=21( ).m D.S=16( ).m
Hướng dẫn giải: Chọn A
Thời gian từ lúc đạp phanh đến khi xe dừng hẳn là v= ⇒ − +0 2 10 0t = ⇔ =t 5( )s
Trong thời gian 7 giây cuối ô tô đi được quãng đường là = + − +∫5 =
0
10.2 ( 2 10) 45( )
Câu 266 (Sở Nam Định) Một ô tô đang chạy với vận tốc 36 km h thì tăng tốc chuyển động
nhanh dần đều với gia tốc ( ) 1= + ( 2)
3
t
ô tô bắt đầu tăng tốc
A.S=90 m B.S=246 m C.S=58 m D.S=100 m
Hướng dẫn giải: Chọn A
Trang 76Câu 267 (Chuyên Đại học Vinh) Tại một nơi không có gió, một chiếc khí cầu đang đứng yên ở
độ cao 162 (mét) so với mặt đất đã được phi công cài đặt cho nó chế độ chuyển động đi xuống Biết rằng, khí cầu đã chuyển động theo phương thẳng đứng với vận tốc tuân theo quy luật
( ) 10 ,
v t t t trong đó t (phút) là thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động, v t( )được tính
theo đơn vị mét/phút (m/p) Nếu như vậy thì khi bắt đầu tiếp đất vận tốc của khí cầu là:
t t
0 1
Trang 78b b
b b
x x
Trang 79Đặt
3
1 6
Trang 804 tan ( )x F x tan ( )xf x dx
π π
Trang 81( )
2
2 0 0
∫ rồi so sánh các phương án đã cho
Câu 294 Hướng dẫn giải: Chọn C
♦ Tự luận:
Tổng diện tích S và 1 S là: 2
4 2 0
643
S=∫ x dx= Theo bài ra ta có 1 2 32
3
S =S = Dựa vào đồ thị ta có hoành độ giao điểm là nghiệm dương của phương trình 2
x = ⇒ =k x k Với k ∈(0;16) thì diện tích hình phẳng 4 ( 2 ) 3 4
3
Y
CALC X ? ALPHA X =; Y ? = gán các giá trị 3 ; 8; 4 trong các phương án đã cho
Với Y = 4 cho ta kết quả bằng 0 Vậy k =4
Câu 295 Hướng dẫn giải: Chọn D
♦ Tự luận: Dựa vào đồ thị ta có:
Diện tích hình phẳng cần tìm là
4 1
Câu 296 Hướng dẫn giải: Chọn C
♦ Tự luận: Trên đoạn ;a c ta có f x ≤( ) 0 và trên đoạn ;c b ta có f x ≥( ) 0 nên
S= −∫ f x x+∫ f x dx
♦ Trắc nghiệm: Nhìn vào đồ thị có đối chiếu các phương án chọn C
Câu 297 Hướng dẫn giải: Chọn B
Trang 82♦ Trắc nghiệm: Như tự luận
Câu 298 Hướng dẫn giải: Chọn C
♦ Tự luận: Dựa vào đồ thị ta có đường Parabol có phương trình 2
y=x Đường thẳng chứa cạnh BC có phương trình y= +x 2
Câu 299 Hướng dẫn giải: Chọn A
♦ Tự luận: Dựa vào đồ thị ta có
♦ Trắc nghiệm: Như tự luận
Câu 300 Hướng dẫn giải: Chọn A
Trang 83Câu 307 Hướng dẫn giải: Chọn C
♦ Tự luận: Hoành độ giao điểm của các đồ thị là x=0;x=1;x=2
Trang 84♦Tự luận: Giải phương trình x2 = −2 x Khi đó 2 x1 = −1;x2 =1 Đây là cận của tích phân cần tính
Áp dụng công thức tính diện tích: =∫−1 2+ 2− = ∫−1 2− = ∫−1( − 2)
♦Trắc nghiệm: làm như tự luận
Câu 309 Hướng dẫn giải: Chọn D
A x
x k
e x
e x
và CALC với các giá trị của A lần lượt ở 4 phương án
Giá trị nào cho kết quả bằng 2 thì chọn
Câu 310 Hướng dẫn giải: Chọn B
♦Tự luận: Giả sử elip có phương trình x22 + y22 =1
2 1
56481
5
64 25
64 8
y x
Câu 311 Hướng dẫn giải: Chọn B
♦Tự luận: Nhận thấy rằng đồ thị hàm số đã cho đi qua các điểm (−2; 0 ,) (−1; 4 ,) ( )0; 2 ,( )1; 0 nên ta thay lần lượt tọa độ 4 điểm này vào hàm số, ta có hệ phương trình
d
a b c d
Trang 85Giải hệ phương trình ta được a=1, b=0, c= −3, d=2.
♦Trắc nghiệm: Dùng MTCT để giải hệ và tính tích phân
Câu 312 Hướng dẫn giải: Chọn C
♦Trắc nghiệm: làm như tự luận
Câu 313 Hướng dẫn giải: Chọn C
♦Tự luận: Viết phương trình tiếp tuyến của ( )P tại giao điểm của ( )P với trục tung tức là tại x= 0
ta được = −y 2x+2
+ Xét phương trình hoành độ giao điểm x2−2x+ = −2 2x+ ⇔2 x2= ⇔ =0 x 0
+ Gọi S là diện tích hình phẳng cần tìm Khi đó
♦Trắc nghiệm: làm như tự luận
Câu 314 Hướng dẫn giải: Chọn B
♦Tự luận: Phương trình hoành độ giao điểm: 2x x− 2 = ⇔ =0 x 0 hoặc x=2
Trang 88♦Trắcnghiệm:
1 3 1
Câu 324 Hướng dẫn giải: Chọn D
PT hoành độ giao điểm đồ thị hàm số 4 2
y=x −2x +1 và trục Ox là 4 2
x −2x + = ⇔ = ±1 0 x 1 Suy ra diện tích hình phẳng cần tính bằng 1( 4 2 )
Câu 327 Hướng dẫn giải: Chọn B
PT hoành độ giao điểm hai đồ thị là 2
Câu 328 Hướng dẫn giải: Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm (C) và (d) là 1( 2 4) 4 2
12
Trang 89x y
-1 O 1
x
y H
B A
S=∫ f x x
Câu 333 Hướng dẫn giải: Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm:x2 = −2 x
Câu 335 Hướng dẫn giải: Chọn B
Câu 336 Hướng dẫn giải: Chọn A
Câu 337 Hướng dẫn giải: Chọn C
parabol ABC
Câu 338 Hướng dẫn giải: Chọn B