Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên ℝ.. Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên tập xác định của hàm số đó?. Hàm số này đồng biến trên tập xác định.. Trong
Trang 1Câu 1 Tìm tập các giá trị thực của tham số m để hàm số y ln 3( x 1) m 2
x
= − − + đồng biến trên
khoảng 1
; 2
+∞
A 7;
3
−
+∞
3
−
+∞
3
−
+∞
D 2;
9
+∞
Lời giải
Chọn C
Xét 1
; 2
+∞
hàm số xác định
m y
− Hàm số đồng biến trên khoảng
1
; 2
+∞
2
y′≥ ∀ ∈x +∞
và dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm.
2
m
x
2
x
x
1
; 2
max
+∞
⇔ ≥ với f x( ) 3 3x21
x
−
=
−
( )
2 2
x
−
3
x
x
=
=
Bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên có 4
3
≥
Câu 2 Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên ℝ
2
3x
x y
π
= D 1
2
x y
−
=
CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH ĐƠN ĐIỆU – CỰC TRỊ - TIỆM
CẬN HÀM SỐ LŨY THỪA – MŨ - LOGA
Trang 2Lời giải
Chọn D
1
2 2
x x y
−
= = Theo định nghĩa hàm số đồng biến trên ℝ
2
y = x − x có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải
Chọn C
4 2
x
x
− < <
− ⇔ <
3 3
4
4 ln 2
y
′
−
′ =
2 3
4 ln 2
x
−
=
− ( ) ( )
2 3 0
2 3
y
= −
′ = ⇔
=
Ta thấy hàm số có 1 cực trị
Câu 4 Cho hàm số y =a x với 0< <a 1 Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?
A Hàm số đã cho đồng biến trên ℝ B Hàm số đã cho nghịch biến trên ℝ
C Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞ D Hàm số nghịch biến trên khoảng ) (0;+∞ )
Lời giải
Chọn B
Câu 5 Cho hàm số 2
1
x
e y x
= + Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên ℝ B Hàm số đã cho nghịch biến trên (−∞;1)
C Hàm số đã cho đồng biến trên ℝ D Hàm số đã cho nghịch biến trên (1; +∞ )
Lời giải
Chọn C
1
x
e y x
= + có đạo hàm
2 2 2
1 0 1
x
y x
−
+
với mọi x và y′ = ⇔0 x =1
Nên hàm số đã cho đồng biến trên ℝ
Câu 6 Hàm số nào trong bốn hàm số sau đồng biến trên khoảng (0;+∞ )
A y = −1 x2 B y =xlnx C y e x 1
x
Lời giải
Trang 3Chọn C:
Ta có:
2
1 0
x
x
′ = + > ∀ ≠x 0 Khi x = thì đạo hàm 0 y′ không xác định nên x = là điểm tới hạn 0
Do đó hàm sốy e x 1
x
= − nghịch biến trên (−∞; 0) và đồng biến trên (0; +∞ )
Câu 7 Cho các hàm số y =log2x,
x
e y
π
= , y =logx, 3
2
x y
=
Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên tập xác định của hàm số đó?
Lời giải
Chọn B
Hàm số
x e y π
= nghịch biến trên ℝ vì 0 e 1
π
< <
2
x y
=
nghịch biến trên ℝ vì 0 3 1
2
< <
Câu 8 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ℝ ?
A
4
x
y π
= B
1
x
y =
−
C 1
5x
3
x e
y
=
Lời giải
Nhận xét: Hàm số y =a x đồng biến trên ℝ khi và chỉ khi a>1
Ta có
1
2, 441 1
≈ >
−
nên hàm số
x
x
−
đồng biến trên
ℝ
Câu 9 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ℝ ?
A 5x
5
x
y π
= D 1
5
log
Lời giải
Chọn C
Ta có hàm số y = f x( )=a x nghịch biến khi 0< <a 1
5
π
< < nên ( )
5
x
y =f x π
= nghịch biến
Câu 10 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ ?
Trang 4A log 2
3 x
3
y π
= C
3
e
y
= D (2 3)
x
Lời giải
Chọn B
y =a đồng biến với a>1
Do
2 1 3
π
>
nên
x x
= =
đồng biến
Câu 11 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 22
x x
y
=
− đồng biến trên
khoảng 1
ln ; 0 4
A 1 1; [1;2)
2 2
∈ − ∪
B m∈ −[ 1;2]
2 2
∈ −
Lời giải
Chọn A
Tập xác định: { 2}
\ ln
Ta có
2
2 2
2
x
x
−
thì hàm số đồng
biến trên các khoảng ( 2)
; ln m
lnm ;+∞
Do đó để hàm số đồng biến trên khoảng 1
ln ; 0 4
thì
2 2
ln
m
Kết hợp với điều kiện − <1 m<2suy ra 1 1
; [1;2)
2 2
∈ − ∪
Câu 12 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?ℝ
2
x
y = π
3 2
x y
=
2
log
Lời giải
Hàm số
2
x
y π
= xác định trên ℝ và có cơ số lớn hơn 1
nên hàm số
2
x
y π
= đồng biến trên ℝ
Trang 5Câu 13 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ℝ
A y =2x− 1 B y =3−x C y =( )π x D y =e x
Lời giải
Chọn B
Xét A: 2 ln 2x 0,
y′ = > ∀ nên A Sai x
B 3 xln 3 0,
y = − − < ∀ nên hàm số nghịch biến trên ℝ x
Câu 14 Gọi ( )C là đồ thị của hàm số y =logx Tìm khẳng định đúng?
A Đồ thị ( )C có tiệm cận đứng B Đồ thị ( )C có tiệm cận ngang
C Đồ thị ( )C cắt trục tung D Đồ thị ( )C không cắt trục hoành
Lời giải Chọn A
Đồ thị ( )C có tiệm cận đứng
Câu 15 Cho hàm số
2
2 2
3 4
y
− +
= Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?
A Hàm số luôn đồng biến trên ℝ B Hàm số luôn nghịch biến trên (−∞;1)
C Hàm số luôn đồng biến trên (−∞;1) D Hàm số luôn nghịch biến trên ℝ
Lời giải
Chọn C
TXĐ: D = ℝ
2
2 2
.ln 2 2
− +
′= −
+ y′ = ⇔0 x =1
BBT
y
0
3 4
0
Vậy hàm số luôn đồng biến trên (− ∞;1)
Trang 6Câu 16 Với những giá trị nào của x thì đồ thị hàm số y =3 +1 nằm phía trên đường thẳng
27
y =
A x >2 B x >3 C x ≤ 2 D x ≤ 3
Lời giải
Chọn A
Yêu cầu bài toán tương đương 3x 1 27 2
x
+
> ⇔ >
Câu 17 Khẳng định nào sau đây là sai?
2
log
y = x có tập xác định là (0;+∞ )
B Hàm số 2x
y = và y =log2x đồng biến trên mỗi khoảng mà hàm số xác định
C Đồ thị hàm số y =log2−1x nằm phía trên trục hoành
D Đồ thị hàm số 2 x
y = − nhận trục hoành làm đường tiệm cận ngang
Lời giải
Chọn C
Đồ thị hàm số y =log2−1x nằm cả ở phía dưới Ox
Câu 18 Với hàm số
1 3
y =x , kết luận nào sau đây là sai?
A Hàm số này đồng biến trên tập xác định B Đồ thị hàm số này có tiệm cận
B Đồ thị hàm số này đi qua điểm ( )1;1 D Tập xác định của hàm số này là (0;+∞ )
Lời giải
Chọn B
Ta có TXĐ: (0;+∞ )
Ta có
2 3
3 2
x
−
′ = = > ∀ ≠ Hàm số đồng biến trên khoảng xác định
Ta có đồ thị hàm số đi qua ( )1;1
Vậy đáp án sai là B
Câu 19 Trong các hàm số sau đây hàm số nào nghịch biến trên tập xác định?
A 2x
2
x
y
= C x
x
Lời giải
Chọn B
2
< < ⇒ Hàm số 1
2
x
y
= là hàm số nghịch biến trên tập xác định
Câu 20 Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 7A Hàm số y =a (0< <a 1) đồng biến trên tập ℝ
x
a
= > nghịch biến trên tập ℝ
y =a <a≠ luôn đi qua ( )a;1
x x
a
= = < ≠ đối xứng qua trục Ox
Lời giải
Chọn B
Câu 21 Trên khoảng (0;+∞ cho hàm số ) y logb 1
x
= đồng biến và hàm số 2
loga
y
x
= nghịch biến Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A 0< < <b a 1 B 0< < <a 1 b C 1< <b a D 0< < <b 1 a
Lời giải
Chọn D
logb logb
x
.ln
y
−
′ = Hàm số đồng biến trên khoảng
.ln
−
′ > ⇔ > ⇔ < ⇔ < <
loga log 2a loga
x
.lna
y x
−
′ = Hàm số nghịch biến trên
.lna
x
−
′ < ⇔ < ⇔ > ⇔ >
Vậy 0< < <b 1 a
Câu 22 Tập hợp các giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số
4 2 2
x x
y
e
khoảng 1
ln ; 0 4
là
16
∈ −∞ B
1 1
;
2 2
−
256
−∞
D [ 1;2]−
Lời giải
Chọn C
Đặt t =e 2x Vì 1
ln ; 0 2
x ∈
nên
1
;1 16
t∈
Khi đó
y
t
Để hàm số đồng biến trên khoảng 1
;1 4
thì
1
16
y′> ∀ ∈ t
Trang 8Có 2 2 2 2 2 2 2
Đặt f t( )=t2 + là hàm số đồng biến trên khoảng 2 1 ;1
16
16 256
m ≤f =
thì hàm sống đồng biến trên khoảng
1
ln ; 0 4
Câu 23 Cho hàm số f x( )=log 100 (x−3)
Khẳng định nào sau đây sai?
A Tập xác định của hàm số f x( ) là D =3;+∞)
B f x( )=2+log(x−3) với x >3
C Đồ thị hàm số đi qua điểm ( )4;2
D Hàm số f x( ) đồng biến trên (3;+∞ )
Lời giải
Chọn A
Điều kiện 100(x−3)>0 ⇔x >3 Vậy khẳng định A sai
Câu 24 Cho hàm số y =x 2, có các khẳng định sau
I Tập xác định của hàm số là D =(0;+∞ )
II Hàm số luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định của nó
III Hàm số luôn đi qua điểm M( )1;1
IV Đồ thị hàm số không có tiệm cận
Hỏi có bao nhiêu khẳng định đúng?
Lời giải
Chọn C
Do α= 2 nên hàm số xác định với mọi x >0 Vậy khẳng định I đúng
Do y′ = 2.x 2 1− >0 với mọi x > nên hàm số đồng biến trên tập xác định Khẳng định 0
II đúng
Do ( ) 2
y = = nên khẳng định III đúng
Do lim 2
0
x
x
+
→ = nên đồ thì hàm số không có đường tiệm cận Vậy IV đúng
Câu 25 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng (0;+∞ )
A y =x +log2x B y x log2 1
x
2
log
y =x + x D y = −log2x
Trang 9Lời giải
Chọn D
Hàm số y = −log2x có ( ) 1 0, 0
ln 2
x
′ = − < ∀ > nên hàm số nghịch biến trên (0;+∞)
y =x x + x + − x + Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số có đạo hàm y'=ln(x + 1+x2) B Hàm số tăng trên khoảng (0;+∞ )
C Hàm số giảm trên khoảng (0;+∞ ) D Tập xác định của hàm số D = ℝ
Lời giải
Chọn B
Ta có
2 2
x
′
1
1
x
x x
+ +
Câu 27 Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau không đúng?
A Hàm số y =logx đồng biến trên (0;+∞ )
B Hàm số 1
x
y
π
= đồng biến trên ℝ
C Hàm số y =ln( )− nghịch biến trên khoảngx (−∞; 0)
D Hàm số 2x
y = đồng biến trên ℝ
Lời giải
π
< < nên hàm số 1
x
y
π
= nghịch biến trên ℝ
Câu 28 Hàm số log2 2 1
− +
= nghịch biến trong khoảng (0;+∞ khi )
A a ≠ và 1 0< <a 2 B a>1 C a <0 D a ≠ và 1 1
2
a>
Lời giải
Chọn A
Trang 10Hàm số y loga2 2a 1x
− +
= nghịch biến trong khoảng (0;+∞ khi )
( )2
2
2
1
a a
a
− < < <
Câu 29 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó:
A y = log x6 B y = log x C y = loge x
π
D y = ln x
Lời giải
Chọn C
π
y = log x có cơ số a e 1
π
= < nên hàm số nghịch biến trên tập xác định
Vậy chọn đáp án C
Câu 30 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số x
y =a với 0< <a 1 là một hàm số đồng biến trên (−∞ + ∞ ; )
B Hàm số x
y =a với a>1 là một hàm số nghịch biến trên (−∞ + ∞ ; )
C Đồ thị hàm số x
y =a với 0< ≠a 1 luôn đi qua điểm (a; 1)
D Đồ thị các hàm số x
y =a và 1 x
y a
= với 0< ≠a 1thì đối xứng với nhau qua trục tung
Lời giải
Chọn D
Đáp án A sai: Hàm số x
y =a với 0< <a 1 là một hàm số nghịch biến trên (−∞ + ∞ ; )
Đáp án B sai: Hàm số x
y =a với a>1 là một hàm số đồng biến trên (−∞ + ∞ ; )
Đáp án C sai: Đồ thị hàm số y =a x với 0<a≠1 luôn đi qua điểm ( ; a)
Đáp án D đúng: Đồ thị các hàm số y =a x và 1 x
y a
= với 0< ≠a 1thì đối xứng với nhau qua trục tung
Trang 11Câu 31 Cho hàm số y =x−3 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận
B Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng
C Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng
D Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng
Lời giải
Chọn D
Tập xác định D=(0; +∞ )
Ta có:
1 3 0
lim
x
x
+
−
1 3
→+∞ =
Đồ thị hàm số
1 3
y =x− nhận Oy là tiệm cận đứng và nhận Ox là tiệm cận ngang
Câu 32 Cho hàm số 1
3x
y = Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?
A Toàn bộ đồ thị hàm số đã cho nằm phía trên trục hoành
.ln 3
3x
C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞ + ∞; )
D Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang là trụcOx
Lời giải
Chọn C
.ln 0, 3
3x
y = < ∀ nên hàm số nghịch biến trên khoảng x (−∞ +∞ ; )
Câu 33 Cho hàm số 2x
y = Khẳng định nào sau đây là sai?
A Tập xác định D = ℝ B Trục Ox là tiệm cận ngang
C Hàm số có đạo hàm 2 ln 2x
y ′= D Trục Oy là tiệm cận đứng
Lời giải
Chọn.D
Ta có
lim lim 2x 1
→ = → = ⇒x = không phải là tiệm cận đứng 0
Câu 34 Hàm số 2
2 1
log
− +
= nghịch biến trong khoảng (0;+∞ khi )
A a ≠ và 1 0< <a 2 B a>1 C a < 0 D a ≠ và 1 1
2
a>
Lời giải
Chọn A
Trang 12Hàm số y loga2 2a 1x
− +
= nghịch biến trong khoảng (0;+∞ ) khi
2 2
2 2
1
a
Câu 35 Hàm số y loga2 2a 1x
− +
= nghịch biến trong khoảng (0;+∞ khi )
A a ≠ và 1 0< <a 2 B a>1 C a < 0 D a ≠ và 1 1
2
a>
Lời giải
Chọn A
Ta có: hàm số log 2 2 1
− +
= nghịch biến trong khoảng (0;+∞ khi )
( )2
0 < a 2a+1<1 0< a-1 1
− < < < <
Câu 36 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số x
y =a với 0< <a 1là một hàm số đồng biến trên (−∞ +∞ ; )
B Hàm số y =a x với a>1 là một hàm số nghịch biến trên (−∞ +∞ ; )
C Đồ thị hàm số y =a x (0 <a ≠1)luôn đi qua điểm ( )a;1
D Đồ thị các hàm số y =a x và 1 x
y a
= , (0 <a ≠1)thì đối xứng với nhau qua trục tung
Câu 37 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ℝ
A
4
x
y π
= B 1
3
x
y
= C 2
x y
e
= D
3
x
y π
=
Lời giải
Chọn D
3
π
> nên hàm số
3
x
y π
= đồng biến trên R Câu 38 Hàm số f x( )=x2lnx đạt cực trị tại điểm
A x 1
e
e
=
Lời giải
Chọn A
ĐK: x > 0
( )
e
Trang 13( )
" 2 ln 3
f x = x+ " 1 5
2
f e
⇒ =
nên hàm số đạt cực trị tại
1
x e
=
2
y = x − x có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải
Chọn C
2
x
x
− < <
− > ⇔ >
2 3
'
4 ln 2
x y
−
=
2 3 ( ) 3 ' 0
2 3 3
y
x
=
= −
2 3
3
′ < ∀ ∈ −
2 3
3
′ > ∀ ∈
3
= là điểm cực trị
2
y = x − x có một điểm cực trị
y = x − x + e nghịch biến trên khoảng nào?
A (−∞; 0) B (1;+∞ ) C (−∞ +∞ ; ) D ( )0;1
Lời giải
Chọn D
( 2 2 1) 2x 2( 2 2 1) 2x (2 2) 2x 2( 2 ) 2x
y = x − x+ e ⇒y′= x − x+ e + x− e ⇒y′= x −x e , Hàm số
y′ < ⇔ x −x e < ⇔x −x ⇔ <x <
Câu 41 Hàm số y =xln(x+ 1+x2)− 1+x2 Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số có đạo hàm y′ =ln(x+ 1+x2) B Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞ )
C Tập xác định của hàm số là R D Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+∞ )
Lời giải
Chọn D
2 2
x
+ > −
Trang 14
Câu 42 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên (1;+∞ ? )
2
x y
x
−
=
2
x
y
= C y =log3x D 3
2
x y x
−
=
− .
Lời giải
ChọnC
3 log
y = x có 3>1⇒ hàm số đồng biến