Tìm khẳng định ĐÚNG.. Khối tròn xoay tạo thành khi quay H quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào SAI?. Phương trình mặt cầu đi qua điểm A
Trang 1Trường THPT Nguyễn Hữu Huân ĐỀ KIỂM TRA HK2
Năm học: 2018 – 2019 Môn Toán – Lớp 12
Thời gian làm bài: 60’
MÃ ĐỀ 221
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzphương trình đường thẳng đi qua điểm A2; 1;3 và vuông
góc với mặt phẳng Oxz
là
A
2
1 3
x t
y
z t
�
�
�
�
2
3
x
y t z
�
�
�
�
2
3
x
y t z
�
�
�
�
2
3
x
y t z
�
�
�
�
�
Câu 2: Trong tập số phức, nếu phương trình z2 bz c 0 (với b c, �� ) nhận z làm một nghiệm thì 1 i
giá trị của bc là
Câu 3: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 5 x 11 y 2z 10 0; đường thẳng
:
d
Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng ( ) bẳng
Câu 4: Với các số phức z,z1, z tùy ý, khẳng định nào sau đây SAI ?2
1 2 1 2
z z z z . C z1z2 z1 z2 . D 2
z z z
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ, hình tròn tô đậm như hình vẽ bên là tập hợp điểm biểu diễn số phức z Tìm
khẳng định ĐÚNG
Câu 6: Cho hình phẳng H
giới hạn bởi các đường cong
ln x
y x
, trục hoành và đường thẳng xe Khối
tròn xoay tạo thành khi quay H
quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
A V B V 3
Câu 7: Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
Câu 8: Cho hàm sốF x ax3bx2 cx d e x
là một nguyên hàm của hàm số
2 3 9 2 2 5 x
f x x x x e
trên � Tính 2b c ?
A 2b c 9 B 2b c 2 C 2b c 2 D 2b c 5
Trang 2Câu 9: Có bao nhiêu số phức z thỏa
1 1
z
i z
z i z
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, C cho mặt phẳng P : x y 2z 1 0 ,
Q : x y z 2 0, R : x y 5 0 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào SAI?
A P / / R
B P R C P Q D Q R
Câu 11: Gọi F(x) là một nguyên hàm của 3
1 ( )
f x
x x
và F(2) 0 Tính F(3)?
A
32 ( 3) ln
27
F
F
32
27
Câu 12: Cho số phức z a , với a�� Tính z 5i
A a225. B a225. C a2 5 D a2 5
Câu 13: Cho số phức z Tìm phần thực 2 3i a của z
Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng song song với mặt phẳng Oyz
và đi qua điểm K4; 5;7 có phương trình là
A y 5 0 B x 4 0 C 7y5z0 D z 7 0.
Câu 15: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
:
x y z
d
và điểm
5; 4; 2
A Phương trình mặt cầu đi qua điểm A và có tâm là giao điểm của d với mặt phẳng Oxy
là:
A 2 2 2
S x y z
C.
2 2 2
S x y z
Câu 16: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn –2; 7
, thỏa mãn
7
2
f x dx
�
và
5
2
f x dx
�
Tính giá trị biểu thức
P f x dx f x dx
Câu 17: Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f x( ),yg x( ) liên tục trên [ ; ]a b và hai đường thẳng x a , x b là
b a
S�f x g x x
b a
S�f x g x x.
C
2
( ( ) ( )) d
b a
a
S�f x g x x.
Câu 18: Cho hai số thực x y, thỏa mãn 2x 1 1 2 y i 2 2 i yi x khi đó giá trị của x y bằng:
Trang 3Câu 19: Cho số phức z có điểm biểu diễn là M Biết rằng số phức w2z được biểu diễn bởi một trong bốn điểm P, Q , R , S như hình vẽ bên Hỏi điểm biểu diễn của w là điểm nào?
Câu 20: Hàm số nào dưới đây KHÔNG là nguyên hàm của hàm số 2
( )
x x
f x
x
A
1
x x
x
2 1
x
x C.
1
x x x
1
x x x
Câu 21: Trong không gian Oxyz, cho ar 0;3; 4 và br 2ar
, khi đó tọa độ vectơ br
có thể là
A 0;3; 4
B 2;0;1
4;0;3
Câu 22:
Cho số thực a thỏa mãn
1
a x
e x e
�
, khi đó a có giá trị bằng
A.
Câu 23: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(3;0;0), (0; 2;0), (0;0; 2),B C M(1;1;1), N(3; 2; 1) .
Gọi V V lần lượt là thể tích của khối chóp 1, 2 M ABC N ABC , Tính tỉ số
1 2
V
V .
A
4
5
1
2
9
Câu 24: Cho hình H
là hình phẳng giới hạn bởi parabol y x 24x , đường cong 4 y x và trục hoành 3
(phần tô đậm trong hình vẽ) Tính diện tích S của hình H
A
11 2
S
20 3
S
C
11 2
S
7 12
S
Câu 25: Cho
1 12
1 (1 x )e x x.dx
x
�
=
c d
a e
b với a,b,c,d��* và
a c ,
b d là phân số tối giản Tính F bc ad
Câu 26: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho M2;0;0 , N 1;1;1
Mặt phẳng P
thay đổi qua
M , N và cắt các trục Oy, Oz lần lượt tại B0; ;0 ,b C 0;0;c b 0,c0 Hệ thức nào dưới đây là ĐÚNG?
Trang 4A bc b c . B b c bc . C
1 1
bc
b c
D bc2b c
Câu 27: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y f x ; y g x ; y h x bằng
A 3 9
S�g x f x dx�g x h x dx
B 3 9
S�g x f x dx�g x h x dx
C 3 9
S�f x g x dx�g x h x dx
D 3 9
S�f x g x dx�g x h x dx
Câu 28: Cho hai đường thẳng 1
d :
2
x 1 t
d : y 1 2t
�
�
�
�
đi qua A, vuông góc với d và cắt 1 d có phương trình là:2
A
C
Câu 29: Cho phức z a bi a b , ��
với a b, thỏa 3a2b Giá trị nhỏ nhất của biểu thức12
là :
A P1 B P2. C P2 5. D P2 2
Câu 30: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng đi qua điểm M(1; 2;3) và có vectơ
chỉ phương là ur (2;4;6) Phương trình nào sau đây KHÔNG phải là của đường thẳng ?
A
2
4 2
6 3
x t
y t
z t
�
�
�
�
�
1 2
2 4
3 6
x t
y t
z t
�
�
�
�
5 2
10 4
15 6
�
�
�
�
3 2
6 4
12 6
x t
y t
�
�
�
�
HẾT
Trang 5Trường THPT Nguyễn Hữu Huân ĐỀ KIỂM TRA HK2
Năm học: 2018 – 2019 Môn Toán – Lớp 12
Thời gian làm bài: 60’
MÃ ĐỀ 222
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, C cho mặt phẳng P : x y 2z 1 0, Q : x y z 2 0, .
R : x y 5 0 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào SAI?
A P Q B Q R C P R D P / / R
Câu 2: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn –2; 7
, thỏa mãn
7
2
f x dx
�
và
5
2
f x dx
�
Tính
giá trị biểu thức
P f x dx f x dx
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ, hình tròn tô đậm như hình vẽ bên là tập hợp điểm biểu diễn số phức z Tìm khẳng định đúng
C z �2 i 2. D z 2 1 2
Câu 4: Hàm số nào dưới đây KHÔNG là nguyên hàm của hàm số 2
( )
x x
f x
x
Trang 6A
1
x x
x
1
x x x
2 1
x
x D.
1
x x x
Câu 5:
Cho số phức z a 5i, với a�� Tính z .
A.
a . B a2 5 C a225. D a2 5
Câu 6: Trong tập số phức, nếu phương trình z2 (với ,bc�� ) nhận bz c 0 z 1 i làm một nghiệm thì
giá trị của bc là
A bc15 B bc 4 C bc12 D bc3
Câu 7: Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f x( ),y g x ( ) liên tục trên [ ; ]a b và hai đường thẳng x a , x b là
A
2
b a
a
S�f x g x x.
C ( ) ( )d
b a
S �f x g x x. D b ( ) ( )d
a
S �f x g x x
Câu 8: Gọi F(x) là một nguyên hàm của 3
1 ( )
f x
x x
và (2) 0F Tính F( ?3)
A
32 ( 3) ln
27
F
32
27
F
Câu 9: Cho hàm sốF x ax3bx2 cx d e x
là một nguyên hàm của hàm số
2 3 9 2 2 5 x
f x x x x e
trên � Tính 2b c ?
A 2b c 9 B 2b c 2. C 2b c 2 D 2b c 5
Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
:
x y z
d
và điểm
5;4; 2
A Phương trình mặt cầu đi qua điểm A và có tâm là giao điểm của d với mặt phẳng Oxy
là:
2 2 2
S x y z
C.
2 2 2
S x y z
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình đường thẳng đi qua điểm A2; 1;3 và vuông
góc với mặt phẳng Oxz
là
A
2
3
x
z
�
�
�
�
2
3
x
z
�
�
�
�
2
3
x
z
�
�
�
�
2
1 3
y
�
�
�
�
�
Câu 12: Với các số phức ,z z1, z tùy ý, khẳng định nào sau đây SAI ?2
A. z1z2 z1 z2 . B z z C.
2
1 2 1 2
z z z z .
Câu 13:
Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
A.
Câu 14: Cho số phức z 2 3i Tìm phần thực a của z
Trang 7A a 2. B a3. C a2. D a 3.
Câu 15: Cho số phức z có điểm biểu diễn là M Biết rằng số phức w2z được biểu diễn bởi một trong
bốn điểm P , Q , R , S như hình vẽ bên Hỏi điểm biểu diễn của w là điểm nào?
Câu 16: Cho hình phẳng H
giới hạn bởi các đường cong
ln x
y x
, trục hoành và đường thẳng x Khối tròn xoay tạo thành khi quay e H
quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
A 6
V
Câu 17: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 5 x 11 y 2z 10 0; đường thẳng
:
d
Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng ( ) bẳng
Câu 18: Có bao nhiêu số phức z thỏa
1 1
z
i z
z i z
Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho ar 0;3; 4 và br 2ar
, khi đó tọa độ vectơ b
r
có thể là
4;0;3
C.
0;3; 4
D 2;0;1
Câu 20: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt phẳng song song với mặt phẳng Oyz
và đi qua điểm K4; 5;7 có phương trình là
A y 5 0 B z 7 0. C 7y5z0 D x 4 0
Câu 21: Cho số thực a thỏa mãn
1
a x
e x e
�
, khi đó a có giá trị bằng
Câu 22: Cho hai số thực ,x y thỏa mãn 2x 1 1 2 y i 2 2 i yi x khi đó giá trị của x y bằng:
Câu 23: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho (3;0;0), (0; 2;0), (0;0; 2), A B C M(1;1;1), (3; 2; 1)N Gọi V V lần lượt là thể tích của khối chóp 1, 2 M ABC N ABC Tính tỉ số ,
1 2
V
V .
Trang 8A
5
1
4
2
9
Câu 24:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số
y f x y g x y h x bằng
A.
S�g x f x dx�g x h x dx
B
S�g x f x dx�g x h x dx
C 3 9
S�f x g x dx�g x h x dx
D 3 9
S �f x g x dx�g x h x dx
Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng đi qua điểm M(1;2;3) và có vectơ chỉ phương là ur (2;4;6) Phương trình nào sau đây KHÔNG phải là của đường thẳng ?
A
5 2
10 4
15 6
�
�
�
�
3 2
6 4
12 6
�
�
�
�
1 2
2 4
3 6
�
�
�
�
2
4 2
6 3
�
�
�
�
Câu 26: Cho
1 12
1 (1 x )e x x.dx
x
�
=
c d
a e
b với a, b,c,d��* và
a c ,
b d là phân số tối giản Tính F bc ad
Câu 27: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho M2;0;0 , N 1;1;1
Mặt phẳng P
thay đổi qua
M , N và cắt các trục Oy, Oz lần lượt tại B0; ;0 ,b C 0;0;c b 0,c0 Hệ thức nào dưới đây là đúng?
A b c bc . B bc b c C
1 1
bc
b c
D bc2b c
Câu 28: Cho hai đường thẳng 1
d :
2
x 1 t
d : y 1 2t
�
�
�
�
đi qua A, vuông góc với d và cắt 1 d có phương trình là:2
A
D
Trang 9Câu 29: Cho hình H
là hình phẳng giới hạn bởi parabol y x 24x , đường cong 4 y x và trục hoành3 (phần tô đậm trong hình vẽ) Tính diện tích S của hình H
A
11 2
S
11 2
S
C
20 3
S
7 12
S
Câu 30: Cho phức z a bi a b , ��
với ,a b thỏa 3a2b12 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
là :
A P 2 B P2 5. C P 1 D P2 2
HẾT
Năm học: 2018 – 2019 Môn Toán – Lớp 12
Thời gian làm bài: 60’
MÃ ĐỀ 223
Trang 10Câu 1: Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
Câu 2: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn –2; 7
, thỏa mãn
7
2
f x dx
�
và
5
2
f x dx
�
Tính
giá trị biểu thức
P f x dx f x dx
Câu 3: Gọi F(x) là một nguyên hàm của 3
1 ( )
f x
x x
và F(2) 0 Tính F(3) ?
A
32 ( 3) ln
27
F
F
32 ( 3) ln
27
F
F
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ, hình tròn tô đậm như hình vẽ bên là tập hợp điểm biểu diễn số phức z Tìm khẳng định đúng
A z �2 i 2. B z �2 i 2
Câu 5: Cho hai số thực x y, thỏa mãn 2x 1 1 2 y i 2 2 i yi x khi đó giá trị của x y bằng:
Câu 6: Cho số phức z có điểm biểu diễn là M Biết rằng số phức w2z được biểu diễn bởi một trong bốn điểm P, Q , R , S như hình vẽ bên Hỏi điểm biểu diễn của w là điểm nào?
Câu 7: Với các số phức z,z1, z tùy ý, khẳng định nào sau đây SAI ?2
A z1z2 z1 z2 . B z z C.
1 2 1 2
z z z z . D 2
z z z
Câu 8: Cho hình phẳng H
giới hạn bởi các đường cong
ln x
y x
, trục hoành và đường thẳng x Khối e tròn xoay tạo thành khi quay H
quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
A V 3
Trang 11Câu 9: Trong tập số phức, nếu phương trình z2 bz c 0 (với b c, �� ) nhận z làm một nghiệm thì1 i
giá trị của bc là
Câu 10: Cho số phức z a , với a�� Tính z 5i
A a2 5 B a225. C a2 5 D a225.
Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng song song với mặt phẳng Oyz
và đi qua điểm K4; 5;7 có phương trình là
A 7y5z0. B y 5 0. C x 4 0 D z 7 0.
Câu 12: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 5 x 11 y 2z 10 0; đường
thẳng
:
Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng ( ) bẳng
Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
:
d
5;4; 2
A Phương trình mặt cầu đi qua điểm A và có tâm là giao điểm của d với mặt phẳng Oxy
là:
2 2 2
S x y z
C 2 2 2
2 2 2
S x y z
Câu 14:
Cho số phức z Tìm phần thực a của 2 3i z
A.
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, C cho mặt phẳng
P : x y 2z 1 0, Q : x y z 2 0, R : x y 5 0 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào SAI?
A Q R B P Q C P / / R
D P R
Câu 16: Hàm số nào dưới đây KHÔNG là nguyên hàm của hàm số 2
( )
x x
f x
x
A
1
x x
x
1
x x x
2 1
x
x D.
1
x x x
Câu 17:
Có bao nhiêu số phức z thỏa
1 1
z
i z
z i z
A.
Câu 18: Cho số thực a thỏa mãn
1
a x
e x e
�
, khi đó a có giá trị bằng
Câu 19: Cho hàm sốF x ax3bx2 cx d e x
là một nguyên hàm của hàm số
2 3 9 2 2 5 x
f x x x x e
trên � Tính 2b c ?
Trang 12A 2b c 5 B 2b c 2 C 2b c 9 D 2b c 2
Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho ar 0;3; 4 và br 2ar
, khi đó tọa độ vectơ b
r
có thể là
A 2;0;1
4;0;3
D.
0;3; 4
Câu 21:
Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f x( ),y g x ( ) liên tục trên [ ; ]a b và hai đường thẳng x a , x b là
A.
2
b a
a
S�f x g x x.
C ( ) ( )d
b a
S �f x g x x. D b ( ) ( )d
a
S �f x g x x
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzphương trình đường thẳng đi qua điểm A2; 1;3 và vuông
góc với mặt phẳng Oxz
là
A
2
3
x
y t
z
�
�
�
�
2
3
x
y t z
�
�
�
�
2
3
x
y t z
�
�
�
�
2
1 3
x t y
z t
�
�
�
�
�
Câu 23: Cho hình H
là hình phẳng giới hạn bởi parabol y x 24x , đường cong 4 y x và trục hoành 3
(phần tô đậm trong hình vẽ) Tính diện tích S của hình H
A.
11 2
S
11 2
S
C
7 12
S
20 3
S
.
Câu 24: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số
y f x y g x y h x bằng
A 3 9
S�g x f x dx�g x h x dx
B 3 9
S�f x g x dx�g x h x dx
C 3 9
S�f x g x dx�g x h x dx
D 3 9
S �g x f x dx�g x h x dx