Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB.. Gọi I là hình chiếu vuông góc của H trên mặt phẳng tọa độ Oxy.. Viết phương trình mặt cầu tâm I, bán kính IH... Mặt cầu S đi qua A, tiếp xúc với
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2018-2019)
MÔN: TOÁN - KHỐI 12
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề
I TRẮC NGHIỆM (6,0 ĐIỂM) – Thời gian làm bài: 60 phút
Câu 1: Tìm nguyên hàm ( )F x của hàm số f x( )e2xx2 biết rằng (0) 1F
A F x( )e2x 2x B
3 2
( )
F x e
x
3 2 ( )
3
F x e
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểmM(2;1; 2) và đường thẳng
:
d Phương trình đường thẳng đi qua điểm M , cắt và vuông góc với d là:
:
x y z
:
x y z
:
x y z
:
x y z
Câu 3: Biết
3 2 2
2
ln 2 ln 3 ln 5 2
dx
với , ,a b c là các số nguyên Tính tổng
S a b c
A S 1 B S 0 C S 2 D S 6
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (1; 2;5), (7;4; 9)A B Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB
A (6;6; 14) B (8;2; 4) C (4;1; 2) D (3;3; 7)
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm (8; 4;7)H Gọi I là hình chiếu vuông góc của H trên mặt phẳng tọa độ (Oxy) Viết phương trình mặt cầu tâm I, bán kính IH
A (x 8)2(y4)2z2 7 B 2 2 2
x y z
C x2 y2(z 7)2 80 D (x 8)2(y4)2z249
Câu 6: Cho số phức z a bi a b , thỏa mãn z 1 2i z i0 Tính S a 4b
A S 2 B S 3 C S 3 D S 2
Câu 7: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) sin 5f x x
A f x dx( ) 5cos5x C B f x dx( ) cos5x C
5
f x dx x C
5
f x dx x C
Câu 8: Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2 5z Tính giá trị của biểu thức8 0
z z
Trang 2
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm ( 1;2;1)A và mặt phẳng (P) có phương
trình x y 2z 9 0 Mặt cầu (S) đi qua A, tiếp xúc với (P) và có bán kính nhỏ nhất Điểm
( ; ; )
I a b c là tâm của (S) Tính giá trị của biểu thức T a b c
Câu 10: Tính thể tích V của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x và 1 x , biết rằng khi cắt3
vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x1 x 3 thì được
thiết diện là một hình vuông có độ dài các cạnh là 2x
A V 8 B 104
3
3
V D V 8
Câu 11: Cho hai số phức z1 8 4i và z2 4 7i Tính môđun của số phức w z 1z2
A w 137 B w 5 C w 3 17 D w 12
Câu 12: Tính tích phân
1 (2 1) ln
e
A x xdx.
A
2 3
2
e
2 3 2
e
2
e
2
e
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
1 2
5 4
và
7 3 '
1 2 '
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng đó
A d trùng d’ B d song song với d’ C d và d’ chéo nhau D d cắt d’
Câu 14: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 3 2i 5 và
2
z
z i là số thuần ảo?
Câu 15: Cho ( )F x là nguyên hàm của hàm số ( ) 1
.ln
f x
x x
Tính F e( )2 F e( )
2
e e D 1 ln 2
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : x 32 y 12z2 5 và hai
Phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt phẳng tiếp xúc với S , song song với d và ?
A x2y 6 0 B y 2z 6 0 C y 2z 4 0 D x2y 4 0
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A( 1;2;3), B(2;0; 1),C(m 1;4;2) Tìm m để tam giác ABC vuông tại A
A m 2 B m 0 C m 4 D m 2
Câu 18: Tính tích phân
1 0
d
3 2
x I
x
A 1ln 3
2
Trang 3
Câu 19: Một xe ô tô sau khi chờ hết đèn đỏ đã bắt đầu phóng nhanh với vận tốc tăng liên tục được biểu thị bằng đồ thị là đường cong parabol có hình bên dưới
Biết rằng sau 10s thì xe đạt đến vận tốc cao nhất 50m/s và bắt đầu giảm tốc Hỏi từ lúc bắt đầu đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì xe đã đi được quãng đường bao nhiêu mét?
A 1000
m
1100 m
m
Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x 5y2z 13 0 và
x y z
Tính khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng (P)
A 33
20
13
Câu 21: Tìm nguyên hàm của hàm số ( )f x 4x 1
4
f x dx x C
6
f x dx x x C
3
f x dx x x C
2
f x dx x C
Câu 22: Điểm H trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A Phần thực là 3 và phần ảo là 2i B Phần thực là 2 và phần ảo là 3
C Phần thực là 3 và phần ảo là 2 D Phần thực là 2 và phần ảo là 3i
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M ( 1;2;0) và đường thẳng
:
Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với đường
thẳng d
A 2x y 3z 4 0 B 3x y 2z 5 0
C 2x y 3z 4 0 D 3x y 2z 5 0
Câu 24: Tìm hai số thực x và y thỏa mãn (3 x 2 ) (1i yi) 7 i với i là đơn vị ảo.
A x8;y17 B x2;y3 C x2;y3 D x8;y17
Trang 4
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm (8;0;0),B(0; 4;0),C(0;0;7)A Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC)?
Câu 26: Cho
f x dx x dx
4
1
2 ( ) ( )
I x f x g x dx.
A I 0 B I 12 C 15
2
2
I
Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình chính
tắc của đường thẳng d:
1 4
4 7
8 4
x y z
x y z
x y z
x y z
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tính số đo (đơn vị: độ) của góc giữa hai đường
x y z
x y z
Câu 29: Cho tích phân
2
2 3 0
1
I x x dx Đặt u x3 , mệnh đề nào dưới đây đúng?1
A
3
2 1
2
3
I u du. B
2 2 0
2 3
I u du C
3
1
1 3
I udu. D
2
0
1 3
I udu
Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) : xS 2(y 1)2(z2)2 9 Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu
A I(0; 1;2) và R 3 B I(0; 1;2) và R 9
C I(0;1; 2) và R 3 D I(0;1; 2) và R 9
II TỰ LUẬN (4,0 ĐIỂM) – Thời gian làm bài: 30 phút
Câu 1 (1,0 điểm): Cho
7
3
f x dx
3
1
I f x dx
Câu 2 (1,0 điểm): Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 4 4 và 2
3
y x
Câu 3 (1,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) tâm
(4;0; 7)
I và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) : 2P x4y 4z 3 0
Câu 4 (1,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng trung
trực của đoạn thẳng AB, biết ( 3;1;0), (1;3;2)A B
HỌC SINH LÀM PHẦN TRẮC NGHIỆM TRƯỚC, SAU ĐÓ MỚI LÀM PHẦN TỰ LUẬN TRÊN GIẤY THI
- HẾT
Trang 5
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN Câu 1 (1 điểm):
Đặt t 2x 1 dt2dx 0.25đ
0.25đ 7
3
1
( ) 2
I f t dt 0.25đ
4
I 0.25đ
Câu 2 (1 điểm):
Pthđgđ: x4 4 3 x2 x 2
2
2
4 3
96
5
Câu 3 (1 điểm):
13 ( ,( ))
2
4
Câu 4 (1 điểm):
Gọi M là trung điểm của AB
VTPT n AB (4;2;2)
0.25đ PTMP: 2x y z 1 0 0.5đ
Trang 6
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học 2018 - 2019
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Chủ đề/ Chuẩn KTKN
Cấp độ tư duy
Nhận biết Thônghiểu Vận dụngthấp Vận dụngcao Cộng
1 Nguyên hàm 2
0.4
1 0.2
3 (10%)
2 Tích phân - Ứng dụng TP 2
0.4
3 0.4
3 0.4
1 0.2
9 (26,7%)
3 Số phức 2 0.2 2 0.4 1 0.2 1 0.2 (20%)6
4 Tọa độ trong không gian 1 0.2 1 0.2 (6,7%)2
5 Mặt cầu 1 0.2 1 0.2 (6,7%)2
6 Mặt phẳng 1 0.2 1 0.2 1 0.2 (10%)3
7 Đường thẳng 1
0.2
1 0.2
2 (6,7%)
0.2
1 (6,7%)
9 Góc – Khoảng cách 2
0.4
2 (6,7%) Cộng (33,3%)10 (40%)12 (20%)6 (6,7%)2
II PHẦN TỰ LUÂN (4 điểm)
Trình bày tóm tắt cách giải 4 câu thông hiểu và vận dụng thấp thuộc các chủ đề 2, 5, 6