1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Toan 12 binh khanh đề 321 thanh nguyen tat

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 408,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn.. Tính bán kính của đường tròn đó... Câu 8: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?A.. Mỗi số thực được coi là một số phức với

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018 - 2019

TRƯỜNG THPT BÌNH KHÁNH Thời gian làm bài: 90 phút

- (Không kể thời gian giao đề)

(Đề có 4 trang – Gồm 30 câu trắc nghiệm và 01 câu tự luận )

Họ và tên thí sinh: Lớp: 12A SBD: 128

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 6.0 Điểm)

Câu 1: Biết F(x) là một nguyên hàm của f x = ( ) 1

x - 1 và F(2) = 1 Tính F(3)

2 F( )= ln B F( )= ln2 3 C F( )= ln2 + 13 D F( )= ln2 - 1.3

Câu 2: Viết phương trình mặt phẳng qua điểm M(3;0;-1) vuông góc với hai mặt phẳng:

( P ): x + 2y – z + 1 = 0 và ( Q ): 2x – y + z - 2 = 0

A x -3y -5z -8 = 0 B x -3y + 5z -8 = 0

C x + 3y -5z + 8 = 0 D x + 3y + 5z + 8 = 0

Câu 3: Cho òf x dx = F x + C( ) ( ) Khi đó òf ax + b dx( ) , với a¹ 0 bằng

A F ax + b + C ( ) B 1F ax + b + C( )

C 1 F ax + b + C( )

Câu 4: Cho mặt phẳng (P) x + 3y + z + 1= 0 và đuờng thẳng d có phương trình tham số:

1

2

1 2

= +

 = −

 = +

, trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A d song song với (P); B d thuộc (P)

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(2;1;1),B(2;1; 4) Đặt P = MAuuur+2MBuuur , trong đó M là một điểm nằm trên mp(Oxy) Tìm tọa độ của M để P đạt giá trị nhỏ nhất:

A (-2;1;0) B (2;-1;3) C (2;1;3) D (2;1;0)

Câu 6: Họ các nguyên hàm của hàm số f x = sin x.cosx( ) 3 là

A 1sin x + C3

Câu 7: Cho các số phức z thỏa mãn z - i = 5 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 321

Trang 2

Câu 8: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

A Điểm A(5 ; 2) biểu diễn số phức z = 2 + 5i

B Số phức z = a + bi có phần thực là a và phần ảo là b

C Số phức liên hợp của w = a + bi là w = a - bi

D Mỗi số thực được coi là một số phức với phần ảo bằng 0

Câu 9: Cho đồ thị hàm số y = f(x) Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là

f(x)dx + f(x)dx

1 f(x)dx 2

f(x)dx + f(x)dx

f(x)dx - f(x)dx

Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A a; 0; 0 , ( ) B 0; b; 0 , ( ) C 0; 0; c , ( ) (abc 0≠ ) Khi

đó phương trình mặt phẳng (ABC) là

A x + + = 1y z

a c b B x + + = 1y z

c b a C x + + = 1y z

b a c D x + + = 1y z

Câu 11: Cho số phứcz 6 7i = + , số phức liên hợp z của z có điểm biểu diễn là:

Câu 12: Họ nguyên hàm của hàm số f x = 9 + 3x là( ) x 2

A 9 + x + C x 3 B 9 ln9 + x + C x 3 C 9x + x + C3

x

9 + x + C3

Câu 13: Cho biết 5 f(x)dx = 15

1

− Tính giá trị của P = f(5 - 3x) + 7) dx2[ ]

0∫

Câu 14: : Cho số phức z, thỏa mãn: 2z z 3 i+ = + TínhA = + + iz 2i 1:

Câu 15: Biết tích phân 1 2x + 3dx

2 - x

0∫ = aln2 -2 Thì giá trị của a là

Trang 3

Câu 16: Hình chiếu của đường thằng (d): x - 2 = y + 3 = z - 1

1 2 3 trên mặt phẳng Oxy có phương trình

là :

A

x = 2 + t

y = -3 + 2t

z = 0

x = 2 + t

y = 3 - 2t

z = 0

x = 2 - t

y = 3 + 2t

z = 0

x = 2 - t

y = -3 + 2t

z = 0



Câu 17: Tính:

π 4

J xcos2xdx 0

= ∫

A J = 2 - π

2 B J = 3 - π

2 C J π - 2

8

4

Câu 18: Cho số phức z 3 2i= − Phần thực và phần ảo của z lần lượt là:

A -3 và -2i B -3 và -2 C 3 và 2 D 3 và 2i

Câu 19: Trong không gian Oxyz cho điểm I 7; 4; 6( ) và mặt phẳng ( )P : x + 2y - 2z + 3 = 0 Lập phương trình của mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

A (x + 7)2+ y + 4( )2+ z + 6 = 4( )2 B (x - 7)2+ y - 4 + z - 6 = 2( )2 ( )2

C (x + 7)2+ y +4( )2+ z + 6 = 2( )2 D (x - 7)2+ y - 4 + z - 6 = 4( )2 ( )2

Câu 20: Cho òf x dx = x - x + C( ) 2 Khi đó òf x dx( )2 bằng

A 2 3x - x + C

3 . B x - x + C 4 2 C

x - x + C

2 3

- x - x + C

Câu 21: Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm A( 2 ; -1 ; 0 ), B(-1 ; 2 ; 1 ), C( 1 ; 1 ; 3)

A 7x + 8y - 3z - 3 = 0 B 7x + 8y - 3z + 6 = 0 C 7x + 8y - 3z - 7 = 0 D 7x + 8y - 3z - 6 = 0

Câu 22: Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z - 2 - 4i = z -2i Tìm số phức z có mô đun bé nhất

A z = 2 + i. B z = 3 + i C z = 2 + 2i D z = 1 + 3i

Câu 23: Nếu đặt u = 1 - x thì tích phân 2 I = 1 5x 1- x dx2

A I = u - u0 4 2( )du

I = u 1- u du

C I = u 1 - u1 2( )2 2du

Câu 24: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M0(1; 2; 3) và nhận u = 1; - 3; 2r ( ) làm vectơ chỉ phương

Trang 4

A

x = 1 + t

y = 2 - 3t

z = 3 + 2t

x = 1 + t

y = - 3 + 2t

z = 2 + 3t



C (x -1 - 3 y - 2 + 2 z - 3 = 0) ( ) ( ) D x -1 y - 2 z - 3

Câu 25: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A 2; 1; 3 ; B 3; 0; 2 ; C 0; -2; 1 ( ) ( ) ( ) Phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A, B và cách C một khoảng lớn nhất ?

A ( )P : 3x + y + 2z -13 = 0 B ( )P : 2x - y + 3z - 12 = 0

C ( )P : x + y - 3 = 0 D ( )P : 3x + 2y + z - 11 = 0

Câu 26: Thể tròn khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình

4

y =

x - 4 , y = 0, x = 0, x = 2 khi nó quay quanh trục Ox là:

Câu 27: Cho điểm M(3;2;−1), điểm M′(a;b;c) đối xứng của M qua trục Oy, khi đó a+b+c bằng

Câu 28: Tính tích phân I = 1 3x 1- x dx2

A I = - 1

2

I =

2

I =

1

I = 15

Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) và đường thẳng d có phương trình lần lượt là ( )P : x + 2y - 3z + 4 = 0 và d: x + 21 = y - 21 = -1z Viết phương trình đường thẳng ∆nằm trong mặt phẳng (P), ∆vuông góc và cắt đường thẳng d

A

x = -1 - t

Δ: y = 2 - t

∆ 

x = -3 - t : y = 1 - t

z = 1 - 2t

C

x = -3 + t Δ: y = 1 - 2t

z = 1 - t D

x = -1 + t Δ: y = 2 - 2t

z = -2t

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Cho điểm A 1; 2; 3 và đường thẳng ( )

x = 2 + 2t d: y = - 2 - t

z = 3 + t

 . Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng d

A (0; -1; 2) B (0; 1; 2) C (1; 1; 1) D (-3; 1; 4)

II – PHẦN TỰ LUẬN: (4.0 điểm)

Giải chi tiết các câu sau: 14; 17; 19; 28; 29; 30

- HẾT

Ngày đăng: 10/07/2020, 10:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w