1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TOAN 12 DE DA xuanhai bui

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 370,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đõy đỳng?. Gọi D là hỡnh phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đó cho và trục Ox.A. Mệnh đề nào dưới đây đúng?..

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT TÂN THễNG

HỘI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NH

2018-2019 MễN TOÁN - KHỐI 12 THỜI GIAN : 90 PHÚT

(Mã đề 238)

I.TRẮC NGHIỆM: (6 Điểm)

Câu 1 :

Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng

2 :

3

d y t

 

�  

�   

� cú phương trỡnh chớnh tắc là:

x  yz

x  yz

x  yz

x  y z

Câu 2 :

Cho điểm A0;0;1 và mặt phẳng Khoảng cỏch từ A đến (P) là

Câu 3 : Gọi S là diện tớch của hỡnh phẳng giới hạn bởi cỏc đường y2 ,x y , 0, 20 xx Mệnh đề

nào dưới đõy đỳng?

A.

2 2 0

2 dx

2 0

2 dx

2 2 0

2 dx

S � x D.

2 0

2 dx

S � x

Câu 4 :

Cho số phức z  khi đú 2i 3

3z

z bằng:

A. 15 36

13

i

B.

15 36 13

i

C. 15 18

11

i

.

15 18 11

i

Câu 5 :

Phần thực số phức z thỏa (1 ) (2 )i 2 i z    5 8i (1 2 )i z

Câu 6 :

A. 2ln 2 6

9

B.

2ln 2 6 9

C. 6ln 2 2

9

D.

6ln 2 2 9

Câu 7 :

Cho hai mặt phẳng  P x: 3y z  1 0 và  Q : 2x y z   6 0 Gúc giữa hai mặt phẳng (P)

và (Q) là

A. 30o

D. 60o

Câu 8 :

Cho biết 5  

2

f x dx 3

, 5  

2

g t dt 9

Giỏ trị của 5    

2

A���f x g x dx��

Câu 9 : Cho hàm số yf x  liờn tục và cú đồ thị như hỡnh bờn Gọi D là hỡnh phẳng giới hạn bởi đồ

thị hàm số đó cho và trục Ox Quay hỡnh phẳng D quanh trục Ox ta được khối trũn xoay cú thể tớch V được xỏc định theo cụng thức

1

2 (1 ln )

 �e x x dx I

Trang 2

A. 3   2

1

1

d 3

1

d

V �f x x

C. 3   2

1

d

1

d

V  �f x x

C©u

10 : Phương trình

zaz b  có một nghiệm phức là z   Hiệu 2 số a và b bằng:2 i

C©u

11 : Cho F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) 2

x và thỏa F e 2  1

thì biểu thức F x( ) bằng

A. 2lnx5 B. lnx1 C. 2lnx1 D. lnx3

C©u

12 : Trong mặt phẳng tọa độ

,

Oxy tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa

z  i i z

là:

A A 4 x 2y 3 0 B B. 4x2y 3 0

C C 4x2y 3 0 D D 4 x 2y 3 0

C©u

13 :

Giao điểm giữa đường thẳng

   

 và mặt phẳng  P :5x7y 6z 76 0

A. 3;7; 2  B. 1;3; 10  C. 3;7; 2  D. 1; 3;10 

C©u

14 : Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z  2 i 4

là đường tròn tâm I, bán kính R

A. I 2;1 ,R4 B. I 2;1 ,R2 C. I2;1 , R4 D. I2; 1 ,  R2

C©u

15 : Cho z21i

 , số phức nghịch đảo của z có phần ảo là

1 5

C©u

16 :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 3;5) và đường thẳng

2

5 4

  

�  

�   

� Đường thẳng  đi qua điểm M và song song với d có phương trình là:

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

C©u

17 : Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường

x

y e , y , 0 x0, x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 3

A. 2 2

0

π e x

2 0

π ex

0

ex

2 2 0

e x

S  � dx

C©u

18 : Họ nguyên hàm của hàm số � sinx cos x dx 2  là:

A. sin2xcosx cB. cosx 1sin2x c

2

C. sin2x cosx c

C©u

19 : Kí hiệu z z là 2 nghiệm phức của phương trình 1; 2 z2   Tính tổng 2z 4 0 Tz1  z2 bằng:

C©u

20 : Một nguyên hàm F(x) của hàm số f x  22019x

A. 22019x

2019

B.

x

2019

2

x

2019

2

x

2019

2 2019ln2

C©u

21 :

Biết tích phân

1

0

2 3 2

x dx x

=aln2 +b Thì giá trị của a là:

C©u

22 :

0

2 1 sin d

� 

Với phép đặt

sin x

� 

u x

dv dx thì

2 1 cos 2 cos

1 cos 2 cos

2 1 cos cos

2 1 cos 2 cos

C©u

23 : Mặt cầu  S x: 2  y2 z2 2x6y m 0

có bán kính bằng 3 khi:

C©u

24 : Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường

1

y x

 , 0

y , x1, x a , ( 1)a quay xung quanh trục Ox

A. V 1 1

a

 � �

1 1

V

a

 � �

1 1

V

a

 � �

1 1

V

a

 � �

C©u

25 :

Cho M 1;2; 3  

là trung điểm của AB với A2; 1;5 ;  B x y z; ; 

Khi đó xyz

C©u

26 :

Cho

8

z

i

Số phức liên hợp của z là

A. 2 2 3 i B 4 4 3iC 4 4 3iD. 2 2 3 i

C©u

Trang 4

27 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho , M( 2; 1;0)  là hình chiếu của điểm O trên mặt

phẳng ( ). Phương trình mặt phẳng ( ) là:

A.    2x y 5 0 B. 2x y  3 0 C.    2x y 14 0 D. 4x2y0

C©u

28 : Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số f x  liên tục, trục hoành và hai

đường thẳng x a , x b được tình bằng công thức nào dưới đây?

A. 2 

d

b

a

f x x

� B 2 

d

b

a

f x x

b

a

f x x

� D. �b   d

a

f x x

C©u

29 : Trong không gian với hệ tọa độ

,

Oxyz mặt phẳng qua điểm A(2; 2; 2) và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm B(0;2; 3), (2; 10;5) C  có phương trình là:

A. x6y  4z 9 0 B. x6y4z18 0

C. x6y  2z 13 0 D. x6y  2z 15 0

C©u

30 : Mặt cầu (S) có tâm I 2; 3;1   và đi qua A 1;0; 2   có phương trình

A.   2  2 2 2

C.   2  2 2

II TỰ LUẬN : (4 ĐIỂM)

Câu 1

a) Tìm phần thực, phần ảo của số phức z thỏa mãn z2iz   1 i

b) Giải phương trình bậc hai sau z22z 2 0

Câu 2: Tính tích phân:

3

0

3 (1 sin ) sin 3 d

2

x

x x

Câu 3 a Viết phương trình mặt cầu tâm I 0,1, 3   và tiếp xúc  P :2x2y z  11 0

b.Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M7, 1, 3   và vuông góc đường

thẳng

c Viết phương trình đường thẳng (d) qua A 7;5; 2  

và vuông góc với giá của hai vecto a r1;2;3 ; b r 2;1; 3 

Trang 5

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ 2-NH 2018-2019

MÔN TOÁN- KHỐI 12 I.TRẮC NGHIỆM:

Trang 6

30 D

II.TỰ LUẬN:

Câu 1 (1,5đ):

a)Gọi z = x + yi (x y R, � ).

ptx yi  i x yi   i /

� � //

Phần thực : 1 Phần ảo là 1 /

b) z22z 2 0

2

' 1 i

    , z  � 1 i

Câu 2: (1đ) Đặt

x x x

t   � dtdxxdxdtx x

2 3

2

1

x

x x t dt t

Câu 3:

a/R 2 …………./

 S x: 2 y 1 2 z 324

…./

b/(P) có vtpt 2; 1;5 

………./

Pt (P): 2x y 5z0……/

c/(d) có vtcp � �  � �a b r r,  9, 3,5

……./

Pt (d):

7 9

5 3

2 5

�  

�  

�   

Ngày đăng: 10/07/2020, 10:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w