1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Toan 12 tran khai nguyen de hung cuong

11 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 768,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?. Viết phương trình mặt phẳng  P đi qua điểm H và cắt các trục tọa độ tại ba điểm phân biệt A B C, , sao cho H là trực tâm của tam giác AB

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM

TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI

NGUYÊN

ĐỀ THI HỌC KỲ II, KHỐI 12

Môn : TOÁN

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và Tên:……… Số báo danh:……….Mã đề: 121 PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM):

Câu 1: Cho hàm số f x  liên tục trên  và  

1

1

12

f x dx

Khi đó

2 3

3

2cos sin



bằng:

Câu 2: Các điểm biểu diễn các số phức z 3 bib   trong mặt phẳng tọa độ, nằm trên đường thẳng có phương trình là:

Câu 3: Tìm

sin xcos dx x

A

sin sin

C

B

C

C

sin sin

C

C

Câu 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 2x và đường y 3.

A

32

20

16

40 3

Câu 5: Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2 z 6 0 Tính biểu thức 1 2

P

z z

A

1

12

P 

1 6

P 

D

1 6

P 

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ a  1;1;0 , b1;1;0 , c1;1;1

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A a  2

B abC c  3

D bc

Câu 7: Tìm

sin d

x x x

A xcosxsinx CB cosx x sinx CC sinx x cosx CD xsinxcosx C

Câu 8: Mệnh đề nào sau đây sai ?

A f x dx( ) f x( )C

B k f x dx k f x dx       với k  và k là hằng số 0

C Nếu F x( ) và G x( ) đều là nguyên hàm của hàm số f x( ) thì F x( )G x( )

Trang 2

D  f x1  f x dx2  f x dx1  f x dx2 

Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho H1; 2;3 Viết phương trình mặt phẳng  P đi qua

điểm H và cắt các trục tọa độ tại ba điểm phân biệt A B C, , sao cho H là trực tâm của tam giác ABC

3 6 9

x y z

B  P x y z:    6 0

C  P x: 2y3z14 0 D  : 1

2 3

y z

P x   

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu  S :x2y2z2 2x4y 6z 1 0 Tâm I

bán kính R của mặt cầu  S

A I1; 2;3 , R  13 B I1; 2;3 , R  13. C I  1;2; 3 , R  13 D I  1;2; 3 , R  13

Câu 11: Cho tích phân

2 2 1

I x xdx

, với cách đặt u x 2  Chọn khẳng định sai trong các khẳng định1 sau

A

3

0

I  udu

2

1

I  udu

3 3 2 0

2 3

Iu

Câu 12: Phương trình z2 z  trên tập số phức có nghiệm là.1 0

A z 3 i B

3 1

z  i

z  i

Câu 13: Cho hình phẳng  H

giới hạn bởi các đường y x 2 2 ,x Ox Oy x, ,  Tính thể tích V của khối tròn1

xoay sinh ra bởi  H khi quay hình  H quanh trục Ox

A

4

3

V  

B

15 8

V  

C

7 8

V  

D

8 15

V  

Câu 14: Cho hàm số yf x( ) liên tục và nhận giá trị không âm trên đoạn [ ; ]a b Diện tích hình thang cong

giới hạn bởi đồ thị củayf x( ), trục hoành và hai đường thẳng x a  , x b được tính theo công thức

A

( )

b

a

Sf x dx

B

( )

b

a

S f x dx

C

2( )

b

a

S f x dx

D

2( )

b

a

Sf x dx

Câu 15: Trong không gian Oxyz , hãy viết phương trình của đường thẳng d đi qua hai điểm M0; 2;0 

1; 3;1

N

A

2 :

2 :

2 :

2 :

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z (3 4 ) i 2là :

Trang 3

A Đường tròn x2 y2 6x8y21 0 B Đường tròn (x3)2(y 4)2 4

C Đường thẳng 2x y  1 0 D Đường tròn x2y2 6x8y 21 0

Câu 17:Viết phương trình đường thẳng d qua A2;0; 2 , song song với   :x3y z  4 0 và vuông góc với trục hoành

A

2

2 3

x

y t



  

2 1

1 3

x

 

  

2 3 2

y t

 

  

2

2 3

y t

 



  

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

1

3

4 3

 

 

  

2

2 2

1 3

 

 

  

nào sau đây đúng?

A d và 1 d cắt nhau 2 B d và 1 d song song C 2 d và 1 d chéo nhau D 2 d và 1 d trùng nhau 2

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ điểm đối xứng của điểm A ( 3;2;5) qua mặt phẳng

( ) : 2P x3y 5z13 0 là:

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;1;3, B   1; 4;2 Đường thẳng đi qua

3; 1;3

M  và song song với AB có phương trình là

A

1 3

4 5

2

 

 

  

2 3

1 5 3

 

 

  

3 3

1 5 3

 

 

  

3

6 5 2



 

  

Câu 21: Biết rằng

1

0

1

4

với , ,a b c   Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A a b c   0 B a b c   1 C 2a b c   1 D a2b c  0

Câu 22: Biết phương trình z2az b 0(với a b, là tham số thực) có một nghiệm phức z 1 2i Tổng hai số

a và b bằng :

Câu 23: Tính tích phân  

3

2 1

ln 3 ln 2

4 1

b x

(phân số

a

b tối giản) Khi đó, biểu thức M 2a b

có giá trị bằng:

Trang 4

Câu 24: Cho hàm số yf x . Đồ thị của hàm số yf x  như hình bên.

Đặt g x x3 3f x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A g 2 g 0 g1 

B g 0 g 1 g 2

C

 1  0  2

g  gg D g 2 g 1 g 0

Câu 25: Cho số phức z thỏa mãn z 1 i 1, số phức w thỏa mãn w 2 3 i 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của

z w

Câu 26: Tính tổng S của các phần thực của tất cả các số phức z thỏa mãn điều kiện z  3 z2

3 3

S 

C

2 3 3

S 

D

3 6

S 

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3;0; 2, B1;0;3 và mặt cầu

xy  z  Phương trình mặt phẳng   đi qua hai điểm A, B và cắt mặt cầu  S theo một

đường tròn bán kính lớn nhất là

A 2x 2y5z16 0 B 2x 5y4 –14 0z C 2x2y4z16 0 D 2x5y4 –14 0z

Câu 28: Tính thể tích vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x0,x, biết rằng thiết diện của vật thể với mặt

phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0x) là một tam giác đều có cạnh là 2 sin x

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường d’ là hình chiếu vuông góc của đường

:

 lên mặt phẳng   :x3y 4 0

A

':

' :

C

' :

' :

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD có tọa độ các điểm A1;1;1

, B2;0; 2

,

 1; 1;0

C   , D0;3; 4 Trên các cạnh AB , AC , AD lần lượt lấy các điểm B C D, ,  sao cho

4

AB AC AD

ABACAD và tứ diện AB C D   có thể tích nhỏ nhất Phương trình mặt phẳng B C D   là

A 16x 40y 44z 39 0 B 16x40y 44z39 0

Trang 5

C 16x40y44z 39 0 D 16x 40y 44z39 0

PHẦN TỰ LUẬN (4 ĐIỂM):

Học sinh phải giải đầy đủ, trình bày chính xác bằng tự luận các câu hỏi sau đây : 4; 5; 7; 13; 19; 20

Hết

Trang 6

Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương…)

NGUYÊN

HÀM

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1

0,2

1 0,5

2 0,4

4 1,1 ( 11 %)

TÍCH PHÂN

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1

0,2

2

0,4

1

0,2

1

0,2

5 1,0 (10%)

ỨNG DỤNG

TÍCH PHÂN

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2

0,4

1 0,75

1

0,2

1 0,75

1

0,2

6 2,3 (23 %)

SỐ PHỨC

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

3

0,6

1 0,5

1

0,2

2

0,4

1

0,2

8 1,9 (19 %)

HỆ TỌA ĐỘ

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1

0,2

1

0,2

2 0,4 (4%)

PT MẶT

PHẲNG

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1

0,2

1

0,2

1

0,2

1 0,75

1

0,2

5 1,55 (15,5%)

PT ĐƯỜNG

THẲNG

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2

0,4

1 0,75

2

0,4

1

0,2

6 1,75 (17,5%)

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

15 4,7

47 %

11 2,75 27,5%

10 2,55 25,5%

36 10

(100%)

Trang 7

ĐÁP ÁN : Mã: 121

1 : D 2 : C 3 : C 4 : A 5 : D 6 : D 7 : A 8 : C 9 : C 10 : B

11 : B 12 : D 13 : D 14 : A 15 : A 16 : A 17 : B 18 : C 19 : A 20 : D

21 : A 22 : B 23 : B 24 : D 25 : B 26 : D 27 : B 28 : B 29 : C 30 : B

ĐÁP ÁN : Mã: 122

1 : B 2 : D 3 : A 4 : A 5 : B 6 : A 7 : C 8 : C 9 : D 10 : D

11 : C 12 : B 13 : C 14 : D 15 : C 16 : C 17 : B 18 : D 19 : B 20 : C

21 : D 22 : A 23 : A 24 : C 25 : B 26 : A 27 : A 28 : D 29 : A 30 : C

ĐÁP ÁN : Mã: 123

1 : C 2 : D 3 : C 4 : A 5 : C 6 : A 7 : B 8 : A 9 : C 10 : D

11 : C 12 : D 13 : B 14 : B 15 : B 16 : A 17 : A 18 : A 19 : A 20 : C

21 : B 22 : C 23 : B 24 : D 25 : D 26 : D 27 : D 28 : B 29 : D 30 : B

ĐÁP ÁN : Mã: 124

1 : A 2 : A 3 : D 4 : D 5 : A 6 : D 7 : D 8 : B 9 : C 10 : C

11 : C 12 : B 13 : B 14 : B 15 : B 16 : B 17 : D 18 : D 19 : D 20 : A

21 : A 22 : A 23 : C 24 : B 25 : B 26 : B 27 : A 28 : C 29 : C 30 : D

Trang 8

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 4: (0,75 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 2x và đường y 3.

A

32

20

16

40 3

Phương án đúng là : [<A>]

Giải phương trình:

3

x

x



(0,25 điểm)

3

3

1 3

x

  (0,25 điểm)

32 32

(0,25 điểm)

Câu 5: (0,5 điểm) Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2 z 6 0 Tính biểu thức

P

z z

A

1

12

P 

1 6

P 

D

1 6

P 

Phương án đúng là : [<D>]

1 2

z z

P

z z

z z là hai nghiệm của phương trình 1, 2 z2 z 6 0 nên

1 2

S P

 

 Suy ra:

1

6

P 

(0,5 điểm)

Hoặc giải phương trình rồi thế nghiệm vào P (giải ra nghiệm 0,25, thế vào tính ra P 0,25)

Câu 7: (0,5 điểm) Tìm

sin d

x x x

A xcosxsinx CB cosx x sinx CC sinx x cosx CD xsinxcosx C Phương án đúng là : [<A>]

cos sin

   (0,25 điểm)

Câu 13: (0,75 điểm) Cho hình phẳng  H

giới hạn bởi các đường y x 2 2 ,x Ox Oy x, ,  Tính thể tích V1

của khối tròn xoay sinh ra bởi  H

khi quay hình  H

quanh trục Ox

A

4

3

V  

B

15 8

V  

C

7 8

V  

D

8 15

V  

Trang 9

Phương án đúng là : [<D>].

1

2 2

0

2

V xx dx

(0,25 điểm)

1

0

4 0

x

  (0,25 điểm)

8

15

(0,25 điểm)

Câu 19: (0,75 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ điểm đối xứng của điểm A ( 3; 2;5) qua mặt phẳng ( ) : 2P x3y 5z13 0 là:

Phương án đúng là : [<A>]

Gọi d là đường thẳng qua A ( 3; 2;5) và vuông góc với (P)  có vectơ chỉ phương là a  2;3; 5 

Phương trình tham số của d:

3 2

2 3

5 5

 

 

  

(0,25 điểm)

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên (P), khi đó H  d  P

3 2 ; 2 3 ;5 5

 1;5;0

H

(0,25 điểm)

A’ đối xứng với A qua (P) suy ra H là trung điểm của AA’ A1;8; 5  (0,25 điểm)

Câu 20: (0,75 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;1;3, B   1; 4;2 Đường thẳng đi qua M3; 1;3  và song song với AB có phương trình là

A

1 3

4 5

2

 

 

  

2 3

1 5 3

 

 

  

3 3

1 5 3

 

 

  

3

6 5 2



 

  

Phương án đúng là : [<D>].

 3; 5; 1

AB    

(0,25 điểm) Đường thẳng d song song với AB nên d có VTCP là AB     3; 5; 1 và d qua M3; 1;3 

(0,25 điểm)

d có phương trình tham số:

3 3

1 5 3

 

 

  

(0,25 điểm)

(không cần chứng minh nó trùng với đáp án D)

Trang 10

LỜI GIẢI MỘT VÀI CÂU KHÁC

Câu 3: Phương án đúng là : [<C>].

Đặt t sinx dtcos dx x

Khi đó sin4xcos d3x xsin cos cos d4x 2x x xsin4x1 sin 2xcos dx x

Câu 21: Phương án đúng là : [<A>].

Đặt

sin 2 cos 2

2

du dx

u x

x

Khi đó

Vậy a2;b1;c 1 a b c   0

Câu 24: Phương án đúng là : [<D>]

 

1

 

0

3S 3f x  x dx 3f xxg 0  g 2  0 g 0 g 2

S1S2 nên g 0  g1 g 0  g 2  g1 g 2

Vậy g 2 g 1  g 0

Câu 25: Phương án đúng là : [<B>].

Gọi M x y ; 

biểu diễn số phức z x iy thì M thuộc đường tròn  C1

có tâm I11;1 , bán kính

R 

 ; 

N x y 

biểu diễn số phức w x iy   thì N thuộc đường tròn C2 có tâm I22; 3 

, bán kính

R  Giá trị nhỏ nhất của z w

chính là giá trị nhỏ nhất của đoạn MN

Ta có I I   1 2 1; 4

I I

  R1R2  C1 và C2 ở ngoài nhau

min

MN

 I I1 2 R1 R2  17 3

Câu 29:

Phương án đúng là : [<C>]

Gọi  

là mp chứa d và vuông góc với  

Đường d qua A2;0; 2  và có VTCP u 3; 1; 2 

  có VTPT n  1;3;0. Vậy   qua A và có VTPT n'u n,    6; 2;10

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

nên ptmp  : 3 x y 5z16 0 Hình chiếu d’ là giao của hai mp  và mp 

VTCP của d’ là u'n n, ' 15; 5;10 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

hay u' 3; 1; 2 

Trang 11

Xét hệ pt:

x y

x y z

4 4 5

x z

Vậy

4

5

B  d

Câu 30: Phương án đúng là : [<B>].

A

C

B'

C' D'

Ta có

3

3

4

ABCD

AB C D

Do đó thể tích của AB C D   nhỏ nhất khi và chỉ khi

4 3

AB AC AD

ABACAD

Khi đó

; ;

AB ABB  

và B C D   // BCD

Mặt khác BC BD,  4;10; 11 

 

B C D   x  y  z  

      16x40y 44z39 0

Ngày đăng: 10/07/2020, 10:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w