1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TOAN 12 DE a đinh tiên hoàng

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 307,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời Trắc nghiệm.. Chọn phương án đúng: A.. Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng P?. Tìm tọa độ điểm M trên mặt phẳng P sao cho MA + M

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TPHCM

TRƯỜNG THCS VÀ THPT

ĐINH TIÊN HOÀNG

THI HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: SBD:

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm) Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời Trắc nghiệm.

Câu 1: Cho hàm số ( ) 42

2x 3

f x

x

+

= Chọn phương án đúng:

A f x dx( ) 2x3 3 C

C ( ) 3 3

x

Câu 2: Bạn Minh ngồi trên máy bay đi du lịch thế giới với vận tốc chuyển động của máy báy là v t( ) 3= t2+5( / )m s .Quãng đường máy bay bay từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là :

Câu 3: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= , y 0, x 1= =

quanh trục hoành là:

A 3

π

B

2 3

π

C

2 3

π

D 3

π

Câu 4: Tìm họ nguyên hàm ∫sin cos2 x xdx :

A 1 3

sin

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x 3y 4z 2016− + = Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?

A nr = − −( 2; 3;4) B nr = −( 2;3; 4) C nr = −( 2;3; 4− ) D nr =(2;3; 4− )

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(0;2;1) và song song với mặt phẳng (Q) : x – y + 2z – 4 = 0

Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y= −2x3+ + +x2 x 5 và đồ thị (C’) của hàm số y x= 2− +x 5 bằng:

Câu 8: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình: 2x – y + z + 1 = 0 và hai

điểm A(–1; 3; –2); B(–9; 4; 9) Tìm tọa độ điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho ( MA + MB) đạt giá trị nhỏ nhất

A M( 1;2;3) B M(1; –2; 3) C (–1; 2; 3) D M(1; 2; –3)

Câu 9: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình:

2 1

2 2

+

=

Véctơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của đường thẳng:

Trang 2

Câu 10: Cho số phức z= +2 4i Tìm phần thực, phần ảo của số phứcw= −z i

A Phần thực bằng –2 và phần ảo bằng –3i B Phần thực bằng –2 và phần ảo bằng –3

C Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3i D Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3

Câu 11: Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z− +(4 3 )i =2 là đường tròn tâm I , bán kính R

A I( 4;3),− R =4 B I(4; 3),− R =2 C I(4; 3),− R = 4 D I(4;3),R =2

Câu 12: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3; –1;2) và N(–3;1;–2) Mặt phẳng trung trực của

đoạn thẳng MN có phương trình là:

A 3x – y + 2z = 0 B x – 2y + z = 0 C 3x + y + 2z = 0 D 2x + y – 2z =0

Câu 13: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị

hàm số : (2 ) 2

x

y= −x e và hai trục tọa độ là

A π(2e2−10) B π(2e2+10) C 2e2−10 D 2e2+10

Câu 14: Nghiệm của phương trình 2

2 2 0

z + z+ = trong tập số phức C là

Câu 15: Chọn khẳng định saitrong các khẳng định sau?

A ( )d ( )d

kf x x k f x x=

B ( ) ( ) d ( )d ( )d

f x ±g x x= f x x± g x x

C ( )d ( )d ( )d

f x x= f x x+ f x x

D ( ) ( ) d ( )d ( )d

f x g x x= f x x g x x

Câu 16: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, xác định tâm và bán kính của mặt cầu (S) có phương trình:

0 6 4 2 2 2

2 +y +zxyz =

x

A I( 1;2;3) , R= 14 B I(1;2;3), R = 14 C I(1;2;3), R = 0 D I(–1; –2; –3), R = 14

Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= 2+2 và y = 3x

A 1

1

1 4

Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn: (4−i z) = −3 4i Điểm biểu diễn của z là:

A 16; 11

15 15

M − 

9 23

;

25 25

M − 

16 13

;

17 17

M − 

;

M − 

Câu 19: Tập hợp các nghiệm của phương trình z z

z i

= + là:

A {0;1 i− } B { }0 C { }1 i− D { }0;1

Câu 20: Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = x3 - 32

x

A

4 3

4

x

C x

3

3

1 3

x

C x

4 3

4

x

C x

4

2

4

x

x C

Câu 21: Tìm nguyên hàm của hàm số y=xln(x+1)

1 ln 1 2

Trang 3

B ( ) 2 2 ( 2 ) ( )

2

x x+ x= − + x + x+ +C

C ( ) 2 2 ( 2 ) ( )

2

x x

x x+ x= − + xx+ +C

D ( ) 2 2 ( 2 1 ln) ( 1)

ln 1 d

x x

Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm M(1;0;2), N(-3;-4;1), P(2;5;3) Phương trình mặt

phẳng (MNP) là

A x+3y−16z+33 0= B x+3y−16z+ =31 0

C x+3y+16z+33 0= D x−3y−16z+31 0=

Câu 23: Tính 12

0

I tan 4 xdx

π

A I 1ln 2

2

3

4

5

=

Câu 24: Trong không gian với hệ trục Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua A(1;4;-3) có vectơ pháp tuyến nr=(2; 4;3)− là:

A 2x-4y+3z-23 = 0 B 2x+4y+3z-10 = 0 C 2x-4y+3z+23 = 0 D 2x-4y+3z-10 = 0

Câu 25: Cho số phức z= − +3 2i Tính môđun của số phức z+ −1 i

A z+ − =1 i 5 B z+ − =1 i 4 C z+ − =1 i 2 2 D z+ − =1 i 1

Câu 26: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (1; –2;3) và (P) có phương trình:

–x + 2y – 2z + 2 = 0 Khoảng cách từ điểm M đến mp(P) là:

Câu 27: Tính tích phân 4( )

0

1 sin d

π

A 8 2

8

8

8

8

I = − π

Câu 28: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= 3 trục hoành và hai đường thẳng

x= −1, x 2= bằng:

A

17

17 4

C

17

17 2

Câu 29: Tính K =

2

1

(2x−1)lnxdx

A

2

1

=

2

1 2 ln

2 +

=

2

1 2 ln

2 − D K =2ln2

Câu 30: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I(2;1;-2) bán kính R=3 là:

A x2+y2+ −z2 4x−2y+4z+ =10 0 B ( ) (2 ) (2 )2 2

x+ + y+ + −z =

C ( ) (2 ) (2 )2 2

x− + y− + +z = D x2+y2+ −z2 4x y− +4z+ =5 0

Trang 4

PHẦN 2: TỰ LUẬN (4.0 điểm) Học sinh làm bài trên Tờ giấy thi.

Câu 1: tính các tích phân

a) 02 10

( 1)(x 4)

x

=

∫ b) 2 2

I =∫ x x + dx

Câu 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= 2+4;y=4 ;x x=3

Câu 3: Tìm mô đun của số phức z thỏa: (2 3 )+ i z− + =5 4i z i(2 −4)

Câu 4: Cho điểm A(4; 3; 1) và mp(P): x−2y z+ + =4 0

Lập phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với (P)

- HẾT

Ngày đăng: 10/07/2020, 10:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w