1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề KT HK II toán 12 mã 134 duytan thcs thpt

3 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 418,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng R đi qua ba điểm A, B, C.. Câu 10: Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi cung tròn 2 y x trục hoành xung quanh trục hoành là.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THCS – THPT DUY TÂN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NH 2018 – 2019

Môn: Toán - Khối 12

Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề có 3 trang, gồm 30 câu trắc nghiệm , 4 câu tự luận)

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Mã đề thi 134

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:(6,0 điểm)- Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1: Cho hàm số f x liên tục trên   �và thỏa mãn 1  

5

9

f x dx

0

fxdx

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3; 0; 0), B(0; – 4; 0), C(0; 0; 4) Viết

phương trình mặt phẳng (R) đi qua ba điểm A, B, C.

A (R): 4x + 3y + 3z + 12 = 0 B (R): 3x + 4y + 4z + 12 = 0.

C (R): 3x – 4y + 4z – 12 = 0 D (R): 4x – 3y + 3z – 12 = 0

Câu 3: Trong không gian Oxyz với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I0; 2;1  và hai đường thẳng

  Viết phương trình đường thẳng đi qua I cắt d và vuông góc1

với d 2

xy  z

xy  z

xy  z

xy  z

Câu 4: Đạo hàm của hàm số 3 

3

yxx x là:

A cos 31

ln 3

x

ln 3

x

ln 3

x

ln 3

x

Câu 5: Viết phương trình đường thẳng d đi qua A(2; 1; – 3), song song với trục Oy.

Câu 6: Viết phương trình mặt cầu  S đi qua bốn điểm A(1; 1; 0), B(0; 1; 0), C(1; 0; 1), D(2; 2; 2).

A  S x: 2y2  z2 x 3y  3z 2 0 B  S x: 2y2  z2 x 2y  3z 1 0

C  S x: 2y2  z2 x 3y  3z 2 0 D  S x: 2y2 z2 2x2y z  2 0

Câu 7: Cho số phức z có phần ảo gấp hai lần phần thực và 1 2 5

5

z  Tìm môđun của z

5 .

Câu 8: Biết z = a + bi là số phức liên hợp của số phức z thỏa 1 2 2

3 4

i

i

Câu 9: Số phức liên hợp của số phức z biết (1 )(3 2 ) 1

3

i

 là:

A 13 9

10 10 i Câu 10: Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi cung tròn 2

y x trục hoành xung quanh trục hoành là

Trang 2

A 31

Câu 11: Cho hình bình hành ABCD với A2;3;1 , B 3;0; 1 ,  C 6;5;0  Tọa độ đỉnh D

A D1;8; 2  B D11;2; 2  C D11;2;2 D D1;8;2

Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn (1 )i z (3 i z)  2 6i Tìm mô đun của số phức w2z2

Câu 13: Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi parabol 2

3

yx , trục hoành và hai đường thẳng x 1,x1 quanh trục hoành bằng

A 3

3

B

3

3

Câu 14: Cho số phức z a bi  thỏa mãn: 4 2 i z      1 2i 2 3i (1 3 )i z Tính P a b 

A 9

17

17

9 17

Câu 15: Tính diện tích S của hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường cong 3

12

y  x x và 2

y x

A 793

4

12

12

4

S

Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn: 1 2 i z     Tìm môđun của số phức5 3i 2 7i 2 3

1

z w

z

4

2

3

8

w

Câu 17: Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình  H quanh Ox với  H được giới hạn bởi đồ

thị hàm số y 4x x 2 và trục hoành

A 35

3

3

C 32

3

D 31

3

Câu 18: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x1 ln x; các đường thẳng

2

1,

xx e và trục hoành

A

8e 9e 13

9

9

3

3

Câu 19: Tìm phương trình đường thẳng d biểu diễn các số phức z thỏa điều kiện: z    1 i z 3 2i

Câu 20: Cho hàm số f x( ) liên tục trên� và

2

0

( ) 2019

f x dx

0

( )

I xf x dx

A I 1009 B 2017

2

2

Câu 21: Biết 4 2

0

tan

4

I

Câu 22: Viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A(2; 1; – 3), B(0; – 1; 5).

:

Trang 3

Câu 23: Giả sử

64

3 1

ln 3

x

x x

� với a b, là số nguyên Khi đó giá trị 2a là3b

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d 1 và d 2 lần lượt có phương trình là

x  y  z

x  y  z

Tìm tọa độ giao điểm M của d 1 và d 2

A M(– 3; 2; 0) B M(1; 2; 3) C M(0; – 1; 4) D M(3; 0; 5)

Câu 25: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2

y x vàyx Tính giá trị của biểu thức

 2018

Câu 26: Gọi z1, z2là 2 nghiệm phương trình 2

2z 2z 5 0 Tính  

2

B

z z

A 8

3

8

Câu 27: Với cách biến đổi u 1 3ln x thì tích phân

1

ln

1 3ln

e

x dx

A

2 2

1

2

u

du u

B 2 2 

1

2

1

3�udu C 2 2 

1

2�u 1 du D 2 2 

1

2

1

9�udu

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; – 1; 3) và mặt phẳng (P): x – 2y + z – 1 =

0 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của M trên (P).

A H = (1; 1; 2) B H = (1; – 2; 1) C H = (3; 2; 2) D H = (4; – 2; – 3)

Câu 29: Tìm họ nguyên hàm của hàm số 2 3x 1

y x

x

A

3 ln 3

x

x

x C C

3

2

1

3

x

x

C C x

C

3 ln 3

x

x

x C C

3

2

,

3 ln 3

x

x

C C x

Câu 30: Viết phương trình mặt cầu  S tâm I1; 2; 3 , đi qua  M2; 1;0 

A     2  2 2

C     2  2 2

II.PHẦN TỰ LUẬN:(4,0 điểm) - Thời gian làm bài: 30 phút

Câu 1 (1,0 điểm) Tính:

2 1

3

x

x x dx

Câu 2 (1,0 điểm) Tính tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số:  

1

3 2

0 1

x dx x

Câu 3 (1 ,0 điểm) Tìm tất cả các số phức z, biết z 2 3i z   1 9i

Câu 4 (1 ,0 điểm) Giải phương trình z2 2 3i z    trên tập hợp C các số phức.1 3i 0

Ngày đăng: 10/07/2020, 10:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w