c Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SAC.. d Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BC và SD.. Tính góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng SAC... c Tính khoảng cách từ điểm D đến m
Trang 1ySỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM
TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN
ĐỀ THI HKII, KHỐI 11, NĂM HỌC 2018-2019
Môn : TOÁN
Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và Tên:……… Số báo danh:……….Mã đề: 111
Câu 1: [1,5 điểm] Tính các giới hạn sau
a) lim
x→0
√ x2+ x+1−1
Câu 2: [1,25 điểm] Xét tính liên tục của hàm số
3 2 2
2
x
khi x
khi x
Câu 3: [0,75 điểm] Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m, phương trình sau luôn có nghiệm:
m2 4m5x32x 2 0
Câu 4: [1,75 điểm] Tính đạo hàm các hàm số sau
a)
2 4 3 1
y
x
2 2
3 4
y
Câu 5: [1 điểm] Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C ) : y=x2−3 x+2 tại điểm có hoành độ là nghiệm
của phương trình: 3 y' +5=0 .
Câu 6: [0,75 điểm] Cho hàm số 12 1 3 12 1 2 2 2019
Tìm tất cả giá trị của
tham số m để phương trình g x 0 có hai nghiệm phân biệt
Câu 7: [3 điểm] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D với AD CD 2a,AB4 a
SA ABCD
, SA4 a
a) Chứng minh SAC và SCD là các tam giác vuông.
b) Tính góc giữa SC và SAD
; góc giữa SCD
và ABCD
c) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SAC.
d) Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BC và SD Tính góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng SAC
HẾT
Trang 2SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM
TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN
ĐỀ THI HKII, KHỐI 11, NĂM HỌC 2018-2019
Môn : TOÁN
Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và Tên:……… Số báo danh:……….Mã đề: 112
Câu 1: [1,5 điểm] Tính các giới hạn sau
a) lim
x →0
2− √ x2− x+4
Câu 2: [1,25 điểm] Xét tính liên tục của hàm số
3 2 2
2
x
khi x
khi x
Câu 3: [0,75 điểm] Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m, phương trình sau luôn có nghiệm:
m2 2m7x32x1 0
Câu 4: [1,75 điểm] Tính đạo hàm các hàm số sau
a)
2 3 4 1
y
x
2 2
4 3
y
Câu 5: [1 điểm] Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C ) : y=−x2− x+1 tại điểm có hoành độ là nghiệm
của phương trình: 2 y'−1=0 .
Câu 6: [0,75 điểm] Cho hàm số 13 1 3 13 1 2 1 2019
Tìm giá trị của tham số
m để phương trình g x 0 có hai nghiệm phân biệt
Câu 7: [3 điểm] Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B với AB CB 2a,
4
AD a SAABCD
,SA6 a
a) Chứng minh SAC và SBC là các tam giác vuông.
b) Tính góc giữa SC và SAB
; góc giữa SCB
và ABCD
c) Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng SAC
d) Gọi N M, lần lượt là trung điểm của DC và SB Tính góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng SAC
HẾT
Trang 3MA TRẬN ĐỀ
GIỚI HẠN,
DÃY SỐ,
HÀM SỐ
Tính giới hạn
Tính giới hạn
Số câu
Số điểm
1 0,75
1 0,75
2 1,75
HÀM SỐ
LIÊN TỤC
Xét tính liên tục của hàm số có nhánh trên tập xác định
Chứng minh phương trình có nghiệm
Số câu
Số điểm
1 1,25
1 0,75
2 2,0
ĐỊNH NGHĨA
ĐẠO HÀM
PHƯƠNG
TRÌNH TIẾP
TUYẾN
Viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm
Số câu
Số điểm
1 1,0
1 1,0
QUY TẮC
TÍNH ĐẠO
HÀM.
Dùng quy tắc để tính đạo hàm
Dùng quy tắc để
tính đạo hàm, có công thức hàm hợp.
Tìm giá trị tham
số của biểu thức đạo hàm thoả điều kiện cho trước
Số câu
Số điểm
1 0,75
1 1,0
1 0,75
3 2,5
ĐƯỜN
VUÔNG VỚI
MẶT, MẶT
VUÔNG VỚI
MẶT,
KHOẢNG
CÁCH (ĐIỂM
ĐẾN MẶT)
Chứng minh đường thẳng vông góc với mặt phẳng.
Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Tính góc giữa hai mặt phẳng.
Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Số câu
Số điểm
2 1,25
2 1,25
1 0,5
5 3,0 Tổng số câu
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 11_Đề: 111
Trang 4Câu 1a [A]
Tính: lim
x→0
√ x2+ x+1−1
2− √ x+4 .
Điểm chi tiết
2 2
2
1 1
lim
1 1
x
x
x x
x x
0,25
0,5
Câu 1b [A] lim 1 5
2
x
x x
x
Vì xlim x
,
2
x x x x
0,25
0,25
0,25 Câu 2 [A]
Xét tính liên tục của hàm số
3 2 2
2
x
khi x
khi x
Điểm chi tiết
(1,25 điểm)
TXĐ:
D
Xét tại x 2 hàm số
3 2 2 ( )
2
x
f x
x
là hàm phân thức hữu tỉ, xác định tại mọi 2
x nên liên tục tại mọi x 2. Xét tại x 0 2
2 5
2
2 2
x
Ta có:
2
lim
x f x
f 2
Hàm số không liên tục tại x 2 KL: Hàm số liên tục tại mọi x 2 và gián đoạn tại x 2
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 2 Chứng minh với mọi tham số m phương trình sau luôn có nghiệm :
tiết (0,75 điểm) m2 4m 5 x 32x 2 0
Trang 5Đặt f (x)m2 4m 5 x 32x 2
f(x) liên tục trên đoạn 0;1
(Vì hàm số f(x) là hàm đa thức liên tục trên R) (1)
f (0)2 0 , f (1)=m2 4m 5 m 2 2 1 0, m
f (0).f (1) 0 , m (2)
Từ (1) và (2) phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng 0;1
với mọi tham số m
Phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi tham số m
0,25
0,25
0,25
Câu 4 [A]
(1,75 điểm)
Tính đạo hàm các hàm số sau
a)
2 4 3 1
y
x
b)
2 2
3 4
y
Điểm chi tiết
(0,75 điểm)
(1 điểm)
a)
2 4 3 1
y
x
2
1
y
x
2
2
1
y
x
2 2
1
y x
b)
2 2
3 4
y
2 2
4
y
2
2
2 2
3
4
y
2
2 2
4
x
y
2
y
3 2 2
y
2
2 2
y
.(có thể bỏ qua)
0,25
0,25 0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 6Câu 5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C ) : y=x2−3 x+2 tại điểm có hoành độ là
nghiệm của phương trình: 3 y' +5=0
Điểm chi tiết
(1 điểm) y=x2−3 x+2
y'=2 x−3
3 y' +5=0⇔3 ( 2 x−3 ) +5=0⇔ 6 x−4=0⇔ x= 2
3
Gọi M(x0; y0) là tiếp điểm.
;
x y M
y'(23)=−5
3
Phương trình tiếp tuyến tại
2 4
;
3 9
M
y x y x
0,25
0,25
0,5
Câu 6 [A]
Cho hàm số 12 1 3 12 1 2 2 2019
Tìm giá trị của
tham số m để phương trình g x 0
có hai nghiệm phân biệt
(0,75 điểm) g x 2m1x2 2m1x m 2
Phương trình g x 0 có hai nghiệm phân biệt
2
1
m m
a
m
m
Vậy:
2m2
0,25
0,5
Câu 7 [B]
(3 điểm)
Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D với AD CD 2a, 4
AB a SAABCD
, SA4 a
a) Chứng minh tam giác SAC và SCD là các tam giác vuông.
b) Tính góc giữa SC và SAD
và góc giữa SCD
và ABCD
c) Tính khoảng cách từ B đến SAC
d) Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BC và SD Tính góc giữa MN và
SAC
Điểm chi tiết
Trang 7(0,75 điểm)
(1 điểm)
(0,75 điểm)
(0,5 điểm)
a) Ta có SA(ABCD) SAAC Vậy tam giác SAC vuông tại A.
Ta có
CD SA do SA ABCD
Mà SD(SAD) CDSD vậy tam giác SCD vuông tại D b) Ta có CD(SAD) (cmt) nên SD là hình chiếu của SC lên SADvậy góc giữa
SC và SAD bằng góc giữa SC và SD bằng góc CSD
DC
SC
Ta có
( ) ( )
AD CD gt
SD CD cmt
Suy ra góc giữa SCD
và ABCD
là góc giữa AD và SD bằng góc ADS
tanADS SA 2 ADS 63, 43 63 26'
DA
c) cm BCAC
( )
( )
BC SAC
BC SA
Vậy khoảng cách từ B đến SAC
bằng BC 2a 2 d) Gọi ( ) là mặt phẳng đi qua MN và song song với mặt phẳng (SAB)
Dựng MQ/ /AB NK CD AB K SC, / / / / ( ) Gọi RACMQ trong , I MNKR trong tha
0,25
0,25
0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25
0,25 0,25
Trang 8Ta có
KR SAC
Vậy góc giữa MN và (SAC) bằng góc giữa MI và IC bằng góc MIC
3
AB
, MN NQ2QM2 a 13
Ta có IR NQ/ / nên
13
MI
2 2
BC
sin
26
2 13 3
MIC
26
0,25
0,25
Trang 9HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 11_ĐỀ 112
Câu 1a [B]
1 1
4 2
lim
2
0
x x x
Điểm chi tiết
(0,75
x →0
2−√x2
√x+1−1 =limx→0
(4−x2+x−4) ( √x+1+1)
(x+1−1)(2+√x2−x+4)
¿lim
x →0
(−x2
+x) ( √x+1+1)
x(2+√x2−x+4) =limx →0
(−x+1)( √x +1+1)
2+√x2−x +4 =
1 2
Câu 1b [B] lim 2 3
(0,75
2
x
x x
x
Vì xlim x
,
2
x x x x
Câu 3[B]
(1,25
điểm)
Xét tính liên tục của hàm số
3 2 2
2
x
khi x
khi x
nó
Điểm chi tiết
(1,25
điểm) TXĐ:
D
Xét tại x 2 hàm số
3 2 2 ( )
2
x
f x
x
là hàm phân thức hữu tỉ, xác định tại mọi 2
x nên liên tục tại mọi x 2. Xét tại x 0 2
2
2 2
x
Ta có:
2
lim
x f x
f 2
Hàm số không liên tục tại x 2 KL: Hàm số liên tục tại mọi x 2 và gián đoạn tại x 2
Câu 2 Chứng minh với mọi tham số m phương trình sau luôn có nghiệm:
m2 2m 7 x 32x 1 0
Điểm chi tiết (0,75
điểm)
m2 2m 7 x 32x 1 0
f (x) m 2m 7 x 2x 1
Trang 10
f(x) liên tục trên đoạn 0;1
(Vì hàm số f(x) là hàm đa thức liên tục trên R) (1)
f (0) 1 0, f (1)=m2 2m 8 m 1 2 7 0, m
f (0).f (1) 0 , m (2)
Từ (1) và (2) phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng 0; 1
với mọi tham số m
Phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi tham số m
Câu 3 [B] Tính đạo hàm các hàm số sau
a)
2 3 4 1
y
x
b)
2 2
4 3
y
Điểm chi tiết
(0,75
điểm)
(1 điểm)
a)
2 3 4 1
y
x
2
1
y
x
2
2
1
y
x
2 2
1
y
x
c)
2 2
4 3
y
2 2
3
y
2
2
2 2
4
3
y
2
2 2
3
x
y
2
y
2
y
2
2 2
13 18
y
Câu 5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C ) : y=−x2− x+1 tại điểm có hoành độ
là nghiệm của phương trình: 2 y'−1=0 .
Điểm chi tiết
Trang 11(1 điểm) y=−x2− x+1
y'=−2 x−1
2 y'−1=0⇔2.(−2x−1)−1=0⇔ x=− 3
4
Gọi M(x0; y0) là tiếp điểm.
Suy ra x0=−3
4⇒y0=19
16
y'(−3
4)=1 2
Phương trình tiếp tuyến tại
3 19
;
4 16
M
Câu 6 [B]
Cho hàm số 1 3 1 2
Tìm giá trị của
tham số m để phương trình g x 0
có hai nghiệm phân biệt
(0,75
điểm)
Phương trình g x 0 có hai nghiệm phân biệt
2
1
5
3
m m
a
m
Vậy:
1
5
3 m
Câu 7
(3 điểm)
Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B với AB CB 2a,
4
AD a SAABCD ,SA6 a
a) Chứng minh SAC và SBC là các tam giác vuông.
b) Tính góc giữa SC và SAB
; góc giữa SCB
và ABCD
c) Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng SAC
d) Gọi N M, lần lượt là trung điểm của DC và SB Tính góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng SAC.
Điểm chi tiết
Trang 12điểm)
(1 điểm)
(0,75
điểm)
(0,5 điểm)
a) Ta có SA(ABCD) SAAC Vậy tam giác SAC vuông tại A.
Ta có
CB SA do SA ABCD
CB SAB
CB AB
Mà SB(SAB) CBSB vậy tam giác SBC vuông tại B.
b) Ta có BC(SAB) (cmt) nên SB là hình chiếu của SC lên (SAB) nên góc giữa
SC và (SAB) bằng góc giữa SC và SB bằng góc CSB
BC
SC
Ta có
( ) ( )
AB BC gt
SB BC cmt
Suy ra góc giữa SCB
và ABCD
là góc giữa AB và SB bằng góc SBA.
tanSBA SA 3 AB 71,57 71 33'
c)
( )
( )
DC SAC
DC SA
Vậy khoảng cách từ D đến SAC
bằng DC 2a 2 d) Gọi ( ) là mặt phẳng đi qua MN và song song với mặt phẳng (SAD)
Dựng NQ/ /AD MK, / / AD / / BC (K SC )
Gọi RACNQ trong , I MNKR trong
Trang 13Ta có
KR SAC
Vậy góc giữa MN và (SAC) bằng góc giữa NI và IC bằng góc NIC
3
AD
Ta có IR MQ/ /
2
3
3 2
NI a
DC
sin
2
NC a
NIC
2