SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ IITRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN Môn: Toán – Khối 11 Thời gian làm bài: 90 phút không tính thời gian phát đề.. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đề
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN Môn: Toán – Khối 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề).
Họ và tên học sinh: ………Mã số HS – Số báo danh: ………
Câu 1 (1,5 điểm) Tìm các giới hạn sau:
1)
2 1
lim
x
x x
x x
x
x
2
lim
Câu 2 (1.25 điểm) Tìm m để hàm số
2
2
x
khi x
mx khi x
liên tục tại x 2
Câu 3 (0.5 điểm) Chứng minh rằng phương trình x4 4x 3 0 có ít nhất hai nghiệm trái dấu
Câu 4 (1.75 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) 2 1
x y
x
b) y sin 34 x c) y 2 5 x x 2
Câu 5 (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) : ( ) 1 2
1
x
y f x
x
biết tiếp tuyến
vuông góc với đường thẳng d có phương trình 4 3
3
y x
Câu 6 (4,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh bằng a Cạnh bên SA
vuông góc mặt phẳng (ABC) và SA 2a Gọi I, M lần lượt là trung điểm của cạnh AC, BC và H
là hình chiếu vuông góc của A lên SI Gọi K là giao điểm của BI và AM.
a) Chứng minh BI SAC
b) Chứng minh AH SB
c) Tính tang của góc hợp bởi hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)
d) Chứng minh SCK SAB
e) Tính khoảng cách từ điểm K đến mặt phẳng (SBC).
Trang 2
-Hết -ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM THI HỌC KỲ II - MÔN TOÁN 11
NĂM HỌC 2018-2019
1a)
x
x
2
2
2 1
lim
0.25x2 0.25
1b)
0.75
x
x
2
lim
2 4 =
x
x x
9
lim
=
x
x x
9
lim
4 2
=-3
0.25x3
2)
2 2
lim
2
x
f x
x x
(2) 2 2
f m
Lập luận có 7
8
m
0.25x2
0.25
0.25 0.25
3)
0.5
4 4 3 0
x x
Đặt f(x) = VT
TXĐ: D = R nên hs liên tục trên R
2 5; 0 3; 1 2
f f f
2 0 0
f f và f 0 1f 0Vậy pt có 2 nghiệm thuộc 2,0 ; 0,1 0.25x2
4)
4a)
0.75
a) 2 1
x y
x
'
y
2
11
5x 3
0.25x3
4b)
0.5 b)
4
sin 3
' 2sin 3 sin 3 ' 6sin 3 cos3
4c)
0.5 c)
2
2 5
'
y
0.25x2
Trang 33 '( )
1
f x
x
0
3 '( )
4
f x
Tìm
0 0
0
0
1
2
y x
x
y
Vậy có hai tiếp tuyến 3 1
y x và 3 23
y x
0.25 0.25 0.25
0.25 5)
0.75
BISA ( vì SAABC )
BI AC ( )
BI SAC
0.25x3
0.75
AH SI
AH BI ( )
AH SBI AH SB
0.25x3
1.0
c) Tính góc hợp bởi mặt phẳng (SBC) với mặt phẳng (ABC).
+ SBC ABC BC
+ Chứng minh BCSAM ( hoặc tìm 2 đường vuông góc BC)
+ Suy ra góc SMB
+ Tính tan 4
3
SMA
0.25x4
0.75
CK AB ( Vì K là trọng tâm ABC)
CK SA
0.25x3
a
a
a
2a
K
C
S
H E
Trang 4e) Tính khoảng cách từ điểm K đến mặt phẳng (SBC).
Kẻ AESM
Ta có AEBC AESBC d A SBC , AE
Tính 2 57
19
AE a
,
,
d K SBC KM
d K SBC AM
d A SBC
0.25 0.25 0.25