(NB) Giáo trình Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS ACCESS với mục tiêu chính là Trình bày các khái niệm cơ bản của hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access; Tạo lập được bảng dữ liệu, xây dựng được quan hệ giữa các bảng; Sử dụng, quản lý, bảo trì và khai thác số liệu trên các bảng; Thực hiện được truy vấn dữ liệu; Thiết kế đựợc các đối tượng Table, Query, Form
Trang 4t B nừ ha h chn ón g đưa r a được c c á quB t n ún ế đị h đ g đắn B pị
thời cho s p át trự h iển của d a h o n nghiệpB TuB nhiênB
n m t ôn l p trìn t í p t o m t nchọ ộ c g cụ ậ h h ch hợ để ạ ộ ứ g
n l là m t v n B ôn n nB T t v BB ún
dụ g ại ộ ấ đề h g đơ giả hậ ậ ch g
t ó vô s á a c ố c c chọn lựa cB ó thể d g ùn n ôn ng gữ BBB J v Ba a
Tron á pg c c hần m m pề hổ biến trên thị trườ g hiệ n n
n BB Ba icroso t Bf ffice với ic B roso t Bf ccess là hệ qu nả
tr ị cơ s ở dữ liệu t ôn h g dụ g dễ học dễ d g cn B B ùn B ó thể
B u m t ta ộ hời gian tìm hiểuB làm việc và được tha m
n B môn B roso t B ssB Tô quB t n ên
so n u n ạ c ố giáo trìn nàB nh hằm phục v ôn tá ụ c g c giả g n
B n n t p s n v ên uBên n àn ôn
dạ cũ g hư học ậ của i h i ch g h c g
nghệ t ôn t nB Nh g i ội d un g giáo trìn t p trun vàoh ậ g
nhữ g iến B n thức căn bản nhất của ic B roso t Bf ccessB B t sộ ố
v n ấ đề nân g cao tron Bg icroso t Bf ccess như ac B roB l pậ trìn VBB… h cũ g được đề cận p tron g giáo trìn nàBB Nh ội
un áo trìn m á n un B T n qu n v
Bicroso t Bf ccessB làm việc với bả g biển u (Tab e l BB
Trang 5thực hiện truB v n (Qu rBBB tấ e hiết B Bế iểu m u ( ormBBẫ F
t o l p áo áo (R portBạ ậ b c e
Bặc d bả ù n t ân ã th đ ham Bhảo á tà lc c i iệu và ý Biế n
tham gia của c c đồ g á n nghiệpB son u n g c ố giáo trình
v n B ôn trán Bẫ h g h hỏi nhữ gn thiếu sótB Bon á g c c bạ n
Trang 6TBB BB H Ả B B L BỤ Ụ
Trang 8BGƯƠ GN TRBN BÔ UN G Đ GỆ QU N TR BB L BB BBBBBBẢ Ị D
Bã s ố của mô unB B BBđ H
Thời gia củan mô unB BB đ giờB ( Lý t uB tB BBh ế
Trìn àB á B á nh b c c h i iệm cơ bản của hệ qu n tr ả ị cơ
s ở dữ liệu Bicroso t Bf ccessB
T o l p ạ ậ được bả g dữn liệuB xâB dự g đượcn qu n a hệ
á n B
giữa c c bả g
B ử dụ gn B qu n lýB ả bảo trì và Bhai t á s lh c ố iệ utrên á c c bả gn B
Thực hiện được truB v n ấ dữ liệuB
Thiết B ế đựợc c c đối á tượ gn Tab el B Qu rBB orme F
c c à
b i trong
mô unđ
Thời gian
T nổ g số
Lý
t uBhtế
Thực àn
Trang 9BB Nội d un g chi tiếtB
BBB BB
Trang 10T N QUBN V BBBRBBB T BBBBBBỔ G Ề F
t u
Hiới hiệ
Bhươ gn nàB giới thiệu t nổ g qu n v Ba ề icroso tf
Bccess t áừ c ch hởi độ g B n và t oát Bh hỏi cce B ss đến á c c đối
tượ g cơ bản n ó tron Bc g ccess và ùn á tc g c c hao tác trên cơ ở dữ s liệuB
BB Giới thiệu v Bề icroso t Bf ccess
Bicroso t Bf ccess là m t tronộ g nhữ gn phần m mề
Bá c đặc điểm của ic B roso t Bf ccessB
Là hệ qu n tr BB L ả ị D chạB tron mô trg i ườ g n
B n owsB ó á t àn pi d c c c h h hần cần thiết nhưB thiết Bế
u m u ( ormBB áo áo (r portBB ôn tr
Trang 11BB Khởi độ gn và t oát Bh hỏi cce B ss
BBB Khởi độ gn
Bách B Kí B ch đ i ô ( ou l lD b e c icBB lên biểu tượ g n
n trìn B roso t B ss trên sBtop
H h B Hiao diện s u Ba hi hởi độ g cce B n B ss
K á vh c ới c c chươ g á n trìn n h ứ g dụ g của icn B roso tf
Bffice h c B á như Bor d haB BxcelB Bccess Bêu cầu người
Trang 12B Bá c đối tượ gn tron Bg icroso t Bf ccess
B t BB L Bộ D ccess gồm á c c đối tượ g cơ bản n s u âBBa đ
BBB B n (tả g ab e B t l BB ộ cơ ở dữ s liệu gồm m t oộ h ặc
nhiều bả gn B việc t o r á ạ a c c bả gn nhằm mục đ ch í tổ
B l u tr l uB vì nó là t àn p n n
nhấtB B n ả g chứa cấu trú c cơ ở dữ s liệu theo mô ình h
qu n a hệ ĐB âB là m t ộ đối tượ gn phải t o r trạ a ước
t ênBi
BBB TruB v n (Qu rBBBấ e Là ôn c g cụ truB xu t ấ dữ
liệu tron m t og ộ h ặc nhiều bả gn theo m t Bêu ộ cầ unào óB TruB v n đ ấ được ử dụ g để s n tr lả ời c c c á âu hỏi
v t ôn t n trên m t ề h g i ộ bả g h ặc dữn o liệu t mừ ối
l ên B t á i ế c c bả gn (B le ect Qu rBBB N oà r B truBe g i a
v n ấ còn là công cụ cho p ép sh ửa đổi s lố iệ u(Upda et Qu rBBB ne ối t êm m u t n vào h ẫ i bả g n(Bpp ne d Qu rBBB xóe a c cá m u t n tronẫ i g bả g n(De e el t Qu rBBB oe h ặc t o r ạ a bả gn mới (B B T la ea b e
Qu rBBB TruB v n òn e ấ c được ử dụ g để s n t n ổ g hợp dữ liệ u(Brosstab Qu rBBB và ne hiều ôn c g dụ g h cn B á nữa Đa B
phần á c c hệ qu n tr BB L B á tả ị D h c hườ g d gn ùn n ôn ng gữ truB v n ấ có cấu trúc BQL (Btru turc ed Qu rBe
L n ua g ageBB Với cce B ssB n oà vg i iệc hỗ tr truB v nợ ấ
Trang 13trực qu n na hất của người ử dụ g s n với cơ ở dữ s liệuB
Thiết B t t m t ế ố ộ biểu m u s ẫ ẽ giúp người ử dụ g c s n ó
Biến thực t n i học hạn chế v n ó tẫ c hể dễ d àn tg ha o
tá c chươ gn trìn Bh
BBB Báo áo (R portBBc e Là B t xu t s u ùn ế ấ a c g của quá trìn x lý h ử dữ liệuB Báo áo c được t o r ạ a để e x mtrên màn ìn oh h h ặc i n r máB nB ó na i c ội d un l Bg ấ
t ừ bả g h ặcn o là dữ liệu B t qu ế ả của Qu rBB Báo áoe c
t ự độ g h a c c cn ó á ôn vg iệc thườ gn làmB Khi chạB m tộ
macroB Bccess t ự độ gn thực hiện àn lo t á th g ạ c c ha o
tá ã c đ được ghi lại tron mg acroB
BB Bá tc hao tá c cơ bản trên cửa ổ s BB LD
BBB Thực hiện m t ộ đối tượ gn tron BB Lg D
Bhọn tên đối tượ g cần n thực hiện
Bhọn nút Bp n (e đối với B n B TruB v nB Bả g ấ iểu m uBẫ
Tr n B oa g h ặc Br ve iew (đối với Báo biểuB oh ặc Run(đối với ac B ro và Bo ul Bd e
BBB Bửa m t ộ đối tượ g cn ó s n tron BB Lẵ g D
Bhọn tên đối tượ g cần n sửa đổi họB B n nút De igs n
BBB Đổi tên m t ộ đối tượ gn tron BB Lg D
Bhọn đối tượ g cần n đổi tên
Trang 14Nhấn nút phải ch ộu t tại đối tượ g cần n đổi tênB
xu t ấ hiện Bop up B nuB e chọn mục R n m ( oe a e h ặc chọ n
BditB R n m BB Be a e ửa lại tên đối tượ gn
Trang 15BBB B BLBB VB B V B B N BB U (TBBLBBỆ Ớ Ả G Ể
t u
Hiới hiệ
Với m t à toán qu n lý ộ b i ả đặt r B s u Ba a hi đ ã qua
o n p ân tí và t t B t n l u t ìgiai đ ạ h ch hiế ế hệ hố g dữ iệ h
n o n à t t n B u t ên n l p
đế giai đ ạ c i đặ hệ hố g đầ i gười ậ trìn ph hải t o r á ạ a c c bả g dữn liệuB B n là nả g ơi chứa
Thiết l p ậ được c c á trườ gn B t uh ộc tín Bh
Thao tá c được với dữ liệu tron g Da a heet s t viewB
Thực hiện á tc c hao tá n toàn vc a ới máB tín Bh
Nội d ung
B T o ạ bả gn mới
Bhọn đối tượ gn “Tab el ”B nhấn nút “N w” e để t o m t ạ ộ bả g n
mớiB Bccess s xu t ẽ ấ hiện cửa ổ s “N w Te ab e chl ” o ch gún ta
lựa chọn m t tron á ìn tộ g c c h h hức thiết B s uBế a
Trang 16B uôn Bh hổ giáo trìn B s h ẽ giới thiệu t o ạ bả gn theo chế
s n V wB
độ De ig ie
ìnH h BBB Bàn ìn th h hiết B ế bả gn
Tab e iza dl B r B T o ạ bả gn với ự hỗ s tr t n ợ ừ g bước của
BccessB chọn á c c cấu trú c bả g cn ó s n tẵ heo s ự gợi ý của
Bccess như gn thườ g hn B ôn ó g c cấu trú p ù c h hợp với cấ utrú c bả gn mà người d g ùn mon mu n t oBg ố ạ
Tab el như g chỉn l ên B t i ế bả g chứ hn B ôn s o g a chép bả g nvào BB LBD
Tron g hộp t oh ại “N w Te ab el ”B chọn “De igs n View” rồi
Fie dl N m (tên tra e ườ gn BB o nD gười d g ùn tùB ý đặ t
như gn phải tuân theo nhữ gn qu n i đị h của cce B ss (x me
mục tiếp theoB
Trang 17 Da at TBp (Be iểu dữ liệuBB Lựa chọn m t Bộ iểu dữ
liệu p ù h hợp nhất cho trườ g da hn B n sách c c iể á B u dữ
BB Nhữ gn qu n v tri đị h ề ườ gn và Biểu dữ liệu
Qu n v tên tri đị h ề ườ gn (Fie d a el N m BB
Bhiều à td i ối đa là BB Bý t B B ự ể cả h ả g B o n tr n Bắ g
Bhải bắt đầu bằ gn Bí t ự chữ h ặc ố o s B B ôn h g được bắ t
Tên trườ gn là uB nd hất tron m t BB LBg ộ D
L u ýB Bư ặc d ù tên trườ g cn ó thể chứa h ả g B o n tr n ắ g ở
và ó t õ n t n v t ó uB n n úngiữa c hể g bằ g iế g iệ c dấ hư g ch g
t B ôn nên làm ta h g hế vì s ẽ gặp B ó Bh hăn tron ág c c
âu l n BQL và tron o n mã B l p trìn
Bo ul s u nàBB T t nd e a ố hất nên đặt tên trườ gn ngắn gọ nB
B ôn h g dấuB B ôn B o n tr n B vh g h ả g ắ g iết o h a chữ c i đầ á u từ
Khi thiết B m t trế ộ ườ g ch gn B ún t pa hải chọn cho nó
m t Bộ iểu dữ liệu thật p ù h hợp để cce B ss l u tr ư ữ ch g ún
tối ư uB tiết Biệm bộ nhớ và đạt được tốc độ truB xu t ấ dữ
Trang 18tr na gNumber Bố BBBBB oh ặc B Btb e
B bit
BLB
B BB B tb ec
t n B t n únĐối ượ g ế h g ( ình h ả h n BBqu t on…Ba i
B n BBBB Kả g iểu dữ liệu cơ bản của cce B ss
B Bá t uc h ộc tín h của trườ gn (Fie dl Brop rte iesB
B u Ba hi hậ n p tên trườ gn và xá n Bc đị h iểu dữ liệu ch onóB ch gún t òn pa c hải thiết l p á t uậ c c h ộc tín h của
trườ gn nhằm làm t n tín ă g h chặt chẽ của dữ liệu nhậpB
Fie d izeB QuB n Bíđị h ch thước của trườ gn và tùB
t uh ộc vào t n Bừ g iểu dữ liệu
Trang 19 Kiểu T xtB Kíe ch thước của trườ gn là độ d i à tối đa
u B t là s l n Bý t t mà tr n ócủa ch ỗi ức ố ượ g ự ối đa ườ g c
Trang 21BB(BBBB”Null” B ố dươ g hiển n t ìn thị b h hườ gn
B âm ố được bao giữa hai dấ u
n og ặc
B ố zero bị bỏ tr nố gNull hiển thị Null+BBBBBBBBBBBB Hiển thị dấu + p í trh a ước n uế
s ố dươ gn
n t u – p í tr n uHiể hị dấ h a ước ế
Trang 23Trườ gn hợ pTrue
Trườ gn hợ pls
Fa eB”N m”B”N ”a ữ N ma Nữ
Trang 24> Bá Bý t ên pc ự b hải được đổi t àn h h chữ h a o
! Dữ liệu được ghi t pừ hải a g s n trái
QuB n đị h giá tr mị ặc hi n ên cho trườ g hi hận B n p mới dữ
liệuB tr ừ dữ liệu Biểu Buto number và BLB B BB B tBb ec
Trang 25QuB n quB tđị h ắc hợp l ệ dữ liệu (V la ida it on Rul Be
n á tr n p vào o m t tr n B K
để giới hạ gi ị hậ ch ộ ườ g hi giới
n nàB v p m s ó âu t ôn áo V l t on
T xtBe
Bá p ép toán ó tc h c hể d g ùn tron V lg a ida it on Rule
Bác toán tử
BrB Bn B Notd H ặco B vàB phủ
n
đị hToán tử
v ề ch ỗiu
L BBi e Hiố g hưn n
B n BBBB Bá p ép toán ùn tron V lả g c h d g g a ida it on Rule
F B ú ýB N u h ế hằ gn tron g biểu thức là Biểu n àB t ìg h nên đặt giữa B dấu B
Trang 26trườ gn B N u ế ch gún t l p a ậ chỉ mục t ì vh iệc tìm Biếm dữ
liệu nha h hơn n và tiện hơn
t ì t uh h ộc tín Bnh de củax trườ gn nàB phải chọn là
Y s (No upple D ica et sBB
T t ấ cả c c á trườ gn là B ó n oh a g ại tron g bả gn t uh ộc tín Bnh dex phải chọn Y s ( upple D ica et s BKB
Khi m t ộ bả g cn ó nhiều trườ gn làm B óh a chín Bh
t uh ộc tính Bndex của c cá trườ gn phải chọn Y se ( upplD ica et s BKB
N w V lue a e
Trang 27T uh ộc tín nàB h chỉ đối với dữ liệu Biểu Butonumbe rBquB n áđị h c ch thức mà trườ gn t ự độ g điền n s Bố hi t êmh
a T hẻ LooBupB
Là ác ch thức để l B ấ dữ liệu t m t trừ ộ ườ gn trong
n B á o n l u t m t n sá n s n
bả g h c h ặc chọ dữ iệ ừ ộ da h ch đị h ẵ
trướcB Bách nàB n oà g i giúp giảm thời gian tron vg iệc
nhập dữ liệu òn làm vc iệc nhập liệu được chín xáh c nB
Tại Row Bource TBp B Be họn “V lu L st”a e i
Tại Row BourceB Nhập da hn sách giá tr lị ựa chọ n
Trang 28Tại Row Bource TBp B Be họn “Tab el BQu rB”e
Tại Row Bource họB B n bả g h ặcn o truB v n n u nấ g ồ
Tại Bolumn ountB B trc ố ườ gn tron g bả gn n u n sg ồ ẽ
n t
hiể hị
Trang 29Tại L st RowsB B li ố ượ g bản n ghi tối đa hiển thị trong
sai sótB LooBup là m t ôn ộ c g cụ d g để giải ùn quB t v nế ấ nàBB nó o p ép ún t n p l u o tr n
B K o a h a bả g i h ien B n V n đơn giản bằ g c chn á l B ấ dữ liệu từ
trườ g a h ở bả g D h an B K n BK o t ôn qu m t Bom o oxh g a ộ b b
Trang 30K ôn ph g hải mọi trườ g đền u ó tc hể làm B ó h a chín Bh
mà chỉ c ó á trc c ườ g cn ó á Bc c iểu dữ liệu B ôn ph g hải
Bccess s ẽ đưa r a cả h bn áoB đồ gn thời gợi ý ó mu n c ố để
Bccess t ự độ gn t o B ó ạ h a haB B ôn B N u h g ế bấm Y sB Be ccess sẽ
t o m t trạ ộ ườ gn mới tên là B (KD iểu Buto NumberB rồi
Trang 31(trườ gn BB Dữ liệu s t ẽ ự độ g đượcn l u lư ại Ở đB âB ó ác c c
Bý hiệu ch gún t a cần biết ôn c g dụ g của ch gn ún B
B n ả ghi hiện thời
B n ả ghi đa g hận n p dữ liệu
Trang 32Theo ch ẩu nB Bhi nhập dữ liệu t ì Bh ccess s l B ontẽ ấ F
mặc đị h n là BrialB Để h B ôn pg hụ t uh ộc vào điều nàBB ta nên chọn ont trF ước hi B tiến àn nh h hập dữ liệu bằ g n
Trang 33t n trên i đĩa t ì h chọn “Brea e ft rom Fi e àNl ” hấn nút
“Brows ” e để tìm v trí ị của t p t n ậ i cần chèn trên đĩa à
m BK n ún t n vào BB L mìn B
N u ế chỉ mu n l ên B t vố i ế ới t p t n ậ i đối tượ g n(K ôn n ún B t ì án h g h g h đ h dấu vào tùB chọn “L nB” B i chọ n
Trang 34Thực hiện l n Rệ h ecor sB Bort Bsd ce di gn n (N u s pế ắ
x p t n ế ă g dầnB
B Bort De ce di g s n n(N u s p x p ế ắ ế giảm dầnB
B
b B p x p trên nắ ế hiều trườ gn
Bhọn á trc c ườ gn mu n s p x p pố ắ ế hải liền B nề hau
Thực hiện l n Rệ h ecor sB Bort Bsd ce di gn n (N u s pế ắ
x p t n ế ă g dầnB
B Bort De ce di g s n n(N u s p x p ế ắ ế giảm dầnB
L u ýB ư
Bá trc ườ gn nàB phải ắ s p x p ùn m t Bế c g ộ iểu oh ặc là
t n ă g dần oh ặc là giảm dần (B ôn th g hể m t trộ ườ gn là
s p x p t n ắ ế ă g dầnB m t trộ ườ gn t ì h giảm dần đượcB
Trang 36ìn BBB B n u B n l “Bà òn” t t “Br”
K t qu Bế ả hi nhắp vào biểu tượ gn BpplB Filt re
Trang 38N u ế điều Biện ghi trên ùn m t c g ộ cột để thể hiệ n
p ép toán loh gic BrB và trên ùn m t òn t ì tc g ộ d g h hể
đơ ec d à Filt re à B v nd a ced Filt rBBorte
Đưa vào á c c điều Biện lọc hư a n s uB
Trang 39ìn BBB B n u B n l l u
H h ả g điề iệ ọc dữ iệ
K t qu Bế ả hi nhắp vào biểu tượ gn BpplB Filt re
B Thiết l p mậ ối qu n a hệ giữa c c bả g á n
BBB Tại a s o phải t o mạ ối qu n a hệ giữa c c bả g á n
Bá c bả gn tron m t g ộ cơ ở dữ s liệu theo mô ìn qu nh h a
t n n B s u B t t B xon B á n p
hệ hườ g ga a hi hiế ế g c c bả g hải được
t o mạ ối qu n a hệ (r l t onse a i hipBB Khi thiết l p xonậ g
mối qu n a hệB tín nh hất quán của dữ liệu được đảm bả o
t t ố hơnB và cũ gn qu ma ối qu n a hệ c ó thể tr o a đổi qua
lại dữ liệu giữa c c bả g á n B
c ươ g ứ g ới ộ bả ghi g bả g gược ại
mỗi bản ghi tron g bả gn B ó tc ươ g ứ g dn n uB nhất m t ộ bả n tron n BB
ghi g bả g
Ví dụ hB B o B bả g dữn liệu
B n B n Vả g i h ien(B BVa B T nB Ne ga iBB n B oh H i i i hT n B và bả g n
K tQu (B BVB e a a DiemB
Trang 40B n B n Vả g i h ien và K tQu ó me a c ối qu n a hệ BBB dựa trên
trườ g an B BVB
B
b Qu n a hệ m t B nộ hiều (B B ∞B
Là mối qu n a hệ phổ biến nhất tron BB LB trong D g
qu n a hệ m t nộ hiềuB B t ộ bản ghi tron g bả gn B s ó tẽ c hể
ó n u n t n n tron n BB n n n
c hiề bả ghi ươ g ứ g g bả g hư g gược
lại m t ộ bản ghi tron g bả gn B ó uB nc d hất m t ộ bản ghi
Khi gặp mối qu n a hệ nhiều B nhiều để h B ôn âB nêng g
s trùn l p và ự g ặ dư thừa dữ liệu t ì nh gười t táa ch
qu n a hệ nhiềuB nhiều t àn B qu n h h a hệ m t B nộ hiều bằ g n
á t o r m t n p B oá ín B n
c ch ạ a ộ bả g hụ chứa h ch h của bả g óB
đ